intTypePromotion=1
ADSENSE

Chuyên đề báo cáo: Hydro Sunfua

Chia sẻ: Nguyen Thaonguyen | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:20

175
lượt xem
24
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Hyđrô sunfua, hay H2S, là hợp chất có mùi trứng thối được các nhà nghiên cứu thuộc Trung tâm nghiên cứu bệnh ung thư Fred Hutchinson sử dụng thành công trong việc làm cho chuột đi vào trạng thái ngủ đông trao đổi chất ngược. Hợp chất này cho thấy chúng có khả năng làm tăng đáng kể tuổi thọ và khả năng chịu nhiệt của loài giun tròn C. elegans (hay Caenorhaditis elegans)

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chuyên đề báo cáo: Hydro Sunfua

  1. Điên phân dung dich muôi O2 → SO thu được 0,224 l khí H2 ̣ ̣ S +́ natri clorua ¾ trai xet gì́ th ctinh phu cuaĺ ……….? ̣ ̉ Khi nhiêt kế bị vỡ, Số́ ười hoa thâp nhât 2cuả iưù lên cac giot thuy ngân? ̣ Nhân đât đ về ng răc b̉ ở gi HF? ́ ng oxí taượườ́́bao axit ̉chât axithuynh ́ ̀ ̣ (đktc). Khôi l̉ ượnghuynhcân dung là ứng? Vai trò cua lưu muôi trong phan bao nhiêu? ́ ̀́ ̀ ̀̉ -2 S H2S ́ Axit yêu 1.17 Chât khử ́ H2O
  2. ̀ ̃ ̀ GVHD: thây Nguyên Thanh Trung ̃ ̉ SVTH: Nguyên Thao Nguyên
  3. H2S I. Câu tao phân tử ́ ̣ II. Tinh chât vât lý ́ ́ ̣ ́ ́ ́ ̣ III. Tinh chât hoa hoc IV. Trang thai tự nhiên. Điêu chế ̣ ́ ̀ ́ ́ ̉ ́ V. Tinh chât cua muôi sunfua
  4. I. Câu tao phân tử ́ ̣ Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử S và H (phân lớp ngoai cung) ̀̀ 1 H:1s  S:1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4     3p 4 3s 2  CTPT: H2S  CT e:
  5. Lai tử H2S Phân hóa sp3 1s 1s  CTCT:
  6. II. Tinh chât vât lý ́ ́ ̣ Hidrosunfua là chất khí có Không màu • Màu : Trứng thối • Mùi : 34 = 1.17 nặng hơn không khí = d H2S • Tỉ khối : 29 kk • Tính tan trong nước: Ít tan trong nước Rất độc • Tính độc :
  7. ́ ́ ́ ̣ III. Tinh chât hoa hoc Tai. sao giây quỳ tim âm hoa hông khi tiêp xuc với khí H2S ? ̣ ́ ́̉ ́ ̀ ́ ́ ́ 1 Tinh axit axit yếu Lam quỳ tim hoa hông + H2O ̀ ́ ́ ̀ Khí H2S Dd H2S axit sunfuhidric ̣ ♦ Nguyên nhân tinhdich:cua H2S ? Trong dung axit ̉ ́ H2S → HS- + H+ HS- → S2- + H+ ⇒ Tinh axit cua H2S là do vai trò cua H+ ́ ̉ ̉
  8. Nhân xet gì về tinh axit cua axit sunfuhidric? ̣ ́ ́ ̉ -Là môt axit 2 nâc ̣ ́ -Yêu hơn axit cacbonic ́ Na2S + CO2 + H2O → Na2CO3 + H2S ↑ Axit sunfuhidric tac dung với dung dich kiêm??? ́ ̣ ̣ ̀ NaOH + H S → NaHS + H2O 2 2 NaOH + H2S → Na2S + H2O San phâm muôi sinh ra tuy theo tỉ lệ mol cua NaOH và H2S ̉ ̉ ́ ̀ ̉ 1 2 a = n NaOH NaHS + Na2S Na2S NaHS n NaOH dư H2S H2S dư Na2S NaHS
  9. NguyêńxetHS̀́Scó̀ chât là hoakhng manh 2SH2S ? Nhân oxigi vê sôcó hoa ́hocử Số ̣ oxỉ hóa nào? Dự Sô t́ ửtinh nao cócuaự̃ trong cua ? ̣ đoan 2 ́chth́ ể tính ̉ cua s trong ́ hoa ỉ ̀ oxi ́ nh S ̉khac H ́ ́ +6 +4 0 Thấp nhất H2S -2
  10. 2. Tinh khử manh ́ ̣ a. Tac dung với oxi ́ ̣ Khí H2S cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt Quan sat thí nghiêm, nhân xet và giai thich hiên tượng. ́ ̣ ̣ ́ ̉ ́ ̣ Trong điều kiện dư oxi: H2S →SO2 -2 0 to 2SO + 2H O-2 +4 → 2 H2S + 3 O2 2 2 Trong điều kiện thiếu oxi: H2S →S -2 0 -2 0 to → 2H2O + 2 2 H2S + O2 S Dung dich H2S để lâu trong không khí thì bị vân đuc mau vang. Tai sao? ̣ ̃ ̣ ̀ ̀ ̣ 2H2S + O2 → 2H2O + 2S↓
  11. 2. Tinh khử manh ́ ̣ a. Tac dung với cac chât oxi hoa khac ́ ̣ ́ ́ ́ ́ Tac dung với khí SO2 ́ ̣ 3 S↓ + 2 H2O 2 SO2 + H2S → * Dung để thu hôi S có trong cac khí thai đôc hai như H2S , SO2 …. ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ Tac dung với dung dich brom ́ ̣ ̣ 4 4 H2SO4+8HBr H2S+ Br2+ H2O →
  12. IV. Trang thai tự nhiên. Điêu chế ̣ ́ ̀
  13. Tác hại của hidrosunfua H2S ở nồng độ cao làm tê liệt thần kinh khứu giác . Không những thế nếu nồng độ khoảng 1,2 mg/lit không khí con người sẽ chết ngay . ở nồng độ nhỏ hơn có thể dẫn đến hôn mê sâu. Do đó khi làm việc trong môi trường có H2S phải hết sức cẩn thận , đeo khẩu trang phòng độc. Trong khí quyển nó cùng với các khí khác gây nên hiện tượng mù quang hóaHiện tượng mù quang hóa . Mù quang hóa gây đau cơ bắp , mũi , cuốn họng , gây khó thở và dẫn đ ến viêm phổi . Hieän töôïng muø quang hoùa
  14. - Khi bị nhiễm H2S có triệu chứng:chóng mặt, buồn nôn,dần dần sẽ không phân biệt được các loại mùi khác nhau. - Giải độc:đưa nạn nhân ra khỏi nơi có khí , dùng Ag cạo quanh người (như kiểu đánh cảm) để Ag tác dụng với H2S theo phương trình Ag + O2 + H2S -------> Ag2S + H2O
  15. IV. Trang thai tự nhiên. Điêu chế ̣ ́ ̀ Trong phòng thí nghiệm CoNgười ta chỉ điêusinh́ ra khí S 2S , nhưng trong khí quyêǹ nông ́ rât nhiêu nguôǹ chê khí H Htrong phong thí nghiêm ma không ́ ̀ ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ 2 điêuđộ sunfua(̀ trừ́ PbS, CuS, Ag̣ S…) tác dụng khí nay công Tai sao? ́ ̣̣ ̀ ốchế trong rât it. nghiêp. Tai sao? Nguyên tắc: cho mu i 2 DoaxitSmạnhra bị oxi 2SO4châm bởi cac chât oxi hoa có săn trong tự H2 sinh (HCl, Hhoa ) ̣ ́ ́ ́ ́ ̃ Vì H2S rất độc và không có giá trị kinh tế. Tuy nhiên trong phòng nhiên như O2 , SO2 … thí nghiệm nó là hóa chất thông dụng bởi tính khử mạnh! FeS+2HCl → FeCl 2 +H 2S ↑
  16. ́ ́ ̉ ́ V. Tinh chât cua muôi sunfua Muối sunfua Tan trong nước và Không tan trong nước và Không tan trong nước tac dung với axit ́ ̣ không tac dung với axit ́ ̣ tac dungvới axit ́ ̣ Muối KL nhóm IA , IIA Muối KL nặng Muối các KL còn lại vd : Vd: Na2S , CaS… Vd : PbS, CuS , Ag2S… FeS, ZnS Na 22S+HCl →→ 2NaCl+H 2S ↑ S+2HCl FeS+H22SO 4→ FeSO 4 +H 2S ↑ FeS+H SO 4 →
  17.  Một số muối sunfua có mau đặc trưng : ̀ * CdS có màu vàng. * MnS có màu hồng. * ZnS có màu trắng. * SnS có màu nâu. * CuS, FeS, Ag2S, PbS, HgS, Fe2S3… có màu đen.
  18. CUNG CỐ ̉ Cho cac phan ứng sau: ́ ̉ -2 0 A. 2H2S + SO2 3S + 2H2O -2 0 B. 2H2S + O2 2S + 2H2O -2 +4 C. 2H2S + O2 2SO2 + 2H2O -2 -2 D. H2S + NaOH NaHS + H2O Phản ứng nào H2S thể hiện tính khử ? axít ? Ph
  19. Bài 1 Bài 2 sách giáo khoa trang 177 Bài 3 ̀ Bai 4
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2