intTypePromotion=1

Bài giảng Bảo vệ Rowle và tự động hóa: Chương 1 - Phạm Thị Minh Thái

Chia sẻ: Le Hải Hậu | Ngày: | Loại File: PPTX | Số trang:26

0
62
lượt xem
20
download

Bài giảng Bảo vệ Rowle và tự động hóa: Chương 1 - Phạm Thị Minh Thái

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 1 "Tổng quan về hệ thống bảo vệ rơle" trong bài giảng Bảo vệ Rowle và tự động hóa giới thiệu đến các bạn những nội dung về nhiệm vụ và bảo vệ rơle, các dạng sự cố và trạng thái làm việc không bình thường tự động hóa, các yêu cầu cơ bản của hệ thống bảo vệ, các bộ phận của hệ thống bảo vệ,... Hy vọng nội dung bài giảng là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Bảo vệ Rowle và tự động hóa: Chương 1 - Phạm Thị Minh Thái

  1. Đại học quốc gia Tp.HCM Trường Đại học Bách Khoa Tp.HCM BẢO VỆ RƠLE VÀ TỰ ĐỘNG HÓA Company LOGO GV : PHẠM THỊ MINH THÁI Bảo vệ rơ le và tự động 1
  2. TÀI LIỆU CHÍNH v Bảo vệ rơle &TĐH Nguyễn Hoàng Việt v Giáo trình bảo vệ rơle (1999) Trần Hữu Thanh v Tính toán ngắn mạch và chỉnh định bảo vệ rơ le và trang bị tự động trên Hoàng Hữu Thuận v Bảo vệ rơle &TĐH Lê Kim Hùng và Đoàn Ngọc Minh Tú v Các tài liệu khác: Tài liệu nước ngoài v Phần mềm: PSS/ADEPT; ETAP; V-PRO II Bảo vệ rơ le và tự động 2
  3. Phần 1: CÁC NGUYÊN LÝ BẢO VỆ RƠLE Chương 1: Tổng quan về hệ thống bảo vệ rơle Chương 2: Kỹ thuật chế tạo rơle   Chương 3: Các loại bảo vệ rơle Chương 4: Các khí cụ điện đo lường Chương 5: Bảo vệ quá dòng điện Chương 6: Bảo vệ quá dòng điện có hướng Chương 7: Bảo vệ dòng điện chống chạm đất Chương 8: Bảo vệ khoảng cách Chương 9: Bảo vệ so lệch Chuong 10: Tự đóng l Bảo vệ rơạle i và tự động 3
  4. Phần 2: BẢO VỆ CÁC PHẦN TỬ TRONG HTĐ Bảo vệ máy phát (Generator) Bảo vệ máy biến áp (Transformer) Bảo vệ đường dây (Line) Bảo vệ động cơ (Motor) Bảo vệ thanh cái / thanh góp (Bus) Bảo vệ rơ le và tự động 4
  5. Chương 1 TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG BẢO VỆ BV rơle và tự động hóa 5
  6. Tổng quan về hệ thống bảo vệ 1.1  Nhiệm vụ của bảo vệ rơle 1.2  Các dạng sự cố và trạng thái làm việc không bình thường  HTĐ 1.3  Các yêu cầu cơ bản của hệ thống bảo vệ 1.4  Các bộ phận của hệ thống bảo vệ 1.5  Mã rơle và các ký hiệu  1.6  Nguồn điều khiển 1.7  Bảo vệ các phần tử trong HTĐ 1.8  Các loại rơle Bảo vệ rơ le và tự động 6
  7. 1.1. Nhiệm vụ của BVRL v Trong vận hành HTĐ có thể xuất hiện tình trạng sự cố và chế độ làm việc không bình thường của các phần tử. Lúc này, hiện tượng là dòng điện tăng cao nhưng điện áp lại thấp. v Như vậy muốn HTĐ hoạt động bình thường thi HTĐ phải có hệ thống bảo vệ rơle để phát hiện sự cố và cô lập nó càng nhanh càng tốt. Bảo vệ rơ le và tự động 7
  8. 1.2. Sự cố và trạng thái không bình thường v Sự cố: Ngắn mạch N(3) , N(2) , N(1) , N(1,1) , ngắn mạch các vòng dây trong MBA, ngắn mạch giữa các vòng dây trong máy phát điện. v Trạng thái không bình thường: Quá tải, quá áp, giảm tần. v Nguyên nhân: ØDo cách điện già cõi Ø Thao tác sai, nhằm lẫn Ø … Bảo vệ rơ le và tự động 8
  9. 1.3. Các yêu cầu chính 1.3.1 Tính chọn lọc 1.3.2 Tác động nhanh 1.3.3 Độ nhạy 1.3.4 Độ tin cậy 1.3.5 Kinh tế Bảo vệ rơ le và tự động 9
  10. 1.3.1. Tính chọn lọc Tính chọn lọc: Khi phần tử nào bị sự cố hay hư hỏng thì bảo vệ rơle chỉ cần loại bỏ phần tử đó. Ví dụ: No Trip trip A B C ~ CB1 CB2 Bảo vệ rơ le và tự động 10
