
Bài gi ng môn C u Trúc Máy Tínhả ấ
Ch ng 1: ươ
Gi i thi u chung v ki n trúc máy tínhớ ệ ề ế
1.1. Khái ni m v ki n trúc máy tính:ệ ề ế
Ki n trúc máy tính (Computer Architecture) là m t khái ni m tr u t ng c a m tế ộ ệ ừ ượ ủ ộ
h th ng tính toán d i quan đi m c a ng i l p trình ho c ng i vi t ch ng trìnhệ ố ướ ể ủ ườ ậ ặ ườ ế ươ
d cch. Nói cách khác, ki n trúc máy tính đ c xem xét theo khía c nh mà ng i l p trìnhị ế ượ ạ ườ ậ
có th can thi p vào m i m c đ c quy n, bao g m các thanh ghi, ô nh các ng t ... có thể ệ ọ ứ ặ ề ồ ớ ắ ể
đ c thâm nh p thông qua các l nh.ượ ậ ệ
1.2. L ch s phát tri n c a máy tính:ị ử ể ủ
Tr c khi máy tính đi n t ra đ i, công c tính toán c a con ng i đ c b t đ uướ ệ ử ờ ụ ủ ườ ượ ắ ầ
t ngón tay, các hòn s i, b n tính g y b ng ngón tay, máy c ng c khí, máy tính c khí. ừ ỏ ả ả ằ ộ ơ ơ
K t khi ra đ i, máy tính đi n t nh m t cu c cách m ng chuy n k thu t tínhể ừ ờ ệ ử ư ộ ộ ạ ể ỹ ậ
toán sang m t giai đo n m i, giai đo n bán t đ ng và t đ ng hoá. Con ng i có th raộ ạ ớ ạ ự ộ ự ộ ườ ể
l nh cho máy vi tính làm các công vi c thay mình.ệ ệ
Ban đ u, máy tính đ n thu n là ch đ tsnh toán, gõ văn b n, sau đó là đ n các ti n íchầ ơ ầ ỉ ể ả ế ệ
khác nh xem phim, nghe nh c, ch i đi n t , x lý đ ho , k t n i m ng... Đ có đ cư ạ ơ ệ ử ử ồ ạ ế ố ạ ể ượ
nh ng thành qu nh ngày hôm nay, máy tính đi n t đã tr i qua nhi u ch ng đ ng phátữ ả ư ệ ử ả ề ặ ườ
tri n khác nhau. Sau đây chúng ta s đi tìm hi u c th t ng th i kỳ đóể ẽ ể ụ ể ừ ờ
- T năm 1943 đ n năm 1955: ừ ế
+ Các máy tính đ c ch t o t bóng đèn đi n t chân không, tiêu th đi n năngượ ế ạ ừ ệ ử ụ ệ
l n. T c đ tính toán vài nghìn phép tính trên m t giây. Ngôn ng l p trình là các ngônớ ố ộ ộ ữ ậ
ng ký hi u, ngôn ng máy.ữ ệ ữ
+ ENIAC (Electronic Numerical Integrator and Computer) là máy tính đi n t sệ ử ố
đ u tiên do Giáo s Mauchly và ng i h c trò Eckert t i Đ i h c Pennsylvania thi t kầ ư ườ ọ ạ ạ ọ ế ế
vào năm 1943 và đ c hoàn thành vào năm 1946 đ c BRL (Ballistics Research Laboratoryượ ượ
– Phòng nghiên c u đ n đ o quân đ i M ) dùng cho vi c tính toán chính xác và nhanhứ ạ ạ ộ ỹ ệ
chóng các b ng s li u đ n đ o cho t ng lo i vũ khí m i. Đây là m t máy tính kh ng lả ố ệ ạ ạ ừ ạ ớ ộ ổ ồ
v i th tích dài 20 mét, cao 2,8 mét và r ng vài mét. ENIAC bao g m: 18.000 đèn đi n t ,ớ ể ộ ồ ệ ử
1.500 công t c t đ ng, cân n ng 30 t n và tiêu th 140KW gi . Nó có 20 thanh ghi 10 bitắ ự ộ ặ ấ ụ ờ
