B O QU N TH C PH M B NG ACIDAI TR NG ƯỜ
1. Gi i thi u
B o qu n th c ph m b ng acid l à ph ng phươ áp ch ng h h ng th c ph m do VSV g ư ây ra
b ng cách cho vào m t l ng acid v ượ ô cơ hay h u c ho c b ng cách cho lên men (acid sinh ơ
ra trong th c ph m b ng cách cho vào th c ph m vi khu n t o acid).
Ngu n g c c a quá trình b o qu n rau qu b ng ph ng pháp lên men có t th i c đ i. ươ
Tn th gi i, h u h t rau qu đ c lên men v i qui mô nh , nh trong đi u ki n gia đìnhế ế ượ ư
ho c b i nh ng ng i buôn bán nh . Hi n nay có m t s m t hàng s n xu t d ng này ườ
nh d a b p c i, d a chu t mu i chua và ôliu mu i chua. Có ý nghĩa th ng m i quanư ư ư ươ
tr ng, có s gia tăng quan tâm trong ph m vi r ng các lo i rau qu lên men khác và n c ướ
ép rau qu lên men , đ c bi t th tr ng Châu Âu; tuy nhiên, các d ng th ng m i h u ườ ươ
h t đ c s n xu t v i qui mô nh . Kimchi Hàn Qu c, mang tính truy n th ng trong cácế ượ
b a ăn gia đình, g n đây cũng đã đ c th ng m i hoá. Ngoài ra ph ng pháp lên men ượ ươ ươ
đ c ng d ng r ng rãi trong ngành công nghi p s n xu t r u bia, n c gi i khát, s nượ ượ ướ
xu t bánh mì, s a chua, phomat
Đ t n c ta ngay t th i xa x a v n là n c nông nghi p phát tri n v i đ m i ngành ướ ư ướ
ngh nh tr ng các lo i cây l ng th c và cây th c ph m. Bên c nh đó ngh tr ng hoa ư ươ
u cũng khá đ c phát tri n đ t bi t là tr ng rau.ượ
S n l ng rau tr ng đ c t ng đ i nhi u nh : B p c i, c i b ượ ượ ươ ư , su hào, rau c i, d a ư
chu t, cà chua cho nên ngoài vi c buôn bán cũng còn l i khá nhi u m t ph n đ c s ượ
d ng trong các b a ăn c a ng i nông dân, m t ph n đ c ngâm v i n c mu i, sau m t ườ ượ ướ
th i gian ngâm s n ph m b t đ u cói th m và ăn vào thì c m th y ngon cói v đ t ơ
tr ng và t đó s n ph m rau c i lên men đã đ c ra đ i. Trong b a ăn, nó đ c s d ngư ượ ượ
nh m t món ăn khai v , món ăn ch i r t ngon.ư ơ
Tn th tr ng, s n ph m đ c s n xu t trên qui mô công nghi p nh m đáp ng nhu c u ườ ượ
v m t s l ng cũng nh v m t ch t l ng. Ng i tiêung có nhi u s l a ch n cho ượ ư ượ ườ
nh vì đa s các m t hàng đ c s n xu t v i m u mã r t phong phú t o c m giác thu hút ượ
ch t l ng b o đ m, h ng v th m ngon. Cho t i nay thì các nhà khoa h c cũng đã ượ ươ ơ
nh ng nghiên c u r t nhi u cho s n ph m này tuy nhiên trong s n xu t th ng trên qui
nh , qui mô gia đình thì đ i đa s ng i dân làm theo ph ng pháp th công gia truy n ườ ươ
h u nh không có bi t nhi u v quá trình x y ra trong khi lên men và ch a hi u h t ư ế ư ế
b n ch t c a quá trình lên men.
