intTypePromotion=1
ADSENSE

44 Đề kiểm tra 1 tiết Sinh 10

Chia sẻ: Sadad Adasdsad | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:148

1.435
lượt xem
373
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Với nội dung: Cấu trúc ATP, chức năng ATP... 44 đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học lớp 10 của trường THPT Lương Định Của sẽ giúp các em học sinh có cơ hội thử sức của mình với các đề thi trước khi vào đề thi chính thức mời các bạn tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 44 Đề kiểm tra 1 tiết Sinh 10

  1. Trường THPT Lương Định Của Kiểm tra: 1 tiết Họ và tên:………………………. Môn: Sinh học 10 Điểm: Lớp:………… Tháng 11 năm 2012 Mã đề: 115 Chọn phương án đúng nhất và đánh dấu “X” vào bảng trả lời sau đây: Bảng trả lời: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 a b c d I. Phần trắc nghiệm(7 điểm, gồm 28 câu) Câu 1: ATP có cấu trúc gồm các thành phần là a) bazơ nitơ A, đường ribôzơ, 3 nhóm phôtphat. b) bazơ nitơ T, đường đêôxi ribôzơ, 3 nhóm phôtphat. c) bazơ nitơ G, đường ribôzơ, 1 nhóm phôtphat. d) bazơ nitơ X, đường đêôxi ribôzơ, 2 nhóm phôtphat. Câu 2: ATP là hợp chất cao năng vì a) bazơ nitơ dễ dàng tạo ra năng lượng. b) đường trong cấu trúc của ATP dễ dàng giải phóng ra năng lượng. c) 2 nhóm photphat sau cùng dễ bị phá vỡ, tạo ra năng lượng. d) ATP như quả bom năng lượng. Câu 3: ATP không được dùng cho các hoạt động nào sau đây? a) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào. b) vận chuyển các chất qua màng theo nguyên lý khuếch tán. c) Sinh công cơ học(co cơ). Câu 4: Đồng hóa là a) quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản. b) quá trình tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất vô cơ. c) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản. d) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành khí và nước. Câu 5: Dị hóa là a) quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản. b) quá trình tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất vô cơ. c) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản. d) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành khí và nước. Câu 6: Mức năng lượng giảm dần trong phân tử ATP theo trình tự là: a) ATP – AMP – ADP. b) ATP – ADP – AMP. c) ADP– ATP – AMP. d) APD – AMP – ATP.
  2. Câu 7: Khí CO2 và O2 được vận chuyển qua màng sinh chất qua phương thức vận chuyển nào sau đây? a) chủ động. b) khuếch tán trực tiếp. c) khuếch tán qua kênh. d) nhập bào. Câu 8: Nước được vận chuyển qua màng sinh chất bằng phương thức vận chuyển nào sau đây? a) khuếch tán. b) khuếch tán trực tiếp. c) khuếch tán qua kênh aquaporin. d) nhập bào. + + Câu 9: Phân tử glucôzơ, các ion Na , K …được vận chuyển qua màng sinh chất bằng phương thức vận chuyển nào sau đây? a) khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng. b) khuếch tán trực tiếp qua lớp photpho lipit kép. c) khuếch tán qua kênh aquaporin. d) nhập bào hay xuất bào. Câu 10: Điểm giống nhau giữa bào quan Lizôxôm và Không bào là a) có 2 lớp màng bao bọc. b) có 1 lớp màng bao bọc. c) chứa chất khoáng. d) chứa enzim thủy phân. Câu 11: Trong các tế bào sau đây, tế bào nào chứa nhiều Lizôxôm nhất? a) tế bào cơ. b) tế bào hồng cầu. c) tế bào bạch cầu. d) tế bào thần kinh. Câu 12: Trên màng tilacôit của lục lạp chứa nhiều chất nào sau đây? a) enzim hô hấp. b) hạt ribôxôm. c) enzim quang hợp và diệp lục. d) ADN và ribôxôm. Câu 13: Trên màng trong của ti thể chứa nhiều chất nào sau đây? a) enzim hô hấp. b) hạt ribôxôm. c) enzim quang hợp và diệp lục. d) ADN và ribôxôm. Câu 14: Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là a) chứa enzim hô hấp. b) bào quan có 2 lớp màng bao bọc. c) chất nền có chứa ADN và ribôxôm. d) cả b và c. Câu 15: Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất? a) tế bào biểu bì. b) tế bào cơ xương. c) tế bào cơ tim. d) tế bào hồng cầu. Câu 16: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất phát triển mạnh nhất? a) tế bào bạch cầu. b) tế bào cơ xương. c) tế bào biểu bì. d) tế bào hồng cầu. Câu 17: Lưới nội chất hạt chứa thành phần nào sau đây? a) các loại enzim. b) các hạt ribôxôm. c) axit nuclêic. d) hạt diệp lục. Câu 18: Lưới nội chất trơn chứa thành phần nào sau đây? a) các loại enzim. b) các hạt ribôxôm. c) axit nuclêic. d) hạt diệp lục. Câu 19: Chức năng của bộ máy gôngi là a) tổng hợp prôtêin. b) tổng hợp lipit, chuyển hóa đường... c) Lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm. d) bài tiết. Câu 20: Chức năng của lưới nội chất trơn là a) tổng hợp lipit, chuyển hóa đường... b) tổng hợp prôtêin. c) Lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm. d) bài tiết. Câu 21: Ribôxôm là bào quan có đặc điểm là
  3. a) cấu tạo bởi rARN và prôtêin. b) không có màng bao bọc. c) 2 lớp màng bao bọc. d) cả a, b. Câu 22: Điểm khác cơ bản giữa tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ là a) có màng nhân. b) kích thước lớn. c) có hệ thống nội màng. d) cả a, b, c. Câu 23: Nhân tế bào không có đặc điểm nào sau đây? a) nhiễm sắc thể(ADN, prôtêin). b) nhân con. c) 2 lớp màng bao bọc. d) 1 lớp màng bao bọc. Câu 24: Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm là chức năng của a) rARN b) tARN c) mARN Câu 25: Vận chuyển axit amin tới ribôxôm là chức năng của a) rARN b) tARN c) mARN Câu 26: Nuclêôtit của ADN khác với ARN ở chỗ a) có 3 thành phần b) không có bazơ uraxin(U) c) đường đêôxi ribôzơ d) cả b và c Câu 27: Giữa 2 mạch của phân tử ADN có liên kết a) cộng hóa trị. b) liên kết hiđrô. c) liên kết ion. d) peptit. Câu 28: Trên 1 mạch pôlinuclêôtit của phân tử ADN có liên kết a) cộng hóa trị. b) liên kết hiđrô. c) liên kết ion. d) peptit. II. Phần tự luận(3 điểm) Câu 1: Chức năng của axit nuclêic(ADN, ARN)?(2 điểm) Câu 2: Phân biệt vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất(1 điểm).
  4. Trường THPT Lương Định Của Kiểm tra: 1 tiết Họ và tên:………………………. Môn: Sinh học 10 Điểm: Lớp:………… Tháng 11 năm 2012 Mã đề: 117 Chọn phương án đúng nhất và đánh dấu “X” vào bảng trả lời sau đây: Bảng trả lời: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 a b c d I. Phần trắc nghiệm(7 điểm, gồm 28 câu) Câu 1: Đồng hóa là a) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản. b) quá trình tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất vô cơ. c) quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản. d) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành khí và nước. Câu 2: Khí CO2 và O2 được vận chuyển qua màng sinh chất qua phương thức vận chuyển nào sau đây? a) khuếch tán trực tiếp. b) chủ động. c) khuếch tán qua kênh. d) nhập bào. Câu 3: Ribôxôm là bào quan có đặc điểm là a) cấu tạo bởi rARN và prôtêin. b) không có màng bao bọc. c) 2 lớp màng bao bọc. d) cả a, b. Câu 4: Trên 1 mạch pôlinuclêôtit của phân tử ADN có liên kết a) liên kết hiđrô. b) cộng hóa trị. c) liên kết ion. d) peptit. Câu 5: Trong các tế bào sau đây, tế bào nào chứa nhiều Lizôxôm nhất? a) tế bào bạch cầu. b) tế bào hồng cầu. c) tế bào cơ. d) tế bào thần kinh. Câu 6: ATP có cấu trúc gồm các thành phần là a) bazơ nitơ X, đường đêôxi ribôzơ, 2 nhóm phôtphat. b) bazơ nitơ T, đường đêôxi ribôzơ, 3 nhóm phôtphat. c) bazơ nitơ G, đường ribôzơ, 1 nhóm phôtphat. d) bazơ nitơ A, đường ribôzơ, 3 nhóm phôtphat. Câu 7: Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?
  5. a) tế bào biểu bì. b) tế bào cơ xương. c) tế bào hồng cầu. d) tế bào cơ tim. Câu 8: Lưới nội chất hạt chứa thành phần nào sau đây? a) các loại enzim. b) axit nuclêic. c) các hạt ribôxôm. d) hạt diệp lục. Câu 9: Mức năng lượng giảm dần trong phân tử ATP theo trình tự là: a) ATP – ADP – AMP. b) ATP – AMP – ADP. c) ADP– ATP – AMP. d) APD – AMP – ATP. Câu 10: Phân tử glucôzơ, các ion Na+, K+ …được vận chuyển qua màng sinh chất bằng phương thức vận chuyển nào sau đây? a) nhập bào hay xuất bào. b) khuếch tán trực tiếp qua lớp photpho lipit kép. c) khuếch tán qua kênh aquaporin. d) khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng. Câu 11: ATP không được dùng cho các hoạt động nào sau đây? a) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào. b) vận chuyển các chất qua màng theo nguyên lý khuếch tán. c) Sinh công cơ học(co cơ). Câu 12: ATP là hợp chất cao năng vì a) bazơ nitơ dễ dàng tạo ra năng lượng. b) đường trong cấu trúc của ATP dễ dàng giải phóng ra năng lượng. c) ATP như quả bom năng lượng. d) 2 nhóm photphat sau cùng dễ bị phá vỡ, tạo ra năng lượng. Câu 13: Giữa 2 mạch của phân tử ADN có liên kết a) liên kết hiđrô. b) cộng hóa trị. c) liên kết ion. d) peptit. Câu 14: Nước được vận chuyển qua màng sinh chất bằng phương thức vận chuyển nào sau đây? a) khuếch tán. b) khuếch tán trực tiếp. c) khuếch tán qua kênh aquaporin. d) nhập bào. Câu 15: Nhân tế bào không có đặc điểm nào sau đây? a) 1 lớp màng bao bọc. b) nhân con. c) 2 lớp màng bao bọc. d) nhiễm sắc thể(ADN, prôtêin). Câu 16: Trên màng tilacôit của lục lạp chứa nhiều chất nào sau đây? a) enzim hô hấp. b) enzim quang hợp và diệp lục. c) hạt ribôxôm. d) ADN và ribôxôm. Câu 17: Trên màng trong của ti thể chứa nhiều chất nào sau đây?
  6. a) hạt ribôxôm. b) enzim hô hấp. c) enzim quang hợp và diệp lục. d) ADN và ribôxôm. Câu 18: Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là a) chứa enzim hô hấp. b) bào quan có 2 lớp màng bao bọc. c) chất nền có chứa ADN và ribôxôm. d) cả b và c. Câu 19: Nuclêôtit của ADN khác với ARN ở chỗ a) có 3 thành phần b) không có bazơ uraxin(U) c) đường đêôxi ribôzơ d) cả b và c Câu 20: Dị hóa là a) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản. b) quá trình tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất vô cơ. c) quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản. d) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành khí và nước. Câu 21: Điểm giống nhau giữa bào quan Lizôxôm và Không bào là a) có 1 lớp màng bao bọc. b) có 2 lớp màng bao bọc. c) chứa chất khoáng. d) chứa enzim thủy phân. Câu 22: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất phát triển mạnh nhất? a) tế bào biểu bì. b) tế bào cơ xương. c) tế bào bạch cầu. d) tế bào hồng cầu. Câu 23: Vận chuyển axit amin tới ribôxôm là chức năng của a) rARN b) mARN c) tARN Câu 24: Lưới nội chất trơn chứa thành phần nào sau đây? a) các hạt ribôxôm. b) các loại enzim. c) axit nuclêic. d) hạt diệp lục. Câu 25: Chức năng của bộ máy gôngi là a) tổng hợp prôtêin. b) Lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm. c) tổng hợp lipit, chuyển hóa đường... d) bài tiết. Câu 26: Điểm khác cơ bản giữa tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ là a) có màng nhân. b) kích thước lớn. c) có hệ thống nội màng. d) cả a, b, c. Câu 27: Chức năng của lưới nội chất trơn là a) tổng hợp lipit, chuyển hóa đường... b) tổng hợp prôtêin. c) Lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm. d) bài tiết. Câu 28: Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm là chức năng của a) rARN. b) mARN. c) tARN.
  7. II. Phần tự luận(3 điểm) Câu 1: Trình bày cấu trúc và chức năng của nhân tế bào?(1.5 điểm) Câu 2: Phân biệt môi trường ưu trương và nhược trương. Khi đặt tế bào vào môi trường đó, các chất tan và nước sẽ di chuyển như thế nào?(1.5 điểm).
  8. Trường THPT Lương Định Của Kiểm tra: 1 tiết Họ và tên:………………………. Môn: Sinh học 10 Điểm: Lớp:………… Tháng 11 năm 2012 Mã đề: 119 Chọn phương án đúng nhất và đánh dấu “X” vào bảng trả lời sau đây: Bảng trả lời: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D I. Phần trắc nghiệm(7 điểm, gồm 28 câu) Câu 1: Ribôxôm là bào quan có đặc điểm là a) cấu tạo bởi rARN và prôtêin. b) 2 lớp màng bao bọc. c) không có màng bao bọc. d) cả a, c. Câu 2: ATP có cấu trúc gồm các thành phần là a) bazơ nitơ G, đường ribôzơ, 1 nhóm phôtphat. b) bazơ nitơ T, đường đêôxi ribôzơ, 3 nhóm phôtphat. c) bazơ nitơ A, đường ribôzơ, 3 nhóm phôtphat. d) bazơ nitơ X, đường đêôxi ribôzơ, 2 nhóm phôtphat. Câu 3: Trong các tế bào sau đây, tế bào nào chứa nhiều Lizôxôm nhất? a) tế bào cơ. b) tế bào hồng cầu. c) tế bào thần kinh. d) tế bào bạch cầu. Câu 4: Đồng hóa là a) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản. b) quá trình tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất vô cơ. c) quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản. d) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành khí và nước. Câu 5: Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất? a) tế bào cơ tim. b) tế bào cơ xương. c) tế bào biểu bì. d) tế bào hồng cầu. Câu 6: Lưới nội chất hạt chứa thành phần nào sau đây? a) các loại enzim. b) hạt diệp lục. c) axit nuclêic. d) các hạt ribôxôm. Câu 7: Mức năng lượng giảm dần trong phân tử ATP theo trình tự là: a) ATP – AMP – ADP. b) APD – AMP – ATP. c) ADP– ATP – AMP. d) ATP – ADP – AMP. Câu 8: Nhân tế bào không có đặc điểm nào sau đây? a) nhiễm sắc thể(ADN, prôtêin). b) 1 lớp màng bao bọc. c) 2 lớp màng bao bọc. d) nhân con.
  9. Câu 9: Khí CO2 và O2 được vận chuyển qua màng sinh chất qua phương thức vận chuyển nào sau đây? a) chủ động. b) khuếch tán trực tiếp. c) nhập bào. d) khuếch tán qua kênh. Câu 10: ATP không được dùng cho các hoạt động nào sau đây? a) vận chuyển các chất qua màng theo nguyên lý khuếch tán. b) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào. c) Sinh công cơ học(co cơ). Câu 11: Giữa 2 mạch của phân tử ADN có liên kết a) liên kết hiđrô. b) cộng hóa trị. c) liên kết ion. d) peptit. Câu 12: Nước được vận chuyển qua màng sinh chất bằng phương thức vận chuyển nào sau đây? a) khuếch tán qua kênh aquaporin. b) khuếch tán trực tiếp. c) khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng. d) nhập bào. + + Câu 13: Phân tử glucôzơ, các ion Na , K …được vận chuyển qua màng sinh chất bằng phương thức vận chuyển nào sau đây? a) khuếch tán qua kênh aquaporin. b) khuếch tán trực tiếp qua lớp photpho lipit kép. c) khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng. d) nhập bào hay xuất bào. Câu 14: Điểm khác cơ bản giữa tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ là a) kích thước lớn. b) có màng nhân. c) có hệ thống nội màng. d) cả a, b, c. Câu 15: Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm là chức năng của a) mARN. b) rARN. c) tARN. Câu 16: Điểm giống nhau giữa bào quan Lizôxôm và Không bào là a) có 2 lớp màng bao bọc. b) chứa enzim thủy phân. c) chứa chất khoáng. d) có 1 lớp màng bao bọc. Câu 17: Trên 1 mạch pôlinuclêôtit của phân tử ADN có liên kết a) liên kết ion. b) liên kết hiđrô. c) cộng hóa trị. d) peptit. Câu 18: Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là a) chứa enzim hô hấp. b) bào quan có 2 lớp màng bao bọc. c) chất nền có chứa ADN và ribôxôm. d) cả b và c. Câu 19: Nuclêôtit của ADN khác với ARN ở chỗ a) có đường đêôxi ribôzơ b) không có bazơ uraxin(U) c) có 3 thành phần d) cả a và b Câu 20: Chức năng của lưới nội chất trơn là a) tổng hợp lipit, chuyển hóa đường... b) tổng hợp prôtêin. c) Lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm. d) bài tiết. Câu 21: Trên màng trong của ti thể chứa nhiều chất nào sau đây? a) ADN và ribôxôm. b) hạt ribôxôm. c) enzim quang hợp và diệp lục. d) enzim hô hấp. Câu 22: Dị hóa là a) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản. b) quá trình tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất vô cơ.
  10. c) quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản. d) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành khí và nước. Câu 23: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất phát triển mạnh nhất? a) tế bào cơ xương. b) tế bào bạch cầu. c) tế bào biểu bì. d) tế bào hồng cầu. Câu 24: Vận chuyển axit amin tới ribôxôm là chức năng của a) rARN b) tARN c) mARN Câu 25: Lưới nội chất trơn chứa thành phần nào sau đây? a) các hạt ribôxôm. b) các loại enzim. c) axit nuclêic. d) hạt diệp lục. Câu 26: Chức năng của bộ máy gôngi là a) tổng hợp lipit, chuyển hóa đường... b) Lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm. c) tổng hợp prôtêin. d) bài tiết. Câu 27: ATP là hợp chất cao năng vì a) 2 nhóm photphat sau cùng dễ bị phá vỡ, tạo ra năng lượng. b) đường trong cấu trúc của ATP dễ dàng giải phóng ra năng lượng. c) ATP như quả bom năng lượng. d) bazơ nitơ dễ dàng tạo ra năng lượng. Câu 28: Trên màng tilacôit của lục lạp chứa nhiều chất nào sau đây? a) hạt ribôxôm. b) enzim quang hợp và diệp lục. c) enzim hô hấp. d) ADN và ribôxôm. II. Phần tự luận(3 điểm) Câu 1: Trình bày cấu trúc của 1 nuclêôtit. ADN đa dạng và đặc thù là do yếu tố nào quy định? (2 điểm). Câu 2: Dung dịch A nồng độ 5%, dung dịch B nồng độ 15%. Hai dung dịch này nối thông với nhau. Hỏi nước và chất tan di chuyển như thế nào?( 1 điểm).
