§Æng ViÖt Hïng Tr¾c nghiÖm Dßng ®iÖn xoay chiÒu
Mobile: 0985074831
Câu 1. Điu nào sau đây là đúng khi nói v đon mch xoay chiu chđin tr thun?
A. Dòng đin qua đin tr đin áp hai đầu đin tr luôn cùng pha.
B. Pha ca dòng đin qua đin tr luôn bng không.
C. Mi liên h gia cưng độ dòng đin và đin áp hiu dng là U = I/R.
D. Nếu đin áp hai đầu đin tr là u = U
o
sin(ωt + φ) V thì biu thc dòng đin qua đin tri = I
o
sin(ωt) A.
Tr li các câu hi 2, 3, 4 vi cùng d kin sau:
Cho đon mch đin xoay chiu ch đin tr thun R = 50 . Đặt đin áp u = 120cos(100πt + π/3) V vào hai
đầu đon mch.
Câu 2. Giá tr hiu dng ca cường độ dòng đin trong mch là
A. 2,4 A. B. 1,2 A. C.
2,4 2 A.
D.
1,2 2 A.
Câu 3.
Bi
u th
c c
a c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
n ch
y qua
đ
i
n tr
A.
i = 2,4cos(100
π
t) A.
B.
i = 2,4cos(100
π
t +
π
/3) A.
C.
(
)
i 2,4 2 cos 100
πtπ/3 A.
= +
D.
(
)
i 1,2 2 cos 100
πtπ/3 A.
= +
Câu 4.
Nhit lượng ta ra trên R trong thi gian 5 phút là
A.
43,2 J.
B.
43,2 kJ.
C.
86,4 J.
D.
86,4 kJ.
Câu 5.
Chn phát biu
đúng
khi nói v đon mch đin xoay chiu ch đin tr thun R ?
A.
Dòng đin xoay chiu chy qua đin tr luôn có pha ban ban đầu bng không.
B.
Dòng đin xoay chiu chy qua đin tr luôn cùng pha vi đin áp xoay chiu gia hai đầu đin tr.
C.
Nếu đin áp hai đầu đin tr có biu thc dng
o
π
u U cos
ωt V
2
= +
thì biu thc cường độ dòng đin chy
qua đin tr R có dng
o
U
i cos(
ωt)A
R
=
D. Cường độ hiu dng I ca dòng đin xoay chiu chy qua đin tr, đin áp cc đại U
o
gia hai đầu đin trđin
tr R liên h vi nhau bi h thc I = U
o
/R.
Câu 6. Đặt vào hai đầu đon mch chđin tr thun R mt đin áp xoay chiu có biu thc u = U
o
cos(ωt) V thì
cường độ dòng đin chy qua đin tr có biu thc
i
i I 2 cos(
ωtφ)A
= +
, trong đó I và φ
i
được xác định bi các h
thc tương ng là
A.
oi
U
π
I ;
φ.
R 2
= =
B.
oi
U
I ;
φ0.
2R
= =
C. oi
U
π
I ;
φ.
2
2R
= =
D.
oi
U
I ;
φ0.
2R
= =
Câu 7.
Đon mch đin xoay chiu gm hai đin tr thun R
1
= 20 và R
2
= 40 mc ni tiếp vi nhau. Đặt vào
gia hai đầu đon mch mt đin áp xoay chiu có biu thc
(
)
u 120 2 cos 100
πt V.
= Kết lun nào sau đây là
không
đúng ?
A.
Dòng đin xoay chiu chy qua hai đin tr thun cùng pha vi nhau.
B.
Dòng đin xoay chiu chy qua hai đin tr thun có cùng cường độ hiu dng I = 2 A.
C.
Dòng đin xoay chiu chy qua hai đin tr thun có biu thc
(
)
i 2 2 sin 100
πt A.
=
D.
Dòng đin xoay chiu chy qua hai đin tr thun R
1
và R
2
có cường độ cc đại ln lượt là
o1
o2
I 6 2A
I 3 2A
=
=
Câu 8.
Đặ
t vào gi
a hai
đầ
u m
t
đ
o
n m
ch
đ
i
n ch
đ
i
n tr
thu
n R = 220
m
t
đ
i
n áp xoay chi
u có bi
u
th
c
(
)
u 220 2 cos 100
πtπ/3 V.
=
Bi
u th
c c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
n ch
y qua
đ
i
n tr
thu
n R là
A.
(
)
i 2 cos 100
πtπ/3 A.
=
B.
(
)
i 2 cos 100
πtπ/6 A.
= +
C.
(
)
i 2cos 100
πtπ/3 A.
=
D.
(
)
i 2cos 100
πtπ/3 A.
= +
Câu 9.
Bi
u th
c c
ườ
ng
độ
c
a dòng
đ
i
n xoay chi
u ch
y qua m
t
đ
i
n tr
thu
n R = 110
(
)
i 2 2 cos 100
πtπ/2 A.
= +
Bi
u th
c
đ
i
n áp xoay chi
u gi
a hai
đầ
u
đ
i
n tr
A.
(
)
u 220 2 cos 100
πt V.
=
B.
(
)
u 110 2 cos 100
πt V.
=
.
C.
(
)
u 220 2 cos 100
πtπ/2 V.
= +
.
D.
(
)
u 110 2 cos 100
πtπ/2 V.
= +
.
02. CÁC LO
I ĐON MCH ĐIN XOAY CHIU
§Æng ViÖt Hïng Tr¾c nghiÖm Dßng ®iÖn xoay chiÒu
Mobile: 0985074831
Câu 10. Phát biu nào sau đây là đúng ?
A. Cun cm có tác dng cn trng đin xoay chiu, không có tác dng cn tr dòng đin mt chiu.
B. Đin áp tc thi gia hai đầu cun thun cm và cường độ dòng đin qua nó có th đồng thi bng mt na các
biên độ tương ng ca chúng.
C. Cm kháng ca cun cm t l nghch vi chu k ca dòng đin xoay chiu.
D. Cường độ dòng đin qua cun cm t l vi tn s dòng đin.
Câu 11. Vi mch đin xoay chiu ch cha cun cm thì dòng đin trong mch
A. sm pha hơn đin áp hai đầu đon mch góc π/2.
B. sm pha hơn đin áp hai đầu đon mch góc π/4.
C. tr pha hơn đin áp hai đầu đon mch góc π/2.
D. tr pha hơn đin áp hai đầu đon mch góc π/4.
Câu 12. Cm kháng ca cun cm
A. t l nghch vi tn sng đin xoay chiu qua nó.
B. t l thun vi hiu đin thế xoay chiu áp vào nó.
C. t l thun vi tn s ca dòng đin qua nó.
D. có giá tr như nhau đối vi c dòng xoay chiu và dòng đin không đổi.
Câu 13. Công thc cm kháng ca cun cm L đối vi tn s f là
A.
L
Z 2
πfL.
=
B.
L
Z
πfL.
=
C.
L
1
Z .
2
πfL
= D.
L
1
Z .
πfL
=
Câu 14. Khi tn s dòng đin xoay chiu chy qua đon mch ch cha cun cm tăng lên 4 ln thì cm kháng ca
cun cm
A. tăng 2 ln. B. tăng 4 ln. C. gim 2 ln. D. gim 4 ln.
Câu 15. Mch đin xoay chiu ch có cun thun cm vi độ t cm L. Đặt vào hai đầu cun thun cm mt đin áp
xoay chiu
u U 2cos(
ωtφ) V
= + . Cường độ dòng đin
cc đại
ca mch được cho bi công thc
A.
o
U
I .
2
ωL
=
B.
o
U
I .
ωL
=
C.
o
U 2
I .
ωL
=
D.
o
I U 2
ωL.
=
Câu 16.
Trong đon mch đin xoay chiu ch có cun dây thun cm có độ t cm L, đin áp gia hai đầu cun dây
có biu thc u = U
o
cos(ωt) V thì cường độ đin chy qua đon mch có biu thc
i
i I 2cos(
ωtφ)A
= + , trong đó I và
φ
i
được xác định bi các h thc
A.
o i
I U
ωL;φ0.
= =
B.
oi
U
π
I ;
φ.
ωL 2
= =
C.
oi
U
π
I ;
φ.
