Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
Ế Ọ Ỉ TÍN CH 1: HUY T H C
ị ề ườ ủ ươ ng t y x ng, các
ồ ạ ế ứ ụ
ả ề bào ti n thân
ể ạ ệ ế ố ủ ế ưở t hóa c a t bào tr ng thành.
ườ ơ ả Câu 1: Trình bày v các v trí sinh máu, vi môi tr bào ngu n sinh máu và ng d ng lâm sàng? lo i t Khái ni m: ệ Sinh máu là quá trình sinh s n bi ở ế ượ đ bào g c (HSC) đ t o thành t c duy trì b i t ị 1. Các v trí sinh máu: ủ ươ + T y x ấ ng: là n i duy nh t có 1 vi môi tr ng sinh máu hoàn h o.
ắ ầ ừ ủ
ứ ọ
ngày th 8 c a phôi, sinh máu đã b t đ u hình ừ ầ ở trung bì phôi. T tu n ầ ấ ở gan và lách. D n i trung mô phôi rõ nh t
ượ ề ủ ươ ệ ạ ạ ng, lách và h ch lympho.
ờ ỳ + Th i k phôi thai: Ngay t ả ể ở thành b i các ti u đ o Woll Pander, g i là sinh máu ự ứ c th c hi n t th 4 sinh máu đ ầ d n khu trú h n v t y x +Th i k tr 2. Vi môi tr
ấ ủ
ươ ườ ạ ườ ộ ng có m t vi môi tr ồ ng sinh máu, bao g m toàn b
ứ ệ ổ ế ng sinh ộ ệ t cho vi c sinh máu. T ch c đ m
bào và gian bào c n thi ở ủ ươ : ng ườ i, duy nh t t y x ổ ứ ệ máu hoàn h o. T ch c đ m t o ra vi môi tr các y u t đ ầ bào đ m gian bào.
ế ấ ả T bào đ m là t
ớ ế ồ ỏ ệ ế bào c a h th ng võng liên k t có m t ầ ẳ ờ ỳ ưở ng thành: ườ ng t y x ơ ể Trong c th con ng ả ế ố ế t ượ ấ ạ c c u t o b i các t ế ủ ệ ố ệ t c các t ươ ng, bao g m hai thành ph n chính là l p t
ỏ ế bào “v khoang” đ
ố ữ ế
ủ ự ươ
ề ng, giúp ki m soát s xâm nh p c a t ờ bào l ưở ế ể ng, đ ng th i đi u hòa vi c phóng thích t
ế ạ
ồ
ế ấ
ượ ế ề ế ố ề bào sinh máu đ
ườ
ặ ở ủ ế t y ế x bào “ v khoang” và các t ớ ế ế ỏ ở ượ ạ bào liên k t khác. L p t c t o thành b i liên k t l ng ạ ế ẻ ộ ủ ạ ạ ế bào n i mô m ch máu và các t l o c a các t bào liên võng ngo i m ch. ươ ạ ấ C u trúc này t o thành hàng rào ngăn cách t ng đ i gi a t bào sinh máu và ạ ừ ầ ậ ủ ế t tu n hoàn t y x máu vào ệ ồ ươ ủ ừ ủ ng thành t t y x t y bào tr ươ ạ ỏ ươ ng ra máu. T bào liên võng ngo i m c t a ra các tua bào t x ng vào ư ế ế ỡ bào liên khoang sinh máu làm thành khung đ cho t bào máu c trú. Các t ố ơ ế ủ ố ạ ạ ế ự k t khác, bao g m đ i th c bào, lympho, t o c t bào, h y c t bào, t bào x ả ỡ đi u hòa sinh máu (cytokin) và bào m , có vai trò s n xu t ra các y u t và t ủ ổ ứ ệ ơ các protein c a t c phân tán trên n n x ch c đ m. Các t ng máu. m c a vi môi tr ấ ệ ủ ạ ồ
ữ ế ươ ố bào g c và t ng tác gi a t
