intTypePromotion=1

Cẩm nang cho mùa thi: Tuyển chọn 50 bài toán giải bất phương trình - Nguyễn Hữu Biển

Chia sẻ: Phan Hùng | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:21

0
51
lượt xem
11
download

Cẩm nang cho mùa thi: Tuyển chọn 50 bài toán giải bất phương trình - Nguyễn Hữu Biển

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm giúp các bạn đang học và ôn thi Đại học, Cao đẳng có thêm tài liệu ôn thi môn Toán, mời các bạn cùng tham khảo nội dung cẩm nang cho mùa thi "Tuyển chọn 50 bài toán giải bất phương trình" dưới đây. Nội dung cẩm nang gồm 50 bài toán có hướng dẫn lời giải về bất phương trình, hy vọng nội dung tài liệu sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong kỳ thi sắp tới.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Cẩm nang cho mùa thi: Tuyển chọn 50 bài toán giải bất phương trình - Nguyễn Hữu Biển

  1. CẨM NANG CHO MÙA THI TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH (ÔN THI THPT QUỐC GIA) NGUYỄN HỮU BIỂN https://www.facebook.com/groups/nguyenhuu bienEmail: ng.huubien@gmail.com
  2. TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH - ÔN THI THPT QUỐC GIA Bài 1: Giải bất phương trình x + 1 − x 2 ≥ 2 − 3x − 4 x 2 . Hướng dẫn x ≥ 0 0 ≤ x ≤ 1  2  −3 + 41 - Điều kiện: 1 − x ≥ 0 ⇔  −3 − 41 −3 + 41 ⇔ 0 ≤ x ≤ .  2  ≤x≤ 8 2 − 3x − 4 x ≥ 0  8 8 - Bất phương trình đã cho tương đương với x + 1 − x 2 + 2 x(1 − x 2 ) ≥ 2 − 3 x − 4 x 2 ⇔ 3( x 2 + x) − (1 − x) + 2 ( x + x 2 )(1 − x) ≥ 0  −5 + 34 2 2 x +x 1 2  x≥ x +x x +x 9 ⇔3 +2 −1 ≥ 0 ⇔ ≥ ⇔ 9 x 2 + 10 x − 1 ≥ 0 ⇔  1− x 1− x 1− x 3  −5 − 34 x ≤ .  9 −5 + 34 −3 + 41 - Kết hợp điều kiện (*), ta suy ra nghiệm của bất phương trình là ≤x≤ . 9 8 Bài 2: Giải bất phương trình x − 1 + 2 3x − 2 + 9 x 2 − 24 x 2 + 10 x − 1 ≥ 0, ( x ∈ R) Hướng dẫn: Điều kiện: x ≥ 1 - Bất phương trình đã cho tương đương với x − 1 − 1 + 2 3 x − 2 − 4 + 9 x 2 − 24 x 2 + 10 x + 4 ≥ 0 ⇔ ( x − 1 − 1) + 2( 3 x − 2 − 2)( x − 2)(9 x 2 − 6 x − 2) ≥ 0 x−2 2(3 x − 6) ⇔ + [ ] + ( x − 2) (3 x − 1) 2 − 3 ≥ 0 x −1 + 1 3x − 2 + 2  1 6  ⇔ ( x − 2)  + + (3 x − 1) 2 − 3 ≥ 0(1)  x −1 + 1 3x − 2 + 2  1 6 2 - Dễ thấy + + (3 x − 1) − 3 > (3.1 − 1) 2 − 3 = 1 > 0, ∀x ≥ 1 x −1 + 1 3x − 2 + 2 - Hơn nữa (1) ⇔ x − 2 ≥ 0 ⇔ x ≥ 2. Kết hợp điều kiện thu được x ≥ 2. Bài 3: Giải bất phương trình sau: 1 + log 2 x + log 2 ( x + 2 ) > log 2 (6 − x) Hướng dẫn: ĐK: 0 < x < 6 . 2 2 ⇔ log 2 2 x 2 + 4 x > log 2 ( 6 − x ) ⇔ 2 x 2 + 4 x > ( 6 − x ) ⇔ x 2 + 16 x − 36 > 0 ( ) Vậy: x < −18 hay 2 < x So sánh với điều kiện. KL: Nghiệm BPT là 2 < x < 6 . 9 x 3 − 22 x 2 + 19 x + x − 1 − 7 Bài 4: Giải bất phương trình > 1, ( x ∈ R ) x3 + 2x 2 + 2x − 4 x ≥ 1 Hướng dẫn: Điều kiện  3 2 x + 2x + 2x − 4 ≠ 0 - Nhận xét x 3 + 2 x 2 + 2 x − 4 ≥ 1 + 2 + 2 − 4 = 1 > 0, ∀x ≥ 1 . - Bất phương trình đã cho tương đương với 9 x 3 − 22 x 2 + 19 x − x − 1 − 7 > x 3 + 2 x 2 + 2 x − 4 ⇔ x − 1 − 1 + 8 x 3 − 24 x 2 + 17 x − 2 > 0 NGUYỄN HỮU BIỂN - https://www.facebook.com/groups/nguyenhuubien Trang 1
  3. TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH - ÔN THI THPT QUỐC GIA x−2  1  ⇔ + ( x − 2)(8 x 2 − 8 x + 1) > 0 ⇔ ( x − 2)  + 2(2 x − 1) 2 − 1 > 0(1) x −1 + 1  x −1 + 1  1 - Rõ ràng + 2(2 x − 1) 2 − 1 > 2(2 − 1) 2 − 1 = 1 > 0, ∀x ≥ 1 nên (1) ⇔ x − 2 > 0 ⇔ x > 2 x −1 + 1 Bài 5: Giải bất phương trình: log 5 ( 4 x + 1) − log 5 ( 7 − 2 x ) ≤ 1 + log 1 ( 3x + 2 ) 5 1 7 Hướng dẫn: + Điều kiện: − < x < 4 2 ⇔ log 5 ( 4 x + 1) + log 5 ( 3x + 2 ) ≤ 1 + log 5 ( 7 − 2 x ) ⇔ log 5 ( 4 x + 1)( 3 x + 2 ) ≤ log 5 5 ( 7 − 2 x ) ⇔ ( 4 x + 1)( 3 x + 2 ) ≤ 5 ( 7 − 2 x ) ⇔ 12 x 2 + 21x − 33 ≤ 