  11. Trường THPT Nhơn Trạch Họ và tên.................................................... ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp:............................................................ Đề 123 MÔN: SINH HOC 10 A.PHẦN ĐỀ BÀI I. Trắc nghiệm(4 điểm): chọn câu trả lời đúng Câu 1. Số loại axit amin có ở cơ thể sinh vật là A. 20 B.15 C.13 D.10 Câu 2. Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là : A. Đại phân tử có cấu trúc đa phân B.Là thành phần cấu tạo của màng tế bào C. Đều được cấu tạo từ các đơn phân axít a min D.Đều được cấu tạo từ các nuclêit Câu 3. Lipit là chất có đặc tính A. Tan rất ít trong nước B. Tan nhiều trong nước C. Không tan trong nước D.Có ái lực rất mạnh với nước Câu 4. Thành phần hoá học của Ribôxôm gồm : A. ADN, ARN và prôtêin B. Prôtêin, ARN C. Lipit, ADN và ARN D. ADN, ARN và NST Câu 5. Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ? A. C,Na,Mg,N B.C,H,O,N C.H,Na,P,Cl D.C,H,Mg,Na Câu 6. Đường đơn còn được gọi là : A.Mônôsaccarit B.Frutôzơ C. Pentôzơ D. Mantôzơ Câu 7. Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ ? A. Virut B. Tế bào thực vật C. Tế bào động vật D. Vi khuẩn Câu 8. Là thành phần cấu tạo của một loại bào quan, là chức năng của loại ARN nào ? A. ARN thông tin B. ARN ribôxôm C. ARN vận chuyển D. Tất cả các loại ARN Câu 9.Hoạt động dưới đây không phải chức năng của Lizôxôm. A.Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già B.Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi C.Phân huỷ thức ăn do có nhiều en zim thuỷ phân D.Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào
  12. Câu 10. Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của MSC A. Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin B . Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin C Một lớp photphorit và không có prôtêin D. Hai lớp photphorit và không có prôtêin Câu 11. Loại bào quan có thể tìm thấy trong ti thể là : A. Lục lạp C. Bộ máy Gôn gi B.Ribôxom D. Trung thể Câu 12. Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn? A. Màng sinh chất B. Vỏ nhầy C. Mạng lưới nội chất D. Lông, roi II. Tự luận (6 điểm): Câu 1(1,0): Trình bày cấu tạo và chức năng của nhân tế bào ? Câu 2(1,5): so sánh những điểm giống và khác nhau giữa ti thể với lục lạp? Câu 3: (3,5) :Một mạch đơn của gen có tổng 2 loại nucleotit A và T chiếm 20% số nucleotit của toàn mạch ,trong đó A = 1/3 T .ở mạch kia ,hiệu số giữa nucleotit loại G với X chiếm 10% tổng số nucleotit toàn mạch và có 525 nucleotit loại X . Tính a, Tính số lượng và tỉ lệ % từng loại nucleotit trên từng mạch đơn? b , Tính số chu kì xoắn, số liên kết hidro, và khối lượng của ADN ? B. BÀI LÀM I. Trắc nghiệm:Chọn đáp án đúng vào ô tương ứng với số câu Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ĐA II.Tựluận..................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
  13. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ...................................................................
  14. Trường THPT Nhơn Trạch ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Họ và tên.................................................... MÔN SINH HOC 10 Lớp:............................................................ Đề 147 Chọn đáp án đúng vào ô tương ứng với số câu (5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ĐA 1. Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là : a. ADN và prôtêin b. ARN và gluxit c. Prôtêin và lipit d. ADN và ARN 2. Tên gọi strôma để chỉ cấu trúc nào sau đây? a. Chất nền của lục lạp b. Màng ngoài của lục lạp c. Màng trong của lục lạp d. Enzim quang hợp của lục lạp 3. Đặc điểm của phân tử prôtêin bậc 1 là : a. Chuỗi pôlipeptit ở dạng không xoắn cuộn b. Chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn đặc trưng c. Chuỗi pôlipeptit ở dạng cuộn tạo dạng hình cầu d. Cả a,b,c đều đúng 4. Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn a. Xenlulôzơ b. Kitin c. Peptiđôglican d. Silic 5. Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt? a. Ô xi hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào b. Tổng hợp các chất bài tiềt c. Tổng hợpPôlisaccarit cho tế bào d. Tổng hợp Prôtêin 6. Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây ? a. Chất nền b. Các túi tilacoit c. Màng ngoài lục lạp d. Màng trong lục lạp 7. Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là : a. Có chứa sắc tố quang hợp b. Có chứa nhiều loại enzim hô hấp c. Được bao bọc bởi lớp màng kép d. Có chứa nhiều phân tử ATP 8.Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất ? a. Tế bào biểu bì c. Tế bào cơ tim b. Tế bào hồng cầu d. Tế bào xương 9. Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau được gọi là : a. Lưới nội chất b. Chất nhiễm sắc c. Khung tế bào d. Màng sinh chất 10. Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi : a. Màng sinh chất c. Vùng nhân b. Chất tế bào d. Ribôxôm 11. Điều nào sau đây không phải là chức năng của lưới nội chất trơn A. Chuyển hóa đường B. Tham gia phân giải chất độc hại đối với cơ thể C. Tổng hợp các loại lipit D. Tổng hợp các loại protein 12. Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất ? a. Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin b . Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin c. Một lớp photphorit và không có prôtêin d. Hai lớp photphorit và không có prôtêin 13: Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống?
  15. a. C, Na, Mg, N. b. H, Na, P, Cl. c. C, H, O, N. d. C, H, Mg, Na. 14: Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là: a. Đại phân tử có cấu trúc đa phân. b. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào. c. Đều được cấu tạo từ các đơn phân axít amin. d. Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit. 15: Phân tử ADN và phân tử ARN có tên gọi chung là: a. Prôtêin b. Axít nuclêic c. Pôlisaccirit d. Nuclêôtit Phần II: Tự luận (5 điểm) Câu 1: Hãy chỉ ra những đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa TBĐV và TBTV. Những đặc điểm giống nhau và khác nhau đó nói lên điều gì? Câu 2: Cho 1 gen có chiều dài 4080Ao, biết số nuclêotit loại A trong gen là bằng 20% số nuclêotit của gen. Xác định: A. Số lượng từng loại nuclêotit trong gen? B. Khối lượng phân tử, chu kì xoắn, số liên kết hidro trong gen? C. Gen phiên mã tạo 1 phân tử mARN, môi trường nội bào cung cấp số nu loại U = 120 và mARN tạo thành có số nu loại X = 150. Tính số nu mỗi loại trên mARN? D. Phân tử mARN trên dịch mã tạo protein cho 4 riboxom trượt qua 1 lần. Tính số a.a trong các phân tử protein hoàn chỉnh được tạo thành từ quá trình dịch mã trên. ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ .................................................................................................. ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................
  16. ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................. ....................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................
  17. Trường THPT Nhơn Trạch Họ và tên.................................................... ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp:............................................................ MÔN SINH HOC 10 Đề 159 Chọn đáp án đúng vào ô tương ứng với số câu (5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ĐA Câu 1. Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau được gọi là a. Lưới nội chất b. Chất nhiễm sắc c. Khung tế bào d. Màng sinh chất Câu 2. Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là : a. Trong tế bào chất có nhiều loại bàng quan b. Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ c. Nhân có màng bọc d. Cả a,b,c đều đúng Câu 3: Chức năng của ADN là: A. Vận chuyển các axit amin tới ribôxôm B. Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền C. Là nơi tổng hợp prôtêin D. Tuỳ mỗi loại mà có chức năng khác nhau Câu 4: Các nguyên tố hoá học chiếm lượng lớn trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là : A. Các hợp chất vô cơ B. Các hợp chất hữu cơ C. Các nguyên tố đại lượng D. Các nguyên tố vi lượng Câu 5: Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là : A. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào. B. Đều được cấu tạo từ các nuclêit C. Đều được cấu tạo từ các đơn phân axít a min D. Đại phân tử có cấu trúc đa phân Câu 6: Phát biểu nào sau đây có nôi dung đúng ? A. Glucôzơ thuộc loại pôlisaccarit B. Đường mônôsaccarit có cấu trúc phức tạp hơn đường đisaccarit C. Galactôzơ, còn được gọi là đường sữa D. Glicôgen là đường mônôsaccarit Câu 7: Chức năng của ARN vận chuyển là: A. Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan B. Vận chuyển các chất bài tiết của tế bào C. Vận chuyển axit amin đến ribôxôm D. Vận chuyển các chất và tham gia cấu tạo nên ribôxôm Câu 8: Chất dưới đây tham gia cấu tạo hoocmôn là : A. Stêroit B. Triglixêric C. Photpholipit D. Cacbonhdrat Câu 9.Việc phân biệt lưới nội chất có hạt và không hạt dựa vào A.lưới nội chất có hạt hình túi còn lưới không hạt hình ống. B.lưới nội chất có hạt có ribôxôm bám ở trong lưới còn lưới không hạt thì không. C. lưới nội chất có hạt có ribôxôm bám ở trong lưới còn lưới không hạt thì bám ở ngoài. D.lưới có hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân còn lưới không hạt thì không. Câu 10: Riboxom A.có trong nhân tế bào B.có trong lưới nội chất hạt C.liên kết trên lưới nội chất hạt hay tự do trong tế bào chất D.dính trên màng của ti thể Câu 11. Trong tế bào nào của động vật có nhiều thể gôngi nhất ? A.Tế bào trứng B. Tế bào tuyến C. Tế bào cơ D. Tế bào hồng cầu Câu 12.Hoạt động dưới đây không phải chức năng của Lizôxôm. a.Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già b. Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi c. Phân huỷ thức ăn do có nhiều en zim thuỷ phân d. Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào Câu 13: mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây ? a. ARN thông tin b. ARN vận chuyển . c. ARN ribô xôm. d. Các loại ARN
  18. Câu 14: Hoàn thành cấu trúc đoạn AND sau: mạch 1: - X - A – T – G – G – X- X- T – T –A –T- mạch 2: a. – G – T – A – X –X – G – G – A – A – T – A c. – G – T – A – G –X – G – G – T – A – T – A b. – X – T – T – X –X – G – G – A – A – T – A d. – G – T – T – X –X – G – G – A – T – T – A Câu 15: Đặc điểm của tế bào nhân sơ là: a. Tế bào chất đã phân hoá đủ các loại bào quan. c. Chưa có màng nhân. b. Có màng nhân. d. các bào quan đều có hai lớp màng Phần II: Tự luận (5 điểm) Câu 1: Vẽ sơ đồ cấu tạo của lục lạp và trình bày đặc điểm cấu tạo phù hợp với chức năng của nó Câu 3: Cho 1 gen có chiều dài 5100Ao, biết số nuclêotit loại A trong gen là bằng 30% số nuclêotit của gen. Xác định: A. Số lượng từng loại nuclêotit trong gen? B. Khối lượng phân tử, chu kì xoắn, số liên kết hidro trong gen? C. Phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên có số nu loại U = 350 và khi tổng hơp mARN môi trường nội bào đã cung cấp số nu loại X = 300. Tính số nu mỗi loại trên mARN? D. Phân tử mARN trên dịch mã tạo protein cho 3 riboxom trượt qua 1 lần. Tính số a.a môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình dịch mã này. ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................
  19. ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................
  20. Trường THPT Nhơn Trạch ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Họ và tên.................................................... MÔN SINH HOC 10 Lớp:............................................................ Đề 258 Chọn đáp án đúng vào ô tương ứng với số câu (5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ĐA 1: mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây ? a. ARN thông tin b. ARN vận chuyển . c. ARN ribô xôm. d. Các loại ARN 2: Hoàn thành cấu trúc đoạn AND sau: mạch 1: - X - A – T – G – G – X- X- T – T –A –T- mạch 2: a. – G – T – A – X –X – G – G – A – A – T – A c. – G – T – A – G –X – G – G – T–A–T–A b. – X – T – T – X –X – G – G – A – A – T – A d. – G – T – T – X –X – G – G – A–T–T–A 3: Đặc điểm của tế bào nhân sơ là: a. Tế bào chất đã phân hoá đủ các loại bào quan. c. Chưa có màng nhân. b. Có màng nhân. d. các bào quan đều có hai lớp màng 4. Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp nếp lại là của cấu trúc prôtêin: a. Bậc 1 b. Bậc 2 c. Bậc 3 d. Bậc 4 5. Cacbonhiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây? a. Đường b. Mỡ c. Đạm d. Chất hữu cơ 6. Chất dưới đây tham gia cấu tạo hoocmôn là : a.Stêroit b.Phôtpholipit c.Triglixêric d. Mỡ 7. Đơn phân cấu tạo của phân tử ARN có 3 thành phần là : a. Đường có 6C, axit phôtphoric và bazơ ni tơ b.Đường có 5C, axit phôtphoric và liên kết hoá học c. Axit phôtphoric, bazơ ni tơ và liên kết hoá học d. Đường có 5C, axit phôtphoric và bazơ ni tơ 8. Trong tế bào vi khuẩn nguyên liệu di truyền là ADN có ở : a. Màng sinh chất và màng ngăn b. Màng sinh chất và nhân c. Tế bào chất và vùng nhân d. Màng nhân và tế bào chất 9. Thành tế bào thực vật có thành phần hoá học chủ yếu bằng chất : a. Xenlulôzơ c.Côlesteron b.Phôtpholipit d. Axit nuclêic 10. Loại tế bào sau đây có chứa nhiều Lizôxôm nhất là : a. Tế bào cơ b. Tế bào hồng cầu c. Tế bào bạch cầu d. Tế bào thần kinh 11. Giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN có : a. G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô b. A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô c. Các liên kết hidrô theo nguyên tắc bổ sung d. Cả a,b,c đều đúng Câu 12: Riboxom A. có trong nhân tế bào
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2