intTypePromotion=3

Bài tập Kế toán doanh nghiệp: Chương 4&5

Chia sẻ: Ngo Lan | Ngày: | Loại File: XLS | Số trang:31

0
76
lượt xem
15
download

Bài tập Kế toán doanh nghiệp: Chương 4&5

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài tập Kế toán doanh nghiệp: Chương 4&5 với nội dung phân tích tình hình thực hiện kế hoạch hạ thấp giá thành của những sản phẩm có thể so sánh, phân tích tình hình thực hiện kế hoạch chi phí,... Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn sinh viên đang học kế toán doanh nghiệp.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập Kế toán doanh nghiệp: Chương 4&5

  1. Bai tap 1: Chương 4 Phân tích tình hình thực hiện kế họach hạ thấp giá thành của những sản phẩm có th Khối lượng sản phẩm  Giá thành đơn vị sản phẩm (1000đ/sp) (sp) Sản phẩm Kế hoạch Thực hiện Năm  Kế hoạch  Thực  trước(Zti (Z0i) hiện(Z1i) A 21.5 22.5 50 52 54 B 32 34.5 28 30 29 C 48 42 36 37 39 Bảng tính trung gian Tổng giá thành kế hoạch  Kế hoạch hạ giá thành Tổng giá thành thực tế (1000đ) Kết quả hạ giá thàn (1000đ) Sản phẩm Q0i*Zti Q0i*Z0i M0(1000đ) T0 (%) Q1i*Zti Q1i*Z0i Q1i*Z1i M1(1000đ) 1 2 (3)=2­1 (4)=3/1 5 6 7 (8)=7­5 A  1,075,000   1,118,000   43,000   4.00   1,125,000   1,170,000   1,215,000   90,000  B  896,000   960,000   64,000   7.14   966,000   1,035,000   1,000,500   34,500  C  1,728,000   1,776,000   48,000   2.78   1,512,000   1,554,000   1,638,000   126,000  Tổng  3,699,000   3,854,000   155,000   4.19   3,603,000   3,759,000   3,853,500   250,500  a. Đánh giá chung: ∆M= M1­M0 = 250500 ­ 155000 95500 ngàn đồng ∆T= T1­T0 = 6.95 ­ 4.19 2.76 % b. Xác định nhân tố ảnh hưởng sự thay đổi trong mức và tỷ lệ hạ thấp giá thành Đối với chỉ tiêu mức hạ thấp giá thành Nhân tố khối lượng sản phẩm Nhân tố cơ cấu sản phẩm Nhân tố giá thành một đơn vị sản phẩm Đối với chỉ tiêu tỷ lệ hạ thấp giá thành Nhân tố cơ cấu sản phẩm Nhân tố giá thành một đơn vị sản phẩm c. Mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến Mức và tỷ lệ hạ thấp giá thành Xác định tỷ lệ hoàn thành kế hoạch sản xuất các sản phẩm (Anpha ­α) α = (Q1i*Zti/Q0i*Zti)*100 =  0.9740 hay  97.40 % Mức độ ảnh hưởng của nhân tố khối lượng (q) ∆Mq =  (α­100%)*M0 = ­4022.71 ngàn đồng Mức độ ảnh hưởng của nhân tố cơ cấu sản phẩm (k) ∆Mk =  ΣQ1i*(Z0i­Zti) ­ α*M0 =  5022.70884 ngàn đồng ∆Tk=  (∆Mk /Q1i*Zti)*100% = 0.14 % Mức độ của nhân tố giá thành (Z) ∆Mz =  ΣQ1i*(Z1i­Z0i) =  94500 ngàn đồng ∆Tz=  (∆Mz/Q1i*Zti)*100% = 2.62 % d. Tổng hợp mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến ∆M và ∆T (PA. C) Nhân tố Ảnh hưởng đến ∆M Ảnh hưởng đến ∆T Khối lượng sản phẩm  (4,022.71) 0
  2. Cơ cấu sản phẩm  5,022.71  0.14 Gía thành một đơn vị sản phẩm  94,500  2.62 Tổng cộng  95,500.00  2.76
  3. n phẩm có thể so sánh Kết quả hạ giá thành T1 (%) (9)=8/5  8.00   3.57   8.33   6.95 
  4. Bai tap 1: Chương 4 Phân tích tình hình thực hiện kế họach hạ thấp giá thành của những sản phẩm có th Khối lượng sản  Giá thành đơn vị sản phẩm  phẩm (1000sp) (1000đ/sp) Sản phẩm Kế hoạch Thực hiện Năm  Kế hoạch  Thực  trước(Zti) (Z0i) hiện(Z1i) A 32 33 28 26 27 B 55 45 42 40 45 C 10 9 15 14 15 Bảng tính trung gian Tổng giá thành kế  Kế hoạch hạ giá thành Tổng giá thành thực tế (1000đ) Kết quả hạ giá thành hoạch (1000đ) Sản phẩm Q0i*Zti Q0i*Z0i M0(1000đ) T0 (%) Q1i*Zti Q1i*Z0i Q1i*Z1i M1(1000đ) T1 (%) 1 2 (3)=2­1 (4)=3/1 5 6 7 (8)=7­5 (9)=8/5 A 896000 832000 ­64000 ­7.14 924000 858000 891000 ­33000 ­3.57 B 2310000 2200000 ­110000 ­4.76 1890000 1800000 2025000 135000 7.14 C 150000 140000 ­10000 ­6.67 135000 126000 135000 0 0.00 Tổng 3356000 3172000 ­184000 ­5.48 2949000 2784000 3051000 102000 3.46 a. Đánh giá chung: ∆M= M1­M0 = 102000 ­ ­184000 286000 ngàn đồng ∆T= T1­T0 = 3.46 ­ ­5.48 8.94 % b. Xác định nhân tố ảnh hưởng sự thay đổi trong mức và tỷ lệ hạ thấp giá thành Đối với chỉ tiêu mức hạ thấp giá thành Nhân tố khối lượng sản phẩm Nhân tố cơ cấu sản phẩm Nhân tố giá thành một đơn vị sản phẩm Đối với chỉ tiêu tỷ lệ hạ thấp giá thành Nhân tố cơ cấu sản phẩm Nhân tố giá thành một đơn vị sản phẩm c. Mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến Mức và tỷ lệ hạ thấp giá thành Xác định tỷ lệ hoàn thành kế hoạch sản xuất các sản phẩm (Anpha ­α) α = (Q1i*Zti/Q0i*Zti)*100 =  0.8787 hay  87.87 % Mức độ ảnh hưởng của nhân tố khối lượng (q) ∆Mq =  (α­100%)*M0 = 22314.66 ngàn đồng Mức độ ảnh hưởng của nhân tố cơ cấu sản phẩm (k) ∆Mk =  ΣQ1i*(Z0i­Zti) ­ α*M0 =  ­3314.6603 ngàn đồng ∆Tk=  (∆Mk /Q1i*Zti)*100% = ­0.11 % Mức độ của nhân tố giá thành (Z) ∆Mz =  ΣQ1i*(Z1i­Z0i) =  267000 ngàn đồng ∆Tz=  (∆Mz/Q1i*Zti)*100% = 9.05 % d. Tổng hợp mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến ∆M và ∆T (PA. C) Nhân tố Ảnh hưởng đến ∆M Ảnh hưởng đến ∆T Khối lượng sản phẩm  22,314.66  0
  5. Cơ cấu sản phẩm  (3,314.66) ­0.11 Gía thành một đơn vị sản phẩm  267,000  9.05 Tổng cộng  286,000.00  8.94
  6. ản phẩm có thể so sánh
  7. Bai tap 1: Chương 4 Phân tích tình hình thực hiện kế họach hạ thấp giá thành của những sản phẩm có th Khối lượng sản  Giá thành đơn vị sản phẩm (1000đ/sp) phẩm (1000sp) Sản phẩm Kế hoạch Thực hiện Năm  Kế hoạch (Z0i) Thực  trước(Zti hiện(Z1i) A 32 33 28 27.5 27 B 50 48 42 40 45 C 13 9 15 14 15 Bảng tính trung gian Tổng giá thành kế  Kế hoạch hạ giá thành Tổng giá thành thực tế (1000đ) Kết quả hạ giá thành hoạch (1000đ) Sản phẩm Q0i*Zti Q0i*Z0i M0(1000đ) T0 (%) Q1i*Zti Q1i*Z0i Q1i*Z1i M1(1000đ) 1 2 (3)=2­1 (4)=3/1 5 6 7 (8)=7­5 A 896000 880000 ­16000 ­1.79 924000 907500 891000 ­33000 B 2100000 2000000 ­100000 ­4.76 2016000 1920000 2160000 144000 C 195000 182000 ­13000 ­6.67 135000 126000 135000 0 Tổng 3191000 3062000 ­129000 ­4.04 3075000 2953500 3186000 111000 a. Đánh giá chung: ∆M= M1­M0 = 111000 ­ ­129000 240000 ngàn đồng ∆T= T1­T0 = 3.61 ­ ­4.04 7.65 % b. Xác định nhân tố ảnh hưởng sự thay đổi trong mức và tỷ lệ hạ thấp giá thành Đối với chỉ tiêu mức hạ thấp giá thành Nhân tố khối lượng sản phẩm Nhân tố cơ cấu sản phẩm Nhân tố giá thành một đơn vị sản phẩm Đối với chỉ tiêu tỷ lệ hạ thấp giá thành Nhân tố cơ cấu sản phẩm Nhân tố giá thành một đơn vị sản phẩm c. Mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến Mức và tỷ lệ hạ thấp giá thành Xác định tỷ lệ hoàn thành kế hoạch sản xuất các sản phẩm (Anpha ­α) α = (Q1i*Zti/Q0i*Zti)*100 =  0.9636 hay  96.36 % Mức độ ảnh hưởng của nhân tố khối lượng (q) ∆Mq =  (α­100%)*M0 = 4689.44 ngàn đồng Mức độ ảnh hưởng của nhân tố cơ cấu sản phẩm (k) ∆Mk =  ΣQ1i*(Z0i­Zti) ­ α*M0 =  2810.561 ngàn đồng ∆Tk=  (∆Mk /Q1i*Zti)*100% = 0.09 % Mức độ của nhân tố giá thành (Z) ∆Mz =  ΣQ1i*(Z1i­Z0i) =  232500 ngàn đồng ∆Tz=  (∆Mz/Q1i*Zti)*100% = 7.56 % d. Tổng hợp mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến ∆M và ∆T (PA. C) Nhân tố Ảnh hưởng đến ∆M Ảnh hưởng đến ∆T Khối lượng sản phẩm  4,689.44  0
  8. Cơ cấu sản phẩm  2,810.56  0.09 Gía thành một đơn vị sản phẩm  232,500  7.56 Tổng cộng  240,000.00  7.65
  9. ng sản phẩm có thể so sánh Kết quả hạ giá thành T1 (%) (9)=8/5 ­3.57 7.14 0.00 3.61
  10. Bài 2- Chương 4 Phân tích tình hình thực hiện kế họach chi phí/1000đ GTSLHH Số lượng sản phẩm Giá thành (1000 đ/ sp) Giá bán (1000 đ/ sp) Sản  Kế  Thực  Kế hoạch Thực hiện Kế hoạch Thực hiện phẩm hoạch hiện A 9400 9200 60 55 78 82 B 5000 5500 44 45 65 60 C 16000 15500 15 15.5 24 28 Bảng tính trung gian phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến ∆ F  Tổng doanh thu được tính theo  Sản  Tổng giá thành tính theo (1000đ) F (đ) (1000đ) phẩm Q0iZ0i Q1iZ0i Q1iZ1i Q0iP0i Q1iP0i Q1iP1i F0 F1 A 564000 552000 506000 733200 717600 754400 769.23 670.73 B 220000 242000 247500 325000 357500 330000 676.92 750.00 C 240000 232500 240250 384000 372000 434000 625.00 553.57 Tổng 1024000 1026500 993750 1442200 1447100 1518400 710.03 654.47 a Đánh giá chung: Công thức chung tính chi phí trên 1000đ giá trị sản lượng hàng hoá F = (Σ Qi*Zi/ΣQi*Pi)*1000 ∆F = (ΣQ1i*Z1i/Σ(Q1i*P1i))*1000 ­ (ΣQ0i*Z0i/Σ(Q0i*P0i))*1000  ∆F = 654.47 ­ 710.03 = ­55.55 (đ) b. Xác định nhân tố ảnh hưởng sự thay đổi trong chi phí cho 1000đ giá trị sản lượng hàng hoá Nhân tố cơ cấu sản phẩm (k) Nhân tố đơn giá thành sản phẩm (z) Nhân tố giá bán sản phẩm (p) Mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến sự thay đổi trong ∆F F0(k) = Σ (Q1i*Z0i)*1000/(Q1i*P0i)= 709.35 ∆Fk =  F0(k) ­ F0 =  709.35 ­ 710.03 = ­0.68 đ Mức độ ảnh hưởng của giá thành sản phẩm F0(z) = Σ (Q1i*Z1i)*1000/(Q1i*P0i) = 686.71826 ∆ Fz =  F0(z) ­ F0(k) =  686.72 - 709.35 = ­22.63 đ Mức độ ảnh hưởng của nhân tố giá bán sản phẩm F0(p) = Σ(Q1i*Z1i)*1000/Σ(Q1i*P1i)= 654.47 ∆ Fp =  F0(p) ­ F0(z) = 654.47 ­ 686.72 = ­32.25 đ d. Tổng hợp mức độ ảnh hưởng của các nhân tố Nhân tố làm tăng ∆F Kết quả Nhân tố làm giảm ∆F Kết quả Cơ cấu sản phẩm -0.68 -0.68 -0.78 Giá thành sản phẩm -22.63 -22.63 -22.63 Giá bán -32.25 -32.25 -32.14 -55.55 -55.55 Tất cả các nhân tố đều làm cho doanh nghiệp tiết kiệm chi phí trên 1000 đ. Trong đó, nguyên nhân lớn nhất thuộc về giá bán , sau nữa tiết kiệm chi phí, hạ giá thành
  11. -0.68 -0.68 -19.62 22.63 -35.25 -32.25 -55.55 -55.55
  12. Bài 3 ­ Chương 4 Phân tích tổng chi phí nhân công trực tiếp Khối lượng SP  Đơn giá nhân  Loại sp  (tấn) công trực tiếp  (w1) (1000  đ / tấn ) KH TH KH TH A 800 785 620 650 B 700 680 500 510 C  80 77 460 450 a Đánh giá chung: Công thức chung L= ΣQi*wi ∆L= ΣQ1i*w1i ­ ΣQ0i*w0i = 891700 ­ 882800 8900 b. Xác định nhân tố ảnh hưởng sự thay đổi trong tổng chi phí nhân công trực tiếp Nhân tố khối lựơng sản phẩm sản xuất (q) Nhân tố đơn giá nhân công trực tiếp (w) c. Mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến sự thay đổi trong tổng mức chi phí nhân công trực tiếp Mức độ ảnh hưởng của nhân tố khối lượng (q) ∆Lq =  ΣQ1i*w0i ­ ΣQ0i*w0i 862120 ­ 882800 ­20680 Mức độ ảnh hưởng của nhân tố nhân công trực tiếp trên một đơn vị sản phẩm(w) ∆Lw =  ΣQ1i*w1i ­ ΣQ1i*w0i  891700 ­ 862120 29580 Mức độ ảnh hưởng của đơn giá nhân công trực tiếp d. Tổng hợp mức độ ảnh hưởng của các nhân tố (PA . C) Nhân tố làm tăng ∆L Kết quả Nhân tố làm giảm ∆L Kết quả Khối lựơng sản phẩm ­20680 Đơn giá nhân công trực tiếp 29580 29580
  13. Bài 4­ Chương 5 Phân tích tình hình tiêu thụ và lợi nhuận Khối lượng SP tiêu  Giá vốn hàng bán Chi phí ngoài SX Giá bán đơn vị SP  Sản  thụ (SP) (1000 đ/ sp) (1000 đ/ sp) (1000 đ/ sp) phẩm KH TH KH TH KH TH KH TH A 800 710 50 55 5.5 5.7 60 70 B 870 790 30 30 2.2 2.5 50 50 C a Đánh giá chung: Công thức chung tính lợi nhuận từ hoạt động t. thụLN= : ΣQi*(Pi­Zi­CPi) ∆LN = ΣQ1i*(P1i­Z1i­CP1i) ­ ΣQ0i*(P0i­Z0i­CP0i) ∆LN = 20428 ­ 19086 = 1342 ngđ b. Xác định nhân tố ảnh hưởng sự thay đổi trong tổng chi phí nguyên vật liệu Nhân tố khối lựơng sản phẩm sản xuất (q) Nhân tố mức cơ cấu sản phẩm (k) Nhân tố đơn giá sản phẩm tiêu thụ (p) Nhân tố giá vốn sản phẩm (z) Nhân tố chi phí ngoài sản xuất (cp) c. Mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến sự thay đổi trong tổng lợi nhuận tiêu thụ  Tỷ lệ hoàn thành công tác tiêu thụ (k) = (Σ Q1i*P0i/Σqoi*P0i) = 89.73% Mức độ ảnh hưởng của nhân tố khối lượng (q) ∆LNq =  (k­100%)*LN0 = = ­1960.75 ngđ Mức độ ảnh hưởng của nhân tố cơ cấu sản phẩm LN02 =  ΣQ1i*(P0i­Z0i­CP0i) = 17257 ∆LNk =  LN02­k*LN0 = 17257 ­ 17125.25 = 131.75 ngđ Mức độ ảnh hưởng của đơn giá sản phẩm tiêu thụ ∆ LNp =  ΣQ1i*(P1i­P0i) = = 7100 ngđ Mức độ ảnh hưởng của nhân tố giá vốn hàng bán ∆LNz =  ΣQ1i*(Z0i­Z1i) = = ­3550 ngđ Mức độ ảnh hưởng của nhân tố chi phí ngoài sản xuất ∆LNcp =  ΣQ1i*(Cp0i­Cp1i) = = ­379 ngđ d. Tổng hợp mức độ ảnh hưởng của các nhân tố (PA. A) 1342.00 Nhân tố làm tăng ∆  Kết quả  Nhân tố làm giảm  Kết  LN (ngđ) ∆LN quả(ngđ) Cơ cấu sản phẩm 131.75 Khối lượng ­1960.748 Giá bán 7100 Giá vốn hàng bán ­3550 Chi phi ngoài sản xuất ­379
  14. Tổng 7231.748 ­5889.748
  15. Bài 2- Chương 4 Phân tích tình hình thực hiện kế họach chi phí/1000đ GTSLHH Số lượng sản phẩm Giá thành (1000 đ/ sp) Giá bán (1000 đ/ sp) Sản  Kế  Thực  Kế hoạch Thực hiện Kế hoạch Thực hiện phẩm hoạch hiện A 7500 7000 50 50 60 62 B 5000 4600 40 38 55 60 C 15000 14000 14 15 20 20 Bảng tính trung gian phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến ∆ F  Tổng doanh thu được tính theo  Sản  Tổng giá thành tính theo (1000đ) F (đ) (1000đ) phẩm Q0iZ0i Q1iZ0i Q1iZ1i Q0iP0i Q1iP0i Q1iP1i F0 A 375000 350000 350000 450000 420000 434000 833.33 B 200000 184000 174800 275000 253000 276000 727.27 C 210000 196000 210000 300000 280000 280000 700.00 Tổng 785000 730000 734800 1025000 953000 990000 765.85 a Đánh giá chung: Công thức chung tính chi phí trên 1000đ giá trị sản lượng hàng hoá F = (Σ Qi*Zi/ΣQi*Pi)*1000 ∆F = (ΣQ1i*Z1i/Σ(Q1i*P1i))*1000 ­ (ΣQ0i*Z0i/Σ(Q0i*P0i))*1000  ∆F = 742.22 ­ 765.85 = ­23.63 (đ) b. Xác định nhân tố ảnh hưởng sự thay đổi trong chi phí cho 1000đ giá trị sản lượng hàng hoá Nhân tố cơ cấu sản phẩm (k) Nhân tố đơn giá thành sản phẩm (z) Nhân tố giá bán sản phẩm (p) c. Mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến sự thay đổi trong ∆F F0(k) = Σ (Q1i*Z0i)*1000/(Q1i*P0i)= 766.00 ∆Fk =  F0(k) ­ F0 =  766.00 ­ 765.85 = 0.15 Mức độ ảnh hưởng của giá thành sản phẩm F0(z) = Σ (Q1i*Z1i)*1000/(Q1i*P0i) = 771.03882 ∆ Fz =  F0(z) ­ F0(k) =  771.04 - 766.00 = 5.04 Mức độ ảnh hưởng của nhân tố giá bán sản phẩm F0(p) = Σ(Q1i*Z1i)*1000/Σ(Q1i*P1i)= 742.22 ∆ Fp =  F0(p) ­ F0(z) = 742.22 ­ 771.04 = ­28.82 d. Tổng hợp mức độ ảnh hưởng của các nhân tố Nhân tố làm tăng ∆F Kết quả Nhân tố làm giảm ∆F Kết quả Cơ cấu sản phẩm 0.15 -0.68 Giá thành sản phẩm 5.04 -22.63 Giá bán -28.82 -32.25 -55.55 Tất cả các nhân tố đều làm cho doanh nghiệp tiết kiệm chi phí trên 1000 đ. Trong đó, nguyên nhân lớn nhất thuộc về giá bán , sau nữa tiết kiệm chi phí, hạ giá thành
  16. F (đ) F1 806.45 633.33 750.00 742.22 đ đ đ -0.78 -0.68 -0.68 -22.63 -19.62 22.63 -32.14 -35.25 -32.25 -55.55 -55.55 -55.55 n nhân lớn nhất
  17. Đề 1 Phân tích tình hình tiêu thụ và lợi nhuận Khối lượng SP tiêu  Giá vốn hàng bán Chi phí ngoài SX Giá bán đơn vị SP  Sản  thụ (SP) (1000 đ/ sp) (1000 đ/ sp) (1000 đ/ sp) phẩm KH TH KH TH KH TH KH A 600 620 40 45 5.5 5.7 60 B 770 790 30 30 2.2 2.5 50 C a Đánh giá chung: Công thức chung tính lợi nhuận từ hoạt động t. thụ: LN= ΣQi*(Pi­Zi­CPi) ∆LN = ΣQ1i*(P1i­Z1i­CP1i) ­ ΣQ0i*(P0i­Z0i­CP0i) ∆LN = 25791 ­ 22406 = 3385 b. Xác định nhân tố ảnh hưởng sự thay đổi trong tổng chi phí nguyên vật liệu Nhân tố khối lựơng sản phẩm sản xuất (q) Nhân tố mức cơ cấu sản phẩm (k) Nhân tố đơn giá sản phẩm tiêu thụ (p) Nhân tố giá vốn sản phẩm (z) Nhân tố chi phí ngoài sản xuất (cp) c. Mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến sự thay đổi trong tổng lợi nhuận tiêu thụ  Tỷ lệ hoàn thành công tác tiêu thụ (k) = (Σ Q1i*P0i/Σqoi*P0i) = 102.95% Mức độ ảnh hưởng của nhân tố khối lượng (q) ∆LNq =  (k­100%)*LN0 = = 661.65 Mức độ ảnh hưởng của nhân tố cơ cấu sản phẩm LN02 =  ΣQ1i*(P0i­Z0i­CP0i) = 23052 ∆LNk =  LN02­k*LN0 = 23052 ­ 23067.65 = ­15.65 Mức độ ảnh hưởng của đơn giá sản phẩm tiêu thụ ∆ LNp =  ΣQ1i*(P1i­P0i) = = 6200 Mức độ ảnh hưởng của nhân tố giá vốn hàng bán ∆LNz =  ΣQ1i*(Z0i­Z1i) = = ­3100 Mức độ ảnh hưởng của nhân tố chi phí ngoài sản xuất ∆LNcp =  ΣQ1i*(Cp0i­Cp1i) = = ­361 d. Tổng hợp mức độ ảnh hưởng của các nhân tố (PA. A) 3385.00 Nhân tố làm tăng ∆  Kết quả  Kết  Nhân tố làm giảm ∆LN LN (ngđ) quả(ngđ) Khối lượng 661.65 Cơ cấu sản phẩm ­15.65 Giá bán 6200 Giá vốn hàng bán ­3100 Chi phi ngoài sản xuất ­361 Tổng 6861.65 ­3476.65

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản