ủ ộ ả ứ ậ Câu 273: C m ng c a đ ng v t là:
ạ ộ ố ủ ườ ả ố ả ứ a/ Ph n ng l i các kích thích c a m t s tác nhân môi tr ả ng s ng đ m b o cho
ể ơ ể ồ ạ c th t n t i và phát tri n.
ạ ủ ườ ơ ể ồ ạ ả ả ố ả ứ b/ Ph n ng l i các kích thích c a môi tr ng s ng đ m b o cho c th t n t i và
phát tri n.ể
ạ ị ướ ủ ườ ả ả ố ả ứ c/ Ph n ng l i các kích thích đ nh h ng c a môi tr ng s ng đ m b o cho c ơ
ể ồ ạ ể th t n t i và phát tri n.
ả ứ ướ ủ ườ ả ả ố ớ ớ d/ Ph n ng đ i v i kích thích vô h ng c a môi tr ng s ng đ m b o cho c th ơ ể
ể ồ ạ t n t i và phát tri n.
ạ ễ ậ ự ả Câu 274: Cung ph n x di n ra theo tr t t nào?
ế ậ ậ ộ ậ ộ ổ ợ a/ B ph n ti p nh n kích thích B ph n phân tích và t ng h p thông tin Bộ
ậ ả ồ ph n ph n h i thông tin.
ế ậ ậ ộ ự ệ ậ ậ ộ b/ B ph n ti p nh n kích thích B ph n th c hi n ph n ng ả ứ B ph n phân ộ
ổ ậ ộ ồ ợ tích và t ng h p thông tin B ph n ph n h i thông tin. ả
ế ậ ậ ộ ậ ộ ổ ợ c/ B ph n ti p nh n kích thích B ph n phân tích và t ng h p thông tin Bộ
ả ứ ự ậ ệ ph n th c hi n ph n ng.
ậ ộ ế ậ ậ ộ ậ ộ d/ B ph n tr ả ờ l i kích thích B ph n ti p nh n kích thích B ph n th c ự
ả ứ ệ hi n ph n ng.
ệ ầ ủ ẹ Câu 275: H th n kinh c a giun d p có:
ạ ầ ạ ụ ạ ầ ạ a/ H ch đ u, h ch thân. b/ H ch đ u, h ch b ng.
ự ạ ầ ạ ự ụ ạ ạ c/ H ch đ u, h ch ng c. d/ H ch ng c, h ch b ng.
ố ớ ả ạ Câu 276: Ý nào không đúng đ i v i ph n x ?
ạ ỉ ả ở ữ ệ ầ ậ a/ Ph n x ch có nh ng sinh v t có h th n kinh.
ạ ượ ự ệ ả ả b/ Ph n x đ ạ ờ c th c hi n nh cung ph n x .
ạ ượ ủ ả ứ ộ ạ ả c/ Ph n x đ ể c coi là m t d ng đi n hình c a c m ng.
ơ ả ứ ả ạ ộ ệ d/ Ph n x là khái ni m r ng h n c m ng.
ớ ả ứ ủ ộ Câu 277: Ý nào không đúng v i c m ng c a ru t khoang?
ả ứ ở a/ C m ng ộ ơ ể toàn b c th .
ộ ơ ể ạ ị b/ Toàn b c th co l i khi b kích thích.
ề ượ ượ c/ Tiêu phí nhi u năng l ng. d/ Tiêu phí ít năng l ng.
ạ ế ậ ự ả Câu 278: Cung ph n x di n ra theo tr t t nào?
ụ ể ệ ầ ế ơ ặ ơ a/ Th th ho c c quan th c m ụ ả H th n kinh C , tuy n.
ệ ầ ụ ể ế ơ b/ H th n kinh Th th ho c c quan th c m ặ ơ ụ ả C , tuy n.
ụ ể ơ ặ ơ c/ Th th ho c c quan th c m ụ ả C , tuy n ế H th n kinh. ệ ầ
ụ ể ệ ầ ơ d/ C , tuy n ế Th th ho c c quan th c m ặ ơ ụ ả H th n kinh.
ạ ủ ộ ệ ầ ả ậ ướ ị Câu 279: Ph n x c a đ ng v t có h th n kinh l i khi b kích thích là:
ỗ ơ ể ẳ a/ Du i th ng c th . ộ ơ ể b/ Co toàn b c th .
ể ỗ ở ầ ơ ể ị c/ Di chuy n đi ch khác, d/ Co ph n c th b kích thích.
ệ ầ ỗ ạ ạ ượ ạ Câu 280: H th n kinh d ng chu i h ch đ c t o thành do:
ế ạ ầ ầ ậ ượ ố ớ a/ Các t bào th n kinh t p trung thành các h ch th n kinh và đ c n i v i nhau
ỗ ạ ề ằ ọ ơ ể ạ t o thành chu i h ch n m d c theo chi u dài c th .
ế ạ ầ ầ ậ ượ ố ớ b/ Các t bào th n kinh t p trung thành các h ch th n kinh và đ c n i v i nhau
ỗ ạ ư ụ ằ ọ ạ t o thành chu i h ch n m d c theo l ng và b ng.
ế ạ ầ ầ ậ ượ ố ớ c/ Các t bào th n kinh t p trung thành các h ch th n kinh và đ c n i v i nhau
ỗ ạ ư ằ ọ ạ t o thành chu i h ch n m d c theo l ng.
ế ạ ầ ầ ậ ượ ố ớ d/ Các t bào th n kinh t p trung thành các h ch th n kinh và đ c n i v i nhau
ỗ ạ ượ ố ở ộ ố ạ t o thành chu i h ch đ c phân b ầ ơ ể m t s ph n c th .
ạ ở ộ ệ ướ ả ậ ự ầ Câu 281: Ph n x ậ đ ng v t có h l ễ i th n kinh di n ra theo tr t t nào?
ế ậ ả ổ ạ ổ a/ Các t ế bào c m giác ti p nh n kích thích Chu i h ch phân tích và t ng h p ợ
ả ứ ự ệ ơ ộ thông tin Các c và n i quan th c hi n ph n ng.
ậ ổ ạ ổ ợ ế b/ Các giác quan ti p nh n kích thích Chu i h ch phân tích và t ng h p thông tin
ả ứ ệ ộ Các n i quan th c hi n ph n ng. ự
ậ ổ ạ ổ ợ ế c/ Các giác quan ti p nh n kích thích Chu i h ch phân tích và t ng h p thông tin
ế Các t ơ bào mô bì, c .
ổ ạ ổ ợ ế ậ d/ Chu i h ch phân tích và t ng h p thông tin Các giác quan ti p nh n kích
ả ứ ự ệ ơ ộ thích Các c và n i quan th c hi n ph n ng.
ớ ả ứ ậ ơ ộ Câu 282: Ý nào không đúng v i c m ng đ ng v t đ n bào?
ể ấ a/ Co rút ch t nguyên sinh. ả ơ ể ộ b/ Chuy n đ ng c c th .
ượ ả ố c/ Tiêu t n năng l ng. ạ d/ Thông qua ph n x .
ủ ệ ầ ổ ạ ớ ặ ể Câu 283: Ý nào không đúng v i đ c đi m c a h th n kinh chu i h ch?
ố ượ ế ầ ạ ầ ớ ướ a/ S l ng t bào th n kinh tăng so v i th n kinh d ng l i.
ố ợ ữ ả ế ầ b/ Kh năng ph i h p gi a các t bào th n kinh tăng lên.
ụ ộ ả ứ ố ượ ạ ớ ướ c/ Ph n ng c c b , ít tiêu t n năng l ầ ng so v i th n kinh d ng l i.
ả ứ ề ố ượ ạ ớ ướ d/ Ph n ng toàn thân, tiêu t n nhi u năng l ầ ng so v i th n kinh d ng l i.
ạ ở ộ ệ ầ ậ ả ướ ậ ự ễ Câu 284: Ph n x đ ng v t có h th n kinh l i di n ra theo tr t t nào?
ế ả ướ ầ ế a/ T bào c m giác M ng l ạ i th n kinh T bào mô bì c . ơ
ế ả ế ạ ướ ầ b/ T bào c m giác T bào mô bì c ơ M ng l i th n kinh.
ướ ầ ế ả ế ạ c/ M ng l i th n kinh T bào c m giác T bào mô bì c . ơ
ạ ế ướ ầ ế ả d/ T bào mô bì c ơ M ng l i th n kinh T bào c m giác.
ề ể ạ ầ ớ Câu 285: Thân m m và chân kh p có h ch th n kinh phát tri n là:
ự ạ ạ a/ H ch ng c. b/ H ch não.
ụ ạ ư ạ c/ H ch b ng. d/ H ch l ng.
ệ ầ ủ Câu 286: H th n kinh c a côn trùng có:
ự ư ạ ầ ạ ạ a/ H ch đ u, h ch ng c, h ch l ng.
ư ạ ầ ạ ạ b/ H ch đ u, h ch thân, h ch l ng.
ụ ư ạ ầ ạ ạ c/ H ch đ u, h ch b ng, h ch l ng.
ự ụ ạ ầ ạ ạ d/ H ch đ u, h ch ng c, h ch b ng.
ệ ầ ế ậ ừ Câu 287: Côn trùng có h th n kinh nào ti p nh n kích thích t ề các giác quan và đi u
ạ ộ ể ứ ạ ủ ơ ể khi n các ho t đ ng ph c t p c a c th ?
ạ ư ạ ụ ạ ự ạ a/ H ch não. b/ h ch l ng. c/ H ch b ng. d/ H ch ng c.
ạ ướ ượ ạ ệ ầ Câu 288: H th n kinh d ng l c t o thành do: i đ
ế ơ ể ệ ớ ầ ả ọ a/ Các t ợ bào th n kinh r i rác d c theo khoang c th và liên h v i nhau qua s i
ầ ạ ạ th n kinh t o thành m ng l ướ ế i t ầ bào th n kinh.
ế ố ề ệ ớ ầ ợ b/ Các t ầ ơ ể bào th n kinh phân b đ u trong c th và liên h v i nhau qua s i th n
ạ ạ kinh t o thành m ng l ướ ế i t ầ bào th n kinh.
ế ơ ể ệ ớ ầ ầ ả ợ c/ Các t bào th n kinh r i rác trong c th và liên h v i nhau qua s i th n kinh
ạ ạ t o thành m ng l ướ ế i t ầ bào th n kinh.
ế ố ậ ầ ở ộ ố ơ ể d/ Các t bào th n kinh phân b t p trung ệ ớ m t s vùng trong c th và liên h v i
ạ ầ ạ ợ nhau qua s i th n kinh t o thành m ng l ướ ế i t ầ bào th n kinh.
ố ộ ả ứ ự ậ ủ ộ ư ế ậ ớ Câu 289: T c đ c m ng c a đ ng v t so v i th c v t nh th nào?
ễ ằ ễ ậ ơ ộ a/ Di n ra ngang b ng. b/ Di n ra ch m h n m t chút.
ễ ề ơ ễ ơ ậ c/ Di n ra ch m h n nhi u. d/ Di n ra nhanh h n.
ạ ứ ạ ả ườ Câu 290: Ph n x ph c t p th ng là:
ộ ố ự ủ ề ệ ả ạ ế a/ Ph n x có đi u ki n, trong đó có s tham gia c a m t s ít t ầ bào th n kinh
ế trong đó có các t ỏ bào v não.
ộ ố ượ ự ủ ề ệ ả ạ ớ ế b/ Ph n x không đi u ki n, có s tham gia c a m t s l ng l n t ầ bào th n kinh
ế trong đó có các t ỏ bào v não.
ộ ố ượ ự ủ ề ệ ả ạ ớ ế c/ Ph n x có đi u ki n, trong đó có s tham gia c a m t s l ng l n t ầ bào th n
ế ỷ ố kinh trong đó có các t bào tu s ng.
ộ ố ượ ự ủ ề ệ ả ạ ớ ế d/ Ph n x có đi u ki n, trong đó có s tham gia c a m t s l ng l n t ầ bào th n
ế kinh trong đó có các t ỏ bào v não.
ậ ủ ể ấ ộ Câu 291: B ph n c a não phát tri n nh t là:
ạ a/ Não trung gian. ầ b/ Bán c u đ i não.
ể c/ Ti u não và hành não. d/ Não gi a.ữ
ệ ầ ặ ở ộ ố Câu 292: H th n kinh ng g p ậ đ ng v t nào?
ưỡ ư a/ Cá, l ng c , bò sát, chim, thú.
ưỡ ư ố b/ Cá, l ng c , bò sát, chim, thú, giun đ t.
ưỡ ư ề c/ Cá, l ng c , bò sát, chim, thú, thân m m.
ưỡ ư d/ Cá, l ng c , bò sát, chim, thú, giun tròn.
ớ ặ ủ ể ạ ả Câu 293: Ý nào không đúng v i đ c đi m c a ph n x co ngón tay?
ề ạ ả ạ ẩ ả a/ Là ph n x có tính di truy n. b/ Là ph n x b m sinh.
ề ệ ả ạ ề ệ ả c/ Là ph n x không đi u ki n. ạ d/ Là ph n x có đi u ki n.
ố ượ ạ ừ ệ ầ ệ ầ Câu 294: H th n kinh ng đ c t o thành t hai ph n rõ r t là:
ầ ạ ỷ ố a/ Não và th n kinh ngo i biên. b/ Não và tu s ng.
ầ ươ ầ ạ c/ Th n kinh trung ng và th n kinh ngo i biên.
ỷ ố ạ ầ d/ Tu s ng và th n kinh ngo i biên.
ủ ơ ể ạ ộ ề ể ậ ộ Câu 295: B ph n đóng vai trò đi u khi n các ho t đ ng c a c th là:
ể a/ Não gi a.ữ b/ Ti u não và hành não.
ạ ầ c/ Bán c u đ i não. d/ Não trung gian.
ệ ầ ữ ầ ộ ố Câu 296: Não b trong h th n kinh ng có nh ng ph n nào?
ữ ụ ể ầ ạ a/ Bán c u đ i não, não trung gian, não gi a, ti u não và tr não.
ủ ầ ạ ư ể b/ Bán c u đ i não, não trung gian, c não sinh t , ti u não và hành não.
ữ ể ầ ạ c/ Bán c u đ i não, não trung gian, não gi a, ti u não và hành não.
ể ầ ạ ố d/ Bán c u đ i não, não trung gian, cu ng não, ti u não và hành não.
ạ ơ ả ả ườ Câu 297: Ph n x đ n gi n th ng là:
ạ ượ ạ ự ề ệ ệ ả ả ạ a/ Ph n x không đi u ki n, th c hi n trên cung ph n x đ ở c t o b i m t s ộ ố
ớ ế ầ ườ ỷ ố ề ể ượ l ng l n t bào th n kinh và th ng do tu s ng đi u khi n.
ạ ượ ạ ộ ố ở ự ề ệ ệ ả ả ạ b/ Ph n x không đi u ki n, th c hi n trên cung ph n x đ c t o b i m t s ít t ế
ầ ườ ộ ề ể bào th n kinh và th ng do não b đi u khi n.
ạ ượ ạ ộ ố ở ự ề ệ ệ ả ả ạ c/ Ph n x không đi u ki n, th c hi n trên cung ph n x đ c t o b i m t s ít t ế
ầ ườ ỷ ố ề ể bào th n kinh và th ng do tu s ng đi u khi n.
ạ ượ ạ ề ệ ệ ả ả ạ ở ự d/ Ph n x có đi u ki n, th c hi n trên cung ph n x đ c t o b i m t s l ộ ố ượ ng
ầ ườ ỷ ố ề ể ớ ế l n t bào th n kinh và th ng do tu s ng đi u khi n.
ề ệ ả ạ ớ Câu 298: Ý nào không đúng v i ph n x không đi u ki n?
ườ ỷ ố ề ể a/ Th ng do tu s ng đi u khi n.
ề ượ ư ặ b/ Di truy n đ c, đ c tr ng cho loài.
ố ượ ạ c/ Có s l ế ng không h n ch .
ề ữ ẩ d/ Mang tính b m sinh và b n v ng.
ể ề ệ ả ạ ớ ặ Câu 299: Ý nào không đúng v i đ c đi m ph n x có đi u ki n?
ề ữ ượ ố a/ Đ c hình thành trong quá trình s ng và không b n v ng.
ề ượ b/ Không di truy n đ ể c, mang tính cá th .
ố ượ ườ ề ể ỏ c/ Có s l ế ạ ng h n ch . d/ Th ng do v não đi u khi n.
ệ ầ ứ ứ ể Câu 300: Căn c vào ch c năng h th n kinh có th phân thành:
ệ ầ ệ ầ ạ ộ ề ể ậ ậ ộ ố a/ H th n kinh v n đi u khi n v n đ ng ho t đ ng theo ý mu n và h th n kinh
ưỡ ạ ộ ệ ậ ề ể ơ ộ si d ủ ng đi u khi n các ho t đ ng c a các c vân trong h v n đ ng.
ệ ầ ệ ầ ạ ộ ữ ủ ề ể ậ ộ b/ H th n kinh v n đi u khi n nh ng ho t đ ng c a các n i quan và h th n kinh
ưỡ ữ ề ể ố sinh d ạ ộ ng đi u khi n nh ng ho t đ ng không theo ý mu n.
ạ ộ ệ ầ ề ể ậ ộ ố ầ ữ c/ H th n kinh v n đ ng đi u khi n nh ng ho t đ ng không theo ý mu n và th n
ưỡ ạ ộ ữ ề ể ố kinh kinh sinh d ng đi u khi n nh ng ho t đ ng theo ý mu n.
ệ ầ ạ ộ ữ ề ể ậ ộ ố ệ ầ d/ H th n kinh v n đ ng đi u khi n nh ng ho t đ ng theo ý mu n và h th n
ưỡ ữ ề ể ố kinh sinh d ạ ộ ng đi u khi n nh ng ho t đ ng không theo ý mu n.
ủ ả ườ ậ ự ự ạ Câu 301: Cung ph n x “co ngón tay c a ng ệ i” th c hi n theo tr t t nào?
ụ ợ ậ ủ ầ ộ a/ Th quan đau ở S i v n đ ng c a dây th n kinh tu da ỷ Tu s ng ỷ ố S iợ
ủ ầ ả c m giác c a dây th n kinh tu ỷ Các c ngón ray. ơ
ụ ợ ả ủ ầ b/ Th quan đau ở S i c m giác c a dây th n kinh tu da ỷ Tu s ng ỷ ố Các
ơ c ngón ray.
ụ ợ ả ủ ầ c/ Th quan đau ở S i c m giác c a dây th n kinh tu da ỷ Tu s ng ỷ ố S iợ
ủ ầ ộ ậ v n đ ng c a dây th n kinh tu ỷ Các c ngón ray. ơ
ụ ợ ậ ủ ầ ộ d/ Th quan đau ở Tu s ng ỷ ố S i v n đ ng c a dây th n kinh tu da ỷ Các
ơ c ngón ray.
ố ớ ự ế ủ ệ ầ Câu 303: Ý nào không đúng đ i v i s ti n hoá c a h th n kinh?
ế ướ ạ ố a/ Ti n hoá theo h ạ ng d ng l ướ Chu i h ch ổ ạ D ng ng. i
ế ướ ế ệ ượ ả b/ Ti n hoá theo h ng ti t ki m năng l ạ ng trong ph n x .
ế ướ ả ứ ứ ướ ủ c/ Ti n hoá theo h ng ph n ng chính xác và thích ng tr c kích thích c a môi
ườ tr ng.
ế ướ ượ ả ứ ể ả ạ ầ ờ d/ Ti n hoá theo h ng tăng l ề ng ph n x nên c n nhi u th i gian đ ph n ng.
ụ ể ế ấ ậ ọ ở ộ ủ ậ Câu 311: Th th ti p nh n ch t trung gian hoá h c nàm b ph n nào c a xinap?
ướ a/ Màng tr c xinap. b/ Khe xinap.
ỳ c/ Chu xinap. d/ Màng sau xinap.
ệ ủ ự ợ ụ ề ầ ể Câu 313: Đi m khác bi t c a s lan truy n xung th n kinh trên s i tr c có bao miêlin
ớ ợ ụ so v i s i tr c không có bao miêlin là:
ề ẫ ố ậ ả ố ượ a/ D n truy n theo l i “nh y cóc”, ch m và ít tiêu t n năng l ng.
ề ẫ ố ề ậ ạ ả ố ượ b/ D n truy n theo l i “nh y cóc”, ch m ch p và tiêu t n nhi u năng l ng.
ề ẫ ố ả ố ượ c/ D n truy n theo l i “nh y cóc”, nhanh và ít tiêu t n năng l ng.
ề ẫ ố ề ả ố ượ d/ D n truy n theo l i “nh y cóc”, nhanh và tiêu t n nhi u năng l ng.
ủ ơ ạ ộ ư ế ề ầ Câu 314: Ho t đ ng c a b m ion Na
+ K+ trong lan truy n xung th n kinh nh th nào?
ướ a/ Khe xinap Màng tr c xinap Chu xinap ỳ Màng sau xinap.
ướ b/ Màng tr c xinap Chu xinap ỳ Khe xinap Màng sau xinap.
ướ ỳ c/ Màng tr c xinap Khe xinap Chu xinap Màng sau xinap.
ướ ỳ d/ Chu xinap Màng tr c xinap Khe xinap Màng sau xinap.
ậ ự ề ễ Câu 315: Quá trình truy n tin qua xináp di n ra theo tr t t nào?
ướ a/ Khe xinap Màng tr c xinap Chu xinap ỳ Màng sau xinap.
ướ b/ Màng tr c xinap Chu xinap ỳ Khe xinap Màng sau xinap.
ỳ ướ c/ Màng sau xinap Khe xinap Chu xinap Màng tr c xinap.
ướ ỳ d/ Chu xinap Màng tr c xinap Khe xinap Màng sau xinap.
ọ ằ ở ộ ủ ậ ấ Câu 316: Ch t trung gian hoá h c n m b ph n nào c a xinap?
ướ a/ Màng tr c xinap. ỳ b/ Chu xinap.
c/ Màng sau xinap. d/ Khe xinap.
ổ ế ấ ở ộ ấ ọ Câu 317: Ch t trung gian hoá h c ph bi n nh t ậ đ ng v t có vú là:
a/ Axêtincôlin và đôpamin. b/ Axêtincôlin và Sêrôtônin.
c/ Sêrôtônin và norađrênalin. d/ Axêtincôlin và norađrênalin.
ự ế ệ ạ ả ấ ạ ộ Câu 318: Vì sao trong đi n th ho t đ ng x y ra giai đo n m t phân c c?
ệ a/ Do K+ đi vào làm trung hoà đi n tích âm trong màng.
ệ b/ Do Na+ đi vào làm trung hoà đi n tích âm trong màng.
ệ ế c/ Do K+ đi ra làm trung hoà đi n tích trong và ngoài màng t bào.
ệ ế d/ Do Na+ đi ra làm trung hoà đi n tích trong và ngoài màng t bào.
Câu 319: Xinap là:
ữ ệ ế ế ở ạ a/ Di n ti p xúc gi a các t bào c nh nhau.
ỉ ữ ế ế ệ ớ ế ầ ế b/ Di n ti p xúc ch gi a t bào th n kinh v i t bào tuy n.
ỉ ữ ế ệ ế ớ ế ầ c/ Di n ti p xúc ch gi a t bào th n kinh v i t ơ bào c .
ỉ ữ ệ ế ế ầ ớ ớ ế d/ Di n ti p xúc ch gi a các t bào th n kinh v i nhau hay v i các t bào khác (t ế
ơ ế ế bào c , t bào tuy n…).
ợ ụ ự ễ ề ầ Câu 320: S lan truy n xung th n kinh trên s i tr c không có bao miêlin di n ra nh ư
ế th nào?
ụ ừ ề ầ ấ a/ Xung th n kinh lan truy n liên t c t ự vùng này sang vùng khác do m t phân c c
ự ồ ả ự ế đ n tái phân c c r i đ o c c.
ụ ừ ề ầ b/ Xung th n kinh lan truy n liên t c t vùng này sang vùng khác do c c r i đ o c ự ồ ả ự
ự ồ ấ ế đ n m t phân c c r i tái phân c.
ụ ừ ề ầ ấ c/ Xung th n kinh lan truy n liên t c t ự vùng này sang vùng khác do m t phân c c
ả ự ồ ự ế đ n đ o c c r i tái phân c c.
ụ ừ ề ầ d/ Xung th n kinh lan truy n không liên t c t ấ vùng này sang vùng khác do m t
ự ế ự ả ự ồ phân c c đ n đ o c c r i tái phân c c.
ả ự ạ ộ ế ệ ạ ả Câu 321: Vì sao trong đi n th ho t đ ng x y ra giai đo n đ o c c?
ề ặ ế ệ ươ ặ a/ Do K+ đi ra nhi u, làm m t ngoài màng t bào tích đi n d ng, còn m t trong
ệ tích đi n âm.
ặ ế ệ ươ b/ Do K+ đi vào còn d th a, làm m t trong màng t ư ừ bào tích đi n d ặ ng, còn m t
ệ ngoài tích đi n âm.
ề ặ ế ệ ươ c/ Do Na+ ra nhi u, làm m t ngoài màng t bào tích đi n d ặ ng, còn m t trong tích
ệ đi n âm.
ặ ế ệ ươ d/ Do Na+ đi vào còn d th a, làm m t ngoài màng t ư ừ bào tích đi n d ặ ng, còn m t
ệ trong tích đi n âm.
ươ ủ ự ể ầ ặ ả Câu 322: Ph ng án nào không ph i là đ c đi m c a s lan truyên xung th n kinh trên
ợ ụ s i tr c có bao miêlin?
ề ẫ ố ừ ể a/ D n truy n theo l ả i “Nh y cóc” t eo Ranvie này chuy n sang eo Ranvie khác.
ỉ ả ự ấ ổ ạ b/ S thay đ i tính ch t màng ch x y ra t i các eo.
ề ẫ ố ượ c/ D n truy n nhanh và ít tiêu t n năng l ng.
ế ạ ợ ụ ộ ướ ư ề ể ỉ d/ N u kích thích t i đi m gi ũa s i tr c thì lan truy n ch theo m t h ng.
ề Câu 323: Ý nào không có trong quá trình truy n tin qua xináp?
ụ ể ệ ấ ầ ắ ồ a/ Các CTGHH g n vào th th màng sau làm xu t hi n xung th n kinh r i lan
ề ế truy n đi ti p.
ấ ắ ọ b/ Các ch t trung gian hoá h c (CTGHH) trong các bóng Ca
+ g n vào màng tr
ướ ỡ c v
ế ra và qua khe xinap đ n màng sau.
ế ừ ề ầ ướ c/ Xung th n kinh lan truy n ti p t ế màng sau đ n màng tr c.
ề ế ầ ỳ d/ Xung th n kinh lan truy n đ n làm Ca
+ đi vào trong chu xinap.
ầ Câu 324: Xung th n kinh là:
ạ ộ ế ể ệ ệ ắ ấ ờ a/ Th i đi m s p xu t hi n đi n th ho t đ ng.
ự ấ ạ ộ ệ ế ệ b/ S xu t hi n đi n th ho t đ ng.
ạ ộ ế ể ệ ệ ấ ờ c/ Th i đi m sau khi xu t hi n đi n th ho t đ ng.
ạ ộ ữ ể ể ế ệ ế ờ ỉ ệ d/ Th i đi m chuy n giao gi a đi n th ngh sang đi n th ho t đ ng.
ươ ủ ự ể ề ả ặ ầ Câu 325:Ph ng án nào không ph i là đ c đi m c a s lan truy n xung th n kinh trên
ợ ụ s i tr c không có bao miêlin?
ụ ừ ề ầ a/ Xung th n kinh lan truy n liên t c t vùng này sang vùng khác.
ề ừ ơ ầ ươ ế ệ ơ b/ Xung th n kinh lan truy n t ệ n i có đi n tích d ng đ n n i có đi n tích âm
ề ầ c/ Xung th n kinh lan truy n ng ượ ạ ừ c l i t phía ngoài màng.
ợ ụ ầ ạ ỉ d/ Xung th n kinh không ch y trên s i tr c mà ch kích thích vùng màng làm thay
ấ ổ đ i tính th m.
ọ ậ ở ậ ườ ể ậ ộ Câu 326: Vì sao t p tính h c t p ng ệ ầ i và đ ng v t có h th n kinh phát tri n đ ượ c
ề ấ hình thành r t nhi u?
ố ế ọ ườ ề ầ ấ ổ a/ Vì s t bào th n kinh r t nhi u và tu i th th ng cao.
ố ườ ứ ạ b/ Vì s ng trong môi tr ng ph c t p.
ể ọ ậ ề ờ c/ Vì có nhi u th i gian đ h c t p.
ệ ớ ữ ố ơ d/ Vì hình thành m i liên h m i gi a các n ron.
ủ ậ ể ẩ ả ặ Câu 327: Ý nào không ph i là đ c đi m c a t p tính b m sinh?
ờ ố ự ổ ẻ ạ a/ Có s thay đ i linh ho t trong đ i s ng cá th .
ấ ề ữ ổ b/ R t b n v ng và không thay đ i.
ề ễ ệ ậ ạ ả ợ ộ ự ấ ị c/ Là t p h p các ph n x không đi u ki n di n ra theo m t trình t nh t đ nh.
ể ị d/ Do ki u gen quy đ nh.
ừ ữ ề ướ ạ ụ ầ Câu 328: Các thông tin t các th quan g i v d i d ng các xung th n kinh đã đ ượ c
ư ế mã hoá nh th nào?
ầ ố ỉ ằ ầ a/ Ch b ng t n s xung th n kinh.
ố ượ ị ư ấ ơ ỉ ằ b/ Ch b ng s l ng n ron b h ng h n.
ầ ố ố ượ ằ ị ấ ơ c/ B ng t n s xung, v trí và s l ị ư ng n ron b h ng ph n.
ị ư ỉ ằ ấ ị ơ d/ Ch b ng v trí n ron b h ng ph n.
ọ ậ ự ậ Câu 329: S hình thành t p tính h c t p là:
ự ạ ậ ề ệ ả ạ ổ ộ ố a/ S t o l p m t chu i các ph n x có đi u ki n, trong đó hình thành các m i liên
ề ữ ữ ơ ệ ớ h m i gi a các n ron b n v ng.
ự ạ ậ ệ ề ạ ả ộ ổ ố b/ S t o l p m t chu i các ph n x có đi u ki n, trong đó hình thành các m i liên
ữ ể ơ ổ ệ ớ h m i gi a các n ron nên có th thay đ i.
ự ạ ậ ệ ề ệ ề ạ ả ổ ộ c/ S t o l p m t chu i các ph n x có đi u ki n và không đi u ki n, trong đó
ệ ớ ể ố ơ ổ ữ hình thành các m i liên h m i gi a các n ron nên có th thay đ i.
ự ạ ậ ề ệ ả ạ ổ ộ ố d/ S t o l p m t chu i các ph n x có đi u ki n, trong đó hình thành các m i liên
ữ ơ ượ ề ệ ớ h m i gi a các n ron và đ c di truy n.
ả ố ớ ọ ậ ạ ậ Câu 330: Ý nào không ph i đ i v i phân lo i t p tính h c t p?
ậ ẩ ọ ượ ậ a/ T p tính b m sinh. b/ T p tính h c đ c.
ọ ượ ậ ẩ ậ ồ ỗ ợ ậ c/ T p tính h n h p (Bao g m t p tính b m sinh và t p tính h c đ c) d/ T pậ
ờ ấ tính nh t th i.
ậ ờ Câu 331: T p tính quen nh n là:
ả ờ ậ ậ ộ ụ a/ T p tính đ ng v t không tr l i khi kích thích không liên t c mà không gây nguy
ể hi m gì.
ậ ậ ắ ộ b/ T p tính đ ng v t không tr ả ờ l ọ i khi kích thích ng n g n mà không gây nguy
ể hi m gì.
ả ờ ậ ậ ộ ặ ạ ặ ề ầ c/ T p tính đ ng v t không tr l i khi kích thích l p đi l p l i nhi u l n mà không
ể gây nguy hi m gì.
ả ờ ậ ậ ộ ầ ườ ả ộ d/ T p tính đ ng v t không tr l i khi kích thích gi m d n c ng đ mà không gây
ể nguy hi m gì.
ế Câu 332 In v t là:
ọ ậ ứ ậ ượ ộ ờ a/ Hình th c h c t p mà con v t sau khi đ ậ c sinh ra m t th i gian bám theo v t
ữ ể ể ầ ả ấ ầ ộ th chuy n đ ng mà nó nhìn th y đ u tiên và gi m d n qua nh ng ngày sau.
ọ ậ ứ ể ể ậ ậ ộ ớ b/ Hình th c h c t p mà con v t m i sinh bám theo v t th chuy n đ ng mà nó
ữ ả ấ ầ ầ nhìn th y đ u tiên và gi m d n qua nh ng ngày sau.
ọ ậ ứ ể ể ậ ớ ộ c/ Hình th c h c t p mà con m i sinh bám theo v t th chuy n đ ng mà nó nhìn
ề ầ ữ ấ ả ầ th y nhi u l n và gi m d n qua nh ng ngày sau.
ọ ậ ứ ể ể ậ ậ ộ ớ d/ Hình th c h c t p mà con v t m i sinh bám theo v t th chuy n đ ng mà nó
ữ ầ ấ ầ nhìn th y đ u tiên và tăng d n qua nh ng ngày sau.
ọ ậ ở ộ ươ ấ ố ượ Câu 333: Tính h c t p ậ đ ng v t không x ng s ng r t ít đ c hình thành là vì:
ố ế ọ ườ ề ầ ổ ắ a/ S t bào th n kinh không nhi u và tu i th th ng ng n.
ố ườ ả ơ b/ S ng trong môi tr ng đ n gi n.
ể ọ ậ ờ c/ Không có th i gian đ h c t p.
ệ ớ ữ ố ơ d/ Khó hình thành m i liên h m i g a các n ron.
ọ ượ ậ Câu 334: T p tính h c đ clà:
ạ ậ ượ ủ ể ố a/ Lo i t p tính đ ọ ậ c hình thành trong quá trình s ng c a cá th , thông qua h c t p
và rút kinh nghi m.ệ
ượ ể ủ ạ ậ b/ Lo i t p tính đ ọ c hình thành trong quá trình phát tri n c a loài, thông qua h c
ệ ậ t p và rút kinh nghi m.
ạ ậ ượ ủ ể ố c/ Lo i t p tính đ ọ ậ c hình thành trong quá trình s ng c a cá th , thông qua h c t p
ệ ượ ề và rút kinh nghi m, đ c di truy n.
ượ ủ ể ố ạ ậ d/ Lo i t p tính đ ọ ậ c hình thành trong quá trình s ng c a cá th , thông qua h c t p
ư ệ ặ và rút kinh nghi m, mang tính đ c tr ng cho loài.
ự ấ ư ế ệ ữ ệ ậ ố Câu 335: M i liên h gi a kích thích và s xu t hi n t p tính nh th nào?
ệ ậ ề ấ ọ a/ M i kích thích đ u làm xu t hi n t p tính.
ệ ậ ả ấ ấ b/ Không ph i b t kì kích thích nào cũng là xu t hi n t p tính.
ệ ậ ễ ấ ạ c/ Kích thích càng m nh càng d làm xu t hi n t p tính.
ặ ạ ấ ệ ậ ễ d/ Kích thích càng l p l i càng d làm xu t h n t p tính.
ậ ậ ộ Câu 336: T p tính đ ng v t là:
ộ ố ả ứ ả ờ ủ ườ ặ a/ M t s ph n ng tr l i các kích thích c a môi tr ng (bên trong ho c bên ngoài
ậ ờ ộ ớ ườ ồ ạ ố ể ơ ể c th nh đó mà đ ng v t thích nghi v i môi tr ng s ng, t n t i và phát tri n.
ả ứ ả ờ ữ ỗ ủ ườ b/ Chu i nh ng ph n ng tr l i các kích thích c a môi tr ng bên ngoài c th ơ ể
ậ ộ ờ ớ ườ ồ ạ ố ể nh đó mà đ ng v t thích nghi v i môi tr ng s ng, t n t i và phát tri n.
ả ứ ả ờ ữ ủ ườ ặ c/ Nh ng ph n ng tr l i các kích thích c a môi tr ng (bên trong ho c bên ngoài
ậ ờ ộ ớ ườ ồ ạ ố ể ơ ể c th ) nh đó mà đ ng v t thích nghi v i môi tr ng s ng, t n t i và phát tri n.
ả ứ ả ờ ữ ỗ ủ ườ ặ d/ Chu i nh ng ph n ng tr l i các kích thích c a môi tr ng (bên trong ho c bên
ơ ể ậ ờ ớ ườ ồ ạ ố ộ ngoài c th ) nh đó mà đ ng v t thích nghi v i môi tr ng s ng, t n t i và phát
tri n.ể
ứ ộ ứ ạ ủ ậ Câu 337: M c đ ph c t p c a t p tính tăng lên khi:
ố ượ ả ạ a/ S l ng các xinap trong cung ph n x tăng lên.
ủ ườ b/ Kích thích c a môi tr ng kéo dài.
ủ ườ ạ ạ ề ầ c/ Kích thích c a môi tr ng l p l i nhi u l n.
ủ ườ d/ Kích thích c a môi tr ẽ ạ ng m nh m .
ứ ề ệ Câu 338: Đi u ki n hoá đáp ng là:
ầ ố ươ ướ ủ ộ ệ ớ a/ Hình thành m i liên h m i trong th n kinh trung ng d i tác đ ng c a các
ồ ờ kích thích đ ng th i.
ầ ố ươ ướ ủ ộ ệ ớ b/ Hình thành m i liên h m i trong th n kinh trung ng d i tác đ ng c a các
ế kích thích liên ti p nhau.
ầ ố ươ ướ ủ ộ ệ ớ c/ Hình thành m i liên h m i trong th n kinh trung ng d i tác đ ng c a các
ướ kích thích tr c và sau.
ầ ố ươ ướ ủ ộ ệ ớ d/ Hình thành m i liên h m i trong th n kinh trung ng d i tác đ ng c a các
ờ ạ kích thích r i r c.
ạ ậ ở ộ ộ ổ ứ ư ế ậ Câu 339: Các lo i t p tính có đ ng v t có trình đ t ch c khác nhau nh th nào?
ế ầ ậ ở ộ ộ ổ ứ ẩ ấ ậ a/ H u h t các t p tính đ ng v t có trình đ t ậ ch c th p là t p tính b m sinh.
ậ ậ ủ ế ậ ậ ộ ợ ỗ Đ ng v t b c cao có t p tính ch y u là t p tính h n h p.
ế ầ ậ ở ộ ộ ổ ậ ứ ấ ỗ b/ H u h t các t p tính đ ng v t có trình đ t ợ ậ ch c th p là t p tính h n h p.
ề ậ ậ ậ ọ ượ ộ Đ ng v t b c cao có nhi u t p tính h c đ c.
ế ầ ậ ở ộ ộ ổ ứ ẩ ấ ậ c/ H u h t các t p tính đ ng v t có trình đ t ậ ch c th p là t p tính b m sinh.
ề ậ ậ ậ ọ ượ ộ Đ ng v t b c cao có nhi u t p tính h c đ c.
ế ầ ậ ở ộ ộ ổ ứ ấ ậ ậ d/ H u h t các t p tính đ ng v t có trình đ t ch c th p là t p tính h c đ ọ ượ c.
ề ậ ậ ậ ẩ ộ Đ ng v t b c cao có nhi u t p tính b m sinh.
ệ ầ ấ ớ Câu 340: Ý nào không đúng v i Axêtincôlin sau khi xu t hi n xung th n kinh?
ượ ố ự ế ỳ a/ Axêtincôlin đ c tái ch phân b t do trong chu xinap.
ị ả b/ Axêtincôlin b Axêtincôlinesteraza phân gi i thành axêtat và côlin.
ướ ể ợ ổ ỳ c/ Axêtat và côlin tr ở ạ l i màng tr c và vào chu xinap đ tái t ng h p thành
Axêtincôlin.
ế ượ ứ d/ Axêtincôlin tái ch đ ch a trong các bóng xinap.
ệ ề ộ Câu 341: Đi u ki n hoá hành đ ng là:
ủ ộ ữ ế ể ậ ộ a/ Ki u liên k t gi a các hành vi và các kích thích sau đó đ ng v t ch đ ng l p l ặ ạ i
các hành vi này.
ộ ệ ữ ể ế ả ậ ộ ộ ớ ủ ộ b/ Ki u liên k t gi a m t hành vi v i m t h qu mà sau đó đ ng v t ch đ ng
ặ ạ l p l i các hành vi này.
ủ ộ ữ ể ế ậ ộ ộ ộ ặ c/ Ki u liên k t gi a m t hành vi và m t kích thích sau đó đ ng v t ch đ ng l p
ạ l i các hành vi này.
ủ ộ ặ ạ ữ ể ế ậ ớ ộ d/ Ki u liên k t gi a hai hành vi v i nhau mà sau đó đ ng v t ch đ ng l p l i các
hành vi này.
ậ ẩ Câu 342: T p tính b m sinh là:
ạ ộ ứ ạ ữ ủ ậ ộ ượ a/ Nh ng ho t đ ng ph c t p c a đ ng v t, sinh ra đã có, đ c di truy n t ề ừ ố b
ẹ ặ ư m , đ c tr ng cho loài.
ạ ộ ộ ố ậ ượ ủ ộ b/ M t s ít ho t đ ng c a đ ng v t, sinh ra đã có, đ c di truy n t ề ừ ố ẹ ặ b m , đ c
ư tr ng cho loài.
ạ ộ ữ ủ ậ ả ơ ộ ượ c/ Nh ng ho t đ ng đ n gi n c a đ ng v t, sinh ra đã có, đ c di truy n t ề ừ ố b
ẹ ặ ư m , đ c tr ng cho loài.
ạ ộ ữ ậ ượ ơ ả ủ ộ d/ Nh ng ho t đ ng c b n c a đ ng v t, sinh ra đã có, đ c di truy n t ề ừ ố ẹ b m ,
ư ặ đ c tr ng cho loài.
ề ạ ả ầ ộ ộ ỉ Câu 343: Vì sao trong m t cung ph n x , xung th n kinh ch truy n theo m t chi u t ề ừ
ế ơ ụ ả ứ ơ c quan th c m đ n c quan đáp ng.
ờ ấ ự ể ầ ọ ỉ a/ Vì s chuy n giao xung th n kinh qua xináp nh ch t trung gian hoá h c ch theo
ề ộ m t chi u.
ụ ể ở ỉ ế ậ ấ ọ b/ Vì các th th màng sau xináp ch ti p nh n các ch t trung gian hoá h c theo
ề ộ m t chi u.
ả ự ề ượ ề c/ Vì khe xináp ngăn c n s truy n tin ng c chi u.
ọ ị ấ ả d/ Vì ch t trun gian hoá h c b phân gi ế i sau khi đ n màng sau.
ữ ữ ẩ ậ Câu 344: Nh ng tâp tính nào là nh ng t p tính b m sinh?
ườ ừ ấ ạ ạ ộ a/ Ng ỏ i th y đèn đ thì d ng l i, chu t nghe mèo kêu thì ch y.
ạ ộ b/ Ve kêu vào mùa hè, chu t nghe mèo kêu thì ch y.
ự ế ả c/ Ve kêu vào mùa hè, ch đ c kêu vào mùa sinh s n.
ườ ừ ấ ạ ế ự ả d/ Ng ỏ i th y đèn đ thì d ng l i, ch đ c kêu vào mùa sinh s n.
ầ ọ Câu 345: H c ng m là:
ữ ề ọ ượ ứ ậ ộ ộ a/ Nh ng đi u h c đ c m t cách không có ý th c mà sau đó đ ng v t rút kinh
ể ả ệ ề ươ ự nghi m đ gi ế ấ i quy t v n đ t ng t .
ữ ề ọ ượ ứ ậ ộ ộ ả b/ Nh ng đi u h c đ c m t cách có ý th c mà sau đó giúp đ ng v t gi ế i quy t
ượ ấ ề ươ ự ễ đ c v n đ t ng t d dàng.
ữ ề ọ ượ ượ ệ ộ c/ Nh ng đi u h c đ ứ c không co ý th c mà sau đó đ ậ c tái hi n giúp đ ng v t
ả ế ượ ấ ề ươ ự ộ ễ gi i quy t đ c v n đ t ng t m t cách d dàng.
ọ ượ ữ ề ứ ộ ượ ệ ộ d/ Nh ng đi u h c đ c m t cách có ý th c mà sau đó đ ậ c tái hi n giúp đ ng v t
ả ề ươ ự ễ gi ế ấ i quy t v n đ t ng t d dàng.
ọ Câu 346: H c khôn là:
ố ợ ữ ệ ể ả ữ ế ố a/ Ph i h p nh ng kinh nghi m cũ đ tìm cách gi ặ i quy t nh ng tình hu ng g p
i.ạ l
ế ể ệ ả ữ ế ớ ố b/ Bi t phân tích các kinh nghi m cũ đ tìm cách gi i quy t nh ng tình hu ng m i.
ế ể ả ữ ế ớ ố c/ Bi ệ t rút các kinh nghi m cũ đ tìm cách gi i quy t nh ng tình hu ng m i.
ố ợ ể ệ ả ả ữ ế d/ Ph i h p các kinh nghi m cũ đ tìm cách gi ế i quy t gi i quy t nh ng tình
ớ ố hu ng m i.
ụ ầ ả ế ạ ấ ộ Câu 347: Khi th ti p m t hòn đá vào c nh con rùa thì th y nó không r t đ u vào mai
ứ ọ ậ ộ ụ ề ữ n a. Đây là m t ví d v hình th c h c t p:
ọ ầ ọ a/ H c khôn. b/ H c ng m.
ề ệ ộ c/ Đi u ki n hoá hành đ ng. d/ Quen nh nờ
ổ ễ ệ ậ ả Câu 348: T p tính b o v lãnh th di n ra:
ữ ữ ể ữ ữ ể a/ Gi a nh ng cá th cùng loài. b/ Gi a nh ng cá th khác loài.
ữ ứ ữ ể c/ Gi a nh ng cá th cùng l a trong loài.
ữ ớ ố ẹ d/ Gi a con v i b m .
ườ ớ ộ ậ ở ể ẳ ề ậ Câu 349: V t p tính con ng i khác h n v i đ ng v t đi m nào?
ậ ộ ề ỉ ượ ậ ẩ a/ T p tính xã h i cao. b/ Đi u ch nh đ c t p tính b m sinh.
ề ậ ọ ậ ỗ c/ Có nhi u t p tính h n h p ể ậ ợ d/ Phát tri n t p tính h c t p.
ệ ậ ả ổ ứ ố Câu 250: T p tính ph n ánh m i quan h cùng loài mang tính t ch c cao là:
ậ ả ậ ư a/ T p tính sinh s n. b/ T p tính di c
ậ ộ ệ ậ c/ T p tính xã h i. ổ ả d/ T p tính b o v lãnh th .
ế ậ ở ộ ậ ổ ứ ệ ầ ư ể Câu 251: T p tính ki m ăn đ ng v t có t ộ ch c h th n kinh ch a phát tri n thu c
ạ ậ lo i t p tính nào?
ậ ẩ ố ầ ớ ọ ậ a/ S ít là t p tính b m sinh. ậ b/ Ph n l n là t p tính h c t p.
ầ ớ ẩ ọ ậ ậ ậ c/ Ph n l n là t p tính b m sinh. d/ Toàn là t p tính h c t p.
ở ắ ể ả ườ ề ơ ậ ườ Câu 252: Khi m n p b , đàn cá c nh th ng t p trung v n i th ng cho ăn. Đây là
ứ ọ ậ ụ ề ví d v hình th c h c t p:
ầ ọ ứ ề ệ a/ H c ng m. b/ Đi u ki n hoá đáp ng.
ọ ề ệ ộ c/ H c khôn.` d/ Đi u ki n hoá hành đ ng.
ế ậ ở ộ ậ ổ ệ ầ ứ ể ộ Câu 353: T p tính ki m ăn đ ng v t có t ạ ch c h th n kinh phát tri n thu c lo i
ậ t p tính nào?
ầ ớ ẩ ầ ớ ọ ậ ậ a/ Ph n l n là p tính b m sinh. ậ b/ Ph n l n là t p tính h c t p.
ẩ ậ ố ọ ậ ậ c/ S ít là t p tính b m sinh. d/ Toàn là t p tính h c t p.
ầ ạ ầ ả ề ậ ạ ộ ớ Câu 354: Th y yêu c u b n gi i m t bài t p di truy n m i, b n gi ả ượ i đ ộ c. Đây là m t
ứ ọ ậ ụ ề ví d v hình th c h c t p:
ứ ệ ề ầ ọ a/ Đi u ki n hoá đáp ng. b/ H c ng m.
ệ ề ộ ọ c/ Đi u ki n hoá hành đ ng. d/ H c khôn.
ả ủ ộ ạ ậ ậ ậ ộ Câu 355: T p tính sinh s n c a đ ng v t thu c lo i t p tính nào?
ậ ẩ ố ậ ự ọ a/ S ít là t p tính b m sinh. b/ Toàn là t p tính t h c.
ự ọ ầ ớ ả ầ ớ ậ c/ Ph n l n t p tính t h c. ậ d/ Ph n l n là t p tính b m sinh.
ấ ủ Ứ ụ ủ ứ ề ậ ậ ỏ ộ Câu 356: ng d ng t p tính nào c a đ ng v t, đòi h i công s c nhi u nh t c a con
ng i?ườ
ữ ậ ẩ a/ Phát huy nh ng t p tính b m sinh.
ọ ậ ữ ể ậ b/ Phát tri n nh ng t p tính h c t p.
ổ ậ ẩ ọ ậ ổ ậ c/ Thay đ i t p tính b m sinh. d/ Thay đ i t p tính h c t p.
ứ ọ ậ ấ ủ ộ ả ậ ơ Câu 357: Hình th c h c t p đ n gi n nh t c a đ ng v t là:
ầ ọ a/ In v t.ế b/ Quen nh n.ờ c/ H c ng m
ề ệ ộ d/ Đi u ki n hoá hành đ ng
ứ ọ ậ ể ậ Câu 358: Hình th c h c t p nào phát tri n nh t ấ ở ườ ng ớ ộ i so v i đ ng v t?
ứ ề ệ ầ ọ a/ Đi u ki n hoá đáp ng. b/ H c ng m.
ề ệ ộ ọ c/ Đi u ki n hóa hành đ ng. d/ H c khôn.
ệ ậ ả ổ ứ ố Câu 359: T p tính ph n ánh m i quan h cùng loài mang tính t ch c cao là:
ậ ộ ệ ậ a/ T p tính xã h i. ổ ả b/ T p tính b o v lãnh th .
ậ ả ậ c/ T p tính sinh s n. ư c/ T p tính di c .
ệ ậ ả ố Câu 360: T p tính ph n ánh m i quan h khác loài là:
ậ ả d/ T p tính sinh s n.