(tính toán trên s th p phân). Có kh năng th c hi n 5.000 phép toán c ng trong m t giây.ố ậ ả ự ệ ộ ộ
Công vi c l p trình b ng tay b ng cách đ u n i các đ u c m đi n và dùng các ng t đi n. ệ ậ ằ ằ ấ ố ầ ắ ệ ắ ệ
+ IAS (Institute for Advanced Studies) đ c giáo s toán h c John Von Neumannượ ư ọ
(c v n c a d án ENIAC) đã đ a ra ý t ng thi t k máy tính b t đ u t 1947 và hoànố ấ ủ ự ư ưở ế ế ắ ầ ừ
thành 1952 t i h c vi n nghiên c u cao c p Princeton c a M . Ch ng trình đ c l uạ ọ ệ ứ ấ ủ ỹ ươ ượ ư
trong b nh , b đi u khi n s l y l nh và bi n đ i giá tr c a d li u trong ph n bộ ớ ộ ề ể ẽ ấ ệ ế ổ ị ủ ữ ệ ầ ộ
nh , b làm toán và lu n lý (ALU: Arithmetic And Logic Unit) đ c đi u khi n đ tínhớ ộ ậ ượ ề ể ể
toán trên d li u nh phân, đi u khi n ho t đ ng c a các thi t b vào ra. Đây là m t ýữ ệ ị ề ể ạ ộ ủ ế ị ộ
t ng n n t ng cho các máy tính hi n đ i ngày nay. Máy tính này còn đ c g i là máyưở ề ả ệ ạ ượ ọ
tính Von Neumann.
+ Vào nh ng năm đ u c a th p niên 50, nh ng máy tính th ng m i đ u tiên đ cữ ầ ủ ậ ữ ươ ạ ầ ượ
đ a ra th tr ng: h máy UNIVAC (Universal Automatic Computer) phiên b n I, II và hư ị ườ ệ ả ệ
máy IBM (International Business Machine) 701, 702.
- T năm 1956 đ n năm 1965:ừ ế
Trang 1

Bài gi ng môn C u Trúc Máy Tínhả ấ
+ Các máy tính s d ng các bóng đèn đi n t chân không có nh c đi m là t c đử ụ ệ ử ượ ể ố ộ
tính toán ch m, nhi t l ng to ra l n và kích th c c ng k nh. Đ kh c ph c nh cậ ệ ượ ả ớ ướ ồ ề ể ắ ụ ượ
đi m này, các máy tính đ c ch t o t các ch t bán d n, tiêu th đi n năng ít h n. Ýể ượ ế ạ ừ ấ ẫ ụ ệ ơ
t ng dùng ch t bán d n đ c Bardeen, Brattain, Shockley c a phòng thí nghi m Bellưở ấ ẫ ượ ủ ệ
Labs đã phát minh và đã đ c gi i Nobel v t lý năm 1956. T c đ tính toán hàng v n phépượ ả ậ ố ộ ạ
tính trên m t giây. Đ c trang b b nh trong l n, các thi t b ngo i vi b t đ u phát tri nộ ượ ị ộ ớ ớ ế ị ạ ắ ầ ể
nh màn hình tr ng đen, bàn phím...ư ắ
+ Máy tính PDP-1 c a DEC (Digital Equipment Corporation) và IBM 7094 là nh ngủ ữ
máy tính nh g n đ u tiên tiêu bi u cho th i kỳ này.ỏ ọ ầ ể ờ
+ Ngôn ng c p cao xu t hi n (nh FORTRAN năm 1956, COBOL năm 1959,ữ ấ ấ ệ ư
ALGOL năm 1960) và h đi u hành ki u tu n t (Batch Processing) đ c dùng. Trong hệ ề ể ầ ự ượ ệ
đi u hành này, ch ng trình c a ng i dùng th nh t đ c ch y, xong đ n ch ng trìnhề ươ ủ ườ ứ ấ ượ ạ ế ươ
c a ng i dùng th hai và c th ti p t c. ủ ườ ứ ứ ế ế ụ
- T năm t năm 1966 đ n năm 1975:ừ ừ ế
+ Công ngh bán d n ra đ i là m t b c nh y v t, đã kh c ph c đ c nh ng h nệ ẫ ờ ộ ướ ả ọ ắ ụ ượ ữ ạ
ch c a các bóng đèn đi n t chân không và tho mãn đ c nh ng đòi h i lúc b y gi .ế ủ ệ ử ả ượ ữ ỏ ấ ờ
Tuy nhiên sau quá trình phát tri n này đã d n b c l nh ng m t y u kém. Ví d khi c nể ầ ộ ộ ữ ặ ế ụ ầ
đáp ng máy tính có t c đ cao h n, kh năng tính toán l n và các ng d ng đa d ng thìứ ố ộ ơ ả ớ ứ ụ ạ
kích th c c a nó càng tăng lên và giá thành cao h n. Chính vì v y mà m t công ngh m iướ ủ ơ ậ ộ ệ ớ
ra đ i đã kh c ph c nh ng nh c đi m trên, đó là công ngh vi m ch hay còn g i là ICờ ắ ụ ữ ượ ể ệ ạ ọ
(Integrated Circuit) đ c Jack Kilby và Robert Noyce đ xu t t năm 1958. Các máy tínhượ ề ấ ừ
đ c ch t o t các m ch IC có t c đ tính toán hàng tri u phép tính trên giây, có mànượ ế ạ ừ ạ ố ộ ệ
hình đ ho màu.ồ ạ
+ IBM360 là h máy tính công nghi p đ u tiên đ c s n xu t m t cách có kọ ệ ầ ượ ả ấ ộ ế
ho ch. Đ c bi t khái ni m h máy tính bao g m các máy tính t ng thích nhau là m tạ ặ ệ ệ ọ ồ ươ ộ
khái ni m m i và h t s c thành công. Nh đó mà m t ch ng trình đ c vi t cho máyệ ớ ế ứ ờ ộ ươ ượ ế
này cũng s dùng đ c trên nh ng máy khác cùng h v i nó. Khái ni m này đã đ c dùngẽ ượ ữ ọ ớ ệ ượ
cho đ n ngày nay.ế
+ PDP-8 đã s d ng m t c u trúc r t ph d ng hi n nay cho các máy mini và viử ụ ộ ấ ấ ổ ụ ệ
tính là c u trúc đ ng truy n. Đ ng truy n PDP-8, đ c g i là Omnibus, g m 96 đ ngấ ườ ề ườ ề ượ ọ ồ ườ
tín hi u riêng bi t, đ c s d ng đ mang chuy n tín hi u đi u khi n, đ a ch và d li u.ệ ệ ượ ử ụ ể ể ệ ề ể ị ỉ ữ ệ
+ Năm 1971 đánh d u s ra đ i c a b vi x lý đ u tiên c a Intel là 4004, nó cóấ ự ờ ủ ộ ử ầ ủ
4bit Bus d li u và 12bit Bus đ a ch , đ c tích h p t các m ch IC và đóng trong 1 chipữ ệ ị ỉ ượ ợ ừ ạ
nh . Chi c máy tính đi n t s d ng b vi x lý trên đ c g i là máy vi tính. T c đ c aỏ ế ệ ử ử ụ ộ ử ượ ọ ố ộ ủ
nó t hàng tri u đ n vài tr c tri u phép tính trên dây. ừ ệ ế ụ ệ
+ Vào th i đi m này, các ngôn ng l p trình v h đi u hành phát tri n m nh vàờ ể ữ ậ ề ệ ệ ể ạ
đ c bi t là các ph n m m ng d ng ngày m t phong phú h n. ặ ệ ầ ề ứ ụ ộ ơ
- T năm 1976 đ n năm 1980:ừ ế
+ Công ngh IC không ng ng phát tri n, các vi m ch ngày càng đ c c y nhi uệ ừ ể ạ ượ ấ ề
linh ki n h n, kích th c ngày m t nh g n h n, t c đ x lý cao h n. Đ c bi t nhi uệ ơ ướ ộ ỏ ọ ơ ố ộ ử ơ ặ ệ ề
IC công su t l n ra đ i và là c s đ các vi x lý 8080, 8085 c a Intel ra đ i. Các vi xấ ớ ờ ơ ở ể ử ủ ờ ử
lý này có 8bit Bus d li u và 16bit Bus đ a ch , nâng t c đ x lý lên t i hàng trăm tri uữ ệ ị ỉ ố ộ ử ớ ệ
phép tính trên giây.
