
Ph n II : Các máy hoá ch t ch y uầ ấ ủ ế
Ch ng Iươ
Các máy v n chuy n v t li u r nậ ể ậ ệ ắ
1.Khái ni m:ệ trong công nghi p s n xu t hoá ch t, máy v n chuy n đóng vai trò r tệ ả ấ ấ ậ ể ấ
quan tr ng, nh có các máy v n chuy n mà các quá trình s n xu t đ c ti n hành liênọ ờ ậ ể ả ấ ượ ế
t c, gi i phóng s c lao đ ng và năng su t tăng cao.ụ ả ứ ộ ấ
1.1. Phân lo i :ạ Máy v n chuy n v t li u r n có th đ c phân lo i nh sau:ậ ể ậ ệ ắ ể ượ ạ ư
+ Máy v n chuy n liên t c: dùng đ v n chuy n v t li u thành m t dòng liên t c:ậ ể ụ ể ậ ể ậ ệ ộ ụ
+ Máy v n chuy n gián đo n: dùng đ v n chuy n t ng m v t li u.ậ ể ạ ể ậ ể ừ ẻ ậ ệ
Tuỳ theo ph ng ti n v n chuy n ta l i chia ra:ươ ệ ậ ể ạ
- Máy v n chuy n ngang (hay h i nghiêng)ậ ể ơ
- Máy v n chuy n th ng đ ng (hay d c nghiêng)ậ ể ẳ ứ ố
- Máy v n chuy n h n h p.ậ ể ỗ ợ
1.2. Máy v n chuy n liên t c ậ ể ụ
1.2.1.Lo i n m ngang.ạ ằ
1.2.1.1.Ngyên lí c u t o và làm vi cấ ạ ệ
a- Băng t i.ả
Băng t i (hình 1.1.a) g m có m t băng vô t n 1 chuy n đ ng liên t c xung quanhả ồ ộ ậ ể ộ ụ
bánh xe 2 và 3.
Bánh xe 2 chuy n đ ng nh m t đ ng c đi n, bánh xe 3 dùng đ đi u ch nh choể ộ ờ ộ ộ ơ ệ ể ề ỉ
băng căng hay chùng nh đ i tr ng 4.ờ ố ọ
Đ cho băng v n chuy n đ c d dàng d i băng có nh ng con lăn 5 và 6.ể ậ ể ượ ễ ở ướ ữ
V t li u cho qua b ph n 7 r i xu ng băng.ậ ệ ộ ậ ơ ố
Mu n cho qua vòng 8 và 9, băng chuy n theo hình ch S, v t li u r i theo lá ch n 10.ố ể ữ ậ ệ ơ ắ
M t băng t i làm b ng nhi u l p cao su và v i bóng, n uv n chuy n nh ng v t li uặ ả ằ ề ớ ả ế ậ ể ữ ậ ệ
nóng thì ph i dùng lá thép ch u nhi t.ả ị ệ
Băng t i th ng dùng đ v n chuy n ngang hay h i nghiêng (22ả ườ ể ậ ể ơ 0), chi u dài v nề ậ
chuy n t 150 - 200m.ể ừ
b- Băng g t.ạ
Băng g t (hình1.1.b) g m m t máng c đ nh 1, m t xích vô t n 2 trong đó có g nạ ồ ộ ố ị ộ ậ ắ
nh ng dao g t 3. Vòng xích chuy n đ ng nh bánh răng 5, còn bánh răng 4 đ đi uữ ạ ể ộ ờ ể ề
ch nh đ căng, chùng c a xích. Trên b n l c a xích g n nh ng con lăn 6, nh ng con lănỉ ộ ủ ả ề ủ ắ ữ ữ
này lăn trên đ ng ray 7.ườ

Khi xích chuy n đ ng, dao s g t nguyên li u di chuy n t ch này đ n ch khácể ộ ẽ ạ ệ ể ừ ỗ ế ỗ
c a máng và cu i cùng đ n c a tháo 8.ủ ố ế ử
u đi mƯ ể c a lo i ủ ạ băng g tạ so v iớ băng v n chuy nậ ể là:
1. C u t o đ n gi n và r .ấ ạ ơ ả ẻ
2. Nguyên li u có th cho vàovà l y ra b t kỳ đi m nào trên băng g t.ệ ể ấ ở ấ ể ạ
3. Góc nghiêng l n so v i m t ph ng ngang (t i 45ớ ớ ặ ẳ ớ 0).
Nh c đi m:ượ ể
1. Tiêu hao năng l ng l nượ ớ
2. H h ng nhi u.ư ỏ ề
3. V t li u giòn, d v d i tác d ng c a s c xát.ậ ệ ễ ỡ ướ ụ ủ ự ọ
Băng g t đ c dùng đ v n chuy n nh ng v t li u kích th c nh , lo i b t, kho ngạ ượ ể ậ ể ữ ậ ệ ướ ỏ ạ ộ ả
cách v n chuy n t i 20m. V n t c t 0,25 - 0,75m/s.ậ ể ớ ậ ố ừ
c- Vít v n chuy n (vít vô t n).ậ ể ậ
Vít v n chuy n g m có máng 1, trong đó có tr c 2 (hình 1.1.c) vít t i ch y su t theoậ ể ồ ụ ả ạ ố
chi u dài tr c theo đ ng xo n c. V t li u vào máng theo c a 3 nh tr ng l ng r iề ụ ườ ắ ố ậ ệ ử ờ ọ ượ ơ
xu ng máng, khi tr c quay, v t li u chuy n theo vít cho t i cu i máng và ra c a tháo 4.ố ụ ậ ệ ể ớ ố ở ử
C a cho v t li u vào và l y v t li u ra có th ch n b t kỳ đi m nào trên đ ngử ậ ệ ấ ậ ệ ể ọ ở ấ ể ườ
v n chuy n c a vít.ậ ể ủ
u đi mƯ ể c a lo i này:ủ ạ
1. Thi t b g n, r , c u t o đ n gi n, d đi u khi n.ế ị ọ ẻ ấ ạ ơ ả ễ ề ể
2. Kín.
Nh c đi m:ượ ể
1. Tiêu hao nhi u năng l ng .ề ượ
2. Thành máng và vít b bào mòn.ị
Vít v n chuy n dùng đ v n chuy n ngang ho c nghiêng kho ng 20ậ ể ể ậ ể ặ ả 0 v i m t ph ngớ ặ ẳ
ngang, chi u dài c a vít v n chuy n t i 40m.ề ủ ậ ể ớ
1.2.1.2. Các thông s chính c a máyố ủ
a- Băng t i và băng g tả ạ
*- Năng su t v n chuy n c a băngấ ậ ể ủ
+ Năng su t v n chuy n các lo i v t li u x p, r i: ấ ậ ể ạ ậ ệ ố ờ
Q = 3600.F.v.
ρ
, Kg/h.

Trong đó: F - Di n tích ti t di n ngang c a l p v t li u n m trên băng v nệ ế ệ ủ ớ ậ ệ ằ ậ
chuy n, mể2.
v – V n t c v n chuy n c a băng, m/s.ậ ố ậ ể ủ
ρ
- Kh i l ng riêng x p c a v t li u, Kg/mố ượ ố ủ ậ ệ 3.
Đ i v i băng hình máng ta có th tính năng su t c a băng theo công th c sau:ố ớ ể ấ ủ ứ
Q = 200.B2.v.
ρ
, Kg/h.
đây : B – chi u r ng c a băng, m.ở ề ộ ủ
+ Năng su t c a băng v n chuy n v t li u bao, gói thì tính nh sau:ấ ủ ậ ể ậ ệ ư
Q = 3600.v.
a
G
, Kg/h.
G
là tr ng l ng m t bao (gói) v t li u, Kg.ọ ượ ộ ậ ệ
a
là kho ng cách gi a các bao v t li u, m.ả ữ ậ ệ
*- Công su t đ ng cấ ộ ơ
Công su t c a đ ng c d n đ ng cho băng t i đ c tính theo công th c sau:ấ ủ ộ ơ ẫ ộ ả ượ ứ
Nđc = (N1 + N2 + N3 + N4 + N5)
η
K
1
, Kw.
Trong đó :
N1- công su t c n thi t đ kh c ph c tr l c không t i c a nhánh băng làm vi c,ấ ầ ế ể ắ ụ ở ự ả ủ ệ
Kw.
