intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Toán 1 chương 2 bài 14: Phép trừ trong phạm vi 9

Chia sẻ: Trần Thanh Duy | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:18

0
79
lượt xem
19
download

Bài giảng Toán 1 chương 2 bài 14: Phép trừ trong phạm vi 9

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời quý thầy cô giáo và các bạn học sinh cùng tham khảo Bài giảng Toán 1 chương 2 bài 14: Phép trừ trong phạm vi 9 thiết kế bằng Powerpoint chuyên ghiệp giúp nâng cao kĩ năng và kiến thức trong việc soạn bài giảng điện tử giảng dạy và học tập. Bài giảng Toán 1 chương 2 bài 14: Phép trừ trong phạm vi 9 trình bày bằng Slide rất sống động với các hình ảnh minh họa giúp các em học sinh dễ dàng hiểu được bài giảng và nhanh chóng năm bắt các nội dung chính bài học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Toán 1 chương 2 bài 14: Phép trừ trong phạm vi 9

  1. Phép trừ trong phạm vi 9
  2. Kiểm tra bài cũ : 8 + 1 = 9 7 + 2 = 1 + 8 = 9 2 + 7 = 6 + 3 = 9 3 + 6 = 9
  3. Phép trừ trong phạm vi 9. 9–1= 8 9–8= 1
  4. Phép trừ trong phạm vi 9. 9–1= 8 9–8= 1 9–2= 7 9–7= 2
  5. Phép trừ trong phạm vi 9. 9–1= 8 9–8= 1 9–2= 7 9–7= 2 9–3= 6 9–6= 3
  6. Phép trừ trong phạm vi 9. 9–1= 8 9–8= 1 9–2= 7 9–7= 2 9–3= 6 9–6= 3 9–4= 5 9–5= 4
  7. Phép trừ trong phạm vi 9. 9–1 = 8 9–8 = 1 9–2 = 7 9–7 =2 9–3 =6 9–6 =3 9–5 =4 9–4 =5
  8. Phép trừ trong phạm vi 9. Luyện tập: Bài 1 Tính: - 9 - 9 - 9 - 9 - 9 1 2 3 4 5 …8 …7 …6 … 5 …4 - 9 - 9 - 9 - 9 - 9 6 7 8 9 0 …3 …2 …1 …0 …9
  9. Phép trừ trong phạm vi 9. Luyện tập: Bài 1 Tính: 9 - - 9 -9 -9 -9 -9 -9 - 9 - 9 -9 1 2 3 6 8 9 0 8 7 6 4 5 3 7 1 0 9 Bài 2 Tính : 5 4 2 9 8+1=… 7+2=…9 9 6+3=… 8 7 9–1=… 9–2=… 6 9–3=… 1 2 9–8=… 9–7=… 3 9–6=…
  10. Phép trừ trong phạm vi 9. Luyện tập: Bài 1 Tính: 9 - -9 -9 -9 -9 -9 -9 - 9 - 9 -9 1 2 3 6 8 9 0 8 7 6 4 5 3 7 1 0 9 Bài 2 Tính : 8 + 1 = 9 57 + 2 = 9 4 2 5+4=9 9–1=8 9–2=7 9–4=5 9–8=1 9–7=2 9–5=4 Bài 5 Số ? 5 3 3 8 5 7 9 4 6 6 1 4 2
  11. Phép trừ trong phạm vi 9. Luyện tập: Bài 5 Số ? 9 8 7 6 5 4 3 -3 6 +3 9
  12. Phép trừ trong phạm vi 9. Luyện tập: Bài 4 : Viết phép tính thích hợp: a) b) 9 - 3 = 6 9 - 2 = 7
  13. 9 - 1 = 8 9 - 8 = 1
  14. 9 - 2 = 7 9 - 7 = 2
  15. 9 - 3 = 6 9 - 6 = 3
  16. 9 - 4 = 5 9 - 5 = 4
  17. Phép trừ trong phạm vi 9. 9–1= 8 9–8= 1 9–2= 7 9–7= 2 9–3= 6 9–6= 3 9–4= 5 9–5= 4

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản