Lê Mnh Dũng-Đại hc Nông nghip
Ni
i ging Ngư loi hc
Ngư loi hc
Mnh Dũng
Bn Sinh hc động vt
NI DUNG CHƯƠNG TNH
1. M đầu
2. Hình thái, gii phu
3. Sinh hc vàsinh thái
4. Hthng phân loi
5. Phân b địa lý
a. Phân b địa lý cábin
b. Phân b địa lý nước ngt
c. Phân b địa lý cábin nước ngt Vit Nam
6. c li cácógiátrkinh tếởVit Nam
Chương 1.
Hình ti-Gii phu
1. nh thái ngoài
2. Da vàcác sn phm ca da
3. H cơ
4. H xương
5. Htu hóa
6. H hp
7. Tun hoàn máu & bch huyết
8. Thn kinh
9. Cơ quan cm giác
10.Hniu-sinh dc
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com
Lê Mnh Dũng-Đại hc Nông nghip
Ni
i ging Ngư loi hc
Hình ti-cu to ngoài
nh dng: Đa dng.
Sơ đồ chung:
vĐầu: Ming biến đổi theo thc
ăn, nơi sng.
vRâu-xúc giác; cm, hàm, mũi
vMt không mí, tuyến l; tiêu
gim
vKhe mang: ming
tròn/sn/xương
vL phun nước: sau mt(khe
mang thoái hóa)
vVây:
Vn động, thăng bng
Xương nâng đỡ, cơ, tia vây
Tia vây sng/ tia vây vy; hóa
xương (gai cng)
vL/chn; chính /m
Da vàcác sn phm ca da
Da
Biu bì: TB biu bì; TB tuyến: đơn bào (dch quánh, nhày, độc)
Bì: Tng xp (mô l/k:sc t+si); tng đặc y (si)
•Sn phm
TB sc t
Cơ quan phát quang
Vy: Tm, Cosmin, Láng, Xương
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com
Lê Mnh Dũng-Đại hc Nông nghip
Ni
i ging Ngư loi hc
H cơ
c loi: Vân, trơn & tim
Ngun gc: Láphôi gia (
tng)
c loi:
vCơ đốt cơ th:
Cơ phn đầu
Cơ thân: Trên trc; dưới trc
vCơ chi vây: L; chn
H cơ phân hóa phc tp
vCásn: Đủ các nhóm cơ, cơ
vây nguyên thy
vCá xương: Phc tp; cơ dc
bơi li gii.
vCáchép: 170 đôi + 4 l
Cơ quan phát đin (Lươn,
chình, đui...): 80-600 vol
H xương
1.Xương trc chính:
vCt sng: Tn, cung ty, mu
vXương sườn: lưng, bng
vXương đầu
Snão:
Các tm bao hp s
Các ltng: Chm, khu, th, nhĩ
Stng:
7 đôi cung: Hàm, móng, mang
cáchép: cung mang 5 x.dưới hu
(răng)
2.Xương chi vây:
vVây lưng, hu môn: tm tia, tia
vây
vCádng vây đuôi:vtrí xương
vVây chn:
Đai vai (qu-b); 3 sn gc; tm
tia; tia vây
Đai chu: chu; 2 sn gc; tm tia,
tia vây
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com
Lê Mnh Dũng-Đại hc Nông nghip
Ni
i ging Ngư loi hc
Cu trúc b xương
Htiêu hóa
1. ng tu hóa
Khoang hu-ming:
Răng: dentin, men (vy tm)
Lưỡi cáming tròn
Lược mang: dng, phân b
Thc qun:
Ngn, rng, thành hơi dày
Cu to: Màng nhày, cơ, m.quánh
Màng nhày: TB tuyến, chi vgiác
Ddày
Thành 4 lp (2 lp màng nhày)
TB tuyến
, không , không có(chép)
Rut:
Thành 3 lp
Cásn phân bit non/già(trc
tràng/kết tràng), cóvan xon c
2. Tuyến tiêu hóa:
Tuyến dy: hình túi, cht tiết
Tuyến gan
Tuyến ty: (cásn), phân tán (
xương)
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com
Lê Mnh Dũng-Đại hc Nông nghip
Ni
i ging Ngư loi hc
H hp
1.Mang:
Khe: trong / ngoài; s lượng: 7
ming tròn, 5-7 sn
Vách gian mang
Lámang
Si mang
Si mang nh(10gr=1596cm2)
Các dng: Mang đủ/ mang na
(Đa scung 5 không cólámang)
S trao đổi k mang
2.Cơ quan hô hp ph
Da: Chình, nheo…
Rut: nheo, đòng đong
•Cơ quan trên mang: sp, rô, trê…
Túi k
Bóng hơi: Vây tay, phi, vây tia…
Htun hoàn máu vàbch huyết
1. Htun hoàn máu
Máu:
1-2% W cơ th;
Huyết tương
Huyết cu: hng cu tròn, cónhân
Hmch:
vTim:
Sau cung mang cui, xoang bao
Xoang TM Nhĩ-Tht -Bu
ch (Côn) ĐM. Cáphi: màng
gian nhĩ
Nh (1%W cơ th); 2 ngăn; 18-
30 ln/phút
vMch máu: ĐM, TM & MM
Động mch: Sơ đồ
Tĩnhmch: Sơ đồ
Ttrên màng lưng sau ddày
2. Hbch huyết
Dch không màu
Mch: Tim (đuôi) / đôi thân ln
dưới ct sng
PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com