+ Năm 1980 đánh d u s ra đ i c a chi c máy vi tính cá nhân đ u tiên c a IBM sấ ự ờ ủ ế ầ ủ ử
d ng b vi x lý Intel 8086 có 16bit Bus d li u và 20bit Bus đ a ch , tăng kh năng x lýụ ộ ử ữ ệ ị ỉ ả ử
lên t i vài trăm tri u phép tính trên giây, có kh năng qu n lý b nh lên t i 1MB. Hớ ệ ả ả ộ ớ ớ ệ
Trang 2

Bài gi ng môn C u Trúc Máy Tínhả ấ
đi u hành b t đ u phát tri n m nh nh DOS c a Microsoft, ngoài ra còn có ngôn ng tríề ắ ầ ể ạ ư ủ ữ
tu nhân t o Prolog (Programming Logic).ệ ạ
- T năm 1981 đ n năm 1983:ừ ế
+ Ra đ i chi c máy vi tính cá nhân PC XT c a IBM s d ng b vi x lý 8088 c aờ ế ủ ử ụ ộ ử ủ
Intel có 8bit Bus d li u và 20 bit Bus đ a ch . Đ n đây, nhìn v g c đ k thu t ta th yữ ệ ị ỉ ế ề ố ộ ỹ ậ ấ
máy vi tính PC XT là m t b c th t lùi v công ngh , vì năm 80 đã ra đ i chi c máy viộ ướ ụ ề ệ ờ ế
tính cá nhân s d ng b x lý 8086 có 16bit Bus d li u và 20 bit Bus đ a ch . Tuy nhiên lýử ụ ộ ử ữ ệ ị ỉ
do ra đ i c a PC XT l i là y u t th ng m i, b i vì lúc b y gi trên th tr ng xu tờ ủ ạ ế ố ươ ạ ở ấ ờ ị ườ ấ
hi n đa s các vi x lý 8bit, trong khi vi x lý 8086 và vi x lý 16bit không t ng thích v iệ ố ử ử ử ươ ớ
h th ng máy vi tính cũ và giá thành c a nó quá cao. Vì th hãng Intel đã tung ra th tr ngệ ố ủ ế ị ườ
vi x lý 8088 m c dù c u trúc bên trong c a nó là các vi m ch c a vi x lý 8086. Vi x lýử ặ ấ ủ ạ ủ ử ử
8088 giao ti p v i các thi t b khác qua Bus 8bit, vì v y giá c a nó r h n vi x lý 8086 vàế ớ ế ị ậ ủ ẻ ơ ử
nó đ c ví nh b x lý d n đ ng cho công ngh 16 bit sau này.ượ ư ộ ử ọ ườ ệ
+ PC XT là máy vi tính đ u tiên đ c trang b c ng, có đĩa m m 360KB và bầ ượ ị ổ ứ ề ộ
nh trong lên t i 256KB, có khe c m m r ng ISA (Industry Standardớ ớ ắ ở ộ Architecture) 8bit
tăng kh năng k t n i các thành ph n ngo i vi.ả ế ố ầ ạ
- T năm 1984 đ n năm 1987:ừ ế
+ Ra đ i chi c máy vi tính cá nhân PC AT c a IBM s d ng b vi x lý 80286 c aờ ế ủ ử ụ ộ ử ủ
Intel có 16bit Bus d li u và 24bit Bus đ a ch , nâng kh năng qu n lý b nh lên t iữ ệ ị ỉ ả ả ộ ớ ớ
16MB. Ngoài kh năng ho t đ ng trong ch đ th c nh các máy vi tính tr c đó thì PCả ạ ộ ế ộ ự ư ướ
