intTypePromotion=1
ADSENSE

Chi phí giao hàng và lắp đặt

Chia sẻ: Uchiha Kin | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:14

124
lượt xem
23
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chi phí lắp đặt là chi phí phát sinh khi công ty mua sắm tài sản cố định phục vụ cho dự án. Chi phí lắp đặt phải được kể đến khi xác định dòng tiền tăng

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chi phí giao hàng và lắp đặt

  1. HỌC VIỆN NGÂN HÀNG Khoa Ngân Hàng Thực hiện : Nhóm 8 Bộ môn Tài trợ dự án
  2. Chi phí giao hàng và lắp đặt Chi phí lắp đặt là chi phí phát sinh khi công ty mua sắm tài sản cố định phục vụ cho dự án. Chi phí lắp đặt phải được kể đến khi xác định dòng tiền tăng thêm.
  3. Chi phí lắp đặt là một phần của chi phí thiết bị trong tổng mức đầu tư. →Khi tính nguyên giá tài sản cố định ta phải cộng chi phí giao hàng và lắp đặt, chạy thử vào giá thực tế của TSCĐ
  4. Mua một TSCĐ theo hóa đơn là 150 triệu (VND) Chi phí vận chuyển và lắp đặt thiết bị là 5 triệu → Nguyên giá của TSCĐ đó là: 150 triệu + 5 triệu= 155 triệu
  5. Chi phí phát sinh khi doanh nghiệp chấp nhận mua TSCĐ nhưng được khấu hao dần thông qua việc khấu hao TSCD tương ứng
  6. Chi phí lắp đặt và giao hàng là dòng tiền ra, nó góp phần làm tăng chi phí của dự án, ảnh hưởng đến lợi nhuận của dự án. →cần có sự quản lýchặt chẽ tránh lãng phí, nâng cao hiệu quả cho dự án.
  7. Chi phí lắp đặt và chạy thử thường khó xác định và dự đoán một cách chính xác do các DN Việt Nam thường không có một mức biểu phí cố định và công khai nào
  8. Các yếu tố ảnh hưởng tới chi phí GH&LĐ $$$$ $$$$ Yếu tố về thời gian, địa điểm Số lượng, khối → ảnh hưởng tới lượng và giá thành chi phí giao hàng của máy móc thiết mà DN phải trả bị mà công ty đặt mua.
  9. Các yếu tố ảnh hưởng tới chi phí GH&LĐ Yêu cầu kĩ thuật phải thực hiện trong quá trình chuyên chở và lắp đặt thiết bị. Các yếu tố khác như nguyên, nhiên vật liệu, nhân công,phụ kiện đi kèm….
  10. Bảng giá lắp đặt điều hòa (Siêu thị HC) CHI TIẾT ĐƠN GIÁ (VNĐ) TT ĐVT Công lắp đặt máy 9.000 BTU – 13.000 BTU Bộ 1 150.000 Công lắp đặt máy 18.000 BTU – 24.000 BTU Bộ 2 200.000 Công lắp đặt cho máy Multi Bộ 3 300.000 Công lắp đặt cho máy Inverter (dùng máy hút chân không làm sạch đường Bộ 4 250.000 ống) Công lắp đặt điều hòa tủ 28.000 BTU – 48.000 BTU Bộ 5 450.000 Công lắp đặt điều hòa cassette, áp trần 27.000 BTU – 48.000 BTU Bộ 6 500.000 Giá đỡ cục nóng cho máy < 18.000 BTU Bộ 7 60.000 Giá đỡ cục nóng cho máy từ 18.000 BTU trở lên Bộ 8 70.000 Chiếc Automat 15/30A 9 60.000 Ống nước thải (ống chun) 10 Mét 6.000 Vải bọc ống bảo ôn (1m ống = 1m vải) 11 Mét 3.000 Ống bảo ôn cho máy 9.000 BTU – 10.000 BTU 12 Mét 90.000 Ống bảo ôn cho máy 12.000 BTU – 18.000 BTU 13 Mét 100.000 Ống bảo ôn cho máy > 24.000 BTU 14 Mét 150.000 Dây điện (Trần Phú hoặc Korean) 2x2.5 (máy
  11. Cách tính $$$$$$ $$$$$$ Tính trên cơ sở các thiết bị có các chỉ Tính theo khối tiêu kinh tế - kỹ lượng và giá thiết thuật tương tự bị, TSCĐ mà DN đặt mua
  12. Phương pháp ước lượng phần trăm Sử dụng dữ liệu của các dự án hiện hữu tương tự sẽ ước lượng sơ bộ chi phí của một dự án công nghiệp khá nhanh với độ chính xác chấp nhận được
  13. Phương pháp ước lượng phần trăm • Dựa vào dữ liệu quá khứ tính tỷ lệ % từng công việc so với tổng chi phí. Chi phí từng công việc của dự án mới = tỷ lệ % của từng công việc * Tổng chi phí của dự án mới
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2