intTypePromotion=1

CHƯƠNG 3 KHÔNG KHÍ ẨM, HƠI NƯỚC VÀ CÁC QUÁ TRÌNH

Chia sẻ: Phan Văn Kỳ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:24

0
294
lượt xem
31
download

CHƯƠNG 3 KHÔNG KHÍ ẨM, HƠI NƯỚC VÀ CÁC QUÁ TRÌNH

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tính chất: Hơi nước trong không khí ẩm được xem là khí lý tưởng vì phân áp suất và phân thể tích của hơi nước trong đó rất bé. = Áp dụng các phương trình, định luật của khí lý tưởng: - Phương trình cân bằng khối lượng: V = Vk = Vh T = Tk = Th G = Gk + Gh - Phương trình trạng thái khí lý tưởng: Pk.V = Gk.Rk.T Ph.V = Gh.Rh.T .3.1.1. Định nghĩa, tính chất và phân loại. - Phương trình định luật Danton: B = p k + ph Trong đó: + G; Gk; Gh – Khối lượng...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: CHƯƠNG 3 KHÔNG KHÍ ẨM, HƠI NƯỚC VÀ CÁC QUÁ TRÌNH

  1. CHƯƠNG 3 CHƯƠNG KHÔNG KHÍ ẨM, HƠI NƯỚC VÀ CÁC QUÁ TRÌNH
  2. 3.1. KHÔNG KHÍ ẨM
  3. 3.1.1. Định nghĩa, tính chất và phân loại. a. Định nghĩa: - Không khí ẩm: hỗn hợp không khí khô + hơi nước. - Không khí khô: 21%O2 + 78%N2 + 1% các khí khác:CO2... b. Tính chất: - Hơi nước trong không khí ẩm được xem là khí lý tưởng vì phân áp suất và phân thể tích của hơi nước trong đó rất bé. => Áp dụng các phương trình, định luật của khí lý tưởng: - Phương trình cân bằng khối lượng: V = Vk = Vh T = Tk = Th G = Gk + Gh - Phương trình trạng thái khí lý tưởng: Pk.V = Gk.Rk.T Ph.V = Gh.Rh.T
  4. 3.1.1. Định nghĩa, tính chất và phân loại. - Phương trình định luật Danton: B = p k + ph Trong đó: + G; Gk; Gh – Khối lượng KK ẩm, không khí khô (KKK) và hơi nước. + V; Vk; Vh – Thể tích KK ẩm, KKK và hơi nước. + T; Tk; Th - Nhiệt độ KK ẩm, KKK và hơi nước. + B; pk; ph - Phân áp suất khí quyển, KKK và hơi nước. c. Phân loại: - Không khí ẩm chưa bão hòa: là không khí mà có thể nhận thêm hơi nước vào. - Không khí ẩm bão hòa: là không khí mà lượng hơi nước trong đó đã đạt đến mức tối đa (tức là không thể nhận thêm hơi nước từ ngoài vào được nữa). - Không khí bão hòa: là không khí bão hòa mà có lẫn những giọt hơi nước
  5. 3.1.2. CÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA KK ẨM. a. Độ ẩm tuyệt đối: b. Độ ẩm tương đối, φ: * Nhận xét: - Khi φ = 0 - trạng thái không khí khô. - Khi 0
  6. 3.1.2. CÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA KK ẨM. c. Nhiệt độ đọng sương và nhiệt độ nhiệt kế ướt: * Nhiệt độ đọng sương, tđs: Làm lạnh không khí ở điều kiện ph=const hoặc dung ẩm không đổi (d=const) đến một nhiệt độ tđs thì bắt đầu xuất hiện sự ngưng tụ hơi nước trong không khí. Tđs - là nhiệt độ đọng sương. * Nhiệt độ nhiệt kế ướt, tư: - tư phụ thuộc vào tốc độ bay hơi của nước vào không khí ẩm quanh bấc
  7. 3.1.2. CÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA KK ẨM. d. Độ chứa hơi (dung ẩm): [kg/kgKKK] e. Entanpi của không khí ẩm Entanpi không khí ẩm = entanpi KKK + entanpi hơi nước I = ik + d.ih => I = Cpk.t + d.(r0 + Cph.t) I = 1,005.t + d(2500 + 1,84.t)
  8. 3.1.3. ĐỒ THỊ I – d của không khí ẩm. Ví dụ: KK ẩm ở 250C, φ = 60% Xác định: tư ; tđs; I; d Hướng dẫn Xác định bằng đồ thị I-d
  9. 3.1.4. Các quá trình của KK ẩm. a. Quá trình sấy:
  10. 3.1.4. Các quá trình của KK ẩm. b. Quá trình điều hòa không khí:
  11. 3.2. HƠI NƯỚC
  12. 3.2.1. Hơi nước và các ứng dụng. James Watt Máy hơi nước
  13. 3.2.1. Hơi nước và các ứng dụng. Quá trình chuyển pha và đồ thị pha của hơi nước
  14. 3.2.2. Quá trình hóa hơi đẳng áp của nước. Mô tả Quá trình hóa hơi đẳng áp của nước
  15. 3.2.2. Quá trình hóa hơi đẳng áp của nước. Đồ thị P-v của nước, hơi nước
  16. 3.3. CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT ĐỘNG KHÁC
  17. 3.3.1. Quá trình tiết lưu. a. Định nghĩa: môi chất qua tiết diện bị giảm đột ngột, làm cho áp suất bị giảm xuống (nhưng khôn gsinh công) b. Tính chất: - Là quá trình đẳng entanpi: i1 = i2 -Tốc độ của dòng không đổi: ω1 = ω2 - Là quá trình không thuận nghịch với sự tăng entropi: Δs > 0 - Là quá trình giảm áp suất: Δp = f(ω, độ giảm tiết diện) = p1 – p2
  18. 3.3.2. Quá trình nén khí. 1. Các loại máy nén trong thực tế
  19. 3.3.2. Quá trình nén khí. 2. Các quá trình của Máy nén piston 1 cấp lý tưởng
  20. 3.3.2. Quá trình nén khí. 3. Tính công tiêu tốn trong quá trình Công tiêu tốn cho toàn quá trình: 2 l  l nap  l nén  l xa  P1 . v1   p.dv  P2 .v 2 1 a) Nén theo quá trình đẳng nhiệt, T = 0, P1.v1 = P2.v2 2 P2 l   p.dv l  R.T . ln 1 P1 b) Nén theo quá trình đoạn nhiệt, q = 0, 1 l k  P1 . v1  .( P1 .v1  P2 . v 2 )  P2 .v 2 k 1 k T2 k k l  . RT1 (1  ) lk  .( P1 .v1  P2 . v 2 ) k 1 T1 k 1 c) Nén theo quá trình đa biến, nn T2 l  . RT1 (1  ) n 1 T1

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản