
1
2.A Qu n lý quá trìnhả
Khái ni m cệ ơ b nả
Đnh th i CPUị ờ
Các tác v cụ ơ b n: t o/k t thúc quá trìnhả ạ ế
S c ng tác gi a các quá trìnhự ộ ữ
Giao ti p gi a các quá trìnhế ữ

2
Khái ni m cệ ơ b nả
H th ng máy tính th c thi nhi u chệ ố ự ề ương trình khác nhau
●Batch system: job
●Time-shared system: user program, task
●Job process
Quá trình (process)
●m t chộ ương trình đang th c thiự
M t quá trình bao g mộ ồ
●Text (program code), data (ch a các global variable), ứheap, stack
●Ho t ạđng hi n th i: program counter (PC), các registerộ ệ ờ
●Các file đang dùng

3
Các bưc n p chớ ạ ương trình vào b nhộ ớ

4
T chừ ương trình đn quá trìnhế
Chương trình th c thi có ựđnh d ng ị ạ load module mà trình n p ạ
(loader) “hi u” ểđưcợ
●Vd đnh d ng elf trong Linuxị ạ
Layout lu n lý c a ậ ủ process image
program
code
data
Executable binary file
(load module)
program
code
data
stack
Process image
trong main memory
start address

5
Kh i t o quá trìnhở ạ
Các bưc h ớ ệ đi u hành kh i t o quá trìnhề ở ạ
●C p phát m t ấ ộ đnh danhị duy nh t (process number hay ấprocess identifier,
pid) cho quá trình
●C p phát không gian nh ấ ớ đ n p quá trìnhể ạ
●Kh i t o kh i d li u ở ạ ố ữ ệ Process Control Block (PCB) cho quá trình
PCB là nơi h ệđi u hành lề ưu các thông tin v quá trìnhề
●Thi t l p các m i liên h c n thi t (vd: s p PCB vào hàng ế ậ ố ệ ầ ế ắ đi ợđnh th i,ị ờ
…)