0 33 ⇔− ≤ x ≤1 12 1 1 Giao với điều kiện, ta được: − < x ≤ 1 . Vậy: nghiệm của BPT đã cho là − < x ≤ 1 4 4 Bài 6: Giải bất phương trình ( x − 1) x 2 − 2 x + 5 ≥ 4 x x 2 + 1 + 2 x + 2( x ∈ R) Hướng dẫn: Điều kiện: x ∈ R. Khi đó : ⇔ ( x + 1)(2 + x 2 − 2 x + 5 ) + 2 x(2 x 2 + 1 − x 2 − 2 x + 5 ) ≤ 0 2 x(4 x 2 + 4 − x 2 + 2 x − 5) ⇔ ( x + 1)(2 + x 2 − 2 x + 5 ) + ≤0 2 x2 +1 + x 2 − 2x + 5 2 x( x + 1)(3 x − 1) ⇔ ( x + 1)(2 + x 2 − 2 x + 5 ) + ≤0 2 x2 +1 + x2 − 2x + 5 2 x(3 x − 1) ⇔ ( x + 1)(2 + x 2 − 2 x + 5 + )≤0 2 x +1 + x2 − 2x + 5 2  4 x 2 + 1 + 2 x 2 − 2 x + 5 + 2 ( x 2 + 1)( x 2 − 2 x + 5) + 7 x 2 − 4 x + 5  ⇔ ( x + 1) ≤0  2 2 2 x +1 + x − 2x + 5    - Do 7 x − 4 x + 5 = ( x − 2) + 6 x + 1 > 0 nên (2) ⇔ x + 1 ≤ 0 ⇔ x ≤ −1 ⇔ x ∈ (−∞;−1) 2 2 2 Bài 7: Giải bất phương trình : ( x − 1) x 2 + 5 + x > x 2 + 1 Hướng dẫn: + x ≤ 1 : loại 2 x2 − x +1 1 1 + x > 1: x + 5 > ⇔ x2 + 5 > x + ⇔ x2 + 5 − x > x −1 x −1 x −1 5 1 ⇔ > ⇔ 5 ( x − 1) > x 2 + 5 + x ⇔ 4x − 5 > x 2 + 5 x + 5 + x x −1 2  5 x > ⇔ 4 ⇔x>2 15x 2 − 40x + 20 > 0  NGUYỄN HỮU BIỂN - https://www.facebook.com/groups/nguyenhuubien Trang 2
  4. TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH - ÔN THI THPT QUỐC GIA ( Bài 8: Giải bất phương trình: x 2 + 5 x < 4 1 + x( x 2 + 2 x − 4) (x∈ R). ) ( Hướng dẫn: x 2 + 5 x < 4 1 + x( x 2 + 2 x − 4) (*) )  −1 − 5 ≤ x ≤ 0 - ĐK: x(x2 + 2x − 4) ≥ 0 ⇔   x ≥ −1 + 5 - (*) ⇔ 4 x( x 2 + 2 x − 4) > x 2 + 5 x − 4 ⇔ 4 x( x 2 + 2 x − 4) > ( x 2 + 2 x − 4) + 3x (**) x2 + 2 x − 4 x2 + 2x − 4 TH 1: x ≥ −1 + 5 , chia hai vế cho x > 0, ta có: (**) ⇒ 4 > +3 x x x2 + 2 x − 4 Đặt t = , t ≥ 0 , ta có bpt: t 2 − 4t + 3 < 0 ⇔ 1 < t < 3 x x2 + 2 x − 4  x 2 − 7 x − 4 < 0 −1 + 17 7 + 65 1< 4 x + 1 + 5 x − 6 Hướng dẫn: BPT ⇔ 2 x + 5 − 4 x + 1 + 3 x − 2 − 5 x − 6 > 0 1 1 ⇔ (−2 x + 4)[ + ]>0 2x + 5 + 4x + 1 3x − 2 + 5 x − 6 ⇔ x
  5. TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH - ÔN THI THPT QUỐC GIA  4(x + 2) 4 3(x + 2)2 3  ≤ (x + 2); < (x + 2)2  2x + 5 + 3 3 x +5 +3 5 2 5 - Ta có với x ≥ − ⇒  5(x + 2) 5(x + 2) 2  2 < 9 (  9 + 3 3 5x 2 + 7 + 3 5x 2 + 7  ) 4(x + 2) 3(x + 2)2 5(x + 2) ⇒ x 2 + 5x + 9 − − − 2 > 2x + 5 + 3 x 2 + 5 + 3 9 + 3 3 5x 2 + 7 + 3 5x 2 + 7 ( ) 18x 2 + 57x + 127 5 > 0, ∀x ≥ − 45 2 5 - Do đó (*) ⇔ x − 2 ≤ 0 ⇔ x ≤ 2 , kết hợp với điều kiện x ≥ − ta suy ra bất phương 2 5 trình đã cho có nghiệm là − ≤x ≤2 2 2( x + 2) Bài 11: Giải bất phương trình + 2( x + 1) 2 ≥ x + 6 + 7( x ∈ R ) 2x + 5 +1 5 Hướng dẫn: Điều kiện: x ≥ − 2 Bất phương trình đã cho tương đương với ⇔ 2 x + 5 − 1 + 2 x 2 + 4 x + 2 ≥ x + 6 + 7 ⇔ 2 x + 5 − x + 6 + 2( x 2 + 2 x − 3) ≥ 0 x −1  1  + 2( x − 1)( x + 3) ≥ 0 ⇔ ( x − 1)  + 2( x + 3) ≥ 0(1) 2x + 5 + x + 6  2x + 5 + x + 6  1 5 Chú ý rằng + 2( x + 3) > 0, ∀x ≥ − nên (1) ⇔ x − 1 ≥ 0 ⇔ x ≥ 1 2x + 5 + x + 5 2 Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm x ≥ 1 2 8 Bài 12: Giải bất phương trình 2 1− + 2x − ≥ x x x  2  x ≥ 2 1 − ≥ 0   x  x < 0  −2 ≤ x < 0 Hướng dẫn: Điều kiện của bất phương trình:  ⇔ ⇔ 2 x − 8 ≥ 0  x ≥ 2 x ≥ 2   x   −2 ≤ x < 0 - Với −2 ≤ x < 0 ⇒ bất phương trình đã cho luôn đúng - Với x ≥ 2 ⇒ bất phương trình đã cho ⇔ 2 x − 2 + 2( x − 2)( x + 2) ≥ x x ⇔ 4( x − 2) + 2( x 2 − 4) + 4 ( x − 2) 2 ( x + 2) ≥ x 3 ⇔ x 3 − 2 x 2 − 4 x + 16 − 4 2( x 3 − 2 x 2 − 4 x + 8) ≤ 0 ⇔ 2( x 3 − 2 x 2 − 4 x + 8) − 8 2( x 3 − 2 x 2 − 4 x + 8) + 16 ≤ 0 NGUYỄN HỮU BIỂN - https://www.facebook.com/groups/nguyenhuubien Trang 4
  6. TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH - ÔN THI THPT QUỐC GIA 2 ( 2( x 3 − 2 x 2 − 4 x + 8) − 4 ) ≤ 0 ⇔ 2( x3 − 2 x 2 − 4 x + 8) = 4 x = 0  ⇔ x 3 − 2 x 2 − 4 x = 0 ⇔  x = 1 + 5 ⇔ x = 1 + 5 (do x ≥ 2 )  x = 1− 5  Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là [ −2; 0 ) ∪ 1 + 5 { } Bài 13: Giải bất phương trình sau : log 2 ( x 2 − 1) ≥ log 1 ( x − 1) . 2 Hướng dẫn: ĐK: x >1. BPT log 2 ( x 2 − 1) ≥ log 1 ( x − 1) ⇔ log 2 ( x 2 − 1) + log 2 ( x − 1) ≥ 0 2 2 ⇔ ( x − 1)( x − 1) ≥ 1 ⇔ x3 − x 2 − x + 1 ≥ 1 ⇔ x( x 2 − x − 1) ≥ 0 1+ 5 ⇔ x≥ (do x >1). 2 1 + 5  Vậy tập nghiệm của BPT là S=  ; +∞  .  2  Bài 14: Giải bất phương trình 2log 3 ( x − 1) + log 3 (2 x − 1) ≤ 2 Hướng dẫn: ĐK: x > 1 . BPT ⇔ 2log3 ( x − 1) + log 1 (2 x − 1) ≤ 2 32 ⇔ log3 ( x − 1) + log 3 (2 x − 1) ≤ 1 ⇔ log3 ( x − 1)(2 x − 1) ≤ 1 ⇔ ( x − 1)(2 x − 1) ≤ 3 ⇔ 2 x 2 − 3x − 2 ≤ 0 1 ⇔ − ≤ x ≤ 2 . Kết hợp ĐK ta có tập nghiệm là S = (1;2] 2 Bài 15: Giải bất phương trình ( x − 3)( 2 x − 1 + x ) 2 ≥ ( x − 1) 2 , ( x ∈ R) 1 Hướng dẫn: Điều kiện: x ≥ 2 - Nhận xét x = 1 không thỏa mãn bài toán, do đó 2 x −1 ≠ x - Bất phương trình đã cho tương đương với ( x − 1) 2 x−3≥ 2 ⇔ x − 3 ≥ ( 2 x − 1 − x ) 2 ⇔ x − 3 ≥ 3x − 1 − 2 2 x 2 − x ( 2x −1 + x ) 3 + 13 3 − 13 ⇔ 2 x 2 − x ≥ x + 1 ⇔ 2 x 2 − x ≥ x 2 + 2 x + 1 ⇔ x 2 − 3x − 1 ≥ 0 ⇔ x ≥ ,x ≤ 2 2 13 + 3 Kết hợp điều kiện ta thu được nghiệm x ≥ 2 Bài 16: Giải bất phương trình 4 x 3 − (4 x 2 − 12 x + 5) x 2 − 2 x ≤ 12 x 2 − 9 x + 2 x ≥ 2 Hướng dẫn: +) Điều kiện: x 2 − 2 x ≥ 0 ⇔  x ≤ 0 NGUYỄN HỮU BIỂN - https://www.facebook.com/groups/nguyenhuubien Trang 5
  7. TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH - ÔN THI THPT QUỐC GIA +) Ta có bất phương trình đã cho tương đương với 4 x 3 − 12 x 2 + 9 x − 2 − (4 x 2 − 12 x + 5) x 2 − 2 x ≤ 0 ⇔ (2 x − 1)(2 x 3 − 5 x + 2) − (2 x − 1)(2 x − 5) x 2 − 2 x ≤ 0 [ ] ⇔ (2 x − 1) 2 x 2 − 5 x + 2 − (2 x − 5) x 2 − 2 x ≤ 0 ⇔ (2 x − 1) f ( x) ≤ 0(1) +) Với f ( x) = 2 x − 5 x + 2 − (2 x − 5) x − 2 x .Đặt t = x 2 − 2 x ; (t ≥ 0) ⇒ t 2 = x 2 − 2 x 2 2 - Khi đó 2 x 2 − 5 x + 2 − (2 x − 5) x 2 − 2 x = 2( x 2 − 2 x) − (2 x − 5)t − x + 2 = 2t 2 − (2 x − 5)t − x + 2 - Ta có ∆ = (2 x − 5) 2 − 8(2 − x) = 4 x 2 − 20 x + 25 + 8 x − 16 = 4 x 2 − 12 x + 9 = (2 x − 3) 2 t = x − 2 Do vậy phương trình f ( x) = 0 ⇔  t = − 1  2 Do vậy ta có phân tích f ( x) = 2 x 2 − 5 x + 2 − (2 x − 5) x 2 − 2 x = ( x 2 − 2 x − x + 2)(2 x 2 − 2 x + 1 Khi đó (1) ⇔ (2 x − 1)( x 2 − 2 x − x + 2)(2 x 2 − 2 x + 1) ≤ 0 ⇔ (2 x − 1)( x 2 − 2 x − x + 2) ≤ 0, (2) (Do 2 x 2 − 2 x + 1 > 0 với mọi x thuộc miền xác định) Ta xét một số trường hợp sau: 1 +) TH1: 2 x − 1 = 0 ⇔ x = (không thỏa mãn) 2 x ≥ 2 +) TH2) x 2 − 2 x = x − 2 ⇔  2 2 ⇔ x = 2 (thỏa mãn) x − 2x = x − 4x + 4 2 x − 1 > 0 x > 2 +) TH3  2 ⇔ 2 2 ⇒ Hệ phương trình vô nghiệm  x − 2 x < x − 2 x − 2x < x − 4x + 4 2 x − 1 < 0 1 +) TH4  ⇔ x <  x 2 − 2 x > x − 2 2 Kết hợp với đk ta được x ≤ 0 Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm là x=2;x ≤ 0 Bài 17: Giải bất phương trình: log 5 ( 4 x + 1) − log 5 ( 7 − 2 x ) ≤ 1 + log 1 ( 3x + 2 ) 5 1 7 Hướng dẫn: + Điều kiện: − < x < 4 2 + BPT ⇔ log 5 ( 4 x + 1) + log 5 ( 3x + 2 ) ≤ 1 + log 5 ( 7 − 2 x ) ⇔ log 5 ( 4 x + 1)( 3 x + 2 ) ≤ log 5 5 ( 7 − 2 x ) ⇔ ( 4 x + 1)( 3 x + 2 ) ≤ 5 ( 7 − 2 x ) ⇔ 12 x 2 + 21x − 33 ≤ 0 33 ⇔− ≤ x ≤1 12 NGUYỄN HỮU BIỂN - https://www.facebook.com/groups/nguyenhuubien Trang 6
  8. TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH - ÔN THI THPT QUỐC GIA 1 1 Giao với điều kiện, ta được: − < x ≤ 1 . Vậy: nghiệm của BPT đã cho là − < x ≤ 1 4 4 Bài 18: Giải bất phương trình: (4 x 2 − x − 7) x + 2 > 10 + 4 x − 8 x 2 Hướng dẫn: ĐK: x ≥ -2 (4 x 2 − x − 7) x + 2 > 10 + 4 x − 8 x 2 ⇔ (4 x 2 − x − 7) x + 2 + 2(4 x 2 − x − 7) > 2[( x + 2) − 4] ⇔ (4 x 2 − x − 7)( x + 2 + 2) > 2( x + 2 − 2)( x + 2 + 2) ⇔ 4 x2 − x − 7 > 2 x + 2 − 4 ⇔ 4 x2 > x + 2 + 2 x + 2 + 1 ⇔ (2 x) 2 − ( x + 2 + 1) 2 > 0 ⇔ (2 x + x + 2 + 1)(2 x − x + 2 − 1) > 0  x + 2 > 2 x − 1  x + 2 > −2 x − 1 ⇔ hoặc   x + 2 < −2 x − 1  x + 2 < 2 x − 1  5 + 41  Giải các hệ bất pt trên được tập nghiệm là: T = [ −2; −1) ∪  ; +∞   8  Bài 19: Giải bất phương trình 8 x 3 − 2 x ≥ (4 + x − 1)( x + 14 + 8 x − 1) . Hướng dẫn: Điều kiện : x ≥ 1 (1) ⇔ 8 x3 − 2 x ≥ (4 + x − 1)( x − 1 + 8 x − 1 + 16 − 1) ⇔ 8 x3 − 2 x ≥ (4 + x − 1)3 − (4 + x − 1) (2) - Xét hàm số f (t ) = t 3 − t ; f '(t ) = 3t 2 − 1 > 0∀t ≥ 1 ⇒ f(t) đồng biến trên [1;+ ∞ ) mà (2) có f (2 x) ≥ f (4 + x − 1) và 2 x, 4 + x − 1 ∈ [1; +∞) nên (2) ⇔ 2 x ≥ 4 + x − 1 2 x − 4 ≥ 0  ⇔ 2 x − 4 ≥ x − 1 ⇔ (2 x − 4)2 ≥ x − 1 x −1 ≥ 0  x ≥ 2 x ≥ 2  17 + 17 ⇔ 2 ⇔ 17 − 17 17 + 17 ⇔ x ≥  4 x − 17 x + 17 ≥ 0 x ≤ ;x ≥ 8  8 8 ( ) Bài 20: Giải bất phương trình: (x + 2) 2x + 3 − 2 x + 1 + 2x 2 + 5x + 3 ≥ 1 Hướng dẫn: Điều kiện: x ≥ −1  2x + 3 = a x + 2 = a 2 − b 2    Đặt  x + 1 = b ⇒  2x 2 + 5x + 3 = ab .   a, b ≥ 0 1 = a 2 − 2b 2   Bất phương trình trở thành: (a 2 − b 2 )(a − 2b ) + ab ≥ a 2 − 2b 2 ⇔ (a 2 − b 2 )(a − 2b) + b(a + b) − (a 2 − b 2 ) ≥ 0 ⇔ (a − b)(a − 2b) − (a − 2b) ≥ 0 (do a + b > 0) ⇔ (a − 2b)(a − b − 1) ≥ 0 NGUYỄN HỮU BIỂN - https://www.facebook.com/groups/nguyenhuubien Trang 7
  9. TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH - ÔN THI THPT QUỐC GIA  x ≥ −1  x ≥ −1   1 1 TH1:  2x + 3 − 2 x + 1 ≤ 0 ⇔ x ≥ − ⇔− ≤x ≤3   2 2  2x + 3 − x + 1 − 1 ≤ 0 −1 ≤ x ≤ 3    x ≥ −1 x ≥ −1   1 TH2:  2x + 3 − 2 x + 1 ≥ 0 ⇔ x ≤ − ⇔ x = −1   2  2x + 3 − x + 1 − 1 ≥ 0 x ≤ −1; x ≥ 3    1  Vậy bất phương trình có nghiệm S = {−1} ∪ − ; 3  2    Bài 21: Giải bất phương trình 10 x 2 − 50 x − 3 ≥ 2 x 2 − 5 x + 2 − 3 x − 5 10 x 2 − 50 x − 3 ≥ 0  25 + 745 Hướng dẫn: Điều kiện 2 x 2 − 5 x + 2 ≥ 0 ⇔ x ≥ x ≥ 5 10  2 x 2 − 14 x + 47 - Nhận xét 2 x 2 − 5 x + 2 − 3 x − 5 = >0 2x 2 − 5x + 2 + 3 x − 5 - Bất phương trình đã cho tương đương với 10 x 2 − 50 x − 3 ≥ 2 x 2 − 5 x + 2 + 9 x − 45 − 6 (2 x − 1)( x − 2)( x − 5) ⇔ 4 x 2 − 27 x + 20 + 3 (2 x − 1)( x − 5) . x − 2 ≥ 0 ⇔ 2(2 x 2 − 11x + 5) − 5( x − 2) + 3 2 x 2 − 11x + 5. x − 2 ≥ 0 - Đặt 2 x 2 − 11x + 5 = a; x − 2 = b, (a > 0; b > 0) ta thu được 2a 2 − 5b 2 + 3ab ≥ 0 ⇔ (a − b)(2a + 5b) ≥ 0 ⇔ a ≥ b 6 + 22 6 − 22 ⇔ 2 x 2 − 11x + 5 ≥ x − 2 ⇔ 2 x 2 − 12 x + 7 ≥ 0 ⇔ x ≥ ;x ≤ 2 2  22  Kết hợp điều kiện ta có tập nghiệm S = 3 + ;+∞   2  Bài 22: Giải bất phương trình 3x 2 − 12 x + 5 ≤ x 3 − 1 + x 2 − 2 x 3 x 2 − 12 x + 5 ≥ 0  Hướng dẫn: Điều kiện  x ≥ 1 ⇔ x≥2  x ( x − 2) ≥ 0  Bất phương trình đã cho tương đương với 3 x 2 − 12 x + 5 ≤ x 3 + x 2 − 2 x − 1 + 2 ( x − 1)( x 2 + x + 1) x( x − 1) ⇔ x 3 − 2 x 2 + 10 x − 6 + 2 ( x − 1)( x − 2 . ( x 2 + x + 1) x ≥ 0 ⇔ ( x 3 + x 2 + x) − 3( x 2 − 3 x + 2) + 2 x 2 − 3 x + 2 . x 3 + x 2 + x ≥ 0 NGUYỄN HỮU BIỂN - https://www.facebook.com/groups/nguyenhuubien Trang 8
  10. TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH - ÔN THI THPT QUỐC GIA x 2 − 3x + 2 x 2 − 3x + 2 ⇔ 1 − 3. 3 +2 3 ≥ 0(1) x + x2 + x x + x2 + x x 2 − 3x + 2 Đặt = t (t ≥ 0) thì (1) x3 + x 2 + x 1 ⇔ 1 − 3t 2 + 2t ≥ 0 ⇔ − ≤ t ≤ 1 ⇒ x 2 − 3 x + 2 ≤ x 3 + x 2 + x ⇔ x 3 + 4 x + 2 ≥ 0(2) 3 Nhận thấy (2) nghiệm đúng với x ≥ 2 . Kết luận nghiệm S = [2;+∞ ) x + 3 x2 + x + 4 Bài 23: Giải bất phương trình: + ≥ 2 2 +3 x +1 x +1 Hướng dẫn: ĐK: x > -1 x2 + x + 4 - Theo câu a ta có: ≥ 3, ∀x > −1 . (1) x +1 x+3 2 - Lại có = x +1 + x +1 x +1 2 - Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số x + 1, ta được: x +1 2 x +1 + ≥ 2 2, ∀x > −1 (2) x +1 x + 3 x2 + x + 4 Từ (1) và (2), cộng vế với vế ta có: + ≥ 2 2 + 3 , ∀x > −1 x +1 x +1 Suy ra mọi giá trị x > -1 đều thỏa mãn bất phương trình. Vậy kết hợp với điều kiện, bât phương trình có tập nghiệm là S = ( −1; +∞ ) 1 + 2 x − 2 x 2 + 3x + 1 Bài 24: Giải bất phương trình sau: >1 2 1− 2 x − x +1 x ≥ 0  Hướng dẫn: Điều kiện:  x 2 + 3x + 1 ≥ 0 ⇔ x≥0  2 1 − 2 x − x + 1 ≠ 0 2  1 3 - Ta có 2 x − x + 1 = 2  x −  + ≥ 3 > 1 (∀x ≥ 0) ⇒ 1 − 2 x 2 − x + 1 < 0 2  2 4 - BPT ⇔ x + x2 − x + 1 < x 2 + 3x + 1 1 1 ⇔ 1 + x + − 1 < x + + 3 (Vì x = 0 không thỏa mãn bất phương trình) x x 1 - Đặt x + = t ⇒ t ≥ 2 vì x > 0 . x 13 - Ta có 1 + t − 1 < t + 3 ⇔ 2 t − 1 < 3 ⇔ t < 4 NGUYỄN HỮU BIỂN - https://www.facebook.com/groups/nguyenhuubien Trang 9
  11. TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH - ÔN THI THPT QUỐC GIA 13 1 13 - Suy ra 2 ≤ t < ⇒2≤ x+ < 4 x 4  1  x + x ≥ 2 ( x − 1) ≥ 0 2 13 − 105 13 + 105 ⇔ ⇔ ⇔ 0 b = x + 2  5 + 57   2 2  2 2 2 0 x > - TH1:  a > b  ⇔ 2 x − x > x +  ⇔ 2 x − x − > ⇔ 2 ⇔ x > 5 + 57 (do x ≥ 1) a > 2b x − x > 4 x + 8 x − 5x − 8 > 0  5 − 57 2 x <  2 a < b x − x < x + 2 2 x − 2x − 2 < 0 2 - TH2:  ⇔ 2 ⇔ 2 ⇔ 1 − 3 < x < 1 + 3 ⇔ 1 ≤ x < 1 + 3 (do x ≥ 1 ) a < 2b x − x < 4x + 8 x − 5x − 8 < 0  5 + 57  Vậy bất phương trình có tập nghiệm S =  2 [ ;+∞  ∪ 1;1 + 3 )   Bài 26: Giải bất phương trình log 1 ( 4 x + 4 ) ≥ log 1 ( 2 x +1 − 3) − log 2 2 x . 2 2 Hướng dẫn: log 1 ( 4 x + 4 ) ≥ log 1 ( 2 x +1 − 3) − log 2 2 x 2 2 ⇔ log 1 ( 4 + 4 ) ≥ log 1 ( 2 x +1 − 3) + log 1 2 x x 2 2 2 2 x +1 ⇔ log 1 ( 4 + 4 ) ≥ log 1 ( 2 x − 3.2 x ) 2 2 ⇔ 4 x + 4 ≤ 22 x +1 − 3.2 x ⇔ 4 x − 3.2 x − 4 ≥ 0  2 x ≤ −1( L ) ⇔ x ⇔x≥2  2 ≥ 4 Vậy BPT có tập nghiệm: S = [ 2; +∞ ) NGUYỄN HỮU BIỂN - https://www.facebook.com/groups/nguyenhuubien Trang 10
  12. TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH - ÔN THI THPT QUỐC GIA Bài 27: Giải bất phương trình 2.14 x + 3.49 x − 4 x ≥ 0 x 2x x 7 7 Hướng dẫn: Chia cả hai vế của bpt cho 4 được bpt ⇔ 2   + 3   − 1 ≥ 0 2 2 x t ≤ −1 7 1 Đặt t =   (với t > 0). BPT trở thành 3t + 2t – 1 ≥ 0 ⇔  2 1⇒t≥ 2 t ≥ 3  3 x 7 1   ⇔   ≥ ⇔ x ≥ − log 7 3 . KL: BPT có tập nghiệm S = − log 7 3 ; + ∞  2 3 2  2  Bài 28: Giải bất phương trình 4 x 2 x − 1 + 45 x 3 − 75 x 2 + 30 x < 4( x ∈ R ) 1 Hướng dẫn: Điều kiện x ≥ . Bất phương trình đã cho tương đương với 2 4 x 2 x − 1 − 4 x + 45 x 3 − 75 x 2 + 34 x − 4 < 0 ⇔ 4 x( 2 x − 1 − 1) + ( x − 1)(45 x 2 − 30 x + 4) < 0 4 x ( 2 x − 2) ⇔ [ + ( x − 1) 5(3 x − 1) 2 − 1 < 0 ] 2x −1 + 1  4x  ⇔ ( x − 1)  + 5(3 x − 1) 2 − 1 < 0(1)  2x −1 +1  4x 1 1 - Nhận xét + 5(3 x − 1) 2 − 1 > 5(3. − 1) 2 − 1 > 0, ∀x ≥ nên (1) ⇔ x − 1 < 0 ⇔ x < 1 2x −1 + 1 2 2 1  - Kết hợp với điều kiện ta có tập nghiệm S =  ;1 2  Bài 29: Giải bất phương trình: log 2 ( x − 2) + log 0,5 x < 1 . Hướng dẫn: Điều kiện: x > 2 . x−2 x−2 ⇔ log 2 ( x − 2 ) − log 2 x < 1 ⇔ log 2 −2 . Bài 30: Giải bất phương trình: x − x − 2 > x3 − 4 x 2 + 5 x − x3 − 3 x 2 + 4 . Hướng dẫn: Cách 1: BPT ⇔ x − x − 2 > x ( x − 2 ) + 1 − 2 2   ( x − 2) ( x + 1) ( x ≥ 0) . ⇔ ( x − 2)+ | x − 2 | x + 1 > x 1 + + 1 . 2 ( x − 2) (1)   * x = 2 : (1) ⇔ 0 > 2 2 (loại). * x = 0 : (1) ⇔ −2 > −2 (loại). NGUYỄN HỮU BIỂN - https://www.facebook.com/groups/nguyenhuubien Trang 11
  13. TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH - ÔN THI THPT QUỐC GIA * x > 2 : (1) ⇔ ( x − 2) 1 + x + 1 > x 1 + + 1 2 ( )  ( x − 2)  1 1 1 1 - Chia 2 vế cho x .( x − 2) > 0 ta được: (1) ⇔ + 1+ > + 1+ 2 . x x x−2 ( x − 2) t - Xét hàm f (t ) = t + 1 + t 2 , t > 0 ⇒ f '(t ) = 1 + > 0 ∀t > 0 ⇒ f (t ) đồng biến 1+ t2 1 1 ∀t > 0 , (1) ⇔ > ⇔ x − 2 > x ⇔ x 2 − 5 x + 4 > 0 ⇔ x > 4; x < 1 . x x−2 - Kết hợp x > 2 ⇒ x > 4 . * 0 < x < 2: (1) ⇔ ( x − 2) 1 − x + 1 > x 1 + ( x − 2 ) + 1  . 2 (  )  1 1 1 1 - Chia 2 vế cho x .( x − 2) < 0 ta được: (1) ⇔ − 1+ < − 1+ 2 . x x x−2 ( x − 2 ) 2 t 1+ t2 − t - Xét hàm f (t ) = t − 1 + t , t ∈ R ⇒ f '(t ) = 1 − = > 0 ∀t ⇒ f (t ) đồng 1+ t2 1+ t2 1 1 1 biến ∀t . Từ đó (1) ⇔ < . Trường hợp này vô nghiệm vì < 0. x x−2 x−2 Đáp số: x > 4 . Cách 2: ĐK x ≥ 0 + x = 0 không là nghiệm. Xét x > 0 : x2 − 5x + 4 + (1) ⇔ ( x −2 )( ) x +1 > x3 − 4 x 2 + 5 x + x3 − 3 x 2 + 4  x +1 x −1  ⇔ f ( x) = ( x − 4 )  +  > 0.  x +2 x3 − 4 x 2 + 5 x + x3 − 3x 2 + 4  x +1 x −1 + Xét g ( x) = + x +2 x − 4 x + 5 x + x3 − 3x 2 + 4 3 2 Nếu x ≥ 1 thì g ( x) > 0 . x +1 x +1 1 + Nếu 0 < x < 1: x + 1 > 1 ⇒ x + 1 > 1 . Ta có: > = (1) x +2 2 x +2 2 2 x3 − 3x 2 + 4 = ( x + 1)( x − 2 ) = x − 2 x +1 > x − 2 = 2 − x ⇒ x3 − 4 x 2 + 5 x + x3 − 3x 2 + 4 > 2 − x 1− x 1− x 1− x 1− x 1 ⇒ < = < = x3 − 4 x 2 + 5 x + x3 − 3x 2 + 4 2 − x 2 − 2 x + x 2 − 2 x 2 x −1 1 ⇒ >− (2) . x3 − 4 x2 + 5 x + x3 − 3x2 + 4 2 NGUYỄN HỮU BIỂN - https://www.facebook.com/groups/nguyenhuubien Trang 12
  14. TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH - ÔN THI THPT QUỐC GIA Từ (1) và (2) suy ra g ( x) > 0 ∀x > 0 . + f ( x) > 0 ⇔ x − 4 > 0 ⇔ x > 4 . Kết hợp ĐK suy ra đáp số: x > 4 . Bài 31: Giải bất phương trình x 3 − 8 ≤ x 3 − 2 x 2 − 9 + x + 1( x ∈ R ) x3 − 8 ≥ 0  x ≥ 2 Hướng dẫn: Điều kiện:  x 3 − 2 x 2 − 9 ≥ 0 ⇔  2 ⇔ x≥3 x + 1 ≥ 0 ( x − 3)( x + x + 3) ≥ 0  Bất phương trình đã cho tương đương với x 3 − 8 ≤ x 3 − 2 x 2 − 9 + x − 1 + 2 ( x − 3)( x 2 + x + 3)( x + 1) ⇔ 2 x 2 − x ≤ 2 ( x − 3)( x + 1) . x 2 + x + 3 ⇔ x 2 − 2 x − 3 − 2 x 2 − 2 x − 3. x 2 + x + 3 + x 2 + x + 3 ≤ 0 ⇔ ( x 2 − 2x − 3 − x 2 + x + 3) 2 ≤ 0 ⇔ x 2 − 2 x − 3 = x 2 + x + 3 ⇔ x 2 − 2 x − 3 = x 2 + x + 3 ⇔ x = −2 Đối chiếu điều kiện, kết luận bất phương trình đã cho vô nghiệm. Bài 32: Giải bất phương trình : log 1 log 2 (2 − x 2 )  > 0 ( x ∈ R) . 2 Hướng dẫn: - Điều kiện: log 2 (2 − x 2 ) > 0 ⇔ 2 − x 2 > 1 ⇔ −1 < x < 1  −1 < x < 1 −1 < x < 1 −1 < x < 1 - Khi đó ⇔ log 2 (2 − x 2 ) < 1 ⇔  2 ⇔  2 ⇔ 2 − x < 2 x > 0  x≠0 Vậy tập nghiệm bpt là S = (−1;0) ∪ (0;1) ( Bài 33: Giải bất phương trình: x 2 + 5 x < 4 1 + x( x 2 + 2 x − 4) (x∈ R). )  −1 − 5 ≤ x ≤ 0 Hướng dẫn: ĐK: x(x2 + 2x − 4) ≥ 0 ⇔   x ≥ −1 + 5 ⇔ 4 x( x 2 + 2 x − 4) > x 2 + 5x − 4 ⇔ 4 x( x 2 + 2 x − 4) > ( x 2 + 2 x − 4) + 3x (**) + TH 1: x ≥ −1 + 5 , chia hai vế cho x > 0, ta có: x2 + 2 x − 4 x2 + 2x − 4 (**) ⇒ 4 > +3 x x x2 + 2 x − 4 - Đặt t = , t ≥ 0 , ta có bpt: t 2 − 4t + 3 < 0 ⇔ 1 < t < 3 x x2 + 2 x − 4  x 2 − 7 x − 4 < 0 −1 + 17 7 + 65 1<
  15. TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH - ÔN THI THPT QUỐC GIA  −1 + 17 7 + 65  Vậy tập nghiệm bpt (*) là S =  −1 − 5;0  ∪  ;   2 2  Bài 34: Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm x ∈  0; 1 + 3  :   m ( x 2 − 2 x + 2 + 1) + x( 2 − x ) ≤ 0 Hướng dẫn: Đặt t = x2 − 2x + 2 do x ∈ [0;1 + 3] nên t ∈ [1;2] t2 − 2 - Bất phương trình trở thành: m ≤ t +1 t2 − 2 - Khảo sát hàm số g(t) = với t ∈ [1;2] t +1 t 2 + 2t + 2 t2 − 2 - Ta có: g'(t) = > 0 . Vậy g(t) = đồng biến trên [1; 2] (t + 1)2 t +1 2 ⇒ Maxg (t ) = g (2) = 3 t2 − 2 2 2 - Từ đó: m ≤ có nghiệm t ∈ [1,2] ⇔ m ≤ max g(t ) = g(2) = . Kết luận: m ≤ t +1 t∈[1;2] 3 3 Bài 35: Giải bất phương trình 2 x 2 + 5 x + 6 + 7 x + 11 < 4 x + 9( x ∈ R) 6 Hướng dẫn: Điều kiện x ≥ − 5 + Bất phương trình đã cho tương đương với 2 x 2 − 2 x − 4 + 5 x + 6 − ( x + 2) + 7 x + 11 − ( x + 3) < 0 − x2 + x + 2 − x2 + x + 2 ⇔ 2( x 2 − x − 2) + + 0(1) 5x + 6 + x + 2 7 x + 11 + x + 3 1 1 1 1 6 + Nhận xét + < + < 2, ∀x ≥ − 5x + 6 + x + 2 7 x + 11 + x + 3 2 − 6 6 13 5 3− + 5 5 5 2 + Do đó (1) ⇔ x − x − 2 < 0 ⇔ ( x + 1)( x − 2) < 0 ⇔ −1 < x < 2 . Kết luận nghiệm -1
  16. TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH - ÔN THI THPT QUỐC GIA ⇔ x 2 + x + 2 − 2 + ( x 2 + 1)( x + 2 − 3 x + 6 x2 + x − 2 ( x 2 + 1)( x 2 + x − 2) ⇔ + ≥0 x2 + x + 2 + 2 x + 2 + 3x + 6  1 x2 +1  ⇔ ( x − 1)( x + 2)  +  ≥ 0(1)  x 2 + x + 2 + 2 x + 2 + 3 x + 6   1 2 x +1  Ta có ( x + 2)  2 +  > 0, ∀x > −2 ⇔ x − 1 ≥ 0 ⇔ x ≥ 1 .  x + x + 2 + 2 x + 2 + 3x + 6  Kết luận x ≥ 1 Bài 37: Giải bất phương trình sau 2 x + 5 + 3x − 2 > 4 x + 1 + 5 x − 6 Hướng dẫn: ⇔ 2 x + 5 − 4 x + 1 + 3x − 2 − 5 x − 6 > 0 1 1 ⇔ (−2 x + 4)[ + ]>0 2x + 5 + 4x + 1 3x − 2 + 5 x − 6 ⇔ x − 1 ⇔ 2 − + 2 > 0 (1) 1− x 1− x 2 1− x 1 − x2 x t < 1 + Đặt t = , khi đó bất phương trình (1) trở thành: t 2 − 3t + 2 > 0 ⇔  1 − x2 t > 2 x + Với t < 1 thì < 1 ⇔ x < 1 − x 2 (2) 2 1− x * −1 < x ≤ 0 : bất phương trình (2) đúng 2 * 0 < x < 1: bất phương trình (2) ⇔ x 2 < 1 − x 2 ⇔ 0 < x < 2  2 Tập nghiệm của bất phương trình (2) là S1 =  −1;   2  x + Với t > 2 thì > 2 ⇔ x > 2 1 − x 2 (3) 2 1− x x > 0 2 5 * Bất phương trình (3) ⇔  2 2 ⇔x>  x > 4(1 − x ) 5 2 5  Tập nghiệm của bất phương trình (3) là S2 =  ;1  5  NGUYỄN HỮU BIỂN - https://www.facebook.com/groups/nguyenhuubien Trang 15
  17. TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH - ÔN THI THPT QUỐC GIA  2 2 5  Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = S1 ∪ S2 =  −1; ∪ ;1  2   5  Bài 39: Giải bất phương trình: (3 x + 1) 3 > 2 x 2 + 5 x + 1( x ∈ R ) 1 Hướng dẫn: Điều kiện: x ≥ − 3 + Bất phương trình đã cho tương đương với (3 x + 1)( 3 x + 1 − 2 x) > 2 x 2 + 5 x + 1 − 2 x(3 x + 1) ⇔ (3 x + 1)( 3 x + 1 − 2 x) > −4 x 2 + 3 x + 1 ⇔ (3 x + 1)( 3 x + 1 − 2 x) > ( 3 x + 1 − 2 x)( 3 x + 1 + 2 x) ⇔ ( 3 x + 1 − 2 x)( 3 x + 1 − x − 1) < 0(1) 1 + Ta có 3 x + 1 + x + 1 > 0, ∀x ≥ − nên 3 ( 3 x + 1 − 2 x) x( x − 1) (1) ⇔ > 0 ⇔ ( 3 x + 1 − 2 x) x( x − 1) > 0(2) 3x + 1 + x + 1 Xét hai trường hợp xảy ra x < 0 x > 1  x < 0 +) Với x( x − 1) > 0 ⇔  thì (2) ⇔ 3x + 1 > 2 x ⇔  x ≥ 0 ⇔ ⇔ x 343 ∪ x < 3 5 Vậy bất phương trình ban đầu có nghiệm là ≤ x < 3 3 Bài 41: Giải bất phương trình : ( x − 1) x 2 + 5 + x > x 2 + 1 Hướng dẫn: + x ≤ 1 : lo ạ i NGUYỄN HỮU BIỂN - https://www.facebook.com/groups/nguyenhuubien Trang 16
  18. TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH - ÔN THI THPT QUỐC GIA x2 − x +1 1 1 + x > 1: x 2 + 5 > ⇔ x2 + 5 > x + ⇔ x2 + 5 − x > x −1 x −1 x −1 5 1 ⇔ > ⇔ 5 ( x − 1) > x 2 + 5 + x ⇔ 4x − 5 > x 2 + 5 2 x +5 + x x − 1  5 x > ⇔ 4 ⇔x>2 15x − 40x + 20 > 0 2  Vậ y : x > 2 Bài 42: Giải bất phương trình : ( x 2 − x ) . 2 x + 1 ≤ x3 − 2 x − 1 1 Hướng dẫn: ĐK: x ≥ − 2 BPT ⇔ ( )( 2 x + 1 − x x2 + 2x + 1 ≤ 0 ) ( ⇔ 2 x + 1 − x ≤ 0 vi x 2 + 2 x + 1 ≥ 0 ) ⇔ x ∈ 1 + 2; +∞ ) Bài 43: Giải bất phương trình: log 0,2 x + log0,2 (x + 1) < log0,2 (x + 2) . Hướng dẫn: Điều kiện: x > 0 (*). log 0,2 x + log0,2 (x + 1) < log0,2 (x + 2) ⇔ log0,2 (x 2 + x) < log 0,2 (x + 2) ⇔ x 2 + x > x + 2 ⇔ x > 2 (vì x > 0). Vậy bất phương trình có nghiệm x > 2. Bài 44: Giải bất phương trình: x 2 + 20 x + 4 + x ≤ 2 x + 4 Hướng dẫn: Điều kiện: x 0 (*) + x = 0 là nghiệm bpt (1) 4  2  + x > 0 chia 2 vế BPT cho x ta được: x+ + 20 + 1 ≤ 2  x +  x  x 2 4 - Đặt t = x + ⇒ x + = t2 − 4 x x  1 2 t ≥ Bất phương trình thành: t + 16 ≤ 2t − 1 ⇔  2 ⇔ t≥3  t 2 + 16 ≤ 4t 2 − 4t + 1  2 Với t ≥ 3 ta có: x+ ≥ 3 ⇔ x ≥ 4;0 < x ≤ 1 x Kết hợp với điều kiện (*) và nghiệm x = 0 ta được tập nghiệm bpt là S = [0;1] ∪[4; +∞] 300 x 2 − 40 x − 2 − 10 x − 1 − 3 − 10 x Bài 45: Giải bất phương trình: ≤0 1+ x + 1− x − 2 NGUYỄN HỮU BIỂN - https://www.facebook.com/groups/nguyenhuubien Trang 17
  19. TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH - ÔN THI THPT QUỐC GIA 1 3 Hướng dẫn: Điều kiện: ≤x≤ 10 10 1 3 - Ta có: 1 + x + 1 − x < 2, ∀x ∈  ;  (Theo BĐT Bunhia)  10 10  Bpt ⇔ 300 x 2 − 40 x − 2 − 10 x − 1 − 3 − 10 x ≥ 0 ⇔ ( 10 x − 1 − 1) + ( 3 − 10 x − 1) ≤ 300 x 2 − 40 x − 4 10 x − 2 2 − 10 x ⇔ + ≤ (10 x − 2)(30 x + 2) 10 x − 1 + 1 3 − 10 x + 1  1 1  ⇔ (10 x − 2)  − − 30 x − 2  ≤ 0 (*)  10 x − 1 + 1 3 − 10 x + 1  1 1 f ( x) = − − 30 x − 2 10 x − 1 + 1 3 − 10 x + 1 5 5 1 3 f '( x ) = − 2 − 2 − 30 < 0, ∀x ∈ ( ; ) 10 x − 1( 10 x − 1 + 1) 3 − 10 x ( 3 − 10 x + 1) 10 10 1 3 1 3 - Mặt khác f ( x ) liên tục trên [ ; ] nên f ( x ) nghịch biến trên [ ; ] 10 10 10 10 3 1 ⇒ f ( ) ≤ f ( x ) ≤ f ( ) < 0 ( Hs có thể đánh giá) 10 10 1 - Do đó bất phương trình (*) ⇔ 10 x − 2 ≥ 0 ⇔ x ≥ 5 1 3 Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm bất phương trình là: ≤ x ≤ 5 10 ( ) Bài 46: Giải bất phương trình: (x + 2) 2x + 3 − 2 x + 1 + 2x 2 + 5x + 3 ≥ 1 Hướng dẫn: Điều kiện: x ≥ −1  2x + 3 = a x + 2 = a 2 − b 2    Đặt  x + 1 = b ⇒  2x 2 + 5x + 3 = ab .   a, b ≥ 0 1 = a 2 − 2b 2   Bất phương trình trở thành: (a 2 − b 2 )(a − 2b ) + ab ≥ a 2 − 2b 2 ⇔ (a 2 − b 2 )(a − 2b) + b(a + b) − (a 2 − b 2 ) ≥ 0 ⇔ (a − b)(a − 2b) − (a − 2b) ≥ 0 (do a + b > 0) ⇔ (a − 2b)(a − b − 1) ≥ 0 x ≥ −1 x ≥ −1     1 1 TH1:  2x + 3 − 2 x + 1 ≤ 0 ⇔ x ≥ − ⇔− ≤x ≤3   2 2  2x + 3 − x + 1 − 1 ≤ 0 −1 ≤ x ≤ 3   NGUYỄN HỮU BIỂN - https://www.facebook.com/groups/nguyenhuubien Trang 18
  20. TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH - ÔN THI THPT QUỐC GIA  x ≥ −1 x ≥ −1   1 TH2:  2x + 3 − 2 x + 1 ≥ 0 ⇔ x ≤ − ⇔ x = −1   2  2x + 3 − x + 1 − 1 ≥ 0 x ≤ −1; x ≥ 3    1  Vậy bất phương trình có nghiệm S = {−1} ∪ − ; 3  2    Bài 47: Giải bất phương trình x + 1 − x 2 ≥ 2 − 3x − 4 x 2 . Hướng dẫn: x ≥ 0 0 ≤ x ≤ 1   −3 + 41 Điều kiện: 1 − x ≥ 0 2 ⇔  −3 − 41 −3 + 41 ⇔ 0 ≤ x ≤ . (*)  2  ≤x≤ 8 2 − 3x − 4 x ≥ 0  8 8 Bất phương trình đã cho tương đương với x + 1 − x 2 + 2 x(1 − x 2 ) ≥ 2 − 3 x − 4 x 2 ⇔ 3( x 2 + x) − (1 − x) + 2 ( x + x 2 )(1 − x) ≥ 0  −5 + 34 2 2 x +x 1 2 x ≥ x +x x +x 9 ⇔3 +2 −1 ≥ 0 ⇔ ≥ ⇔ 9 x 2 + 10 x − 1 ≥ 0 ⇔  1− x 1− x 1− x 3  −5 − 34 x ≤ .  9 −5 + 34 −3 + 41 Kết hợp điều kiện (*), ta suy ra nghiệm của bất phương trình là ≤x≤ . 9 8 Bài 48: Giải bất phương trình ( 5 x 2 − 5 x + 10 ) x + 7 + ( 2 x + 6 ) x + 2 ≥ x 3 + 13x 2 − 6 x + 32 . Hướng dẫn: Điều kiện x ≥ −2 . Bất phương trình đã cho tương đương với bất phương trình (5 x 2 − 5 x + 10) ( ) x + 7 − 3 + (2 x + 6) ( ) x + 2 − 2 + 3(5 x 2 − 5 x + 10) + 2(2 x + 6) ≥ x 3 + 13x 2 − 6 x + 32 ⇔ (5 x 2 − 5 x + 10) ( ) x + 7 − 3 + (2 x + 6) ( ) x + 2 − 2 − x 3 + 2 x 2 − 5 x + 10 ≥ 0  5 x 2 − 5 x + 10 2x + 6  ⇔ ( x − 2)  + − x 2 − 5  ≥ 0 (*)  x+7 +3 x+2 +2  1 1 + Do x ≥ −2 ⇒ x + 2 + 2 ≥ 2 ⇒ ≤ và vì 2 x + 6 > 0 x+2 +2 2 2x + 6 2x + 6 ⇒ ≤ = x + 3 (1) x+2+2 2 1 1 + Do x ≥ −2 ⇒ x + 7 + 3 ≥ 5 + 3 > 5 ⇒ < và vì 5 x 2 − 5 x + 10 > 0 ∀x ∈ ℝ x+7 +3 5 2 2 5 x − 5 x + 10 5 x − 5 x + 10 2 5 x 2 − 5 x + 10 2 ⇒ < = x −x+2⇒ − x − 5 < − x − 3 (2) x+7 +3 5 x+7 +3 5 x 2 − 5 x + 10 2x + 6 Từ (1) và (2) ⇒ + − x 2 − 5 < 0 . Do đó (*) ⇔ x − 2 ≤ 0 ⇔ x ≤ 2 x+7 +3 x+2+2 Kết hợp điều kiện x ≥ −2 ⇒ −2 ≤ x ≤ 2 . NGUYỄN HỮU BIỂN - https://www.facebook.com/groups/nguyenhuubien Trang 19

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản