intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Phân tích CT sọ não cơ bản - BS. Cao Thiên Tượng

Chia sẻ: Phạm Thị Thi | Ngày: | Loại File: PPTX | Số trang:151

0
51
lượt xem
7
download

Bài giảng Phân tích CT sọ não cơ bản - BS. Cao Thiên Tượng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng "Phân tích CT sọ não cơ bản - BS. Cao Thiên Tượng" trình bày các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não. Các đặc điểm hình thái và tính chất sọ não. Mô tả đậm độ, nguyên nhân giảm đậm độ, đồng đậm độ, tăng đậm độ và các hình ảnh bệnh học về não.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Phân tích CT sọ não cơ bản - BS. Cao Thiên Tượng

  1. PHÂN TÍCH CT SỌ NÃO CƠ BẢN BS. CK2. CAO THIÊN TƯỢNG KHOA CĐHA-BVCR
  2. Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ  não Các đ ­Bản ch ặc đi ất đậm độ CTểm hình thái và tính ch ­Các dạng phù ấ t § Tổn thương tăng đậm  § Phù mạch độ § Độc tế bào Mật độ tế bào § Phù mô kẽ quanh não  Xuất huyết thất Đóng vôi ­Các dạng bắt quang • Không bắt quang Tổn thương giảm đậm  Đồng nhất § • độ • Không đồng nhất    Phù… • Viền Dịch • Ngoằn ngoèo, hồi não Mỡ ­Hiệu ứng choán chỗ
  3. Đậm độ CT sọ não Cấu trúc Giá trị đậm độ (HU) Khí 150 Xương 800­1200 HU: Hounsfield unit
  4. Cửa sổ CT Mức cửa sổ Độ rộng cửa sổ Não 40 80 Dưới màng cứng 75 150 Xương  500 3500 Chụp mạch CT 120 700 Đột quị 8 32 Mô mềm 0 225
  5. Mô tả đậm độ Giảm đậm độ, đồng đậm độ, tăng đậm độ  Tổn thương não và tủy mô tả giảm đậm độ, đồng đậm đô và tăng  đậm độ so với cấu trúc bình thường kế cận  Tổn thương mô mềm ngoài sọ so với cơ  Tổn thương trong xương mô tả xơ xương hoặc hủy xương so với  đậm độ vỏ xương bình thường  Các bất thường xấp xỉ đậm độ nước đậm độ dịch não tủy hoặc  đậm độ nước  Tổn thương giống mỡ đậm độ mỡ  Tổn thương tăng quang khi khác biệt giữa trước và sau tiêm với  mức ngưỡng là 10HU
  6. Các nguyên nhân giảm đậm độ • Phù • Hoại tử • Hủy myelin • Nhồi máu • Nhuyễn não/tăng sinh thần kinh đệm (gliosis)
  7. Nhồi máu cấp Viêm não Herpes Bệnh não thiếu oxy Dập não
  8. Nhồi máu watershed Nhồi máu bán cấp Nhồi máu nhân bèo  Nhồi máu cấp (dấu hiệu dấu phẩy)
  9. Adrenoleukodystrophy  Thiếu máu­thiếu oxy Phù mô kẽ quanh não  Leukoaraiosis   thất
  10. Abscess  PML  Toxoplasmosis 
  11. Nguyên nhân tăng đậm độ  • Chất khoáng (vôi) • Xuất huyết • Thuốc cản quang • Một số u • U có đóng vôi • U mật độ tế bào cao: lymphoma, medulloblastoma,  PNET, meningioma...
  12. Nguyên nhân tăng đậm độ Các tổn thương có đóng vôi  • Oligodendroglioma  • Ependymoma  • Astrocytoma • Di căn não (carcinoma tế bào thận, neuroblastoma, các u  chế tiết nhầy đường tiêu hóa) • U màng não • Dị dạng mạch máu • Nhiễm trùng (neurocysticercosis, lao, CMV…)
  13. Lymphoma  Medullobastoma  
  14. Tăng đậm  độ mạch  máu Huyết khối động mạch Cạm bẫy ­Mạch máu đóng vôi do  xơ vữa ­Tăng Hct do mất nước,  đa hồng cầu Dị dạng tĩnh mạch  Huyết khối tĩnh mạch Galen
  15. Tăng đậm độ khoang dưới nhện • Xuất huyết dưới nhện Xuất huyết dưới nhện • Viêm màng não  • Di căn màng mềm • Thuốc cản quang trong  màng cứng • Giả xuất huyết dưới  nhện (phù não lan tỏa…) Giả xuất huyết dưới  Viêm màng não nấm nhện (phù não lan tỏa)
  16. Phân tích đậm độ hỗn  hợp Đậm độ thấp bao quanh  Đậm độ hỗn hợp  tổn thương đặc ­U nguyên phát trong tổn thương ­Di căn (hoại tử, phù, gliosis,    xuất huyết, đóng vôi )
  17. GBM Ependymoma thoái sản Nang bì vỡ Phù, xuất huyết, hoại tử Mô đặc, đóng vôi, hoại tử Mỡ, dịch, vôi
  18. Các dạng xuất huyết nhu  mô • U nguyên phát  • Di căn (thường gặp:  GBM Di  căn melanoma, RCC,  choriocarcinoma,  carcinoma phổi) • Mạch máu: đột quị, dị  dạng động­tĩnh mạch,  cavernoma. AVM Nhồi máu xuất huyết

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản