ThS Ngô Gia Lương

Khái niệm về acid, base.. Khái niệm về acid, base

Thuyết cổ điển của Arrhenius a.a. Thuyết cổ điển của Arrhenius

b. Thuyết proton Bronsted b. Thuyết proton Bronsted

c. Thuyết electron của Lewis c. Thuyết electron của Lewis

Thuyết cổ điển của Arrhenius Thuyết cổ điển của Arrhenius Acid Arrhenius: chất điện ly cho ion H3O+ trong nước

­(aq)

HCl(aq) +H2O(l)                    H3O+(aq) + Cl­(aq)

HNO3(aq)+H2O(l)                   H3O+(aq) + NO3

+(aq) + OH­(aq)

Base Arrhenius: chất điện ly cho ion OH- trong nước

NH3(aq) + H2O (l)                     NH4

Thuyết proton Bronsted Thuyết proton Bronsted

Acid Bronsted : cho proton H+ HA  H+ + A- Base Bronsted : nhận proton H+ B + H+  BH+ Các cặp acid–base liên hợp: HAHA//AA- - ,BH+/B

HAHA + B  AA-- + BH+

Phản ứng giữa acidacid và base là pư trao đổi acid của 1cặp acidacid- - basebase liên hợp proton(H+) giữa acid này với 1 base của 1 cặp acid-base liên hợp khác.

Phản ứng giữa các cặp acid base liên hợp Phản ứng giữa các cặp acid base liên hợp

C p liên h p ặ ợ

Acid + Base Base + Acid

C p liên h p ặ ợ

Reaction 1 HF + H2O F– + H3O+

Reaction 2 HCOOH + CN– HCOO– + HCN

Reaction 3 NH4

+ + CO3

2– NH3 + HCO3

Reaction 4 H2PO4

– + OH– HPO4

2– + H2O

2+

+ HSO4

Reaction 5 H2SO4 + N2H5

– + N2H6

Reaction 6 HPO4

2– + SO3

2– PO4

3– + HSO3

Dự đoán acid, base Bronsted Dự đoán acid, base Bronsted là chất phải chứa H++ Acid Bronsted – là chất phải chứa H Acid Bronsted –

+

- ….

- , H2PO4

Phân tử trung hoà : HCl, HNO3, HF…. Cation có chứa H+ : NH4 Anion có chứa H : HSO4 Cation kim loại trong nước : Fe2+(aq) ; Al3+(aq)..

Cation cấu hình khí trơ có q2/ r càng lớn (cid:0) tính acid càng mạnh

Cation có điện tích và bán kính tương đương, cấu hình: 18e –

(18e +2e) – (18e> >8e ) (cid:0) tính acid mạnh hơn cấu hình 8e

2+

3+

2+

3+

Al(H2O)6                         Al(OH)(H2O)5  + H+

Al(H2O)6  +H2O (l)                    Al(OH)(H2O)5 + H3O+

Al3+(aq) bị thuỷ phân

3-….

Base Bronsted - chất có dư mật độ điện tích âm 2-, PO4

-, SO4

Anion: Cl-, NO3 Phân tử cộng hoá trị phân cực : NH3 ..

Chất lưỡng tính- chất vừa có khả năng cho H+ vừa có khả năng nhận H+.

Các hợp chất có chứa H thường là chất lưỡng tính

--  Cl- + H3PO4

HCl + HH22POPO44 H2PO4

- + HCO3

-  HPO4

2- + H2CO3

pK

33,10

pK

21,7)

POH( 3

4

)COH( 3

2

a 2

a 2

(cid:0) (cid:0)

Sự điện ly của acid và base trong nước Sự điện ly của acid và base trong nước

Acid :

HA + H2O  A- + H3O+

3

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

K

a

(cid:0)

AOH (cid:0)HA

Ka càng lớn thì tính acid càng mạnh (cid:0)

 Base : B + H2O  BH+ + OH-

BH

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

K b

(cid:0)

OH (cid:0)B

Kb càng lớn thì tính base càng mạnh (cid:0)

Sự điện ly của acid và base là kết quả của pư trao đổi proton giữa acid và base với dung môi.

+(aq) + OH­(aq)

NH3(aq)  +  H2O (l)            NH4

base

acid

acidacid

basebase

[

]

3

 Đối với cặp acid – base liên hợp: (cid:0) (cid:0)

K HA a (

)

AOH ][ HA ]

[

(cid:0)

HA + H2O  A- + H3O+

[

]

(cid:0)

K Ab

(

)

HA ][ A [

OH ]

(cid:0) (cid:0) (cid:0) A-+ H2O  HA + OH-

[

]

[

]

3

K

K

x

OH

K

[

][

]

a

HA

n

(

)

OH 3

Ab (

)

AOH ][ HA ]

[

HA ][ A [

OH ]

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

pKa + pKb = pKn = 14

Ka.Kb = Kn

(cid:0)

Ka.Kb = Kd

pKa + pKb = pKd

Acid càng mạnh (Ka↑) thì base liên hợp là base yếu(Kb↓)

Acid càng yếu (Ka↓) thì base liên hợp là base mạnh (Kb↑)

HẰNG SỐ ĐIỆN LY CỦA CÁC BASE YẾU

HẰNG SỐ ĐIỆN LY CỦA CÁC ACID YẾU VÀ BASE LIÊN HỢP

ở 250C

Thuyết electron của Lewis Thuyết electron của Lewis

Thuyết Lewis dùng giải thích quá trình tạo phức và tính bền của phức.

Acid Lewis: là tiểu phân có dư mật độ điện tích dương và

orbital hoá trị trống để nhận cặp electron liên kết từ base.

Dự đoán acid Lewis:

Hầu hết các cation kim loại (Ag+, Co3+, Cr3+, Mg2+..)

Các halogenua của B, Al, Si, Sn

Các hydrua của B,Al

Các hợp chất có lk đôi trong những đk thích hợp cũng thể hiện tính axit

Base Lewis: chất cho cặp electron.

ặ D  đoán base Lewis: Các anion : Cl­, Br­, OH­ Phân t (N,O ) còn c p

ử  trung hoà hay ion có ch a nguyên t ị ự ượ ư  do nh  : NH ử u, xeton.. e hoá tr  t ứ 3, amin , r

Ag+ + 2NH3  [Ag(NH3)2]+

H F H F

F   B N   H  N   H• □ F   B +

F H F

H base acid

base acid

 H+ •• H   O    H ••

••• +   OH­• •• base

acid

H H

 H+ + H + N   H N   H•

H

H base acid

HCl, acid m nhạ

HF, acid y uế

[H+] < [HF]

[H+] = [HCl]

Sự ion hóa và tích số ion của nước Sự ion hóa và tích số ion của nước

-1.cm-1

Độ dẫn điện của H2O = 5,54.10-18(cid:0)

K (cid:0) (cid:0)

Acid Brönsted

Baz Brönsted

(cid:0) (cid:0) K = H-O-H + H-O-H OH- + H3O+ [H3O+][OH-] [H2O]2

14

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

(cid:0) (cid:0)

Kw

OH

[

][

]

10

OH 3

pH=-lg[H+]

pOH=-lg[OH-]

pK=-lgK

pKw = pH + pOH = 14

Khái niệm pH Khái niệm pH

Định nghĩa pH

pH = -lg[H3O+] pH = -lgaH3O+

Baz

Acid

Trung tính

Thang pH:

pH 14 0

7 pH tăng, độ acid giảm

pOH = -lg[OH-]

pH + pOH = 14

Chỉ số pH và môi trường dd Chỉ số pH và môi trường dd

 Trong nước nguyên chất và môi trường trung tính

 Trong dung dịch acid có môi trường acid

[H+] = [OH-] = 10-7 pH = 7

[H+] > [OH-] pH < 7

 Trong dung dịch base có môi trường base

[H+] < [OH-] pH > 7

Thang pH

pH của dd loãng acid và base mạnh pH của dd loãng acid và base mạnh

Acid mạnh HA (cid:0) H+ + A-

Ca

pH

Clg

a

H

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Ca Clg 10-6 M Ca (cid:0)

