B TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TR NGƯỜ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 3499/BTNMT-CNTT
V/v cung c p thông tin l p Đ án “Hoàn
thi n CSDL TN&MT k t n i liên thông ế
v i các h th ng thông tin, c s d ơ
li u c a các đa ph ng, các b , ươ
ngành”
Hà N i, ngày 22 tháng 07 năm 2019
Kính g i: y ban nhân dân các tnh, thành ph tr c thu c Trung ngươ
Căn c Ngh quy t c a Chính ph s 01/NQ-CP ngày 01/01/2019 ế v nhi m v , gi i pháp ch
yếu th c hi n k ho ch ph ế át trin kinh t ế- xã h i và d t oán ngân sách nhà n c ướ năm 2019; s
17/NQ-CP ngày 07/3/2019 v m t s nhim v , gi i pháp tr ng tâm phát tri n Chính ph đi n
t giai đo n 2019-2020, đnh h ng đn 2025; ướ ế
Tri n khai th c hi n nhi m v Chính ph giao v l p Đ án “Hoàn thi n c s ơ d li u tài
nguyên và môi trường kết n i liên thông v i các h th ng thông tin, c s d li u c a các đa ơ
ph ng, các Bươ , ngành” đ trình Th t ng chính ph xem xét, phướ ê duy t, B Tài nguyên và
Môi trường kính đ ngh Quý c quan: ơ
1. Xem xét, cho ý ki n v quan ế đi m, m c tiêu, ph m vi, nhi m v ... c a Đ án nh m t o l p
môi tr ng tích h pườ , k t nế i liên thông, chia s thông tin, d li u t ài nguyên môi tr ng v i các ườ
h th ng thông tin và c ơs d li u c a các đa ph ng, b , ngành ph ươ c v xây d ng, phát trin
Chính ph đi n t/Chính quy n đi n t, tiến ti Chính ph s , nn kinh t sế , xã h i s (t i
Ph L c 01 kèm theo c ông văn này).
2. Cung c p nhu c u cung cp, chia s, khai thác s d ng v à kh năng tích h p, k t n ế i liên
thông v i h th ng c s d li u tài nguyên môi tr ng qua Phi ơ ườ ếu kho sát t i Ph l c 02 theo
danh m c thông tin, d li u tài nguyên và môi tr ng t i Ph t c 03 g i kèm theo Công vườ ăn này.
Văn b n c a Quý C ơquan đ ngh g i v B Tài nguyên và Môi trưng (qua C c Công ngh
thông tin và D liu tài nguyên môi tr ng - ườ đa ch s 28 Ph m V ăn Đng, Q. C u Gi y, Hà
N i, ĐT: 024.37548165) tr cướ ngày 26/7/2019 đ t ng h p.
B Tài nguyên và Môi tr ng giườ ao C c Công ngh thông tin và D li u Tài nguyên môi tr ng ườ
làm đn ơv đu m i ph i h p, t rin khai l p Đ án; thông tin chi ti t xin lếiên h ông Nguyn
Xuân Thang; ĐT; 0919.213.738; email: nxthang_ccntt@monre.gov.vn.
B Tài nguyên và Môi trường trân trng cám n ơs ph i h p c a Quý C quan ơ ./.
N i nh n:ơ
- Nh trên;ư
- B tr ng Tr n H ng Hà (đ b/c); ưở
- S Tài nguyên và Môi tr ng; ườ
- L u: VT, CNTT.ư
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Tr n Quý Kiên
PH L C 01:
TÓM T T Đ C NG Đ ÁN ƯƠ
Ngành tài nguyên và môi tr ng là ngành th c hi n qu n lý nhà n c, ho t đng chuyên ngành ườ ướ
g m 9 lĩnh v c: đt đai; tài nguyên n c; tài nguyên khoáng s n, đa ch t; môi tr ng; khí t ng ướ ườ ượ
th y văn; bi n đi khí h u; đo đc và b n đ; qu n lý t ng h p tài nguyên và b o v môi ế
tr ng bi n và h i đo và vi n thám. Là ngành qu n lý “không gian phát tri n” c a đt n c, ườ ướ
g m trên không, b m t (m t đt, m t bi n), d i lòng đt, d i m t bi n, đáy bi n... M i ướ ướ
ho t đng đi u tra c b n, qu n lý, ch đo, đi u hành và chuyên môn nghi p v c a ngành đu ơ
d a trên k t qu thu nh n, phân tích, x lý, t ng h p thông tin, d li u. Thông tin c a ngành bao ế
trùm toàn b không gian b n chi u (theo lãnh th , theo th i gian). Xây d ng đc m t h th ng ượ
thông tin, c s d li u l n toàn di n v tài nguyên và môi tr ng trên c s tích h p, k t n i, ơ ườ ơ ế
liên thông và c ch đ khai thác, ti p c n, chia s , s d ng, phân tích, x lý và tham gia đóng ơ ế ế
góp m t cách r ng rãi là nhi m v tr ng tâm c a ngành trong phát tri n Chính ph đi n t ,
h ng ngành tài nguyên và môi tr ng s , Chính ph s , xã h i s .ướ ườ
I. QUAN ĐI M
- Thu nh n, thu th p đy đ nh t; t ch c qu n lý, l u tr , t o l p môi tr ng tích h p, k t ư ườ ế
n i, liên thông; chia s s d ng và tái s d ng thông tin - d li u, s d ng lao đng quá kh
nâng cao hi u qu , s c c nh tranh c a n n kinh t góp ph n phát tri n kinh t - xã h i, h ng ế ế ướ
t i Chính ph s , xã h i - n n kinh t s , qu c gia công ngh . ế
- Tích h p, chia s , k t n i, liên thông d li u tài nguyên môi tr ng v i các h th ng thông tin, ế ườ
c s d li u (HTTT/CSDL) c a b , ngành, đa ph ng; t o c s , h sinh thái d li u cho các ơ ươ ơ
ng d ng đa n n t ng nh m khai thác, phân tích, x lý thông tin c a t ch c, doanh nghi p ph c
v c quan nhà n c, t ch c, cá nhân, c ng đng. ơ ướ
- Tuân th Khung ki n trúc Chính ph đi n t Vi t Nam, Ki n trúc Chính ph đi n t c p ế ế
ngành TN&MT; th ng nh t h th ng danh m c d li u tài nguyên môi tr ng trên ph m vi toàn ườ
qu c s d ng xuyên su t cho các HTTT/CSDL trong quá trình k t n i, liên thông, chia s thông ế
tin, d li u.
- ng d ng các công ngh hi n đi, tiên ti n, đi n toán đám may, mô hinh qu n lý d li u l n Ư ế
(BigData), trí tu nhân t o ... đ thu nh n, x lý, phân tích, k t n i, chia s CSDL tài nguyên và ế
môi tr ng v i các HTTT/CSDL.ườ
- K th a, t n d ng hi u qu , t i đa h t ng k thu t CNTT hi n có, qu n lý các ngu n l c hế
t ng k thu t CNTT c a Chính ph m t cách n đnh, t o c s cho tri n khai CPĐT t i Vi t ơ
Nam, b o đm tính kh thi, g n v i ng d ng CNTT, áp d ng các công ngh tiên ti n theo l ế
trình xây d ng CPĐT và có s ph i h p ch t ch , đng b gi a các c quan trong quá trinh xay ơ
d ng, tri n khai Đ án.
II. M C TIÊU
1. M c tiêu t ng quát
Hoàn thi n h th ng CSDL tài nguyên môi tr ng v i mô hình, công ngh hi n đi, nâng cao ườ
hi u l c, hi u qu ho t đng qu n lý nhà n c, góp ph n phát tri n kinh t - xã h i, b o đm ướ ế
an ninh - qu c phòng và nâng cao ch t l ng ph c v ng i dân, doanh nghi p, c ng đng; phát ượ ườ
tri n Chính ph đi n t d a trên d li u và d li u m h ng t i Chính ph s , n n kinh t s ướ ế
và xã h i s ; b o đm an toàn, an ninh thông tin, d li u.
2. M c tiêu c th
- Hoàn thi n khung pháp lý th ng nh t v qu n lý, v n hành, khai thác d li u tài nguyên môi
tr ng b o đm th c hi n th ng nh t, đng b và có c ch chia s , s d ng hi u qu ; v k t ư ơ ế ế
n i, chia s d li u, các tiêu chu n, quy chu n v k t n i, chia s thông tin d li u tài nguyên và ế
môi tr ng v i các HTTT/CSDL c a các b , ngành, đa ph ng.ườ ươ
- Thi t l p môi tr ng tích h p, k t n i, liên thông CSDL tài nguyên và môi tr ng v i các ế ườ ế ườ
HTTT/CSDL c a các đa ph ng, b , ngành trên c s các n n t ng công ngh hi n đi, tiên ươ ơ
ti n, đi n toán đám may, mô hinh qu n lý d li u l n (BigData), trí tu nhân t o (AI) ... b o ế
đm cung c p đ h t ng tính toán, phân tích, k t n i, chia s d li u tài nguyên môi tr ng ế ườ
trên ph m vi toàn qu c.
- Hoàn thi n CSDL tài nguyên và môi tr ng trong đó u tiên hoàn thi n các c s d li u qu c ườ ư ơ
gia, các c s d li u có tính m , trên ph m vi toàn qu c b o đm k t n i, liên thông v i các ơ ế
HTTT/CSDL c a các đa ph ng, B , ngành. ươ
- Xây d ng n n t ng, c ch ti p c n, khai thác, chia s , s d ng và phân tích, x lý ph c v ơ ế ế
phát tri n Chính ph đi n t , h ng ngành tài nguyên và môi tr ng s , Chính ph s , xã h i ướ ườ
s .
III. CÁC NHI M V , S N PH M C A Đ ÁN
1. Hoàn thi n khung pháp lý
- Hoàn thi n văn b n quy ph m pháp lu t v tích h p, k t n i, liên thông CSDL tài nguyên và ế
môi tr ng v i các HTTT/CSDL c a các b , ngành, đa ph ng;ườ ươ
- Xây d ng các tiêu chu n, quy chu n, quy đnh k thu t v c s d li u các lĩnh v c tài ơ
nguyên môi tr ng;ườ
- Xây d ng các quy đnh k thu t ph c v thu th p, qu n lý, phân tích, k t n i liên thông, chia ế
s thông tin, d li u tài nguyên và môi tr ng. ườ
2. Xây d ng hoàn thi n, thu nh n, qu n lý CSDL tài nguyên môi tr ng ườ
- Xây d ng khung c u trúc CSDL tài nguyên và môi tr ng tích h p, k t n i liên thông v i các ườ ế
h th ng CSDL/HTTT các đa ph ng, b , ngành tuân th mô hình tham chi u d li u c a ươ ế
Khung ki n trúc CPĐT và Ki n trúc Chính ph đi n t c a B Tài nguyên và Môi tr ng;ế ế ườ
- Xây d ng, hoàn thi n các CSDL qu c gia và CSDL chuyên ngành thu c trách nhi m c a B Tài
nguyên và Môi tr ng nh CSDL qu c gia v đt đai, H t ng d li u không gian đa lý qu c ườ ư
gia, CSDL qu c gia v quan tr c tài nguyên và môi tr ng…. ườ
- Xây d ng, hoàn thi n CSDL tài nguyên môi tr ng thu c ph m vi qu n lý c a các B , ngành; ườ
tích h p, k t n i liên thông v i h th ng CSDL tài nguyên và môi tr ng qu c gia; ế ườ
- Xây d ng, hoàn thi n CSDL tài nguyên và môi tr ng thu c ph m vi qu n lý c a đa ph ng, ườ ươ
t ch c k t n i liên thông v i h th ng CSDL tài nguyên và môi tr ng qu c gia. ế ườ
3. Xây d ng n n t ng tích h p, k t n i, liên thông, phân tích, x lý, t ng h p CSDL tài ế
nguyên và môi tr ngườ
- H th ng d ch v tích h p, k t n i cung c p d li u tài nguyên môi tr ng thu c ph m vi th c ế ườ
hi n c a các B , ngành vào h th ng CSDL tài nguyên và môi tr ng qu c gia; ườ
- H th ng d ch v k t n i cung c p d li u tài nguyên môi tr ng thu c ph m vi th c hi n c a ế ườ
UBND c p t nh/thành ph tr c thu c Trung ng vào h th ng CSDL tài nguyên và môi tr ng ươ ườ
qu c gia;
- Tái c u trúc h t ng công ngh thông tin c a các b , ngành, đa ph ng b o đm cung c p đ ươ
h t ng tính toán, phân tích, k t n i, chia s d li u tài nguyên môi tr ng trên ph m vi toàn ế ườ
qu c.
- H th ng phân tích, x lý, t ng h p d li u tài nguyên môi tr ng; ườ
- C ng thông tin d li u tài nguyên môi tr ng qu c gia: H th ng cung c p d ch v v thông ườ
tin d li u v tài nguyên môi tr ng theo t ng chuyên ngành và theo nhu c u cho các c quan, t ườ ơ
ch c, ng i dân và doanh nghi p. ườ
IV. TRI N KHAI Đ ÁN
1. Đ án đc tri n khai trên ph m vi toàn qu c. ượ
2. Th i gian tri n khai: 2020 - 2025 và các năm ti p theo. ế
3. T ch c tri n khai
- C quan ch trì th c hi n đ án: B Tài nguyên và Môi tr ng, s 10 Tôn Th t Thuy t, qu n ơ ườ ế
Nam T Liêm, thành ph Hà N i.
- Các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph . ơ ơ
- Các đa ph ng cùng ph i h p th c hi n g m: 63 t nh/thành ph tr c thu c Trung ng. ươ ươ
4. Kinh phí: đu t phát tri n, ODA, s nghi p, xã h i hóa và các ngu n h p pháp khác. ư
PH L C 02:
PHI U KH O SÁT
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
PHI U KH O SÁT
V CUNG C P, CHIA S S D NG THÔNG TIN, D LI U TÀI NGUYÊN MÔI
TR NGƯỜ
Ph c v l p Đ án “Hoàn thi n c s d li u tài nguyên và môi tr ng k t n i liên thông ơ ườ ế
v i các h th ng thông tin, c s d li u c a các đa ph ng, các b , ngành” ơ ươ
I. THÔNG TIN CHUNG
I.1. Tên c quan cung c p thông tin:ơ
<Đn v đu m i cung c p, ph i h p l p, tri n khai đ án sau khi đc phê duy t>.ơ ượ
I.2. Đu m i liên h
- H và tên:
- Đn v :ơ
- Ch c v :
- Thông tin liên h :
+ Đi n tho i c đnh:
+ Đi n tho i di đng:
+ Th đi n t :ư
II. HI N TR NG, YÊU C U XÂY D NG C S D LI U Ơ Ơ.
1. Các h th ng ng d ng CNTT ph c v qu n lý nhà n c, chuyên môn nghi p v v tài ướ
nguyên môi tr ng c a t nh/thành ph :ườ
S
TT
Tên ph n m m Mô t chung1Đi t ng s ượ
d ng
Gi i pháp
k thu t
công ngh2
Nhu c u s a đi,
nâng c p3
1
2
....