
Bài giảng Vật lý thiên văn: Chương 3 - TS. Nguyễn Nhật Kim Ngân
lượt xem 0
download

Bài giảng "Vật lý thiên văn" Chương 3 - Lượng giác cầu, được biên soạn gồm các nội dung chính sau: Góc cầu; tam giác cầu; các hệ thức giữa các cạnh của tam giác cầu; các công thức cơ bản của lượng giác cầu; tam giác cầu vuông;...Mời các bạn cùng tham khảo!
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Bài giảng Vật lý thiên văn: Chương 3 - TS. Nguyễn Nhật Kim Ngân
- CHƯƠNG 3: LƯỢNG GIÁC CẦU Giảng viên: TS. Nguyễn Nhật Kim Ngân Email: nnkngan@hcmus.edu.vn Văn phòng: B34, Vật lý Địa cầu, Khoa Vật lý – Vật lý Kỹ thuật 1
- 1. GÓC CẦU Từ A ta vẽ hai tiếp tuyến AL và AM. Hai tiếp tuyến này tạo thành góc phẳng A có số đo bằng góc cầu A. Cung của vòng tròn lớn TK vuông góc với bán kính OA cũng có số đo bằng A và bằng số đo của góc ở tâm O là TOK = A 2
- 2. TAM GIÁC CẦU Ba điểm trên mặt cầu được nối bởi ba cung của vòng tròn lớn, lập thành một tam giác cầu. Các cung vòng tròn lớn đó là a, b, c là các cạnh của tam giác cầu. Ta chỉ khảo sát tam giác có góc và cạnh nhỏ hơn 1800 . Nối ba đỉnh A, B, C của tam giác cầu với tâm O của hình cầu, ta có một góc tam diện. 3
- 2. TAM GIÁC CẦU Trong tam giác cầu ABC: a. Mỗi góc phẳng của tam diện được đo bằng cạnh đối diện tương ứng của tam giác cầu. COB = a COA = b AOB = c b. Mỗi góc nhị diện bằng góc tương ứng của tam giác cầu. Ví dụ: góc FAD = A, tạo bởi nhị diện là 2 mặt phẳng chứa tam giác FOA và DOA. 4
- 3. CÁC HỆ THỨC GIỮA CÁC CẠNH CỦA TAM GIÁC CẦU 3.1. Cạnh: a. Tổng ba cạnh: 00 < 𝑎 + 𝑏 + 𝑐 < 3600 b. Một cạnh luôn nhỏ hơn tổng 2 cạnh và lớn hơn hiệu 2 cạnh kia: a < b+c; c> a-b c. Nửa tổng 3 cạnh lớn hơn một cạnh: (a+b+c)/2 > b 3.2. Góc: a. 1800 < 𝐴 + 𝐵 + 𝐶 < 5400 b. (A+B-C) < 1800 5
- 4. CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN CỦA LƯỢNG GIÁC CẦU 1. Công thức Sin: Sina/SinA = Sinb/SinB = Sinc/SinC 2. Công thức Cos: Cosa = cosb.cosc + sinb.sinc.cosA Cosb = cosc.cosa + sinc.sina.cosB Cosc = cosa.cosb + sina.sinb.cosC 3. Công thức Sin Cos: Sina.CosB = cosb.sinc – sinb.cosc.cosA Sinb.cosC = cosc.sina – sinc.cosa.cosB Sinc.cosA = cosa.sinb – sina.cosb.cosC 6
- 4.1. Công thức sin Sina/SinA = Sinb/SinB = Sinc/SinC = n = hằng số - Từ C hạ đường vuông góc CK xuống AOB - Từ K vẽ đường vuông góc KL và KM với hai cạnh OA và OB của tam giác này. - Nối C với L và M, ta có 𝐶𝐿𝑂 = = 900 𝐶𝑀𝑂 CM = Rsina = sina (Cho R = 1) L A O b c CL = Rsinb = sinb (Cho R = 1) a K c M b B D a C F 7
- 4.1. Công thức sin Xét CKL và CKM ta có: CLK = A; CMK = B CK = CMsinB = CLsinA (2) Kết hợp (1) với (2) ta có: Sina/SinA = Sinb/SinB = Sinc/SinC = n = hằng số (3) L A O b c a K c M b B D a C F 8
- 4.2. Công thức cos Hai tiếp tuyến AF và AD hợp thành một góc phẳng bằng góc cầu A. Ta có: L A OD = 1/cosc; OF = 1/cosb (4) O b c AD/OD = sinc; AF/OF = sinb (5) a K Xét ADF ta có: c M b DF 2 = AD2 + AF 2 − 2AD. AF. cosA B Trong ∆ODF, ta có: D a DF 2 = OD2 + OF 2 − 2OD. OF. cosa C Cân bằng 2 vế phải của 2 đẳng thức biểu thị F DF 2 OD.OF.cosa = (OD2 − AD2 ) + (OF 2 − AF 2 ) + 2. AD. AF. cosA => Cosa = 1/OF.OD + AF/OF.AD/OD.cosA 9
- 4.2. Công thức cos Sử dụng (4) và (5), ta có: Cosa = cosb.cosc + sinb.sinc.cosA (6) Cosb = cosc.cosa + sinc.sina.cosB (6a) Cosc = cosa.cosb + sina.sinb.cosC (6b) L A O b c a K c Phát biểu: Cos của một cạnh b M bằng tích các cos của hai cạnh B kia cộng tích các sin của chúng, D a nhân với cos góc đối diện. C F 10
- 4.3. Công thức sin cos Cosa = cosb.cosc + sinb.sinc.cosA (6) Cosb = cosc.cosa + sinc.sina.cosB (6a) Cosc = cosa.cosb + sina.sinb.cosC (6b) Nhân hai vế công thức (6) với cosc và cộng với (6a), ta có: Cosb + cosa.cosc = cosc.cosa + cosb.cosc + sina.sinc.cosB + sinb.sinc.cosc.cosA cosb (1-cos2c) = sinc sina cosB + sinb sinc cosc cosA 11
- 4.3. Coâng thöùc sin cos Giaûn öôùc sinc ôû hai veá ta coù : sina.cosB= cosb.sinc- sinb.cosc.cosA (7) sinb.cosC= cosc.sina- sinc.cosa.cosB (7a) sinc.cosA = cosa.sinb - sina.cosb.cosC (7b) L A O b c a K c M b B D a C F 12
- 5. Tam giác cầu vuông Ví duï : A = 900 , cosA= 0, sinA =1. Coâng thöùc sin : sina/sinA = sinb/sinB =sinc/sinC L A O b c a K c sina/sinb =1/sinB M b B D a C 13 F
- 5. Tam giác cầu vuông Ví duï : A = 900 , cosA= 0, sinA =1. Coâng thöùc cos : cosa = cosb.cosc + sinb.sinc.cosA cosb = cosc.cosa + sinc.sina.cosB cos c = cosa.cosb + sina.sinb.cos C Cos a = cos b.cos c O b c L A a K c M b B D a C 14 F
- 5. Tam giác cầu vuông Ví duï : A = 900 , cosA= 0, sinA =1. Coâng thöùc sin cos : sina.cosB = cosb.sinc - sinb.cosc.cosA sinb.cosC = cosc.sina - sinc.cosa.cosB sinc.cosA = cosa.sinb - sina.cosb.cosC Sina . cosB = cosb . sinc Chia hai veá cuûa pt treân cho sinb, söû duïng pt (9), ta coù: cotgB = cotgb . sinc (11) sina/sinb =1/sinB (9) 15
- 6. ÖÙNG DUÏNG ÑEÅ CHUYEÅN TOÏA ÑOÄ * Tam giaùc thò sai: laø moät tam giaùc caàu treân thieân caàu, ba ñænh laø cöïc vuõ truï P, thieân ñænh Z vaø thieân theå M. Tam giaùc thò sai PZM coù 3 caïnh nhö sau : PZ = 900- ZM = 900- h = z (goùc thieân ñænh) PM = 900- 16
- 6. ÖÙNG DUÏNG ÑEÅ CHUYEÅN TOÏA ÑOÄ 6.2. Chuyeån toaï ñoä töø heä xích ñaïo I sang heä chaân trôøi Aùp duïng 3 coâng thöùc cô baûn : sin, cos vaø sincos, ta coù : sinz.sinA = cossint (13 ) cosz = sin.sin+cos.cos.cost (13 a) sinz.cosA= -sincos+ cossincost (13 b) 17
- 6. ÖÙNG DUÏNG ÑEÅ CHUYEÅN TOÏA ÑOÄ 6.2. Chuyeån toaï ñoä töø heä chaân trôøi sang xích ñaïo I cossint = sinz.sinA (14) sin = sin cosz- cossinzcosA (14a) cos.cost = cosz.cos+ sinzsin cosA (14b)
- 7. BÀI TẬP 7.1. Cho = 64o 23’ 58” S, = 52o 40’ 25” S, t = 103o 47’ 21”, tìm h cuûa thieân theå. ÑS : h = 400 53’ 42”. 7.2. Cho = 59o 56’ 32” N, = 38o 44’ 42” N, h = 55o 36’ 20”, tìm t vaø A. Sao naèm ôû Taây baùn caàu. ÑS : t = 43o 28’ 30”, A = 71o 48’ 30” . HD : Tìm t töø ( 13a) vaø A töø (14b).
- 7. BÀI TẬP 7.3. Cho = 64o 23’ 58” N, h = 10o 12’ 30” N, A = 15o 21’ 45”, tìm vaø t. ÑS : = 14o 29’ 28” S, t = 15o 37’ 21” . HD : Chia (14b ) cho (14) ta có công thức tính t : ctgt sinA = cos tgh + sin cosA 7.4. Cho = 50o 27’ 12” N, = 28o 51’ 26” N, t = 105o 21’ 06”, tìm h vaø A. ÑS : h = 12o 58’ 29”, A = 119o 55’ 21” .

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
BÀI GIẢNG ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN VŨ TRỤ, THIÊN VĂN HỌC
10 p |
596 |
125
-
Bài giảng môn lý thuyết ôtômát và ngôn ngữ hình thức - Chương 4
0 p |
251 |
55
-
Bài giảng môn lý thuyết ôtômát và ngôn ngữ hình thức - Chương 7
0 p |
198 |
31
-
Bài giảng Thiên văn học - Bài: Sự tạo thành trái đất và hệ mặt trời
0 p |
126 |
11
-
Bài giảng Vi sinh vật học trong công nghiệp bia: Chương 4 - Lê Văn Việt Mẫn
7 p |
110 |
9
-
Bài giảng Thiên văn học - Bài: Đặc điểm vật lý các hành tinh của hệ mặt trời
0 p |
84 |
5
-
§82. THUYẾT VỤ NỔ LỚN (BIG BANG)
5 p |
117 |
5
-
Quá khứ tăm tối của các thiên hà ăn thịt đồng loại
5 p |
69 |
4
-
Bài giảng Khí tượng nông nghiệp: Năng lượng bức xạ mặt trời và vai trò của nó với sinh vật
8 p |
43 |
4
-
Vũ trụ dưới góc nhìn của vật lý hiện đại Vận hành
5 p |
61 |
3
-
Bài giảng Khoa học trái đất - Chương 2: Tổng quan về trái đất
55 p |
5 |
1
-
Bài giảng Vật lý thiên văn: Chương 6 - TS. Nguyễn Nhật Kim Ngân
88 p |
1 |
0
-
Bài giảng Vật lý thiên văn: Chương 5 - TS. Nguyễn Nhật Kim Ngân
37 p |
0 |
0
-
Bài giảng Vật lý thiên văn: Chương 4 - TS. Nguyễn Nhật Kim Ngân
31 p |
1 |
0
-
Bài giảng Vật lý thiên văn: Chương 2 - TS. Nguyễn Nhật Kim Ngân
81 p |
0 |
0
-
Bài giảng Vật lý thiên văn: Chương 1 - TS. Nguyễn Nhật Kim Ngân
53 p |
4 |
0
-
Bài giảng Vật lý thiên văn: Chương 7 - TS. Nguyễn Nhật Kim Ngân
58 p |
0 |
0


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