ườ ư ụ ự ạ Câu 372: Ng i ta s d ng Auxin t ể nhiên (AIA) và Auxin nhân t o (ANA, AIB) đ :
ễ ở ế ả ạ ạ ả a/ Kích thích ra r cành giâm, cành chi t, h n ch t ế ỷ ệ ụ l th qu , t o qu không
ế ự ậ ấ ạ h t, nuôi c y mô và t bào th c v t, di ệ ỏ t c .
ễ ở ế ỷ ệ ụ ả ạ ả b/ Kích thích ra r cành giâm, cành chi t, tăng t ạ th qu , t o qu không h t, l
ấ ế ự ậ nuôi c y mô và t bào th c v t, di ệ ỏ t c .
ễ ở ế ạ ế ỷ ệ ụ ả ạ ả c/ H n ch ra r cành giâm, cành chi t, tăng t ạ th qu , t o qu không h t, l
ấ ế ự ậ nuôi c y mô và t bào th c v t, di ệ ỏ t c .
ễ ở ế ỷ ệ ụ ả ạ ạ ả d/ Kích thích ra r cành giâm, cành chi t, tăng t th qu , t o qu có h t, nuôi l
ế ự ậ ấ c y mô và t bào th c v t, di ệ ỏ t c .
Câu 373: Gibêrelin có vai trò:
ố ầ ủ ế ề a/ Làm tăng s l n nguyên phân, chi u dài c a t ề bào và chi u dài thân.
ố ầ ủ ế ề ả b/ Làm gi m s l n nguyên phân, chi u dài c a t ề bào và chi u dài thân.
ố ầ ủ ế ề ả ề c/ Làm tăng s l n nguyên phân, gi m chi u dài c a t bào và tăng chi u dài thân.
ố ầ ủ ế ề ề ả d/ Làm tăng s l n nguyên phân, chi u dài c a t bào và gi m chi u dài thân.
ủ ế Câu 374: Xitôkilin ch y u sinh ra ở :
ủ ỉ a/ Đ nh c a thân và cành. b/ Lá, rễ
ế ở ễ ạ c/ T bào đang phân chia ả r , h t, qu . d/ Thân, cành
ủ ế Câu 375: Auxin ch y u sinh ra ở :
ủ ỉ a/ Đ nh c a thân và cành. ễ ạ b/ Phôi h t, chóp r .
ế ở ễ ạ c/ T bào đang phân chia r , h t, qu . ả d/ Thân, lá.
Câu 376: Êtylen có vai trò:
ế ụ ụ ả ả ứ a/ Thúc qu chóng chín, c ch r ng lá và r ng qu .
ụ ả ả ụ b/ Thúc qu chóng chín, r ng qu , kìm hãm r ng lá.
ụ ả ả ụ c/ Thúc qu chóng chín, r ng lá kìm hãm r ng qu .
ụ ụ ả ả d/ Thúc qu chóng chín, r ng lá, r ng qu .
ườ ử ụ Câu 377: Ng ể i ta s d ng Gibêrelin đ :
ộ ả ủ ả ầ ồ ưở ề ủ ạ a/ Làm gi m đ n y m m c a h t, ch i, c , kích thích sinh tr ủ ng chi u cao c a
ạ ạ ả cây, t o qu không h t.
ủ ủ ạ ầ ả ồ ưở ề b/ Kích thích n y m m c a h t, ch i, c , sinh tr ủ ng chi u cao c a cây và phát
ộ ễ ạ ể ả ạ tri n b r , t o qu không h t.
ủ ủ ạ ả ầ ồ ưở ề ạ c/ Kích thích n y m m c a h t, ch i, c , sinh tr ủ ng chi u cao c a cây, t o qu ả
không h t.ạ
ủ ủ ạ ả ầ ồ ưở ủ ề d/ / Kích thích n y m m c a h t, ch i, c , sinh tr ng chi u cao c a cây, phát
ể ả ạ ạ ộ tri n b lá, t o qu không h t.
ủ ế Câu 378: Gibêrelin ch y u sinh ra ở :
ế ở ạ a/ T bào đang phân chia ả , h t, qu . b/ thân,cành.
ủ ỉ c/ Lá, r .ễ d/ Đ nh c a thân và cành.
ủ ế Câu 379: Axit abxixic (ABA)có vai trò ch y u là:
ự ưở ồ ủ ạ ủ ủ ủ ạ a/ Kìm hãm s sinh tr ng c a cây, lóng, tr ng thái ng c a ch i, c a h t, làm khí
ổ ở kh ng m .
ự ưở ủ ủ ủ ấ ạ ồ b/ Kìm hãm s sinh tr ủ ng c a cành, lóng, làm m t tr ng thái ng c a ch i, c a
ổ ạ h t, làm khí kh ng đóng.
ự ưở ủ ủ ủ ủ ạ ồ c/ Kìm hãm s sinh tr ạ ng c a cành, lóng, gây tr ng thái ng c a ch i, c a h t,
ổ làm khí kh ng đóng.
ự ưở ủ ủ ủ ấ ạ ồ d/ Kìm hãm s sinh tr ủ ng c a cành, lóng, làm m t tr ng thái ng c a ch i, c a
ổ ở ạ h t, làm khí kh ng m .
ự ậ Câu 380: Hoocmôn th c v t Là:
ơ ể ự ấ ữ ậ ế ữ ề ế ơ a/ Nh ng ch t h u c do c th th c v t ti ụ t ra có tác d ng đi u ti ạ ộ t ho t đ ng
ủ c a cây.
ơ ể ự ậ ế ấ ữ ơ ữ ứ ụ ế ỉ b/ Nh ng ch t h u c do c th th c v t ti ạ ộ t ra ch có tác d ng c ch ho t đ ng
ủ c a cây.
ơ ể ự ậ ế ấ ữ ơ ữ ụ ệ c/ Nh ng ch t h u c do c th th c v t ti t ra có tác d ng kháng b nh cho cây.
ơ ể ự ấ ữ ậ ế ữ ỉ ơ d/ Nh ng ch t h u c do c th th c v t ti ụ t ra ch có tác d ng kích thích sinh
ưở tr ủ ng c a cây.
Câu 381: Xitôkilin có vai trò:
ở ự ể ồ a/ Kích thích nguyên phân mô phân sinh và phát tri n ch i bên, làm tăng s hoá già
ủ ế c a t bào.
ở ự ể ậ ồ b/ Kích thích nguyên phân mô phân sinh và phát tri n ch i bên, làm ch m s hoá
ủ ế già c a t bào.
ở ể ủ ự ậ ồ c/ Kích thích nguyên phân mô phân sinh và làm ch m s phát tri n c a ch i bên
ủ ế ự và s hoá già c a t bào.
ở ự ể ậ ồ d/ Kích thích nguyên phân mô phân sinh và làm ch m s phát tri n ch i bên, làm
ủ ế ự ậ ch m s hoá già c a t bào.
ươ ữ ề ế ủ ạ ư ế Câu 382: T ng quan gi a GA/AAB đi u ti t sinh lý c a h t nh th nào?
ạ ị ố ạ a/ Trong h t khô, GA và AAB đ t tr s ngang nhau.
ạ ị ớ ạ ả ầ ơ b/ Trong h t n y m m, AAB đ t tr l n h n GA.
ị ố ự ạ ả ầ ấ ấ ạ ạ ạ c/ Trong h t khô, GA đ t tr s c c đ i, AAB r t th p. Trong h t n y m m GA
ạ ị ố ự ạ ả ấ ố ạ tăng nhanh, gi m xu ng r t m nh; còn AAB đ t tr s c c đ i.
ị ố ự ạ ả ầ ạ ấ ấ ạ ạ d/ Trong h t khô, GA r t th p, AAB đ t tr s c c đ i. Trong h t n y m m GA
ạ ị ố ự ạ ấ ạ ả ố tăng nhanh, đ t tr s c c đ i còn AAB gi m xu ng r t m nh.
ự ế ứ ẩ ạ ố ớ Câu 383: Không dùng Auxin nhân t o đ i v i nông ph m tr c ti p làm th c ăn là vì:
ấ ủ ử ụ ả a/ Làm gi m năng su t c a cây s d ng lá.
ả ẽ ộ ỹ b/ Không có enzim phân gi ạ ơ ớ ẩ i nên tích lu trong nông ph m s gây đ c h i đ i v i
ườ ng i và gia súc.
ấ ủ ử ụ ả ủ c/ Làm gi m năng su t c a cây s d ng c .
ử ụ ả ấ ủ d/ Làm gi m năng su t c a cây s d ng thân.
ự ữ ộ ưở ự ậ Câu 384: Nh ng hoocmôn môn th c v t thu c nhóm kìm hãm s sinh tr ng là:
a/ Auxin, xitôkinin. b/ Auxin, gibêrelin.
c/ Gibêrelin, êtylen. d/ Etylen, Axit absixic.
Câu 385: Auxin có vai trò:
ủ ạ ủ ả ầ ồ a/ Kích thích n y m m c a h t, c a ch i, ra hoa.
ủ ạ ủ ả ầ ồ b/ Kích thích n y m m c a h t, c a ch i, ra lá.
ủ ạ ủ ầ ả ồ ễ ụ c/ Kích thích n y m m c a h t, c a ch i, ra r ph .
ủ ạ ủ ầ ả ồ ả d/ Kích thích n y m m c a h t, c a ch i, ra qu .
ặ ở ự ậ ể Câu 386: Đ c đi m nào không có hoocmôn th c v t?
ể ề ớ ở ộ ơ a/ Tính chuy n hoá cao h n nhi u so v i hoocmôn ậ ậ đ ng v t b c cao.
ớ ồ ộ ấ ế ạ ấ ổ ơ ể ữ b/ V i n ng đ r t th p gây ra nh ng bi n đ i m nh trong c th .
ượ ậ ể ạ ạ ỗ c/ Đ c v n chuy n theo m ch g và m ch rây.
ả ứ ở ơ ượ ạ ộ ơ ư d/ Đ c t o ra m t n i nh ng gây ra ph n ng n i khác.
ỉ ở Câu 387: Axit abxixic (AAB) ch có :
ả ơ ơ a/ C quan sinh s n. b/ C quan còn non.
ơ ưỡ ơ c/ C quan sinh d ng. d/ C quan đang hoá già.
ữ ộ ưở ự ậ Câu 388: Nh ng hoocmôn th c v t thu c nhóm kích thích sinh tr ng là:
a/ Auxin, Gibêrelin, xitôkinin. b/ Auxin, Etylen, Axit absixic.
c/ Auxin, Gibêrelin, Axit absixic. d/ Auxin, Gibêrelin, êtylen.
ượ ở Câu 389: Êtylen đ c sinh ra :
ủ ế ặ ầ ầ ệ ụ ờ a/ H u h t các ph n khác nhau c a cây, đ c bi t trong th i gian r ng lá, hoa già,
ả qu còn xanh.
ủ ế ặ ầ ầ ệ ụ ờ b/ H u h t các ph n khác nhau c a cây, đ c bi t trong th i gian r ng lá, hoa già,
ả qu đang chín.
ặ ả ệ ụ ả ờ c/ Hoa, lá, qu , đ c bi t trong th i gian r ng lá, hoa già, qu đang chín.
ủ ế ặ ầ ầ ệ ờ d/ H u h t các ph n khác nhau c a cây, đ c bi t trong th i gian ra lá, hoa già, qu ả
đang chín.
ế ế ề ặ ả ưở ở Câu 411: N u tuy n yên s n sinh ra quá ít ho c quá nhi u hoocmôn sinh tr ng giai
ế ẻ ạ ậ ả ẽ ẫ đo n tr em s d n đ n h u qu :
ệ ậ ặ ớ ớ ừ a/ Ch m l n ho c ng ng l n, trí tu kém.
ụ ữ ể ể ặ ụ b/ Các đ c đi m sinh d c ph n kém phát tri n.
ườ ỏ ổ c/ Ng ặ i bé nh ho c kh ng l ồ .
ể ể ặ ụ d/ Các đ c đi m sinh d c nam kém phát tri n.
ố ể ọ ưở ể ủ ộ ậ Câu 412: Nhân t ề quan tr ng đi u khi n sinh tr ng và phát tri n c a đ ng v t là:
ố ề a/ Nhân t di truy n. b/ Hoocmôn.
ệ ộ ứ c/ Th c ăn. d/ Nhi t đ và ánh sáng
ưở ể ủ ộ ế ậ Câu 413 Sinh tr ng và phát tri n c a đ ng v t qua bi n thái không hoàn toàn là:
ườ ề ầ ợ ấ ệ ế ể ả ổ a/ Tr ế ng h p u trùng phát tri n hoàn thi n, tr i qua nhi u l n bi n đ i nó bi n
ưở thành con tr ng thành.
ườ ề ầ ợ ấ ư ế ệ ể ả ổ b/ Tr ng h p u trùng phát tri n ch a hoàn thi n, tr i qua nhi u l n bi n đ i nó
ế ưở bi n thành con tr ng thành.
ườ ề ầ ộ ợ ấ ư ệ ể ả c/ Tr ng h p u trùng phát tri n ch a hoàn thi n, tr i qua nhi u l n l t xác nó
ế ưở bi n thành con tr ng thành.
ườ ề ầ ộ ợ ấ ư ể ệ ả d/ Tr ng h p u trùng phát tri n ch a hoàn thi n, tr i qua nhi u l n l t xác nó
ế ưở bi n thành con tr ng thành.
ữ ậ ộ ưở ể ế Câu 414: Nh ng đ ng v t sinh tr ng và phát tri n thông qua bi n thái không hoàn toàn
là:
ọ ự ướ ồ a/ B ng a, cào cào, tôm, cua. ọ b/ Cánh cam, b rùa, b m, ru i.
ỗ ỏ ấ ế c/ Châu ch u, ch, mu i. ỉ d/ Cá chép, gà, th , kh .
Ơ ượ Câu 415: strôgen đ c sinh ra ở :
ứ ồ ế a/ Tuy n giáp. b. Bu ng tr ng. ế c/ Tuy n yên. d/ Tinh hoàn.
Ơ Câu 416: strôgen có vai trò:
ự ưở ụ ở ụ ể ể ự a/ Kích thích s sinh tr ặ ng và phát tri n các đ c đi m sinh d c ph con đ c.
ườ ổ ợ b/ Tăng c ng quá trình sinh t ng h p prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng
ậ ườ ự ưở kích th ướ ế c t bào, vì v y làm tăng c ng s sinh tr ủ ơ ể ng c a c th .
ự ưở ụ ở ụ ể ể c/ Kích thích s sinh tr ặ ng và phát tri n các đ c đi m sinh d c ph con cái.
ể ưở ườ d/ Kích thích chuy n hoá ở ế t bào sinh tr ể ng, phát tri n bình th ủ ơ ể ng c a c th .
ưở ượ ả Câu 417: Hoocmôn sinh tr ng (GH) đ c s n sinh ra ở :
ế ứ ồ a/ Tinh hoàn. b/ Tuy n giáp. ế c/ Tuy n yên. d. Bu ng tr ng.
ượ ả ở Câu 418: Tirôxin đ c s n sinh ra :
ứ ồ ế a/ Tuy n giáp. ế b/ Tuy n yên. c/ Tinh hoàn. d. Bu ng tr ng.
Câu 419: Tirôxin có tác d ng:ụ
ườ ổ ợ a/ Tăng c ng quá trình sinh t ng h p prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng
ậ ườ ự ưở kích th ướ ế c t bào, vì v y làm tăng c ng s sinh tr ủ ơ ể ng c a c th .
ể ưở ườ b/ Kích thích chuy n hoá ở ế t bào sinh tr ể ng, phát tri n bình th ủ ơ ể ng c a c th .
ự ưở ụ ở ụ ể ể ự c/ Kích thích s sinh tr ặ ng và phát tri n các đ c đi m sinh d c ph con đ c.
ự ưở ụ ở ụ ể ể d/ Kích thích s sinh tr ặ ng và phát tri n các đ c đi m sinh d c ph con cái.
ể ủ ộ ế ể ể ậ Câu 420: Phát tri n c a đ ng v t qua bi n thái hoàn toàn là ki u phát tri n mà con non
có :
ể ặ ấ ớ ưở a. đ c đi m hình thái, sinh lí r t khác v i con tr ng thành.
ấ ạ ươ ể ặ ự ớ ưở ư ề b. đ c đi m hình thái, c u t o t ng t v i con tr ng thành, nh ng khác v sinh
lý.
ấ ạ ể ặ ươ ự ớ ưở c. đ c đi m hình thái, c u t o và sinh lý t ng t v i con tr ng thành.
ấ ạ ể ầ ặ ố ớ ưở d. đ c đi m hình thái, c u t o và sinh lý g n gi ng v i con tr ng thành
ưở Câu 421: Hoocmôn sinh tr ng có vai trò:
ườ ổ ợ a/ Tăng c ng quá trình sinh t ng h p prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng
ậ ườ ự ưở kích th ướ ế c t bào, vì v y làm tăng c ng s sinh tr ủ ơ ể ng c a c th .
ể ưở ườ b/ Kích thích chuy n hoá ở ế t bào và sinh tr ể ng, phát tri n bình th ng c a c ủ ơ
th .ể
ự ưở ụ ở ụ ể ể ự c/ Kích thích s sinh tr ặ ng và phát tri n các đ c đi m sinh d c ph con đ c.
ự ưở ụ ở ụ ể ể d/ Kích thích s sinh tr ặ ng và phát tri n các đ c đi m sinh d c ph con cái.
ậ ồ ể ủ ơ ể ộ Câu 422: Phát tri n c a c th đ ng v t bao g m:
ậ ế ớ ưở a/ Các quá trình liên quan m t thi t v i nhau là sinh tr ng và phát sinh hình thái
ơ ơ ể các c quan và c th .
ậ ế ớ ưở ế b/ Các quá trình liên quan m t thi t v i nhau là sinh tr ng và phân hoá t bào.
ậ ế ớ ưở ế c/ Các quá trình liên quan m t thi t v i nhau là sinh tr ng, phân hoá t bào và phát
ơ ơ ể sinh hình thái các c quan và c th .
ậ ế ớ ế d/ Các quá trình liên quan m t thi t v i nhau là phân hoá t bào và phát sinh hình
ơ ơ ể thái các c quan và c th .
Câu 423: Testostêrôn có vai trò:
ự ưở ụ ở ụ ể ể ự a/ Kích thích s sinh tr ặ ng và phát tri n các đ c đi m sinh d c ph con đ c.
ể ưở ườ b/ Kích thích chuy n hoá ở ế t bào và sinh tr ể ng, phát tri n bình th ng c a c ủ ơ
th .ể
ườ ợ ổ c/ Tăng c ng quá trình sinh t ng h p prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng
ậ ườ ự ưở kích th ướ ế c t bào, vì v y làm tăng c ng s sinh tr ủ ơ ể ng c a c th .
ự ưở ụ ở ụ ể ể d/ Kích thích s sinh tr ặ ng và phát tri n các đ c đi m sinh d c ph con cái.
ụ ứ ờ Câu 424: Th i kì mang thai không có tr ng chín và r ng là vì:
ượ ể ế ứ a/ Khi nhau thai đ c hình thành, th vàng ti t ra hoocmôn Prôgestêron c ch s ế ự
ế ủ ế ti t ra FSH và LH c a tuy n yên.
ượ ẽ ế ụ b/ Khi nhau thai đ c hình thành s ti t ra hoocmôn kích d c nhau thai (HCG) duy
ể ế ế ự ế ứ ủ trì th vàng ti t ra hoocmôn Prôgestêron c ch s ti ế t ra FSH và LH c a tuy n
yên.
ượ ẽ ế ứ c/ Khi nhau thai đ c hình thành s ti ụ t ra hoocmôn kích d c nhau thai c ch s ế ự
ế ủ ế ti t ra FSH và LH c a tuy n yên.
ượ ể ẽ ế d/ Khi nhau thai đ c hình thành s duy trì th vàng ti t ra hoocmôn Prôgestêron
ứ ế ự ế ủ ế c ch s ti t ra FSH và LH c a tuy n yên.
ứ ấ ụ ứ ờ Câu 425: Th i gian r ng tr ng trung bình vào ngày th m y trong chu kì kinh nguy t ệ ở
ng i?ườ
b/ Ngày th 13.ứ a/ Ngày th 25.ừ
d/ Ngày th 14.ứ c/ Ngày th 12.ứ
ậ ằ ệ ự ế ưở ố ớ ộ Câu 426: Vì sao đ i v đ ng v t h ng nhi t khi đ n mùa rét thì s sinh tr ng và phát
ị ả ể ưở tri n b nh h ng?
ệ ự ả ả ả a/ Vì thân nhi ể t gi m làm cho s chuy n hoá, sinh s n gi m.
ệ ơ ể ự ề ể ạ ả b/ Vì thân nhi t gi m làm cho s chuy n hoá trong c th tăng t o nhi u năng
ượ l ể ố ng đ ch ng rét.
ệ ơ ể ả ự ể ế ạ ả c/ Vì thân nhi t gi m làm cho s chuy n hoá trong c th gi m làm h n ch tiêu
ụ ượ th năng l ng.
ệ ơ ể ả ự ể ả ả d/ Vì thân nhi t gi m làm cho s chuy n hoá trong c th gi m, sinh s n tăng.
ả ố ớ ẻ ế ậ Câu 427: H u qu đ i v i tr em khi thi u tirôxin là:
ụ ụ ể ể ặ a/ Các đ c đi m sinh d c ph nam kém phát tri n.
ụ ữ ể ể ặ ụ b/ Các đ c đi m sinh d c ph n kém phát tri n.
ườ ổ ỏ c/ Ng ặ i nh bé ho c kh ng l ồ .
ệ ậ ặ ớ ớ ừ d/ Ch m l n ho c ng ng l n, trí tu kém.
ể ả Câu 428: Th vàng s n sinh ra hoocmôn:
a/ FSH. b/ LH. c/ HCG. d/ Prôgestêron.
ứ ệ ặ ả Câu 429: Các bi n pháp ngăn c n tinh trùng g p tr ng là:
ắ ố ụ ẫ ạ ợ ứ a/ Dùng bao cao su, th t ng d n tinh, giao h p vào giai đo n không r ng tr ng,
ố u ng viên tránh thai.
ắ ố ứ ẫ ấ ợ ạ b/ Dùng bao cao su, th t ng d n tr ng, xu t tinh ngoài, giao h p vào giai đo n
ứ ụ không r ng tr ng.
ắ ố ạ ẫ ợ ấ c/ Dùng bao cao su, th t ng d n tinh, xu t tinh ngoài, giao h p vào gia đo n không
ứ ụ r ng tr ng.
ắ ố ẫ ợ ạ ặ d/ Dùng bao cao su, th t ng d n tinh, đ t vòng tránh thai, giao h p vào gia đo n
ứ ụ không r ng tr ng.
ố ườ ưở ấ ạ Câu 430: Các nhân t môi tr ả ng có nh h ng rõ nh t vào giai đo n nào trong quá
ể ườ trình phát sinh cá th ng i?
ạ ơ ạ a/ Giai đo n phôi thai. b/ Giai đo n s sinh.
ạ ơ ạ ưở c/ Giai đo n sau s sinh. d/ Giai đo n tr ng thành.
ế ả Câu 431: Tuy n yên s n sinh ra các hoocmôn:
ể ạ ứ a/ Hoocmôn kích thích tr ng, hoocmôn t o th vàng.
Ơ b/ Prôgestêron và strôgen.
ụ c/ Hoocmôn kích d c nhau thai Prôgestêron.
ứ Ơ d/ Hoocmôn kích nang tr ng strôgen.
ễ ỳ Câu 432: Chu k kinh nguy t ệ ở ườ ng i di n ra trung bình bao nhiêu ngày?
a/ 30 ngày. b/ 26 ngày. c/ 32 ngày. d/ 28 ngày.
ế ậ ờ ộ ệ ưở ậ Câu 433: Khi tr i rét thì đ ng v t bi n nhi t sinh tr ể ng và phát tri n ch m là vì:
ệ ơ ể ả ự ế ể ạ ả a/ Thân nhi t gi m làm cho s chuy n hoá trong c th gi m làm h n ch tiêu th ụ
ượ năng l ng.
ệ ơ ể ạ ự ề ể ạ ả b/ Thân nhi t gi m làm cho s chuy n hoá trong c th m nh t o nhi u năng
ượ l ể ố ng đ ch ng rét.
ệ ơ ể ả ự ể ả ả c/ Thân nhi t gi m làm cho s chuy n hoá trong c th gi m, sinh s n tăng.
ệ ơ ể ự ể ả ả ả d/ Thân nhi t gi m làm cho s chuy n hoá trong c th tăng, sinh s n gi m.
ợ ủ ự ữ ạ ạ ộ Câu 434: S phôi h p c a nh ng lo i hoocmôn nào có tác đ ng làm cho niêm m c d ạ
ự ạ ẩ ầ ồ ị ổ ủ con dày, ph ng lên, tích đ y máu trong m ch ch n b cho s làm t c a phôi trong
ạ d con?
Ơ a/ Prôgestêron và strôgen.
ứ b/ Hoocmôn kích thích nang tr ng, Prôgestêron.
ạ Ơ ể c/ Hoocmôn t o th vàng và hoocmôn strôgen.
ể d/ Hoocmôn th vàng và Prôgestêron.
ế ắ ạ ợ ưở Câu 435: T i sao t m vào lúc ánh sáng y u có l ự i cho s sinh tr ể ủ ng và phát tri n c a
ẻ ỏ tr nh ?
ử ể ế ề ạ a/ Vì tia t ngo i làm cho ti n vitamin D bi n thành vitamin D có vai trò chuy n hoá
ể ươ Na đ hình thành x ng.
ử ể ề ế ạ b/ Vì tia t ngo i làm cho ti n vitamin D bi n thành vitamin D có vai trò chuy n hoá
ể ươ Ca đ hình thành x ng.
ử ể ế ề ạ c/ Vì tia t ngo i làm cho ti n vitamin D bi n thành vitamin D có vai trò chuy n hoá
ể ươ K đ hình thành x ng.
ử ề ế ạ d/ Vì tia t ngo i làm cho ti n vitamin D bi n thành vitamin D có vai trò ô xy hoá
ể ươ đ hình thành x ng.
ả Câu 436: Nhau thai s n sinh ra hoocmôn:
a/ Prôgestêron. b/ FSH. c/ HCG. d/ LH.
ố ớ ự ủ ứ ớ ưở Câu 437: Ý nào không đúng v i vai trò c a th c ăn đ i v i s sinh tr ể ng và phát tri n
ậ ủ ộ c a đ ng v t?
ệ ố ấ ợ ủ ứ ề ả ớ ọ ườ a/ Làm tăng kh năng thích ng v i m i đi u ki n s ng b t l i c a môi tr ng.
ệ ơ ạ ơ b/ Gia tăng phân bào t o nên các mô, các c quan, h c quan.
ệ ấ ợ ấ ữ ơ ể ổ c/ Cung c p nguyên li u đ t ng h p các ch t h u c .
ượ ạ ộ ọ ố ấ d/ Cung c p năng l ủ ơ ể ng cho m i ho t đ ng s ng c a c th .
ụ ơ Câu 438: Ecđix n có tác d ng:
ế ự ộ ứ ướ ướ ủ ế ộ a/ Gây c ch s l t xác c a sâu b m, kích thích sâu bi n thành nh ng và b m.
ế ự ộ ứ ướ ướ ủ ế ộ b/ Gây c ch s l t xác c a sâu b m, kìm hãm sâu bi n thành nh ng và b m.
ộ ướ ướ ủ ế ộ c/ Gây l t xác c a sâu b m, kích thích sâu bi n thành nh ng và b m.
ộ ướ ướ ủ ứ ế ế ộ d/ Gây l t xác c a sâu b m, c ch sâu bi n thành nh ng và b m.
ố ợ ủ ự ụ ể ạ Câu 439: S ph i h p c a các lo i hoocmôn nào có tác d ng kích thích phát tri n nang
ứ ụ ứ tr ng và gây r ng tr ng?
ứ Ơ a/ Hoocmôn kích thích nang tr ng (FSH), Prôgestêron và hoocmôn strôgen.
ể ạ Ơ b/ Prôgestêron, hoocmôn t o th vàng (LH) và hoocmôn strôgen.
ứ ể ạ c/ Hoocmôn kích thích nang tr ng (FSH), hoocmôn t o th vàng (LH) và hoocmôn
Ơ strôgen.
ứ ể ạ d/ Hoocmôn kích thích nang tr ng (FSH), hoocmôn t o th vàng (LH) và
Prôgestêron.
Câu 440: Juvenin có tác d ng:ụ
ộ ướ ướ ủ ế ộ a/ Gây l t xác c a sâu b m, kích thích sâu bi n thành nh ng và b m.
ộ ướ ướ ủ ứ ế ế ộ b/ Gây l t xác c a sâu b m, c ch sâu bi n thành nh ng và b m.
Ứ ế ự ộ ướ ướ ủ ế ộ c/ c ch s l t xác c a sâu b m, kích thích sâu bi n thành nh ng và b m.
Ứ ế ự ộ ướ ế ộ d/ c ch s l
t xác c a sâu b m, kìm hãm sâu bi n thành nh ng và b m. Ậ ướ ủ Ả Ở Ự SINH S N TH C V T.
ự ư ế ễ Câu 441: S hình thành giao t ử ự ở đ c cây có hoa di n ra nh th nào?
ẹ ả ế ể ử ầ a/ T bào m gi m phân cho 4 ti u bào t ử 1 ti u bào t ể nguyên phân 1 l n cho 1
ứ ấ ế ả ế ế ả ố ạ h t ph n ch a 1 t bào sinh s n và 1 t bào ng ph n ấ T bào sinh s n gi m ả
ạ ử ự phân t o 4 giao t đ c.
ẹ ể ế ầ ử b/ T bào m nguyên phân hai l n cho 4 ti u bào t ử 1 ti u bào t ể nguyên phân 1
ứ ấ ạ ế ả ế ế ố ầ l n cho 1 h t ph n ch a 1 t bào sinh s n và 1 t bào ng ph n ấ T bào sinh s n ả
ầ ạ ử ự nguyên phân1 l n t o 2 giao t đ c.
ẹ ả ế ể ử ầ c/ T bào m gi m phân cho 4 ti u bào t ử 1 ti u bào t ể nguyên phân 1 l n cho 2
ứ ấ ế ả ế ế ả ố ạ h t ph n ch a 1 t bào sinh s n và 1 t bào ng ph n ấ T bào sinh s n nguyen
ử ự ầ ạ phân 1 l n t o 2 giao t đ c.
ẹ ả ể ế ử d/ T bào m gi m phân cho 4 ti u bào t ử M i ti u bào t ỗ ể ầ nguyên phân 1 l n
ứ ấ ạ ế ả ế ế ố cho 1 h t ph n ch a 1 t bào sinh s n và 1 t bào ng ph n ấ T bào sinh s n ả
ộ ầ ạ ử ự nguyên phân m t l n t o 2 giao t đ c.
ả ử ở ữ ự ậ Câu 442: Sinh s n bào t có nh ng ngành th c v t nào?
ạ ầ a/ Rêu, h t tr n. b/ Rêu, quy t.ế
ế ạ ạ ầ ế c/ Quy t, h t kín. d/ Quy t, h t tr n.
ả ượ ở ộ ằ ồ ọ ố Câu 443: Đa s cây ăn qu đ c tr ng tr t m r ng b ng:
ừ ạ a/ Gieo t h t. b/ Ghép cành.
ế c/ Giâm cành. d/ Chi t cành.
ả Câu 444: Sinh s n vô tính là:
ự ế ợ ữ ẹ ạ ố ử ự a/ T o ra cây con gi ng cây m , có s k t h p gi a giao t đ c và cái.
ự ế ợ ữ ẹ ạ ố ử ự b/ T o ra cây con gi ng cây m , không có s k t h p gi a giao t đ c và cái.
ự ế ợ ữ ạ ố ử ự ố ẹ c/ T o ra cây con gi ng b m , có s k t h p gi a giao t đ c và cái.
ữ ẹ ạ ạ ố ự ế d/ T o ra cây con mang nh ng tính tr ng gi ng và khác cây m , không có s k t
ử ự ữ ợ h p gi a giao t đ c và cái.
ữ ả ườ ườ ế Câu 445: Nh ng cây ăn qu lâu năm ng i ta th ng chi t cành là vì:
ễ ồ a/ D tr ng và ít công chăm sóc.
ễ ề ố b/ D nhân gi ng nhanh và nhi u.
ệ ể ạ c/ đ tránh sâu b nh gây h i.
ắ ưở ạ ớ ế ướ ặ ủ ờ d/ Rút ng n th i gian sinh tr ng, s m thu ho ch và bi ả c đ c tính c a qu . t tr
ả ằ Câu 446: Trong thiên nhiên cây tre sinh s n b ng:
ễ ụ a/ R ph . b/ Lóng. c/ Thân r .ễ d/ Thân bò.
ả ử Câu 447: Sinh s n bào t là:
ế ệ ớ ừ ạ ở ự ậ ữ a/ T o ra th h m i t bào t ử ượ đ c phát sinh nh ng th c v t có xen k th h ẽ ế ệ
ể ử th bào t và giao t ử ể th .
ế ệ ớ ừ ạ ở ữ ự ậ b/ T o ra th h m i t bào t ử ượ đ c phát sinh do nguyên phân nh ng th c v t có
ử ẽ ế ệ ể xen k th h th bào t và giao t ử ể th .
ế ệ ớ ừ ạ ả ở c/ T o ra th h m i t bào t ử ượ đ c phát sinh do gi m phân pha giao t ử ể ủ th c a
ẽ ế ệ ể ự ậ ữ ử ử nh ng th c v t có xen k th h th bào t ể và th giao t .
ế ệ ớ ừ ợ ử ượ ạ ở ự ậ ữ d/ T o ra th h m i t h p t đ c phát sinh nh ng th c v t có xen k th h ẽ ế ệ
ể ử th bào t và giao t ử ể th .
ủ ể ặ ử Câu 448: Đ c đi m c a bào t là:
ể ưỡ ễ ắ ộ ộ ộ ơ a/ Mang b nhi m s c th l ng b i và hình thành cây đ n b i.
ễ ắ ộ ộ ưỡ ộ ể ơ b/ Mang b nhi m s c th đ n b i và hình thành cây l ng b i.
ể ơ ễ ắ ộ ộ ơ ộ c/ Mang b nhi m s c th đ n b i và hình thành cây đ n b i.
ể ưỡ ễ ắ ộ ộ ưỡ ộ d/ Mang b nhi m s c th l ng b i và hình thành cây l ng b i.
ế ủ ư ữ ể ả ả ặ ả ớ Câu 449: Đ c đi m nào không ph i là u th c a sinh s n h u tính so v i sinh s n vô
ở ự ậ tính th c v t?
ữ ề ệ ả ớ ườ ổ a/ Có kh năng thích nghi v i nh ng đi u ki n môi tr ế ng bi n đ i.
ạ ượ ế ị ệ ế ọ ố b/ T o đ ề c nhi u bi d làm nguyên li u cho quá trình ch n gi ng và ti n hoá.
ữ ạ ổ ị ố ề ặ ề c/ Duy trì n đ nh nh ng tính tr ng t t v m t di truy n.
ổ ế ứ ả d/ Là hình th c sinh s n ph bi n.
ả ữ ở ự ậ Câu 450: Sinh s n h u tính th c v t là:
ọ ọ ủ ự ế ợ ử ự ử ợ ử ạ a/ S k t h p có ch n l c c a hai giao t đ c và giao t cái t o nên h p t phát
ơ ể ớ ể tri n thành c th m i.
ự ế ợ ữ ẫ ử ự ử ợ ử ạ b/ S k t h p ng u nhiên gi a hai giao t đ c và giao t cái t o nên h p t phát
ơ ể ớ ể tri n thành c th m i.
ọ ọ ủ ự ế ợ ử ề ử ự ạ ợ ử c/ S k t h p có ch n l c c a giao t cái và nhi u giao t đ c t o nên h p t phát
ơ ể ớ ể tri n thành c th m i.
ự ế ợ ủ ề ử ự ớ ộ ử ợ ử ạ d/ S k t h p c a nhi u giao t đ c v i m t giao t cái t o nên h p t ể phát tri n
ơ ể ớ thành c th m i.
ả ắ ỏ ế ầ ở Câu 451: C n ph i c t b h t lá cành ghép là vì:
ể ư a/ Đ tránh gió, m a làm lay cành ghép.
ể ậ ướ b/ Đ t p trung n c nuôi các cành ghép.
ể ế ệ ấ ưỡ c/ Đ ti ồ t ki m ngu n ch t dinh d ấ ng cung c p cho lá.
ạ ỏ ệ d/ Lo i b sâu b nh trên lá cây.
ớ ư ủ ể ươ ấ Câu 452: Ý nào không đúng v i u đi m c a ph ng pháp nuôi c y mô?
ế ữ ặ ằ ờ ả ụ ả ấ ạ a/ Ph c ch nh ng cây quý, h giá thành cây con nh gi m m t b ng s n xu t.
ớ ố ượ ệ ạ ớ ố b/ Nhân nhanh v i s l ngl n cây gi ng và s ch b nh.
ề ặ ữ ề ạ ố c/ Duy trì nh ng tính tr ng mong mu n v m t di truy n.
ề ạ ễ ạ ế ệ ề ồ ọ ố ị d/ D t o ra nhi u bi n d di truy n t o ngu n nguyên li u cho ch n gi ng.
ủ ể ặ ử Câu 453: Đ c đi m c a bào t là:
ượ ế ệ ượ ể ủ ề ộ ờ ướ ỉ ả ạ a/ T o đ c nhi u cá th c a m t th h , đ c phát tán ch nh n ả c, đ m b o
ố ủ ở ộ m r ng vùng phân b c a loài.
ượ ế ệ ượ ể ủ ộ ờ ướ ả ả ạ b/ T o đ c ít cá th c a m t th h , đ c phát tán nh gió, n c, đ m b o m ở
ố ủ ộ r ng vùng phân b c a loài.
ượ ế ệ ượ ể ủ ề ộ ả ả ỉ ạ c/ T o đ c nhi u cá th c a m t th h , đ ờ c phát tán ch nh gió, đ m b o m ở
ố ủ ộ r ng vùng phân b c a loài.
ượ ế ệ ượ ể ủ ề ộ ờ ướ ả ạ d/ T o đ c nhi u cá th c a m t th h , đ c phát tán nh gió, n ả c, đ m b o
ố ủ ở ộ m r ng vùng phân b c a loài.
ế ủ ư ữ ể ả ả ả ặ ớ Câu 454: Đ c đi m nào không ph i là u th c a sinh s n h u tính so v i sinh s n vô
ở ự ậ tíng th c v t?
ề ệ ả ớ ườ ổ a/ Có kh năng thích nghi v i đi u ki n môi tr ế ng bi n đ i.
ị ổ ợ ế ệ ố ọ ề ế ạ b/ T o ra nhi u bi n d t h p làm nguyên li u cho ch n g ng và ti n hoá.
ữ ạ ổ ị ố ề ặ ề c/ Duy trì n đ nh nh ng tính tr ng t t v m t di truy n.
ổ ế ứ ả d/ Là hình th c sinh s n ph bi n.
ớ ư ủ ể ươ ấ Câu 455: Ý nào không đúng v i u đi m c a ph ng pháp nuôi c y mô?
ế ố ờ ả ặ ằ ụ ả ấ ạ a/ Ph c ch gi ng cây quý, h giá thành cây con nh gi m m t b ng s n xu t.
ớ ố ượ ệ ạ ớ ố b/ Nhân nhanh v i s l ng l n cây gi ng và s ch b nh.
ề ặ ữ ề ạ ố c/ Duy trì nh ng tính tr ng mong mu n v m t di truy n.
ễ ạ ế ề ề ấ ố ọ ị d/ D t o ra nhi u bi n d di truy n cung c p cho ch n gi ng.
ả ưỡ Câu 456: Sinh s n sinh d ng là:
ớ ừ ộ ầ ủ ơ ạ ưỡ ở a/ T o ra cây m i t m t ph n c a c quan sinh d ng cây.
ỉ ừ ễ ủ ạ ớ b/ T o ra cây m i ch t r c a cây.
ỉ ừ ộ ủ ầ ạ ớ c/ T o ra cây m i ch t m t ph n thân c a cây.
ỉ ừ ạ ớ d/ T o ra cây m i ch t ủ lá c a cây.
ụ ở ự ậ Câu 457: Th tinh th c v t có hoa là:
ự ế ợ ộ ủ ể ơ ễ ộ ử ự ứ ắ a/ S k t h p hai b nhi m s c th đ n b i c a hai giao t đ c và cái (tr ng) trong
ợ ử ạ ể ưỡ ắ ộ ộ túi phôi t o thành h p t ễ có b nhi m s c th l ng b i.
ự ế ủ ử ự ợ ử ứ ạ b/ S k t nhân c a hai giao t đ c và cái (tr ng) trong túi phôi t o thành h p t .
ự ế ử ự ự ủ ứ ớ c/ S k t hai nhân giao t ạ đ c v i nhân c a tr ng và nhân c c trong túi phôi t o
ợ ử thành h p t .
ự ế ợ ủ ử ớ ứ d/ S k t h p c a hai tinh t v i tr ng trong túi phôi.
ử ự ở ự ấ ầ ậ Câu 458: Trong quá trình hình thành giao t đ c th c v t có hoa có m y l n phân
bào?
ầ ả ầ a/ 1 l n gi m phân, 2 l n nguyên phân.
ầ ầ ả b/ 2 l n gi m phân, 1 l n nguyên phân.
ầ ả ầ c/ 1 l n gi m phân, 1 l n nguyên phân.
ầ ả ầ d/ 2 l n gi m phân, 2 l n nguyên phân.
ự ễ ể ắ ặ ộ ở ự ậ Câu 459: B nhi m s c th có m t trong s hình thành túi phôi th c v t có hoa nh ư
ế th nào?
ẹ ạ ế ử ế ố ự ế ế a/ T bào m , đ i bào t mang 2n; t bào đ i c c, t bào kèm, t ứ bào tr ng, nhân
ự ề c c đ u mang n.
ẹ ạ ế ử ế ố ự ế ế b/ T bào m , đ i bào t mang, t ề bào đ i c c đ u mang 2n; t bào kèm, t bào
ự ề ứ tr ng, nhân c c đ u mang n.
ẹ ế ạ ố ự ế ế c/ T bào m mang 2n; đ i bào t ử ế , t bào đ i c c, t bào kèm, t ứ bào tr ng, nhân
ự ề c c đ u mang n.
ẹ ạ ế ố ự ế ế ứ d/ T bào m , đ i bào t ử ế , t bào đ i c c, t ề bào kèm đ u mang 2n; t bào tr ng,
ự ề nhân c c đ u mang n.
ự ở ự ậ ư ế Câu 460: S hình thành túi phôi ễ th c v t có hoa di n ra nh th nào?
ẹ ủ ế ạ ả ử ố a/ T bào m c a noãn gi m phân cho 4 đ i bào t ử 1 đ i bào t ạ s ng sót nguyên
ứ ế ế ế ứ ự phân cho túi phôi ch a 3 t ố ự bào đ i c c, 3 t bào kèm, 1 t bào tr ng, 1 nhân c c.
ẹ ủ ế ạ ả ử b/ T bào m c a noãn gi m phân cho 4 đ i bào t ử m i đ i bào t ỗ ạ t nguyên
ứ ế ế ế ự ứ phân cho túi phôi ch a 3 t ố ự bào đ i c c, 2 t bào kèm, 1 t bào tr ng, 2 nhân c c.
ẹ ủ ế ạ ả ử ố c/ T bào m c a noãn gi m phân cho 4 đ i bào t ử 1 đ i bào t ạ s ng sót nguyên
ứ ế ế ế ứ ự phân cho túi phôi ch a 2 t ố ự bào đ i c c, 3 t bào kèm, 1 t bào tr ng, 2 nhân c c.
ẹ ủ ế ạ ả ử ố d/ T bào m c a noãn gi m phân cho 4 đ i bào t ử 1 đ i bào t ạ s ng sót nguyên
ứ ế ế ế ứ ự phân cho túi phôi ch a 3 t ố ự bào đ i c c, 3 t bào kèm, 1 t bào tr ng, 2 nhân c c.
ở ự ậ ấ ầ Câu 461: Trong quá trình hình thành túi phôi th c v t có hoa có m y l n phân bào?
ầ ầ ả a/ 1 l n gi m phân, 1 l n nguyên phân.
ầ ả ầ b/ 1 l n gi m phân, 2 l n nguyên phân.
ầ ả ầ c/ 1 l n gi m phân, 3 l n nguyên phân.
ầ ả ầ d/ 1 l n gi m phân, 4 l n nguyên phân.
ự ụ ấ Câu 462: T th ph n là:
ự ụ ấ ủ ạ ỵ ủ ấ ớ a/ S th ph n c a h t ph n cây này v i nhu c a cây khác cùng loài.
ự ụ ủ ạ ấ ấ ộ ớ ộ ỵ ủ b/ S th ph n c a h t ph n v i nhu c a cùng m t hoa hay khác hoa cùng m t
cây.
ự ụ ấ ủ ạ ớ ấ c/ S th ph n c a h t ph n cây này v i cây khác loài.
ự ế ợ ủ ử ủ ủ d/ S k t h p c a tinh t ớ ứ c a cây này v i tr ng c a cây khác.
ề ả Câu 463: Ý nào không đúng khi nói v qu ?
ả ầ ỵ ưở a/ Qu là do b u nhu dày sinh tr ể ng lên chuy n hoá thành.
ả ơ ả ạ ề b/ Qu không h t đ u là qu đ n tính.
ệ ạ ả ả c/ Qu có vai trò b o v h t.
ể ả ươ ệ ạ d/ Qu có th là ph ng ti n phát tán h t.
ụ ở ự ậ Câu 464: Th tinh kép th c v t có hoa là:
ự ế ợ ủ ử ự ứ ạ a/ S k t h p c a nhân hai giao t ợ đ c và cái (tr ng) trong túi phôi t o thành h p
.ử t
ự ế ợ ử ự ự ứ ủ ớ ủ b/ S k t h p c a hai nhân giao t đ c v i nhân c a tr ng và nhân c c trong túi
ợ ử ạ ộ phôi t o thành h p t và nhân n i nhũ.
ự ế ợ ộ ủ ể ơ ủ ắ ộ ử ự ứ ễ c/ S k t h p c a hai b nhi m s c th đ n b i c a giao t đ c và cái (tr ng)
ợ ử ể ưỡ ắ ộ ộ ạ trong túi phôi t o thành h p t ễ có b nhi m s c th l ng b i.
ự ế ợ ủ d/ S k t h p c a hai tinh t ử ớ ứ ở v i tr ng trong túi phôi.
ụ ấ Câu 465: Th ph n chéo là:
ự ụ ấ ủ ạ ỵ ủ ấ ớ a/ S th ph n c a h t ph n cây này v i nhu c a cây khác loài.
ự ụ ủ ủ ấ ấ ạ ớ ộ ỵ ủ b/ S th ph n c a h t ph n v i nhu c a cùng m t hoa hay khác hoa c a cùng
ộ m t cây.
ự ụ ấ ủ ạ ỵ ủ ấ ớ c/ S th ph n c a h t ph n cây này v i nhu c a cây khác cùng loài.
ự ế ợ ữ ử ứ d/ S k t h p gi a tinh t ủ và tr ng c a cùng hoa.
ề ạ Câu 466: Ý nào không đúng khi nói v h t?
ạ ượ ụ ể a/ H t là noãn đã đ c th tinh phát tri n thành.
ợ ử ể ạ b/ H p t trong h t phát tri n thành phôi.
ế ể ộ ộ ạ c/ T bào tam b i trong h t phát tri n thành n i nhũ.
ọ ạ ủ ự ậ ề ộ d/ M i h t c a th c v t có hoa đ u có n i nhũ.
ấ ủ ự ụ ả ở ự ậ Câu 467: B n ch t c a s th tinh kép th c v t có hoa là:
ự ế ợ ủ ử ự ứ ạ a/ S k t h p c a nhân hai giao t ợ đ c và cái (tr ng) trong túi phôi t o thành h p
.ử t
ự ế ợ ử ự ứ ự ủ ớ ủ b/ S k t h p c a hai nhân giao t đ c v i nhân c a tr ng và nhân c c trong túi
ợ ử ạ ộ phôi t o thành h p t và nhân n i nhũ.
ự ế ợ ộ ủ ể ơ ủ ắ ộ ử ự ứ ễ c/ S k t h p c a hai b nhi m s c th đ n b i c a giao t đ c và cái (tr ng)
ợ ử ể ưỡ ắ ộ ộ ạ trong túi phôi t o thành h p t ễ có b nhi m s c th l ng b i.
ự ế ợ ủ d/ S k t h p c a hai tinh t ử ớ ứ ở v i tr ng trong túi phôi.
ễ ắ ộ ặ Câu 468: B nhi m s c th ể ở ế t ự bào có m t trong s hình thành giao t ử ự ở ự ậ th c v t đ c
ư ế có hoa nh th nào?
ế ẹ ể ả ế ố a/ T bào m 2n; các ti u bào t ử ế , t bào sinh s n, t ấ bào ng ph n, các giao t ử ề đ u
mang n.
ế ể ẹ ả ế ấ ố b/ T bào m , các ti u bào t ử ế , t bào sinh s n, t ề bào ng ph n đ u mang 2n, các
ử giao t mang n.
ế ể ẹ ử ế ả ế ố c/ T bào m , các ti u bào t 2n; t bào sinh s n, t ấ bào ng ph n, các giao t ử ề đ u
mang n.
ế ể ẹ ả ế ố d/ T bào m , các ti u bào t ử ế , t bào sinh s n2n; t ấ bào ng ph n, các giao t ử ề đ u
mang n.
ể ủ ễ ộ ở ự ậ ụ ủ ắ Câu 469: B nhi m s c th c a các nhân trong quá trình th tinh c a th c v t có hoa
ư ế nh th nào?
ử ủ ợ ử ủ ứ ự ủ ủ a/ Nhân c a giao t ủ n, c a nhân c c 2n, c a tr ng là n, c a h p t 2n, c a nôi nhũ
2n.
ử ủ ợ ử ứ ự ủ ủ ủ b/ Nhân c a giao t ủ n, c a nhân c c 2n, c a tr ng là n, c a h p t 2n, c a nôi nhũ
4n.
ử ợ ử ự ứ ủ ủ ủ ủ c/ Nhân c a giao t ủ n, c a nhân c c n, c a tr ng là n, c a h p t 2n, c a nôi nhũ
3n.
ử ủ ợ ử ủ ự ứ ủ ủ d/ Nhân c a giao t ủ n, c a nhân c c 2n, c a tr ng là n, c a h p t 2n, c a nôi nhũ
3n.
ụ ấ Câu 470: Th ph n là:
ự ấ ố ỵ a/ S kéo dài ng ph n trong vòi nhu .
ể ủ ự ử ấ ố b/ S di chuy n c a tinh t trên ng ph n.
ủ ạ ự ả ấ ầ ỵ c/ S n y m m c a h t ph n trên núm nhu
ự ơ ạ ả ầ ấ ỵ d/ S r i h t ph n vào núm nhu và n y m m

