1
TS.BS. LÊ THANH TOÀN
ĐHYD TP HCM
Mctiêu
1. Phân loi CHA
2. Xác định YTNC gây CHA
3. Qun CHA
4. Cpnht CHA theo JNC 8
2
Khong 81 triungườitrưởng thành EU bCHA
Lloyd-Jones D: Circulation 2010;121:e46 – e215
Persell SD: Hypertension 2011;57:1076-1080
81 triu người EU b bnh THA
Được chn đoán THA 78%
Được điu tr THA 68%
THA không kim soát HTN 38%
THA kháng thuc 9%
81triu người THA
Đươc chn
đoán THA
Điu tr THA
HAkhông kim
soát
HTN=Hypertension
3
nh hưởng caHA đếnsckhetoàncu
CHA là YTNC thường gp ca BTM người tr tui trên toàn cu.
Khong 54% đột qu47% bnh TMCT là do CHA
Biếnchng do CHA
Tn thương cơ quan đích
T vong BN CHA cao:
45% do đột qu
35% suy tim
3 % suy thn
17% khác
Sandler G. High blood pressure. In: Common Medical Problems. London: Adis Press, 1984: 61–106.
4
Nguy cơtvong do BTTMCB
Lancet2002;360:1903–1913.)
Xu hướng vNhnbiết, Điutr Kim
soát HA ti US 1976–2004
5
NhnbiếtvàđiutrCHA tiVitNam :
Ch mtnatrường hpnhnbiếtđượcchnđoán
SonJT,etal.JHum
Hypert2012
25%tỉlệLưu
hành
49%nhnbiết
61%được
điutr
TlCHA ngườiln 20 tuitheotui
gii tính : 2007–2010).