
Đ C NG ÔN T P Đ A LÍ T T NGHI P THPTỀ ƯƠ Ậ Ị Ố Ệ
C U TRÚC Đ THI T T NGHI P THPT MÔN Đ A LÝẤ Ề Ố Ệ Ị
I. Ph n chung cho t t c thí sinh (8,0 đi m)ầ ấ ả ể
Câu I (3,0 đi m):ể
Đ a lý t nhiên:ị ự
- V trí đ a lý, ph m vi lãnh thị ị ạ ổ
- Đ t n c nhi u đ i núiấ ướ ề ồ
- Thiên nhiên ch u nh h ng sâu s c c a bi nị ả ưở ắ ủ ể
- Thiên nhiên nhi t đ i m gió mùaệ ớ ẩ
- Thiên nhiên phân hoá đa d ngạ
- S d ng và b o v tài nguyên thiên nhiênử ụ ả ệ
- B o v môi tr ng và phòng ch ng thiên taiả ệ ườ ố
Đ a lý dân c :ị ư
- Đ c đi m dân s và phân b dân cặ ể ố ố ư
- Lao đ ng và vi c làmộ ệ
- Đô th hoáị
Câu II (2,0 đi m)ể
Chuy n d ch c c u kinh tể ị ơ ấ ế
Đ a lý các ngành kinh tị ế
- M t s v n đ phát tri n và phân b nông nghi p (đ c đi m n n nông nghi p, v n đ phát tri n nôngộ ố ấ ề ể ố ệ ặ ể ề ệ ấ ề ể
nghi p, v n đ phát tri n ngành thu s n và lâm nghi p, t ch c lãnh th nông nghi p).ệ ấ ề ể ỷ ả ệ ổ ứ ổ ệ
- M t s v n đ phát tri n và phân b công nghi p (c c u ngành công nghi p, v n đ phát tri n m t sộ ố ấ ề ể ố ệ ơ ấ ệ ấ ề ể ộ ố
ngành công nghi p tr ng đi m, v n đ t ch c lãnh th công nghi p).ệ ọ ể ấ ề ổ ứ ổ ệ
- M t s v n đ phát tri n và phân b các ngành d ch v (giao thông v n t i và thông tin liên l c, th ngộ ố ấ ề ể ố ị ụ ậ ả ạ ươ
m i, du l ch).ạ ị
Câu III (3,0 đi m)ể
Đ a lý các vùng kinh tị ế
- V n đ khai thác th m nh trung du và mi n núi B c bấ ề ế ạ ở ề ắ ộ
- V n đ chuy n d ch c c u kinh t theo ngành đ ng b ng sông H ngấ ề ể ị ơ ấ ế ở ồ ằ ồ
- V n đ phát tri n kinh t xã h i B c Trung bấ ề ể ế ộ ở ắ ộ
- V n đ phát tri n kinh t xã h i Duyên h i Nam Trung bấ ề ể ế ộ ở ả ộ
- V n đ khai thác th m nh Tây Nguyênấ ề ế ạ ở
- V n đ khai thác lãnh th theo chi u sâu Đông Nam bấ ề ổ ề ở ộ
- V n đ s d ng h p lý và c i t o t nhiên Đ ng b ng sông C u Longấ ề ử ụ ợ ả ạ ự ở ồ ằ ử
- V n đ phát tri n kinh t , an ninh qu c phòng bi n Đông và các đ o, qu n đ oấ ề ể ế ố ở ể ả ầ ả
- Các vùng kinh t tr ng đi mế ọ ể
II- Ph n riêng (2,0 đi m)ầ ể
(Thí sinh ch đ c làm m t trong hai câu (câu VI.a ho c câu VI.b)ỉ ượ ộ ặ
Câu VI.a Theo ch ng trình chu n (2,0 đi m)ươ ẩ ể
N i dung n m trong ch ng trình chu n đã nêu trênộ ằ ươ ẩ ở
L u ý: Vi c ki m tra các k năng đ a lý đ c k t h p khi ki m tra các n i dung nói trên. Các k năng đ cư ệ ể ỹ ị ượ ế ợ ể ộ ỹ ượ
ki m tra g m:ể ồ
- K năng v b n đ : Đ c b n đ Atlat đ a lý Vi t Nam (không v l c đ ). Yêu c u s d ng Atlat đ a lýỹ ề ả ồ ọ ả ồ ở ị ệ ẽ ượ ồ ầ ử ụ ị
Vi t Nam tái b n ch nh lý và b sung do NXB Giáo d c phát hành tháng 9-/2009ệ ả ỉ ổ ụ
- K năng v bi u đ : V , nh n xét và gi i thích, đ c bi u đ cho tr cỹ ề ể ồ ẽ ậ ả ọ ể ồ ướ
- K năng v b ng s li u: tính toán, nh n xétỹ ề ả ố ệ ậ
1

RÈN LUY N KĨ NĂNG TÍNH TOÁN TRONG Đ A LÍỆ Ị
Trong đ thi yêu c u th c hi n các tính toán, c n ghi công th c, đ n v tính ra sau đó có th ch l pề ầ ự ệ ầ ứ ơ ị ể ỉ ậ
b ng đi n k t qu . Có th tính ngoài nháp (ho c b m máy tính). Sau đây là m t s d ng tính toánả ề ế ả ể ặ ấ ộ ố ạ
trong đ a lí th ng g p:ị ườ ặ
1. Tính đ che ph r ngộ ủ ừ .
- Đ che ph r ng = ộ ủ ừ x 100%
- Đ n v : %ơ ị
VD: Tính đ che ph r ng n c ta năm 1943 bi t di n tích r ng lúc đó là 142500kmộ ủ ừ ướ ế ệ ừ 2, di n tích c n c làệ ả ướ
331212 km2.
2. Tính t tr ng trong c c u.ỉ ọ ơ ấ
- T tr ng trong c c u = ỉ ọ ơ ấ x 100%
- Đ n v : %ơ ị
VD: Bài t p 2 trang 86 SGK. ậ
3. Tính năng su t cây tr ng.ấ ồ
- Năng su t cây tr ng = ấ ồ
- Đ n v : ơ ị t n/haấ ho c ặt /ha.ạ
* Chú ý đ n v cho đúng v i yêu c u đ bài.ơ ị ớ ầ ề
VD: Tính năng su t lúa n c ta năm 2005 (tính b ng t /ha) bi t di n tích gieo tr ng là 7,3 tri u ha và s nấ ướ ằ ạ ế ệ ồ ệ ả
l ng lúa là 36 tri u t n.ượ ệ ấ
4. Tính bình quân l ng th c theo đ u ng i.ươ ự ầ ườ
- Bình quân l ng th c theo đ u ng i = ươ ự ầ ườ
- Đ n v : kg/ng i.ơ ị ườ
VD: Tính bình quân l ng th c có h t theo đ u ng i Đ ng b ng sông H ng năm 2005 bi t s dân ĐBSHươ ự ạ ầ ườ ở ồ ằ ồ ế ố
lúc đó là 16137000 ng i, s n l ng l ng th c có h t là 5340 nghìn t n.ườ ả ượ ươ ự ạ ấ
5. Tính thu nh p bình quân theo đ u ng i.ậ ầ ườ
- Thu nh p bình quân theo đ u ng i = ậ ầ ườ
- Đ n v : USD/ng i.ơ ị ườ
VD: Tính thu nh p bình quân theo đ u ng i c a Hoa kỳ năm 2005 bi t GDP c a Hoa Kỳ lúc đó là 12445 tậ ầ ườ ủ ế ủ ỉ
USD và dân s là 296,5 tri u ng i.ố ệ ườ
6. Tính m t đ dân s .ậ ộ ố
- M t đ dân s = ậ ộ ố
- Đ n v : ng i/kmơ ị ườ 2
VD: Tính m t đ dân s n c ta năm 2006 bi t s dân n c ta lúc đó là 84156000 ng i và di n tích cậ ộ ố ướ ế ố ướ ườ ệ ả
n c là 331212 kmướ 2.
7. Tính t c đ tăng tr ng m t đ i t ng đ a lí qua các năm: l y năm đ u tiên ng v i 100%.ố ộ ưở ộ ố ượ ị ấ ầ ứ ớ
- L y giá tr năm đ u = 100%ấ ị ầ
- T c đ tăng tr ngố ộ ưở năm sau = x 100%
- Đ n v :%ơ ị
VD: Bài t p 1 Câu a Trang 98 SGK.ậ
2
Diện tích rừng
Di n tích vùngệ
Giá tr cá thị ể
Giá tr t ng thị ổ ể
S n l ngả ượ
Di n tíchệ
S n l ng l ng th cả ượ ươ ự
S dânố
T ng thu nh p qu c dânổ ậ ố
S dânố
S dânố
Di n tíchệ
Giá tr năm sau ị
giá tr năm đ uị ầ

8. Tính t c đ tăng tr ng trung bình/năm c a m t đ i t ng đ a lí trong m t giai đo n.ố ộ ưở ủ ộ ố ượ ị ộ ạ
- T c đ tăng tr ng trung bình/năm = ố ộ ưở
- Đ n v : %ơ ị
VD: Tính t c đ tăng tr ng trung bình/năm c a giá tr s n xu t l ong th c n c ta giai đo n 2000-2005 bi tố ộ ưở ủ ị ả ấ ư ự ướ ạ ế
giá tr s n xu t l ng th c năm 2000 là 55163,1 t đ ng và năm 2005 là 63852,5 t đ ng.ị ả ấ ươ ự ỉ ồ ỉ ồ
H NG D N S D NG ÁTLÁT Đ A LÝ VI T NAMƯỚ Ẫ Ử Ụ Ị Ệ
Đ s d ng Álát tr l i các câu h i trong quá trình làm bài, HS l u ý các v n đ sau:ể ử ụ ả ờ ỏ ư ấ ề
1. N m ch c các ký hi u:ắ ắ ệ
HS c n n m các ký hi u chung, t nhiên, nông nghi p, công nghi p, lâm ng nghi p... trang bìa đ uầ ắ ệ ự ệ ệ ư ệ ở ầ
c a quy n Atlas.ủ ể
2. HS n m v ng các c hi u c a b n đ chuyên ngành:ắ ữ ướ ệ ủ ả ồ Ví d :ụ
-N m v ng các c hi u tên t ng lo i m , tr l ng các lo i m khi s d ng b n đ khoáng s n.ắ ữ ướ ệ ừ ạ ỏ ữ ượ ạ ỏ ử ụ ả ồ ả
-Bi t s d ng màu s c ( c hi u) vùng khí h u đ nêu ra các đ c đi m khí h u c a t ng vùng khiế ử ụ ắ ướ ệ ậ ể ặ ể ậ ủ ừ
xem xét b n đ khí h u.ả ồ ậ
-N m v ng c hi u m t đ dân s khi tìm hi u phân b dân c n c ta trên b n đ Dân c .ắ ữ ướ ệ ậ ộ ố ể ố ư ở ướ ả ồ ư
- c hi u các bãi tôm, bãi cá khi s d ng b n đ ng nghi p...Ướ ệ ử ụ ả ồ ư ệ
3. Bi t khai thác bi u đ t ng ngành:ế ể ồ ừ
3.1. Bi u đ giá tr t ng s n l ng các ngành ho c bi u đ di n tích c a các ngành tr ng tr t:ể ồ ị ổ ả ượ ặ ể ồ ệ ủ ồ ọ
Thông th ng m i b n đ ngành kinh t đ u có t 1 đ n 2 bi u đ th hi n s tăng, gi m v giá trườ ỗ ả ồ ế ề ừ ế ể ồ ể ệ ự ả ề ị
t ng s n l ng, v di n tích (đ i v i các ngành nông lâm nghi p) c a các ngành kinh t , HS bi t cách khaiổ ả ượ ề ệ ố ớ ệ ủ ế ế
thác các bi u đ trong các bài có liên quan.ể ồ
3.2. Bi t cách s d ng các bi u đ hình tròn đ tìm giá tr s n l ng t ng ngành nh ng đ aế ử ụ ể ồ ể ị ả ượ ừ ở ữ ị
ph ng tiêu bi u nh :ươ ể ư
-Giá tr s n l ng lâm nghi p các đ a ph ng (t đ ng) trang 20 Atlas.ị ả ượ ệ ở ị ươ ỷ ồ
-Giá tr s n l ng công nghi p nh và công nghi p th c ph m (tri u đ ng) trang 22ị ả ượ ệ ẹ ệ ự ẩ ệ ồ
4. Bi t rõ câu h i nh th nào, có th dùng Atlat:ế ỏ ư ế ể
-T t c các câu h i đ u có yêu c u trình bày v phân b s n xu t, ho c có yêu c u nói rõ ngành đó ấ ả ỏ ề ầ ề ố ả ấ ặ ầ ở
đâu, vì sao đó ? Trình bày v các trung tâm kinh t ... đ u có th dùng b n đ c a Atlas đ tr l i.ở ề ế ề ể ả ồ ủ ể ả ờ
-T t c các câu h i có yêu c u trình bày tình hình phát tri n s n xu t, ho c quá trình phát tri n c aấ ả ỏ ầ ể ả ấ ặ ể ủ
ngành này hay ngành khác, đ u có th tìm th y các s li u các bi u đ c a Atlas, thay cho vi c ph i nhề ể ấ ố ệ ở ể ồ ủ ệ ả ớ
các s li u trong SGK.ố ệ
5. Bi t s d ng đ Atlat cho 1 câu h i:ế ử ụ ủ ỏ
Trên c s n i dung c a câu h i, c n xem ph i tr l i 1 v n đ hay nhi u v n đ , t đó xác đ nhơ ở ộ ủ ỏ ầ ả ả ờ ấ ề ề ấ ề ừ ị
nh ng trang b n đ Atlas c n thi t.ữ ả ồ ầ ế
5.1. Nh ng câu h i ch c n s d ng 1 b n đ c a Atlat nh :ữ ỏ ỉ ầ ử ụ ả ồ ủ ư
-Hãy nh n xét tình hình phân b dân c n c ta ? Tình hình phân b nh v y có nh h ng gì đ n quáậ ố ư ướ ố ư ậ ả ưở ế
trình phát tri n kinh t nh th nào ? Trong tr ng h p này, ch c n dùng 1 b n đ “Dân c ” trang 11 là đ .ể ế ư ế ườ ợ ỉ ầ ả ồ ư ở ủ
5.2. Nh ng câu h i dùng nhi u trang b n đ trong Atlat, đ tr l i nh :ữ ỏ ề ả ồ ể ả ờ ư
-Nh ng câu h i đánh giá ti m năng (th m nh) c a 1 ngành nh :ữ ỏ ề ế ạ ủ ư
+Đánh giá ti m năng c a ngành công nghi p nói chung, không nh ng ch s d ng b n đ đ a hình đề ủ ệ ữ ỉ ử ụ ả ồ ị ề
phân tích nh h ng c a đ a hình, dùng b n đ khoáng s n đ th y kh năng phát tri n các ngành côngả ưở ủ ị ả ồ ả ể ấ ả ể
nghi p n ng, s d ng b n đ dân c đ th y rõ l c l ng lao đ ng, s d ng b n đ nông nghi p đ th yệ ặ ử ụ ả ồ ư ể ấ ự ượ ộ ử ụ ả ồ ệ ể ấ
ti m năng phát tri n công nghi p ch bi n nói chung...ề ể ệ ế ế
+Đánh giá ti m năng (th m nh) đ phát tri n cây công nghi p lâu năm n c ta: HS bi t s d ng b nề ế ạ ể ể ệ ướ ế ử ụ ả
đ đ a hình (lát c t) ph i h p v i c hi u các vùng khí h u đ th y đ c nh ng thu n l i phát tri n t ngồ ị ắ ố ợ ớ ướ ệ ậ ể ấ ượ ữ ậ ợ ể ừ
l ai cây theo khí h u (nhi t đ i, c n nhi t đ i) s d ng b n đ “Đ t-th c v t và đ ng v t” trang 6- th yọ ậ ệ ớ ậ ệ ớ ử ụ ả ồ ấ ự ậ ộ ậ ấ
đ c 3 lo i đ t ch y u c a 3 vùng; dùng b n đ Dân c và dân t c trang 9- s th y đ c m t đ dân sượ ạ ấ ủ ế ủ ả ồ ư ộ ẽ ấ ượ ậ ộ ố
ch y u c a t ng vùng, dùng b n đ công nghi p chung trang 16 s th y đ c c s h t ng c a t ng vùng.ủ ế ủ ừ ả ồ ệ ẽ ấ ượ ơ ở ạ ầ ủ ừ
-Nh ng câu h i ti m năng (th m nh) c a 1 vùng nh :ữ ỏ ề ế ạ ủ ư
HS tìm b n đ “Nông nghi p chung” trang 18 đ xác đ nh gi i h n c a vùng, phân tích nh ng khóả ồ ệ ể ị ớ ạ ủ ữ
khăn và thu n l i c a v trí vùng. Đ ng th i HS bi t đ i chi u vùng b n đ nông nghi p chung v i các b nậ ợ ủ ị ồ ờ ế ố ế ở ả ồ ệ ớ ả
đ khác nh m xác đ nh t ng đ i gi i h n c a vùng nh ng b n đ này (vì các b n đ đó không có gi iồ ằ ị ươ ố ớ ạ ủ ở ữ ả ồ ả ồ ớ
3
Giá tr năm sau - giá tr năm đ u ị ị ầ
Giá tr năm đ uị ầ
Kho ng cách nămả
x 100%

h n c a t ng vùng). Trên c s đó h ng d n HS s d ng các b n đ : Đ a hình, Đ t-th c v t và đ ng v t,ạ ủ ừ ơ ở ướ ẫ ử ụ ả ồ ị ấ ự ậ ộ ậ
phân tích ti m năng nông nghi p; b n đ Đ a ch t-khoáng s n trong quá trình phân tích th m nh côngề ệ ả ồ ị ấ ả ế ạ
nghi p, phân tích ngu n lao đ ng trong quá trình xem xét b n đ Dân c và dân t c.ệ ồ ộ ả ồ ư ộ
-Khi s d ng nhi u b n đ trong Átlát có liên quan đ n n i dung c n tr l i ta c n cu n tròn các trangử ụ ề ả ồ ế ộ ầ ả ờ ầ ộ
Átlát có liên quan đ đ m t th i gian l t Álát, d dàng đ i chi u gi a các trang Átlát đ tìm m i quan hể ỡ ấ ờ ậ ễ ố ế ữ ể ố ệ
gi a chúng.ữ
5.3. Lo i b nh ng b n đ không phù h p v i câu h i:ạ ỏ ữ ả ồ ợ ớ ỏ
Ví d : ụ
-Đánh giá ti m năng phát tri n cây công nghi p có th s d ng b n đ : đ t, đ a hình, khí h u, dânề ể ệ ể ử ụ ả ồ ấ ị ậ
c ,... nh ng không c n s d ng b n đ khoáng s n.ư ư ầ ử ụ ả ồ ả
-Đánh giá ti m năng công nghi p có th s d ng b n đ khoáng s n nh ng không c n s d ng b nề ệ ể ử ụ ả ồ ả ư ầ ử ụ ả
đ đ t, nhi u khi không s d ng b n đ khí h u...ồ ấ ề ử ụ ả ồ ậ
TÌM HI U V ÁTLÁT Đ A LÝ VI T NAMỂ Ề Ị Ệ
I. Yêu C u Chung Khi Khai Thác B n Đ TrênAtlat:ầ ả ồ
1- Đ c chú gi i trang 3. KÝ HI U CHUNGọ ả ở Ệ (trang bìa trong)
Trang ký hi u chung g m có các ký hi u chia thành 4 nhóm: Nhóm các y u t t nhiên (sông, kênh,ệ ồ ệ ế ố ự
đ m l y, đ a hình, m khoáng s n…); Nhóm các y u t công nghi p ( công nghi p khai thác, qui mô côngầ ầ ị ỏ ả ế ố ệ ệ
nghi p, phân b các ngành công nghi p); Nhóm các y u t nông lâm th y s n; Nhóm các y u t khác (ranhệ ố ệ ế ố ủ ả ế ố
gi i, đ ng giao thông, sân bay…)ớ ườ
2- Đ c chú gi i và t l dành cho t ng trang theo m c đích s d ngọ ả ỷ ệ ừ ụ ử ụ .
Ví d : Đ c trang 11 v đ t, th c v t và đ ng v t s có ph n chú gi i riêng v các nhóm đ t, th cụ ọ ề ấ ự ậ ộ ậ ẽ ầ ả ề ấ ự
v t, đ ng v t và có t l s d ng b n đ là 1/6.000.000ậ ộ ậ ỷ ệ ử ụ ả ồ
3- Bi t cách xác đ nh v trí c a các đ i t ngế ị ị ủ ố ượ :
Các đ i t ng này có th đ c xác đ nh r t d b i tên t nh ho c tên sông đ c ghi k bên, có thố ượ ể ượ ị ấ ễ ở ỉ ặ ượ ề ể
ph i liên k t đ i chi u v i b n đ hành chính trang 4,5. ả ế ố ế ớ ả ồ
Ví d đ xác đ nh m than C m Ph thu c t nh nào trang 8 HS không th xác đ nh ngay, ph i nhụ ể ị ỏ ẩ ả ộ ỉ ở ể ị ả ờ
đ i chi u v i trang Hành Chính.ố ế ớ
4- Bi t rõ m c đích s d ng đ ph i h p trang chung v i trang riêng dành cho t ng vùngế ụ ử ụ ể ố ợ ớ ừ .
Ví d : Ki n th c đã h c giúp HS bi t cây chè đ c tr ng trên đ t Feralit và n i có khí h u c n nhi t.ụ ế ứ ọ ế ượ ồ ấ ơ ậ ậ ệ
D a vào ki n th c này ta giúp HS th y đ c s phân b cây chè n c ta thích h p Trung du-mi n núi B cự ế ứ ấ ượ ự ố ướ ợ ở ề ắ
B , ho c trên đ i núi cao Tây Nguyên. Vì n c ta có n n khí h u chung là nhi t đ i nh ng có s phân hoáộ ặ ồ ở ướ ề ậ ệ ớ ư ự
theo đai cao, theo đó nh ng n i có đ a hình cao c a Tây Nguyên có khí h u c n nhi t. Ngoài ra còn m t sữ ơ ị ủ ậ ậ ệ ộ ố
nguyên nhân khác nh h ng đ n phân b và s n l ng chè, đó là các nguyên nhân thu c v k thu t, chínhả ưở ế ố ả ượ ộ ề ỹ ậ
sách, th tr ng…ị ườ
II.
M T S BÀI T P G I Ý:Ộ Ố Ậ Ợ
M T S BÀI T P G I Ý:Ộ Ố Ậ Ợ
1. D a vào Atalat Đ a lý VN, k tên các qu c gia giáp v i n c ta trên đ t li n, trên bi n.ự ị ể ố ớ ướ ấ ề ể
2. D a vào Atalat Đ a lý VN, k tên các lo i khoáng s n thu c vùng bi n n c ta.ự ị ể ạ ả ộ ể ướ
3. D a vào Atalat Đ a lý VN, k tên các lo i đ t c a vùng ĐBSCL, Tây Nguyên, Đông Nam B .ự ị ể ạ ấ ủ ộ
4. D a vào Atalat Đ a lý VN trang 13, mô t vùng núi Đông B c và Tây B c c a n c ta.ự ị ả ắ ắ ủ ướ
5. D a vào Atalat Đ a lý VN trang 13 và 14, mô t vùng núi Tr ng S n B c và Tr ng S n Nam c a n cự ị ả ườ ơ ắ ườ ơ ủ ướ
ta.
