1
NÔI ĐÂ T AN
TOA N
CUNG CÂP ĐIÊN
2
NÔI DUNG BAI GIANG
6.1. TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN LÊN CƠ THỂ CON NGƯƠI
6.2. CÁC BIỆN PHÁP AN TÒAN CƠ BẢN
6.3. PHÂN LOA I SƠ ĐÔ NÔ#I ĐÂ#T
6.3.1. SƠ ĐÔ NÔ#I ĐÂ#T TT – KHI# CU RCD
6.3.2. SƠ ĐÔ NÔ#I ĐÂ#T TN
KHI# CU NGĂ#T MA CH BA*O VÊ
BÊ DAI DÂ,N TÔ#I ĐA CHO PHE#P
6.3.3. SƠ ĐÔ NÔ#I ĐÂ#T IT
PHÂN TI#CH DONG RO TA O BƠ*I ĐIÊ N DUNG
BA*O VÊ CHA M VO* TA I ĐIÊ*M THƯ# HAI
6.4. SO SA#NH CA#C PHƯƠNG PHA#P NÔ#I ĐÂ#T
3
6.1. TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN LÊN CƠ THỂ CON NGƯƠI
Thơi gian dong qua ngươi (ms)
Dong qua ngươi [mA]
Vùng AC – 1 (imperceptible)
không cảm nhận được dòng điện
qua người.
Vùng AC – 2 (perceptible)
cảm nhận được dòng đi qua người.
Vùng AC – 3 (muscular contraction)
làm co giật cơ bắp.
Vùng AC – 4.1 (heart fibrillation)
xác suất 5% làm đứng tim.
Vùng AC – 4.2: xác suất 50% làm
đứng tim.
Vùng AC – 4.3: xác suất trên 50%
làm đứng tim.
Đường A : ngưỡng cho phép của dòng qua người không gây nguy hiểm.
Đường B : ngưỡng làm giật cơ bắp.
Đường C1: ngưỡng xác suất 0% làm đứng tim.
Đường C2: ngưỡng xác suất 5% làm đứng tim.
Đường C3: ngưỡng xác suất trên 50 % làm đứng tim.
4
Như vậy trong mạch xoay chiều, giới hạn 25mA được xem
như giới hạn có thể gây tử vong cho người khi bị điện giật.
Thơi gian dong qua ngươi (ms)
Dong qua ngươi [mA]
Dòng > 1mA tạo
xung động
thể ghi nhận được.
Dòng > 10 mA gây
co thắt cơ.
Dòng > 25 mA sẽ ức
chế hấp & làm
nghẹt thở.
Dòng > 40 mA sẽ ức
chế tuần hoàn máu
va làm đứng tim
5
Dòng điện giật qua cơ thể người lại phụ thuộc rất lớn vào :
Vị trí tiếp xúc khi bị giật điện .
Trạng thái ẩm ướt hay khô ráo lúc bị điện giật .
TỔNGTRỞTHÂNTHỂCONNGƯỜI()
ĐIỆNÁPTIẾPXÚC
(V)
MÔI TRƯỜNG KHÔ RÁO MÔITRƯỜNGẨMƯỚT
Z ( ) I (mA) Z ( ) I (mA)
25 1075 23
50 1725 29 925 54
75 1635 46 825 91
100 1600 62 800 125
150 1550 97 740 203
230 1500 153 700 329
300 1480 230 660 454
400 1450 276
500 1430 350