Base mạnh MOH (cid:0) M+ + OH-

Cb Cb

pOH

C

C

lg

lg

b

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

10-6 M Cb (cid:0)

pH

OH pOH

C

14

14

lg

b

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Acid mạnh và base mạnh HCl           CH3CO2H

ị Thymol Blue ch  thỉ

pH < 1.2 < pH < 2.8 < pH

pH của dd acid yếu và base yếu. pH của dd acid yếu và base yếu.

(cid:0) <<1, KaCa>> Kn

a

(cid:0) (cid:0) Acid yếu HA + H2O  H3O+ + A- Cân bằng Ca(1- (cid:0) ) Ca Ca

C

C

C

a

a

CK a

a

OH 3

K C

a

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

pH

Clg

Klg

Clg

pK

Clg

a

a

a

a

OH 3

1 2

1 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

(cid:0) <<1, KbCb>> Kn Base yếu MOH  M+ + OH- Cân bằng Cb(1- (cid:0) ) Cb (cid:0) Cb (cid:0)

pOH

pK

C

pH

pK

C

lg

14

lg

b

b

b

b

1 2

1 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Hằng số điện ly của các acid và base yếu ở 250C

Đo pH của dd NH3

Các ph

ng pháp o pH cho các dd n

c

ươ

đ

ướ

(a) Gi y o pH ( nh tính) (b) Máy o pH( nh l ng) ấ đ đị đị đ ượ

pH của dung dịch pH của dung dịch

1. Tính pH của dung dịch HCl 0,01M

pH = - log CHCl = - log 10-2 = 2

2. Tính pH của dung dịch H2SO4 5.10-2M

3. Tính pH của dung dịch NaCl 0,001M

pOH = - log CNaOH = - log 10-3 = 3

pH = 14 – pOH = 14 – 3 = 11

4. Tính pH của dung dịch Ca(OH)2 2.10-2M

pH của dung dịch pH của dung dịch

pH của dung dịch đệm acid ( HA + MA)

CH3COONa (cid:0) CH3COO- + Na+

Cm

(cid:0) (cid:0) ) (Ca + Cm≈ Cm) Ca

a

3

m

K]OH[

3

a

a

C C

m

3

a

(cid:0) (cid:0) (cid:0) Cm CH3COOH + H2O  CH3COO- + H3O+ Ca(1-(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) COO OH 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) K (cid:0) (cid:0) CH 3 COOH CH COH C

a

pH

Klg

lg

pK

lg

]OHlg[ 3

a

a

C C

C m C

m

a

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

PH của dd đệm base ( MOH + MA )

m

pH

14

pK

lg

b

C C

b

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Điều kiện của phản ứng thủy phân Điều kiện của phản ứng thủy phân

Phản ứng thuỷ phân là pư trao đổi ion giữa muối và nước, có khả năng làm thay đổi pH môi trường. (cid:0) Hthuỷ phân >0

HA (dd) + MOH(dd) MA (dd) + H2O

(cid:0) Htrung hoà <0

Phản ứng thủy phân là phản ứng là phản ứng nghịch của pư trung hoà.

Hằng số cân bằng của quá trình thuỷ phân Kt

số phân tử muối thuỷ phân

(cid:0) 1

Độ thuỷ phân h = Số phân tử muối hoà tan

Muối nào sẽ bị thuỷ phân ? Muối nào sẽ bị thuỷ phân ?

ạ cướ

ế

(cid:0)

N uế  cation c a mu i ủ   (MOH là base y u), nó s  nh ố ị

ỷ  cation  mu i b  thu  phân làm cho pH ố  (M+) là acid m nh h n ơ  n c ướ ẽ ườ H+ cho n ng  mtr <7

Ag+ nH2O + H2O  Ag(OH)(n-1)H2O + H3O+ NH4

+ (aq) + H2O  NH3 (aq) + H3O+ •Nếu anion của muối (A-) là base mạnh hơn nước

(HA là acid yếu), nó sẽ nhận H+ của nước làm tăng OH-

(cid:0) anion muối bị thuỷ phân làm cho pHmtr >7

CH3COO- + H2O  CH3COOH + OH-

Tất cả các muối (MA) đều bị thuỷ phân trừ muối được tạo thành từ acid mạnh (HA) và base mạnh (MOH)

CƯỜNG ĐỘ CỦA CẶP ACID BASE LIÊN HỢP A- HA

Các anion (A-) có tính base càng mạnh sẽ thuỷ phân càng mạnh trong nuớc.

pH của dung dịch muối pH của dung dịch muối

HA MOH

ố ạ Mu i t o thành t ừ acid m nh ạ pH < 7) và base y uế  (M+ +H2O(cid:0)

pH >7) Muối tạo thành từ acid yếu và base mạnh (A- +H2O(cid:0)

) Muối tạo thành từ acid yếu và base yếu ( M+ +A- + H2O (cid:0)

Muối tạo thành từ acid mạnh và base mạnh

MA không bị thuỷ phân (cid:0) pH ≈7

Muối không tp Cation tp

pH

Anion tp (Base) (Axit)

+

CH3COO-

K≈K NH4 Al3+

7 <7

Fe2+

<7

Không

7

S2-

>7

Không

K

+

NH4

F- >7 7 CN- >7

K>K

+

NH4 CH3COONH4 AlCl3 FeCl2 KClO4 Na2S NaF NaBr NH4CN NH4F

F- <7 pK(NH3)=4,76; pK(CH3COOH)=4,75;pK(HCN)=9,2;pK(HF)=3,18

Muối tạo thành từ

Muối tạo thành từ acid yếu

PH >7 base mạnh PH >7

acid yếu (K(Kaa)và)và base mạnh

 S  đi n ly: ự ệ

2O)

ạ ơ MA

 S  th y phân:

ự ủ

→ M+ (axy)  + A­ (base m nh h n H   A­   +   H2O    ⇌  HA +  OH­ Cmh Cmh Cm(1­h)

 H ng s  th y phân: ố ủ

HA

OH

HA

n

K

H

OH

t

K K

A

AH

a

  Đ  th y phân :

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ằ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

2

2

OH

2

t

K

t

hC m

h

A

hC m h1C

hC m h1

m

K C

m

K n CK ma

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ộ ủ HA (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

a

OH

ChC

H

m

m

CK mn K

K n CK ma

a

K n OH

KK n C

m

 Tính pH:

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

>7

pH

pK

pK

C

pK

C

lg

7

lg

n

a

m

a

m

1 2

1 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Muối tạo thành từ

Muối tạo thành từ acid mạnh

acid mạnh và và base yếu

pH<7 base yếu (K(Kbb)) pH<7

 S  đi n ly: ự ệ

MA → M+ (acid m nh h n n c) ơ ướ  + A­ (basey)

 S  th y phân:

ự ủ

n

OH

t

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Cmh H (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) M+   +   H2O    ⇌ MOH  +  H+ Cmh Cm(1­h) K H (cid:0) (cid:0) (cid:0) ằ

 H ng s  th y phân: ố ủ

MOH OHM

MOH M

K K

b

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

2

2

  Đ  th y phân: H

2

t

h

t

hC m

MOH M

hC m h1C

hC m h1

K C

m

m

K n CK mb

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ộ ủ K (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

H

ChC

m

m

CK mn K

K n CK mb

b

 Tính pH:

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

pH

pK

pK

C

pK

C

lg

7

lg

<7

n

b

m

b

m

1 2

1 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

c

ơ ướ ) + A­(base m nh h n n

→ M+(acid m nh h n n MA

Muối tạo thành từ acid yếu (Ka) và base yếu (Kb)  S  đi n ly: ự ệ ơ ướ ) c

 S  th y phân:

ự ủ

+  A­   +   H2O       Cm(1­h) ⇌  HA    +     MOH    Cmh Cmh

MOH

HA

MOH

K

H

OH

t

AM

AH

M

OH

K n KK a

b

2

2

ằ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) M+       Cm(1­h)  H ng s  th y phân: ố ủ HA (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

HA

MOH

h

2

K

h

t

t

2

2

b

AM

C

h

h

1

hC m 2 1 m

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)  Đ  th y phân: ộ ủ K n h K KK a

HA

h

a

H

K

K

K

KhK

a

a

a

a

a

C

h

h

KK n K

hC m 1(

)

1

 Tính pH:

A

m

K n KK a

b

b

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

pH

pK

pK

pK

7

pK

pK

n

a

b

a

b

≈7, ≤7, ≥7

1 2

1 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

NHẬN XÉT NHẬN XÉT ỷ H ng s  thu  phân K

ấ ủ

B n ch t c a mu i và nhi

ộ t ph  thu c vào : ệ ộ t đ

Độ thuỷ phân h phụ thuộc vào:

 Ka và Kb của axit và baz liên hợp với các ion của

muối, được tạo thành trong qt thuỷ phân,chúng có giá trị càng nhỏ thì độ thuỷ phân càng tăng.

 Cm càng nhỏ thì độ thuỷ phân tăng (trừ muối tạo

thành từ axit yếu và baz yếu )

 Nhiệt độ tăng thì độ thuỷ phân tăng.

Cách tính pH của các dung dịch. Cách tính pH của các dung dịch

pH (cid:0)

pH

(cid:0) (cid:0)

a. pH của dd axit mạnh và base mạnh. 14 (cid:0) aClg

lg

bC

b. pH của dd axit yếu và base yếu.

pH

pK

C

14

lg

pH

pK

C

lg

b

b

a

a

1 2

1 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

c. pH của dung dịch đệm.

(cid:0) (cid:0)

pH

14

pK

lg

pH

pK

lg

b

a

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

C m C

b

C m C

a

(cid:0) (cid:0)

d. pH của dung dịch muối

pH

pK

C

7

lg

pH

pK

C

7

lg

b

m

a

m

1 2

1 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

pH

pK

pK

7

a

b

1 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Dung dịch đệm Dung dịch đệm

Định nghĩa: Dung dịch đệm là dung dịch có tác dụng giữ cho pH gần như không thay đổi khi có một tác động bên ngoài như khi thêm một lượng nhỏ acid, baz hay nước (pha loãng).

Thành phần: Phần lớn các dung dịch đệm gồm một acid yếu và baz liên hợp của nó. Vd: CH3COOH + CH3COONa (đệm acetic), NH4Cl + NH3 (đệm amoni) Cơ chế:

Nếu thêm một ít H+ (hay do bản thân hệ tạo ra), xảy ra pư trung hòa:

H3O+ + A- (cid:0) [HA] và [A-] trong dd đều lớn HA + H2O NaA (cid:0) Na+ + A-

A- + H+

Nếu thêm một ít OH- (hay do bản thân hệ tạo ra), xảy ra pư trung hòa:

(cid:0) HA pH dd có giảm nhưng giảm không đáng kể

HA + OH- A- + H2O

(cid:0) pH dd có tăng nhưng tăng không đáng kể

Dung dịch đệm:

pH của dung dịch đệm:

(cid:0) [H3O+] = Ka = [H3O+][A-] [HA] Ka [HA] [A-]

BT IV.17: Tính pH của dd gồm CH3COOH 0,1 M và CH3COONa 0,2 M. Cho

+ là 9,2.

pKa của CH3COOH là 4,75. BT IV.18: Tính pH của dd gồm NH4Cl 0,2 M và NH3 0,1 M. Cho pKa của NH4