6. D a vào Atalat Đ a lý VN trang 9 và ki n th c đã h c, trình bày ho t đ ng c a gió mùa mùa đông và gióự ị ế ứ ọ ạ ộ ủ
mùa mùa h n c ta.ạ ở ướ
7. D a vào Atalat Đ a lý VN trang 9 và ki n th c đã h c, trình bày ho t đ ng c a bão n c ta và bi n phápự ị ế ứ ọ ạ ộ ủ ở ướ ệ
phòng ch ng.ố
8. D a vào Atalat Đ a lý VN trang 15, k tên các đô th lo i 1 c a n c ta, trong đó đô th nào tr c thu c t nh?ự ị ể ị ạ ủ ướ ị ự ộ ỉ
9. D a vào Atalat Đ a lý VN trang 18 k tên các lo i nông s n vùng Tây Nguyên, Đông Nam B , Trung Duự ị ể ạ ả ở ộ
và Mi n Núi B c B và ĐBSCL.ề ắ ộ
10. D a vào Atalat Đ a lý VN trang 18,19 k tên các cây công nghi p vùng Tây Nguyên, Đông Nam B ,ự ị ể ệ ở ộ
Trung Du và Mi n Núi B c B .ề ắ ộ
11. D a vào Atalat Đ a lý VN trang 21, cho bi t quy mô và c c u các trung tâm công nghi p: TP.HCM, Hàự ị ế ơ ấ ệ
N i, H i Phòng, Vinh, Đà N ng, Nha Trang, Vũng Tàu, Th D u M t, C n Th .ộ ả ẵ ủ ầ ộ ầ ơ
12. D a vào Atalat Đ a lý VN trang 22, em hãy:ự ị
a. K tên các nhà máy đi n trên 1000MW, d i 1000MW?ể ệ ướ
4

b. Cho bi t tình hình phát tri n ngành công nghi p năng l ng c a n c ta th i gian qua.ế ể ệ ượ ủ ướ ờ
13. D a vào Atlat Đ a lý VN trang 23, k tên các c a kh u c a n c ta giáp v i: Trung Qu c, Lào,ự ị ể ử ẩ ủ ướ ớ ố
Campuchia.
14. D a vào Atalat Đ a lý VN trang 25:ự ị
- K tên các trung tâm du l ch qu c gia, trung tâm du l ch vùng c a n c ta.ể ị ố ị ủ ướ
- K tên các v n qu c gia thu c vùng Tây Nguyên c a n c ta.ể ườ ố ộ ủ ướ
- K tên các di s n thiên nhiên th gi i và các di s n văn hóa th gi i n c ta.ể ả ế ớ ả ế ớ ở ướ
15. D a vào Atalat Đ a lý VN trang 26 k tên các lo i khoáng s n B c Trung B .ự ị ể ạ ả ở ắ ộ
16. D a vào Atalat Đ a lý VN trang 27, k tên các nông s n và khoáng s n vùng B c Trung B .ự ị ể ả ả ở ắ ộ
17. D a vào Atalat Đ a lý VN trang 28, cho bi t các nông s n vùng Tây Nguyên và Duyên h i Nam Trungự ị ế ả ở ả
B c a n c ta.ộ ủ ướ
18. D a vào Atalat Đ a lý VN trang 29, cho bi t quy mô và c c u các trung tâm công nghi p Đông Nam B .ự ị ế ơ ấ ệ ở ộ
19. D a vào Atalat Đ a lý VN trang 29, k tên và c c u ngành công nghi p c a các trung tâm công nghi p cóự ị ể ơ ấ ệ ủ ệ
quy mô d i 9 nghìn t đ ng ĐBSCL.ướ ỉ ồ ở
20. D a vào Atalat Đ a lý VN trang 30, k tên các t nh, thành ph tr c thu c trung ng các vùng knh tự ị ể ỉ ố ự ộ ươ ở ế
tr ng đi m c a n c ta.ọ ể ủ ướ
------------------------------------------------
H NG D N LÀM BÀI THI T T NGHI P MÔN Đ A LÍƯỚ Ẫ Ố Ệ Ị
1. Chu n b d thi: ẩ ị ự C nầ chu n b đ y đ d ng c h c t p nh :ẩ ị ầ ủ ụ ụ ọ ậ ư
- Át lát Đ a lí Vi t Nam.ị ệ
- Th c th ng (đo cm), th c đo góc.ướ ẳ ướ
- Compa.
- Bút bi làm bài: ít nh t ph có 2 cây vi t cùng màu m c.ấ ỉ ế ự
- Máy tính b túi.ỏ
2. Vào phòng thi: Khi nh n đ thi.ậ ề
- Ghi rõ h tên, SBD vào đ thi.ọ ề
- Đ c kĩ đ thi: ít nh t 3 l n:ọ ề ấ ầ
+ Đ c l n 1: Đ c khái quát xem đ có m y câu, n i dung lý thuy t dài ng n nh th nào các câu, câu nào ítọ ầ ọ ề ấ ộ ế ắ ư ế ở
đi m, câu nào nhi u đi m.ể ề ể
+ Đ c l n 2: Đ c k t ng câu, xác đ nh đúng n i dung yêu c u c a câu h i đ tránh tình tr ng l c đ ho cọ ầ ọ ỹ ừ ị ộ ầ ủ ỏ ể ạ ạ ề ặ
tr l i th a so v i n i dung câu h i.ả ờ ừ ớ ộ ỏ
+ Đ c l n 3: Đ c l i t ng câu h i đ n m ch c yêu c u và tìm căn c đ tr l i câu h i, đ i v i Át lát cóọ ầ ọ ạ ừ ỏ ể ắ ắ ầ ứ ể ả ờ ỏ ố ớ
liên quan d n các trang nào (ghi sod trang Átlát ngay câu h i đó trên đ thi) sau đó đánh s th t u tiên câuế ỏ ề ố ứ ự ư
nào làm tr c, câu nào làm sau theo m c đ câu h i t d nh t đ n khó nh t.ướ ứ ộ ỏ ừ ễ ấ ế ấ
- Phân b th i gian làm gi a các câu cho h p lí.ổ ờ ữ ợ
- Bình tĩnh làm bài, c n phát th o (trên đ ho c gi y nháp) n i dung chính c n tr l i khi làm câu h i đóầ ả ề ặ ấ ộ ầ ả ờ ỏ
tr c khi làm bài chính th c vào t gi y thi đ đ m b o đ n i dung c n tr l i.ướ ứ ờ ấ ể ả ả ủ ộ ầ ả ờ
RÈN LUY N KĨ NĂNG V CÁC D NG BI U Đ , NH N XÉTỆ Ẽ Ạ Ể Ồ Ậ
CÁCH XÁC Đ NH D NG M T S LO I BI U Đ C B NỊ Ạ Ộ Ố Ạ Ể Ồ Ơ Ả
TT Đ bài yêu c u th hi nề ầ ể ệ D ng ạ
bi u để ồ Ghi chú
1S gia tăng c a 1 đ i tr ng đ a lí qua các năm. N u ít th iự ủ ố ượ ị ế ờ
đi m thì v c t, n u nhi u th i đi m thì v đ ng.ể ẽ ộ ế ề ờ ể ẽ ườ C t đ n, đ ngộ ơ ườ
2 So sánh các đ i t ng đ a lí có cùng đ n v .ố ượ ị ơ ị C t nhómộ
3 M i quan h gi a 2 đ i t ng đ a lí.ố ệ ữ ố ượ ị C t k t h p v i đ ngộ ế ợ ớ ườ
4 C c u c a 1 đ i t ng đ a lí vào 1, 2, 3 th i đi mơ ấ ủ ố ượ ị ờ ể Tròn, c t ch ng theoộ ồ
giá tr t ng đ i (%)ị ươ ố Nên vẽ
tròn
5C c u c a 1 đ i t ng đ a lí qua nhi u th i đi m ≥ 4 th iơ ấ ủ ố ượ ị ề ờ ể ờ
đi m.ểMi nề
6T c đ tăng tr ng c a các đ i t ng đ a lí qua các năm.ố ộ ưở ủ ố ượ ị Các đ ng bi u di nườ ể ễ
(đ i ra %, l y giá trổ ấ ị
năm đ u ng v iầ ứ ớ
100%)
7 T su t sinh, t suât t và t su t gia tăng t nhiên c a dân s .ỉ ấ ỉ ử ỉ ấ ự ủ ố 2 đ ng bi u di n vàườ ể ễ
có kí hi u mi n di nệ ề ệ
5