2. C s lơ ý lu n c a vi c d ùng acid đ b o qu n th c ph m
c d ng c a acid đ i v i ho t đ ng c a vi sinh v t
T ch c vi sinh v t r t nh y c m đ i v i acid v à có th sinh ra acid b i m t lo ài vi sinh
v t trong su t qu á trình lên men, nh v y nư ó s c ch ho t đ ng c a VSV khác. Khi acid ế
đ m nh, tác đ ng đ n protein VSVm bi n tính protein th c ph m. Đây là m t trong ế ế
nh ng nguyên lý đi u khi n quá trình lên men đ b o qu n th c ph m ch ng l i s phát
tri n c a enzyme phân gi i protein ho c nh ng lòai gây h h ng khác. ư
Khi thay đ i pH c a môi tr ng thì quá trình trao đ i ch t và s phân ly th c ăn c a VSV ườ
b thay đ i nên nh h ng đ n quá trình trao đ i ch t. ưở ế
M i lo i VSV có kho ng pH ho t đ ng thích h p:
B ng 1: Kh năng thích nghi c a vi sinh v t đ i v i pHi tr ng ườ
LOÀI VSV pH môi tr ng thích h pườ
Vi khu n gây th i 4.4 – 5.0
Vi khu n bytyric4.5
Vi khu n đ ng ru t ườ 5.5 – 5.5
Vi khu n lactic3.0 – 4.5
N m men2.5 – 3.5
N m m c 1.2 – 3.0
Ngu n: M H ng và Bùi H u Thu n, 2000
B ng 2: Kh năng thích nghi c a vi sinh v t đ i v i pHi tr ng ườ
LOÀI VSV pH môi tr ngườ
Đ acid t i thi u T i u ư Ki m t i thi u
Saccharomyces cerevisiae 4 5.8 6.8
Streptococcus lactic 4.0-5.1 7.9
Lactobacterinus casel 7.1
E. coli 4.4 6.5-7.8 7.8
Cl.amylobacter 5.7 6.9-7.3
Vi khu n gây th i
B. mesentericeus 5.8 6.8 8.5
Cl. putrificum 4.2 7.5-8.5 9.4
Vi khu n c đ nh đ m
Atobacter chroccoccum 5.6 6.5-7.8 8.8-9.2
Vi khu n nitrat
Nitrosomonas 3.9 7.7-7.9 9.7
Nitrosobacter 3.9 6.8-7.3 13.0
N m m c 1.2 1.7-7.7 9.2-11.1
Ngu n: M H ng và Bùi H u Thu n, 2000
Vi sinh v t gây h h ng s n ph m th ng ho t đ ng i tr ng kém acid, vì v y đ ư ườ ườ
b o qu n s n ph m b ng acid ph i h PH c a môi tr ng xu ng d i pH ho t đ ng c a ườ ướ
nh ng VSV đó.
pH c a môi tr ng kh ho t tính c a enzyme, kh đi ho t đ ng c a h th ng v n chuy n ườ
ion, ch t dinh d ng vào bên trong t bào, nh h ng đ n quá trình trao đ i ch t c a t ưỡ ế ưở ế ế
o VSV.
Khi quá trình trao đ i ch t c a t bào VSV b thay đ i, chúng không còn kh năng ho t ế
đ ng gây h h ng s n ph m (Lê M H ng và Bùi H u Thu n, 2000). ư
3. Ph ng pháp acid hóa môi tr ngươ ườ
3.1 Ph ng phươ áp hóa h c
Ng i ta cho vào môi tr ng m t lu ng acid h u c hay vô c . Các acid vô c cho vào môiườ ườ ơ ơ ơ
tr ng có tác d ng m nh đ n vi sinh v t ch y u là do phân ly thành ion Hườ ế ế +, chính [H+] có
tác d ng b o qu n th c ph m. các acid h u c tác d ng sát trùng ph thu c vào tính ch t ơ
các phân t không phân ly hay các anion.
Acid th ng s d ng:ườ
Acid vô c : Hơ3PO4, H2SO4, HCl…
Aicd h u c : Acid citric, acid acetic, acid tartric… ơ
B ng 3: V chua t ng đ i c a m t s acid ươ
Acid
Dung d ch 0,05N
VAcid t ng s , mg pH
Tartric
Malic
Acetic
Lactic
Citric
0
-0,43
-1,14
-1,14
-1,28
3,75
3,35
3
4,5
3,5
2,45
2,65
2,95
2,6
2,6
Propionic -1,85 3,7 2,9
Ngu n: Tr n Xuân Hi n, 2011”
V chua c a các acid h u c có vai trò quan ơ tr ng t i quá trình s n xu t th c ph m và ch t
l ng s n ph m. Acid h u c có tácượ ơ d ng ch ng k t tinh đ ng cho s n ph m cô đ c v i ế ườ
đ ng, c n thi t cho quá trình t o đông v i pectin và đ ng khi s n xu t nhi u lo i m t.ườ ế ườ
Đ i v i ng i, acid h u c v a là m t y u t y v v a tham gia nhi u quá trình tiêu q ườ ơ ế
h p th các ch t ( ch t béo, ch t khoáng,...) c a c th ơ (Tr n Xuân Hi n, 2011).
B ng 4: Đ hòa tan c a các acid h u c trong 100g n c 25 ơ ướ 0C
Acid h u c ơ Đ hòa tan, g/100g n c ướ
Citric
Tartric
malic
181
147
62
Ngu n: Tr n Xuân Hi n, 2011”
B ng 5: Tính hút m c a các acid h u c ơ
Acid h u c ơ Tính hút n cướ
Citric
Tartric
Fumaric
Malic
t n c nhi t đ thích h pướ
Không có tính hút n cướ
Không có tính hút n cướ
Không có tính hút n cướ
Ngu n: Tr n Xuân Hi n, 2011”
c acid h u c đ c s d ng trong công ngh th c ph m ch y u là: acid malic, acid ơ ượ ế
citric, acid lactic, acid acetid đ đi u v cho s n ph m. Bên c nh đó, các acid này còn có tác
d ng b o qu n s n ph m.
a. Acid malic
Acid malic là lo i acid ph bi n nh t trong các lo i rau qu nguyên li u th c v t ngoài ế
h citrus, có v chua g t. Có nhi u trong m n, táo, cà chua. Acid malic nóng ch y nhi t
đ 1000C, tan t t trong n c và alcol nh ng tan kém trong ester. Trong công nghi p acid ướ ư
malic đ c s n xu t b ng cách t ng h p t acid fumalic, acid fumalic thu đ c b ngượ ượ
ph ng pháp lên men đ ng dùng n m m c Fumaricus. Acid fumaric v i ester c a chúng ươ ườ
li u l ng 0.125% làm c ch vi khu n gây ph ng h p ượ ế Cl. Botulinum trong 56 ngày
30oC. Ngoài ra nó còn c ch s phát tri n c a n m m c. ế
Acid malic th ng đ c ng d ng trong s n xu t m t, các lo i n c qu , bánh k o vàườ ượ ướ
r u vang ượ (Tr n Xuân Hi n, 2011).
b. Acid citric
Acid citric có nhi u trong các lo i h citrus. Trong nguyên li u th c acid citric và acid malic
th ng đi kèm v i nhau, có v ng t diu nên th ng đ c dùng đ đi u v trongc s nườ ườ ượ
ph m rau qu và bánh k o. Acid citric khan nóng ch y 135 0C, tih th ng m 1 phân t
n c nóng ch y 100ướ 0C, nhi t đ phòng acid tan trong n c v i t l 133g trong 100ml ướ
n c. Trongng nghi p, tr c kia acid citric đ c s n xu t t chanh, ngày nay đ c s nướ ướ ượ ượ
xu t t r đ ng b ng pháp lên men acid citric. ườ
Acid citric ch kh năng ch ng m t s n m m c và vi khu n. Acid citric có kh năng c
ch ếSalmonella t t h n là acid lactic cùng n ng đ .Có kh năng ch ng oxy hóa khá y u ơ ế
n th ng đ c s d ng chung v i BHA.Không th y có tác đ ng nguy h i gì đ n các bườ ượ ế
ph n trong c th . ơ
Acid citric đ c ng d ng nhi u trong công nghi p th c ph m ( n c gi i khác, bánhượ ướ
k o, m t, s a,...) trong công nghi p hóa ch t (Tr n Xuân Hi n, 2011).
c. Acid lactic
Acid lactid có nhi u trong rau qu mu i chua và các s n ph m lên men chua nh s a chua, ư
nh bao, bánh mì, bún, n c gi i khac lên men,... Do quá trình chuy n hóa đ ng thànhướ ườ
acid lactid d i tác d ng c a vi khu n. Acid lactid nóng ch y nhi t đ 25- 26ướ 0C. Tan t t
trong n c, alcol, glycerin, ete nh ng không tan trong chloroform, ester d u h a,... Acid nàyướ ư
tham gia vào quá trình t o v , có tác d ng c ch ế Bacillus coagulans trong d ch cà chua
m nh h n 4 l n các lo i acid h u c khác nh a.propionic, a.acetic, a.citric,… ơ ơ ư pH = 5.0
a.acetic có tác d ng c ch ế vi khu n t o bào t nh ng l i tác d ng y u đ i v i n m men ư ế
n m m c. pH = 4.6 -4.9, kho ng 90 – 99% Staphyococcus aureus b c ch trong 12 ế
gi . Ngoài ra acid citric có tác d ng c ch vi sinh v t gây th i làm tăng kh năng b o ế
qu n s n ph m. Đ i v i các s n ph m lên men t th t nh th t thính, nem chua,...do tác ư
d ng c a các enzyme có trong t bào th t chuy n hóa glycogen thành acid lactid. Trong công ế
nghi p acid lactid đ c s n xu t b ng con đ ng lên men lactid. Acid lactid có v chua d u ượ ườ
n đ c dùng trong công nghi p bánh k o, ng d ng trong lên men và b o qu n rau quượ
(Tr n Xn Hi n, 2011).
d. Acid acetic