BT IV.19: Tính sự thay đổi pH ((cid:0) pH) khi thêm 1 mL dd HCl 1 M vào 1 L dd ở BT IV.17. So sánh với trường hợp thêm 1 mL dd HCl 1 M vào 1 L nước.

pH = pKa + lg Cb Ca

Chuẩn độ acid baz Chuẩn độ acid baz

Nguyên tắc

Dùng dd NaOH đã biết trước nồng độ Cb để xác định nồng độ Ca chưa

biết của dd HCl bằng pư trung hòa acid baz:

dd NaOH 0,1 M

NaOH + HCl (cid:0) NaCl + H2O

Hay OH- + H+ (cid:0) H2O

OH- Tại điểm tương đương: n = n H3O+

dd HCl cần xác định nồng độ

CaVa = CbVb

Sử dụng tiện lợi hơn là nồng độ đương lượng, khi đó:

NaVa = NbVb

Chuẩn độ acid baz Chuẩn độ acid baz

Chất chỉ thị pH

Là những chất đổi màu trong một khoảng pH nhất định. Là những acid yếu khi cho vào nước có cân bằng

Ka

H3O+ + In-

HIn + H2O Dạng acid

Dạng baz Hai dạng trên có màu khác nhau và chỉ thị ở dạng nào tùy thuộc vào [H3O+] của dd và Ka của chỉ thị. Màu của dd tùy thuộc tỉ lệ giữa nồng độ dạng acid và nồng độ dạng baz:

1/10 < [HIn] [In-] > 10 (pH < pKa -1) : mắt chỉ thấy màu dạng acid [HIn] [In-] < 1/10 (pH > pKa + 1) : mắt chỉ thấy màu dạng baz [HIn] [In-] < 10 (pKa -1 < pH < pKa +1) : mắt thấy màu trung

gian của hai dạng

Chuẩn độ acid baz Chuẩn độ acid baz

Chất chỉ thị pH:

Không màu

Hồng

Đỏ

Ví dụ 1:Phenolphtalein

pH 8 9 9,6 10

Vàng

Da cam

Đỏ

Ví dụ 2: Metyl da cam

pH 3 4 4,4

Chuẩn độ acid baz Chuẩn độ acid baz

Vài chất chỉ thị

Màu

ườ

ườ

Môi tr

ng acid

Môi tr

ng base

ả Kho ng pH      ổ đ i màu

Đỏ

Vàng

Thymol xanh

1,2 – 2,8

Vàng

Xanh tím

Bromophenol xanh

3,0 – 4,6

Da cam

Vàng

Metyl da cam

3,1 – 4,1

Đỏ

Vàng

Metyl đỏ

4,2 – 6,3

Vàng

Đỏ

Clorophenol xanh

4,8 – 6,4

Vàng

Đỏ

Cresol đỏ

7,2 – 8,8

Không màu

H ng tím

Phenol phtalein

8,3 – 10,0

ị Ch  thỉ

Cho dd NaOH 0,10N vào buret tới vạch chuẩn (mức 0)

Dùng phép chuẩn độ acid Dùng phép chuẩn độ acid base để xác định nồng độ acid base để xác định nồng độ acid

VNaOH.CNaOH(N) = VHCl.CHCl(N)

0

vào bình tam

Cho 10,00 ml dd axit HCl chưa biết nồng độ + 100ml nước cất + 3 giọt phenolphatalein (cid:0) giác (erlen)

ẩ ộ ẩ ộ

ằ ằ

Chu n đ  dd HCl b ng dd NaOH Chu n đ  dd HCl b ng dd NaOH

24,6 0 ddNaOH 0,10N

Dd HCl

CHCl ?

Nhỏ từ từ dd NaOH từ burét xuống bình tam giác và lắc đều dd trong bình cho đến khi dung dịch trong bình bắt đầu chuyển sang màu hồng nhạt (bền trong 30 giây) (cid:0) đọc thể tích ddNaOH đã dùng trên buret V=24,6 ml (cid:0) tính nồng độ dd HCl theo đl đương lượng. CHCl = 0,25N