KTL
BD D
BD D A
3
A
3
A
1
A
1
M
ñ
M
ñ
t°ct°c
τ
(s)
τ
(s)
a) b)
III-CÁC CÔNG NGH X LÍ KHÁC.
1-/ C NHI T LUY N THÉP:Ơ
a/ B n ch t:
C nhi t luy n quá trình ti n hành hai c ch hóa b n cùng m t lúc:ơ ế ơ ế
bi n d ng d o Austenit r i tôi ngay ti p theo trong m t quá trình công ngh duy nh t.ế ế
K t qu đ c Mactenxit nh m n v i đ l ch m ng cao, nh đó đ t đ c sế ượ ượ
k t h p r t cao gi a đ b n, đ d o đ dai ch a ph ng pháp hóa b n nàoế ư ươ
sánh k p. Sau c nhi t luy n, thép đ c ram th p 100-200 ơ ượ oC.
So v i nhi t luy n tôi + ram th p, c nhi t luy n cho đ b n cao h n 200-500 ơ ơ
N/mm2 (kho ng 10-20%) còn đ d o,dai -50-100%(t c g p r i - đôi). ưỡ
Theo nhi t đ ti n hành bi n d ng d o và tôi chia ra lo i nhi t đ cao và th p. ế ế
b/ C nhi t luy n nhi t đ cao (hình 36a):ơ
Bi n d ng d o thép ế
nhi t đ cao h n AC3 r i tôi ngay ơ
ti p theo đ cho s k t tinh l iế ế
Austenit không k p x y ra tuy không
tránh đ c hoàn toàn.ượ
* Đ c đi m:
- th áp d ng cho m i
thép k c thép Cacbon.
- D ti n hành nhi t đ ế
cao Austenit d o n đ nh, không
cân l c ép l n ch c n đ bi n ế
d ng ε » 20-30%.
Hình 36: Quá trình c nhi t luy n.ơ
- Đ b n khá cao(tuy không tránh kh i k t tinh l i b ph n), đ d o, đ dai ế
cao σb=2200-2400N/mm2, δ=6-8%, ak=300KJ/m2.
c/ C nhi t luy n nhi t đ th p:(hình 36b).ơ
Sau khi Austenit hóa trên AC3, làm ngu i thép xu ng 400-600 oC là vùng
Austenit quá ngu i tính n đ nh t ng đ i cao th p h n nhi t đ k t tinh l i, ươ ơ ế
r i bi n d ng d o và tôi ngay. ế
64
- Ch áp d ng đ c cho thép h p kim lo i tính n đ nh c a Austenit quá ượ
ngu i r t cao.
- Khó ti n hành h n đòi h i đ bi n d ng l n(ế ơ ế ε=50-90%) nhi t đ
th p(400-600oC) Austenit kém d o do vây ph i c n máy cán l n, yêu c u c n phôi
thép ph i có ti t di n nh đ k p ngu i nhanh đ n 400-600 ế ế oC.
- Đ t đ c đ b n r t cao do không th x y ra k t tinh l i b ph n, song đ ượ ế
d o, đ dai th p h n: ơ σb=2600-2800N/mm2: δ=3%; ak=200KJ/m2.
Đáng chú ý c tính cao c a c nhi t luy n v n còn gi l i (di truy n) đ cơ ơ ượ
khi tôi ti p theo.ế
2-/ HÓA B N B M T THÉP.
Trong nhi t luy n thép, hóa b n b m t chi m v trí quan tr ng, đ c bi t ế
trong ch t o ôtô - máy kéo. Trong ch ng này s trình bày các ph ng pháp tôi bế ươ ươ
m t và hóa nhi t luy n thép. C n n m v ng các đi m sau đây:
- B n ch t, tác d ng, nguyên lý, u nh c đi m, ng d ng c a tôi c m ng ư ượ
ng n l a.
- B n ch t, cách ti n hành, ng d ng c a th m cacbon, nit , cacbon-nit . ế ơ ơ
- So sánh gi a các ph ng pháp hóa b n đó. ươ
B m t chi ti t máy b ph n yêu c u cao nh t: ch u ng su t tác d ng ế
l n nh t, ch u mài mòn khi ma sát, ti p xúc v i môi tr ng th b ăn mòn khi ế ườ
làm vi c. R t nhi u chi ti t ch yêu c u b m t đ c ng, đ b n cao trong khi đó ế
lõi v n m m, d o, dai.
Mu n v y ph i dùng các cách bi n đ i t ch c c a l p b m t theo ph ng ế ươ
h ng hóa b n (làm c ng lên). Trong ch t o c khí ng i ta cũng dùng các ph ngư ế ơ ườ ươ
pháp c h c: phun bi, lăn ép, đ p làm bi n d o, bi n c ng, nâng caco đ c ng bơ ế ế
m t thép, song hi u qu không cao, năng su t th p. Các ph ng pháp tôi b m t ươ
và hóa nhi t luy n có nhi u u đi m h n. ư ơ
a-/ TÔI B M T:
Tôi b m t ph ng pháp hóa b n hi u qu v i năng su t cao, hi n đ c ươ ượ
áp d ng ph bi n trong ch t o c khí. ế ế ơ
* Nguyên lý chung:
nhi u ph ng pháp tôi b m t song đ u d a trên nguyên chung nung ươ
nóng th t nhanh b m t đ n nhi t đ tôi, trong khi đó lõi v n ngu i nên khi làm ế
65
f
a*
µ
ρ
δ
=
Beà maët Loõi
t°c
1 2 3
A
C 1
A
C 3
t
Beà maët
a
)
b
)
Voøng phun
nöôùc
ôùc laøm nguoäi
Voøng caûm öùng
ôùc tuaàn hoaøn
ngu i nhanh ti p theo ch làm cho b m t b tôi tr nên c ng, còn lõi không ế
chuy n bi n gì, v n m m. ế
S phân b nhi t đ theo ti t di n khi nung đ tôi b m t, đ c trình bày nh ế ượ ư
hình 33, trong đó I l p tôi hoàn toàn khi nung nóng t 0 > Ac3, II - l p tôi
không hoàn toàn Ac1 < t0 < Ac3, III - ph n không đ c tôi chi m ph n l n ti t ượ ế ế
di n.
Hai ph ng pháp tôi b m t ph bi n nh t là tôi c m ng và ng n l a.ươ ế
* Tôi c m ng (tôi cao t n):
Tôi c m ng ph ng pháp ươ
tôi b m t ch tiêu kinh t - k ế
thu t cao nh t, đ c áp d ng r ng ượ
rãi trong k thu t, đ c bi t s n
xu t hàng lo t.
- Nguyên nung nóng b
m t:
L i d ng hi n t ng c m ng ượ
đi n t .
Khi v t d n dòn đi n xoay
chi u ch y qua s t o ra quanh
m t t tr ng bi n thiên, n u đ t ườ ế ế
trong m t chi ti t kim lo i thì do s ế
bi n thiên c a t tr ng s sinh ra s c đi n đ ng c m ng, trên b m t kim lo i sế ườ
Hình 37: Phân b nhi t đ khi nung nhanh. xu t hi n dòng đi n c m
ng cùng t n s ,
chính s nung nóng nhanh
b m t đ n nhi t đ tôi. ế
Th ng dùng dòng đi n ườ
t n s cao t i hàng nghìn -
hàng ch c v n hec, chi u
sâu d c a l p b m t
dòng đi n ch y qua t l
ngh ch v i t n s f c a
theo công th c:
Trong
đó: a- H s t l .
66
a) b)
r- Đi n tr . µ- H s t th m.
Hình 38: Vòng c m ng tôi m t tr ngoài.
- Vòng c m ng và các ph ng pháp nung nóng, làm ngu i: ươ
B ph n d n đi n đ gây ra dòng đi n c m ng nung nóng b m t chi ti t ế
đ c g i là vòng c m ng, th ng d ng phù h p v i b m t chi ti t c n nungượ ư ế
đ sao cho bao, ôm nh ng không ti p xúc v i b m t đó (khe h 1,5 - 5 mm). Vòng ư ế
c m ng đ c làm b ng các ng đ ng trong n c ch y đ làm ngu i. các ượ ư
d ng tôi b m t sau:
+ Tôi b m t ngoài: Vòng c m ng đ c u n theo chu vi c a chi ti t, chi ti t ượ ế ế
đ t trong vòng c m ng, khi đ t đ n nhi t đ tôi, ta nh c ra nhúng vào môi ế
tr ng tôi (hình 38a) ườ
Trong tr ng h p b m t c n tôi quá l n, không th nung b m t c n tôi trongườ
cùng m t lúc (vì công su t thi t b h n), ng i ta th dùng cách nung nóng ế ườ
làm ngu i - liên t c - liên ti p. d khi tôi m t tr c dài, đ c chuy n đ ng t ế ượ
cao xu ng th p, tr c tiên qua vòng c m ng đ c nung nóng r i qua vòng phun ướ ượ
n c làm ngu i và đ c tôi (hình 38b).ướ ượ
+ Tôi b m t trong: Khi tôi b
m t trong c a chi ti t ch u ma sát (ví ế
d ng lót) vòng c m ng ph i
c u t o sao cho th đ t đ c ượ
bên trong (hình 39a).
+ Tôi b m t ph ng: th tôi
m t ph ng, vòng c m ng d ng
"dích d c" theo m t ph ng (hình 39b).
- Ch n t n s và thi t b : ế
T n s c a dòng đi n quy t ế
đ nh chi u dày l p nung nóng, do đó
quy t đ nh chi u sâu c a l p tôi c ng.ế Hình 39: Vòng c m ng tôi
BM tr trong và m t ph ng.
Các chi ti t l n c n l p tôi dày (4 - 5mm) do v y ph i dùng các thi t b phátế ế
dòng đi n có t n s không cao l m: 2500 và 8000 hec nh ng có công su t l n th ng ư ườ
là 100Kw tr lên.
Các chi ti t c n l p tôi m ng (1 - 2mm) do v y ph i dùng các thi t b phátế ế
dòng đi n có t n s r t cao c hàng v n hec: 66000 hay 200000 hec v i công su t ch
kho ng hàng ch c Kw. n c ta dã dùng ph bi n lo i này. ướ ế
- T ch c và tính ch t c a l p thép tôi c m ng:
67
Đ b o đ m đ ng th i yêu c u sau khi tôi b m t c ng song lõi v n đ
m m, d o, thép đem tôi c m ng th ng l ng cacbon trungnh 0,40 - 0,60% ườ ượ
lo i thép cacbon hay h p kim th p v i đ th m tôi không cao, đây ch tiêu này
không có tác d ng gì v i tôi c m ng do chi u sâu l p tôi m ng.
+ T ch c: Nung c m ng v i t c đ r t nhanh (trong vùng chuy n bi n pha), ế
t i hàng ch c - hàng trăm đ /s (trong lò cao nh t là ch 1,5 - 3,0 0C/s), nên các đ c
đi m sau:
Nhi t đ chuy n bi n pha A ế C1, AC3 nâng cao lên, do v y nhi t đ tôi ph i l y cao
h n so v i cách nung thông th ng là 100-200ơ ườ oC.
Đ quá nhi t cao nên t c đ chuy n bi n pha khi nung r t nhanh, th i gian chuy n ế
bi n ng n, h t Austenit r t nh m n nên khi tôi đ c kim Mactenxit r t nh .ế ượ
Đ b o đ m h t nh khi tôi c m ng, tr c đó thép ph i đ c nhi t luy n tôi ư ượ
+ ram cao thành Xoocbit ram. T ch c này v a b o đ m đ dai cao c a lõi v a b o
đ m b m t đ t h t nh khi nung c m ng. V y t ch c sau khi tôi c m ng là: b
m t Mactenxit hình kim nh m n, lõi -Xoocbit ram.
+ C tính: V i thành ph n Cacbon t ch c nh v y, sau khi tôi c m ngơ ư
thép c tính là: b m t c ng 56-62HRC, lõi d o dai (10-25HRC), b o đ m v aơ
ch u đ c mài mòn, ma sát v a ch u đ c t i tr ng cao va đ p, r t thích h p v i ượ ượ
bánh răng, tr c truy n, ch t, tr c khu u...
Đáng chú ý là l p b m t sau khi tôi c m ng s ch u ng su t nén d , th ư
đ t đ n 800N/mm ế 2 do đó nâng cao gi i h n m i.
- u vi t c a tôi c m ng:Ư
So v i tôi trong lò, tôi c m ng có nhi u u vi t. ư
1./ Năng su t cao do th i gian nung ng n ch nung l p m ng b m t
nhi t t o trong l p kim lo i.
2./ Ch t l ng t t, cũng do th i gian nung ng n h n ch , th m chí tránh ượ ế
đ c các khuy t t t nh Oxy hóa, thoát Cacbon, h n n a do đi u ch nh đ c nhi tượ ế ư ơ ượ
nung nên b o đ m ch t l ng đ ng đ u. Đ c ng tăng h n so v i tôi th ng kho ng ượ ơ ườ
1-2HRC.
3./ D t đ ng hóa, c khí hóa, gi m nh đi u ki n làm vi c c a công nhân, ơ
đ đ t trong dây chuy n s n xu t c khí. ơ
Do v y tôi c m ng đ c áp d ng r ng rãi trong s n xu t hàng lo t l n cho ượ
các chi ti t mà b m t không quá ph c t p.ế
68