AT còn có thêm kh năng ho t đ ng trong ch đ đa nhi m, khe c m ISA đ c m r ngả ạ ộ ế ộ ệ ắ ượ ở ộ
thành khe c m chu n 16bit.ắ ẩ
+ T c đ ho t đ ng c a PC AT t 6-8Mhz, các giao di n đ ho b t đ u phátố ộ ạ ộ ủ ừ ệ ồ ạ ắ ầ
tri n, chu t máy vi tính xu t hi n nh m t công c h u ích cho đ ho . H đi u hànhể ộ ấ ệ ư ộ ụ ữ ồ ạ ệ ề
DOS không ng ng phát tri n, và đ c bi t xu t hi n h đi u hành đa ch ng trình đ uừ ể ặ ệ ấ ệ ệ ề ươ ầ
tiên Window1.0 giúp cho giao ti p gi a ng i s d ng và máy vi tính d dàng h n.ế ữ ườ ử ụ ễ ơ
- T năm 1988 đ n năm 1989:ừ ế
Ra đ i máy vi tính s d ng b vi x lý 80386 c a Intel có 32bit Bus d li u vàờ ử ụ ộ ử ủ ữ ệ
32bit Bus đ a ch , nâng kh năng qu n lý b nh lên t i 4GB. T c đ x lý c a nó làị ỉ ả ả ộ ớ ớ ố ộ ử ủ
33Mhz, đ c trang b khe c m m r ng 32bit EISA (Extended Industry Standardượ ị ắ ở ộ
Architecture), có nhi u thi t b ngo i vi ph c v cho các nhu c u gi i trí, xemề ế ị ạ ụ ụ ầ ả phim, nghe
nh c, trò ch i, đ ho ... tuy nhiên ch t l ng ch a cao.ạ ơ ồ ạ ấ ượ ư
- T năm 1990 đ n năm 1992:ừ ế
+ Ra đ i chi c máy vi tính s d ng b vi x lý 80486 cũng có 32bit Bus d li u vàờ ế ử ụ ộ ử ữ ệ
32bit Bus đ a ch nh vi x lý 80386, tuy nhiên nó đ c b sung thêm 8KB b nh đ mị ỉ ư ử ượ ổ ộ ớ ệ
mã l nh vì v y t c đ c a nó nhanh h n r t nhi u so v i vi x lý 80386. T c đ c a nóệ ậ ố ộ ủ ơ ấ ề ớ ử ố ộ ủ
lên t i 66Mhz.ớ
+ Máy vi tính th h này đ c trang b Bus c c b VESA (Video Electronicsế ệ ượ ị ụ ộ
Standard Asociation) đáp ng các nhu c u v t c đ và đ phân gi i c a các Card Video,ứ ầ ề ố ộ ộ ả ủ
truy n d li u c a các máy vi tính thông qua m ng. H đi u hành đ c c i ti n nhi uề ữ ệ ủ ạ ệ ề ượ ả ế ề
h n, đ c bi t là v đa ph ng ti n đó là Windows 3.0.ơ ặ ệ ề ươ ệ
- T năm 1993 đ n 1994:ừ ế
+ Đánh d u s ra đ i c a máy vi tính s d ng b vi x lý 80586 (hay g i làấ ự ờ ủ ử ụ ộ ử ọ
Pentium). Nó m ra m t th h máy vi tính m i ho t đ ng v i 64bit Bus d li u và 32bitở ộ ế ệ ớ ạ ộ ớ ữ ệ
Bus đ a ch , có 8KB b nh đ m cho mã l nh và 8KB b nh đ m cho d li u. T c đị ỉ ộ ớ ệ ệ ộ ớ ệ ữ ệ ố ộ
ho t đ ng lên t i 200Mhz.ạ ộ ớ
Trang 3

Bài gi ng môn C u Trúc Máy Tínhả ấ
+ Máy vi tính th h này đ c trang b Bus 32bit PCI (Peripheral Compomentsế ệ ượ ị
Interconnect - Bus k t n i các thành ph n ngo i vi), nó có t c truy n g p 4 l n Bus ISAế ố ầ ạ ố ề ấ ầ
và là Bus h tr ch c năng “c m là ch y” (Plug and Play).ỗ ợ ứ ắ ạ
+ Đ c bi t xu t hi n h đi u hành Windows NT là h đi u hành tách r i kh iặ ệ ấ ệ ệ ề ệ ề ờ ỏ
DOS, có nhi u tính năng b o m t và qu n tr m ng cao. Tuy nhiên kích c c a nó t ngề ả ậ ả ị ạ ỡ ủ ươ
đ i l n, đòi h i c u hình cao nên ch êu ph c v cho các máy ch và tr m làm vi c.ố ớ ỏ ấ ủ ớ ụ ụ ủ ạ ệ
- T năm 1995 đ n năm 1999:ừ ế
+ L n l t ra đ i các th h máy vi tính nh Pentium MMX, Pentium Pro, Pentiumầ ượ ờ ế ệ ư
II. Pentium MMX (Multimendia Extension) là th h máy vi tính nh m vào th tr ng máyế ệ ắ ị ườ
vi tính gia đình. Nó phát huy đ c nh ng m c đích v đa ph ng di n nh đ ho , ch iượ ữ ụ ề ươ ệ ư ồ ạ ơ
Game, xem phim, nghe nh c... Còn Pentium Pro l i nh m vào th tr ng máy ch và cácạ ạ ắ ị ườ ủ
tr m làm vi c, nó thích h p cho vi c x lý nh ng công vi c tính toán có đ ph c t p cao,ạ ệ ợ ệ ử ữ ệ ộ ứ ạ
đ c bi t là trong lĩnh v c qu n tr m ng. Pentium II k t h p c hai lo i máy vi tính trên,ặ ệ ự ả ị ạ ế ợ ả ạ
đ c bi t có kh năng x lý đ ho 3D và nhi u ng d ng v Multimendia.ặ ệ ả ử ồ ạ ề ứ ụ ề
+ Các lo i máy vi tính này đ c trang b Bus tu n t đa năng USB (Universaạ ượ ị ầ ự Serial
Bus ) là lo i Bus có t c đ nhanh g p 10 l n t c đ c a giao di n song song và g p 100ạ ố ộ ấ ầ ố ộ ủ ệ ấ
l n so v i giao di n tu n t . Đ c bi t Bus này có kh năng k t n i đ c 127 thi t bầ ớ ệ ầ ự ặ ệ ả ế ố ượ ế ị
ngo i vi thông qua h th ng cáp USB.ạ ệ ố
+ T c đ c a các máy vi tính này t ng đ i cao t 133ố ộ ủ ươ ố ừ 450MHZ. Đ c bi t trongặ ệ
th i gian đó l n l t ra đ i các h đi u hành Windows 95 và h đi u hành Windows 98 làờ ầ ượ ờ ệ ề ệ ề
nh ng h đi u hành 32bit v i giao di n đ p, nhi u tính năng h tr v Multimedia, qu nữ ệ ề ớ ệ ẹ ề ỗ ợ ề ả
tr m ng và Internet…ị ạ
- T nừ¨m 1999:
Xu t hi n Pentium III đã đánh d u m t b c ngo t l n, nó h tr m nh v khấ ệ ấ ộ ướ ặ ớ ỗ ợ ạ ề ả
