Ủ Ả Ỉ Y BAN NHÂN DÂN T NH QU NG NGÃI
ƯỜ Ạ Ọ Ồ Ạ TR NG Đ I H C PH M VĂN Đ NG
BÀI GI NGẢ ̀ MÔN: CÂU LÔNG
́ ƯƠ GIAO VIÊN : LÊ VĂN Đ NG
ả Qu ng Ngãi, 5/2014
1
́ ̀ L I Ờ NOI ĐÂU
ự ủ ệ ệ ố ưở ườ Th c hi n thông báo s : 935/TBĐHPVĐ c a Hi u tr ng tr ạ ọ ng Đ i h c
ề ệ ư ề ể ả ằ ạ ạ ồ ệ Ph m Văn Đ ng v vi c tri n khai đ a bài gi ng lên website nh m t o đi u ki n
ọ ậ ứ ứ ệ ể ầ ổ cho sinh viên có thêm tài li u đ nghiên c u h c t p, qua đó đáp ng yêu c u đ i
ỉ ừ ạ ớ ướ ấ ượ ạ ệ ố m i đào t o theo h th ng tín ch , t ng b c nâng cao ch t l ng đào t o trong nhà
ườ ạ ớ ề ươ ệ ả ớ tr ng, chúng tôi đã biên so n và gi i thi u đ c ̀ ờ ng bài gi ng Câu lông v i th i
ả ạ ỉ ế ư ẳ ượ l ng 02 tín ch , gi ng d y 30 ti ạ t, dùng cho sinh viên ngành Cao đ ng S ph m
ể ấ ườ ụ ạ ọ ồ Giáo d c Th ch t tr ạ ng Đ i h c Ph m Văn Đ ng.
ươ ả ắ ữ ử ầ ạ Ch ế ng trình đào t o c nhân CĐSP GDTC yêu c u ph i n m v ng ki n
ứ ứ ụ ự ễ ệ ể ấ ơ ̉ ̉ ̣ th c c ban và ng d ng trong th c ti n giang day và hu n luy n th thao: Đây
ệ ụ ấ ủ ầ ọ ườ chính là ph n chuyên môn nghi p v r t quan tr ng c a ng i giáo viên GDTC.
ề ươ ả ạ ự ủ ộ ị Đ c ng bài gi ng cượ biên so n d a trên giáo trình qui đ nh c a B Giáo đ
ế ợ ệ ả ạ ớ ướ ụ d cĐào t o, k t h p v i các tài li u, sách tham kh o có liên quan, theo h ậ ng t p
ề ơ ả ủ ế ấ ả ấ ớ ộ ợ trung vào các v n đ c b n nh t, phù h p v i trình đ kh năng ti p thu c a sinh
ư ủ ẫ ả ả ộ ươ viên, nh ng v n đ m b o n i dung c a ch ng trình.
ể ế ố ộ ầ ự ọ ậ ứ Đ ti p thu t ả t n i dung bài gi ng, sinh viên c n t ế nghiên c u h c t p k t
́ ệ ả ớ ự ự ̣ ợ h p v i các tài li u tham kh o, t ể ắ ậ giác tích c c trong ôn t p và ngoai khoa đ n m
ể ậ ủ ụ ắ ộ ọ ồ ờ ạ ả ch c các n i dung tr ng tâm c a bài gi ng, đ ng th i có th v n d ng vào ho t
ọ ậ ủ ả ự ễ ư ệ ộ đ ng rèn luy n h c t p c a b n thân cũng nh trong th c ti n công tác sau này.
ữ ế ạ ỏ Trong quá trình biên so n không tránh kh i nh ng thi u sót, chúng tôi chân
ả ơ ữ ủ ế ầ ồ thành c m n nh ng ý ki n đóng góp chân tình c a quí th y cô giáo, các đ ng
ệ ể ả ạ ỉ nghi p và các b n sinh viên đ bài gi ng ngày càng hoàn ch nh.
ả ơ Xin chân thành c m n!
TÁC GIẢ
2
Ữ Ế Ắ Ả CH VI T T C DÙNG TRONG BÀI GI NG
ể ể ụ TDTT: Th d c th thao
ậ ộ VĐV: V n đ ng viên
VD: Ví dụ
GV: Giáo viên
ụ ể ấ GDTC: Giáo d c th ch t
ư ạ ẳ CĐSP: Cao đ ng s ph m
̣ ́ HLV: Huân luyên viên
SV: Sinh viên
3
̀ ́ ́ ́ ươ Ch ng 1. PHÂN LY THUYÊT (05 TIÊT)
Ờ Ử Ầ Ể Ị Ự 1.1. L CH S RA Đ I VÀ S PHÁT TRI N MÔN C U LÔNG
ồ ố ủ ầ . 1.1.1. Ngu n g c c a môn c u lông
ầ ượ ồ ừ ắ C u lông đ c b t ngu n t trò
ộ ố ủ ơ ộ ch i dân gian c a m t s dân t c vùng
ả Nam Á và Đông Nam Á vào kho ng cách
đây 2000 năm.
ố ệ ủ Theo các tài li u c a trung qu c thì
ượ ồ ừ ắ ầ môn c u lông đ c b t ngu n t ơ trò ch i
ủ Ấ ơ ượ ộ poona c a n Đ . Trò ch i này đ c ph ổ
ế ộ ở ư ề ầ bi n r ng rãi ố vùng poona và có ti n thân gi ng nh môn c u lông ngày nay.
ơ ườ ả Khi ch i trò này ng i ta dùng b ng g ỗ
ả ượ ộ đánh vào m t qu bóng đ ệ ằ c d t b ng
ở ắ ợ s i nhung, trên có g n lông vũ hai
ườ ạ ng i đánh qua đánh l i cho nhau.
ủ ữ Vào nh ng năm 60 c a th k ế ỷ
ộ ố ườ ụ XIX, m t s sĩ quan ng i Anh ph c viên
ơ ừ Ấ đã đem trò ch i này t ộ ề n Đ v Anh
ổ ố ơ ầ Qu c và thay đ i d n cách ch i. Năm
ạ ủ ướ ổ ế ộ ộ 1873 t i vùng Badminton c a n c Anh, m t sĩ quan quân đ i đã ph bi n trò
4
ơ
ẫ ủ ộ ủ ớ ẳ i quí t c c a vùng. Do tính h ch i này cho gi âṕ d n c a trò ch i nên ch ng bao ơ
ượ ổ ế ộ ắ ướ ừ lâu nó đ c ph bi n r ng rãi trên kh p n c Anh. Badminton t ở đó tr thành
ọ ế ủ ầ tên g i ti ng Anh c a môn c u lông.
5
ự ể ầ 1.1.2. S phát tri n môn c u lông trên th gi ế ớ i
ự ủ ể ế ầ Do s phát tri n nhanh chóng c a môn c u lông nên đ n năm 1874 ở ướ c n
ườ ữ ủ ậ ầ ầ ạ Anh , ng ế ấ i ta đã biên so n ra nh ng lu t thi đ u đ u tiên c a môn c u lông, đ n
ớ ượ ữ ầ ậ ấ ệ ắ ườ năm 1877, nh ng lu t thi đ u đ u tiên m i đ c hoàn thi n và ra m t ng ơ i ch i,
ộ ầ ướ ượ ổ ộ ầ ứ năm 1893 H i c u lông n c Anh đ ậ c thành l p. Đây là t ch c xã h i đ u tiên
ế ớ ượ ể ậ ả ổ ứ ủ c a môn th thao này trên th gi i đ ể c thành l p đ qu n lý và t ch c phong trào.
ế ộ ổ ứ ả ầ ướ ứ ầ Năm 1899, h i này đã ti n hành t ch c Gi i c u lông toàn n ấ c Anh l n th nh t
ứ ỗ ộ ầ ớ và sau đó c m i năm gi ả ượ ổ ứ c t ch c m t l n và duy trì cho t i đ i nay.
ừ ế ỷ ữ ầ ố ượ Ngay t nh ng năm cu i th k XIX, môn c u lông đã đ ổ ế ộ c ph bi n r ng
ướ ắ ầ ừ ữ ệ rãi ra ngoài n c Anh. B t đ u t ữ nh ng n ướ ừ c t ố nh ng trong kh i liên hi p Anh
ộ ố ướ ế ỷ ầ ầ ượ ồ r i sang Pháp và m t s n c châu Âu khác. Đ u th k XX, c u lông đ c lan
ề ướ ươ ạ ố ỹ ế truy n đ n các n c châu Á và châu M , châu Đ i D ng và cu i cùng là châu Phi.
ướ ế ớ ượ ầ ậ Tr c tình hình đó ngày 5/7/1934 Liên đoàn c u lông th gi i đ c thành l p vi ế t
̀ ụ ở ạ ế t ắ băng t ti ng Anh là (IBF) International Badminton Federation, tr s t i Luân Đôn.
ố ế ấ ầ ậ ấ ả ướ Năm 1939, IBF đã thông qua lu t thi đ u c u lông qu c t mà t t c các n c h ôị
́ ̀ ̀ ́ ề ̉ ả viên đ u ph i tuân theo. Đên năm 2006 Liên đoan câu lông thê gi ́ơ ượ i đ c đôi tên
́ ̀ ́ ̀ thanh Badminton World Federation viêt tăt la BWF.
ừ ữ ế ỷ ữ ủ ế ầ ượ T nh ng năm 20 đ n nh ng năm 40 c a th k XX môn c u lông đ c phát
ể ạ ở ướ ư ạ ỹ tri n m nh các n c châu Âu và châu Mĩ nh Anh, Đan M ch, M , Canađa,vv…
ố ủ ở ạ ữ ậ ỷ ế ạ ề Song vào nh ng năm cu i c a th p k 40 tr l ư i đây u th l i nghiêng v các
ả ấ ớ ầ ầ ướ ướ n c châu Á. Trong các gi i thi đ u l n d n d n VĐV các n c châu Á đã giành
ứ ạ ồ ừ ắ ế ố ượ đ c th h ng cao. B t ngu n t Malaixia đ n Inđônêxia, Trung Qu c, Thái lan và
ố ầ g n đây là Hàm Qu c.
ạ ầ ố ượ ư Năm 1988 t i Olympic Seoul (Hà n Qu c), c u lông đ c đ a vào ch ươ ng
ạ ộ ể ễ ế ạ ầ trình thi đâu ́ bi u di n c a đ i h i. Đ n năm 1992 ủ , t i Bacxêlona, c u lông đ ượ c
ạ ộ ể ấ ứ ủ ư đ a vào môn thi đ u chính th c c a Đ i h i th thao Olympic.
ộ ố ả ấ ầ ủ 1.1.3. M t s gi i thi đ u c u lông c a Th gi ế ớ i
ế ớ ầ ườ Hiên ̣ nay Liên đoàn c u lông th gi i th ng xuyên tổ
ỳ ộ ố ả ứ ị ố ế ớ ư ch c theo đ nh k m t s gi ấ i thi đ u qu c t l n nh sau.
1.1.3.1.Cup Thomas
ứ ả ầ ồ ộ ị Cup Thomas t c là Gi i Vô đ ch C u lông đ ng đ i nam
ế ớ ủ ị ủ ủ c a th gi i. Cup Thomas ầ (do Ch t ch đ u tiên c a Liên
ầ ướ đoàn C u lông – Công t ế ặ c Thomas hi n t ng năm 1939 ).
ướ ượ ị ổ ứ Cúp này tr c đây đ c qui đ nh 3 năm t ệ ầ ch c 1 l n, hi n
ổ ạ ổ ứ ầ ổ ứ ữ nay đ i l i 2 năm t ch c 1 l n và t ch c vào gi a 2 năm.
ậ ậ ồ ơ ộ N i dung g m đánh đ n 3 tr n và đánh đôi 2 tr n.
1.1.3.2. Cup Uber
ộ ữ ư ầ Cup Uber là do m t n VĐV c u lông u tú c a n ủ ướ c
ắ ầ ổ ặ ứ Anh tên là Uber t ng, cúp này b t đ u t ch c thi đ u t ấ ừ
ươ ơ ả ấ ấ ố năm 1956. Ph ng pháp thi đ u c b n gi ng thi đ u Cup
Thomas.
ả ầ ị 1.1.3.3 Gi i c u lông vô đ ch th gi ế ớ i
́ ượ ư ữ ơ ơ ̉ ̉ ̣ ̀ Giai câu lông Th giế ới đ ́ ơ c tô ch c v i 5 nôi dung: Đ n nam, đ n n , đôi
ữ ỗ ữ ợ nam, đôi n , đôi nam n h n h p.
ả ượ ắ ầ ừ ứ ổ ứ ừ Gi c b t đ u t i đ năm 1977 và c 3 năm t ch c 1 l n ầ . T năm 1983 tr ở
ượ ổ ổ ứ ầ ượ ế ẻ đi đ c đ i thành 2 năm t ch c 1 l n và đ c ti n hành vào các năm l ..
ể ầ ự 1.1.4. S phát tri n c u lông ở ệ Vi t Nam
ầ ượ ệ ự C u lông đ ậ c du nh p vào Vi t Nam theo hai con đ ườ : Th c dân hoá và ng
ệ ề ướ ề ượ ể ộ ơ ị Vi t ki u v n c, đ c xác đ nh là mu n h n các môn th thao khác.
ớ ộ ở ệ ấ ạ ố ớ ư Mãi t i năm 1960 m i ớ xu t hi n vài câu l c b các thành ph l n nh Hà
ộ N i ,Sài Gòn.
ế ộ ổ ứ ữ ấ Đ n năm 1961 Hà N i đã t ầ ch c thi đ u giao h u giũa các thành viên l n
ố ườ ả ộ ộ ầ đ u tiên t ạ ườ i v n Bách Th o Hà N i, song s ng i tham gia còn ít, trình đ chuyên
ấ ướ ữ ấ ị môn còn th p. Nh ng năm sau đó do đ t n ế c b chi n tranh , phong trào không
ờ ị ắ ộ ố ượ đ ị ạ c nhân r ng mà còn b t m th i b l ng xu ng.
ế ấ ướ ệ ấ ậ ầ ố Đ n năm 1975 , sau khi đ t n c th ng nh t, phong trào t p luy n c u lông
ề ộ ậ ự ả ề ừ ể ề ế ớ ẫ m i th t s phát tri n c v chi u r ng l n chi u sâu. T năm 1977 đ n năm 1980
ể ở ố ồ ố ị ủ ế phong trào ch y u phát tri n ư các thành ph , th xã nh thành ph H Chí Minh,
ử ả ộ Hà N i, H i Phòng. An Giang, C u Long, B c ắ Ninh, Lai Châu.
ể ể ạ ướ ̉ Đ lãnh đ o phong trào phát tri n đúng h ng, T ông cuc ̣ TDTT đã thành l pậ
ầ ộ ườ ạ ọ ứ B môn c u lông, vào năm 1977. Tr ậ ng đ i h c TDTT cũng chính th c thành l p
ư ươ ộ b môn này (1977) và đ a vào ch ạ ng trình đào t o chính qui t ạ ườ i tr ể ng đ cung
ộ ọ ố ấ c p cán b GV, HLV, tr ng tài cho toàn qu c.
ả ố ầ ấ ượ ổ ứ ầ ị ứ ạ Năm 1980 Gi i vô đ ch c u lông toàn qu c l n th nh t đ c t ch c t ộ i Hà N i
ộ ướ ặ ủ ầ ệ ể ấ đánh d u m t b c ngo t c a c u lông Vi t Nam theo đà phát tri n theo h ướ ng
ứ ộ ừ ể ộ ộ ầ phong trào sâu r ng và nâng cao thành tích th thao. T đó c m t năm m t l n
ạ ươ ố ả ượ ổ ứ đ ch c luân phiên t c t ị i các đ a ph ng trên toàn qu c. Ngoài gi ị i vô đ ch toàn
ổ ứ ề ả ấ ố ượ ề ̉ qu c. Tố ông cuc ̣ TDTT còn t ch c nhi u gi i đ u cho nhi u đ i t ng trên quy mô
ả ẻ ố ị ả ườ ổ ả ố toàn qu c: Gi ế i vô đ ch tr , và thi u niên toàn qu c, gi i ng i cao tu i. gi i HS các
ườ ổ ố ượ ư ươ ấ tr ng ph thông, g iả HS SV toàn qu c, đ i c đ a vào ch ng trình thi đ u chính
ạ ộ ứ ẻ ố ộ ổ th c trong Đ i h i TDTT toàn qu c, H i kho Phù Đ ng.
ầ ệ ượ ậ Ngày 14 tháng 8 năm 1990 Liên đoàn C u lông Vi t Nam đ c thành l p đ ể
ướ ế ượ ể ỉ ̣ h đinh ng chi n l c phát tri n phong trào và ́ ́ ươ h ng đên ể thành tích th thao đ nh
ữ ấ ấ ế ớ ứ ự ị cao, ph n đ u trong nh ng năm t ớ co ́v trí x ng đáng trong khu v c và th gi i i.
ầ ệ ở ứ ủ Năm 1993 Liên đoàn c u lông Vi t Nam tr thành thành viên chính th c c a Liên
ầ . đoàn c u lông châu Á
ầ ệ ở ứ ủ Năm 1994 Liên đoàn c u lông Vi t Nam tr thành viên chính th c c a Liên đoàn
ự ệ ự ề ệ ẩ ầ ộ C u lông th gi ế ớ WF). Các s ki n nói trên là đi u ki n đ ng l c thúc đ y môn i (B
ệ ể ướ ế ớ ự ậ ộ ầ c u lông Vi t Nam phát tri n theo su h ng h i nh p khu v c và th gi i.
ữ ầ ầ ệ Trong nh ng năm g n đây , Liên đoàn C u lông Vi ợ ử t Nam đã c các cây v t
ấ ắ ệ ệ ạ ấ ạ xu t s c nh t đ i di n cho Vi t Nam tham d ự ki ̃Sea Games 17)… Tuy t i các k ỳ
ư ượ ộ ươ Sea Games chúng ta ch a giành đ c m t huy ch ng nào, song các VĐV tr n ẻ ướ c
ự ế ệ ầ ộ ộ ta trong m t vài năm g n đây có s ti n b rõ r t.
ướ ụ ớ ủ ệ Tr c tình hình và nhi m v m i c a ngành TDTT, các nhà chuyên môn đã
ế ượ ế ạ ể ầ ạ v ch ra k ho ch chi n l c phát tri n lâu dài môn C u lông , đ ể h ́ ́ ươ ng dên thành
̀ ự ệ ự ổ ầ ̣ tích cao trong khu v c và th gi ế ớ . Vi vây, i ầ c u lông Vi ớ t Nam c n có s đ i m i
ệ ồ ư ẽ ề ế ạ ạ ạ ổ ớ ộ m nh m v k ho ch quy trình đào t o, đ i m i vi c b i d õng đ i ngũ HLV theo
ừ ướ ể ệ ầ ạ ướ h ng chuyên môn hoá, t ng b c chuy n d n vi c đào t o VĐV theo h ướ ng
ệ chuyên nghi p hoá.
Ậ Ơ Ả Ố Ầ Ệ ƯƠ 1.2. H TH NG KĨ THU T C B N C U LÔNG VÀ PH NG PHÁP
Ả Ạ GI NG D Y
ệ ố ậ 1.2.1 H th ng kĩ thu t
ậ ơ ả ầ ấ ạ ồ Kĩ thu t c b n trong c u lông r t đa d ng và phong phú. Nó bao g m các
ể ủ ầ ủ ố ợ ự ộ ướ b c di chuy n c a chân và đ ng tác đánh c u c a tay. S ph i h p hài hoà các kĩ
ậ ủ ỗ ầ ả ủ ệ ẽ ầ ầ ự ạ thu t c a chân và tay s góp ph n tích c c t o nên hi u qu c a m i l n đánh c u.
ể ậ ệ ấ ầ ố ườ ậ ệ ấ ả ầ Đ t p luy n và thi đ u c u lông t t, ng ả i t p c n ph i hoàn thi n t t c các kĩ
ệ ử ụ ậ ể ế ề ề ậ ấ ợ ộ thu t đ làm ti n đ cho vi c s d ng các chi n thu t thi đ u m t cách h p lý và
ệ ả hi u qu .
ể ậ 1.2.1.1. Kĩ thu t di chuy n
ể ự ủ ọ ể Di chuy n là c s ơ ở quan tr ng đ th c hi n t ệ ốt các ho t đ ng c a tay trong ạ ộ
ỗ ầ ệ ầ ớ ươ ạ ỉ ở m i l n đánh c u. V i di n tích sân t ng đ i r ng ố ộ , l ế i ch có 1 đ n 2 VĐV trên
ờ ố ồ ươ ể ườ ể ầ sân, đ ng th i đ i ph ng luôn tìm các đi m xa ng i đ đánh c u vào đó , nên di
ư ề ệ ể ắ ầ ộ ướ ầ ủ ự chuy n g n nh đi u ki n b t bu c tr ậ c khi th c hiên kĩ thu t đánh c u c a tay.
ể ố ẽ ạ ậ ợ ể ự ủ ộ ề ệ ệ ộ Di chuy n t t s t o đi u ki n thu n l i đ th c hi n các đ ng tác tay ch đ ng và
ả ế ệ ể ố ẽ ị ộ ự ả hi u qu . N u di chuy n không t ậ t s luôn luôn b đ ng và làm gi m uy l c kĩ thu t
ươ ể ườ đánh c u. ầ Căn c vứ ào ph ng pháp di chuy n ng ể ủ ậ i ta chia kĩ thu t di chuy n c a
ạ ầ c u lông ra làm các lo i sau:
ể ướ ơ . Di chuy n b c đ n..
ề ướ ể . Di chuy n nhi u b c.
ả ướ ể . Di chuy n nh y b c.
ứ ươ ướ ể ể ạ ỗ Trong đó căn c vào ph ng h ng di chuy n mà m i lo i di chuy n trên l ạ ươ c i đ
ụ ư ế ả ậ ỏ chia làm các kĩ thu t nh . Ví d nh : Ti n, lùi, ph i, trái, chéo .
ậ ủ 1.2.1.2. Các kĩ thu t c a tay
ộ ệ ố ư ế ậ ầ ạ ẫ ộ Cho đ n nay v n ch a có m t h th ng phân lo i các kĩ thu t đánh c u m t
ệ cách toàn di n và chính xác.
ứ ủ ứ ụ ậ ườ ể Nếu căn c vào ch c năng tác d ng c a kĩ thu t ng i ta có th chia ra làm 3
ạ lo i chính sau:
ầ ậ . Các kĩ thu t giao c u.
ủ ậ . Các kĩ thu t phòng th .
ậ ấ . Các kĩ thu t t n công.
ứ ộ ứ ườ ể ầ ậ Nêu ć ăn c vào hình th c đ ng tác ng i ta có th chia kĩ thu t đánh c u làm
ạ hai lo i chính là:
ầ ậ ậ ượ ự ớ . Các kĩ thu t đánh c u cao tay : Là các kĩ thu t đ ệ c th c hi n v i các đ ngộ
ầ tác đánh c u cao trên vai.
ấ ậ ầ ớ ộ ự ệ ậ . Các kĩ thu t đánh c u th p tay : Là các kĩ thu t th c hi n v i đ ng tác đánh
ầ ở ấ ướ c u th p d i vai.
ớ ạ ộ ố ậ ượ ệ ở ự Song v i cách chia này l i có m t s kĩ thu t khác đ c th c hi n ngang
ặ ệ ậ ầ t m vai, trong đó đ c bi ậ t là các kĩ thu t đánh c u ầ ở ầ ướ g n l ể ạ i, vì v y có th t m
ộ ố ư ầ ậ ờ th i chia kĩ thu t đánh c u theo m t s nhón nh sau:
ấ ầ ậ . Kĩ thu t đánh c u th p tay.
ầ ậ . Kĩ thu t đánh c u cao tay.
ầ ướ ậ ầ . Kĩ thu t đánh c u g n l i.
ậ . Kĩ thu t giao c ầu.
ươ ả ạ 1. 2.2. Ph ng pháp gi ng d y
ậ ẩ ủ ụ ệ ầ ả ả ạ ạ Gi ng d y kĩ thu t c u lông là nhi m v hàng đ u c a quá trình gi ng d y
ể ạ ượ ệ ầ ấ ỉ ả ả ệ và hu n luy n c u lông. Ch có th đ t đ ư ệ ạ c hi u qu gi ng d y cao cũng nh vi c
ờ ọ ơ ở ệ ậ ị nâng cao thành tích cho ngu i h c trên c s trang b kĩ thu t toàn di n cho ng ườ i
ể ả ả ố ầ ệ ậ ạ ệ ụ ệ ầ ậ t p. Đ gi ng d y kĩ thu t có hi u qu t t c n quá tri t nhi m v và yêu c u sau:
ầ ủ ả 1.2.2.1. Nhi m vệ ạ ụ, yêu c u c a công tác gi ng d y
ụ * Nhi m vệ
ậ ầ ị ầ ạ ỳ ủ ệ ệ Trang b đ y đ , toàn di n các kĩ thu t c u lông hi n đ i t ầ theo yêu c u
ư ố ượ ụ ả ạ m c đích cũng nh đ i t ng gi ng d y.
ố ợ ữ ữ ế ễ ậ ắ ố ứ N m v ng và ph i h p các kĩ thu t trong nh ng tình hu ng di n bi n ph c
ề ệ ấ ạ ủ t p c a đi u ki n thi đ u.
ệ ệ ậ ộ ữ Phát huy cao đ nh ng hi u qu s d ng ữ ả ử ụ , hi u qu kĩ thu t trong nh ng ả
ứ ạ ủ ệ ề ấ ố tình hu ng ph c t p c a đi u ki n thi đ u.
ườ ệ ể ệ ớ ố ấ Th ậ ế ợ ng xuyên hoàn thi n kĩ thu t k t h p v i vi c phát tri n các t ch t và
ự ể ườ ả ử ụ ệ ậ ậ năng l c liên quan đ tăng c ệ ậ ng hi u qu s d ng kĩ thu t kĩ thu t trong t p luy n
và thi đ u.ấ
* Yêu c uầ
ậ ầ ả ệ ữ ầ ạ Quá trình gi ng d y kĩ thu t c n quá n tri t nh ng yêu c u sau:
ầ ủ ắ ả ạ ả ả ừ ễ ế Đ m b o yêu c u c a các nguyên t c gi ng d y đi t đ đ n khó, t ừ ơ đ n
ứ ạ ế ả ừ ế ế ư ế gi n đ n ph c t p, t đã bi t đ n ch a bi t.
ả ượ ả ạ ậ ầ ự ợ ế Gi ng d y kĩ thu t ph i đ ộ c ti n hành m t cách tu n t h p lí sao cho có
ể ậ ụ ượ ậ ủ ữ ể ả ạ ộ th t n d ng đ ả c nh ng qui lu t c a chuy n kĩ x o trong gi ng d y đ ng tác, các
ướ ẽ ậ ợ ề ề ế ệ ậ ậ ế kĩ thu t ti p thu tr c s là ti n đ thu n l i cho vi c ti p thu các kĩ thu t sau.
ườ ậ ử ễ ế ế Th ữ ng xuyên theo dõi các di n bi n quá trình ti p thu kĩ thu t, s a ch a
ả ắ ầ ọ ờ ộ ị các sai l m mà h c sinh m c ph i m t các k p th i.
ố ợ ử ụ ộ ọ ợ ươ ả S d ng ph i h p m t cách khoa h c và h p lí các ph ạ ng pháp gi ng d y
ậ ầ ế ể ằ ọ ị trong GDTC đ nh m gúp h c sinh ti p thu nhanh các kĩ thu t c n trang b trong quá
ệ ậ trình t p luy n.
ậ ầ ạ ạ . ả 1.2.2.2. Các giai đo n gi ng d y kĩ thu t c u lông
ạ ạ ầ ả * Giai đo n gi ng d y ban đ u.
Ở ả ạ ạ ầ ườ ọ ề ụ ứ ậ giai đo n này c n gi ng d y cho ng i h c nh n th c đúng v m c đích
ụ ủ ệ ử ụ ệ ầ ộ ươ và nhi m v c a đ ng tác c n h c ọ , thông qua vi c s d ng các ph ng pháp tr ực
ể ọ ệ ư ậ ủ ề ề ắ ớ quan đ h có khái ni m t duy đúng đ n v kĩ thu t c a giáo viên đ ra, v i các kĩ
ể ơ ế ả ạ ằ ươ thu t phậ ́ưc t p khi ti n hành có th đ n gi n h oá b ng các ph ng pháp phân chia
ổ ợ ể ẫ ụ ắ ậ ườ ậ ệ ễ hay s ử d ng các bài t p b tr đ d n d t cho ng ậ ự i t p d dàng th c hi n kĩ thu t
ộ ấ ượ m t cách chính xać v i ch t l ớ ng cao.
ủ ấ ụ ạ ậ ả ườ Ví d : Trong gi ng d y kĩ thu t phòng th th p tay th ớ ự ế ợ ng có s k t h p v i
ướ ả ả ề ể ậ ạ ờ các b c chân, sau khi gi ng gi i và th ự ị ph m v kĩ thu t có th cho ngu i tâp th c
ớ ầ ế ệ ằ ớ ị ế hi n không ti p xúc v i c u b ng cách đ m nh p: 1 là bu c chân; 2 là xoay thân; 3 là
ề ư ế ế ụ ự ệ ầ ẩ ầ ị ị đánh c u và 4 là v t th chu n b ban đ u. Nh p 5,6,7,8 ti p t c th c hi n các giai
ạ ư đo n nh 1,2,3,4.
ệ ầ ầ ượ ế ừ ỉ ự Quá trình này không ch th c hi n vài l n mà c n đ c ti n hành t ngày này
ừ ổ ọ ổ ọ ọ ị sang ngày khác, t bu i h c này sang bu i h c khác làm cho h c sinh có đ nh h ướ ng
ề ậ ộ ượ ươ ứ ế ớ đúng v kĩ thu t và đ khó cũng đ ầ c tăng d n lên t ả ng ng v i kh năng ti p thu
ủ ọ c a h c sinh.
Ở ậ ầ ể ế ạ ọ ỏ giai đo n này, khi ti p thu kĩ thu t c u lông h c sinh không th tránh kh i
ề ầ ắ ắ ầ ả ả m c ph i sai l m. Các sai l m m c ph i do nhi u các nguyên nhân khác nhau,
ư ườ ượ ở ư ộ ị ứ ể nh ng th ng đ ể ệ c th hi n sai các đi m nh : đ ng tác b c ng vai, ph ươ ng
ố ợ ư ư ệ ị ượ ự ể ế ầ ướ h ng nh p đi u ch a đúng, ch a ph i h p đ ầ c l c đánh c u, đi m ti p xúc c u
ở ậ ử ậ ở ữ ự ệ ầ ọ sai, v,v…B i v y s a ch a sai l m cho h c sinh khi th c hi n kĩ thu t ạ giai đo n
́ ụ ủ ệ ọ ườ ườ ầ ầ này là nhi m v quan tr ng c a ng i giao viên. Ng ệ ớ i th y c n s m phát hi n
ỗ ụ ỗ ữ ể ề ệ ắ ữ nh ng l i sai, tìm hi u nh ng nguyên nhân và đ ra các bi n pháp kh c ph c l i sai
ườ ọ ả ả ể ệ ộ ờ ớ ị ầ l m đó cho ng ạ i h c m t cách k p th i m i có th nâng cao hi u qu gi ng d y
ủ c a mình.
ế ạ ườ ậ ượ ậ ươ K t thúc giai đo n này ng ả ế i t p ph i ti p thu đ c kĩ thu t t ố ng đ i hoàn
ể ệ ở ứ ệ ể ộ ỉ ự ch nh, tuy nhiên các đ ng tác th c hi n còn thô thi n và th hi n ẩ ộ m c đ chu n
ư ề ỉ ượ ườ ứ ề ầ ố ư xác ch a cao, ch a di u ch nh đ c đ ng c u theo ý mu n, dùng s c nhi u mà
ư ượ ệ ả ầ ố ợ ư ượ ộ ị hi u qu đánh c u ch a đ c cao, đ ng tác ph i h p ch a đ c nh p nhàng.
ạ ả ạ * Giai đo n gi ng d y sâu.
Ở ậ ủ ộ ươ ứ ế ạ ầ ọ giai đo n này c n nâng cao kĩ thu t c a h c sinh đ n m c đ t ố ng đ i
ệ ế ậ ầ ượ ớ ộ ế ộ ỉ hoàn thi n. Các chi ti t kĩ thu t c n đ c ti p thu m t cách hoàn ch nh v i đ chính
ự ề ệ ệ ậ ờ ị ậ ầ xác cao v không gian, th i gian và nh p đi u. Các bài t p th c hi n kĩ thu t c n
ụ ớ ộ ậ ở ự ự ệ ệ ệ ầ ặ ự đ oc th c hi n liên t c v i đ khó tăng d n. M c dù vi c th c hi n kĩ thu t giai
ấ ơ ẻ ạ ữ ủ ầ ậ đo n này còn mang tính ch t đ n l , song nh ng yên c u chính xác c a kĩ thu t, đ ộ
ả ượ ứ ự ầ ẩ ầ ầ ề chu n khi đánh c u, yêu c u v dùng s c, c ly đánh c u ph i đ c tăng lên.
ậ ủ ầ ỉ ự ệ ệ ả ộ Các đ ng tác kĩ thu t c a c u lông ch th c hi n có hi u qu khi bi ế ế ợ t k t h p
ế ố ứ ứ ề ở ậ ứ ậ ạ các y u t s c m nh, s c nhanh ,s c b n và khéo léo trong kĩ thu t. B i v y ngay ở
ậ ớ ố ợ ệ ậ ệ ả ạ ầ ả ớ ố giai đo n này c n ph i ph i h p gi ng kĩ thu t v i vi c t p luy n v i các t ấ ch t
ặ ệ ế ố ầ ế ự ậ ể ậ liên quan, đ c bi t là các y u t c n thi t cho kĩ thu t di chuy n và l c g p m c ở ổ
ư ở ế ầ ậ ạ ầ tay trong các kĩ thu t đánh c u. N u nh ầ ầ ộ giai đo n đ u các đ ng tác đánh c u c n
ự ủ ệ ớ ở ạ ộ ạ ộ ộ ộ th c hi n v i biên đ r ng c a cánh tay thì ủ giai đo n này biên đ ho t đ ng c a
ủ ổ ạ ộ ế ể ầ ạ ộ ở ộ cánh tay c n h n ch và bù vào đó là m r ng biên đ ho t đ ng c a c tay đ tăng
ề ầ ỉ ườ ầ ế ệ ả ự l c đánh c u và đi u ch nh đ ng c u cho chính xác, ti ệ t ki m và hi u qu cao.
ạ ủ ố ệ * Giai đo n c ng c và hoàn thi n.
ế ạ ậ ầ ạ ầ Ti p theo giai đo n tr ướ ở c, giai đo n này các kĩ thu t c u lông c n đ ượ c
ớ ặ ủ ệ ể ố ườ ọ ợ ủ c ng c và hoàn thi n cho phù h p v i đ c đi m cá nhân c a ng ờ ồ i h c, đ ng th i
ể ự ủ ữ ữ ệ ề ệ ộ ợ có th th c hi n m t cách h p lý trong nh ng đi u ki n khác nhau c a nh ng tình
ấ ố hu ng thi đ u.
ố ợ ự ệ ậ ầ ạ ọ ặ Trong các giai đo n này c n cho h c sinh th c hi n các bài t p ph i h p đ c
ệ ố ợ ữ ể ậ ậ ậ ớ bi ầ t là các bài t p ph i h p gi a các kĩ thu t di chuy n v i các kĩ thu t đánh c u
ở ầ ủ ữ ế ề ể ậ ậ khác nhau nhi u đi m trên sân, nh ng bài t p theo yêu c u c a chi n thu t và các
ể ườ ệ ế ậ ấ ạ ữ ầ ớ bài t p thi đ u có h n ch toàn di n đ ng ầ i tâp thích nghi d n v i nh ng yêu c u
ủ ỹ ứ ạ ữ ạ ạ ậ ầ ấ ế ph c t p trong thi đ u c u lông. Nh ng bi n d ng c a k thu t trong giai đo n này
ượ ụ ự ệ ơ ở ứ ộ ơ cũng đ ầ c th c hi n thu n th c h n và ể m c đ cao h n đ sao cho trong cùng
ự ệ ể ậ ộ ố ươ ượ ồ m t ki u th c hi n kĩ thu t mà đ i ph ng khó phán đoán đ ầ ủ c ý đ đánh c u c a
mình.
ể ử ụ ộ ộ ụ Ví d : Trong cùng m t đ ng tác vung tay có th s d ng 3 cách đánh khác
ậ ầ ỏ nhau: cao xa, đ p c u, đánh nh cao tay.
ế ụ ườ ể ố ể ự ế ấ Ti p t c tăng c ng phát tri n các t ầ ch t th l c có liên quan đ n yêu c u
ự ụ ệ ệ ậ ọ ở ạ ở th c hi n kĩ thu t cũng là nhi n v quan tr ng ậ ầ giai đo n này. b i kĩ thu t c u
ỉ ậ ự ả ủ ế ợ ậ ớ ệ ả ệ lông ch th t s có hi u qu thông qua vi c k t h p hoàn h o c a kĩ thu t v i các
ậ ố ấ ỗ ợ t ch t h tr cho kĩ thu t đó mà thôi.
ầ ự ế ậ ầ ả 1. 2.2.3. Tu n t ạ ti n hành gi ng d y kĩ thu t c u lông.
ầ ự ượ ế ướ Đ c ti n hành tu n t theo các b c sau:
ướ ả ạ ị ả ả i th ph m ở ướ b ầ c này GV c n gi ng gi i và làm B c th ả ứ1: Gi ng gi
ề ẫ ậ ừ ề ầ ặ ờ m u v kĩ thu t cho HS t 2 – 3 l n. Trong đó các đ c tính v không gian, th i gian,
ậ ầ ủ ệ ị ượ ớ ủ ế ợ ệ ầ ớ ộ nh p đi u c a kĩ thu t c n đ c gi i thi u đ y đ k t h p v i các đ ng tác làm
ẫ ệ ư ề ộ ầ ọ ̣ m u chính xác đ ể hoc sinh có khái ni n và t duy v đ ng tác mình c n h c.
ướ ề ộ ượ ế ậ ỏ ớ ứ Đ c ti n hành v i các bài t p mô ph ng v đ ng tác kĩ B c th 2:
ậ ậ ườ ựợ ể ệ ư ệ ế ị thu t. Các bài t p này th ng đ ị c th hi n theo các tín hi u nh nh p đ m, nh p
ặ ạ ụ ậ ộ ườ ở ữ ̣ ỗ v tay đ ể hoc sinh l p l i kĩ thu t m t cách liên t c và th ng xuyên nh ng giáo
ầ ả ầ ộ ị ượ ế án đ u, sau đó gi m d n đ n khi đ nh hình đ ng tác đ c hình thành, ́ giao viên s aử
ữ ầ ̣ ch a sai l m cho hoc sinh .
ướ ớ ầ ế ầ ậ ớ ̣ ứ : Cho hoc sinh ữ ti p xúc v i c u v i nh ng yêu c u kĩ thu t đã B c th 3
ả ươ ử ụ ở ạ ượ đ ẹ c gi m nh v,v… ph ng pháp s d ng ậ ủ ế giai đo n này ch y u là các bài t p
ế ụ ử ữ ế ậ ạ ầ ị đ nh m c ́ ứ giao viên c n ti p t c s a ch a kĩ thu t cho HS. K t thúc giai đo n này
ọ ộ ạ ầ ạ ạ ả ớ ươ ứ t ng ng v i giai đo n gi ng d y ban đ u trong d y h c đ ng tác.
ướ ế ụ ớ ộ ự ệ ậ ầ B c th ứ 4 : Ti p t c cho HS th c hi n kĩ thu t đánh c u v i đ khó tăng
ữ ử ạ ầ ́ d n ầ giao viên s a ch a sai l m cho HS giai đo n này.
ướ ố ợ ậ ướ ự ̣ ứ Ph i h p kĩ thu t: b c này cho hoc sinh ậ ệ th c hi n kĩ thu t c th 5: B
ố ợ ầ ừ ậ ầ ọ ớ ộ v i đ khó cao. Ph i h p d n t ự ậ hai ba kĩ thu t trong bài t p. C n cho h c sinh th c
ầ ươ ứ ệ ậ ớ ố ở ỗ hi n các kĩ thu t đánh c u t ng ng v i các tình hu ng khác nhau ể m i đi m trên
ấ ầ ớ ố ̣ sân đ ể hoc sinh quen d n v i các tình hu ng thi đ u.
ướ ậ ớ ự ệ ế ậ ậ ầ ứ Th c hi n kĩ thu t trong bài t p chi n thu t v i các yêu c u B c th 6:
ệ ậ ơ ủ toàn thi n h n c a kĩ thu t .
ướ ử ụ ự ệ ậ ậ ấ ứ : Th c hi n kĩ thu t trong cácbài t p thi đ u. S đ ng các bài B c th 7
ế ể ậ ờ ạ ư ệ ậ ậ ấ ạ ồ ấ ậ t p thi đ u có h n ch đ t p trung t p luy n kĩ thu t, đ ng th i t o h ng ph n
ệ ầ ệ ậ ậ ấ ớ ̣ cho hoc sinh ổ trong quá trình t p luy n. V i các bài t p thi đ u toàn di n c n thay đ i
ớ ố ượ ấ ể ệ ộ ố ượ đ i t ng, chú ý cho thi đ u v i đ i t ng có trình đ cao đ rèn luy n tính ch ủ
ụ ể ủ ử ụ ậ ấ ạ ỗ ố ộ đ ng, sáng t o khi s d ng kĩ thu t trong m i tình hu ng c th c a thi đ u. Sau
ư ế ả ề ế ậ ấ ậ ấ ầ ậ ỗ ố ậ m i tr n đ u c n có nh n xét v kĩ thu t, chi n thu t nh th n o? T t, x u ra
ể ườ ươ ướ ữ ủ ậ sao? Đ ng i tâp có ph ng h ệ ng s a ch a là cho kĩ thu t ngày càng hoàn thi n
ơ h n.
́ ́ ƯƠ Ư ̣ ̉ 1. 3. LUÂT, PH ́ NG PHAP TÔ CH C THI ĐÂU
̣ 1.3.1. Luât thi đâu:́
Ị Ầ Ề Ế ĐI U 1. SÂN VÀ THI T B C U LÔNG
ữ ậ ượ ở ị ườ ả ộ 1.1. Sân hình ch nh t đ c xác đ nh b i các đ ng biên r ng kho ng 40 mm
ườ ủ ả ệ ố ơ ặ 1.2. Các đ ng c a sân ph i phân bi t và t ắ t h n là màu tr ng ho c vàng.
ườ ự ầ ị ấ ả 1.3.T t c các đ ng biên hình thành nên ph n khu v c mà chúng đã xác đ nh.
ộ ướ ừ ặ ả ủ ắ ắ 1.4. Hai c t l i cao 1m55 tính t ứ m t sân. Chúng ph i đ ch c ch n và đ ng
ẳ ộ ướ ề th ng khi l ướ ượ i đ c căng trên đó (theo đi u 1.10) Hai c t l i và các ph ụ
ệ ủ ượ ặ ki n c a chúng không đ c đ t vào trong sân .
ộ ướ ượ ặ ườ ấ 1.5. Hai c t l i đ c đ t ngay trên đ ơ ấ ể ậ ng biên đôi b t k tr n thi đ u đ n
hay đôi .
ướ ả ượ ừ ề ợ 1.6. L i ph i đ c làm t nh ng ậ , ữ s i dây ny lông (dây gai) m m màu đ m
ắ ướ ộ ớ ỏ ơ ớ ề và có đ dày đ u nhau v i m t l ơ i không nh h n 15 mm và không l n h n
20 mm.
ướ ề ộ ề 1.7. L i có chi u r ng 760 mm và chi u dài ngang sân 6,1 m.
ướ ượ ặ ủ ẹ ằ ắ ướ ỉ 1.8. Đ nh l c c p b ng n p tr ng ph đôi trên dây l i đ i hoăc dây cáp
ẹ ướ ẹ ạ ả ằ ủ ướ ặ ướ ch y xuyên qua n p. N p l i ph i n m ph lên dây l i ho c dây cáp l i.
ề ừ ỉ ướ ế ặ 1.9. Chi u cao c a l ủ ướ ở ữ i gi a sân tính t đ nh l i d n m t sân là 1,524 m,
ở ầ ướ ạ ọ và cao 1,55 m hai đ u l i t i biên d c sân đánh đôi.
ữ ướ ố ộ ố ấ ộ ả 1.10. Không có kho ng tr ng nào gi a l i và c t, t t nh t là bu c toàn b ộ
ề ộ ầ ướ ộ ướ chi u r ng hai đ u l i vào hai c t l i.
Ầ Ề ĐI U 2. C U.
ầ ượ ừ ấ ệ ự ặ ổ 2.1. C u đ c làm t ch t li u t ả ầ ợ nhiên, ho c t ng h p. Cho dù qu c u
ừ ấ ệ ặ ườ ủ ổ ượ đ c làm t ch t li u gì thì các đ c tính đ ả ng bay t ng quát c a nó ph i
ớ ườ ứ ả ầ ủ ượ ừ ấ ệ ươ t ng ng v i đ ng bay c a qu c u đ c làm t ch t li u thiên nhiên có
ủ ộ ớ ỏ ế ằ đ b ng lie ph m t l p da m ng.
ầ 2.2. C u lông vũ:
ế ầ ả ầ ắ 2.2.1 Qu c u có 16 lông vũ g n vào đ c u’
ả ồ ạ ả ộ ế 2.2.2. Các lông ph i đ ng d ng và có cùng đ dài trong kho ng 62 mm đ n
ừ ỉ ế ầ ế 70mm tính t đ nh lông vũ cho đ n đ c u.
ả ằ ủ ỉ ườ 2.2.3. Đ nh c a các cánh lông vũ ph i n m trên đ ng vòng tròn có đ ườ ng
ừ kính t ế 58 mm đ n 68 mm.
ựơ ộ ạ ằ ặ ậ ệ ợ ỉ 2.2.4. Các lông vũ đ c bu c l i b ng ch ho c v t li u thích h p khác.
ặ ừ ả ầ 2.2.6. Qu c u n ng t ế 4,74 gram đ n 5,50 gram .
ầ 2.3 C u không có lông vũ
ư ứ ằ ầ ố ậ ệ ổ 2.3.1. Tua c u, hay hình th c gi ng nh các lông vũ làm b ng v t li u t ng
ế ự ợ h p, thay th cho các lông vũ t nhiên.
ướ ượ ư ề 2.3.2. Kính th ọ c và tr ng l ng nh các Đi u 2.2.2, 2.2.3 và 2.2.6. Tuy nhiên
ự ệ ề ỷ ọ ấ ệ ổ ủ ợ có s khác bi t v t ớ tr ng và các tính năng c a ch t li u t ng h p so v i
ố ố ộ ượ ậ ấ lông vũ, nên m t sai s t i đa 10% đ c ch p nh n.
ổ ề ế ế ổ ố ộ ườ ủ 2.4. Do không có thay đ i v thi t k t ng quát, t c đ và đ ng bay c a qu ả
ổ ổ ớ ự ể ẩ ấ ậ ộ ố ầ c u, nên có th thay đ i b sung m t s tiêu chu n trên v i s ch t thu n
ả ầ ẩ ậ ố ộ ủ c a vào t c đ cao hay khí h u làm cho qu c u tiêu chu n không còn thích
h pợ
Ử Ố Ộ Ầ Ề ĐI U 3. TH T C Đ C U
ể ử ộ ế ứ ử ụ ả ầ ầ ộ 3.1. Đ th m t qu c u, m t vđv s d ng cú đánh c u h t s c theo h ướ ng
ườ ả ầ ủ ớ lên trên t ừ ườ đ ố ng biên cu i sân và đ ng bay c a qu c u song song v i biên
d c.ọ
ả ầ ắ ộ ố ộ ơ ố ố ẽ ơ 3.2. M t qu c u có t c đ đúng s r i xu ng sân ng n h n biên cu i sân
ướ ơ bên kia không d i 530mm và không h n 990mm .
Ợ Ề ĐI U 4. V T
ợ ượ ề ổ ổ 4.1. Khung v t không v ề t quá 680mm, t ng chi u dài và 230mm t ng chi u
ầ ồ ượ ề ượ ộ r ng, bao g m các ph n chính đ c mô t ả ừ t ế Đi u 4.1.1 đ m 4.1.5. và đ c minh
ạ ở ơ ồ ho s đ C.
ự ướ 4.2. Khu v c đan l i.
ả ằ ể ẽ ẫ ả ồ ộ ặ ộ 4.2.1. Ph i b ng ph ng và g m m t ki u m u các dây đan xen k ho c c t
ả ồ ữ ể ấ ặ ơ ạ l i nh ng n i chúng giao nhau. Ki u đan dây nói chung ph i đ ng nh t, và đ c bi ệ t
ượ ấ ứ ơ ư ơ không đ c đan th a h n b t c n i khác.
ụ ướ ượ ề ổ 4.2.2. Khu v c đan l i không v t quá 280mm t ng chi u dài và 220mm
ề ộ ả ộ ổ ợ ể ổ t ng chi u r ng. Tuy nhiên các dây có th kéo dài vào m t kho ng xem là c v t,
ễ mi m là.
ề ộ ướ ợ 4.2.2.1. Chi u r ng đan l i không v t quá 35mm.
ủ ự ề ổ ướ ượ 4.2.2.2. T ng chi u dài c a khu v c đan l i không v t quá 330mm.
4.3. V t.ợ
ượ ắ ợ ậ ụ 4.3.1. Không đ c g n thêm vào v t v t d ng khác làn cho nhô ra…
ượ ắ ổ ụ ể ể ậ 4.3.2. Không đ c g n vào v t gì mà có th gúp cho vđv thay đ i c th hình
ủ ợ dáng c a v t
Ề Ế ự ư ĐI U 5. TRANG THI T B H P L Ị Ợ Ệ ( t nghiên c u)́
Ồ Ố Ề ĐI U 6. TUNG Đ NG XU B C THĂM.
ướ ắ ầ ệ ắ ậ ấ ồ 6.1. tr c khi tr n đ u b t đ u, vi c tung đ ng xu b t thăm cho 2 bên đ ượ c
ự ệ ượ ẽ ỳ ọ ề ặ th c hi n, và bên d c thăm s tu ch n theo đi u 6.1.1 ho c 6.1.2.
ầ ướ ậ ầ ặ ướ 6.1.1. Giao c u tr c ho c nh n c u tr c.
ắ ầ ấ ở ậ ủ 6.1.2. B t đ u tr n đ u bên này hay bên kía c a sân.
ượ ẽ ọ ạ 6.2. Bên không đ ậ ự c thăm s nh n l a ch n còn l i.
Ể Ề Ệ Ố ĐI U 7. H TH NG TÍNH ĐI M
ấ ẽ ộ ậ ể ứ ắ ấ 7.1. M t tr n đ u s thi đ u theo th th c ba ván th ng hai,
ượ ể ướ ẽ ắ ạ ừ ườ 7.2. Bên nào ghi đ c 21 đi m tr c s th ng ván đó, ngo i tr tr ợ ng h p
ở ề ghi Đi u 7.4 và 7.5.
ầ ẽ ố ủ ể ể ắ ộ ộ ộ 7.3. Bên th ng m t pha c u s ghi m t đi m vào đi m s c a mình. M t bên
ầ ố ươ ỗ ặ ầ ộ ẽ ắ s th ng pha c u nêu: bên đ i ph ạ ng ph m “l i” ho c c u ngoài cu c vì đã
ủ ặ ạ ủ ọ ch m vào bên trong c a m t sân c a h .
ế ỷ ố ề ướ ể ệ ẽ ắ 7.4. N u t s là 20 đ u, bên nào ghi tr c 2 đi m cách bi t s th ng ván đó.
ế ỷ ố ứ ể ề ướ ẽ ắ 7.5. N u t s 29 đ u, bên nào đi m th 30 tr c s th ng ván đó.
ẽ ầ ắ ế ế 7.6. Bên th ng ván s giao c u tr ướ ở c ván k ti p.
Ổ Ề . ĐI U 8. Đ I SÂN
ẽ ổ 8.1. Các VĐV s đ i sân:
ế ầ 8.1.1. Khi k t thúc ván đ u tiên.
ế ế ấ 8.1.2. Khi k t thúc ván hai, n u có thi đ u ván ba; và
ộ ượ ể ướ 8.1.3. Trong ván ba, khi m t bên ghi đ c 11 đi m tr c.
ư ượ ế ư ề ự ệ ệ ổ 8.2. N u vi c đ i sân ch a đ ẽ ổ c th c hi n nh đi u 8.1., thì các VĐV s đ i
ỗ ượ ệ ầ ộ sân ngay khi l i này đ c phát hi n và khi c u không còn trong cu c. t ỷ ố s
ẫ ấ ệ ván đ u hi n có v n gi ữ ữ gi nguyên
Ầ Ề ĐI U 9. GIAO C U
ầ ả ộ 9.1. Trong m t qu giao c u đúng:
ấ ợ ệ ả ầ ả ộ • 9.1.1. Không bên nào gây trì hoãn b t h p l cho qu c u m t khi: c bên
ề ầ ả ầ ậ ầ ấ giao c u và bên nh n c u đ u sãn sàng cho qu giao c u. Khi hoàn t ệ t vi c
ủ ầ ợ ề ủ ể ộ ườ ầ chuy n đ ng c a đ u v t v phái sau c a ng ấ ứ i giao c u, b t c trì hoãn nào
ắ ầ ẽ ị ệ ề ầ ả ả ấ cho vi c b t đ u qu giao c u (Đi u 9.2) s b xem là gây c n trì hoãn b t
ợ ệ h p l .
ườ ứ ậ ầ ạ ầ ầ ố • 9.1.2. Ng ệ i giao c u và nh n c u đ ng trong ph m vi ô giao c u đ i di n
ạ ườ ủ ầ chéo nhau mà không ch m đ ng biên c a ô giao c u này.
ầ ủ ộ ườ ườ ậ ầ ả 9.1.3. M t ph n c a hai bàn chân ng ầ i giao c u và ng i nh n c u ph i còn
ế ặ ở ộ ị ố ị ừ ắ ầ ề ả ầ ớ ti p xúc v i m t sân m t v trí c đ nh t khi b t đ u qu giao c u (Đi u 9.2) cho
ả ầ ượ ế đ n khi qu c u đ c đánh đi.
ợ ủ ườ ế ầ ế ầ ả ầ 9.1.4. V t c a ng i giao c u ph i đánh ti p xúc đ u tiên vào đ c u.
ả ầ ả ướ ộ ắ ư ủ ườ ầ ạ ờ 9.1.5. Toàn b qu c u ph i d i th t l ng c a ng i giao c u t ể i th i đi m
ượ ườ ắ ư ầ ượ ị nó đ ặ ợ ủ c m t v t c a ng i giao c u đánh đi. Th t l ng đ ộ c xác đ nh là m t
ưở ượ ầ ớ ươ ườ ườ đ ng t ng t ơ ể ng xung quanh c th ngang v i ph n x ng s n d ướ i
ườ ầ ủ cùng c a ng i giao c u.
ợ ủ ể ầ ạ ờ ườ ầ ả 9.1.6. T i th i đi m đánh c u, thân v t c a ng i giao c u ph i luôn h ướ ng
ướ ố xu ng d i.
ợ ủ ườ ụ ể ề ầ ả ộ V t c a ng i giao c u ph i chuy n đ ng liên t c v phái tr ướ ừ c t ắ lúc b t
ầ ượ ả ề ầ đ u qu giao c u đ c đánh đi (Đi u 9.3)
ả ầ ườ ủ ẽ ướ ừ ợ ủ ườ 9.1.8. Đ ng bay c a qu c u s đi theo h ng lên t v t c a ng i giao
ườ ớ ạ ầ ầ c u (có nghĩa là trên và trong các đ ng gi i h n ô giao c u đó); và
ự ệ ả ầ ườ ầ 9.1.9. Khi có ý th c hi n qu giao c u, ng ả i giao c u ph i đánh trúng qu ả
c u ầ
ủ ầ ể ầ ộ ị 9.2. Khi các VĐV đã vào v trí sãn sàng,chuy n đ ng đ u tiên c a đ u v t v ợ ề
ướ ủ ườ ầ ả ầ phái tr c c a ng ắ ầ i giao c u là lúc b t đ u qu giao c u.
ắ ầ ả ầ ượ ự ượ ề 9.3. Khi đã b t đ u (Đi u 9.2) qu giao c u đ ệ c th c hi n khi nó đ ặ c m t
ườ ự ệ ầ ả ặ ầ ị ợ v t ng i giao c u đánh đi, ho c khi có ý đ nh th c hi n qu giao c u, ng ườ i
ả ầ ầ giao c u không đánh trúng qu c u.
ườ ẽ ầ ầ ườ ư ậ ầ 9.4. Ng i giao c u s không giao c u khi ng i nh n c u ch a sãn sàng.
ườ ầ ậ ượ ế ị Tuy nhiên, ng i nh n c u đ c xem là đã sãn sàng n u có ý đ nh dánh tr ả
ả ầ qu c u.
ể ứ ự ệ ầ ồ ộ 9.5. Trong đánh đôi khi th c hi n giao c u, các đ ng đ i có th đ ng b t k ấ ỳ
ủ ễ ắ ầ ườ ị v trí nào bên trong ph n sân c a bên mình, mi n là không che m t ng ầ i giao c u
ườ ươ và ng ậ ầ ủ ố i nh n c u c a đ i ph ng
Ấ Ơ Ề ĐI U 10. THI Đ U Đ N
ậ ầ ầ 10.1. Ô giao c u và ô nh n c u.
ầ ừ ẽ ả ậ ầ 10.1.1. Các VĐV s giao c u bên ph i và nh n c u t ả ầ ô giao c u bên ph i
ứ ủ ườ ư ầ ượ ể ặ ươ t ng ng c a mình khi ng i giao c u ch a ghi đ c đi m ho c ghi đ ượ c
ể ẵ đi m ch n trong ván đó.
ầ ừ ẽ ầ ậ ầ 10.1.2. Các VĐV s giao c u và nh n c u t trong ô giao c u bên trái t ươ ng
ứ ủ ườ ượ ẻ ng c a mình khi ng ầ i giao c u ghi đ ể c đi m l trong ván đó.
ự ậ ấ ả ầ 10.2. Trình t ị tr n đ u và v trí trên sân. ầ Trong pha c u, qu c u s ẽ ượ c đ
ở ườ ậ ầ ầ ừ ấ ỳ ị đánh luân phiên b i ng i giao c u và nh n c u, t ầ b t k v trí nào bên ph n
ủ ế ề ầ ộ sân c a VĐV đó cho đ n khi c u không còn trong cu c (Đi u 15).
ể ầ 10.3. Ghi đi m và giao c u:
ế ườ ề ầ ắ ầ ườ ầ ẽ 10.3.1. N u ng i giao c u th ng pha c u (Đi u 7.3), ng i giao c u s ghi
ể ườ ầ ừ ầ ạ ộ cho mình m t đi m. Ng ế ụ i giao c u ti p t c giao c u t ầ giao c u còn l i.
ế ườ ậ ầ ề ắ ầ ườ 10.3.2. N u ng i nh n c u th ng pha c u (Đi u 7.3) ng ậ ầ ẽ i nh n c u s ghi
ể ườ ậ ầ ở ườ ầ ộ cho mình m t đi m. Ng i nh n c u lúc này tr thành ng i giao c u.
Ấ Ề ĐI U 11. THI Đ U ĐÔI.
ậ ầ ầ 11.1Ô giao c u và nh n c u:
ầ ừ ẽ ầ ừ ộ ả ầ 11.1.1. M t VĐV bên giao c u t s giao c u t ô giao c u bên ph i khi bên
ư ể ặ ượ ể ẵ ọ h c ch a ghi đi m ho c ghi đ c đi m ch n trong ván đó.
ầ ầ ả ố ướ ủ ầ 11.1.2. VĐV có qu giao c u l n cu i tr c đó c a bên giao c u s gi ẽ ữ
ứ ị ừ ự ầ ố nguyên v trí đ ng mà t ệ ầ đó VĐV này đã th c hi n l n giao c u cu i cho bên
ượ ạ ẽ ự ộ ủ ụ ồ ườ mình. Mô hình ng i s đ oc áp d ng cho đ ng đ i c a ng c l ậ ầ i nh n c u.
ọ ẽ ế ể ầ ắ ầ 11.3.1. N u bên giao c u th ng pha c u (Đi m 7.3), h s ghi cho mình
ể ườ ế ụ ầ ừ ệ ả ầ đi m. Ng ự i giao c u ti p t c th c hi n qu giao c u t ô giao c u t ầ ươ ng
ứ ạ ng còn l i.
ọ ẽ ế ề ắ ầ ậ ộ ầ 11.3.2. N u bên nh n c u th ng pha c u (Đi u 7.3), h s ghi cho mình m t
ậ ầ ể ầ ở đi m. Bên nh n c u lúc này tr thành bên giao c u.
ự ầ 11.4. Trình t giao c u.
ấ ỳ ầ ự ể ề ầ Trong b t k ván nào, quy n giao c u cũng chuy n tu n t :
ừ ườ ắ ầ ấ ở ầ ầ ầ 11.4.1. T ng i giao c u đ u tiên khi b t đ u ván đ u ô giao c u bên
ph i.ả
ế ườ ồ ộ ủ ườ ậ ầ ầ ả 11.4.2. Đ n ng i đ ng đ i c a ng i nh n c u đ u tiên. Lúc này qu giao
ệ ừ ự ầ ượ c u đ c th c hi n t ầ ô giao c u bên trái
ộ ủ ườ ầ ầ ồ 11.4.3. Sang đ ng đ i c a ng i giao c u đ u tiên.
ế ườ ậ ầ ầ 11.4.4. Đ n ng i nh n c u đ u tiên,
ở ạ ườ ứ ế ụ ầ ầ 11.4.5. Tr l i ng ư ế i giao c u đ u tiên, và c ti p t c nh th .
ượ ầ ậ ầ 11.5. Không VĐV nào đ ặ c giao c u sai phiên, nh n c u sai phiên, ho c
ạ ừ ế ấ ầ ả ạ ộ nh n hai qu giao c u liên ti p trong cùng m t ván đ u, ngo i tr các tr ườ ng
ở ợ h p nêu ề Đi u 12.
ấ ỳ ủ ể ấ ầ ắ ầ ở 11.6. B t k VĐV nào c a bên th ng v n cũng có th giao c u đ u tiên ván
ậ ầ ấ ỳ ủ ế ể ầ ti p theo, và b t k VĐV nào c a bên thua ván cũng có th nh n c u đ u tiên
ở ế ván ti p theo.
̃ Ề ̀ ĐI U 12; Lôi giao câu
ầ ả ỗ ộ 12.1. L i ô giao c u x y ra khi m t VĐV.
ậ ầ ặ 12.1.1. Đã giao ho c nh n c u sai phiên;
ộ ỗ ầ ượ ệ ỗ ả ượ ử ế 12.1.2. N u m t l i ô giao c u đ c phát hi n, l i đó ph i đ ể c s a và đi m
ệ ẫ ữ sô hi n có v n gi nguyên.
Ỗ Ề ĐI U 13. L I.
ẽ ỗ S là “L i”
ề ế ậ ầ 13.1. N u khi giao c u không đúng lu t (Đi u 9.1);
ế ầ 13.2. N u khi giao c u:
ướ ị ữ ạ ướ ị ắ 13.2.1. B m c trên l i và b gi l i trên l i;
ướ 13.2.2. Sau khi qua l ướ ị ắ ạ i b m c l i trong l ặ i; ho c
ở ồ ượ ộ ườ ầ 12.2.2. Đ c đánh b i đ ng đ i ng i giao c u.
ả ầ ế ộ 13.3. N u trong cu c, qu c u:
ơ ở ườ ớ ạ ủ ở 13.3.1. R i ngoài các đ ng biên gi i h n c a sân (có nghĩa là không trên
ở ườ ớ ạ hay không trong các đ ng biên gi i h n đó);
ướ ặ ướ ướ 13.3.2. Bay xuyên qua l i ho c d i l i;
13.3.3. Không qua l i;ướ
ặ ạ ầ 1.3.4. Ch m tr n nhà ho c vách;
ườ ủ ầ ạ 13.3.5. Ch m vào ng i hay qu n áo c a VĐV.
ườ ạ ậ ạ 13.3.6. Ch m vào ng i nào hay hay v t nào khác bên ngo i sân;
ế ủ ơ ề ấ ầ ẩ ấ ị ầ (Khi c n thi t do c u trúc c a n i thi đ u, th m quy n c u lông đ a ph ươ ng
ể ự ế ủ ủ ủ ề ụ có th , d a vào quy n ph quy t c a Liên doàn thành viên c a mình, áp d ng
ươ ườ ợ ầ ạ ướ ạ ậ ậ ị lu t đ a ph ng cho tr ng h p c n ch m ch ng ngh i v t.
ố ươ ằ ợ ạ 13.4.2. Xâm ph m sân đ i ph ng b ng v t hay thân mình, ngo i tr tr ạ ừ ườ ng
ườ ợ ủ ả ầ ể ằ ợ h p ng ộ i đánh có th theo qu c u b ng v t c a mình trong quá trình m t
ả ầ ở ế ể ầ ớ ướ ủ ầ cú đánh sau đi m ti p xúc đ u tiên v i qu c u bên l i c a ph n sân
ườ ng i đánh.
ủ ố ươ ướ ướ ằ ợ ạ 13.4.3. Xâm ph m sân c a đ i ph ng bên d i b ng v t hay thân mình i l
ố ươ ấ ậ ị ả ặ ở mà làm cho đ i ph ng b c n tr hay m t t p trung ho c
ở ố ả ươ ố ươ ự ệ 13.4.4. C n tr đ i ph ng, nghĩa là ngăn không cho đ i ph ng th c hi n cú
ả ầ ầ ướ đánh h p l ợ ệ ạ ị t i v trí qu c u bay qua g n l i;
ố ươ ấ ậ ư ộ 13.4.5. Làm đ i ph ấ ứ ng m t t p trung băng b t c hành đ ng nào nh la hét
ử ỉ hay c ch ;
ữ ế ạ ộ ỗ ặ ạ ể ặ 13.5. N u m t VĐV vi ph m nh ng l i hi n nhiên, l p l ề ầ i, ho c nhi u l n
ề theo đi u 16
ầ ạ Ề ĐI U 14 . “Giao c u l i
ầ ạ ế ặ ọ 14.1. “Giao c u l i” Tr ng tài chính hô, ho c do 1 VĐV hô (n u không có
ể ư ấ ọ tr ng tài chính) đ ng ng thi đ u.
ầ ạ ẽ 14.2. S là “giao c u l ế i” n u:
ườ ướ ườ ậ ầ ề 14.2.1. Ng ầ i giao c u giao tr c khi ng i nh n c u sãn sàng (Đi u 9.5);
ả ườ ầ ườ ậ ầ ả 14.2.2. Trong qu giao c u, c ng ầ i giao c u và ng ạ i nh n c u cùng ph m
i;ỗ l
ả ượ ả ầ ả 14.2.3. Sau qu đ ị c đánh tr , qu c u b :
ắ ướ ị ữ ướ 14.2.3.1. M c trên l i và b gi trên l ặ i, ho c
ướ 14.2.3.2. Sau khi qua l ướ ị ắ ạ i b m c l i trong l i;
ế ầ ả ầ ả ầ ộ ị ị 14.2.4. Khi qu c u trong cu c, b qu c u b tung ra, đ c u tách hoàn toàn
ỏ ạ ủ ả ầ ầ kh i ph n còn l i c a qu c u.
Ộ Ầ Ề ĐI U 15. C U KHÔNG TRONG CU C.
ả ầ ộ ộ M t qu c u không trong cu c khi;
ướ ộ ướ ắ ầ ơ ặ ả ầ 15.1. Qu c u vào l i hay c t l ố i và b t đ u r i xu ng m t sân bên này
ườ ướ ủ l i c a ng i đánh.
ạ ặ 15.2. Ch m m t sân
ầ ạ ả ẩ ỗ ộ 15.3. X y ra “L i” hay m t qu “Giao c u l i”
Ạ Ứ Ỗ Ụ Ấ Ề ĐI U 16. THI Đ U LIÊN T C, L I TÁC PHONG Đ O Đ C VÀ CÁC HÌNH
PH T.Ạ
ụ ừ ả ấ ế ả ậ ấ ầ ầ 16.1. Thi đ u ph i liên t c t ế qu giao c u đ u tiên cho đ n khi tr n đ u k t
ở ề ạ ừ ư thúc, ngo i tr nh cho phép các Đi u 16.2 và 16.3.
16.2. Các quãng ngh ;ỉ
ộ ộ ượ 16.2.1. Không quá 60 giây trong m t ván khi m t bên ghi đ ể c 11 đi m; và
ứ ữ ữ ứ ầ 16.2.3. Không quá 120 giây gi a ván đ u tiên và ván th hai, gi a ván th hai,
ứ ữ ứ ượ ấ ả ấ ậ gi a ván th hai và ván th ba đ c cho phép trong t t c các tr n đ u.
ố ớ ậ ề ấ ướ ễ ậ ấ ổ ọ (Đ i v i tr n đ u có truy n hình, tr c khi tr n đ u di n ra, T ng tr ng tài
ế ị ể ỉ ở ề ắ ộ ộ có th quy t đ nh các quãng ngh nêu Đi u 16.2. là b t bu c và có đ dài c ố
ợ ị đ nh cho phù h p)
ư ấ ậ 16.3. Ng ng tr n đ u;
ế ắ ủ ể ộ ọ ằ 16.3.1. Khi tình th b t bu c không n m trong ki m soát c a VĐV. Tr ng tài
ấ ầ ừ ể ả ấ ờ ế chính có th cho ng ng thi đ u trong kho ng th i gian xét th y c n thi t.
ữ ườ ị ọ ẽ ặ ợ ổ ỉ ị 16.3.2. Trong nh ng tr ọ ng h p đ c b êt. T ng tr ng tài s ch th tr ng tài
ấ ừ chính cho ng ng thi đ u.
ế ấ ậ ượ ỷ ố ệ ẫ ữ ậ 16.3.3. N u tr n đ u đ ừ c ng ng, t s hi n có v n gi ấ nguyên và tr n đ u
ở ạ ừ ỷ ố ẽ ế ụ s ti p t c tr l s đó. i t t
ậ ấ 16.4. Trì hoãn tr n đ u;
ượ ọ ườ ể ợ 16.4.1. Không đ c phép trì hoãn trong m i tr ụ ng h p đ giúp VĐV ph c
ể ự ỉ ạ ậ ặ ồ h i th l c ho c nh n ch đ o.
ọ ườ ề ọ ự ế ị ấ 16.4.2. Tr ng tài chính là ng i duy nh t quy t đ nh v m i s trì hoãn trong
ậ ấ tr n đ u.
ỉ ạ ờ 16.5. Ch đ o và r i sân.
ề ầ ấ ậ ộ ộ ỉ 16.5.1. Trong tr n đ u, ch khi c u không trong cu c(Đi u !5), thì m t VĐV
ớ ượ ỉ ạ m i đ ậ c phép nh n ch đ o.
ư ế ấ ậ ộ ờ ộ 16.5.2. Trong m t tr n đ u, không có m t VĐV nào r i sân n u ch a đ ượ c
ạ ừ ủ ư ọ ỉ ở ự ồ s đ ng ý c a tr ng tài chính ngo i tr trong các quãng ngh nh nêu ề Đi u
16.2.
ộ ượ 16.6. M t VĐV không đ c phép.
ư ặ ấ ậ ố 16.6.1. C tình trì hoãn ho c ng ng tr n đ u;
ổ ố ộ ử ổ ả ầ ặ ườ ể ặ ố 16.6.2. C tình s a đ i ho c phá qu c u đ thay đ i t c đ ho c đ ng bay
ả ầ ủ c a qu c u;
ặ ạ ộ 16.6.3. Có tác phong thái đ gây xúc ph m; ho c.
ạ ỗ ạ ứ ậ ầ 16.6.4. Ph m l i tác phong đ o đ c mà không có ghi trong Lu t c u lông.
́ ̀ ́ ươ ̣ 2. Ph ́ ̉ ư ng phap tô ch c thi đâu đông đôi
́ ươ ̣ 2.1. Ph ́ ̉ ư ng phap tô ch c theo 3 trân
́ ̣ ơ Trân 1: Đanh đ n
́ ̣ Trân 2: Đanh đôi
́ ̣ ơ Trân 3: Đanh đ n
́ ươ ̣ 2.2. Ph ́ ̉ ư ng phap tô ch c theo 5 trân
́ ̣ ơ Trân 1: Đanh đ n
́ ̣ Trân 2: Đanh đôi
́ ̣ ơ Trân 3: Đanh đ n
́ ̣ Trân 4: Đanh đôi
́ ̣ ơ Trân 5: Đanh đ n
́ ́ ̀ ̣ ự ́ ư ́ 2.3. Cac hinh th c thi đâu loai tr c tiêp
́ ̀ ́ ạ ầ ư 2.3.1.Hinh th c thi đâu lo i 1 l n thua
ấ ạ ầ Đ u lo i 1 l n thua:
ậ ẽ ị ạ ộ ấ ủ ấ ộ ỏ Đ i, đ u th nào thua 1 tr n s b lo i kh i cu c đ u.
ứ ư Công th c tính nh sau:
X = (A – 2n) 2
ố ộ ấ ấ ầ . ủ Trong đó: X là s đ i, đ u th tham gia thi đ u vòng đ u
•
ố ộ ủ ổ ả ấ A là t ng s đ i, đ u th tham gia gi i.
2 là c sơ ố
n< A va gân A nhât) ́ ̀
̀ ỹ ừ n là lu th a (2
ụ ạ ơ ồ ấ ộ ủ ấ Ví d : V ch s đ thi đ u cho 11 đ i, đ u th .
ủ ả ố ấ ầ ấ S đ u th ph i tham gia thi đ u vòng đ u là:
ấ X = (11 – 23) 2 = 6 đ u th . ủ
ượ ợ ể ấ Còn 5 VĐV đ c đ i đ thi đ u vòng 2.
ố ậ ấ ổ ươ ự ế ấ ạ ậ ộ T ng s tr n đ u trong ph ng pháp thi đ u lo i tr c ti p m t tr n thua
ố ộ ừ ủ ấ ằ b ng s đ i, đ u th tham gia tr đi 1. (Y = A – 1)
́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ư 2.4. Cac hinh th c thi đâu vong tron
́ ̀ ́ ̀ ̀ ư ượ t 2.4.1.Hinh th c thi đâu vong tron 1 l
ấ ơ Thi đ u vòng tròn đ n:
ố ậ ầ Cách tính s tr n và vòng đ u:
ố ậ ứ Tính s tr n theo công th c.
ố ậ ấ ổ Trong đó: X là t ng s tr n đ u.
ấ ấ ộ ủ A là đ i (đ u th ) tham gia thi đ u.
ứ ấ Tính vòng đ u theo công th c:
ộ ố ẵ ế ố ộ ủ ấ ấ D = A – 1 (n u s đ i, đ u th tham gia thi đ u là m t s ch n).
ế ố ộ ộ ố ẻ ủ ấ ấ D = A (n u s đ i, đ u th tham gia thi đ u là m t s l ).
ụ ấ ộ Ví d 1: Có 6 đ i tham gia thi đ u
ố ậ ấ ổ T ng s tr n đ u là:
ấ ố S vòng đ u là: D = 6 – 1 = 6 vòng.
ườ ộ ố ẵ ợ ố ộ ủ ấ + Tr ng h p s đ i, đ u th tham gia là m t s ch n.
ể ồ ậ ộ ộ Bi u đ thi đ u ấ : 6 v n đ ng viên (đ i)
CÁC VÒNG Đ UẤ
I II III IV V
1 g p 6ặ 1– 5 1– 4 1– 3 1– 2
2 – 5 6 – 4 5 – 3 4 – 2 3 – 6
3 4 2 – 3 6 – 2 5 – 6 4 – 5
̃ ươ ̣ Ch ng 2 ́ KY THUÂT (20) Tiêt
́ ́ ̀ ̀ ̣ Ơ ̉ Ợ Ư ̉ ̉ 2.1. CACH CÂM V T, CÂU, T THÊ CHUÂN BI C BAN (2 TIÊT)
ầ ợ 2.1. 1. Cách c m v t
ợ ậ ầ 2.1.1.1. Cách c m v t thu n tay
ữ ủ ớ ạ ỏ ố ệ ậ ầ ợ Cách c m v t thu n tay là khe gi a c a ngón cái và ngón tr đ i di n v i c nh
ặ ẹ ủ ặ ộ ỏ ủ ủ ỏ ợ nh c a m t h p c a chuôi v t, ngón cái và ngón tr áp vào 2 m t r ng c a chuôi
ữ ơ ữ ỏ ạ ợ v t. Ngón tay tr và ngón gi a h i tách ra; ngón gi a, ngón áp út và ngón út khép l i
ủ ầ ặ ợ ợ ầ ắ n m ch t chuôi v t, lòng bàn tay không c n áp sát; đ u mút c a chuôi v t ngang
ặ ợ ơ ả ỏ ổ ắ ớ ớ ặ ấ ằ b ng v i m t cá nh c tay, m t v t trên c b n vuông góc v i m t đ t
̀ HINH 1
ợ ầ 2. 1.1.2. Cách c m v t trái tay
ơ ở ủ ợ ơ ỏ ư ậ ầ ợ Trên c s c a cách c m v t thu n tay, ngón cái và ngón tr đ a chuôi v t h i
ự ủ ở ặ ộ ể quay ra ngoài, đi m t a c a ngón cái ủ ạ trên m t r ng c a c nh trong ho c ặ ở ờ g
ỏ ủ ạ ạ ắ ặ ợ ữ nh c a c nh trong. Ngón gi a, ngón áp út và ngón út khép l i, n m ch t chuôi v t.
ủ ầ ầ ợ ớ ế Đ u mút c a chuôi v t áp sát vào ph n ti p giáp bàn tay v i ngón út, làm cho lòng
ượ ủ ợ ướ ạ ả ộ ố ơ ể bàn tay có đ c m t kho ng tr ng, c nh c a v t h ặ ợ ng vào bên trái c th , m t v t
ử ơ h i ng a ra sau
̀ HINH 2
́ ́ươ ̉ ̣ 2.1.1.3 . Cac b c giang day
̀ ́ ̣ ̣ ́ . Nêu tên va muc đich đông tac
̣ ̣ ̣ . Thi pham đông tać
̀ ́ ̀ ự ợ ̣ . Th c hiên câm v t theo yêu câu giao viên
̀ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̃ ư 2.1.1.4. Nh ng sai lâm th ̀ ươ ng măc va biên phap khăc phuc
̀ ́ ́ ̣ . Câm không chăc qua kho trong xoa ̣ ợ y chuyển măt v t
̀ ́ ươ ̣ ợ .. Măt v t luôn h ́ ươ ng vê sân đôi ph ng
̀ ̀ ́ 2.1.2. Cach câm câu
ầ ở ầ ỏ ầ : Dùng hai ngón tay, ngón tr và ngón cái ầ 2.1.2.1. C m c u ph n cánh c u
ủ ẹ ầ ả ầ ầ c m nh ngay phàn đ u c a cánh c u, càm sâu kho ng 1 – 2 cm. Các ngón khác
ư ắ n m t nhiên.
ầ ở ầ ầ ở ằ ơ ầ : Cũng b ng ngón tr ngón cái c m hai bên 2.1.2.2. C m ph n núm c u
ầ ạ ố ớ ư núm c u. Các ngón còn l i n i v i nhau t nhiên
̀ HINH 3
́ ́ươ ̉ ̣ 2.1.2.3. Cac b c giang day
̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̀ ́ . Nêu tên va muc đich đông tac câm câu
̣ ̣ ̣ . Thi pham đông tać
̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ́ . Tâp câm câu (câm canh câu; câm num câu)
́ ́ ư ̣ ơ ̉ ̉ 2.1. 3. Cac t thê chuân bi c ban
ứ ả ằ ư ế Hai chân đ ng song song, kho ng cách 2 chân b ng vai . Góc đ ộ T th 1:
ớ ọ ở ữ ư ự ố kh p g i 135 o – 150o. Tr ng tâm gi a hai chân, l ng cong t ử ầ nhiên, đ u ng a.
ặ ợ ở ậ ầ ợ ướ ớ ầ ụ ữ Tay thu n c m v t, m t v t phía tr c thân ngang v i t m b ng. Góc gi a hai tay
ườ ữ ẳ ả ớ ỷ và thân ng i kho ng 300, gi a hai tay và c ng tay ( kh p khu u) 100o – 110o. Tay
ể ả ỏ ậ ư ệ ườ ử ụ ủ không thu n đ th l ng t nhi n. TTCB này th ng s d ng trong phòng th khi
ệ ấ ặ ậ thi đ u ho c trong t p luy n.
ượ ợ ở ầ ướ ở ư ế Chân ng c bên tay c m v t phía tr c, chân khia phía sau, T th 2:
ằ ả ộ ọ ồ ữ ứ đ ng trên mũi bàn chân. Kho ng cách gi a hai chân r ng b ng vai. Tr ng tâm d n
ướ ố ủ ư ả ớ ộ vào chân tr c . Góc đ kh p g i c a hai chân kho ng 160o 165o. L ng cong t ự
ộ ữ ặ ợ ư ậ ầ ợ ả nhiên. Tay thu n c m v t, m t v t cao ngang trán. Góc đ gi a thân ng òi và c ng
ữ ả ầ ả tay kho ng 60o, gi a c ng tay và cánh tay 100o – 110o. Tay không c m v t đ th ợ ể ả
ư ườ ấ ầ ẩ ỏ l ng t nhiên. TTCB nay th ị ỡ ng dùng trong khi thi đ u c u lông khi chu n b đ ,
ử ụ ậ ầ ầ ặ ỹ giao c u ho c khi s d ng các k thu t đánh c u cao tay.
Hinh̀
́ ́ươ ̉ ̣ 2.1.3.1. Cac b c giang day
̀ ́ ̣ ̣ ́ . Nêu tên va muc đich đông tac.
̣ ̣ ̣ . Thi pham đông tac.́
́ ́ ̃ ̣ ̣ ́ . Phân tich nguyên ly ky thuât đông tac.
̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̃ ư 2.1. 3. 2. Nh ng sai lâm th ̀ ươ ng măc va biên phap khăc phuc
̀ ư ự ̣ ưở ̉ . L ng không cong t nhiên ma lai n thăng.
̀ ̣ ̉ ̣ ợ . Tay câm v t không đê tr ̀ ́ ̉ ươ c măt ma đê môt bên.
́ ̀ . Thân ng ̀ ́ ươ i ua go bo.
̀ ̀ ̃ ̀ ́ ́ ư ̉ ̣ . Ch a hinh thanh thoi quen chuân bi sau môi lân đanh.
̃ ́ ̃ ̣ 2. 2. KY THUÂT DI CHUYÊN (3 TIÊT)
̃ 2.2. 1. Di chuyên đ n b ́ ơ ươ c:
̀ ̃ ́ ̀ ự ự ̉ ̉ ̣ ơ ươ : la s di chuyên co s thay đôi cua môt chân, con chân kia 2.2.1.1. Đ n b ć
̃ư ̃ vân gi nguyên.
́ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ . Di chuyển tiên phai dung chân trai lam tru, chân phai b ́ ́ ̉ ươ c chêch lên tr ́ ươ c
̀ ́ ̀ ̀ ́ ơ ̉ ̉ ̉ sang phai môt b ́ ̣ ươ c dai ngăn tuy theo điêm câu r i goc b ́ ươ c khoang 45
́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ . Di chuyển tiên trai dung chân trai lam tru, chân phai b ́ ́ ̉ ươ c chêch lên tr ́ ươ c
̀ ́ ̀ ̀ ́ ơ ̉ ̉ ́ sang trai môt b ́ ̣ ươ c dai ngăn tuy theo điêm câu r i goc b ́ ươ c khoang 45
́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ . Di chuyển lui đanh phai dung chân trai lam tru, chân phai b ̀ ́ ̉ ươ c chêch lui vê
̀ ́ ̀ ̀ ơ ̉ ̉ sau sang phai môt b ́ ̣ ươ c dai ngăn tuy theo điêm câu r i .
́ ́ . Di chuyển đanh trai
̀ HINH 4
́ ́ươ ̉ ̣ 2.2.1.2.: Cac b c giang day
̀ ́ ̣ ̣ ́ . Nêu tên va muc đich đông tac
̣ ̣ ̣ . Thi pham đông tać
́ ̃ ́ ̣ ̣ ́ . Phân tich nguyên ly ky thuât đông tac
̣ ̣ . Tâp theo nhip đêḿ
́ ̣ ̣ . Tâp theo tin hiêu
̀ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̃ ư 2.2.1.3 : Nh ng sai lâm th ̀ ươ ng măc va biên phap khăc phuc
́ ́ ́ ươ ̣ . B c chân sai do không tâp trung nghe giao viên phân tich
̀ ́ ́ ươ . B c cuôi cung sai
̃ ́ ươ ́ . B c di chuyên ngăn
̀ ̀ ́ ́ ́ ̃ ̉ ự ư ̣ ̣ . Xuât phat va di chuyên châm do ch a co TTCB ; do thê l c con han
chế
̉ 2.2.2 Di chuyên đa b ć ươ
́ ̀ ̃ ́ ̃ ự ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ươ : la ky thuât di chuyên co s thay đôi vi tri cua hai 2.2.2.1. Di chuyên đa b ć
̀ ư chân va th ̀ ̀ ươ ng la t ̀ 2 b ́ ở ươ c tr lên.
́ ̃ Di chuyên t ̀ ́ ̉ ư ư gi a sân ra cac goc.
̀ ́ ̉ . Di chuyên lên hai goc gân l ́ ươ i
́ ́ ̉ ̀ . Di chuyên vê hai goc cuôi sân
̉ Di chuyên ngang
̉ . Di chuyên ngang b ́ ́ ươ c cheo
ươ ̉ ̣ . Di chuyên ngang b c đêḿ
́ ̉ ̀ Di chuyên tiên lui
̀ HINH :5 Đa b ́ ́ ươ c tiên ̀ HINH : 6 Đa b ́ ̀ ươ c lui
́ ́ươ ̉ ̣ 2.2.2.2. Cac b c giang day
̀ ́ ̣ ̣ ́ . Nêu tên va muc đich đông tac
̣ ̣ ̣ . Thi pham đông tać
́ ́ ̃ ̣ ̣ ́ . Phân tich nguyên ly ky thuât đông tac
̣ ̣ . Tâp theo nhip đêḿ
́ ̣ ̣ . Tâp theo tin hiêu
̣ . Tâp không câù
̣ ̀ . Tâp co câú
̀ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̃ ư 2.2.2.3. Nh ng sai lâm th ̀ ươ ng măc va biên phap khăc phuc
́ ́ ́ ươ ̣ . B c chân sai do không tâp trung nghe giao viên phân tich
́ ̀ ́ ươ . B c cuôi cung sai
̃ ́ ươ ́ . B c di chuyên ngăn
̀ ́ ̀ ́ ́ ̉ ự ư ̉ ̣ ̣ . Xuât phat va di chuyên châm do ch a co TTCB ; do thê l c con han
chế
̉ 2.2.3. Di chuyên nhay b ć ̉ ươ
̀ ̀ ́ ̀ ợ ươ ̉ ̉ ́ ơ ươ : chân phai cung v i tay câm v t nhnh chong v ̀ n dai 2.2.3.1. Nhay vê tr ́ c
́ ́ ̀ ̃ ́ ở ̣ ̉ ̀ vê tr ́ ̃ ươ c, chân kia vân phia sau. Khi cam đât chân phai xuông tr ́ ươ c mui ban chân
́ ̃ ̉ ̣ ́ xoay sang trai đêê hoan xung, khuy gôi.
́ ̀ ̀ ́ ́ ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ : Khi th c hiên đông tac bât nhay đanh câu thi nhanh 2.2.3.2. Nhay lên cao
́ ́ ́ ư ̀ ơ ̉ ̣ ̣ chong chuyên trong tâm t ̀ chân tr ́ ươ c ra sau, chân trai r i măt đât tr ́ ̀ ̀ ơ ươ c đông th i
́ ́ ́ ư ơ ươ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ caahn phai bât manh tiêp theo đ a c thê lên cao khi cam giac thây ng ́ ̀ i lên đên
̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ự ơ ̉ ̣ ̣ ́ điêm cao nhât thi th c hiên đông tac đanh câu, khi r i xuông chân cham đât tr ̀ ́ ươ c la
́ ượ ơ ợ chân ng c v i tay câm v t.
́ ́ươ ̉ ̣ 2.23.3. Cac b c giang day:
̀ ́ ̣ ̣ ́ . Nêu tên va muc đich đông tac
̣ ̣ ̣ . Thi pham đông tać
́ ̃ ́ ̣ ̣ ́ . Phân tich nguyên ly ky thuât đông tac
̣ ̣ . Tâp theo nhip đêḿ
́ ̣ ̣ . Tâp theo tin hiêu
̀ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̃ ư 2.2.3.4. Nh ng sai lâm th ̀ ̣ : ươ ng măc va biên phap khăc phuc
́ ́ ́ ươ ̣ . B c chân sai do không tâp trung nghe giao viên phân tich
̀ ́ ́ ươ . B c cuôi cung sai
̃ ́ ươ ́ . B c di chuyên ngăn
̀ ̀ ́ ́ ̃ ́ ̉ ự ư ̣ ̣ . Xuât phat va di chuyên châm do ch a co TTCB ; do thê l c con han
chế
́ ̃ ́ ́ ̀ ̣ 2.3. KY THUÂT ĐANH CÂU THÂP TAY (3 TIÊT)
̀ ́ ́ ̉ 2.3.1. Đanh câu thâp tay bên phai:
́ ́ ̀ ̉ ợ ư ư ươ ̉ ̉ : tay phai v t đ a t ̀ tr ́ c sang phai ra 2.3.1.1. Đanh câu thâp tay bên phai
́ ́ ́ ư ợ ư ̣ ̣ sau lên cao sau đo lai nhanh chong đ a v t t ̀ trên xuông d ́ ươ i ra tr ́ ̀ ươ c(giai đoan nây
̀ ̀ ợ ban tay câm v t luôn đi tr ́ ̣ ợ ươ c măt v t
̀ HINH 7
́ ́ươ ̉ ̣ 2.3.1.2. Cac b c giang day
̀ ́ ̣ ̣ ́ Nêu tên va muc đich đông tac
̣ ̣ ̣ Thi pham đông tać
́ ̃ ́ ̣ ̣ ́ . Phân tich nguyên ly ky thuât đông tac
̣ . Tâp không câù
̣ ̀ . Tâp co câú
̀ ̣ ́ ̀ ơ . Tâp v i nhiêu câu
̀ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̃ ư 2.3.1.3. Nh ng sai lâm th ̀ ươ ng măc va biên phap khăc phuc
̃ ́ ́ ̀ ̀ ́ ư ợ ợ ư ́ ư . C ng vai do phôi h p thân minh va tay ch a kêt h p gi a cac giai
ư ̣ ́ ̀ đoan dung s c.
́ ́ ̀ ̉ . Điêm tiêp xuc câu sai.
́ ̀ ́ ̀ ́ ử ợ ̣ ợ . Măt v t tiêp xuc câu sai do ng a v t qua cao câu không đi xa.
́ ̀ ́ ́ ́ ươ ư ợ ượ . H ng đ a v t sai do khep nach qua nhiêu, thân v ư t không đ a
́ ̀ ́ ̀ ngang ma chuc qua nhiêu.
ư ử ượ ̣ ̉ . Ch a s dung đ c cô tay.
́ ̀ ́ ́ 2.3.2. Đanh câu thâp tay bên trai
́ ̀ ́ ̀ ̀ ́: la chân phai b ́ ̉ ươ c lên tr ́ ươ c vong sang 2.3.2.1. Đanh câu thâp tay bên trai
̀ ́ ́ ́ ̉ ư ợ ư ươ ̀ ơ trai môt b ́ ̣ ươ c, đông th i xoay thân sang trai tay phai đ a v t t ̀ tr ́ c sang trai ra sau,
́ ́ ̀ ̃ ̀ ư ở ợ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ ̣ goc tao b i canh tay va căng tay 100 đên 110 gi a căng tay va v t khoang 135 đô,
́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ư ợ ư ̣ trong tâm luc nây dôn vao chân sau sau đo nhanh chong đ a v t t ̀ sau xuông d ́ ươ i ra
̃ ́ ́ ̉ ư ươ ̣ ̉ ̉ tr ́ ươ c. Trong tâm chuyên t ̀ chân sau ra chân tr ̀ ́ c, điêm tiêp xuc câu thang mui chân
̀ tr ́ ́ ươ c ngang tâm gôi
̀ HINH 8
́ ́ươ ̉ ̣ 2.3.2.2. Cac b c giang day
̀ ́ ̣ ̣ ́ . Nêu tên va muc đich đông tac
̣ ̣ ̣ . Thi pham đông tać
́ ́ ̃ ̣ ̣ ́ . Phân tich nguyên ly ky thuât đông tac
̣ . Tâp không câù
̣ ̀ . Tâp co câú
̀ ̣ ́ ̀ ơ . Tâp v i nhiêu câu
̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̃ ư 2.3.2.3. Nh ng sai lâm th ̀ ươ ng măc va biên phap khăc phuc
̃ ́ ́ ̀ ̀ ́ ư ợ ợ ư ́ ư . C ng vai do phôi h p thân minh va tay ch a kêt h p gi a cac giai
ư ̣ ́ ̀ đoan dung s c.
́ ́ ̀ ̉ . Điêm tiêp xuc câu sai.
́ ́ ̀ ́ ̀ ử ợ ̣ ợ . Măt v t tiêp xuc câu sai do ng a v t qua cao câu không đi xa.
́ ́ ̀ ư ợ ượ . h ́ ́ ươ ng đ a v t sai do khep nach qua nhiêu, thân v ư t không đ a
̀ ́ ́ ̀ ngang ma chuc qua nhiêu.
ư ử ượ ̣ ̉ . Ch a s dung đ c cô tay.
̃ ́ ̀ ́ ̣ 2. 4. KY THUÂT ĐANH CÂU CAO TAY (3 TIÊT)
́ ̀ ̀ 2.4.1. Đanh câu cao sâu trên đâu
́ ̀ ế ầ ầ ỉ ̀ Đánh c u cao sâu trên đ nh đ u: Y u lĩnh 2.4.1.1. Đanh câu cao sâu trên đâu:
ề ơ ả ậ ộ ư ỹ ậ ầ ỹ ậ ố ủ c a k thu t đ ng tác này v c b n gi ng nh k thu t đánh c u cao sâu thu n
ầ ở ể ể ỉ ơ ệ ề tay, Ch có đi m khác là đi m đánh vào c u trên không h i l ch v phía trên vai
ẩ ầ ườ ơ ệ ề ị trái. Khi chu n b đánh c u thân ng ầ i h i l ch nghiêng v phía trái. Khi đánh c u,
ầ ở ẳ ợ ỉ dùng cánh tay kéo theo c ng tay làm cho v t đi vòng qua đ nh đ u phía trên bên trái
ố ộ ợ ướ ự ộ ể ạ đ t o thêm t c đ vung v t ra tr c, chú ý phát huy l c b t phát đánh c u c a c ầ ủ ổ
ơ ớ ạ ấ ộ ộ tay. Khi ch m đ t, chân trái có biên đ lăng chân ra phía sau bên trái h i l n m t
chút (Hình 13).
̀ HINH 9
́ ́ươ ̉ ̣ 2.4.1.2. Cac b c giang day
̀ ́ ̣ ̣ ́ Nêu tên va muc đich đông tac
̣ ̣ ̣ Thi pham đông tać
́ ̃ ́ ̣ ̣ ́ . Phân tich nguyên ly ky thuât đông tac
̣ . Tâp không câù
̣ ̀ . Tâp co câú
̀ ̣ ́ ̀ ơ . Tâp v i nhiêu câu
̀ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̃ ư 2.4.1.3. Nh ng sai lâm th ̀ ươ ng măc va biên phap khăc phuc
́ ́ ̀ ́ ́ ư ươ ̉ ̉ . Điêm tiêp xuc câu sai do ch a v ̀ n hêt lên cao đê đanh câu.
́ ̀ ́ ̃ ́ ́ ́ ̀ ư ợ ̉ ̀ . Ch a phôi h p đanh câu cua toan thân dân đên đanh câu yêu nguyên
́ ư ́ ư nhân đ ng hai chân sai ( đ ng hai chân song song)
̀ ợ . Tay câm v t sai.
̀ ́ ư ử ̣ ử ự ự ơ ̣ ̉ ̣ ̉ . Ch a s dung l c cô tay hoăc s dung l c không đung th i điêm.
́ ́ ́ ́ ̀ ̉ ơ ư ợ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ . C ng vai do kha năng phôi h p đông tac cua c thê con han chê hoăc
́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ̣ ̣ ́ qua chu y đanh trung câu ma quên ky thuât đông tac.
́ ̀ ̣ 2.4.2. Đanh câu cao sâu thuân tay
̀ ́ ̣ 2.4.2.1. Đanh câu cao sâu thuân tay
ẩ ướ ế ả ẩ ươ ướ ị: Tr c h t ph i phán đoán chu n xác ph ng h ng và ạ Giai đo n chu n b
ể ố ươ ườ ơ ủ ầ đi m r i c a c u đ i ph ng đánh sang, nghiêng ng i lùi sau, làm sao cho c u ầ ở ị v
ệ ướ ả ơ ể ớ ướ ệ ố trí phía trên l ch ra tr c vai ph i c th mình. Vai trái đ i di n v i l i, chân
ả ở ả ọ ơ ỷ ơ trái ở ướ tr c, chân ph i sau, tr ng tâm r i vào chân ph i. Tay trái co khu u gi lên
ự t nhiên,
ả ầ ỷ ự ợ ư ợ ả tay ph i c m v t, cánh tay co khu u t ắ nhiên, đ a v t lên phía trên vai ph i, hai m t
ế ầ chú ý nhìn c u đ n.
ầ ẩ ộ ị ầ : Khi đánh c u, b t đ u t ắ ầ ừ đ ng tác chu n b , cánh tay ạ Giai đo n đánh c u
ả ư ẳ ớ ơ ỷ ư ợ ph i đ a ra sau, theo đó khu u tay nâng lên cao h n h n so v i vai đ ể đ a v t ra sau
ỗ ự ổ ướ ớ ự ầ đ u, c tay du i t nhiên (lòng bàn tay h ố ợ ng lên trên). Sau đó, v i s ph i h p
ủ ộ ứ ấ ạ ị ườ ụ ấ dùng s c nh p nhàng c a đ ng tác chân sau đ p đ t, quay ng i hóp b ng, l y vai
ụ ẳ ẩ ổ ướ làm tr c, cánh tay kéo theo c ng tay nhanh chóng v y c tay ra tr c đánh c u ầ ở
ể ươ ấ đi m cao nh t khi tay đã v ẳ n th ng.
ế ạ ể ầ ầ ợ : Sau khi đánh c u tay c m v t có th theo đà quán tính Giai đo n k t thúc
ướ ố ướ ợ ề ướ ườ vung ra tr c và xu ng d ồ i phía bên trái r i thu v t v tr c thân ng i. Cùng lúc
ả ở ướ ướ ơ ể ừ ừ ơ ọ đó chân ph i phía sau b c ra tr c, tr ng tâm c th t r i vào chân sau t
ể ị ướ chuy n d ch sang chân tr c
HINH̀
10
2.4.2.
2.
Cać
ćươ b
̉ ̣ giang day
̀ ́ ̣ ̣ ́ Nêu tên va muc đich đông tac
̣ ̣ ̣ Thi pham đông tać
́ ́ ̃ ̣ ̣ ́ . Phân tich nguyên ly ky thuât đông tac
̣ . Tâp không câù
̣ ̀ . Tâp co câú
̀ ̣ ́ ̀ ơ . Tâp v i nhiêu câu
̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̃ ư 2.4.2.3. Nh ng sai lâm th ̀ ươ ng măc va biên phap khăc phuc
́ ́ ̀ ́ ́ ư ươ ̉ ̉ . Điêm tiêp xuc câu sai do ch a v ̀ n hêt lên cao đê đanh câu.
́ ́ ̀ ̃ ́ ́ ̀ ́ ư ợ ̉ ̀ . Ch a phôi h p đanh câu cua toan thân dân đên đanh câu yêu nguyên
́ ́ ư ư nhân ng hai chân sai ( đ ng hai chân song song)
̀ ợ . Tay câm v t sai.
́ ̀ ư ử ̣ ử ự ự ơ ̣ ̉ ̣ ̉ . Ch a s dung l c cô tay hoăc s dung l c không đung th i điêm.
́ ́ ́ ́ ̀ ̉ ơ ư ợ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ . C ng vai do kha năng phôi h p đông tac cua c thê con han chê hoăc
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ̣ ̣ ́ qua chu y đanh trung câu ma quên ky thuât đông tac
́ ̀ ́ 2.4.3. Đanh câu cao sâu trai tay:
́ ́ ̀ 2.4.3.1. Đanh câu cao sâu trai tay
ẩ ố ươ ầ ị: Khi đ i ph ng đánh c u cao sang khu sân sau bên ạ Giai đo n chu n b
ủ ầ ướ ế ầ trái c a mình thì dùng cách đánh c u cao trái tay. Tr c h t, c n phán đoán t ố t
ươ ướ ư ơ ể ơ ủ ầ ể ế ph ng h ng và đi m r i c a c u đ n, nhanh chóng đ a c th quay sang h ướ ng
ể ướ ướ ả ướ ố bên trái phía sau, di chuy n b c chân, b c cu i cùng dùng chân ph i b c chéo
ế ố ở ớ ướ ư ệ ọ ố ọ ạ chân đ n v ch cu i sân phía biên d c bên trái, l ng đ i di n v i l i. Tr ng tâm
ầ ơ ở ả ả ơ ể ướ ơ ể ơ c th r i vào chân ph i, sao cho c u r i phía bên ph i c th . Tr c khi đánh
ể ầ ầ ợ ữ ợ ở ướ ổ vào c u, nhanh chóng chuy n đ i thành cách c m v t trái tay, gi v t tr ự c ng c
ặ ợ ướ ả ph i, m t v t h ng lên trên.
ầ ấ ẳ ầ : khi đánh c u, l y cánh tay kéo theo c ng tay, thông qua ạ Giai đo n đánh c u
ắ ẩ ứ ầ ổ ộ đ ng tác l c c tay, v y tay t ừ ướ d i lên trên đ ố ể đánh c u đi. Khi dùng s c cu i
ớ ự ẩ ố ợ ự ủ ự ầ ạ ổ ộ cùng, c n chú ý l c ép c nh c a ngón cái và s ph i h p v i l c v y c tay. Đ ng
ớ ộ ố ợ ứ ự ủ ả ố ị tác dùng s c cu i cùng ph i có s ph i h p nh p nhàng c a toàn thân v i đ ng tác
ấ ủ ộ ườ ạ đ p đ t c a hai chân và đ ng tác quay ng i.
̀ HINH 11
́ ́ươ ̉ ̣ 2.4.3.2.: Cac b c giang day
̀ ́ ̣ ̣ ́ Nêu tên va muc đich đông tac
̣ ̣ ̣ Thi pham đông tać
́ ́ ̃ ̣ ̣ ́ . Phân tich nguyên ly ky thuât đông tac
̣ . Tâp không câù
̣ ̀ . Tâp co câú
̀ ̣ ́ ̀ ơ . Tâp v i nhiêu câu
̀ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̃ ư 2.4.3.3 : Nh ng sai lâm th ̀ ươ ng măc va biên phap khăc phuc
́ ́ ̀ ́ ́ ư ươ ̉ ̉ . Điêm tiêp xuc câu sai do ch a v ̀ n hêt lên cao đê đanh câu.
́ ́ ̃ ̀ ̀ ́ ́ ́ ư ợ ̉ ̀ . Ch a phôi h p đanh câu cua toan thân dân đên đanh câu yêu nguyên
́ư nhân đ ng hai chân sai
̀ ợ . Tay câm v t sai.
́ ̀ ư ử ̣ ử ự ự ơ ̣ ̉ ̣ ̉ . Ch a s dung l c cô tay hoăc s dung l c không đung th i điêm.
́ ́ ́ ́ ̀ ̉ ơ ư ợ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ . C ng vai do kha năng phôi h p đông tac cua c thê con han chê hoăc
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̃ ̣ ̣ ́ qua chu y đanh trung câu ma quên ky thuât đông tac.
̃ ̀ ́ ̣ 2. 5. KY THUÂT GIAO CÂU (3 TIÊT)
̀ ̣ 2.5.1. Giao câu thuân tay
̀ ầ ằ ả ̣ 2.5.1.1. Giao câu thuân tay (phát c u b ng tay ph i)
ườ ầ ứ ở ị ầ ườ ự ầ Ng i phát c u đ ng v trí khu v c phát c u g n đ ng trung tâm, cách đ ườ ng
ầ ầ ả ướ ố phát c u g n kho ng 1m, thân ng ườ ở ư ế t th vai trái h i ệ ng đ i di n v i l ớ ướ i.
ướ ướ ề ướ ả ở Chân trái phía tr c, mũi bàn chân h ng v l i. Chân ph i phía sau, mũi bàn
ữ ề ả ằ ả ộ chân l ớ ướ i h ọ ng v bên ph i, kho ng cách gi a hai bàn chân r ng b ng vai. Tr ng
ơ ể ồ ợ ư ả ầ ả ầ ẩ ị tâm c th d n lên chân ph i, khi chu n b phát c u, tay ph i c m v t đ a lên ở
ữ ẹ ả ơ ỏ ỷ ặ phía sau bên ph i, khu u tay h i co, tay trái ngón cái, ngón tr và ngón gi a k p ch t
ầ ướ ả ụ ầ ả ư cánh c u, đ a ra phía tr ả c bên ph i b ng. Sau đó tay trái th buông c u, tay ph i
ơ ể ể ừ ầ ầ ợ ọ ả vung v t đánh c u. Khi đánh c u tr ng tâm c th chuy n t chân ph i lên chân trái.
̀ HINH 12
́ ́ươ ̉ ̣ 2.5.1.2. Cac b c giang day
̀ ́ ̣ ̣ ́ Nêu tên va muc đich đông tac
̣ ̣ ̣ Thi pham đông tać
́ ̃ ́ ̣ ̣ ́ . Phân tich nguyên ly ky thuât đông tac
̣ . Tâp không câù
̣ ̀ . Tâp co câú
̀ ̣ ́ ̀ ơ . Tâp v i nhiêu câu
̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̃ ư 2.5.1.3 : Nh ng sai lâm th ̀ ươ ng măc va biên phap khăc phuc
́ ́ ́ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̉ . TTCB sai chân đ ng không đung hoăc trong tâm qua thâp lam anh
́ ́ ̀ ̣ ̉ ưở h ng đên tôc đo đi cua câu.,
̀ ̀ ́ ̣ ợ ́ ươ ́ ơ ư ợ ̣ ́ . H ng đ a v t sai. Măt v t chuc nhiêu hoăc qua cao so v i ban tay
̀ ợ câm v t.
́ ̀ ̣ ợ . Măt v t tiêp câu sai.
́ ́ ̀ ́ ̃ ́ ư ̉ ̣ ̣ ́ . Điêm tiêp xuc câu cao qua thăt l ng dân đên pham luât.
̀ ́ 2.5.2. Giao câu trai tay
̀ ́ ầ 2.5.2.1. Giao câu trai tay ( Phát c u trái tay)
ể ở ầ ị ườ ầ ầ V trí phát c u có th phía sau đ ầ ả ng phát c u g n kho ng 10 50cm và g n
ở ạ ầ ầ ườ ớ ườ v i đ ng trung tâm. Cũng có th ể ầ sau v ch phát c u g n và g n đ ọ ng biên d c.
ườ ặ ướ ứ ầ ề ướ ứ ị ướ Ng i phát c u đ ng m t h ng v l i. V trí hai bàn chân đ ng tách tr c sau
ề ượ ườ ơ ặ (chân trái ho c chân ph i ả ở ướ tr c đ u có th ể đ c). Thân ng i h i lao ra tr ướ c,
ọ ướ ả ầ ợ ỷ ơ ể ơ tr ng tâm c th r i vào chân tr ử ụ c, tay ph i co khu u, s d ng cách c m v t trái
ư ợ ở ắ ư ả tay và đ a v t ngang ra kho ng ngang th t l ng, m t v t ặ ợ ở ướ ạ d i c nh bên trái c ơ
ỏ ữ ắ ủ ầ ể ế ế th . Tay trái, ngón tay cái và ngón tay tr gi ch c 2 đ n 3 chi c lông c a c u, núm
ệ ẳ ặ ầ ố ố ớ ướ ủ ợ ầ c u chúc xu ng. Thân c u đ i đi n th ng v i m t tr ầ c c a v t. Khi đánh c u,
ắ ẩ ổ ướ ườ ẳ c ng tay kéo theo c tay c t đ y ngang ra tr c làm cho đ ủ ng bay vòng cung c a
ủ ướ ơ ơ ự ầ ơ ườ ầ ầ c u h i cao h n mép trên c a l i và r i vào khu v c g n đ ầ ng phát c u g n Khi
ự ầ ả ộ ự ự ệ ằ ầ ộ ặ th c hi n phát c u nhanh ngang b ng trái tay thì s phát l c c n ph i đ t ng t, m t
ả ượ ộ ợ v t ph i có đ ng tác “ép ng c”.
̀ HINH 13
2.5.2.2.
́ươ ̉ ̣ ́ Cac b c giang day
̀ ́ ̣ ̣ ́ Nêu tên va muc đich đông tac
̣ ̣ ̣ Thi pham đông tać
́ ́ ̃ ̣ ̣ ́ . Phân tich nguyên ly ky thuât đông tac
̣ . Tâp không câù
̣ ̀ . Tâp co câú
̀ ̣ ́ ̀ ơ . Tâp v i nhiêu câu
̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̃ ư 2.5.2.3. Nh ng sai lâm th ̀ ươ ng măc va biên phap khăc phuc
́ ́ ́ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̉ . TTCB sai chân đ ng không đung hoăc trong tâm qua thâp lam anh
́ ́ ̀ ̣ ̉ ưở h ng đên tôc đo đi cua câu.,
̀ ̀ ́ ̣ ợ ́ ươ ́ ơ ư ợ ̣ ́ . H ng đ a v t sai. Măt v t chuc nhiêu hoăc qua cao so v i ban tay
̀ ợ câm v t.
́ ̀ ̣ ợ . Măt v t tiêp câu sai.
́ ́ ̃ ́ ́ ̀ ư ̉ ̣ ̣ ́ . Điêm tiêp xuc câu cao qua thăt l ng dân đên pham luât.
̀ ́ ̃ ́ ̀ ̣ 2.6. KY THUÂT ĐANH CÂU GÂN L ́ ƯƠ I (3 TIÊT)
́ ̀ 2.6.1. Moc câu
ậ ư ầ ộ ỹ ặ ả ướ ở i bên ph i (ho c trái) 2.6.1.1. Móc c uầ là đ ng tác k thu t đ a c u sát l
ự ướ ủ ặ ả ố ủ c a sân mình đánh sang khu v c sát l i bên ph i (ho c bên trái) c a sân đ i
ươ ầ ượ ầ ầ ph ng. Móc c u đ ậ c chia thành: móc c u thu n tay và móc c u trái tay.
́ ̣ ̀ . Moc câu thuân tay
́ ́ ̀ . Moc câu trai tay
̀ HINH :14
́ ́ươ ̉ ̣ 2.6.1.2. Cac b c giang day
̀ ́ ̣ ̣ ́ Nêu tên va muc đich đông tac
̣ ̣ ̣ Thi pham đông tać
́ ̃ ́ ̣ ̣ ́ . Phân tich nguyên ly ky thuât đông tac
̣ . Tâp không câù
̣ ̀ . Tâp co câú
̀ ̣ ́ ̀ ơ . Tâp v i nhiêu câu
̣ 2.6.2. Bat câù
́ ̀ ́ ̣ ư ở ự ươ ̉ ̣ ầ : Ng ̀ ươ i th c hiên đ ng goc sân phai, gân l ́ i hai chân song 2.6.2.1. Bat c u
̃ ́ ̀ ́ ̉ ơ ơ ơ ợ ơ ư ̣ ̣ ̣ song rông h n vai, trong tâm c thê r i vao gi a sân, h i co gôi hop bung, câm v t
ở ̣ ̉ thuân tayddwa lên ́ phia tr ́ ươ c vai phai.
̀ ườ ả ạ ướ ự ệ ướ ả ̣ ̣ : ng i th c hi n, chân ph i đ p b c lên l i, bên ph i . Bat câu thuân tay
ướ ư ợ ở ầ ợ thân ng ườ ướ i h ng phía tr c, tay đ a v t ả phía trên vai ph i. Khi đánh c u l i
ủ ổ ứ ạ ừ ỗ ề ướ ể ặ ợ ụ d ng s c m nh c a c tay t ộ phía sau chuy n đ ng g p du i v tr c kéo theo v t
ầ ố ỗ v xu ng đánh c u.
ư ế ả ừ ầ ế ướ ươ ự ủ ổ ố ầ ự ạ N u nh kho ng cách t c u đ n l i t ng đ i g n thì d a vào l c c a c tay t t
ầ ừ ướ ả ướ đánh c u t phía tr c bên ph i sang phía tr c bên trái .
́ ườ ả ướ ượ ự ệ ướ ̣ : ng i th c hi n chân ph i b c v t lên phía tr c sang ̀ . Bat câu trai tay
ế ả ậ ướ ướ ạ bên trái, ti p đó đ p b t nh y lên sát l ả ơ ể i. Phía bên ph i c th nghiêng ra tr c,
ằ ợ ướ ầ ẳ ỗ ư ề ầ c m v t trái tay đ a v phía trên đ ng tr c bên trái. Khi đánh c u c ng tay du i
ẳ ổ ở ỗ ướ ớ th ng, xoay ngoài kéo theo c tay co phía sau du i ra tr c, cùng v i ngón tay cái
ố ộ ợ ạ ầ ế ầ ủ ướ ể ế ố ch ng ép đ tăng t c đ vung v t t ầ t c u. N u c u đ n g n sát mép trên c a l i,
ắ ầ ừ ự ể ệ ỗ ổ ớ ả ể ồ thì c tay có th du i ngoài r i m i th c hi n kéo c t c u t trái sang ph i đ tránh
ạ ướ ả ạ ạ ầ ấ ơ ố ỵ ợ v t ch m l ố ề i. Sau khi đánh c u chân ph i h xu ng ch m đ t, h i khu u g i đ
ợ ề ướ hoãn xung, sau đó là thu v t v tr c thân .
̀ HINH 15
́ ́ươ ̉ ̣ 2.6.2.2. Cac b c giang day
̀ ́ ̣ ̣ ́ . Nêu tên va muc đich đông tac
̣ ̣ ̣ . Thi pham đông tać
́ ́ ̃ ̣ ̣ ́ . Phân tich nguyên ly ky thuât đông tac
̣ .Tâp không câù
̣ ̀ . Tâp co câú
̀ ̣ ́ ̀ ơ . Tâp v i nhiêu câu
́ ̀ 2.6.3. Đanh câu trên l ́ươ i
̀ ́ ̀ ́ ́ ươ ̣ ́ươ : Khi đoi ph ng giao câu sat l ́ ̉ ươ i hoăc đanh tra ́ 2.6.3.1. Đanh câu trên l i
̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ơ ư ̉ câu sat l ́ ươ i, luc câu v a m i bay đên mep trên cua l ́ ̉ ươ i thi nhanh chong di chuyên
̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ợ ươ ̣ ́ lên sat l ́ ươ i rôi dung v t đanh tat ep câu chêch xuông d ́ ươ i sân đôi ph ng.
́ ̀ ̀ ̣ . Đanh câu trên l ́ ươ i thuân tay ( hinh 5a)
́ ̀ ́ ̀ . Đanh câu trên l ́ ươ i trai tay ( hinh 5b)
́ ́ươ ̉ ̣ 2.6.3.2. Cac b c giang day:
̀ ́ ̣ ̣ ́ . Nêu tên va muc đich đông tac
̣ ̣ ̣ .Thi pham đông tać
́ ́ ̃ ̣ ̣ ́ . Phân tich nguyên ly ky thuât đông tac
̣ . Tâp không câù
̣ ̀ .Tâp co câú
̀ ̣ ́ ̀ ơ . Tâp v i nhiêu câu
́ ơ ̣ . Tâp v i ng ́ ̀ ơ ươ i kha h n
́ ̀ ́ ́ ơ ̣ ̣ ợ . Tâp v i cac bai tâp phôi h p
̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̃ ư 2.6.3.3. Nh ng sai lâm th ̀ ươ ng măc va biên phap khăc phuc
́ ̀ ̣ ợ ́ . Măt v t tiêp xuc câu sai.
̀ ́ ̀ ́ ́ ử ự ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ . S dung l c cua vai, canh tay nhiêu nên lam châm tôc đô đanh câu. Do
̀ ̀ ̀ ̃ ́ ̀ ́ ự ử ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ự ơ yêu câu cua ki thuât nay cân th c hiên v i tôc đô nhanh nên chu yêu la s dung l c
ự ̉ ̣ ̉ ̀ xoay căng tay va l c gâp cô tay.
ử ự ư ̣ ̣ . Hay cham l ́ ́ ươ i do s dung l c haonx xung ch a tôt.
̃ ̀ ́ ̣ ̣ 2.7. KY THUÂT ĐÂP CÂU (3 TIÊT)
̣ 2.7.1. Đâp câù
ả ầ ủ ộ ố ươ ở ậ ầ là đ ng tác đánh tr c u c a đ i ph ng đánh sang phía 2.7.1.1.Đ p c u
ể ế ấ ầ ầ ớ ố ố ươ trên v i đi m đánh c u cao nh t, đánh c u ch ch xu ng sân đ i ph ộ ng. Đ ng tác
ứ ầ ạ ớ ườ ứ ấ ẳ ố ơ đánh c u này có s c m nh l n, đ ng bay th ng, r i xu ng đ t nhanh có s c uy
ố ớ ố ế ớ ươ hi p l n đ i v i đ i ph ng.
̀ ̣ ̣ ̉ . Đâp câu thuân tay theo đ ̀ ươ ng thăng
̀ HINH 16
́ ́ươ ̉ ̣ 2.7.1.2. Cac b c giang day
̀ ́ ̣ ̣ ́ . Nêu tên va muc đich đông tac
̣ ̣ ̣ . Thi pham đông tać
́ ́ ̃ ̣ ̣ ́ . Phân tich nguyên ly ky thuât đông tac
̣ . Tâp không câù
̣ ̀ . Tâp co câú
̀ ̣ ́ ̀ ơ . Tâp v i nhiêu câu
̀ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̃ ư 2.7.1.3. Nh ng sai lâm th ̀ ươ ng măc va biên phap khăc phuc
́ ́ ̀ ̀ ư ư ̣ . T thê ng ̀ ươ i đâp câu sai: Không đ ng chân tr ́ ́ ư ươ c, chân sau ma đ ng
̀ ́ ́ ưở ̉ ơ ự ợ ̉ ̉ ̉ ̣ hai chân song song lam anh h ̃ ng đên kha năng phôi h p cua c thê khi th c hiên ky
thuât.̣
̀ ợ . Câm v t sai.
. Vai c ng.́ư
́ ́ ̀ ̉ . Điêm tiêp xuc câu sai.
́ ́ ̀ ́ ư ử ượ ự ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ . Ch a s dung đ ̣ c l c tôc đô gâp cô tay khi đâp câu qua s m hoăc
́ ̀ ự ̣ ̉ ̣ ̀ qua muôn lam giam l c đâp câu.
̀ ̣ ̣ 2.7.2. Đâp câu thuân tay theo đ ̀ ́ ươ ng cheo
̀ ư ế ế ẩ ị ̣ ̣ T th chu n b và y u lĩnh 2.7.2.1. Đâp câu thuân tay theo đ ̀ ́ ươ ng cheo:
ư ậ ầ ố ườ ể ậ ẳ ộ đ ng tác gi ng nh đ p c u đ ậ ng th ng thu n tay. Đi m khác nhau là sau khi b t
ự ả ườ ướ ỗ ợ ậ nh y, dùng l c quay ng i ra phía tr ầ c sang bên trái, h tr cho cánh tay đ p c u
ệ ố ố ươ bay sang phía góc đ i di n sân đ i ph ng.
̀ HINH 17
́ ́ươ ̉ ̣ 2.7.2.2. Cac b c giang day
̀ ́ ̣ ̣ ́ . Nêu tên va muc đich đông tac
̣ ̣ ̣ . Thi pham đông tać
́ ́ ̃ ̣ ̣ ́ . Phân tich nguyên ly ky thuât đông tac
̣ . Tâp không câù
̣ ̀ . Tâp co câú
̀ ̣ ́ ̀ ơ . Tâp v i nhiêu câu
̀ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̃ ư 2.7.2.3. Nh ng sai lâm th ̀ ươ ng măc va biên phap khăc phuc
́ ̀ ́ ̀ ư ư ̣ . T thê ng ̀ ươ i đâp câu sai: Không đ ng chân tr ́ ́ ư ươ c, chân sau ma đ ng
̀ ́ ́ ưở ̉ ơ ự ợ ̉ ̉ ̉ ̣ hai chân song song lam anh h ̃ ng đên kha năng phôi h p cua c thê khi th c hiên ky
thuât.̣
̀ ợ . Câm v t sai.
. Vai c ng.́ư
́ ́ ̀ ̉ . Điêm tiêp xuc câu sai.
́ ́ ̀ ́ ư ử ượ ự ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ . Ch a s dung đ ̣ c l c tôc đô gâp cô tay khi đâp câu qua s m hoăc
́ ̀ ự ̣ ̉ ̣ ̀ qua muôn lam giam l c đâp câu.
̀ ́ ̣ ̉ 2.7.3. Đâp câu trai tay theo đ ̀ ươ ng thăng
́ ư ế ế ẩ ̣ ̉ ị th chu n b và y u lĩnh ̀ 2.7.3.1. Đâp câu trai tay theo đ ̀ ươ ng thăng : t
ư ộ ể ầ ố ỹ ở ậ ộ đ ng tác cũng gi ng nh đ ng tác k thu t đánh c u cao trái tay. Đi m khác nhau
ạ ầ ợ ướ ậ ầ ể ầ ứ đây là c n dùng s c vung v t m nh tr ờ c khi đánh c u. Th i đi m đ p c u, góc
ữ ợ ướ ậ ầ ầ ỏ ơ gi a v t và h ng đ p c u c n nh h n 90°.
́ ́ươ ̉ ̣ 2.7.3.2.. Cac b c giang day
̀ ́ ̣ ̣ ́ . Nêu tên va muc đich đông tac
̣ ̣ ̣ . Thi pham đông tać
́ ́ ̃ ̣ ̣ ́ . Phân tich nguyên ly ky thuât đông tac
̣ . Tâp không câù
̣ ̀ . Tâp co câú
̀ ̣ ́ ̀ ơ . Tâp v i nhiêu câu
̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̃ ư 2.7.3.3. Nh ng sai lâm th ̀ ươ ng măc va biên phap khăc phuc
́ ̀ ́ ̀ ư ư ̣ . T thê ng ̀ ươ i đâp câu sai: Không đ ng chân tr ́ ́ ư ươ c, chân sau ma đ ng
̀ ́ ́ ưở ̉ ơ ự ợ ̉ ̉ ̉ ̣ hai chân song song lam anh h ̃ ng đên kha năng phôi h p cua c thê khi th c hiên ky
thuât.̣
̀ ợ . Câm v t sai.
. Vai c ng.́ư
́ ́ ̀ ̉ . Điêm tiêp xuc câu sai.
́ ́ ́ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ c l c tôc đô gâp cô tay khi đâp câu qua s m hoăc
́ ̀ ̣ ̉ ̣ ượ ự ư ử . Ch a s dung đ ̀ ự qua muôn lam giam l c đâp câu.
́ ươ ̣ Ch ng 3. ́ CHIÊN THUÂT (05) Tiêt
́ ́ ́ ơ ̣ 1.1. Chiên thuât thi đâu đ n (2 TIÊT)
́ ̣ ̀ 1.1.1. Chiên thuât giao câu
́ ̀ ̀ ́ ́ ươ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ la tao thê bi đông cho đôi ph ng, han chê khr 1.1.1.1 Chiên thuât giao câu
̀ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̉ ̀ năng tân công cua ho va gianh c hôi tân công tr ́ ươ c cho ban thân.
́ ́ ̀ ́ ́ ́ ơ ư ở ̣ Vi tri đ ng giao câu trong thi đâu đ n bam sat đ ̀ ươ ng trung tâm hai
̃ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ư ̣ bên ô giao câu cach vach giao câu gân vao gi a sân 1m,
́ ̣ ̣ ̀ ́ Môt sô chiên thuât giao câu:
́ ̀ ́ ̣ .Chiên thuât giao câu tân công:
́ ̀ ̀ Giao câu thâp gân
̀ Giao câu lao nhanh
́ ̀ ̣ . Chiên thuât giao câu cao xa
̀ HINH :18
̀ Hinh 19
ướ ế ế ả ạ 1.1.1.2. Các b ậ c ti n hành gi ng d y chi n thu t
ướ ụ ủ ứ ế ậ ấ ươ B c th nh t: Nêu m c đích, ý nghĩa c a chi n thu t, ph ng pháp và tình
ượ ử ụ ậ ố hu ng đ ế c s đ ng chi n thu t đó.
ướ ứ ế ậ ậ ạ ị B c th hai: GV th ph m bài t p chi n thu t.
ậ ớ ố ợ ướ ự ứ ế ệ ể ế ầ B c th ba: Ph i h p di chuy n chi n thu t v i th c hi n ti p xúc c u
́ ầ ủ ậ theo yêu c u c a chiên thu t, .
́ ố ợ ướ ự ệ ế ấ ậ ậ B c bôn: Th c hi n chi n thu t trong các bài t p thi đ u, ph i h p các bài
ụ ể ủ ỗ ậ ừ ế ấ ậ ố ậ t p chi n thu t trong t ng tình hu ng c th c a m i tr n đ u.
́ ́ ̀ ơ ̣ ́ 1.1.2. Chiên thuât đanh câu trong đanh đ n
́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ử ươ : la s dung cac đ ́ ̀ ươ ng câu dai, ngăn, 1.1.2.1. Chiên thuât đanh theo đ ̀ ng
́ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ̣ ̣ ́ ́ cheo, cao, thâp khac nhau đê đanh câu trong luyên tâp va thi đâu.
̀ ̀ ̀ ươ ̉ ́ . Đ ng câu cao xa thăng va cheo
̀ ́ ́ ̀ ươ ̉ ̣ ̀ . Đ ng câu lao nhanh thăng, cheo, ngăn hoăc dai
̀ ̀ ươ ̉ ̣ ́ ́ . Đ ng câu ngăn thăng hoăc cheo
́ ̀ ̀ ươ ̉ . Đ ng câu đanh thăng ng ̀ ươ i
̀ HINH 20
ướ ế ế ả ạ 1.1.2.2. Các b ậ c ti n hành gi ng d y chi n thu t
ướ ủ ụ ứ ế ậ ấ ươ B c th nh t: Nêu m c đích, ý nghĩa c a chi n thu t, ph ng pháp và tình
ượ ử ụ ậ ố hu ng đ ế c s đ ng chi n thu t đó.
ướ ứ ế ậ ạ ậ ị B c th hai: GV th ph m bài t p chi n thu t.
ậ ớ ố ợ ướ ứ ự ế ế ệ ể ầ B c th ba: Ph i h p di chuy n chi n thu t v i th c hi n ti p xúc c u
́ ầ ủ ậ theo yêu c u c a chiên thu t, .
́ ố ợ ướ ự ế ệ ậ ấ ậ B c bôn: Th c hi n chi n thu t trong các bài t p thi đ u, ph i h p các bài
ụ ể ủ ỗ ậ ừ ế ấ ậ ố ậ t p chi n thu t trong t ng tình hu ng c th c a m i tr n đ u.
́ ́ ́ ́ ̀ ử ươ ̣ ̣ ̣ ̣ La s dung lăp lai cac đ ̀ ̀ ng câu cao xa 1.1.3. Chiên thuât tân công cuôi sân:
̀ ́ ́ ươ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ hoăc bat ngang dê tân công vao hai goc cu ôí sân đôi ph ng buôc ho phai di chuyên
̀ ́ ̣ ư ̉ ̀ ̉ ơ ơ ở đ câu đê ch c hôi d t điêm.
̀ HINH 2 1
ướ ế ế ả ạ 1.1.3.1. Các b ậ c ti n hành gi ng d y chi n thu t
ướ ứ ụ ủ ế ậ ấ ươ B c th nh t: Nêu m c đích, ý nghĩa c a chi n thu t, ph ng pháp và tình
ượ ử ụ ậ ố hu ng đ ế c s đ ng chi n thu t đó.
ướ ứ ế ạ ậ ậ ị B c th hai: GV th ph m bài t p chi n thu t.
ố ợ ậ ớ ướ ứ ự ể ế ệ ế ầ B c th ba: Ph i h p di chuy n chi n thu t v i th c hi n ti p xúc c u
́ ầ ủ ậ theo yêu c u c a chiên thu t, .
́ ố ợ ướ ự ệ ế ậ ậ ấ B c bôn: Th c hi n chi n thu t trong các bài t p thi đ u, ph i h p các bài
ụ ể ủ ỗ ậ ừ ế ấ ậ ố ậ t p chi n thu t trong t ng tình hu ng c th c a m i tr n đ u.
́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ử ươ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ La s dung cac đ ́ ̀ ng đap câu liên tuc vê bên đôi 1.1.4. Chiên thuât đâp câu:
̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ươ ươ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ph ng đê nhăm gianh điêm hoăc tao tinh thê bi đông cho đôi ph ́ ng đanh tra kem
́ ́ ́ ̉ ư ̉ chinh xac đê d t điêm.
̀ ̉ HINH ANH :2 2
ướ ế ế ả ạ 1.1.4.1. Các b ậ c ti n hành gi ng d y chi n thu t
ướ ứ ụ ủ ế ậ ấ ươ B c th nh t: Nêu m c đích, ý nghĩa c a chi n thu t, ph ng pháp và tình
ượ ử ụ ậ ố hu ng đ ế c s đ ng chi n thu t đó.
ướ ứ ế ạ ậ ậ ị B c th hai: GV th ph m bài t p chi n thu t.
ố ợ ậ ớ ướ ứ ự ể ế ệ ế ầ B c th ba: Ph i h p di chuy n chi n thu t v i th c hi n ti p xúc c u
́ ầ ủ ậ theo yêu c u c a chiên thu t, .
́ ố ợ ướ ự ệ ế ậ ậ ấ B c bôn: Th c hi n chi n thu t trong các bài t p thi đ u, ph i h p các bài
ụ ể ủ ỗ ậ ừ ế ấ ậ ố ậ t p chi n thu t trong t ng tình hu ng c th c a m i tr n đ u.
ữ ủ ủ ậ ọ ớ ồ ộ ủ c a cá nhân h c sinh v i nh ng nh n xét góp ý c a đ ng đ i, c a giáo viên đ ể
ế ệ ậ ơ chi n thu t ngày càng hoàn thi n h n.
́ ́ ́ ̣ 1. 2. Chiên thuât thi đâu đôi (3 TIÊT)
́ ̣ ̀ 1.2.1. Chiên thuât giao câu
́ ̣ ̀ 1.2.1.1 Chiên thuât giao câu
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ư ̣ . Vi tri đ ng giao câu sat v i đ ̀ ̀ ơ ươ ng trung tâm va đ ̀ ̀ ươ ng giao câu ân.
́ ́ ̣ ̣ ̀ . Môt sô chiên thuât giao câu:
́ ̀ ̀ Giao câu thâp gân
̀ Giao câu lao nhanh
̀ ̉ HINH ANH :2 3
ướ ế ế ạ ả 1.2.1. 1. Các b ậ c ti n hành gi ng d y chi n thu t
ướ ứ ủ ụ ế ậ ấ ươ B c th nh t: Nêu m c đích, ý nghĩa c a chi n thu t, ph ng pháp và tình
ượ ử ụ ậ ố hu ng đ ế c s đ ng chi n thu t đó.
ướ ứ ế ậ ạ ậ ị B c th hai: GV th ph m bài t p chi n thu t.
ố ợ ậ ớ ướ ự ứ ế ể ệ ế ầ B c th ba: Ph i h p di chuy n chi n thu t v i th c hi n ti p xúc c u
́ ầ ủ ậ theo yêu c u c a chiên thu t, .
́ ố ợ ướ ự ệ ế ấ ậ ậ B c bôn: Th c hi n chi n thu t trong các bài t p thi đ u, ph i h p các bài
ụ ể ủ ỗ ậ ừ ế ấ ậ ố ậ t p chi n thu t trong t ng tình hu ng c th c a m i tr n đ u
́ ́ ợ ̣ ̉ 1.2.2. Chiên thuât phôi h p di chuyên
́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ợ ợ ợ ̣ ̉ ̣ ̉ ự . Chiên thuât phôi h p di chuyên: la s phôi h p thuân thuc h p li cua 2 VĐV
̃ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ cung bên vê cac măt ky thuât, chiên thuât, tâm ly đê đat hiêu qua cao nhât.
́ . Chiên thuât phân chia theo đ ́ ̀ ươ ng cheo
́ ̣ . Chiên thuât phân chi theo trên d ́ ươ i
́ ̣ . Chiên thuât phân chi theo đ ̀ ươ ng trung tâm
́ ̀ ̀ ợ ̉ .. Phôi h p di chuyên vong tron luân phiên
̀ HINH 24
ướ ế ế ả ạ 1.2.3. Các b ậ c ti n hành gi ng d y chi n thu t
ướ ụ ủ ứ ế ậ ấ ươ B c th nh t: Nêu m c đích, ý nghĩa c a chi n thu t, ph ng pháp và tình
ượ ử ụ ậ ố hu ng đ ế c s đ ng chi n thu t đó.
ướ ứ B c th hai:
. GV th ph m bài t p chi n thu t.
ế ậ ậ ạ ị
̃ ̀ ̣ . GV h ́ ̃ ươ ng dân đôi hinh mâu.
ậ ớ ố ợ ướ ự ứ ể ệ ế ế ầ B c th ba: Ph i h p di chuy n chi n thu t v i th c hi n ti p xúc c u
́ ầ ủ ậ theo yêu c u c a chiên thu t, .
́ ố ợ ướ ự ệ ế ấ ậ ậ B c bôn: Th c hi n chi n thu t trong các bài t p thi đ u, ph i h p các bài
ụ ể ủ ỗ ậ ừ ế ấ ậ ố ậ t p chi n thu t trong t ng tình hu ng c th c a m i tr n đ u
́ ́ ̣ ̀ 1.3.1. Chiên thuât đanh câu
́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ự ̣ ̣ ợ la s phôi h p thuân thuc ́ 1.3.1.1. Chiên thuât đanh câu trong thi đâu đôi:
́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̃ ợ h p li cua 2 VĐV cung bên vê cac măt ky thuât, chiên thuât, tâm ly đê đat hiêu qua cao
́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ươ nhât. Theo ph ng châm: “ lây nhanh lam chinh; lây công lam chinh”
́ ́ ̣ ̣ . Chiên thuât hai đanh môt
́ ̀ ̣ ̉ ̉ . Chiên thuât phan công trong phong thu
̀ HINH 2 5
ướ ế ế ả ạ 1.3.1.2. Các b ậ c ti n hành gi ng d y chi n thu t
ướ ụ ủ ứ ế ậ ấ ươ B c th nh t: Nêu m c đích, ý nghĩa c a chi n thu t, ph ng pháp và tình
ượ ử ụ ậ ố hu ng đ ế c s đ ng chi n thu t đó.
ướ ứ B c th hai:
.GV th ph m bài t p chi n thu t.
ế ậ ậ ạ ị
̃ ̀ ̣ . GV h ́ ̃ ươ ng dân đôi hinh mâu.
ố ợ ậ ớ ướ ứ ự ể ế ế ệ ầ B c th ba: Ph i h p di chuy n chi n thu t v i th c hi n ti p xúc c u
́ ầ ủ ậ theo yêu c u c a chiên thu t, .
́ ố ợ ướ ự ệ ế ậ ấ ậ B c bôn: Th c hi n chi n thu t trong các bài t p thi đ u, ph i h p các bài
ụ ể ủ ỗ ậ ừ ế ấ ậ ố ậ t p chi n thu t trong t ng tình hu ng c th c a m i tr n đ u
́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ * Môt sô điêu cân chu y trong giang day chiên thuât
̃ ̀ ́ ươ ̣ ̣ ̣ Ky thuât ng ̀ ̃ ươ i tâp đa t ng đôi hoan thiên.
̀ ́ ́ ̀ ̃ ượ ự ̣ ư ̣ ̣ Cac bai tâp chiên thuât cân đ c l a chon t ́ ́ ̀ dê đên kho.
̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ượ ượ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ L ́ ng vân đông trong cac bai tâp chiên thuât tuy theo đôi t ́ ng ma co thê ap
́ ̣ dung khac nhau.
́ ́ ̀ ́ ̀ ̃ ̀ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ợ Giang day chiên thuât cân phai kêt h p v i hoan thiên ky thuât va phat triên
́ ́ ̉ ự ́ cac tô chât thê l c.
́ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ở ơ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ Trong môt giao an giang day ́ ̣ phân c ban cân săp xêp giang day chiên thuât
́ ̀ ̃ ̀ ̉ ự ̉ ̣ ̣ ̣ tr ́ ̀ ươ c phân phat triên thê l c va sau phân tâp luyên ky thuât.
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ễ ả ầ ọ ầ Giáo trình C u lông Tr n Văn Vinh Nguy n Tr ng H i Đào Chí Thành NXB
ạ ọ ư ạ Đ i h c s ph m năm 2004
ủ ọ ươ ầ ấ ồ ợ ổ Ph ệ ng pháp hu n luy n đánh c u lông Ng c Th y – – NXB t ng h p Đ ng Nai
năm 2000.
ế ố ữ ậ ủ ế ầ chi n thu t c a C u lông nâng cao Lê Thanh Sang – Nh ng y u t – NXB Thể
ể ụ d c th thao năm 1995
ễ ể ậ ầ ể ụ Lu t C u lông – Nguy n Văn Hi u – ể NXB Th d c th thao năm 1996
Ụ Ụ M C L C
Trang
́ ̀ ơ ......................................................................................................... ....... 1 ̀ L i noi đâu
́ ..................................................................................................................2 ̃ ́ ư Ch viêt tăt
ươ ế ầ Ch ng I. Ph n lý thuy t.
ể ủ ử ự ầ ờ ị L ch s ra đ i và s phát tri n c a môn C u lông...................................... ....4
ệ ậ ố ươ ả ạ ỹ H th ng k thu t và ph ầ ng pháp gi ng d y môn C u
lông......................11
ươ ổ ứ ấ ầ ậ Lu t và ph ng pháp t ch c thi đ u môn C u lông............................... ... 25
ươ ự ầ Ch ng II. Ph n th c hành
ầ ợ ầ ư ế ẩ ị Cách c m v t, ầ c m c u và t th chu n b c ơ
ả b n....................................... 28
ể ậ ỹ K thu t di chuy n...................................................................................... 31
ấ ầ ậ ỹ K thu t đánh c u th p tay......................................................................... .34
ầ ậ ỹ K thu t đánh c u cao tay:........................................................................ ..38
ậ ầ ỹ K thu t giao c u:................................................................................ ........41
ầ ướ ầ ậ ỹ K thu t đánh c u g n l i.............................................................. ...........44
ậ ậ ầ ỹ K thu t đ p c u.................................................................................... ......47
ươ ậ ầ ế Ch ng III. Chi n thu t c u lông
ế ấ ậ ơ Chi n thu t thi đ u đ n:.......................................................................... .....51
ế ậ ấ Chi n thu t thi đ u đôi............................................................................ .....54
Ệ TÀI LI U THAM KH O Ả ........................................................................................55