  11. 1.3.2. Tác động nhanh Tác động nhanh: Đảm bảo tính ổn định của các máy phát làm việc song song trong HTĐ. Giảm tác hại của dòng ngắn mạch đến các thiết bị, giảm xác suất gây hư hỏng nặng hơn, nâng cao hiệu quả tự đóng lại. Thời gian cắt = T relay + T CB Ví dụ: Đường dây 300 → 500 Kv:0.1 → 0.12 s Đường dây 110 → 220 Kv: 0.15 → 0.3 s Đường dây 6 → 10 Kv :1.5 → 3 s Càng xa nguồn càng ít ảnh hưởng đến tính ổn định của HTĐ Bảo vệ rơ le và tự động 11
  12. 1.3.3. Độ nhạy Độ nhạy: Đặc trưng độ nhạy: Knh khoảng 1.5 →2.0 ü Theo dòng điện ngắn mạch: I NM min K nh = I kd ü Theo điện áp ngắn mạch: U kd K nh = U N max Bảo vệ rơ le và tự động 12
  13. 1.3.4. Độ tin cậy Độ tin cậy: Khi có sự cố trong vùng BV thì BV phải tác động chắc chắn. Nhưng nó không tác động đối với các sự cố mà nó không được giao. Để bảo vệ tin cậy cao cần phải dùng các sơ đồ đơn giản, giảm số lượng rơle và các tiếp xúc, cấu tạo đơn giản, chế độ lắp ráp bảo đảm chất lượng đồng thời kiểm tra, bảo trì thường xuyên. Bảo vệ rơ le và tự động 13
  14. 1.3.5. Kinh tế Kinh tế: Phải lựa chọn phù hợp yêu cầu để luôn đảm bảo giá thành phải chăng. Bảo vệ rơ le và tự động 14
  15. 1.4. Các bộ phận của hệ thống điện o Phần đo lường: liên tục thu nhận tín hiệu về trạng thái của đối tượng được bảo vệ. Ghi nhận xuất hiện sự cố và tình trạng làm việc không bình thường rồi truyền tín hiệu đến phần logic. Phần đo lường nhận tín hiệu thông qua biến dòng điện và biến điện áp o Phần logic: nhận tính hiệu từ phần đo lường để phản ánh tình trạng của đối tượng bảo vệ. Phần logic có thể là tổ hợp các rơle trung gian hay mạch logic tín hiệu (0-1), rơle thời gian và phần tử điều khiển máy cắt. Phần này hoạt động theo chương trình định sẵn đi khiển máy cắt. Bảo vệ rơ le và tự động 15
  16. 1.5. Mã rơle / ký hiệu Ký hiệu Tên gọi Ký hiệu Tên gọi 21 BV khoảng cách 47 BV thứ tự pha 21N BV khoảng cách chống chạm đất 48 BV mất gia tốc 24 BV quá từ 49 R­S BV nhiệt độ  Rôto – Stato 25 BV đồng bộ 50/50N BV quá dòng điện cắt nhanh 26 BV dầu 51BF BV hư hỏng máy cắt 27 BV thấp áp 51G BV quá dòng chống chạm đất 30 BV chỉ thị vùng bảo vệ 51GS BV quá dòng chống chạm đất S 32F BV định hướng cs thứ tự thuận 51/51N BV QDCCĐ thời gian trễ 32R BV định hướng cs thứ tự nghịch 51V BV QD có kiểm tra điện áp 33 BV chị thị mức dầu thấp 52 Máy AC 37 BV dòng  điện thấp và cs thấp 59 BV điện áp 40 BV phát hiện mất kích thích MF 59N BV điện áp thứ tự không 46 BV dòng điện thứ tự nghịch 60 BV cân bằng dòng và điện áp Bảo vệ rơ le và tự động 16
  17. 1.5. Mã rơle / ký hiệu Ký hiệu Tên gọi Ký hiệu Tên gọi 62 Rơle thời gian 86 Rơle cắt và khóa máy cắt 63 Rơle áp suất 87 Bảo vệ so lệch 64 Rơle chống chạm đất 87G Bảo vệ so lệch máy phát 64R Rơle chống chạm đất Rôto 87T Bảo vệ so lệch máy biến áp 67 Rơle dòng định hướng 87B Bảo vệ so lệch thanh cái 67N Rơle dòng định hướng chống cđ 87N Bảo vệ so lệch chống chạm đất 74 Rơle xóa giám sat mạch cắt 90 Rơle điều hòa điện thế 76 Rơle quá dòng điện DC 92 Rơle định hướng cs và điện áp 78 Rơ le MĐB hay đo góc lệch pha 95 Rơle phát hiện đứt mạch thứ cấp BI 79 Tự đóng lại 96 Rơle hơi 80 Rơle phát hiện mất nguồn DC 81 Rơle tần số 85 Bảo vệ tần số cao, pilot Bảo vệ rơ le và tự động 17
  18. 1.5. Mã rơle / ký hiệu (bổ sung) v 51QTP : Rơ le bảo vệ quá tải MBT phía sơ  cấp v 50 : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm pha  v 51NP : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất MBT  cắt nhanh phía sơ cấp v 51 : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm pha  v 51GNP : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất  cắt có thời gian MBT tại trung tính cuộn sơ cấp v 50N : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất cắt  nhanh v 51S : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm pha MBT  v 51N : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất cắt  cuộn thứ 2 có thời gian v 51VS : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm pha MBT  v 67 : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm pha có  cuộn thứ 2 có khóa điện áp hướng v 51QTS: Rơ le bảo vệ quá tải MBT cuộn thứ 2 v 67N : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất có  hướng v 51NS : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất MBT  cuộn thứ 2 v 44S : Rơ le bảo vệ khoảng cách có hướng  bảo vệ chạm pha v 51GNS : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất  MBT tại trung tính cuộn thứ 2 v 44G : Rơ le bảo vệ khoảng cách có hướng  bảo vệ chạm đất v 21 : Rơ le bảo vệ khoảng cách có hướng  v 51T : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm pha MBT  bảo vệ chạm pha và đất cuộn thứ 3 v 64 : Rơ le bảo vệ chạm đất (3Uo hoặc  v 51VT : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm pha MBT  3Io) cuộn thứ 3 có khóa điện áp v 27 : Rơ le bảo vệ điện áp thấp v 51QTT : Rơ le bảo vệ quá tải MBT cuộn thứ  3 v 59 : Rơ le bảo vệ điện áp cao v 51NT : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất MBT  v 79 : Rơ le tự động đóng lại cuộn thứ 3 v 96 : Rơ le hơi bảo vệ Máy Biến Thế v 51GNT : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất  v 87 : Rơ le bảo vệ so lệch MBT tại trung tính cuộn thứ 3 v 51P : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm pha  v 51B : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm pha trên  MBT phía sơ cấp thanh cái v 51VP : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm pha  v 51NB : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất trên  MBT phía sơ cấp có khóa điện áp thanh cái Bảo vệ rơ le và tự v động 18
  19. 1.6. Nguồn điều khiển Yêu cầu phải đảm bảo công suất và điện áp lúc bảo vệ tác động khi có sự cố. Loại nguồn: Nguồn DC: 24V, 48V, 110V, 220V. Ưu điểm không phụ 1. thuộc vào điện lưới, khuyết điểm tốn công chăm sóc, bảo trì, phức tạp… Nguồn AC: không nên dùng MBA đo lường hay MBA tự 2. dùng để tạo nguồn cung cấp vì khi có sự cố ngắn mạch thì điện áp giảm rất thấp. Có thể dùng biến dòng để tạo nguồn cung cấp vì khi có sự cố ngắn mạch thì dòng điện tăng cao nên dòng điện thứ cấp đủ lớn để tác động. Tuy nhiên, lúc trạng thái không bình thường thì dòng điện thứ cấp có thể không đủ lớn để tác động. Bảo vệ rơ le và tự động 19
  20. 1.7. Bảo vệ các phần tử trong HTĐ Bảo vệ máy phát (Generator) Bảo vệ máy biến áp (Transformer) Bảo vệ đường dây (Line) Bảo vệ động cơ (Motor) Bảo vệ thanh cái / thanh góp (Bus) Bảo vệ rơ le và tự động 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản