intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng môn Nguyên lý kế toán - Dương Nguyễn Thanh Tâm

Chia sẻ: Thị Huyền | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:32

0
76
lượt xem
10
download

Bài giảng môn Nguyên lý kế toán - Dương Nguyễn Thanh Tâm

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cùng tìm hiểu bản chất, đối tượng của kế toán; chứng từ kế toán và kiểm kê tài sản; tài khoản và ghi sổ kép; tính giá các đối tượng kế toán;... là những nội dung chính được trình bày trong "Bài giảng môn Nguyên lý kế toán" của Dương Nguyễn Thanh Tâm. Mời các bạn cùng tìm hiểu và tham khảo nội dung thông tin tài liệu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng môn Nguyên lý kế toán - Dương Nguyễn Thanh Tâm

  1. Trƣờng đại học ngân hàng TP.HCM Khoa kế toán – kiểm toán Bộ môn kế toán BÀI GIẢNG Môn: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN GV: Dƣơng Nguyễn Thanh Tâm
  2. Môn NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN • Số tín chỉ: 03 • Đánh giá SV: thang điểm 10 - Quá trình học: 30% + Kiểm tra giữa kỳ: 20% + Chuyên cần: 10% - Thi hết học phần: 70% 2
  3. TÀI LIỆU HỌC TẬP • Giáo trình chính: Nguyên lý kế toán (Lý thuyết, bài tập, bài giải) – Trƣờng đại học ngân hàng TP. Hồ Chí Minh. NXB thống kê 2007 • Nguyên lý kế toán – Trƣờng đại học Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh. • Luật kế toán. • Chuẩn mực kế toán Việt Nam. 3
  4. NỘI DUNG MÔN HỌC • Chƣơng 1: Bản chất, đối tƣợng của kế toán • Chƣơng 2: Chứng từ kế toán và kiểm kê tài sản • Chƣơng 3: Tài khoản và ghi sổ kép • Chƣơng 4: Tính giá các đối tƣợng kế toán • Chƣơng 5: Tổng hợp – Cân đối kế toán • Chƣơng 6: Kế toán quá trình sản xuất kinh doanh chủ yếu của đơn vị sản xuất • Chƣơng 7: Sổ kế toán và hình thức kế toán • Chƣơng 8: Tổ chức công tác kế toán và kiểm tra kế toán 4
  5. Chƣơng 1: BẢN CHẤT – ĐỐI TƢỢNG CỦA KẾ TOÁN
  6. CHƢƠNG 1: BẢN CHẤT – ĐỐI TƢỢNG CỦA KẾ TOÁN I. Bản chất của kế toán II. Chức năng của kế toán và yêu cầu đối với thông tin kế toán III. Đối tƣợng của kế toán IV. Hệ thống phƣơng pháp kế toán V. Các quy định-nguyên tắc kế toán cơ bản 6
  7. I. BẢN CHẤT CỦA KẾ TOÁN 1.1. Công việc của kế toán 1.2. Khái niệm về kế toán 7
  8. 1.1 Công việc của kế toán  Ghi chép dữ liệu về tình hình hoạt động của một tổ chức (Ghi chép nghiệp vụ kinh tế phát sinh)  Phân loại, sắp xếp các dữ liệu đã ghi nhận theo một trật tự nhất định bằng các phƣơng pháp kế toán.  Tổng hợp các chỉ tiêu cần thiết cho công tác quản lý.  Cung cấp thông tin phục vụ cho các đối tƣợng có liên quan dƣới dạng các báo cáo tài chính 8
  9. 1.2 Khái niệm về kế toán “Kế toán là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động”. (Điều 4 – Luật kế toán) “Kế toán là nghệ thuật ghi chép, phân loại và tổng hợp một cách có ý nghĩa dưới hình thức tiền tệ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và giải trình kết quả ghi chép này”. (Viện kế toán công chứng mỹ - 1941) 9
  10. II. Chức năng của kế toán và yêu cầu đối với thông tin kế toán 2.1 Chức năng của kế toán 2.2 Nhiệm vụ của kế toán 2.3 Yêu cầu đối với thông tin kế toán 10
  11. 2.1 Chức năng của Kế toán Cung cấp thông tin Kiểm tra - Tình hình tài chính - Tính trung thực, hợp - Kết quả hoạt động lý của thông tin sản xuất kinh doanh - Tình hình chấp hành - Thông tin bổ sung chính sách, chế độ kế toán của Nhà nước 11
  12. 2.1 Chức năng của Kế toán Người sử dụng Các hoạt động kinh doanh thông tin HỆ THỐNG KẾ TOÁN Phản ánh Xử lý Thông tin Ghi chép Phân loại, Báo cáo, Dữ liệu sắp xếp truyền tin 12
  13. 2.1 Chức năng của Kế toán Người sử dụng thông tin NGƯỜI CÓ LỢI ÍCH NGƯỜI CÓ LỢI ÍCH NHÀ QUẢN TRỊ TRỰC TIẾP GIÁN TIẾP -Đánh giá kết quả -Đánh giá tình hình -Tổng hợp số liệu -Ra quyết định hoạt động SXKD. -Đề ra chính sách, kinh tế -Quyết định đầu tư luật lệ … -Điều hành HĐKD , cho vay 13
  14. 2.3 Yêu cầu đối với thông tin kế toán - Trung thực - Khách quan - Kịp thời - Đầy đủ - Dễ hiểu - Có thể so sánh đƣợc (Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 01) 14
  15. III. ĐỐI TƢỢNG CỦA KẾ TOÁN 3.1 Kết cấu tài sản (Tài sản) 3.2 Nguồn hình thành tài sản (Nguồn vốn) 3.3 Mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn 15
  16. 3.1 Kết cấu tài sản (Tài sản) TÀI SẢN: - Là nguồn lực kinh tế - Do đơn vị kiểm soát - Có khả năng mang lại lợi ích kinh tế trong tƣơng lai -Đƣợc hình thành từ giao dịch trong quá khứ (Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 01) TÀI SẢN = VỐN = TÀI NGUYÊN KINH TẾ 16
  17. 3.1 Kết cấu tài sản -Tiền Tài -Khoản tương đương tiền sản -Đầu tư tài chính ngắn hạn ngắn -Phải thu khách hàng hạn -Phải thu khác TÀI -Nguyên vật liệu -Công cụ, dụng cụ SẢN -Chi phí SXKD dở dang Tài -Thành phẩm sản -Hàng hóa dài … hạn 17
  18. 3.1 Kết cấu tài sản Tài sản -TSCĐ hữu hình ngắn -TSCĐ vô hình hạn -TSCĐ thuê tài chính TÀI -Đầu tư tài chính dài hạn -Phải thu dài hạn SẢN -Ký quỹ, ký cược dài hạn Tài … sản dài hạn 18
  19. 3.1 Kết cấu tài sản -Tiền -Các khoản tƣơng đƣơng tiền -Đầu tƣ tài chính ngắn hạn Tài -Phải thu khách hàng sản -Phải thu khác -Nguyên vật liệu ngắn -Công cụ, dụng cụ hạn -Chi phí SXKD dở dang -Thành phẩm TÀI -Hàng hóa … SẢN -Tài sản cố định hữu hình Tài -Tài sản cố định vô hình sản -Tài sản cố định thuê tài chính -Đầu tƣ tài chính dài hạn dài -Phải thu dài hạn hạn -Ký quỹ, ký cƣợc dài hạn … 19
  20. 3.2 Nguồn hình thành tài sản (Nguồn vốn) Là nghĩa vụ hiện tại của DN NỢ phát sinh từ các giao dịch và sự PHẢI kiện đã qua TRẢ DN phải thanh toán từ các nguồn NGUỒN lực của mình. VỐN Là giá trị vốn của DN NGUỒN VỐN Đƣợc tính bằng số chênh lệch CSH giữa giá trị Tài sản của doanh nghiệp trừ (-) Nợ phải trả Chuẩn mực kế toán Việt Nam Số 01 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản