CAO SU EPDM
ậ ệ
ượ
ế ạ
ự
ứ
ụ
ề
ộ
V t li u polime ngày càng đ
c ch t o và ng d ng r ng rãi trong nhi u lĩnh v c
ế
ề ư
ế ề
ậ
ơ
ợ
kinh t
, do có nhi u u th v tính năng c lí, kĩ thu t, giá thành phù h p.
ề
ặ
ồ
ợ
Poime (cao su ) EPDM (etylen propylen dien đ ng trùng h p) có nhi u đ c tính
ượ ộ
ề ứ
ụ
ệ
ể
ề
ẽ
v
ệ
t tr i,có nhi u ng d ng trong công nghi p, vi c tìm hi u v polime này s giúp
ệ ử ụ
ệ
ả
ạ
ạ
ế
ơ
vi c s d ng lo i polime này đ t hi u qu kinh t
cao h n.
ọ ề 1. Lí do ch n đ tài
1.1. Cao su EPDM và EPM
ệ ượ ử ụ ể ả Các dien hi n nay đ c s ấ
d ng đ s n xu t cao su EPDM là
dicyclopentadien(DCPD), etyliden norbornen (ENB) , và vinyl norbornen (VNB) .
ẽ ớ ệ ặ Cao su EPDM có liên h ch t ch v i EPR ( ethylene propylene rubber), EPDM
ỉ ọ ươ ấ ả ố là cao su có t tr ng t ng đ i th p ( 0.87 g/cm3) . Cao su EPR có kho ng nhi ệ
t
oC đ n + 120
o/150oC ( 60oF đ n +250
o/300oF), ph thu c đi u ki n l u
ệ ư
ộ
ế ế ụ ề đ 50ộ
hóa.
ượ ạ ằ ợ ộ
EPDM là m t polymer đ ồ
c t o ra b ng cách đ ng trùng h p etylen và
ộ ượ ớ ệ ỏ ợ propylen v i m t l ng nh các dien không liên h p. Các dien hi n đang đ ượ
c
ả ấ ử ụ
s d ng trong s n xu t EPDM là DCPD( dicyclopentadien), ENB(ethylidene
norbornene) và VNB (vinyl norbornene).
ENB(ethylidene norbornene)
ố ượ ủ ế ầ ả Thành ph n c a EPDM: etylen chi m kho ng 45 – 75% kh i l ng. Các
ố ượ ế ư ạ dien chi m 2.5 – 12% kh i l ng. Các lo i EPDM có “tính no” còn d trong các
ể ượ ư ư ế ậ ạ ằ ấ m ch nhánh và vì v y có th đ ỳ
c l u hóa b ng l u hu nh và các ch t xúc ti n
ấ ơ ả
1.1.1.Tính ch t c b n
ạ ỷ ấ ấ ọ ấ ả ạ Là lo i cao su có t tr ng th p nh t trong t t c các lo i cao
su( 0.86g/cm3).
ả ậ ượ ấ ộ ơ ấ ả ạ Có kh năng nh n hàm l ng ch t đ n cao h n t t c các lo i cao su
khác.
ươ ợ ố ớ ầ ủ ự ướ Có tính t ng h p t t v i d u th y l c kháng cháy , keton, n c nóng và
ề ạ
l nh, ki m.
ươ ớ Không t ợ
ng h p v i:
ế ầ ầ ớ
h u h t d u nh t , xăng, kerosene.
hyrocacbon th m và béo .
ơ
dung môi halogen hóa và axit đ m đ c.
ậ ặ
ệ ờ ế ố Kháng nhi t, ozon và th i ti t t t.
ơ ướ ự ấ ố ộ
đ kháng các ch t phân c c và h i n c cũng t t
ệ ố tính cách đi n t t.
ế ố ả ưở ấ ủ ế 1.2. Các y u t nh h ng đ n tính ch t c a cao su
ượ
1.2.1.Hàm l
ng etylen:
ượ ườ Hàm l ng Ethylene trong EPDM th ng là 45% à 75%
(cid:0) ượ : Khi hàm l ng ethylene tăng thì
(cid:0) ấ ộ ề ả ấ ầ ụ
Tăng kh năng h p th nhi u ch t đ n và d u
(cid:0) ườ ướ ư ộ Tăng c ự
ng l c tr c l u hóa ngu i
(cid:0) ườ ự ả Tăng c ng l c, modulus và kh năng đùn
(cid:0) ộ ứ ở Tăng đ c ng nhi ệ ộ ấ
t đ th p
(cid:0) ụ ả Gi m tính bám dính và tính dính tr c cán
(cid:0) ẻ ở ề ả ệ ộ ấ Gi m tính m m d o nhi t đ th p
(cid:0) ả ộ ề
Gi m đ b n nén
ộ ớ
1.2.2.Đ nh t mooney:
ớ ộ ộ ườ ượ ử ụ ể Đ nh t Mooney là m t tính ch t ấ th ng đ c s d ng đ mô t ả và giám
ấ ượ ủ ả ổ sát ch t l ng c a c cao su thiên nhiên và cao su t ng h p. ợ Nó xác đ nhị khả
ạ ự ả ủ ở ộ ố ộ ắ ươ ấ năng kháng l i s ch y c a cao su m t t c đ xo n t ố
ng đ i th p.
(cid:0) ộ ớ Khi đ nh t Mooney tăng thì:
(cid:0) ả ầ ộ ấ
Tăng kh năng h p thu đ n và d u
(cid:0) ườ ướ ư Tăng c ự
ng l c tr c khi l u hóa nóng
(cid:0) ế ộ Tăng đ kháng bi n hình
(cid:0) ộ ề ộ ề
Tăng modulus, đ b n nén, đ b n xé
(cid:0) ự ọ ộ Tăng các tính năng đ ng l c h c
(cid:0) ả ệ ộ ứ ượ Gi m nhi t đ cán và m c tiêu hao năng l ng
(cid:0) ả ả Gi m kh năng gia công
ượ Khi hàm l ộ
ng ENB, MWD và Đ Phân Nhánh tăng thì:
(cid:0) ố ộ ư ộ ề ộ ứ Tăng t c đ l u hóa, Modulus đ c ng và đ b n nén
(cid:0) ủ ả ả ẩ Tăng kh năng gia công và tính năng c a s n ph m
(cid:0) ả Gi m an toàn khi t ự ư
l u
ố ặ
ư
1.2.3.Các thông s đ c tr ng
ộ ớ Đ nh t Mooney:
ỷ ệ T l etylen và propylen
ượ ặ ạ Hàm l ng dien( ENB ho c lo i khác)
ượ ạ ầ Hàm l ng và lo i d u trong cao su
ư ế ự ọ 1.3. L a ch n cao su EPDM nh th nào?
ệ ự ạ ọ ợ ượ ở ộ ớ ị Vi c l a ch n lo i EPDM thích h p đ c xác đ nh b i đ nh t Mooney,
ượ ượ ủ hàm l ng etylen và hàm l ứ
ng monomer th ba c a cao su.
ấ ẽ ượ ộ ớ ỗ Cao su EPDM có đ nh t th p s đ ợ
c dùng cho h n h p cao su có hàm
ượ ẻ ấ l ng hóa d o th p và ng ượ ạ
c l i.
ạ ượ ư ự ề Lo i cao su có hàm l ng etylen cao có nhi u tính năng nh nh a nhi ệ
t
ệ ễ ể ườ ự ẻ
d o và có th cán luy n, đùn, cán tráng d dàng, nó có c ng l c cao và do đó
ấ ộ ể ư ộ ứ ề ẻ
có th đ a vào nhi u ch t đ n và hóa d o. Thêm vào đó, nó có đ c ng và giãn
dài cao h n.ơ
ượ ứ ặ ạ ợ Hàm l ng dien không liên h p( monomer th ba: ENB ho c lo i khác)
ả ưở ớ ố ộ ư ự ư ư ờ ườ nh h ng t i t c đ l u hóa( an toàn t l u và th i gian l u hóa), c ự
ng l c và
ứ ạ ấ ế
ng su t bi n d ng.
ệ ư ụ ườ ử ụ ỳ Trong công ngh l u hóa liên t c khi mà ng ư
i ta s d ng l u hu nh làm
ấ ư ườ ạ ượ ượ ự ch t l u hóa, th ng các lo i EPDM có hàm l ng không no cao đ ọ
c l a ch n
ể ể ạ ấ ả ẩ ể ạ ượ ố ộ ư
đ đ t đ ấ
ư ế
c t c đ l u hóa cao nh t và nh th có th đ t o ra s n ph m ch t
ượ ấ l ng cao và năng su t cao.
ệ ạ ớ ượ ụ
Trong công ngh không liên t c, các lo i cao su v i hàm l ng không no
ườ ượ ử ụ ườ ể ả ờ trung bình th ng đ c s d ng vì khi đó ng ư
i ta có th gi m th i gian l u
ằ ệ ộ ư ệ ộ ố ộ hóa b ng tăng nhi t đ l u hóa hay nhi t đ gia công/t c đ ép.
ế ư ơ 2. C Ch L u Hóa EPDM.
ư 2.1. L u Hóa Peroxide
ế ạ ằ ượ ử ụ K t m ng EPDM b ng peroxide đ ứ
ổ ế
c s d ng ph bi n trong các ng
ệ ế ủ ầ ầ ạ ụ
d ng c n tính kháng lão hóa cao c a cao su. Thành ph n h k t m ng peroxide
ươ ố ơ ấ ộ ả ồ nhìn chung t ẽ
ng đ i đ n gi n, g m cao su EPDM, ch t đ n than đen, k m
ấ ỗ ợ ế ạ oxyt, peroxide và ch t h tr k t m ng.
ớ ượ ấ ơ ư ế ạ ằ So v i EPDM đ ủ
ỳ
c k t m ng b ng l u hu nh, các tính ch t c lý c a
ượ ư ế ề ạ ằ ấ ơ ồ EPDM đ c k t m ng b ng peroxide đ u th p h n, nh môđun đàn h i, đ ộ
ạ ộ ứ ể ộ
ề
b n kéo, đ giãn dài t i đi m gãy và đ c ng.
ạ ạ ế
Tuy nhiên, EPDM k t m ng peroxide l i có tính kháng lão hóa r t t ấ ố
t
ườ ố ơ ớ ư ư ề ằ ỳ th ng t t h n nhi u so v i l u hóa b ng l u hu nh, sau khi lão hóa nhi ệ ở
t
ệ ộ ấ ơ ủ ư ầ ờ nhi ổ
t đ cao trong th i gian dài, các tính ch t c lý c a cao su h u nh thay đ i
ồ ư ự ủ ư ế ế ể ở không đáng k . Không h i l u (s phá h y liên k t ngang n u quá l u). nhi ệ
t
ư ệ ằ ạ ổ
ộ ấ
đ th p EPDM l u hóa b ng peroxide có tính linh ho t và tính cách đi n n i
ử ụ ử ư ệ ằ ả ậ
b t. EPDM l u hóa b ng peroxide s d ng trong đ m c a kính băng t i mái nhà
ệ ộ
ấ
t m, võ b c cách đi n
ộ ứ ư ế ạ ồ ỳ
Sau lão hóa, EPDM k t m ng l u hu nh có đ c ng, môđun đàn h i tăng
ộ ề ệ ộ ạ ể ế ả rõ r t, đ b n kéo và đ giãn dài t ạ
i đi m gãy gi m. Ngoài ra, EPDM k t m ng
ị ế ư ư ế ạ ấ ạ ơ ả
peroxide có bi n d ng d sau khi nén th p h n (giá tr bi n d ng d kho ng
20%).
ơ ế ư
ằ
2.1.1.C ch l u hóa b ng peroxide
ứ ạ
ế ư
ế
ạ
ằ
ơ
ơ
ơ
ế
C ch khâu m ch b ng peroxide thì ít ph c t p h n c ch l u hóa. Liên k t
ượ
ủ
ệ ủ
ộ
ngang đ
ở ự
c hình thành b i s phân h y nhi
t c a m t peroxide, cái là toàn b b
ộ ướ
c
ỉ ệ
ế ế
ố ự
ạ
ượ
ấ
ị
xác đ nh t l
khâu m ng. K ti p các g c t
do đ
c hình thành l y đi các nguyên t
ử
ể ạ
ố ự
ủ
ạ
H c a m ch EDPM đ t o thành các g c t
ữ
do macro. Nh ng nguyên t
ử ở ị
H
v trí allyl
ự ấ
ộ ạ
ả ứ
ứ
ễ
ầ
ợ
ủ
c a monomer h p thành th 3 ph n nào đó có ph n ng n i t o ra s m t H d dàng
ữ ơ
ự ấ
ệ
ấ
ả
ấ
ạ
ả
ơ
h n là vi c m t H trên m ch h u c EPM. Tuy nhiên, s m t H r t có kh năng x y
ượ
ữ ơ
ư
ố
ớ
ạ
ữ
ử
ra t
ừ ườ
s
n EPM do đó l
ng d pha h u c quá l n ch ng l
i nh ng nguyên t
H v
ị
ạ
trí allyl trên m ch EPDM.
ạ
ố
ướ
ồ
ượ
ế ủ
ằ
Cu i cùng, m ng l
i đàn h i trong EPM đ
ố
ự
c hình thành b ng s liên k t c a 2 g c
ế
ượ
ở ượ
ự
t
ậ ộ
do macro và m t đ liên k t ngang đ
ị
c xác đ nh b i l
ng peroxide thêm vào.
ớ ề ượ
ậ ộ
ế
ế
ằ
Theo lý thuy t m t đ liên k t ngang b ng v i li u l
ự
ư
ng peroxide nh ng trong th c
ả ứ
ỏ ơ
ụ ạ
ầ
ơ
ườ
ợ
ế
t
thì nh h n do các ph n ng ph t o ra các ph n tr . Có tr
ế
ng h p các liên k t
ượ
ằ
ườ
ộ ố ự
ngang cũng đ
c hình thành b ng con đ
ng thêm m t g c t
do EPM macro vào
ừ ấ
ố ự
ứ
ế
ả
ắ
ắ
monomer th a b t bão hòa th 3. K t qu là g c t
do macro ch c ch n là không phát
ữ
ứ
ể
ạ
ớ
ướ
ạ ậ
ể
tri n m ch v i các monomer th 3 vì nh ng nguyên nhân ch
ư
ng ng i l p th , nh ng
ắ
ạ
ườ
ị
có t
ằ
t m ch b ng con đ
ể
ng chuy n v H
ầ
ậ ộ
ế
ạ
ượ
ị
G n đây,
ổ
t ng m t đ liên k t ngang trong khâu m ng EPDM đ
c xác đ nh
ộ ả
ố ự
ủ
ứ
ế
ể
ằ
b ng đ c m c a monomer th 3 đ n g c t
do macro thêm vào và th tích monomer
ộ ố ự
ế ấ
ữ
ấ
ơ
th 3ứ . Khi m t g c t
ủ ủ
do h u c EPM t n công alkyl thay th b t bão hòa c a c a
ả ứ
ứ
ự
ệ ứ
monomer EPDM th 3, không có các hi u ng phân c c và ph n ng hoàn toàn đ
ượ
c
α
β
ừ
ướ
ể ừ
ế ậ ự ấ
ị
xác đ nh t
các ch
ạ ậ
ng ng i l p th t
ế
các nhóm thay th
và
k c n s b t bão
ả ứ
ế ấ
ễ
ớ
ộ
ố
ơ
ố ớ
hòa. Do đó, VNB v i m t mono thay th b t bão hòa cu i thì d ph n ng h n đ i v i
ạ
ớ
ộ
khâu m ch peroxide 5 – methylidene – 2 – norbornene (NMB) v i m t
,α α
, mono
ớ ự ấ
ế ấ
ả
ẫ
ố
ộ
không thay th b t bão hòa cu i, và c ENB l n DCPD v i s b t bão hòa n i cũng
ế ố ượ
ễ
ơ
ế
ạ
ả ứ
không d dàng ph n ng h n. Vì th , s l
ng liên k t ngang trong khâu m ch EDPM
ể ớ
ể ượ
ơ
ậ ộ
ế
ằ
b ng peroxide có th l n h n đáng k l
ố
ng peroxide. M t đ liên k t ngang cu i
ậ ộ
ủ
ủ
ế
ạ
ằ
ổ
cùng c a khâu m ch EDPM b ng peroxide là t ng c a các m t đ liên k t ngang t
ừ
ố ự
ả ứ
ư
ằ
ố
ế
ự
s liên k t các g c t
do macro và các ph n ng thêm vào. L u ý r ng trong su t quá
ự ấ
ủ
ạ
ằ
ị
trình khâu m ch EDPM b ng peroxide thì s b t bão hòa b phá h y ng
ượ ạ ớ ự
i v i s
c l
ư
l u hóa EDPM
ế
ạ
ằ
ượ ử ụ
ổ ế
ứ
ụ
ầ
K t m ng EPDM b ng peroxide đ
c s d ng ph bi n trong các ng d ng c n tính
ệ ế
ủ
ạ
ươ
ầ
kháng lão hóa cao c a cao su. Thành ph n h k t m ng peroxide nhìn chung t
ố
ng đ i
ấ ộ
ẽ
ả
ồ
ấ ỗ ợ ế
ơ
đ n gi n, g m cao su EPDM, ch t đ n than đen, k m oxyt, peroxide và ch t h tr k t
ạ
ượ
ấ ơ
ư
ủ
ế
ạ
ằ
ỳ
ớ
m ng. So v i EPDM đ
c k t m ng b ng l u hu nh, các tính ch t c lý c a EPDM
ượ
ộ ề
ư
ế
ề
ấ
ạ
ằ
ồ
đ
ơ
c k t m ng b ng peroxide đ u th p h n, nh môđun đàn h i, đ b n kéo, đ
ộ
ạ
ộ ứ
ể
ế
ạ
ạ
giãn dài t
i đi m gãy và đ c ng. Tuy nhiên, EPDM k t m ng peroxide l
i có tính
ấ ố
ệ ộ
kháng lão hóa r t t
t, sau khi lão hóa nhi
ệ ở
t
nhi
ờ
t đ cao trong th i gian dài, các tính
ấ ơ
ủ
ư
ể
ầ
ổ
ch t c lý c a cao su h u nh thay đ i không đáng k . Trong khi sau lão hóa, EPDM
ộ ề
ộ ứ
ư
ệ
ạ
ồ
ộ
ỳ
ế
k t m ng l u hu nh có đ c ng, môđun đàn h i tăng rõ r t, đ b n kéo và đ giãn
ạ
ư
ể
ế
ế
ạ
ạ
ả
dài t
i đi m gãy gi m. Ngoài ra, EPDM k t m ng peroxide có bi n d ng d sau khi
ấ
ơ
ế
ạ
ư
ả
nén
th p h n
(giá
ị
tr
bi n d ng d
kho ng 20%).
ờ ế ấ ố
ệ
Tính kháng lão hóa, tính kháng ozone và th i ti
t r t t
t; tính kháng nhi
ấ
t và hóa ch t
ẻ ở
ệ ộ ấ
ệ ố
ố
t
ố
t; tính u n d o
nhi
t đ th p và tính cách đi n t
t làm cho cao su EPDM đ
ượ ư
c a
ữ
ụ
ế
ơ
ệ
ề
ệ
ặ
ứ
dùng h n cho nh ng ng d ng ti p xúc nhi
ờ
t, ánh sáng m t tr i, đi u ki n th i ti
ờ ế
t
ượ ứ
ử ổ ố
ụ
ệ
ẫ
ố
kéo dài. Chúng đ
ơ
c ng d ng làm đ m làm kín c a s , ng trong ô tô, ng d n h i
ướ
ủ ụ
ỏ ọ
ủ
ề
ể
ấ
ớ
ồ
n
c, băng chuy n, t m ph mái, l p lót b n b , bao ph tr c, khuôn và v b c cách
đi n.ệ
ư ỳ 2.2. ư
L u hóa l u hu nh
ệ ư ủ ự ư ằ ệ ẻ ườ ỳ
H l u hoá b ng l u hu nh c a EPDM và nh a nhi t d o th ệ
ng hi n
ạ ư ủ ế ệ ấ ấ di n c a ch t kích ho t l u hóa ZnO và Stearic acid và ch t xúc ti n MBT,
TMTD, ZDMC
ử ủ ố ố ạ
Vì trong m ch phân t ư
EPDM có n i đôi c a monomer mang n i đôi đ a
ế ươ ư ư ằ ơ ỳ ự vào làm tác nhân l u hóa b ng l u hu nh nên có c ch t ng t ư ư
nh l u hóa
ớ ư ư ế ề ả ơ ỳ polydien v i l u hu nh nh ng ph i dùng xúc ti n nhi u h n.
ơ ế ư
ằ
2.2.1.C ch l u hóa b ng S
ướ ặ ủ ớ ự ệ ử Tr c tiên v i s có m t c a S và nhi t 1 nguyên t ủ
hidro c a carbon α
ự ộ ố ự ạ ộ ố methylene t tách ra t o thành m t g c t do và m tg c sulfuhydryl:
ả ứ ế ề ể ố ố Hai g c này ti p đó có th ph n ng theo nhi u cách khác nhau.G c
ộ ố ớ ư ạ ợ ỳ hydrocarbon h p v i l u hu nh t o thành m t g c sulfur:
ử ầ ư ủ ề ằ ỳ ế
Thay th nguyên t H c a allylic không b n b ng c u l u hu nh, các
ề ồ ượ ệ ư ạ ị ấ
ENB c ng k nh b t bão hòa không đ c tri t tiêu, nh ng kích ho t các v trí
allyl
ượ ư ấ ế ượ ầ ư ắ ỳ ị L ng d ch t xúc ti n đ c g n vào các v trí allyl qua c u l u hu nh,
ư ế ỳ ượ sau đó liên k t ngang l u hu nh đ c hình thành.
ế ư ủ ả ỳ ạ Thay th l u hu nh c a ENB x y ra t i C3 exo, C3 endo và C9, không
ở ạ ầ ầ i đ u c u C1. t
Ở ệ ộ ầ ư ế ẫ ả ắ ơ ỳ nhi t đ cao desulphur x y ra, d n đ n c u l u hu nh ng n h n và
ộ ấ ư ố thình thành m t c u trúc gi ng nh thiophene
ụ ả ư ồ ự ẩ ả ủ
S n ph m ph x y ra nh đ ng phân cis trans. S hình thành c a
ạ ủ ặ carbonyls t i C5 và / ho c C8 c a ENBEPDM do quá trình oxy hóa đã đ ượ
c
ế ư ủ ứ ế ấ ch ng minh có liên quan đ n ch t xúc ti n l u hóa c a EPDM
ệ ư ườ ự ế ấ H l u hóa dùng cho EPDM th ớ
ng d a trên ch t xúc ti nthiazoles v i
ứ ộ ấ ủ ấ ở ơ dithiocabarmate và thiurams. B i vì m c đ b t bão hòa c a EPDM th p h n so
ạ ộ ượ ế ấ ớ
v i các lo i cao su khác nên m t hàm l ng ch t xúc ti n cao (210phr) bao
ề ế ấ ạ ườ ượ ử ụ ể ạ ượ ồ
g m nhi u lo i ch t xúc ti nkhác nhau th ng đ c s d ng đ đ t đ ệ
c hi u
ấ ủ ả ư ả ớ qu l u hóa nhanh và modul l n. Chính vì kh năng hòa tan th p c a thiuramvà
ế ề ầ ấ ạ ớ ượ dithiocacbarmate nên c n cho nhi u lo i ch t xúc ti n khác v i hàm l ng nh ỏ
(<1phr).
Ư 2.3. L U HOÁ RESO
2.3.1. C chơ ế
ạ ị Dimetyl eter phân hoá d ly t o
+ t o ạ
2O trong môi tr
ạ ặ ườ Ho c lo i CH ng H
Novolac
ạ ặ
Khi có m t acid t o
ấ ạ ị ố ướ ẩ ạ Cacbocation t n công vào EPDM t i v trí n đôi theo 2 h ả
ng t o 2 s n ph m
khác nhau:
ử
ạ
ầ
ố
Kh H t o n i đôi ngay c u
ữ
ụ
ạ
ầ
ấ
ố
ớ
Tác d ng v i thêm 1 ch t EPDM khác t o thành c u n i gi a 2 EPDM
ừ
ử
ặ
ạ
ố
ướ
ạ ượ ả
ẩ
ạ
ố
Ngay t
ạ
giai đo n kh H t o n i đôi ho c tr
c khi t o n i đôi ta cũng t o đ
ế
c s n ph m là liên k t
ư
ằ
ngang l u hoá b ng Resol
ướ 2.3.1.1 Tác kích theo H ng 1:
ướ 2.3.1.2 H ng 2:
ị ế ổ ướ ặ ụ ớ Khi có m t H+ , EPDM b bi n đ i tr c khi tác d ng v i cacbocation
ả ấ 3. Quy Trình S n Xu t.
ể ượ ả ệ ả ấ ấ ằ Quy trình s n xu t: EPDM có th đ cs n xu t trong công nghi p b ng 3
ề ặ ị quá trình chính là dung d ch, huy n phù đ c và pha khí.
ề ể ố
Quá trình huy n phù đ polymehóa EPDM là quá trình polymer hóa kh i
ệ ế ớ ượ ả ứ ơ ồ ả
c i ti n v i monomer và h xúc tác đ ứ
c b m vào b n ph n ng có ch a
ả ứ ạ ả propylen. Ph n ng polymer hóa x y ra và polyme t o thành không tan trong
propylen.
ị ươ ượ ử ụ Quá trình polymer hóa dung d ch là ph ng pháp đ ổ ế
c s d ng ph bi n
ề ạ ấ ả ứ
ể ả
đ s n xu t nhi u lo i polymer khác nhau. Trong quá trình này, ph n ng
ệ ả ượ ư polymer hóa etylen, propylene và h xúc tác x y ra trong l ng d dung môi
ả ứ ả ứ ư ượ hidrocacbon. Sau ph n ng dung môi và monomer ch a ph n ng đ c tách
ặ ằ ơ ọ ằ ộ ơ ướ ặ ằ ầ
ằ
b ng cách hóa h i m t ph n b ng c h c ho c b ng n ơ
c nóng ho c b ng h i
ướ ể ạ ỏ ượ ấ ế ạ ằ ả ỉ n c đ l i ch còn EPDM. Polyme d ng m nh nh đ c s y ti p b ng máy
ơ ọ ạ ướ ặ ướ ọ ỏ ượ ừ ả ấ
ép c h c, lò s y ho c ép lo i n c qua l i l c. T đây m nh nh đ ị
c đ nh
ặ ạ ạ
d ng thành bành ho c đùn thành h t.
ượ ả ứ ể ả ể ấ ồ Polyme hóa pha khí đ ầ
c phát tri n đ s n xu t EPR. B n ph n ng là t ng
ứ ẳ ạ ấ ỏ ấ hóa l ng th ng đ ng có n p monome, ch t xúc tác và nit ơ ở pha khí và l y ra
ở ượ ượ ẩ
ả
s n ph m ra ắ
pha r n. L ng nhi ệ ớ ừ
t l n t ả ứ
ph n ng đ ằ
c tách b ng cách
ư ầ ầ ỏ dùng khí tu n hoàn cũng nh đóng vai trò hóa l ng t ng polyme. Trong polymer
ử ầ ầ hóa không khí không c n dùng dung môi nên không c n tách dung môi, r a và
ụ ể ơ ượ ấ
s y. Tuy nhiên có th b m liên t c l ể
ng đáng k than đen.
ụ ạ ớ ị Ph gianàyđóngvaitròphântánlàmchoh t (granule) polymer không d ch v i nhau
và không dính vào vách b n.ồ
ụ 4. Ứ
ng D ng
ấ ủ ượ ử ụ ấ ạ ộ Tính ch t c a EPDM cho phép nó đ c s d ng r ng rãi, r t linh ho t, cao su
ặ ả ụ ụ ứ ả ợ ừ ổ
t ng h p trong c hai đ c s n và các ng d ng m c đích chung. T EPDM có
ể ượ ử ộ ố ứ ể ầ ượ th đ c x lý đ đáp ng m t s yêu c u khác nhau, nó đã đ ở
c thông qua b i
ộ ố ứ ụ ệ ề ồ nhi u ngành công nghi p cho m t s ng d ng bao g m:
4.1. ơ
ệ
Công nghi p xe h i
ử ổ ử Gioăng & profile làm kín cho c a, c a s
Ố ạ ố ố ị ệ ố ng các lo i( ng thoát, ng ch u nhi t, ng chân không, vv...)
ấ
ả
Chi tiêt gi m ch n
Weatherstripping ô tô
ấ
Con d u ô tô
ệ ố H th ng làm mát ô tô
4.2. Trong ngành nh aự
ả ơ Làm c n xe h i, TPO, TPE, TPV
ự ố 4.3. Cao c và xây d ng
ử ổ ệ ấ ầ ầ ợ ấ
T m l p mái nhà & profile nhà cao t ng, c a s và đ m c u, t m
ả ơ tr i khu vui ch i,
ế ỹ 4.4. Chi ti ậ
t k thu t
ặ ướ ố ụ ố ứ ớ ồ gioăng máy gi t, bình n c u ng, và l p lót b n ch a, tr c, ng, băng t ả
i,
ố ệ
đ m x p
ệ ệ 4.5. Công nghi p đi n
ệ ầ ố Cáp đi n và các đ u n i….vv
ụ ề ứ ộ ố ụ ủ 5. M t s ví d v ng d ng c a EPDM
ủ 5.1. Blend c a cao su thiên nhiên và cao su EPDM
ợ ỗ H n h p cao su thiên nhiên (NR) và copolymer ethylenepropylenediene (EPDM)
ượ ế ợ ấ ậ ấ ố ủ ụ ể ớ ớ đ c phát tri n v i m c đích k t h p tính ch t v t lý r t t t c a NR v i tính
ủ ế ủ ỗ ặ ờ ủ Ứ ụ ợ kháng ozone, ánh sáng m t tr i c a EPDM. ng d ng ch y u c a h n h p này
ườ ố ợ ủ ệ ọ ớ ớ ỗ là s n l p xe, l p b c cách đi n dây cáp. Ngoài ra, h n h p c a NR v i EPDM
ả ề ệ ạ ả ượ ộ ượ ể còn đ t hi u qu v chi phí do gi m đ c m t l ắ ề
ng đáng k EPDM đ t ti n
ư ẫ ố ớ ậ ợ ề ử ụ
s d ng nh ng v n kháng t t v i ánh sáng, ozone. Dĩ nhiên, thu n l i v kinh t ế
ấ ở ớ ế ộ ệ ả ấ ố là l n nh t ầ
các qu c gia s n xu t cao su thiên nhiên do vi c thay th m t ph n
ể ằ ẩ ậ ổ ợ ồ
cao su t ng h p nh p kh u b ng ngu n cao su thiên nhiên giúp phát tri n kinh
ế ệ ở ị ươ t , vi c làm đ a ph ng.
ủ ỗ ạ ượ ươ ợ Trong khi tính kháng ozone c a h n h p NR/EPDM đ t đ c t ố ễ
ng đ i d dàng
ượ ấ ậ ụ ề ạ ơ khi pha EPDM đ c dùng nhi u h n và t o thành pha liên t c, tính ch t v t lý
ủ ặ ỗ ợ ớ ơ chung c a h n h p NR/EPDM nhìn chung kém h n so v i NR ho c EPDM.
ọ ủ ả ứ ữ ự ệ ả Nguyên nhân chính là do s chênh l ch gi a kh năng ph n ng hóa h c c a NR
ớ ự ấ ạ ở ấ
và EPDM. NR không bão hòa cao nên r t nh y v i s t n công b i ozone và là
ả ứ ả ố ớ ệ ế ạ polymer có kh năng ph n ng t t v i h k t m ng, ng ượ ạ
c l ứ
i EPDM có m c
ậ ố ế ấ ấ ậ ạ ơ ơ không bão hòa r t th p (ít h n 3% mole) nên v n t c k t m ng ch m h n trong
ẫ ớ ề ề ộ ậ ộ ế ạ ệ
cùng m t đi u ki n. Đi u này d n t i m t đ k t m ng trong hai pha khác bi ệ
t
ấ ế ủ ự ể ạ ấ ơ
ộ ố
đáng k . Ngoài ra, s hòa tan c a m t s ch t k t m ng trong EPDM th p h n
ớ ướ ế ạ ả
so v i NR làm gi m thêm khuynh h ng hình thành liên k t m ng trong pha
EPDM.
ử ặ 5.2. EPDM làm gioăng bít kín c a cho máy gi t
ặ ướ ữ ử ố ướ ồ ử ủ
Gioăng c a c a máy gi ạ ử
t lo i c a tr c gi a c a kính và ng tr c l ng máy
gi tặ
ứ ể ộ ồ ị ặ ứ ầ ố ộ ộ
Ch u m c đ rung đ ng đáng k do l ng gi t ch a qu n áo quay t c đ cao
ạ trong giai đo n làm khô
ở ả ề ớ ưở ủ ể ầ B n v i lão hóa gây ra b i nh h ủ
ng c a khí quy n và các thành ph n c a
ặ ộ
b t gi t
ộ ề ề ố ể ự ứ ủ ệ Đ b n xé và b n nén t t đ th c hi n ch c năng làm kín c a mình
ộ ả ố ằ ươ ườ Đ ch y t t khi gia công b ng ph ng pháp ép và nó th ng có màu sáng
ỗ ượ ế ế ư ợ
H n h p cao su đ c thi t k nh sau:
ọ ượ ử ẵ ầ ọ +cao su EPDM có tr ng l ng phân t cao và đã có s n 100 ph n tr ng l ượ
ng
ầ
ầ
d u trong thành ph n (buna EPG 3569).
ượ ử ủ ớ ườ ự ọ
+ Tr ng l ng phân t cao c a cao su cùng v i silica tăng c ng l c (Vulkasyl
ộ ề ộ ề ả ả S) và silane giúp đ m b o đ b n xé và đ b n nén cao.
ủ ộ ề ả ấ ạ ớ ị ặ +EPDM có kh năng ch u lão hóa và b n v i các hóa ch t m nh c a b t gi t.
ộ ề ượ ườ ư ệ ằ ỗ +Đ b n lão hóa đ c tăng c ợ
ng b ng vi c đ a vào thêm cao su h n h p
ệ ự phòng lão có tính hi p l c Rhenofit DDA 70 và Vulkanox ZMB2.
ạ ố ử ụ ệ ư ộ ư ư ế ấ +H l u hóa s d ng ch t xúc ti n không gây ung th mà t o t c đ l u hóa
nhanh
ượ ư ư ấ ấ ỳ ỳ +Hàm l ng l u hu nh th p và các ch t mang l u hu nh không gây nguy c ơ
ộ ề ư ạ ố ung th mà t o ra đ b n nén t ấ
t nh t
ứ ớ ệ ầ ượ Công th c gi i thi u (theo ph n trong l ng)
ạ + Buna EPG 3569 200 TiO2 (lo i Rutile) 10
+Vulkasil 20 Sillitin Z 86 100
+Mercaptosilane 1 Parffinic oil 10
+Rhenofit DDA 70 1 Vulkanox ZMB2 0.5
+Zinkoxyd Aktiv 5 Stearic acid 1
+Rhenocure S/G 2.5 Sulfur 1
ạ 5.3. H t cao su EPDM màu
ẻ ạ ồ ượ ử ụ ề ặ H t cao su EPDM màu đàn h i và d o dai, đ ơ
c s d ng làm b m t sân ch i,
ườ ể ằ ạ đ ng ch y, sân th thao nh m :
ượ +kháng tr c kháng mòn
ấ ả ả ươ +gi m sóc gi m ch n th ng
-
ờ ế ề ờ +kháng th i ti t, UV, b n theo th i gian
ị ườ ệ ạ Kích H t sao su EPDM hi n nay trên th tr ng:
ạ ắ + màu s c khá đa d ng
ướ ạ ố ồ ề ỏ + Kích th c h t nh phân b đ ng đ u
ộ ứ ả ộ + Đ c ng shore A trong kho ng r ng
ứ ế ẵ ầ + Có s n công th c kháng cháy n u có yêu c u.
ế ằ 6. Bi n tính PP b ng EPDM
ậ ệ ượ ử ụ ự ề ộ ế PP là v t li u polimer đ c s d ng r ng rãi trong nhi u lĩnh v c y t ư
do u
ế ề ượ ộ ứ ủ ể ơ
th v tính năng c lý và giá thành. Nh c đi m c a nó là đ c ng cao, kém
ớ ứ ạ ử ắ ở ử ạ ờ ề
b n v i b c x t ngo i nên th i gian s dingj ng n ờ
ngoài tr .
ư ế ế ằ ầ ơ ạ ả
Bi n tính PP b ng EPDM làm gi m h u h t tính năng c lý nh ng l i làm tăng
ậ ệ ấ ươ ẻ ổ ấ ợ ộ ề
đ m n d o cho v t li u. các ch t t ng h p đã làm thây đ i c u trúc hình thái
ượ ấ ừ ề ạ ặ ệ ẻ ủ ậ ệ
c a v t li u blend đ c c u thành t hai ho c nhi u lo i polimer nhi ớ
t d o v i
ộ ề ữ ể ả ẩ ạ ả cao su đ làm tăng đ b n ho c gi m giá thành s n ph m. gi a các polimer
ể ươ ươ ặ ậ ầ
thành ph n có th t ặ
ng tác ho c không t ọ
ng tác v t lý ho c hoa h c.
ậ ệ ẽ ơ ề ấ ặ ậ ặ PP/EPDM, v t l u có c u trúc đ u đ n và ch t ch h n và do v y làm tăng đ ọ
ệ ủ ậ ệ ấ ơ ề
b n nhi t và tính ch t c lý c a v t li u.