intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng châm cứu thú y part 7

Chia sẻ: Asfj Asfhjk | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:9

77
lượt xem
11
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Năm 1995, nước ta có khoảng 21.000 con bò sữa, đến năm 2000 tăng lên 30.084 con. Theo số liệu thống kê năm 2003 nước ta có gần 67.000 con bò sữa (Cục khuyến nông, khuyến lâm Bộ NN và PTNT 06/2003) và đến nay có khoảng 100.000 con. Dự kiến của Bộ NN và PTNT đến năm 2010 nâng tổng số bò sữa lên 200.000 con, cung cấp khoảng 40% nhu cầu về sữa cho nhân dân. Châm cứu là một phương pháp phòng chữa bệnh có tác dụng điều khí và trấn đau của Y học cổ truyền...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng châm cứu thú y part 7

  1. B nh Sót Nhau ðơn huy t: T cung- Áp t cung - Vĩ căn - Giao sào Phương pháp ñi u tr : ñi n châm 1 l n n Th i gian ñi u tr : t 3- 5 gi n
  2. B nh Sót Nhau ði u tra b nh sót nhau bò t i m t s t nh phía B c Vi t Nam T l m c b nh sót nhau bò ð a ñi m Năm S bò sinh s n S bò sót nhau T l m c (t nh) (con) (con) (%) Hà Tây 2001 170 38 22,40 Hà N i 2001 173 21 12,20 T.T T.T Ba Vì 2001 138 32 23,20 Hà Tây 2002 226 41 18,20 Hà N i 2002 321 48 15,00 T.T Ba Vì 2002 242 27 11,20 Hà Tây 2003 218 39 17,90 Hà N i 2003 322 49 15,20 T.T Ba Vì 2003 270 41 15,20 Hà Tây 2004 312 45 14,40 Hà N i 2004 265 42 15,80 T.T Ba Vì 2004 220 39 17,70 Tính chung 2877 462 16,10
  3. B nh Sót Nhau K t qu ñi n châm ñi u tr b nh sót nhau bò Ch tiêu theo dõi K t qu S Th i gian S Th i gian ñi u tr S kh i T l kh i sót nhau châm ra nhau (con) (con) (%) (gi ) (l n) (gi ) 4 6 -8 1 3,5 3 75,00 3 > 8 - 10 1 4,1 3 100 5 >10 -12 1 4,0 5 100 7 > 12 1- 2 4,5 6 85,70 Tính chung 1,25 4,025 17 89,50 19 Trong s 19 con bò b b nh sót nhau, có 17 con nhau bong ra sau 4,025 gi , ñ t t l kh i b nh 89,50%.
  4. B nh Sót Nhau So sánh k t qu ñi n châm ñi u tr b nh sót nhau bò v i các phương pháp khác Phương pháp ñi u tr Ch tiêu so sánh ðVT Bóc nhau B ot n ði n châm S con sót nhau con 25 35 52 S con ra nhau con 25 35 50 7,5 ± 2 9,5 ± 4 ngày 0 Th i gian ñi u tr 4,2 ± 2 gi 0 0 53,0 ± 2 56,0 ± 5 31,0 ± 2 Th i gian ñ ng d c l i ngày T l ñ ng d c % 85,0 87,0 100 ði n châm 52 con, có 50 con ra nhau sau 4,2 gi , th i gian ñ ng d c tr l i 31 ngày, t l ñ ng d c 100%.
  5. Chuyên ð Th Ba B nh H Sinh D c Hi n Tư ng Ch m Sinh Trâu, Bò
  6. Hi n Tư ng Ch m Sinh Trâu, Bò Trâu bò sinh s n hi n nay nư c ta, hi n tư ng ch m sinh x y ra khá ph bi n. ðơn huy t: An th n - T cung - Áp t cung - Vĩ căn - Bách h i Phương pháp ñi u tr : ñ t m i lá ng i c u trên huy t n Th i gian ñi u tr : ngày c u m t l n, th i gian t 15 - 20 phút n Li u trình ñi u tr : t 5 - 10 ngày liên t c n
  7. Hi n Tư ng Ch m Sinh Trâu, Bò K t qu c u ñi u tr hi n tư ng ch m sinh trâu bò Phương pháp c u Th i gian Lo i gia L nñ ch m sinh S ñi u S kh i T l kh i súc (l a) tr (ngày) (con) (%) (con) Bò 3,35 397,10±6 45 42 93,33 Bò 2,43 417,20 ±3 67 64 95,55 Bò 3,51 392,30 ±4 23 21 91,13 Trâu 3,30 494,10 ±7 21 19 90,48 Trâu 4,52 515,20 ±5 24 22 91,67 Tính 180 168 93,33 chung Trong s 180 con trâu bò ch m sinh, ñư c ñi u tr b ng c u s con ñ ng d c 168 con, ñ t t l 93,33%.
  8. Hi n Tư ng Ch m Sinh Trâu, Bò So sánh k t qu c u ñi u tr hi n tư ng ch m sinh v i phương pháp khác Phương pháp ñi u tr Ch tiêu so sánh ðVT Dùng thu c Cu S gia súc b b nh con 155 180 S gia súc ñ ng d c l i con 151 168 10,5 ± 2 12,2 ± 2 Th i gian ñ ng d c ngày T l ñ ng d c % 97,42 93,33 Trong s 155 con dùng thu c ñi u tr có 151 con ñ ng d c l i. ñ t t l 97,42% và 180 con dùng c u ñi u tr có 168 con ñ ng d c l i, ñ t t 93,33%
  9. Chuyên ð Th Tư B nh H Th n Kinh B nh B i Li t
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2