năng bi u di n không gian 3 chi u, kh năng nh n bi t và t ng h p ti ng nói và đ c bi tể ễ ề ả ậ ế ổ ợ ế ặ ệ
là có th làm nhi u công vi c cùng m t lúc. Tính năng c a nó r t phong phú đa d ng nhể ề ệ ộ ủ ấ ạ ư
v a gi i quy t nh ng bài toán ph c t p, v a có th nghe nh c, xemừ ả ế ữ ứ ạ ừ ể ạ phim, xem tivi, ch iơ
Game t c đ cao, truy c p Web... T c đ c a máy vi tính Pentium t ng đ i cao tố ộ ậ ố ộ ủ ươ ố ừ
4501,2 Ghz.
- T nừ¨m 2000 ®Õn nay:
Ngoài s phát tri n r m r không ng ng c a Pentium III, đ u năm 2000 xu t hi nự ể ầ ộ ừ ủ ầ ấ ệ
Pentium IV v i t c đ chóng m t t 1,4ớ ố ộ ặ ừ 4,4 Ghz. Đây là lo i máy vi tính đ c s d ngạ ượ ử ụ
cho các nhà chuyên nghi p x lý phim nh, thi t k đ ho , công ngh s , qu n trệ ử ả ế ế ồ ạ ệ ố ả ị
m ng… Nó th c s tr thành m t cánh tay đ c l c và không th thi u đ i v i ng i sạ ự ự ở ộ ắ ự ể ế ố ớ ườ ử
d ng. Cũng năm 2000 này hãng Microsofl cho ra đ i h đi u hành Windowsụ ờ ệ ề 2000, đây là
m t h đi u hành h tr t t nh t cho Pentium IV. Đi m n i b t c a nó chính là kh năngộ ệ ề ỗ ợ ố ấ ể ổ ậ ủ ả
b o m t r t cao, h tr t t công ngh siêu phân lu ng c a Pentium IV...ả ậ ấ ỗ ợ ố ệ ồ ủ
1.3. Phân lo i máy tính:ạ
D a vào kích th c v t lý, hi u su t và lĩnh v c s d ng, hi n nay ng i ta phânự ướ ậ ệ ấ ự ử ụ ệ ườ
lo i máy tính nh sau:ạ ư
- Phân lo i máy tính truy n th ng:ạ ề ố
+ Máy tính l n (Mainframe Computer)ớ
+ Máy tính nh (Minicomputer)ỏ
+ Máy vi tính (Microcomputer/Personal Computer):
•Desktop Computer
Trang 4

Bài gi ng môn C u Trúc Máy Tínhả ấ
•Laptop Computer
+ Máy tính c m tay (Handheld Computer)ầ
+ Máy đi u khi n (Micro-Controller)ề ể
- Phân lo i máy tính hi n đ i:ạ ệ ạ
+ Máy tính đ bàn (Desktop Computer) ể
+ Máy ch (Server)ủ
+ Máy tính nhúng (Embedded Computer)
D a vào ki n trúc c a máy tính ng i ta phân lo i máy tính ra các lo i nh sau:ự ế ủ ườ ạ ạ ư
- Ki nế
trúc đ nơ
dòng l nhệ
đ nơ dữ
liêu
(Single Instruction Single Data - SISD):
-
Ki n trúc đế ơn dòng l nh đã d li u ệ ữ ệ (Single Instruction Multiple Data - CIMD):
Trang 5

