intTypePromotion=1

Chương 4: Phân tích mối quan hệ CVP

Chia sẻ: N A | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

2
334
lượt xem
50
download

Chương 4: Phân tích mối quan hệ CVP

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Khái niệm, nội dung phân tích mối quan hệ CVP Một số khái nịêm cơ bản trong phân tích mối quan hệ CVP 2.1. Số dư đảm phí 2.2. Tỷ lệ số dư đảm phí Một số ứng dụng của mối quan hệ CVP trong việc ra quyết định Phân tích điểm hoà vốn 4.1. Xác định điểm hoà vốn 4.2. Đồ thị mối quan hệ CVP Khái niệm: Phân tích mối quan hệ CVP là kỹ thuật đánh giá ảnh hưởng của những thay đổi về chi phí - sản lượng đối với lợi nhuận của doanh nghiệp Nội...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chương 4: Phân tích mối quan hệ CVP

  1. 17-Sep-12 Chương 4 Khái niệm, nội dung phân tích mối quan hệ CVP 1. Một số khái nịêm cơ bản trong phân tích mối quan hệ CVP 2. 2.1. Số dư đảm phí 2.2. Tỷ lệ số dư đảm phí Một số ứng dụng của mối quan hệ CVP trong việc ra quyết 3. định Phân tích điểm hoà vốn 4. Xác định điểm hoà vốn 4.1. Đồ thị mối quan hệ CVP 4.2. 1 2 Khái niệm: Phân tích mối quan hệ CVP là kỹ thuật đánh giá ảnh hưởng của những thay đổi về chi phí - sản Số lượng sản phẩm tiêu thụ lượng đối với lợi nhuận của doanh nghiệp Đơn giá bán sản phẩm Nội dung: Biến phí đơn vị sản phẩm Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận Tổng số định phí trong kỳ Ứng dụng thành thạo phân tích CVP trong lựa chọn các dự án kinh doanh Kết cấu hàng bán Vận dụng mối quan hệ CVP để phân tích điểm hoà vốn 3 4 1. Khái niệm và nội dung phân tích mối quan hệ CVP 1. Khái niệm và nội dung phân tích mối quan hệ CVP 1
  2. 17-Sep-12 Báo cáo thu nhập vào 31/01/2005 của công ty A (ĐVT : nghìn đồng) Chỉ tiêu Tổng số Đơn vị % Doanh thu (1000sp) 250.000 250 100 Biến phí 150.000 150 60 Số dư đảm phí 100.000 100 40 Định phí 60.000 - - EBIT 40.000 - - 5 6 2. Một số khái niệm cơ bản và các giả thuyết trong phân tích mối quan hệ CVP Khái niệm: Là phần còn lại sau khi lấy doanh thu trang trải cho biến phí Doanh thu (S) • Số dư đảm phí trước tiên phải trang trải cho Số dư đảm phí (CM) Biến phí (VC) định phí, sau đó mới hình thành nên lợi nhuận Lợi nhuận trước thuế và lãi vay Biến phí (VC) Định phí (FC) (EBIT ) • Nếu số dư đảm phí không đủ trang trải cho định Lợi nhuận Chi phí (TC) (EBIT) phí, doanh nghiệp sẽ bị lỗ 7 8 2.1. Số dư đảm phí 2.1. Số dư đảm phí 2
  3. 17-Sep-12 Công thức: EBIT Số dư đảm phí (CM) = S – VC = p.Q – vc.Q Số dư đảm phí đơn vị (cm) = p – vc SDĐP FC Trong đó: S là doanh thu VC là số lượng sản phẩm tiêu thụ Q là đơn giá bán p là biến phí đơn vị vc 9 10 TC 2.1. Số dư đảm phí 2.1. Số dư đảm phí Khái niệm: là tỷ lệ giữa số dư đảm phí và doanh thu Nội dung phân tích Tỉ lệ số dư đảm phí dùng để tính nhanh EBIT theo Phân tích các ứng dụng liên quan đến lợi doanh thu nhuận, giá bán, sản lượng tiêu thụ…. của p -vc CM phân tích mối quan hệ CVP = Tỉ lệ số dư đảm phí đơn vị (cm%) = S p Phân tích điểm hoà vốn Trong tháng 2/2005, doanh thu là 275.000 nghìn đồng EBIT tăng bao nhiêu? 11 12 2.2. Tỷ lệ số dư đảm phí 3
  4. 17-Sep-12 Một số giả thuyết sử dụng trong phân tích Lựa chọn phương án kinh doanh khi Chỉ số giá cả không thay đổi Định phí và sản lượng thay đổi Chi phí phải phân loại chính xác thành biến phí và định phí Biến phí và sản lượng thay đổi Mối quan hệ giữa chi phí và thu nhập với mức độ hoạt động là mối quan hệ tuyến tính Doanh thu, định phí và sản lượng thay đổi Các yếu tố tác động đến quá trình kinh doanh không đổi Biến phí, định phí và sản lượng thay đổi Kết cấu hàng bán không thay đổi Định giá bán đặc biệt Doanh nghiệp áp dụng phương pháp tính giá trực tiếp 13 14 3. Một số ứng dụng của mối quan hệ CVP trong việc ra quyết định (ĐVT : nghìn đồng) Báo cáo thu nhập tại Công ty A (ĐVT : nghìn đồng) Chỉ tiêu Tổng số Đơn vị % PA mới Đơn vị PA mới Chỉ tiêu Tổng số Đơn vị % Doanh thu (1000sp) 250.000 250 100 ? ? Doanh thu (1000sp) 250.000 250 100 ? Biến phí 150.000 150 60 ? ? Biến phí 150.000 150 60 ? Số dư đảm phí 100.000 100 40 ? ? ? Số dư đảm phí 100.000 100 40 Định phí 60.000 ? ? Định phí 60.000 ? EBIT 40.000 ? EBIT 40.000 Phương án: Sử dụng vật liệu thay thế Tăng chi phí quảng cáo: 10.000 Kết quả : Biến phí giảm 20 nđ/sản phẩm Kết quả: sản lượng tiêu thụ tăng 20% Sản lượng tiêu thụ giảm 10% 15 16 3. Một số ứng dụng của mối quan hệ CVP trong việc ra quyết định 3. Một số ứng dụng của mối quan hệ CVP trong việc ra quyết định 4
  5. 17-Sep-12 (ĐVT : nghìn đồng) (ĐVT : nghìn đồng) Chỉ tiêu Tổng số Đơn vị % PA mới Đơn vị Chỉ tiêu Tổng số Đơn vị % PA mới Đơn vị Doanh thu (1000sp) 250.000 250 100 ? ? Doanh thu (1000sp) 250.000 250 100 ? ? Biến phí Biến phí 150.000 150 60 ? ? 150.000 150 60 ? ? Số dư đảm phí Số dư đảm phí 100.000 100 40 ? ? 100.000 100 40 ? ? Định phí Định phí 60.000 ? 60.000 ? EBIT 40.000 ? EBIT 40.000 ? Phương án: Bỏ cách trả lương cố định 10.000 nđ/tháng Phương án: Giảm giá bán 6% Chuyển thành trả lương theo sản phẩm 20nđ/sp Tăng chi phí quảng cáo 10.000 Kết quả : Sản lượng tiêu thụ tăng 20% Kết quả : Sản lượng tiêu thụ tăng 30% 17 18 3. Một số ứng dụng của mối quan hệ CVP trong việc ra quyết định 3. Một số ứng dụng của mối quan hệ CVP trong việc ra quyết định Tình huống: Công ty A đã bán được 1000 sản phẩm như Tại điểm hoà vốn: Doanh thu = Chi phí trên và trong kho còn 250 sản phẩm. Một đơn đặt hàng 200 Lợi nhuận = 0 sản phẩm được đưa đến và công ty muốn tăng lợi nhuận thêm 15.000 ngàn đồng thì giá bán đưa ra là bao nhiêu? (p-vc)Qhv - FC = 0 Bieåu thöùc hoøa voán 19 20 3. Một số ứng dụng của mối quan hệ CVP trong việc ra quyết định 4. Phân tích điểm hoà vốn 5
  6. 17-Sep-12 1. Xác định doanh thu hòa vốn 3. Xác định sản lượng hòa vốn? Chỉ tiêu Tổng số Đơn vị % Chỉ tiêu Tổng số Đơn vị % Doanh thu (1000sp) 250.000 250 100 Doanh thu (1000sp) 250.000 250 100 2. Doanh thu đạt 4. Sản lượng tiêu thụ Biến phí Biến phí 150.000 150 60 150.000 150 60 được bao nhiêu thì được bao nhiêu thì Số dư đảm phí Số dư đảm phí 100.000 100 40 100.000 100 40 lãi được 30.000 ? lãi được 30.000 ? Định phí Định phí 60.000 60.000 EBIT 40.000 EBIT 40.000 21 22 4. Phân tích điểm hoà vốn 4. Phân tích điểm hoà vốn Định phí Định phí Qhv = Shv = Số dư đảm phí đơn vị Tỷ lệ số dư đảm phí Tại công ty A Tại công ty A ? ? = 600 sản phẩm Qhv = Shv = = 150.000 nghìn đồng ? ? 23 24 4.1. Xác định điểm hoà vốn 4.1. Xác định điểm hoà vốn 6
  7. 17-Sep-12 25 7
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2