2
2ωL
= =
D.
oi
U
π
I ;
φ.
2
2ωL
= =
Câu 17.
Mch đin xoay chiu ch có cun thun cm vi độ t cm L. Đặt vào hai đu cun thun cm mt đin áp
xoay chiu có biu thc u = U
o
cos(ωt + φ) V. Cường động đin
tc thi
ca mch có biu thc là
A.
( )
o
U
i cos
ωtφ π/2 A.
ωL
= +
B.
( )
o
U
i sin
ωtφ π/2 A.
ωL
= + +
C.
( )
o
U
i cos
ωtφ π/2 A.
ωL
= + +
D.
( )
o
U
i sin
ωtφ π/2 A.
ωL
= +
Câu 18.
Mch đin xoay chiu ch có cun thun cm vi độ t cm L. Cường độ dòng đin trong mch có biu thc
i = I
o
cos(ωt + φ) A. Biu thc ca đin áp hai đầu cun thun cm là
A.
(
)
o
u I
ωLcos ωtφ π/2 V.
= +
B.
(
)
0
u 2I
ωLcos ωtφ π/2 V.
= + +
C.
(
)
o
u I
ωLsin ωtφ π/2 V.
= + +
D.
(
)
o
u I
ωLcos ωtφ π/2 V.
= + +
Câu 19.
Mt cun dây dn đin tr không đáng k được cun li và ni vào mng đin xoay chiu 127 V – 50 Hz.
Dòng đin cc đại qua nó bng 10 A. Độ t cm ca cun dây là
A.
0,04 H.
B.
0,08 H.
C.
0,057 H.
D.
0,114 H.
Câu 20.
Mt cun dây có độ t cm L và đin tr thun không đáng k, mc vào mng đin xoay chiu tn s 60 Hz
thì cường động đin qua cun dây là 12 A. Nếu mc cun dây trên vào mng đin xoay chiu có tn s 1000 Hz thì
cường động đin qua cun dây là
A.
0,72 A.
B.
200 A.
C.
1,4 A.
D.
0,005 A.
Câu 21.
Đặt vào hai đầu cun cm L = 1/π (H) mt đin áp xoay chiu u = 141cos(100πt) V. Cm kháng ca cun
cm có giá tr
A.
Z
L
= 200
.
B.
Z
L
= 100
.
C.
Z
L
= 50
.
D.
Z
L
= 25
.
Câu 22.
Đặt vào hai đầu cun cm L = 1/π (H) mt đin áp xoay chiu 220 V – 50 Hz. Cường độ dòng đin hiu
dng qua cun cm là
§Æng ViÖt Hïng Tr¾c nghiÖm Dßng ®iÖn xoay chiÒu
Mobile: 0985074831
A. I = 2,2 A. B. I = 2,0 A. C. I = 1,6 A. D. I = 1,1 A.
Câu 23. Đặt vào hai đu cun cm L = 1/π (H) mt đin áp xoay chiu u = 141cos(100πt) V. Cường độ dòng đin
hiu dng qua cun cm
A. I = 1,41 A. B. I = 1 A. C. I = 2 A. D. I = 100 A.
Câu 24. Đặt vào gia hai đầu mt đon mch đin ch có cun dây thun cm có đ t cm
3
π
=
mt đin áp
xoay chiu có biu thc
(
)
u 120 2 cos 100
πt V.
= Dòng đin xoay chiu chy qua đon mch có biu thc
A.
(
)
i 2,2 2 cos 100
πt A.
=
B.
(
)
i 2,2 2 cos 100
πtπ/2 A.
= +
C.
(
)
i 2,2cos 100
πtπ/2 A.
=
D.
(
)
i 2,2 2 cos 100
πtπ/2 A.
=
Câu 25.
Đặt vào gia hai đầu mt đon mch đin ch có cun dây thun cm có độ t cm L = 1/π (H) mt đin áp
xoay chiu có biu thc
(
)
u 220 2 cos 100
πtπ/6 V.
= +
Dòng đin xoay chiu chy qua đon mch có biu thc
A.
(
)
i 2,2 2 cos 100
πtπ/6 A.
= +
.
B.
(
)
i 2,2 2 cos 100
πtπ/2 A.
= +
C.
(
)
i 2,2cos 100
πtπ/3 A.
=
.
D.
(
)
i 2,2 2 cos 100
πtπ/3 A.
=
Câu 26.
Đin áp u = 200cos(100πt) V đt hai đầu mt cun dây thun cm L = 1/π (H). Biu thc cường độ dòng
đin chy qua cun cm là
A.
i = 2cos(100πt) A.
B.
i = 2cos(100πt – π/2) A.
C.
i = 2cos(100πt + π/2) A.
D.
i = 2cos(100πt – π/4) A.
Câu 27.
Mc cun cm có h s t cm L = 0,318 (H) vào đin áp u = 200cos(100πt + π/3) V. Biu thc ca dòng
đin chy qua cun cm L là
A.
(
)
i 2cos 100
πtπ/6 A.
= +
B.
(
)
i 2 cos 100
πtπ/3 A.
= +
C.
(
)
i 2 2 cos 100
πtπ/3 A.
=
D.
(
)
i 2cos 100
πtπ/6 A.
=
Câu 28.
Dòng đin xoay chiu chy qua mt đon mch ch cun dây thun cm có độ t cm L = 1/π (H) có biu
thc
(
)
i 2 2 cos 100
πtπ/6 A.
=
Biu thc đin áp xoay chiu gia hai đầu đon mch này là
A.
(
)
u 200cos 100
πtπ/6 V.
= +
B.
(
)
u 200 2 cos 100
πtπ/3 V.
= +
C.
(
)
u 200 2 cos 100
πtπ/6 V.
=
D.
(
)
u 200 2 cos 100
πtπ/2 V.
=
Câu 29.
Đon mch đin xoay chiu ch có cun cm có h s t cm L. Đin áp tc thi và cường độ dòng đin tc
thi ca mch là u và i. Đin áp hiu dng và cưng độ hiu dng là U, I. Biu thc nào sau đây là
đúng
?
A.
2 2
u i
1.
U I
+ =
B.
2 2
u i 1
.
U I 2
+ =
C.
2 2
u i
0.
U I
=
D.
2 2
u i
1.
U I
=
Câu 30.
Cho
đ
o
n m
ch
đ
i
n xoay chi
u ch
có cu
n c
m thu
n có h
s
t
c
m L v
i L = 1/
π
(H).
Đặ
t
đ
i
n áp xoay
chi
u có t
n s
50 Hz vào hai
đầ
u
đ
o
n m
ch. T
i th
i
đ
i
m mà
đ
i
n áp hai
đầ
u m
ch có giá tr
100 3 V
thì c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
n trong m
ch là 1 A.
Đ
i
n áp hi
u d
ng hai
đầ
u cu
n c
m có giá tr
A.
L
U 100 2V.
=
B.
L
U 100 6 V.
=
C.
L
U 50 6V.
=
D.
L
U 50 3V.
=
Câu 39.
Đặ
t
đ
i
n áp
(
)
o
u U cos 100
π
t
π
/3 V
= + vào hai
đầ
u m
t cu
n c
m thu
n có
độ
t
c
m L = 0,5/
π
(H).
th
i
đ
i
m
đ
i
n áp gi
a hai
đầ
u cu
n c
m là
100 2 V
thì c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
n trong m
ch là 2 A. Bi
u th
c c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
n trong m
ch là
A.
(
)
i 2 3cos 100
π
t
π
/6 A.
= +
B.
(
)
i 2 2 cos 100
π
t
π
/6 A.
=
C.
(
)
i 2 2 cos 100
π
t
π
/6 A.
= +
D.
(
)
i 2 3cos 100
π
t
π
/6 A.
=
Câu 31.
Cho
đ
o
n m
ch
đ
i
n xoay chi
u ch
có cu
n c
m thu
n có h
s
t
c
m L v
i 3
2
π
=. Đặt đin áp xoay
chiu có tn s 50 Hz vào hai đầu đon mch thì trong mch có dòng đin
o
π
i I cos 100
πt A.
4
=
Ti thi đim mà
đin áp hai đầu mch có giá tr
50 3 V
thì cường độ dòng đin trong mch là
3A.
Biu thc ca đin áp hai đầu
đon mch là
§Æng ViÖt Hïng Tr¾c nghiÖm Dßng ®iÖn xoay chiÒu
Mobile: 0985074831
A.
π
u 50 6 cos 100
πt V.
4
= +
B.
π
u 100 3cos 100
πt V.
4
= +
C.
π
u 50 6 cos 100
πt V.
2
=
D.
π
u 100 3cos 100
πt V.
2
=
Câu 32. Mch đin xoay chiu ch có t đin vi đin dung C. Tn s ca dòng đin trong mch là f, công thc đúng
để tính dung kháng ca mch là
A.
C
Z 2
πfC.
=
B.
C
Z
πfC.
=
C.
C
1
Z .
2
πfC
=
D.
C
1
Z .
πfC
=
Câu 33. Vi mch đin xoay chiu ch cha t đin thì dòng đin trong mch
A. sm pha hơn đin áp hai đầu đon mch góc π/2.
B. sm pha hơn đin áp hai đầu đon mch góc π/4.
C. tr pha hơn đin áp hai đầu đon mch góc π/2.
D. tr pha hơn đin áp hai đầu đon mch góc π/4.
Câu 34. Chn câu đúng trong các phát biu sau đây ?
A. T đin cho c dòng đin xoay chiu và dòng đin mt chiu đi qua.
B. Đin áp gia hai bn t biến thiên sm pha π/2 đối vi dòng đin.
C. Cường độ hiu dng ca dòng đin xoay chiu qua t đin t l nghch vi tn s dòng đin.
D. Dung kháng ca t đin t l thun vi chu k ca dòng đin xoay chiu.
Câu 35. Để tăng dung kháng ca t đin phng có cht đin môi là không k ta phi
A. tăng tn s ca đin áp đặt vào hai bn t đin. B. tăng khong cách gia hai bn t đin.
C. gim đin áp hiu dng gia hai bn t đin. D. đưa thêm bn đin môi vào trong lòng t đin.
Câu 36. Dung kháng ca t đin
A. t l nghch vi tn s ca dòng đin xoay chiu qua nó.
B. t l thun vi hiu đin thế hai đầu t.
C. t l nghch vi cường đ dòng đin xoay chiu qua nó.
D. có giá tr như nhau đối vi c dòng xoay chiu và dòng đin không đổi.
Câu 37. Khi tn s dòng đin xoay chiu chy qua đon mch ch cha t đin tăng lên 4 ln thì dung kháng ca t
đin
A. tăng 2 ln. B. tăng 4 ln. C. gim 2 ln. D. gim 4 ln.
Câu 38. Mch đin xoay chiu ch có t đin vi đin dung C. Đặt vào hai đầu t đin mt đin áp u = U
o
cos(ωt + φ)
V. Cường độ dòng đin hiu dng ca mch được cho bi công thc
A.
o
U
I .
2
ωC
=
B.
o
U
ωC
I .
2
=
C.
o
U
I .
ωC
= D.
o
I U
ωC.
=
Câu 39. Mch đin xoay chiu ch có t đin vi đin dung C. Đặt vào hai đầu t đin mt đin áp xoay chiu có
biu thc u = U
o
cos(ωt + φ) V. Cường độ dòng đin cc đại ca mch được cho bi công thc
A.
o
o
U
I .
2
ωC
= B.
o
o
U
ωC
I .
2
= C.
o
o
U
I .
ωC
= D.
o o
I U
ωC.
=
Câu 40. Mch đin xoay chiu ch có t đin vi đin dung C. Đặt vào hai đầu t đin mt đin áp xoay chiu có
biu thc u = U
o
cos(ωt + φ) V. Cường độ dòng đin tc thi ca mch có biu thc là
A.
(
)
o
i U
ωCsin ωtφ π/2 A.
= + +
B.
(
)
o
i U
ωCcos ωtφ π/2 A.
= +
C.
(
)
o
i U
ωCcos ωtφ π/2 A.
= + +
D.
( )
o
U
i cos
ωtφ π/2 A.
ωC
= + +
Câu 41.
Phát biu nào sau đây là
sai
?
A.
Trong đon mch ch cha t đin, dòng đin biến thiên sm pha π/2 so vi đin áp hai đầu đon mch.
B.
Trong đon mch ch cha t đin, dòng đin biến thiên chm pha π/2 so vi đin áp hai đầu đon mch.
C.
Trong đon mch ch cha cun thun cm, dòng đin biến thiên chm pha π/2 so vi đin áp hai đầu đon
mch.
D.
Trong đon mch ch cha cun thun cm, đin áp hai đầu đon mch biến thiên sm pha π/2 so vi dòng đin
trong mch.
Câu 42.
Đặt vào hai đầu t đin có đin dung C = 10
–4
/π (F) mt đin áp xoay chiu tn s 100 Hz, dung kháng ca t
đin có giá tr
A.
Z
C
= 200
.
B.
Z
C
= 100
.
C.
Z
C
= 50
.
D.
Z
C
= 25
.
Câu 43.
Đặt vào hai đầu t đin C = 10
–4
/π (F) mt đin áp xoay chiu u = 141cos(100πt) V. Dung kháng ca t đin
có giá tr
A.
Z
C
= 50
.
B.
Z
C
= 0,01
.
C.
Z
C
= 1
.
D.
Z
C
= 100
.
§Æng ViÖt Hïng Tr¾c nghiÖm Dßng ®iÖn xoay chiÒu
Mobile: 0985074831
Câu 44. Đặt vào hai đu t đin C = 10
–4
/π (F) mt đin áp xoay chiu u = 141cos(100πt) V. Cường độ dòng đin qua
t đin là
A. I = 1,41 A. B. I = 1,00 A. C. I = 2,00 A. D. I = 100 A.
Câu 45. Gia hai bn t đin có đin áp xoay chiu 220 V – 60 Hz. Dòng đin qua t đin có cường độ 0,5 A. Để
dòng đin qua t đin có cưng độ bng 8 A thì tn s ca dòng đin là
A. 15 Hz. B. 240 Hz. C. 480 Hz. D. 960 Hz.
Câu 46. Mt t đin có đin dung C = 31,8 (µF). Đin áp hiu dng hai đầu bn t khi có dòng đin xoay chiu có tn
s 50 Hz và cường độ dòng đin cc đại
2 2 A
chy qua nó là
A.
200 2 V.
B.
200 V.
C.
20 V.
D.
20 2 V.
Câu 47.
C
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
n xoay chi
u qua
đ
o
n m
ch ch
có cu
n c
m thu
n h
ọă
c t
đ
i
n gi
ng nhau
đ
i
m nào?
A.
Đề
u bi
ế
n thiên tr
pha
π
/2
đố
i v
i
đ
i
n áp
hai
đầ
u
đ
o
n m
ch.
B.
Đề
u có c
ườ
ng
độ
hi
u d
ng t
l
v
i
đ
i
n áp hi
u d
ng gi
a hai
đầ
u
đ
o
n m
ch.
C.
Đề
u có c
ườ
ng
độ
hi
u d
ng t
ă
ng khi t
n s
dòng
đ
i
n t
ă
ng.
D.
Đề
u có c
ườ
ng
độ
hi
u d
ng gi
m khi t
n s
dòng
đ
i
n t
ă
ng.
Câu 48.
Đặ
t vào hai b
n t
đ
i
n có
đ
i
n dung C = 10
–4
/
π
(F) m
t
đ
i
n áp xoay chi
u u = 120cos(100
π
t –
π
/6) V. Ch
n
bi
u th
c
đúng
v
c
ườ
ng
độ
dòng
đ
iên qua t
đ
i
n ?
A.
i = 12cos(100
π
t +
π
/3) A.
B.
i = 1,2cos(100
π
t +
π
/3) A.
C.
i = 12cos(100
π
t – 2
π
/3) A.
D.
i = 1200cos(100
π
t +
π
/3) A.
Câu 49.
Đặ
t vào gi
a hai
đầ
u m
t
đ
o
n m
ch
đ
i
n ch
có t
đ
i
n có
đ
i
n dung C = 10
–4
/
π
(F) m
t
đ
i
n áp xoay chi
u
có bi
u th
c
u 220 2 cos(100
πt)V.
=
Dòng
đ
i
n xoay chi
u ch
y qua
đ
o
n m
ch có bi
u th
c
A.
i 2,2 2 cos(100
πt)A.
=
B.
(
)
i 2,2 2 cos 100
πtπ/2 A.
= +
C.
(
)
i 2,2cos 100
π
t
π
/2 A.
= +
D.
(
)
i 2,2 2 cos 100
π
t
π
/2 A.
=
Câu 50.
Đặ
t vào gi
a hai
đầ
u m
t
đ
o
n m
ch
đ
i
n ch
có t
đ
i
n có
đ
i
n dung C = 10
–4
/
π
(F) m
t
đ
i
n áp xoay chi
u
có bi
u th
c
(
)
u 200cos 100
π
t
π
/6 V.
=
Dòng
đ
i
n xoay chi
u ch
y qua
đ
o
n m
ch có bi
u th
c
A.
(
)
i 2cos 100
π
t
π
/3 A.
= +
B.
(
)
i 2cos 100
π
t
π
/2 A.
= +
C.
(
)
i 2 cos 100
π
t
π
/3 A.
= +
D.
(
)
i 2cos 100
π
t
π
/6 A.
=
Câu 51.
C
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
n qua t
đ
i
n i = 4cos(100
π
t) A.
Đ
i
n dung c
a t
có giá tr
31,8 (
µ
F). Bi
th
c c
a
đ
i
n
áp
đặ
t vào hai
đầ
u t
đ
i
n là
A.
u
C
= 400cos(100
π
t) V.
B.
u
C
= 400cos(100
π
t +
π
/2) V.
C.
u
C
= 400cos(100
π
t –
π
/2) V.
D.
u
C
= 400cos(100
π
t –
π
) V.
Câu 52.
M
c t
đ
i
n có
đ
i
n dung C = 31,8 (
µ
F) vào m
ng
đ
i
n xoay chi
u có bi
u th
c i = 3cos(100
π
t +
π
/3) A.
Bi
u th
c c
a
đ
i
n áp t
c th
i qua t
đ
i
n là
A.
(
)
u 200cos 100
πtπ/6 V.
=
B.
(
)
u 100 2 cos 100
πtπ/3 V.
= +
C.
(
)
u 200 2 cos 100
πtπ/3 V.
=
D.
(
)
u 200cos 100
πtπ/6 V.
= +
Câu 53.
Dòng đin xoay chiu chy qua đon mch ch có t đin có đin dung C = 10
–4
/π (F) có biu thc
(
)
i 2 2 cos 100
π
t
π
/3 A.
= +
Biu thc đin áp xoay chiu gia hai đầu t đin là
A.
(
)
u 200cos 100
π
t
π
/6 V.
=
B.
(
)
u 200 2 cos 100
π
t
π
/3 V.
= +
C.
(
)
u 200 2 cos 100
π
t
π
/6 V.
=
D.
(
)
u 200 2 cos 100
π
t
π
/2 V.
=
Câu 54.
Mt đon mch đin xoay chiu gm mt t đin có đin dung
4
1
2.10
C (F)
π
= mc ni tiếp vi mt t đin
đin dung
4
1
2.10
C (F).
3
π
= Dòng đin xoay chiu chy qua đon mch có biu thc
(
)
i cos 100
π
t
π
/3 A.
= +
Biu
thc đin áp xoay chiu gia hai đầu đon mch là
A.
(
)
u 200cos 100
π
t
π
/6 V.
=
B.
(
)
u 200cos 100
π
t
π
/3 V.
= +
C.
(
)
u 85,7cos 100
π
t
π
/6 V.
D.
(
)
u 85,7cos 100
π
t
π
/2 V.
Câu 55.
Cho đon mch đin xoay chiu ch có t đin vi đin dung
4
10
C (F)
π
=. Đặt đin áp xoay chiu có tn s
50 Hz vào hai đầu đon mch. Ti thi đimđin áp hai đầu mch có giá tr
100 10 V
thì cường độ dòng đin
trong mch là
2 A.
Đin áp hiu dng hai đầu t đin có giá tr