
GV: Trần Thiên Đức
Email: ductt111@gmail.com
ductt111.wordpress.com V2012
Độ dài của cầu dây XY: L = 500 mm
Độ chính xác của thước đo trên cầu dây: 1mm
Cấp chính xác của hộp điện trở mẫu: 0.2%
(Ω) (Ω)
suy ra 1mm
Mặt khác: 1.7 (Ω)
do đó 2.4 (Ω)
1.1%
850.2 (Ω)
9.2 (Ω)
850.2 ± 9.2 (Ω)
PHẦN 1: ĐO ĐIỆN TRỞ BẰNG MẠCH CẦU WHEATSTON
4
850.4
0.24
BẢNG SỐ LIỆU
Lần đo
Ro(Ω)
∆R o(Ω)
1
850.6
0.44
2
851.3
1.14
3
848.7
1.46
b. Giá trị trung bình:
c. Sai số tuyệt đối:
Viết kết quả của phép đo điện trở Rx
5
849.8
0.36
Trung bình
850.16
0.73
XỬ LÝ SỐ LIỆU
Tính sai số của các đại lượng đo trực tiếp
Tính sai số và giá trị trung bình Rx
a. Sai số tương đối
ĐO ĐIỆN TRỞ BẰNG MẠCH CẦU MỘT CHIỀU - ĐO SUẤT ĐIỆN ĐỘNG BẰNG MẠCH XUNG ĐỐI
∆𝐿 𝑑𝑐 =
𝛿0=
𝑅0=
∆𝑅0=
∆𝐿1= ∆𝐿2= 1𝑚𝑚
∆𝐿 = ∆𝐿1= ∆𝐿2=
∆𝑅0𝑑𝑐 = 𝛿0. 𝑅0=
∆𝑅0= ∆𝑅0𝑑𝑐 + ∆𝑅0=
𝛿 = ∆𝑅𝑥
𝑅𝑥
=∆𝑅0
𝑅0
+∆𝐿1𝐿2+ ∆𝐿2𝐿1
𝐿1𝐿2
=∆𝑅0
𝑅0
+(𝐿2+ 𝐿1)∆𝐿2
𝐿1𝐿2
=0. 𝑋𝑋
𝑋𝑋𝑋.𝑋𝑋 +500 ∗ 1
250 ∗250 =
𝑅𝑥= 𝑅0
𝐿1
𝐿 − 𝐿1
=𝑋𝑋𝑋.𝑋𝑋 ∗250
500 −250 ≈
∆𝑅𝑥= 𝛿. 𝑅𝑥=
𝑅𝑥= 𝑅𝑥± ∆𝑅𝑥=

GV: Trần Thiên Đức
Email: ductt111@gmail.com
ductt111.wordpress.com V2012
Suất điện động của nguồn chuẩn: 1.000 ±0.001 (V)
Độ chính xác của thước đo trên cầu dây: 1(mm)
425.4 0.5 252.6 0.5
1+0.5 =1.5 (mm)
1+0.5 =1.5 (mm)
0.001 (V)
a. Tính sai số
0.9%
b. Tính giá trị trung bình của suất điện động Ex:
1.684 (V)
c. Tính sai số tuyệt đối của suất điện động Ex:
0.016 (V)
Viết kết quả của phép đo suất điện động Ex:
1.684 ±0.016 (V)
P/S:
Chúc các bạn hoàn thành tốt bài thí nghiệm
BẢNG SỐ LIỆU
Lần đo
L1 (mm)
∆L1 (mm)
L1' (mm)
∆L1' (mm)
253
0.4
2
425
0.4
252
0.6
1
426
0.6
0.4
4
425
0.4
252
0.6
Số liệu trên chỉ mang tích chất tham khảo (nếu các bạn copy và bị trả lại là tôi không chịu trách nhiệm đâu
đấy → tránh một số trường hợp ăn vạ ^.^)
XỬ LÝ SỐ LIỆU
PHẦN 2: ĐO SUẤT ĐIỆN ĐỘNG BẰNG MẠCH XUNG ĐỐI
Tính sai số và giá trị trung bình của suất điện động cần đo Ex
Tính sai số của các đại lượng đo trực tiếp
5
425
0.4
253
0.4
Trung bình
3
426
0.6
253
∆𝐿 𝑑𝑐 =
𝐿1
′=
𝐸0=
𝐿1=
∆𝐿1=
∆𝐿1
′=
∆𝐿1= ∆𝐿1𝑑𝑐 + ∆𝐿1=
∆𝐿1
′= ∆𝐿1
′𝑑𝑐 + ∆𝐿1
′=
∆𝐸0= ∆𝐸 𝑑𝑐 =
𝛿 = ∆𝐸𝑥
𝐸𝑥
=∆𝐸0
𝐸0
+∆𝐿1
𝐿1
+∆𝐿1
′
𝐿1
′=0.001
1.000 +𝑋. 𝑋
𝑋𝑋𝑋. 𝑋 +𝑋. 𝑋
𝑋𝑋𝑋. 𝑋 =
𝐸𝑥= 𝐸0
𝐿1
𝐿1
′= 1 ∗ 𝑋𝑋𝑋. 𝑋
𝑋𝑋𝑋. 𝑋 =
∆𝐸𝑥= 𝛿. 𝐸𝑥=
𝐸𝑥= 𝐸𝑥± ∆𝐸𝑥=

GV: Trần Thiên Đức
Email: ductt111@gmail.com
ductt111.wordpress.com V2012
Hiệu điện thế ở đầu vào mạch điện: Un = 90 (V)
Vôn kế: Um = 100 (V) δV = 1.5%
Cấp chính xác của máy đo thời gian MC-963A: ∆t = 0.01 (s)
Lần đo
1
2
3
4
5
TB 75.6 0.6 59.6 0.6 44.12 0.01
1.5 (V)
75.6 ±2.1 (V)
1.5 +0.6 =2.1 (V)
59.6 ±2.1
1.5 +0.6 =2.1 (V)
76
XÁC ĐỊNH HIỆU ĐIỆN THẾ TẮT VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ SÁNG CỦA ĐÈN NEON - XÁC ĐỊNH CHU KỲ CỦA MẠCH TÍCH PHÓNG
BẢNG SỐ LIỆU
0.4
60
0.4
44.13
0.012
0.008
76
0.4
58
1.6
44.10
0.018
74
1.6
60
0.4
44.11
0.4
44.12
Xác định chu kì của mạch dao động tích phóng
a. Xác định giá trị đo gián tiếp của chu kì t0
0.002
76
0.4
60
76
0.4
60
0.4
44.13
0.012
XỬ LÝ SỐ LIỆU
Xác định hiệu điện thế sáng và hiệu điện thế tắt của đèn neon
Sai số dụng cụ của vôn kế:
Hiệu điện thế sáng:
Hiệu điện thế tắt:
XÁC ĐỊNH ĐIỆN TRỞ VÀ ĐIỆN DUNG BẰNG MẠCH DAO ĐỘNG TÍCH PHÓNG DÙNG ĐÈN NEON
∆𝑈 𝑑𝑐 = 𝛿𝑉. 𝑈𝑚=
𝑈𝑆
(
𝑉
)
∆𝑈𝑆
(
𝑉
)
𝑈𝑇
(
𝑉
)
∆𝑈𝑇
(
𝑉
)
𝑡0
(
𝑠
)
∆𝑡0
(
𝑠
)
𝑈𝑆=
∆𝑈𝑆=
𝑈𝑇=
∆𝑈𝑇=
𝑡0
=
∆𝑡0=
𝑈𝑆= 𝑈𝑆± ∆𝑈𝑆=
∆𝑈𝑆= ∆𝑈𝑆𝑑𝑐 + ∆𝑈𝑆=
𝑈𝑇= 𝑈𝑆± ∆𝑈𝑆=
∆𝑈𝑇= ∆𝑈𝑇𝑑𝑐 + ∆𝑈𝑇=

GV: Trần Thiên Đức
Email: ductt111@gmail.com
ductt111.wordpress.com V2012
0.74721 (s)
0.88236 (s)
và: 0.00041 (s)
Suy ra: 0.88236 ±0.00041 (s)
0.74721 -0.88236 =-0.13515 (s)
Điện trở mẫu: Ro = 1(MΩ) 0.5%
Điện dung mẫu: Co = 1(mF) 5%
0.01 (s)
Lần đo
1
2
3
4
5
TB 77.36 (s) 0.08 (s) 84.24 (s) 0.08 (s)
Xác định giá trị điện trở Rx:
b. Xác định giá trị đo trực tiếp của chu kì t0:
c. Sự sai lệch giữa giá trị đo gián tiếp và giá trị đo trực tiếp:
77.16
0.20
84.15
0.09
BẢNG SỐ LIỆU
Cấp chính xác của máy đo thời gian MC-963A: ∆t =
77.40
0.04
84.25
XỬ LÝ SỐ LIỆU
XÁC ĐỊNH ĐIỆN TRỞ Rx VÀ XÁC ĐỊNH ĐIỆN DUNG Cx
77.40
0.04
84.22
0.02
77.36
0.00
84.22
0.02
0.01
77.46
0.10
84.35
0.11
𝜏0𝑔𝑡 = 𝑅0𝐶0𝑙𝑛 𝑈𝑛− 𝑈𝑇
𝑈𝑛− 𝑈𝑆
=
𝜏0
=𝑡0
50 =𝑋𝑋.𝑋𝑋
50 =
𝜏0𝑔𝑡 = 𝜏0𝑡𝑡 =
𝛿𝑅0=
∆𝜏0=∆𝑡0
50 =∆𝑡0𝑑𝑐 + ∆𝑡0
50 =𝑋. 𝑋𝑋 + 𝑋. 𝑋𝑋
50 =
𝜏0𝑡𝑡 = 𝜏0
± ∆𝜏0=
𝛿𝐶0=
𝑡𝑥
(
𝑠
)
∆𝑡𝑥
(
𝑠
)
𝑡𝑥
′
(
𝑠
)
∆𝑡𝑥
′
(
𝑠
)
𝑡𝑥
=
∆𝑡𝑥=
𝑡𝑥
′
=
∆𝑡𝑥
′=

GV: Trần Thiên Đức
Email: ductt111@gmail.com
ductt111.wordpress.com V2012
a. Tính sai số tương đối trung bình:
0.66%
và 0.01 +0.08 =0.09 (s)
0.01 +0.01 =0.02 (s)
b. Tính giá trị trung bình:
1.753 (MΩ)
c. Tính sai số tuyệt đối trung bình
0.012 (MΩ)
d. Viết kết quả của phép đo Rx:
1.753 ±0.012 (MΩ)
Xác định giá trị điện dung Cx:
a. Tính sai số tương đối trung bình:
5.2%
và 0.01 +0.08 =0.09 (s)
0.01 +0.01 =0.02 (s)
b. Tính giá trị trung bình:
1.909 (mF)
c. Tính sai số tuyệt đối trung bình
0.098 (mF)
d. Viết kết quả của phép đo Rx:
1.909 ±0.098 (mF)
𝛿 = ∆𝑅𝑥
𝑅𝑥
=∆𝑅0
𝑅0
+∆𝑡𝑥
𝑡𝑥
+∆𝑡0
𝑡0
=𝑋𝑋𝑋𝑋
𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋 +𝑋. 𝑋𝑋
𝑋𝑋.𝑋𝑋 +𝑋. 𝑋𝑋
𝑋𝑋.𝑋𝑋 =
∆𝑡𝑥=∆𝑡𝑥𝑑𝑐 + ∆𝑡𝑥=
∆𝑡0= ∆𝑡0𝑑𝑐 + ∆𝑡0=
𝑅𝑥= 𝑅0
𝑡𝑥
𝑡0
= 𝑋 𝑋𝑋.𝑋𝑋
𝑋𝑋.𝑋𝑋 =
∆𝑅𝑥= 𝛿𝑅𝑥=
𝑅𝑥= 𝑅𝑥± ∆𝑅𝑥=
𝛿 = ∆𝐶𝑥
𝐶𝑥
=∆𝐶0
𝐶0
+∆𝑡𝑥
′
𝑡𝑥
′
+∆𝑡0
𝑡0
=𝑋𝑋𝑋𝑋
𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋 +𝑋. 𝑋𝑋
𝑋𝑋.𝑋𝑋 +𝑋. 𝑋𝑋
𝑋𝑋.𝑋𝑋 =
∆𝑡𝑥
′=∆𝑡𝑥
′𝑑𝑐 + ∆𝑡𝑥
′=
∆𝑡0= ∆𝑡0𝑑𝑐 + ∆𝑡0=
𝐶𝑥= 𝐶0
𝑡𝑥
𝑡0
= 𝑋 𝑋𝑋.𝑋𝑋
𝑋𝑋.𝑋𝑋 =
∆𝐶𝑥= 𝛿𝐶𝑥=
𝐶𝑥= 𝐶𝑥± ∆𝐶𝑥=

