Báo cáo th c hành an toàn th c ph m 2014
Bài th c hành 1 : Xác đ nh d l ng Nitrat trên rau ư ượ
I. Khái quát chung
1. Nguyên nhân gây t n d hàm l ng Nitrat trên rau ư ượ
- Có các nguyên nhân chính sau :
L m d ng phân hóa h c : ng i tr ng rau s d ng l ng phân đ m ườ ượ
hóa h c quá nhi u và bón g n th i gian thu ho ch
Ô nhi m đ t tr ng n c t i : đ t tr ng, n c t i rau b nhi m ướ ướ ướ ướ
các h p ch t giàu g c Nitrat t bã th i sinh ho t và công nghi p
ch bi n.ế ế
2. H u qu
- Nitrat khi vào c th m c bình th ng không gây h i. Tuy nhiên trongơ ườ
tiêu hóa, Nitrat đ c kh thành Nitrit s chuy n oxy- hemoglobin là ch tượ
v n chuy n oxy trong máu thành Methaemoglobin không ho t đ ng đ c. ượ
Vì v y, n u l ng nitrat v t quá m c cho phép, l ng nitrit s nhi u lên ế ượ ượ ượ
và làm gi m hô h p c a t bào gây ra nh ng h u qu khôn l ng , đ ng ế ườ
th i nh h ng đ n ho t đ ng c a tuy n giáp, gây đ t bi n và phát tri n ưở ế ế ế
kh i u d n đ n ung th . Ng i l n n u h p thu Nitrat quá nhi u có th b ế ư ườ ế
ng đ c c p tính, còn n u h p th ít h n nh ng lâu dài, c th tích lũy ế ơ ư ơ
Nitrat trong m t th i gian dài s gây ra nhi u b nh nguy h i nh ung th ư ư
d dày, ung th vòm h ng... Đ i v i tr em càng nguy hi m. Tr c m t ư ướ
nó làm cho tr g y y u, xanh xao, vàng v t d d n đ n nh ng b nh n ng ế ế
gây t vong.
Nhóm 2- Chi u th 6 Page 1
Báo cáo th c hành an toàn th c ph m 2014
II. Đ nh l ng Nitrat b ng ph ng pháp so màu v i Acid Disunfophenic ượ ươ
1. Nguyên t c
- Ion NO3- ph n ng v i axit disunfophenic t o thành trinitrophenol màu vàng
có c ng đ màu t ng quan thu n v i n ng đ nitratườ ươ
C6H3(HSO3)2OH + 3HNO3 C6H2(OH)(NO2)3 + 2H2SO4 + H2O
Axit disunfophenic Trinitrophenol (màu vàng)
Xác đ nh NO3- b ng cách đo c ng đ màu vàng b ng quang ph k t i ườ ế
b c sóng 420 460 nm (kính l c màu xanh). Ph ng pháp này đ nh y r tướ ươ
cao đ n 0,001ppm.ế
2. Cách ti n hànhế
a. Xây d ng ph ng trình đ ng chu n ươ ườ
- Dung d ch tiêu chu n : dd KN0 3 0.01 mg/ml
- L y 0; 5; 10 ; 15 ; 20 ml dung d ch tiêu chu n. c n trong vi sóng đ n ế
còn 1 gi t dung d ch thì d ng. Cho 1ml disunfophenic vào d ch chu n, láng đ u
b m t c n. Thêm 25 30 ml n c c t r i t t thêm Na0H 10% cho đ n khi ướ ế
dung d ch có màu vàng không đ i thì d ng l i, lên th tích dung d ch đ n 50ml. ế
- Xác đ nh c ng đ màu b ng quang ph k ườ ế
b. Ti n hành phân tích m uế
- M u đ c s d ng đ phân tích là rau mu ng ượ
- Rau mu ng R a s ch Đ ráo n c ướ Thái nh Tr n đ u
Cân (4 –7g tuỳ thu c vào m u) Cho m u vào bình tam giác 250ml Thêm
75ml n c c t vào bình ướ Đun sôi trong vi sóng (1 phút) Đ ngu i
L c l y d ch (b ng gi y h c ho c b ng bông) Lên th tích 100ml Hút
10ml vào c c thu tinh 100ml c n (còn 1 – 2 gi t nh ng không cháy m u) ư
Nhóm 2- Chi u th 6 Page 2
Báo cáo th c hành an toàn th c ph m 2014
Đ ngu i Thêm vào c c 1ml axit disunfophenic cho 25 30ml n cướ
c t trung hoà b ng NaOH 10% trung hoà đ n pH 7,5 8 ế đ n khiế
chuy n màu vàng thì d ng l i lên th tích 50ml Đo màu máy quang
ph t i b c sóng 420 nm. ướ
3. K t quế
Vdd 25 25 25 25 25 25
VKN03 0 5 10 15 20 25
H2O 25 20 15 10 5 0
[NO3-] 0 0.002 0.004 0.006 0.008 0.01
OD 0 0.3774 0.6950 1.4406 1.8181 2.2823
Nhóm 2- Chi u th 6 Page 3
Báo cáo th c hành an toàn th c ph m 2014
=> R2 = 0.9882 > 0.95, do đó dùng đ ng chu n đ tính k t quườ ế
Mu rau mu ng : m = 5 (g)
OD m u= 0.2315 thay vào phng trươ ình ta có X(n ng đ NO 3 )
Theo ph ng trươ ình ta có:
Y= 235.85 X – 0.0753
Vi Y = 0.2315 => X = 0.0013
g i A là d l ng NO ư ượ 3- có trong m u, ta có :
A( mg/kg ) = (I)
Trong đó:
V : t ng th tích tri t ra t m u (ml) ế
V1: t ng th tích đem phân tích (ml)
P: kh i l ng m u đem phân tích (g) ượ
x: n ng đ NO 3- có trong m u (mg/ml)
Áp d ng công th c (I), ta có A = 2.6 mg/kg
K t lu nế : Hàm l ng nitrat trong m u rau ượ mu ng 2.6 mg/kg ,hàm
l ng nitrat t n d trong rau ượ ư mu ng m c cho phép , an toàn v i ng i s ườ
dng.
Nhóm 2- Chi u th 6 Page 4
Báo cáo th c hành an toàn th c ph m 2014
Bài th c hành 2 : Xác đ nh s có m t c a 1 s hóa ch t
trên nông s n th c ph m
I. Xác đ nh s có m t c a thu c b o v th c v t, lân h u c -Wofatox ơ
1. Nguyên t c
- Wofatox còn đ c g i Parathion Metyl có tên hóa h cO. O. Dimetyl-ượ
O- P- Nitrophenyl Phosphorothionat cũng nh các thu c b o v th c v t h u cư ơ
khác đ u không b n v ng môi tr ng ki m NaOH s b th y phân thành ườ
Natri paranitrophenolat và Natri Dimetyl- O- Thiophosphat.
Ch t Natri paranitrophenolat m t ch t màu vàng r m, nh n d ng d ơ
dàng.
2. Cách ti n hànhế
- Ti n hành thí nghi m trên m u d a chu t.ế ư
B1: Chi t su t thu c BVTV ra kh i s n ph m.ế
Đ t d a chu t trong lòng ph u trên bình tam giác. Dùng bông nhúng c n 96 ư 0
c l n l t t ng ph n t trái qua ph i, t trên xu ng d i. Xoay m u 180 ượ ướ o
ti n hành t ng t .ế ươ
Nhóm 2- Chi u th 6 Page 5