Bài tập thủ thuật làm bài tập trắc nghiệm hóa hữa cơ và vô cơ

Chia sẻ: Nguyen Duc Thien | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
365
lượt xem
122
download

Bài tập thủ thuật làm bài tập trắc nghiệm hóa hữa cơ và vô cơ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'bài tập thủ thuật làm bài tập trắc nghiệm hóa hữa cơ và vô cơ', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập thủ thuật làm bài tập trắc nghiệm hóa hữa cơ và vô cơ

  1. Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa –Thầy Sơn Thủ thuật làm bài trắc nghiệm phần vô cơ và đại cương BÀI 1. THỦ THUẬT LÀM BÀI TRẮC NGHIỆM VÔ CƠ VÀ ĐẠI CƢƠNG BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Cấu hình electron nguyên tử của Cr là A. 3d54s1 B. 3d44s2 C. 3d104s1 D. 4s24p5 Câu 2: Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá -khử sau : E Cr3+/Cr = -0,74V ; E 0 2 O/H2 = -0,41V ; E 2H+/H = 0,00V. 0 0 H 2 Trong thực tế quá trình nào sau đây không xảy ra ? A. Crom tan trong dung dịch axit clohiđric B. Crom tan trong dung dịch kiềm mạnh C. Crom tan trong nước D. Crom tan trong dung dịch axit nitric loãng. Câu 3: Crom tác dụng với hóa chất nào sau đây để tạo thành crom(III) clorua ? A. Dung dịch HCl C. Dung dịch CuCl2 D. Dung dịch NaCl B. Khí Cl2 Câu 4: Cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s 3p 3d là của ion nào sau đây ? 2 6 5 A. Fe2+ B. Fe3+ C. Cr2+ D. Cr3+ Câu 5: Cho các phản ứng hoá học : (1) FeO + Al (nung nóng) (2) FeCl 2 + Cl2 (3) FeCl2 (dư) + Ag(NO3)2 (4) FeO + NH3 (nung nóng) Các phản ứng trong đó ion sắt(II) thể hiện tính khử là A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 2, 4 Câu 6: Cho FeCO3 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, hỗn hợp khí thu được có tỉ khối so với H2 là A. 50,67 B. 28 C. 54 D. 26,33 Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng sau : FeS2 X Fe Y FeCl3 X, Y lần lượt là chất nào sau đây ? A. Fe2O3 ; FeCl2 B. Fe(OH)2 ; FeCl2 C. FeO ; Fe2(SO4)3 D. Fe2(SO4)3 ; Fe(OH)2 Câu 8: Chất nào có hàm lượng Fe cao nhất trong số các chất sau ? A. FeCO3 B. FeS2 C. Fe2O3 D.Fe3O4 Câu 9: Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để nhận ra 3 gói bột chứa các chất (FeO, Fe 2O3) ; (Fe2O3, Fe) ; (FeO, Fe) ? A. Dung dịch HCl B. Dung dịch H2SO4 đặc, nóng C. Dung dịch HNO3 loãng D. Dung dịch H2S Câu 10: Dùng hoá chất nào sau đây để loại bỏ các tạp chất AgNO3 trong dung dịch muối Fe(NO3)3 ? B. Dung dịch HCl A. Fe C. Dung dịch Fe(NO3)2 D. Cu Câu 11: Hợp chất nào sau đây không phải là hợp chất lưỡng tính ? A. Al2O3 B. Cr2O3 C. Al(OH)3 D. Cr(OH)2 Câu 12 : Cho phản ứng hóa học: Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt - Trang | 1 - Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
  2. Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa –Thầy Sơn Thủ thuật làm bài trắc nghiệm phần vô cơ và đại cương …………. K2Cr2O7 + KI + H2SO4 Phương trình hoá học có tổng hệ số (tối giản) là A. 29 B. 31 C. 27 D. 33 Câu 13: Nguyên tắc sản xuất thép là A. khử ion sắt trong oxit thành sắt tự do bằng CO ở nhiệt độ cao B. khử các tạp chất trong gang nhằm giảm hàm lượng của chúng C. oxi hoá các tạp chất trong gang nhằm giảm hàm lượng của chúng D. oxi hoá oxit sắt thành sắt tự do Câu 14: Dung dịch A, B, C trong suốt, không màu có thể chứa một trong số các chất sau : NH3, NaOH, Ba(OH)2. Cho dung dịch đồng sunfat vào A, B, C. Thấy ở dung dịch A có kết tủa xanh, ở dung dịch B có kết tủa xanh sau đó kết tủa tan, ở dung dịch C thấy có kết tủa xanh lẫn kết tủa trắ ng. A, B, C lần lượt là dung dịch của các chất A. NH3, NaOH, Ba(OH)2 B. NaOH, Ba(OH)2, NH3 C. NaOH, NH3, Ba(OH)2 D. NH3, Ba(OH)2, NaOH Câu 15: Au có thể bị hoà tan trong dung dịch nào sau đây ? A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch H2SO4 đặc, nóng C. Dung dịch HNO3 đặc, nóng D. Dung dịch hỗn hợp HNO3 và HCl Câu 16: Vật bằng bạc sẽ bị đổi màu thành đen khi tiếp xúc với hoá chất nào sau đây ? A.Không khí có mặt hiđro sunfua B.Dung dịch axit clohiđric C.Nước clo D.Dung dịch axit nitric Câu 17: Cho các giá trị thế điện cực chuẩn : E 0 2+/Pb = -0,13V; E Cu2+/Cu = +0,34V; E 0 +/Ag = +0,8V và E 0 2+/Zn = -0,76V. 0 Ag Pb Zn Thứ tự tính oxi hóa các ion kim loại tăng dần từ trái sang phải là A. Zn2+ , Pb2+, Cu2+, Ag+ B. Ag+ , Cu2+, Pb2+, Zn2+ 2+ 2+ + 2+ D. Pb2+, Zn2+ , Cu2+, Ag+ C. Zn , Pb , Ag , Cu . Câu 18: Nước Svayde là dung dịch có chứa chất nào sau đây ? A. Cu(NH3)4 OH B. Ag(NH3)2 OH C. Cu(NH3)4 (OH)2 D. Zn(NH3)4 (OH)2 Câu 19: 100 gam dung dịch FeSO4 nồng độ 30,4% có thể làm mất màu số mol KMnO4 trong môi trường H2SO4 là A. 1 mol B. 0,5 mol C. 0,25 mol D. 0,2 mol Câu 20: Để hoà tan 18 gam một oxit sắt cần dung dịch chứa 0,25 mol H 2SO4 loãng, nếu làm bay hơi nước thì thu được 65 gam một muối sunfat ngậm nước. Muối có công thức phân tử là A. FeSO4.6H2O B. FeSO4.5H2O C. Fe2(SO4)3.6H2O D. Fe2(SO4)3.5H2O Câu 21: Cho 5,6 gam bột sắt vào 250 dung dịch chứa AgNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được kết tủa có khối lượng là A. 21,6 gam B. 27 gam C. 32,4 gam D. 27,952 gam Câu 22: Cho m gam sắt vào 100 gam dung dịch H2SO4 đặc, nóng có nồng độ 73,5% thu được 8,4 lít khí SO2 ở đktc và dung dịch sau phản ứng chứa 55,6 gam muối. m có giá t rị là A.12,85 gam B. 19,6 gam C. 14 gam D. 15,568 gam Câu 23: Trộn 10,8 gam Al với 32 gam Fe2O3 rồi nung nóng cho tới khi phản ứng nhiệt nhôm xảy ra hoàn toàn. Sản phẩm thu được có khối lượng là A. 48,2 gam B. 24,8 gam C. 42,8 gam D. 82,4 gam Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt - Trang | 2 - Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
  3. Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa –Thầy Sơn Thủ thuật làm bài trắc nghiệm phần vô cơ và đại cương Câu 24: Cho cùng một lượng 29,12 gam kim loại vào lượng dư dung dịch H 2SO4 đặc, nóng và dung dịch H2SO4 loãng thấy lượng khí thoát ra từ hai thí nghiệm chênh lệch nhau 6,272 lít ở đktc. Kim loại đã dùng là A. Cr B. Fe C. Sn D. Al Câu 25: Để luyện 100 tấn gang có hàm lượng sắt 95% người ta cần dùng x tấn quặng manhetit 85% Fe 3O4. Biết rằng trong quá trình sản xuất hiệu suất quá trình chuyển quặng thành gang là 90%. x có giá trị là A. 393,57 tấn B. 514,47 tấn C. 371,7 tấn D. 390,2 tấn Câu 26: Dẫn V lít khí CO (vừa đủ) đi qua ống sứ chứa Fe 3O4 và CuO nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn. Chất rắn này được hoà tan trong dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 2,464 lít khí NO2 (đktc). V có giá trị là A. 2,24 lít B. 1,232 lít C. 2,464 lít. D. 4,48 lít Câu 27: Hoà tan 28,05 gam hỗn hợp gồm Zn, ZnO, Al 2O3 vào dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí H2 ở đktc. Nếu hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này cần dung dịch chứa 0,55 mol H2SO4 loãng. Thành phần % khối lượng ZnO trong hỗn hợp là A. 28,88% B. 34,76% C. 43,32% D. 57,75% Câu 28: Nung 136,5 g hỗn hợp muối AgNO3 và Cu(NO3)2 khan đến khối lượng không đổi thu được 67 g chất rắn. Khối lượng AgNO3 trong hỗn hợp là A. 42,5 g B. 59,5 g C. 76,5 g D. 69,7g Câu 29: Hoà tan một hỗn hợp gồm Fe, Cr được trộn theo tỉ lệ mol 1:1 trong dung dịch HNO 3 dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí NO2 ở đktc và dung dịch chứa hai muối nitrat. Khối lượng muối có giá trị là A. 25,08 g B. 36 g C. 495,7 g D. 144 g Câu 30: Khử hoàn toàn m gam Fe3O4 bằng CO dư, sục toàn bộ lượng khí thu được vào dung dịch Ca(OH) 2 dư thấy có 10 g kết tủa. Giá trị của m là A. 5,8 g B. 23,2 g C. 11,6 g D. 6,96 g Giáo viên: Phạm Ngọc Sơn Nguồn: Hocmai.vn Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt - Trang | 3 - Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản