Bài ging Xnh s
29
GV. Mai Cường Th
Hay ta có công thc:
Trong đó:
Kết lun: vi hình nh cơ s k
a
là ct k ca ma trân A
*T
, ta tách
S
r
thành các hình
nh cơ s thông qua các h s ca
V
r
3 Phép biến đổi Unitar 2 chiu
Cho ma trn Unitar A
NxN
, vi nh s(m, n) ta công thc biến đổi Unitar
ca nh S như sau:
Cp biến đổi Unitar 2 chiu:
)()()(
1
*
1
kvkvns
N
kkn
N
knk
ab
==
==
bbb bbb bbb
A
T
333231
232221
131211
*
=
k
n
b
a
nkkn
=
*
)1(...)1()0(
*
1
*
1
*
0
+++=
NVvvS
a
a
a
N
Các hinh
nh cơ s
h s phân tích
V = ASA
T
(Xác định h s phân tích)
S= A
*T
VA
*
(Xác đnh nh cơ s)
Hay S=
=
=
1
0
1
0
,
*
),(
N
k
N
l
lk
lkVA
, vi
A
lk
*
,
: là hình nh cơ s
aa
A
T
lk
lk
**
*
,
=
Trong đó :
a
k
*
a
l
*
là các ct th k và l ca A
*T
Bài ging Xnh s
30
GV. Mai Cường Th
d: Cho ma trn Unitar A và nh S, hãy xác định các nh cơ s ca S qua phép
biến đổi
Gii:
* Xác định h cơ s:
V= ASA
T
=
A
*T
=
* Xác định các
aa
A
T
lk
lk
**
*
,
=
Ta có :
1
1
2
1
*
0
=
a
và
1
1
2
1
*
1
=
a
11
11
2
1
11
1
1
2
1
*
0
*
0
*
00
===
aa
A
T
,
11
11
2
1
11
1
1
2
1
*
0
*
1
*
10
=
==
aa
A
T
11
11
2
1
11
1
1
2
1
*
1
*
0
*
01
===
aa
A
T
,
11
11
2
1
11
1
1
2
1
*
1
*
1
*
11
=
==
aa
A
T
* Như vy S có th biu din qua các hình nh cơ s như sau:
11
11
0
11
11
11
11
2
1
11
11
2
5
43
21
+
==S
11
11
2
1
=A 43
21
=S
04
210
2
1
11
11
22
64
2
1
11
11
43
21
11
11
2
1
=
=
11
11
2
1
Hình nh cơ s
Bài ging Xnh s
31
GV. Mai Cường Th
Ví d 2:
Cho ma trn Unitar A và nh S, hãy xác định V
A
lk
*
,
1
1
2
1
j
j
A=
43
21
=S
Gii:
* V= ASA
T
=
jj
jj
j
j
jj
jj
j
j
j
j
5351
5153
2
1
1
1
243
4231
2
1
1
1
43
21
1
1
2
1
++
++
=
++
++
=
* A
*T
=
1
1
2
1
j
j
* Tính
aa
A
T
lk
lk
**
*
,
=
vi
j
a
=
1
2
1
*
0
1
2
1
*
1
j
a
=
1
1
2
1
1
1
2
1
*
0
*
0
*
00
=
== j
j
j
j
aa
A
T
j
j
j
j
aa
A
T
=
== 1
1
2
1
1
1
2
1
*
1
*
0
*
01
j
j
j
j
aa
A
T
=
== 1
1
2
1
1
1
2
1
*
0
*
1
*
10
1
1
2
1
1
1
2
1
*
1
*
1
*
11
j
j
j
j
aa
A
T
=
==
II. Biến đổi Fourier
1. Biến đổi Fourier 1 chiu
Cho f(x) là hàm liên tc vi biến thc x. Biến đổi Fourier ca f(x) là
(
)
xf
:
(
)
xf
= F(u) = dxxf
e
uxj π2
)(
Trong đó j=
1
Cho F(u), f(x) có th nhn được bng cách biến đổi Fourier ngược (IFT):
-1
(
)
}
uF
= f(x) = duuF
e
uxj
π2
)(
Bài ging Xnh s
32
GV. Mai Cường Th
Công thc trên cp biến đổi Fourier tn ti nếu f(x) liên tc và th tích phân
được, và F(u) cũng có th tích phân được. Trong thc tế các điu kin trên luôn tho
mãn.
Vi f(x) là hàm thc, biến đổi Fourier ca hàm thc nói chung là s phc:
F(u) = R(u) + j I(u)
Trong đó R(u) và I(u) thành phn thc và thành phn o ca F(u). Ta thường biu
din dưới dng hàm mũ
F(u)=
e
uj
uF
)(
)(
φ
Trong đó:
)()()(
22
uIuRuF +=
=
)(
)(
tanarg)( uR
uI
u
φ
-
F(u)
được gi là ph biên độ Fourier ca f(x), và
)(u
φ
gi là góc pha.
- Biến u thường được gi là biến tn s (phn biu din hàm mũ) =
e
uxj
π
2
, theo công
thc Euler:
e
uxj
π
2
= cos(2πux) – jsin(2πux)
Vy ta có th nói rng, biến đổi Fourier to ra mt cách biu din khác ca tín
hiu dưới dng tng có trng s các hàm sin cosin (2 hàm trc giao)
Ví d:
Ta có hàm f(x) như sau:
F(u) = dxxf
e
uxj
π2
)( =
dxA
Xuxj
e
0
2π
=
[
]
euxj
uj
A
X
π
π
2
2
0
=
[
]
1
2
2
e
uxj
uxj
A
π
π
=
[
]
eeee
uxjuxjuxjuxj
ux
u
A
uj
A
ππππ
π
ππ
= )sin(
2
22
Đó là mt hàm phc, ph Fourier:
)(
)sin(
)sin()( ux
ux
Axnux
u
A
uF
e
uxj
π
π
π
π
==
A
f(x)
X x
Bài ging Xnh s
33
GV. Mai Cường Th
2. Biến đổi Fourier 2 chiu
Biến đổi Fourier th m rng cho m f(x, y) vi 2 biến. Nếu f(x, y)
hàm liên tc tích phân được và F(u, v) cũng ch phân được, thì cp biến đổi
Fourier 2 chiu s là :
{ }
+
== dxdyyxfvuFyxf
e
vyuxj
)(2
),(),(),(
π
-1
{ }
+
== dudvvuFyxfvuf
e
vyuxj
)(2
),(),(),(
π
Trong đó u, v là biến tn s.
Cũng như biến đổi Fourier 1 chiu, ta ph biên độ, ph pha, cho trường hp 2
chiu:
),(),(),(
22
vuIvuRvuF +=
=),(
),(
tanarg),(
vuR
vuI
vu
φ
Ví d: xác định biến đổi Fourier ca hàm trên hình sau:
F(u, v)=
Y
vyj
X
X Y uxj
vyjuxjvyuxj
vyjuxj
AdydxAdxdyyxf
ee
eee
0
2
0
0 0
2
22)(2
22
),(
==
+
ππ
ππ
πππ
=
[ ] [ ]
=
vY
vY
uX
uX
AXY
vjuj
A
ee
ee
vYjuXj
YjuXj
π
π
π
π
ππ
ππ
ππ
)sin()sin(
1
2
1
1
2
22
Ph công sut ca nó:
vY)(
vY)sin(
uX)(
)Xusin(
XY),(
2
π
π
π
π
AvuF
=
Các tính cht ca biến đổi Fourier
A
X
Y
F(x,y)
x
y