N2 – công su t c n thi t đ kh c ph c tr l c c a nhánh không t i, Kw.ấ ầ ế ể ắ ụ ở ự ủ ả
N3 – công su t c n thi t đ v n chuy n v t li u theo ph ng m n ngang, Kw.ấ ầ ế ể ậ ể ậ ệ ươ ằ
N4 – công su t c n thi t đ th ng tr l c c a b ph n tháo li u, Kw.ấ ầ ế ể ắ ở ự ủ ộ ậ ệ
N5 – công su t c n thi t đ nâng v t li u lên đ cao c n thi t khi đ t băng t iấ ầ ế ể ậ ệ ộ ầ ế ặ ả
nghiêng, Kw.
K
- h s k đ n tr l c c a băng trên tang d n, tang b d n, tang làm căng và ma sátệ ố ể ế ở ự ủ ẫ ị ẫ
các đ c a chúng (ở ổ ỡ ủ
K
= 0,8—0,85).
η
- hi u su t c a b ph n d n đ ng.ệ ấ ủ ộ ậ ẫ ộ
b- Vít t iả
*- Đ i v i vít t i quay ch m (v n chuy n v t li u theo ph ng n m ngang ho cố ớ ả ậ ậ ể ậ ệ ươ ằ ặ
nghiêng v i m t góc nh h n 20o):ớ ộ ỏ ơ
+ Năng su t c a vít đ c tính theo công th c:ấ ủ ượ ứ

Q =
ψρ
.....47 2KnSD
, Kg/h.
Trong công th c trên: ứ
D
- đ ng kính ngoài c a tr c vít, m.ườ ủ ụ
S
- b c c a tr c vít, m.ướ ủ ụ
n
- s vòng quay trong m t phút.ố ộ
K
- h s ch s gi m ti t di n do đ nghiêng c a vít.ệ ố ỉ ự ả ế ệ ộ ủ
ρ
- kh i l ng riêng x p c a v t li u, Kg/m3.ố ượ ố ủ ậ ệ
ψ
- h s ch a đ y c a v t li u trong máy, th ng có giá tr t 0,35—0,4.ệ ố ứ ầ ủ ậ ệ ườ ị ừ
+ Công su t tiêu hao c a máy :ấ ủ
Công su t tiêu hao cho máy vít t i ch y u đ nâng v t li u; đ th ng ma sát c aấ ả ủ ế ẻ ậ ệ ể ắ ủ
v t li u v i máng, v i cánh vít; đ th ng ma sát c a các g i đ tr c vít.ậ ệ ớ ớ ể ắ ủ ố ỡ ở ụ
N =
η
367
Q
(L.C + H) , Kw.
Trong đó
Q
: năng su t c a máy, T/h.ấ ủ
L : chi u dài v n chuy n theo ph ng n m ngang, m.ề ậ ể ươ ằ
C : h s tr l c c a máy.ệ ố ở ự ủ
H : chi u cao nâng v t li u, m.ề ậ ệ
η
: hi u su t c a b truy n đ ng.ệ ấ ủ ộ ề ộ
*- Đ i v i vít t i quay nhanh (v n chuy n v t li u theo ph ng th ng đ ngvàố ớ ả ậ ể ậ ệ ươ ẳ ứ
ph ng nghiêng v i góc nghiêng l n)ươ ớ ớ
+ Năng su t c a máy vít t i lo i này đ c tính theo công th c:ấ ủ ả ạ ượ ứ
Q = 3600
ψρ
π
1
22
4
)( v
dD −
, Kg/h.
Trong công th c này:ứ
D - đ ng kính ngoài c a cánh vít, m.ườ ủ
d - đ ng kính trong c a cánh vít, m.ườ ủ
1
v
- v n t c đi lên c a v t li u, m/s.ậ ố ủ ậ ệ
ψ
- h s đ y c a v t li u trong máy, th ng có giá tr t 0,3—0,5.ệ ố ầ ủ ậ ệ ườ ị ừ
ρ
- kh i l ng riêng x p c a v t li u, Kg/m3.ố ượ ố ủ ậ ệ
+ Công su t tiêu hao ấ

Công su t tiêu hao c a máy đ kh c ph c ma sát c a v t li u v i máng, ma sátấ ủ ể ắ ụ ủ ậ ệ ớ
c a v t li u v i cánh vít, và ma sát các g i đ . Công th c tính nh sau:ủ ậ ệ ớ ở ố ỡ ứ ư
N =
o
o
K
NN
η
21 +
, Kw.
N1 – công su t đ kh c ph c ma sát c a v t li u v i máng, Kw.ấ ể ắ ụ ủ ậ ệ ớ
N2 – công su t đ nâng v t li u lên và th ng ma sát c a v t li u v iấ ể ậ ệ ắ ủ ậ ệ ớ
cánh vít, Kw.
Ko – h s k t i s d ch chuy n và làm nát v t li u.ệ ố ể ớ ự ị ể ậ ệ
o
η
- hi u su t c a các đ .ệ ấ ủ ổ ỡ
1.2.2.Lo i th ng đ ngạ ẳ ứ
1.2.2.1.Nguyên lí c u t o và ho t đ ngấ ạ ạ ộ
a- Băng g u (g u t i)ầ ầ ả
Băng g u g m có m t băng hay xích vô t n 1, trên băng ho c xích có m c nh ng g uầ ồ ộ ậ ặ ắ ữ ầ
2 (hình1. 2.a).
Băng g u lo i băng có 2 bánh xe 2 đ u, bánh trên là bánh xe d n (truy n đ ng)ầ ạ ở ầ ẫ ề ộ
bánh xe d i là bánh xe căng.ướ
Băng g u lo i xích: xích đi vòng quanh hai bánh răng , m t bánh trên cùng và m tầ ạ ộ ở ộ
bánh d i, bánh trên là bánh d n, bánh d i là bánh xe căng.ở ướ ẫ ướ
T t c các h th ng đ c b c trong v 6, ph n d i v có ph u 7 đ cho v t li uấ ả ệ ố ượ ọ ỏ ầ ướ ỏ ễ ể ậ ệ
vào. V t li u vào đ y các g u và đ c đ a lên cao. Khi đi qua bánh xe trên đ nh, g u bậ ệ ầ ầ ượ ư ỉ ầ ị
l t nhào, v t li u d i tác d ng c a l c li tâm và tr ng l c s đ c đ vào máng ti pậ ậ ệ ướ ụ ủ ự ọ ự ẽ ượ ổ ế
nh n 8.ậ
Băng g u th ng dùng đ đ a lên cao nh ng v t li u b t ho c c c. Chi u cao đ aầ ườ ể ư ữ ậ ệ ộ ặ ụ ề ư
lên có th t i 40m. V n t c c a băng hay xích t 0,9 - 1,5m/s.ể ớ ậ ố ủ ừ
Băng g u lo i băng th ng dùng trong đi u ki n làm vi c nh nhàng (v t li u nhầ ạ ườ ề ệ ệ ẹ ậ ệ ỏ
và nh , chi u cao đ a lên v a ph i, không quá cao). Trong tr ng h p làm vi c n ngẹ ề ư ừ ả ườ ợ ệ ặ
nh c h n nh v t li u n ng và to, chi u cao nâng lên l n, ta ph i dùng băng g u lo iọ ơ ư ậ ệ ặ ề ớ ả ầ ạ
xích. Đ i v i các v t li u c c n ng, băng g u v n chuy n ch m, t c đ kho ng 0,4 -ố ớ ậ ệ ụ ặ ầ ậ ể ậ ố ộ ả
0,6m/s.
Các nhà máy xi măng đ u s d ng các băng t i, vít vô t n, băng g u, đ v n chuy nề ử ụ ả ậ ầ ể ậ ể
nguyên li u, thành ph m....ệ ẩ
c- G u dây chuy n.ầ ề
G u dây chuy n g m có m t h th ng g u đu đ a dùng đ v n chuy n d c vàầ ề ồ ộ ệ ố ầ ư ể ậ ể ọ
ngang, m t xích b n l vô t n 1 choàng vào bánh xe răng 2 - 5, trong đó bánh răng 5 làộ ả ề ậ
bánh d n.ẫ

