Chương I: Véc nh học 10
Trang 1
Chương I: Véctơ Hình học 10
Trang 2
MỤC LỤC
CÁC ĐỊNH NGHĨA ........................................................................................................................... 3
A LÝ THUYT TÓM TẮT ............................................................................................................ 3
B BÀI TẬP....................................................................................................................................... 3
I - CÁC VÍ DỤ ................................................................................................................................ 3
II - BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ...................................................................................................... 4
TỔNG, HIỆU CỦA HAI VECTƠ ................................................................................................... 12
A LÝ THUYT TÓM TẮT .......................................................................................................... 12
B BÀI TẬP..................................................................................................................................... 12
I - CÁC VÍ DỤ .............................................................................................................................. 12
II - BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .................................................................................................... 14
TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ ...................................................... Error! Bookmark not defined.
A LÝ THUYT TÓM TẮT ................................................................ Error! Bookmark not defined.
B BÀI TẬP........................................................................................... Error! Bookmark not defined.
I - CÁC VÍ DỤ .................................................................................... Error! Bookmark not defined.
II - BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .......................................................... Error! Bookmark not defined.
DẠNG TOÁN: ĐẲNG THỨC VÉCTƠ ............................................. Error! Bookmark not defined.
DẠNG TOÁN: TÍNH ĐỘ DÀI VECTƠ ............................................ Error! Bookmark not defined.
DẠNG TOÁN: TÌM TẬP HỢP ĐIỂM .............................................. Error! Bookmark not defined.
TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ ............................................. Error! Bookmark not defined.
A LÝ THUYT TÓM TẮT ................................................................ Error! Bookmark not defined.
B BÀI TẬP........................................................................................... Error! Bookmark not defined.
Chương I: Véctơ Hình học 10
Trang 3
A
D
C
B
o
CÁC ĐỊNH NGHĨA
A THUYẾT TÓM TẮT
Vectơ là mt đoạn thẳng có hướng. Kí hiệu vectơ có đim đầu A, điểm cuối B
AB
.
Giá của vectơ là đường thẳng chứa vectơ đó.
Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa đim đầu và điểm cuối của vectơ, kí hiệu
AB
.
Vectơ – không là vectơ có đim đầu và điểm cuối trùng nhau, kí hiệu
0
.
Hai vectơ đgl cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
Hai vectơ cùng phương có thể cùng hướng hoặc ngược hướng.
Hai vectơ đgl bằng nhau nếu chúng cùng hướng cùng độ dài.
Chú ý:
+ Ta còn sử dụng kí hiệu
ab, ,...
để biểu diễn vectơ.
+ Qui ước: Vectơ
cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ.
+ Mọi vectơ
0
đều bằng nhau.
B BÀI TẬP
I - CÁC DỤ
Dng 1: Xác một vectơ, sự cùng phương cùng hướng
Chú ý: với hai điểm phân bit A, B ta có hai vectơ khác vectơ
0
,AB BA
d 1: Cho 5 điểm A, B, C, D, E. bao nhiêu vectơ khác vectơ - không điểm đu và điểm cui
các điểm đó.
ng dn gii:
10 cặp đim khác nhau {A,B}, {A,C}, {A,D}, {A,E}, {B,C}, {B,D}, {B,E}, {C,D}, {C,E}, {D,E}.
Do đó có 20 vectơ khác
Ví d 2: Cho điểm A và vectơ
a
khác
0
. Tìm điểm M sao cho
AM
cùng phương
a
ng dn gii:
Gi là giá ca
a
Nếu
AM
cùng phương
a
thì đường thng AM//
Do đó M thuộc đường thng m đi qua A và //
Ngược li, mi điểm M thuôc m t
AM
cùng phương
a
Dng 2: Chứng minh hai vectơ bng nhau
Ta có th dùng mt trong các cách sau:
+ S dụng định nghĩa:
| | | |
, cuøng höôùng
ab ab
ab

+ S dng tính cht ca các hình. Nếu ABCD là hình bình
hành t
,AB DC BC AD
,…
(hoc viết ngược li)
+ Nếu
,a b b c a c
Ví d 3: Cho tam giác ABC có D, E, F lần lượt là trung đim ca BC, CA, AB. Chng minh:
EF CD
ng dn gii:
a
m
Chương I: Véctơ Hình học 10
Trang 4
E
F
D
B
A
C
K
I
N
M
D
A
C
B
Cách 1: EF là đường trung bình ca ABC nên EF//CD,
EF=
1
2
BC=CD EF=CD
EF CD
(1)
EF
cùng hướng
CD
(2)
T (1),(2)
EF CD
Cách 2: Chứng minh EFDC là hình bình hành
EF=
1
2
BC=CD và EF//CD EFDC là hình bình
hành
EF CD
d 4: Cho hình bình hành ABCD. Hai điểm M và N lần lượt là trung đim ca BC AD. Đim I là
giao điểm của AM và BN, K là giao điểm ca DM và CN.
Chng minh:
,AM NC DK NI
ng dn gii:
Ta có MC//AN và MC=ANMACN là hình bình hành
AM NC
Tương t MCDN là hình nh hành nên K là trung điểm
ca MD
DK
=
KM
. T giá IMKN là hình bình hành,
suy ra
NI
=
KM
DK NI
d 5: Chng minh rng hai vectơ bằng nhau chung điểm đầu (hoặc điểm cui) tchúng chung
đim cui (hoặc điểm đầu).
ng dn gii:
Gi s
AB AC
. Khi đó AB=AC, ba điểm A, B, C thng hàng B, C thuôc nửa đường thng c
A BC.
(trường hợp điểm cui trùng nhau chứng minh tương t)
Ví d 6: Cho điểm A vectơ
a
. Dựng đim M sao cho:
a)
AM
=
;
b)
AM
cùng phương
có độ dài bng |
|.
ng dn gii:
Gi s là giá ca
. V đường thng d đi qua A và d//
(nếu A thuc thì d trùng ). Khi đó có hai điểm M1 và M2 thuc d
sao cho: AM1=AM2=|
a
|
Khi đó ta có:
a)
1
AM
=
b)
1
AM
=
2
AM
cùng phương với
a
II - BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Với hai điểm phân biệt A, B ta có được bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cui là A hoc B?
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
ng dn gii:
Chn A.
đó là
,AB BA
.
a
d
A
Chương I: Véctơ Hình học 10
Trang 5
Câu 2. Cho tam giác ABC. th xác định bao nhiêu vectơ ( khác vectơ không ) điểm đầu điểm
cui là đnh A, B, C ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
ng dn gii:
Chn D.
Câu 3. Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. S các vectơ cùng hướng với vectơ
BC
có đim đu và
đim cui là đnh ca lc giác bng bao nhiêu ?
A. 4. B. 3.
C. 2. D. 6.
ng dn gii:
Chn A.
AO
,
OD
,
AD
,
FE
.
Câu 4. Cho tam giác ABC. Có th xác đnh bao nhiêu vectơ (khác vectơ-không) mà có điểm đầu và điểm
cui là các đnh A, B, C ?
A. 6. B. 3.
C. 2. D. 4.
ng dn gii:
Chn A.
6 vectơ là :
AB
,
BA
,
AC
,
CA
,
BC
,
CB
.
Câu 5. Cho ngũ giác
ABCDE
. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có đim đầu và đim cui là đnh
của ngũ giác.
A. 10 B. 13 C. 14 D. 16
ng dn gii:
Chn A.
Hai đim phân bit, chng hn
,AB
ta xác định được hai vectơ khác vectơ-không
,AB BA
. Mà t năm
đỉnh
, , , ,A B C D E
của ngũ giác ta có 5 cặp đim phân biệt do đó có 10 vectơ thỏa mãn yêu cu bài toán.
Câu 6. Cho lc giác
ABCDEF
. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có đim đầu và đim cui là đnh
của ngũ giác.
A. 20 B. 12 C. 14 D. 16
ng dn gii:
Chn B.
Hai điểm phân bit, chng hn
,AB
ta xác định được hai vectơ khác vectơ-không
,AB BA
. Mà t sáu
đỉnh
, , , , ,A B C D E F
ca lc giác ta có 10 cặp điểm phân biệt do đó có 12 vectơ thỏa mãn yêu cu bài
toán.
Câu 7. Cho tam giác
ABC
. Gi
,,M N P
lần lượt trung đim ca
,,BC CA AB
. Có bao nhiêu vectơ
khác vectơ - không cùng phương với
MN
có đim đầu và điểm cui lấy trong đim đã cho.
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
ng dn gii:
Chn C.
Các vectơ khác vectơ không cùng phương với
MN
là
, , , , , ,NM AB BA AP PA BP PB
.
Câu 8. Cho tam giác
ABC
. Gi
,,M N P
lần lượt trung đim ca
,,BC CA AB
. Có bao nhiêu vectơ
khác vectơ - không cùng hướng vi
AB
có đim đầu và đim cui lấy trong đim đã cho.
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
O
F
E
D
C
B
A