
CÂU H I & BÀI T P TH C HÀNHỎ Ậ Ự
1. Phân bi t gi a l i nhu n c a chu kỳ đ n và l i nhu n đa chu kỳ? cho ví dệ ữ ợ ậ ủ ơ ợ ậ ụ
minh h a.ọ
2. Phân bi t gi a l i nhu n bình quân đ i s , l i nhu n bình quân s h c, vàệ ữ ợ ậ ạ ố ợ ậ ố ọ
l i nhu n bình quân có t tr ng theo ti n t ? cho ví d minh h a.ợ ậ ỷ ọ ề ệ ụ ọ
3. Phân bi t lãi su t danh nghĩa và lãi su t hi u d ng (th c)? cho ví d minhệ ấ ấ ệ ụ ự ụ
h a.ọ
4. Hãy nêu ph ng pháp tính l i nhu n kỳ v ng và đ l ch chu n c a m tươ ợ ậ ọ ộ ệ ẩ ủ ộ
ch ng khoán c th ? Cho ví d minh h a t ng đi u ki n kinh doanh c thứ ụ ể ụ ọ ừ ề ệ ụ ể
c a m t trong nh ng công ty niêm y t trên th tr ng ch ng khoán Vi tủ ộ ữ ế ị ườ ứ ệ
Nam.
5. Đ l ch chu n là gì? T i sao ph i tính đ l ch chu n c a l i nhu n?ộ ệ ẩ ạ ả ộ ệ ẩ ủ ợ ậ
6. M t trong nh ng câu sau đây cho đ nh nghĩa đúng v đ l ch chu n? Độ ữ ị ề ộ ệ ẩ ộ
l ch chu n:ệ ẩ
a) Có th là m t s d ng ho c s âmể ộ ố ươ ặ ố
b) Đ c th hi n trong cùng nh ng đ n v nh các các d li u g cượ ể ệ ữ ơ ị ư ữ ệ ố
c) Là căn b c hai c a ph ng saiậ ủ ươ
Đáp án: b và c đ u đúng. L u ý r ng đ l ch chu n luôn luôn là s d ng.ề ư ằ ộ ệ ẩ ố ươ
7. Qu đ u t Dragon Capital đang qu n lý m t danh m c bao g m các cỹ ầ ư ả ộ ụ ồ ổ
phi u không tr c t c và l i nhu n bình quân s h c (bình quân có tr ngế ả ổ ứ ợ ậ ố ọ ọ
s theo th i gian) c a danh m c này 8.0% t ngày 1/1/2005 đ n ngàyố ờ ủ ụ ừ ế
31/12/2009. L i nhu n bình quân đ i s c a danh m c trong cùng th i kỳ làợ ậ ạ ố ủ ụ ờ
9.0%. Hãy tính th giá (market value) c a danh m c vào cu i năm 2009 bi tị ủ ụ ố ế
r ng th giá c a danh m c đ u năm 2005 là $200.000. ằ ị ủ ụ ở ầ
Gi iả:
Th giá c a danh ị ủ
m c cu i năm 2009ụ ố =Th giá c a danh ị ủ
m c đ u ụ ầ
năm 2005
×
×
( )
5
1 0,08
+

= $200.000 1,47 = $294.000
8. C phi u c a Ch ng Ch Qu Đ u T Ch ng Khoán Vi t Nam (VFMVF1)ổ ế ủ ứ ỉ ỹ ầ ư ứ ệ
giao d ch v i giá đóng c a 15.200đ vào ngày 21/8/2009. Vi c thanh toán cị ớ ử ệ ổ
t c và giá c phi u VFMVF1 còn tùy thu c vào tình hình c a n n kinh tứ ổ ế ộ ủ ề ế
vào cu i năm nh sau:ố ư
Tình tr ng n n KTạ ề C t cổ ứ Giá c phi uổ ế
Tăng tr ngưở 2.000đ 20.000đ
Bình th ngườ 1.000 15.500
Suy thoái 600 10.000
a) Tính l i nhu n kỳ v ng và đ l ch chu n. L u ý r ng xác su t c a 3ợ ậ ọ ộ ệ ẩ ư ằ ấ ủ
tr ng h p đ u nh nhau.ườ ợ ề ư
b) Tính l i nhu n kỳ v ng và đ l ch chu n c a danh m c bao g m 50%ợ ậ ọ ộ ệ ẩ ủ ụ ồ
c phi u VFMVF1 và 50% tín phi u kho b c (T-bill), bi t r ng lãi su tổ ế ế ạ ế ằ ấ
tín phi u là 5%. ế
Gi iả:
a) Tr c h t, chúng ta xác đ nh l i nhu n trong t ng đi u ki n c thướ ế ị ợ ậ ừ ề ệ ụ ể
c a n n kinh t :ủ ề ế
- Tăng tr ng: (20.000 – 15.200 + 2.000) / 15.200 = 44,73%ưở
- Bình th ng: (15.500 – 15.200 + 1.000) / 15.200 = 8,55%ườ
- Suy thoái: (10.000 – 15.200 + 600) / 15.200 = -30,26%
( )
( ) ( ) ( )
2 2 2
2
1 1 1
44,73 8,55 30,26 7,67%
3 3 3
1 1 1
44,73 7,67 8,55 7,67 30,26 7,67 932,84
3 3 3
932,84 30,54%
E r
σ
σ
= × + × − × =
÷ ÷ ÷
= − + − + − − =
= =

b) L i nhu n kỳ v ng và đ l ch chu n c a danh m c:ợ ậ ọ ộ ệ ẩ ủ ụ
( )
( ) ( )
0,5 7,67% 0,5 5% 6,34%
0,5 30,54% 15,27%
p
E r
σ
= × + × =
= × =
9. Xác su t đ i v i 3 tr ng h p c a n n kinh t Vi t Nam và xác su t đ iấ ố ớ ườ ợ ủ ề ế ệ ấ ố
v i l i nhu n c a c phi u ch ng ch qu đ u t ch ng khoán Vi t Namớ ợ ậ ủ ổ ế ứ ỉ ỹ ầ ư ứ ệ
VFMVF1 trong m i đi u ki n c th c a n n kinh t đ c th hi n nhỗ ề ệ ụ ể ủ ề ế ượ ể ệ ư
sau.
Tình tr ng n nạ ề
KT
Xác su t đ i v iấ ố ớ
t ng đi u hi nừ ề ệ
KT c thụ ể
Ho t đ ng kinhạ ộ
doanh c phi uổ ế
Xác su t đ i v iấ ố ớ
ho t đ ng kinhạ ộ
doanh CP
T tố0,5
T tố0,5
Trung bình 0,4
Kém 0,1
Trung bình 0,3
T tố0,1
Trung bình 0,5
Kém 0,4
Kém 0,2
T tố0,2
Trung bình 0,3
Kém 0,5
Hãy xác đ nh xác su t khi n n kinh t tăng tr ng trung bình và xác su tị ấ ề ế ưở ấ
khi ho t đ ng kinh doanh c phi u kém hi u qu ?ạ ộ ổ ế ệ ả
Gi iả:
Thông tin trên ch ra r ng khi n n kinh t tăng tr ng bình th ng thì xác su t làỉ ằ ề ế ưở ườ ấ
0,3 và xác su t đ i v i ho t đ ng kinh doanh kém hi u qu c a c phi uấ ố ớ ạ ộ ệ ả ủ ổ ế
VFMVF1 t ng ng v i n n kinh t tăng tr ng bình th ng là 0,4. V y, xácươ ứ ớ ề ế ưở ườ ậ

su t c a c n n kinh t tăng tr ng bình th ng và ho t đ ng kinh doanh kémấ ủ ả ề ế ưở ườ ạ ộ
hi u qu c a c phi u là 0,12 (= 0,3 × 0,4). ệ ả ủ ổ ế
10. Sau đây là thông tin v c t c và giá c phi u CTCP ch bi n hàng xu tề ổ ứ ổ ế ế ế ấ
kh u Long An (LAF) t 2006 đ n 2009.ẩ ừ ế
Năm Giá đ u nămầC t c tr cu i nămổ ứ ả ố
2006 10.000 600đ
2007 14.000 600đ
2008 9.500 600đ
2009 13.200 600đ
M t nhà đ u t mua 5 c phi u LAF lúc đ u năm 2006, mua thêm 3 cộ ầ ư ổ ế ầ ổ
phi u vào đ u năm 2007, sau đó bán 2 c phi u vào đ u năm 2008, vàế ầ ổ ế ầ
cu i cùng bán 6 c phi u còn l i vào đ u năm 2009. ố ổ ế ạ ầ
a) Hãy tính l i nhu n bình quân s h c và đ i s c a nhà đ u t này?ợ ậ ố ọ ạ ố ủ ầ ư
b) L i nhu n bình quân có t tr ng theo ti n t là bao nhiêu?ợ ậ ỷ ọ ề ệ
Gi iả:
a) L i nhu n bình quân s h c và đ i s :ợ ậ ố ọ ạ ố
Năm L i nhu n = [(ph n tăng v n + c t c) / giá]ợ ậ ầ ố ổ ứ
2006 –
2007
46% = (14.000 – 10.000 + 600) / 10.000
2007 –
2008
-27,85% = (9.500 – 14.000 + 600) / 14.000
2008 –
2009
45,26% = (13.200 – 9.500 + 600) / 9.500
L i nhu n bình quân đ i s : 21,14%ợ ậ ạ ố

L i nhu n bình quân s h c: ợ ậ ố ọ
( ) ( ) ( )
1/3
1 0,46 1 0,2785 1 0,4526 1 15,24%
G
r= + × − × + − =
b)
Th i gianờDòng ti nềGi i thíchả
0 -50.000đ Mua 5 c phi u v i giá 10.000đổ ế ớ
1 -39.000đ Mua thêm 3 c phi u v i giá 14.000đ, c ng v iổ ế ớ ộ ớ
doanh thu t c t c c a 5 CP đang n m gi .ừ ổ ứ ủ ắ ữ
2 23.800đ Doanh thu c t c trên 8 CP, c ng v i bán 2 CPổ ứ ộ ớ
v i giá 9.500đớ
3 82.800đ Doanh thu c t c trên 6 CP, c ng v i bán 6 CPổ ứ ộ ớ
v i giá 13.200đớ
L i nhu n bình quân có t tr ng theo ti n t = T su t n i b = 8,01%ợ ậ ỷ ọ ề ệ ỷ ấ ộ ộ
11. nnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnn
Ngày
50.0000
1/1/06
39.000
1/1/07 1/1/08
23.800
1/1/09
82.800

