Khoa ChÕ biÕnm n m«n ng nghÖ XÎ Méc
Ch ng 2ươ
Tính ch t c b n c a v t li u trang s c ơ
Trong quá trình s d ng, v t li u trang s c ph i ch u nhi u tác đ ng
c a các nhân t bên ngoài. d v t li u làm n n th ng ch u l c ma sát; ườ
V t li u làm t ng ngoài tr i ph i ch u tác đ ng c a m a, n ng... Do v y, ườ ư
v t li u trang s c không nh ng c n đ c tính trang s c còn ph i
tính ch t ch ng ch u v i các tác đ ng b t l i bên ngoài. Kh năng ch ng
ch u c a v t li u trang s c quan h m t thi t v i tính ch t c , hoá ế ơ
c a b n tn v t li u.
Đ1: Tính trang s c c a v t li u
Tính “trang s c” c a v t li u m t trong nh ng tính năng ch y u ế
mà v t li u trang s c c n có. Tính “trang s c” c a v t li u ch đ c tính bên
ngoài c a v t li u mang l i hi u qu c m giác tâm cho con ng i. ườ
r t nhi u nhân t nh h ng đ n tính “trang s c” c a v t li u, nhân t ưở ế
liên quan đ n đ c đi m bên ngoài c a v t li u, nhân t liên quan đ nế ế
m c đ c m nh n c a m i ng i. Trong cu n sách này ch trình bày các ườ
đ c tính n ngoài c a v t li u. Đ c tính bên ngoài c a v t li u bao g m:
Màu s c, đ bóng, đ trong, b m t, hình d ng và kích th c. ướ
1. Màu s c
Màu s c c a v t li u ph n ánh đ c đi m v màu c a v t li u. Màu
s c b m t c a v t li u liên quan đ n tính ph n x quang ph c a v t ế
li u, t thành quang ph c a tia sáng t m t đ n v t li u đ m n c m ế
c a m t ng i quan sát v i quang ph v ch. Do nh h ng c a các nhân ườ ưở
t này, m i ng i khác nhau có th nh ng c m nh n khác nhau v cùng ườ
m t màu s c. d , đ nh y c m v i màu s c c a ng i m c ch ng ườ
màu s th p h n r t nhi u so v i nh ng ng i bình th ng. ơ ườ ườ H không th
phân bi t đ c m t cách thông th ng các màu s c khác nhau. Màu s c ượ ườ
c a v t li u có th đ c đo l ng m t cách chính xác nh máy phân quang ượ ườ
k . ếMàu s c c a v t li u đem l i cho con ng i nh ng c m giác khác ườ
9
Khoa ChÕ biÕnm n m«n ng nghÖ XÎ Méc
nhau. Màu đ th ng đem l i c m giác h ng ph n, màu xanh th ng làm ườ ư ườ
tiêu tan c m giác m t m i... Do đó, khi l a ch n v t li u trang trí ng i ườ
thi t k c n tính đ n đ c tính t o c m giác c a màu s c đ l a ch n choế ế ế
phù h p v i không gian trang trí th c t . ế
2. Đ sáng
Khi ánh sáng chi u vào b m t c a v t th , m t b ph n ánh sáng bế
v t th h p th , m t b ph n b ph n x , n u v t th th trong su t t ế
còn có m t ph n ánh sáng xuyên qua v t th . N u tia sáng khi chi u lên b ế ế
m t c a v t th b ph n x tr l i h i t v i nhau thì đ c g i là ph n x ượ
g ng, tia ph n x phân tán đ n m i ph ng thì đ c g i tán x . Đươ ế ươ ượ
sáng c a v t li u nh ng tia ph n x h ng, chúng vai t cùng ư
quan tr ng trong vi c hình thành nên đ nét sáng rõ c a v t th . Đ sáng
c a v t th liên quan nhi u đ n nhân t nh : Đ ph ng nh n c a b m t ế ư
v t th , ch t li u c a v t th , h ng đ n và h ng ph n x c a tia sáng. ướ ế ướ
Thông th ng b m t g ch nung, đá đã mài, kính là nh ng v t li uườ
đ sáng cao. Ng c l i v t li u đá thô, đ s không tráng men... thì đ sángượ
t ng đ i th p. Đ sáng c a v t li u có th đ c đo l ng chính xác b ngươ ượ ườ
máy quang k quang đi n.ế
3. Tính trong su t
Tính “trong”c a v t li u là đ c tr ng quang h c đ c bi u hi n khi đi ư ượ
qua v t th . Nh ng v t th th u quang, th u th đ c g i là v t trong su t. ượ
d nh kính ph thông. Nh ng v t áng sáng th đi xuyên qua ư
nh ng không th u th g i là v t bán trong su t, ví d nh các lo i kính m .ư ư
Nh ng v t mà không th u quang th u th đ c g i là v t không trong su t, ượ
d nh tông. Khi ti n hành trang s c công trình c n căn c vào yêu ư ế
c u c th l a ch n tính trong su t c a v t li u. d t bày hàng
trong các c a hi u c n s d ng nh ng lo i kính đ trong r t cao đ
khách hàng th nhìn th y nh ng v t bày bên trong. Đ l y ánh sáng tr i
l a ch n bán trong su t.
10
Khoa ChÕ biÕnm n m«n ng nghÖ XÎ Méc
4. T ch c b m t
T ch c b m t v t li u ch m c đ c m nh n v b m t c a v t
li u. Nó liên quan m t thi t v i c u t o v n có c a v t li u, công ngh gia ế
công ph ng pháp gia công. T ch c b m t v t li u th hi n ra đươ
m n, thô, b ng ph ng hay g gh , kín hay th a c a b m t v t th . T ư
ch c b m t v t th cũng gi ng nh màu s c c a v t th , chúng đem l i ư
cho con ng i nh ng c m giác tâm lý khác nhau. d b m t thô rápườ
th ng đem l i c m giác phóng khoáng, thoáng đ t, b m t nh n m n,ườ
b ng ph ng t o c m giác tinh t . ế
5. Hình dáng và kích th cướ
Hình dáng kích th c v t li u t o ra nh ng c m giác r ng, h p,ướ
thoáng đ t, tho i mái c a không gian trang s c. Khi ti n hành trang s c, ế
ng i thi t k c n tính đ n kích th c c a con ng i ti n hành thi tườ ế ế ế ướ ư ế ế
k kích th c c a v t li u trang s c cho phù h p. Đ ng th i, m t s v tế ướ
li u trang s c nh ng ghép màu s c, hoa văn nh t đ nh thì vi c xem xét
kích th c, hình dáng cũng cùng quan tr ng. d t ng b ng đá c mướ ư
th ch hay n n đá hoa c ng hoa... Khi ti n hành trang s c, ch xem ươ ế
xét t m hình dáng kích th c c a v t li u m i đem l i hi u qu trang ướ
s c t t.
Đ2: Tính ch t v t lý c a v t li u
I. M t đ và kh i l ng th tích t nhiên (khô) c a v t li u ượ
1. M t đ
M t đ kh i l ng th c c a v t li u tính trên m t đ n v th tích. ượ ơ
Công th c tính nh sau: ư
V
m
=
ρ
(2.1)
Trong đó: ρ - M t đ (g/cm 3);
m – Kh i l ng c a v t li u trong tr ng thái khô (g); ượ
V – Th tích th c c a v t li u (cm 3);
11
Khoa ChÕ biÕnm n m«n ng nghÖ XÎ Méc
Th tích th c ch th tích tr ng thái đ c tuy t đ i không bao gi
g m th tích c a các l khí.
2. M t đ quan sát
M t đ quan sát kh i l ng c a v t li u tính trên m t đ n v th ượ ơ
tích tr ng thái t nhiên. Công th c tính nh sau: ư
0
0
V
m
=
ρ
(2.2)
Trong đó: ρ0 – M t đ quan sát (kg/m 3);
m – Kh i l ng v t li u tr ng thái khô (kg); ượ
V – Th tích c a v t li u trong đi u ki n t nhiên (m 3);
M t đ m t đ quan sát khác nhau vi c xác đ nh th tích. Th
tích trong m t đ không bao g m th tích c a các l khí. Th tích trong
m t đ quan sát bao g m c th tích này.
M t đ quan sát c a v t li u liên quan đ n hàm l ng n c hàm ế ượ ướ
ch a trong v t li u. Kh i l ng c a v t li u đo tr ng thái khô t nhiên ượ
c a v t li u (khi v t li u đ trong không khí lâu ngày khô đi), g i
m t đ quan sát thăng b ng. Khi đo kh i l ng th tích c a v t li u ượ
tr ng thái khô tuy t đ i (không ch a n c). ướ Lúc này m t đ quan sát còn
đ c g i là m t đ quan sát tuy t đ i.ượ
M t đ m t đ quan sát có quan h nh t đ nh v i c ng đ và tính ườ
d n nhi t c a v t li u. Trong th c t , khi s d ng ph i li u v n chuy n ế
v t li u c n tính đ n nh ng y u t này. B ng 2.1 d i đây li t m t đ ế ế ướ
và m t đ quan sát c a m t s v t li u trang s c thông d ng.
B ng 2.1: M t đ và m t đ quan sát c a m t s v t li u trang s c
thông d ng (kg/m3)
Tên v t li u M t đ M t đ quan sát
Đá c m th ch 2600÷2700 2500÷2600
Đá hoa c ngươ 2600÷2900 2500÷2800
Th ch cao750÷900 650÷800
G Thông1550 380÷700
Thép không r7980 7980
12
Khoa ChÕ biÕnm n m«n ng nghÖ XÎ Méc
H p kim nhôm2800 2800
II. T l r ng c a v t li u
T l r ng c a v t li u t l th tích khe l so v i th tích t ng
th c a v t li u. Công th c tính nh sau: ư
%100
0
0
V
VV
P
=
(2.3)
Trong đó: P – T l đ r ng c a v t li u
V0 – Th tích tr ng thái t nhiên c a v t li u (m 3)
V – Th tích tr ng thái đ c tuy t đ i c a v t li u (m 3)
T l đ r ng th hi n m c đ m n c a v t li u. T l đ r ng
càng nh thì k t c u v t li u càng ch t ng c l i t l càng l n thì k t ế ượ ế
c u v t li u càng r i r c.d t l đ r ng c a v t li u kim lo i thì r t
nh , nh ng t l này bông hoá h c l i r t l n. Khe l bên trong v t li u ư
tuỳ theo c u t o mà có th phân thành 2 lo i là lo i thông nhau và lo i đóng
kín. L khí thông nhau không ch các l khí này th thông su t v i
nhau còn thông v i c bên ngoài, t đó gi m b t đ c đ ch ng ượ
th m gi nhi t, cách nhi t c a v t li u. L khí đóng kín, gi a chúng
không s liên thông v i nhaungay v i bên ngoài cũng v y, dó đó tính
ch ng th m, tính gi nhi t c a v t li u đ c nâng cao r t nhi u. ượ
T l đ r ng đ c đi m c a l khí c a v t li u quan h m t
thi t v i c ng đ , s c ch u l nh và hút m c a v t li u.ế ườ
III. Tính hút m c a v t li u
Tính hút m c a v t li u ch m c đ hút năng l ng sóng âm truy n ượ
đi trong không khí. Kh năng hút âm c a v t li u đ c bi u th b ng h s ượ
hút âm, v i công th c tính nh sau: ư
13