ỡ ủ ế ộ Ch t đ m gian bào bao g m toàn b các protein ngo i bào c a mô liên k t ư nh prteoglycan, fibronectin, collagen, laminin,… Các protein này đóng vai trò ế ề ề ẫ d n truy n thông tin đi u hòa sinh máu trong t bào đ m.ệ
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
1
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ế ươ ồ 3. T bào ngu n sinh máu ồ
ở ở ạ T bào ngu n sinh máu (stem cell) chi m 0,010,05% t ồ
ế ự bào ế ể ấ ế ạ máu ngo i vi đ n. Trong quá trình phát tri n, t
ồ ệ ế máu ngo i vi. Cũng có th th y t ồ ừ bào ngu n t ả
ế ệ ườ ưở i ta chia t ả t. Ng ứ ng thành có ch c năng chuyên bi ủ ng và bào t y x ư ạ ngu n lách và h ch nh ng ế ể ế t hóa thành các t bào máu ồ bào ngu n sinh máu
ạ
ế g i là t
ế ọ t c các dòng t
ế ố bào g c, là t ả ế ố
ạ t. Ng ồ ầ ừ ả
ễ
ị ố
ộ ỷ ệ ủ ươ ng nh ng cũng có m t t ế ỏ ở nh l
ạ
ể ừ ế ế ồ t
phát tri n t ừ ọ
ạ ế ướ ố ư ồ ị ạ bào ngu n sinh máu v n ế ế bào, còn g i là t ủ ng dòng t y CFU bào g c cho t ng nhóm t ướ ng nh nhóm đ nh h
ướ ị ị ng dòng lympho CFUL.
ế ế ỉ
ế bào: t ầ ồ ả ư ượ ể ỉ ồ bào này ch sinh ặ ầ ế bào nh CFUEM ch sinh ra h ng c u và ti u c u ho c c hai dòng t
ạ ạ ỉ
ạ ỉ ệ ồ ộ t hóa thành bào và bi
ế ế ấ có r t ít th c ra đó là t bào ngu n sinh máu có kh năng sinh s n và bi tr ố thành b n lo i: ấ ạ ồ 3.1. T bào ngu n sinh máu v n năng: bào non nh t, ấ ả ấ ố ể ớ phát tri n s m nh t , bao quát t bào, có kh năng s ng dài ườ ấ ả ố ngày và tái sinh s n t i ta th y chúng có hình thái gi ng các lympho ư ớ ồ nh ng không t o hoa h ng v i h ng c u c u và cũng không có kh năng đáp ứ ằ ng mi n d ch khi kích thích b ng kháng nguyên. ế ị ố ạ ế T bào g c v n năng có nhóm quy t đ nh kháng nguyên CD4. T bào g c ư ủ ế ạ v n năng có ch y u trong t y x lách và ở máu ngo i vi. ồ 3.2. T bào ngu n sinh máu đa năng: ả năng. Chúng có kh năng t o t bào ngu n sinh máu đ nh h GEMM, nhóm đ nh h 3.3. T bào ngu n có kh năng sinh hai dòng t đ ụ ầ CFUGM ch sinh ra b ch c u h t và BC mono/đ i th c bào. ế ả 3.4. T bào ngu n ch có kh năng sinh ra m t dòng t ế t
ế ầ ạ ồ ế bào chín. Đó là các t
ẹ ủ ầ ư ầ ư
ể ầ ầ bào m c a dòng h ng c u (BFUE,CFUE), dòng b ch c u ạ ạ ạ h t (CFUG), b ch c u a acid (CFUEo), b ch c u a base (CFUBa) và ẫ m u ti u c u (CFUMeg)
ả ề ệ ầ
ầ ạ ạ ạ ồ t hóa dòng h ng c u, b ch ứ ụ ạ
ầ
ướ ầ
ồ bào ngu n dòng h ng c u (CFUE), d ủ ế ượ ạ ộ ọ ồ ầ ầ ồ Câu 2: Trình bày v quá trình sinh s n, bi ầ ầ c u h t, b ch c u mono, b ch c u lympho và ng d ng lâm sàng? ồ 1. H ng c u ừ ế T t (EPO), t ủ i tác đ ng c a erythropoietin ồ ề c t o ra, g i là ti n nguyên h ng bào đ u dòng c a h ng c u đ
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
2
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ế ướ ướ ớ bào có kích th c l n nhân tròn, l
ươ
ề ế ấ ầ
ả ấ ạ ư ườ . Th ị ấ i màu nhân sáng và r t m n ề ư ạ ng tròn đ u, a ớ ượ ợ ng l n t cho vi c t ng h p 1 l ộ ả ng th y kho ng sáng quanh nhân trên tiêu b n nhu m
ầ ầ ư
ồ ồ ầ ư
ạ ơ ồ c hai lo i này. Tính bi
ụ ặ ấ đ c bi
ầ c u. Đó là t ộ ớ v i m t nhân nh t, có khi không th y rõ h t nhân. Bào t ệ ổ ạ base m nh do ch a nhi u ribosom c n thi ế ắ ố huy t s c t Giemsa. ồ ộ ề `M t ti n nguyên h ng c u sinh ra hai nguyên h ng c u a base I và thành ể ướ ố i KHVQH, không th phân b n nguyên h ng c u a base II. Tuy nhiên d ầ ể ớ ề ệ ượ ệ t đ bi t hoa sh n so v i ti n nguyên h ng c u th ừ ở ự ẵ ỏ ụ ạ ệ ủ ư ệ t c a ch t nhân t o thành t ng c m nh nh n: hi n b i s ng ng t ế ấ ề ỏ ơ ướ ế ắ màu, s p x p r t đ u thành “nan hoa bánh xe”. Kích th bào nh h n c t ầ ồ ti n nguyên h ng c u (1618 µm).
ắ ồ
ồ ộ ộ ượ ng đã có m t l ả ườ
ướ ươ ầ ư ể ng đáng k huy t s c t ộ ng tròn, n m
ườ ạ ạ ữ
ế ệ ả bào còn kh năng nhân đôi trong quá trình bi
ề ầ M t nguyên h ng c u a base sinh ra hai nguyên h ng c u đa s c. Do bào ươ ế ắ ố ữ ộ t có màu pha tr n gi a xanh và d ỏ ơ ế âcm trên tiêu b n nhu m Giemsa. T bào có kích th ng kính c nh h n, đ ằ ở ắ ướ i màu nhân b t trung tâm bào t 1215 µm. Nhân th ng, l ạ ấ ả ầ i t o nên hình nh nh ng nhân r t rõ nét. Đây là giai đo n đ u đông vón l ồ ố cu i cùng t t hóa dòng h ng c u.ầ
ồ ồ ắ ượ ạ Nguyên h ng c u a acid đ
ợ ạ ế đã g n xong, t
ữ ầ ườ ng kính 1015
ỏ ữ ư ắ ầ c t o ra do nguyên h ng c u đa s c nhân đôi. ế ắ ố bào không còn phân µm. Nhân tròn, ươ ng
ầ ầ ư ự ổ Giai đo n này, s t ng h p huy t s c t ồ bào n a. Nguyên h ng c u a acid có đ ằ ở ấ ẫ nh ,màu r t s m n m ắ ầ màu da cam, màu s c g n nh h ng c u tr
ồ ồ H ng c u l
ầ ư ầ chính gi a té bào và g n nh s p tan. Bào t ưở ng thành. ủ ự ưở ế ấ µm. Nhân đã bi n m t. Trong bào t
ả ư ồ ố ạ i là giai đo n cu i cùng c a s tr ế ướ c 711 ạ i m t vài ty l p th và ribosom, làm cho t
ộ ế ắ ố ả ồ ầ ướ ở ạ ủ i i t y x l
ạ
ể ở ấ
ạ
ầ ướ ủ ầ ng thành dòng h ng c u ươ ng ợ ổ bào có kh năng t ng h p ờ ượ thì đ c ng kh ong 24 gi ờ ữ ở i thêm 24 48 gi n a ưở ầ ồ ng thành. ả ủ ệ ự ệ c coi là s hi n di n c a kh năng sinh ươ ng đang i tăng nghĩa là t y x ượ máu ngo i vi đ ồ ng. Khi h ng c u l
ầ ồ ng h ng c u tr
ầ ướ còn v t tích nhân. Kích th ế ể ạ còn l ươ ộ . H ng c u l m t ít huy t s c t ồ ạ ạ phóng thích ra máu ngo i vi. T i đây, chúng t n t ạ ướ ồ tr ng thái l i r i m t nhân hoàn toàn đ tr thành h ng c u tr ồ ầ ướ ở H ng c u l i ủ ủ ươ ồ ầ h ng c u c a t y x ẽ ạ ầ ồ ạ t o h ng c u m nh m . ưở ố ượ ạ máu ngo i vi, s l ng nói chung trong kho ng 4,06,0. 10 ng thành 12/L, t ươ
ồ ườ ả ầ ỏ ở ườ ạ i kh e m nh bình ng ế ớ ượ ứ ng ng v i l ng huy t ườ ặ ng 120 180 g/l. H ng c u tr ng thành có hình đĩa lõm hai m t, đ Ở ườ th ắ ố s c t
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
3
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ả ộ ồ
ở ữ ỏ ồ ầ kính 78 µm, dày 13 µm, không nhân. Trên tiêu b n nhu m Giemsa, h ng c u ắ b t màu đ h ng, ả gi a có kho ng sáng tròn.
ệ ủ ầ ể t hóa c a dòng ti u c u? Nêu khái
ả ể ầ ề ấ ứ ề Câu 3: Trình bày v quá trình sinh s n bi quát v c u trúc và ch c năng ti u c u?
ỉ ả ệ ọ
ệ ủ ồ
ế
ố ượ
ấ ượ
ị ỷ ồ
ng đ
ng các t
bào tu x
ng và ch t l
ố
ạ
ứ
ư ợ
ể ỷ ươ ứ ạ i lo n ch c
ng.
ở ỷ ươ tu x
ị
ệ ườ ị ng mà không xác đ nh đ ượ c
ệ ệ
ằ ố
ờ ệ ệ
ế
ướ ề ị ấ c và sau đi u tr hóa ch t
bào K di căn t y x ạ ạ ể
ứ
ề ở ệ ạ ị ệ b nh nhân ghép t y ng
ọ
ư ố ị ủ ồ Câu 4: Nêu ch đ nh xét nghi m t y đ ? Trình bày cách đ c tiêu b n, ý ủ nghĩa lâm sàng c a xét nghi m t y đ ? ủ ồ 1. Đ nh nghĩa t y đ ệ Tu đ là xét nghi m phân tích s l thăm dò ch c năng t o máu cũng nh g i ý các nguyên nhân gây r ạ năng t o máu ỉ 2. Ch đ nh ạ Xét nghi m máu ngo i vi b nh nhân bình th nguyên nhân b ng các xét nghi m khác Bênh nhân s t không rõ nguyên nhân ạ Xét nghi m máu ngo i vi nghi ng b nh máu ủ ươ Tìm t ng Đánh giá tình tr ng sinh máu tr ủ ệ Ki m tra tình tr ng t y b nh nhân u lympho ác tính ủ ệ Theo dõi đáp ng c a b nh nhân đi u tr b nh máu ủ ủ ươ Đánh giá tình tr ng t y x ả 3. Đ c tiêu b n ế ồ ắ ơ ả Nguyên t c c b n gi ng nh phân tích huy t đ .
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
4
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ị ố ạ ậ ế ữ ượ ỷ ươ ng c gi a máu ngo i VI và d ch hút tu x
ằ
ố bào.
ỉ ự ẫ ọ ế ể ướ ớ c l n (tb K di căn). ế bào có nhân. ph n trăm các t
ặ ế bào kích th ầ ỷ ệ l ầ
ả ặ ề ự ề ố
ệ ng, hình thái và tình tr ng bi
ấ ạ ườ ỗ t hoá c a m i đòng tê bào. ố ế ạ ủ ng: K di căn, kst s t rét, t bào blast (dòng tu ,ỷ
ỉ ố ưở ủ ứ ng thành c a dòng
ậ ạ nguyên HC/BC h t. ể ầ ừ 100 MTC.
Ả ố ệ ụ ể ầ ề ố ượ ậ ng và hình thái tb tu ỷ
ả ượ : c
ẩ ặ ị ạ ẩ ng ph m vi ch n đoán
ầ ấ ng h p có th đ xu t thêm các xn c n thi ế ế t n u
ề ỷ ồ ẩ ợ ể ề ượ c ch n đoán.
ư ỉ ẳ ị ữ ệ Đ i chi u d li u thu th p đ ể ờ trong cùng 1 th i đi m. ậ Quan sát b ng v t kính x10: ậ ộ ế bào có nhân và đ c đi m phân b các t Đánh giá m t đ t ể ầ T m m u ti u c u và các t ứ L a ch n cách th c tính t ậ ằ Quan sát b ng v t kính d u x100: Khu v c đâu, đuôi, trung tâm và 2 c nh tiêu b n đê rút ra đ c đi m v s ươ l Tìm hình thái b t th lympho). ỷ ậ L p công th c tu 100500 ti có nhân, tính ch s tr ỷ ệ ạ l h t, dòng hông câu, t ẫ ứ L p công th c m u ti u c u t Ả Ờ Ế TR L I K T QU Ngoài các s li u c th c n nêu nh n xét v s l ườ ế ấ và b t th ng (n u có). ậ ế K t lu n ph i nêu đ ị ẳ Kh ng đ nh ch n đoán ướ Khu trú ho c đ nh h ạ ừ ẩ Giúp ch n đoán lo i tr ố ườ ị Đ ngh : trong 1 s tr ị kq tu đ không kh ng đ nh đ 4. Ý nghĩa: nh ch đ nh
ủ ệ ậ
ỹ ề ơ ả
ủ ệ ế ồ Câu 5: Trình bày k thu t, ý nghĩa lâm sàng c a xét nghi m huy t đ ? ụ ứ ệ Câu 6: Trình bày v các xét nghi m đông máu c b n? Nêu ng d ng lâm sàng c a các xét nghi m?
ứ ề ệ ắ ị
ứ ộ ậ Câu 7: Nêu tri u ch ng lâm sàng, c n lâm sàng và nguyên t c đi u tr ạ ả H i ch ng đông máu r i rác lòng m ch (DIC)?
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
5
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ả
ả
ặ
ể ứ
ệ
ợ
ồ
ủ ẩ ổ ứ các t ợ
ế
ả
c tiêu s i huy t và đông máu r i rác nên ch
ở ệ ượ t đ
1. Lâm sàng: Trong đông máu r i rác ngoài ch y máu ra còn có bi u hi n t c m ch ạ ệ ắ ệ ề ẫ ả ạ i ph u b nh m c dù không nhi u và trong giai đo n nào c a ch n đoán (Nghiên c u gi ả ườ ấ ch c trong b nh nhân đông máu r i rác). ng h p có nh i máu cho th y 90% tr ủ ể ề V lâm sàng cũng không th phân bi ế ự y u d a vào xét nghi m.
ệ
ệ ườ
2. Các xét nghi m th
ng ph i ti n hành là:
ả ế ả
prothrombin (P. T): gi m
ộ
ấ
ả
ả
ố ượ
FDP, DDimer: FDP d ươ
ng tính (tăng) ế
Euglobulin: d
ợ ng tính ả
ng gi m ả ầ ng tiêu c u gi m ươ ế ng tính n u có tiêu s i huy t ươ ng gi m
đông máu: V, VIII,
C th
ể ỏ
ỉ ố
ệ
ổ
ỉ
ỷ ệ T l ờ Th i gian thrombin: dài ứ APTT: dài (trong h i ch ng đông máu r i rác c p) ượ ườ ị Đ nh l ng fibrinogen th ể ầ ế Đ m ti u c u: s l ượ ị Đ nh l ng ệ Nghi m pháp tiêu Ethanol ho c ặ Protamin sulphat: d ệ Nghi m pháp ườ ế ố ượ ị ng y u t Đ nh l ả ườ ng gi m AT III th ườ ữ ng h p ch 2 3 ch s xét nghi m thay đ i cũng không th b qua s Trong nh ng tr
ự
ợ ả
ả
ề
ứ
ả
ộ
ệ
ạ ị
ị ụ ể
ệ ở ỗ ệ ấ
ố
ố
ề
ớ ị
ể ề
ố
ồ
ọ
ư
ắ ế
ề ấ
ế ố ệ ị ằ ề
ệ
ả
ứ
ả ượ ặ
ườ ủ ề
ệ
ể
ợ ấ t c b n ph i đ ng h p c p tính c dùng trong tr ệ c b nh nhân m c dù không đ đi u ki n đ xét
ơ ế ệ
ệ
ị
ặ ủ có m t c a đông máu r i rác. 3. Đi u trề ị ạ ạ ứ ộ H i ch ng đông máu r i rác trong lòng m ch th phát sau nhi u tình tr ng b nh lý, có ể ẫ m i b nh nhân th d n đ n r i lo n đông máu cũng không ph i hoàn toàn giông nhau ệ ồ ề cho nên vi c xác đ nh m t phác đ đi u tr c th chung cho b nh nhân nh t là v i vi c đi u tr b ng thu c ch ng đông, dù sao cũng có th đ ra nh ng nguyên t c đi u tr sau: ị ệ a. Đi u tr b nh nguyên: ở ệ ch ng đông máu r i rác ị b. Đi u tr thay th : ớ v i ph ệ nghi m đ c hi u ch n đoán đ có th đi u tr đúng c ch b nh sinh.
ố ể
ể
ể
ầ
ế ơ ả ượ ể ể ươ ng t
i, huy t t
i l
i, fibrinogen và kh i ti u c u đ bù l ỳ
ề ầ ể ứ ể ế ươ ế
ầ
ể ủ
ệ
ế
ấ
ườ
ượ
ề
ả
ả
ấ
ẩ ng x u, AT III đ
ặ ng tiên l ả
ượ ệ
ể ứ
ế
ả
ở
ụ
ứ
ề
ệ
ỉ
ế
ả
ả
ế
ố
ố
ề ố ế
ấ ể ứ
ế
ố
ố
ợ
ộ
ữ ộ ấ r t quan tr ng vì đó là ngu n g c đ a đ n xu t hi n h i b nh nhân. ề ế là đi u c n thi ươ ng pháp này có th c u đ ẩ ặ ạ ượ ươ Có th dùng máu t ng ấ ấ máu đã m t, cung c p thêm các y u tô” đông máu, fibrinogen và ti u c u. Tu theo nhu ợ ầ ủ ừ c u c a t ng b nh nhân ra mà cung c p máu ho c các ch ph m c a máu cho thích h p. ị c dùng đi u tr Trong đông máu r i rác có AT III gi m th ạ ế thay th , có th c ch kh i phát đông máu và c i thi n tình tr ng đông máu r i rác. c. Đi u tri theo c ch b nh sinh: ơ ế ệ ậ ch nên áp d ng khi có tri u ch ng lâm sàng và sinh v t ệ ị ề ẩ ả chính xác trong c ch n đoán và theo dõi đi u tr . N u không có b o đ m v xét nghi m ế ị ị ề t nh t là đi u tr thay th , không nên quy t đ nh dùng heparin và thu c ch ng dính thì t ễ ư ầ ể ti u c u đ c ch quá trình đông máu cũng nh thu c ch ng tiên s i huy t m t cách d dàng quá.
ệ bào máu ộ
ự ộ ng t đ ng.
ế ộ ề ẩ Câu 8: Nêu các ti n b v ch n đoán b nh máu? ị 1. Xác đ nh v s l ậ ậ ậ ề ố ượ ạ ạ ạ ng và hình thái t ể Nh n d ng qua kính hi n vi nh nhu m Giemsa, ố ượ ế Nh n d ng và đ m s l ể Nh n d ng qua kính hi n vi đi n t ế ờ ế bào máu qua máy t ệ ử .
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
6
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ị ế ấ ấ bào máu:
34 +, CD33+, CD13+.
ế
34+, CD7+, CD10+,.
81+, glycophorin. 61+
33, CDl3, CD11, CD14, CDl5
ỷ ng tu : CD ng lympho: CD
ế bào
T ế bào dòng tuỷ
ế PAS: T bào dòng lympho
ệ
ị ổ ứ ch c
ch c: Anti T, B lympho
ễ ế ổ ứ ạ ch c t o máu ị ổ ổ ứ ề ộ ị ễ ế
ể ắ ổ ể 1. Xác đ nh các d u n màng t ố CD34 T bào g c ị ướ Tê bào đ nh h ướ ị ế T bào đ nh h ầ ế T bào đ u dòng: ầ ồ + H ng c u: CD ể ầ + Ti u c u: CD ạ ạ ầ + B ch c u h t mono: CD T lympho: CD3, CD4, CD8 B lympho: CD10 CD19, CD20 NK: CD16/56 2. Xác đ nh qua hoá t ị Peroxydase: ặ Esterase không đ c hi u: Tê bào mono ị 3. Xác đ nh qua hoá mi n d ch t Sinh thi t t Nhu m hoá mi n d ch t 4. Xác đ nh qua bi n đ i di truy n ễ Bi n đ i nhi m s c th (NST): CML có Ph
1+, APL có chuy n đo n t ạ
ế (15,17) ế ổ ệ
ổ
Bi n đ i HST: B nh Thalassemia. ử ế 5. Xác đ nh qua bi n đ i phân t ạ Dùng k thu t PCR xác đ nh r i lo n trình t
ị ậ ố ỹ ị ự ủ ấ c a c u trúc DNA, RNA.
ủ ự Câu 9: Trình bày v ghép t y t
ế
ệ
ợ
ườ
i cho b nh nhân. Tr
bào ngu n c a b nh nhân ghép l
ề ạ ỏ ế
ư ạ
ở
ế
thân? ạ bào ung th l
i tr
ầ ng h p này không c n ệ t, Công vi c
ầ nên c n thi
Dùng t ọ ế
ề ồ ủ ệ ư ự l a ch n HLA. Nh ng vân đ lo i b t ượ đ
ừ
•
c ti n hành theo các b a. Chu n b t ẩ ị ế ạ Thu ho ch t ộ
máu: ề
ị
ệ
ế
bào leukemia b tiêu di
t, ti n hành
tiêm GCSF, sau đó thu ho ch t
•
ướ c sau đây: ồ bào ngu n ế hào CD 34 t ị ồ Huy đ ng tê bào ngu n: sau đi u tr hóa ch t t ế bào ngu n. ơ ặ
ấ ế ồ ằ ệ ơ
ể ơ
ư ướ
ạ Làm s ch ạ tế bào ung th (tư ế bào l xêmi) b ng hai cách: ệ ế t t
bào ung th tr
c khi
S d ng kháng th đ n dòng đ c hi u l xêmi, di
ể
ệ
ả
ố
T o kháng th ch ng l xêmi ngay trong b n thân b nh nhân t
ự ạ ở
ị ấ
ẫ
ố
ư ở
ơ ề ị ơ ể ứ
ề ả
ế
ị
ạ ỏ ế
ử ụ truy n.ề ế ạ ghép. T bào ung ể ặ ế ư th còn l n trong huy n d ch t bào g c nh ng đã b b t ho t b i kháng th đ c ạ ớ ơ ể ậ ệ hi u khi truy n vào c th nh n, chúng tr thành kháng nguyên L v i c th , ạ ễ ơ ể c th có kh năng đáp ng mi n d ch, t o kháng the chông t bào leukemia. Đó ứ là hình th c lo i b t
ư bào ung th .
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
7
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ạ ỏ ế
ụ
ồ
ế
bào leukemia (t
bào leukemia
Đông l nh tê bào ngu n cũng có tác d ng lo i b t
ạ
ở
ệ ộ
ả ỏ
ề
ặ
ả
nhi
t đ 18CTC, ho c truy n ngay sau b o qu n
4"C
B o quán: đông l nh
ạ ễ ế d ch t). ả trong 3 ngày.
ẩ
ị ệ ị ệ
ệ
ể ế
t tri
t đ t
ố ư ử ụ bào ung th s d ng các thu c:
b. Chu n b b nh nhân và ghép t y ủ ệ ề Hóa tr li u li u cao: Tiêu di
cyclophosphamid;caromustin;melfalan;etoposid; cytosinarabinosid; thioguanin.
ề ế
ế
ạ
bào CD
ặ ướ c
3.,+) vào tĩnh m ch trung tâm đã đ t tr
ạ ề Tia x li u toàn thân (TBI) c. Ghép t y;ủ Truy n t ủ bào t y (t
catheter.
ấ
ề ủ
ụ
ỏ
ồ
Làm tan đông r t nhanh ề ủ Truy n t y ố ế Tai bi n có th có khi truy n t y: bu n nôn, nôn, đau b ng, khó th , tăng HA, r i ầ ế
ể ậ
ạ
ả
lo n ch c ph n th n do các thành ph n t
bào đông tan gi
i phóng ra.
ưỡ
ễ
ả
ng, các factor
ậ ứ d. Chăm sóc sau ghép t yủ ẩ H tr : các s n ph m máu, kháng sinh chông nhi m trùng, dinh d
ể ủ ế
ỗ ợ phát tri n.ể ự Theo dõi s phát tri n c a t
ỷ bào tu ghép.
ủ ồ ạ ề Câu 10: Trình bày v ghép t y đ ng lo i?
ể
ề
ủ ồ
ệ ố
ọ i quan tr ng đó là:
ồ
ả ầ ấ
ơ ít h n thì
khả
ấ
ố ủ
ố
ệ
ố
ế
ả c sau đây:
ể
ẩ
ễ
ị
bào mi n d ch c a c
ủ ơ
ể
ể
1. Đ ghép t y đ ng loài có k t qu , c n có hai đi u ki n t ế ả ươ ng đ ng: ABO, HLA ph i có ít nh t ba gen gi ng nhau, T ệ ậ năng đ u ghép r t khó khăn do b nh ghép ch ng ch gây nên. ủ Phòng b nh ghép ch ng ch , phòng th i ghép. ướ ủ Ti n hành ghép t y theo ba b a. Chu n b b nh nhân: ấ ề ị ệ Dùng hóa ch t li u cao đ tiêu di ươ ộ ườ ng có th dùng m t trong hai ph th nhân. Thông th
ệ ế t t ng pháp:
ấ ơ
: 120 mg/kg
60 mg/kg 110 mg/kg
Cyclophosphamid : :
3g/kg + 50 I20mg/kg 7mg/kg + 50 mg/kg 30 60kg + 1500 mg/kg
: : :
ố ợ ớ
ấ
ế
ạ
ị
ệ ố t t
i đa t
ể ân (TBI) đ tiêu, di ạ
ề ế
ồ
ồ
ễ bào mi n d ch. bào ngu n vào tĩnh m ch trung tâm qua kim lu n catheter.
ả ứ
ể
ố
ủ
•Hoá ch t đ n: Etoposid Melphalan •Đa hoá chất Cytosa + cyclophosphamìd Busulphan + cyclophosphamid Etoposid + cycìophosphamid •Hoá ch t ph i h p v i ATG Cyclophosphamíd 200mg/kg ATG = 90 mg/kg ợ ớ ấ •Hóa ch t phôi h p v i tia x toàn th b. Ghép t y:ủ Truy n t c. Chăm sóc sau ghép t yủ •Phòng b nh ghép ch ng túc ch (GVHD): Đây là ph n ng nguy hi m nh t c a
ấ ủ ghép
ằ
ố
ệ ủ ồ t y đ ng loài; Phòng GVHD b ng các thu c sau đây: Cyclosporin A Methotrexat
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
8
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ấ
ự
ả ả
ẩ ẩ
ị ỗ ợ: ễ ợ ợ
ưỡ
ng t
ử ụ
t, an toàn. ể
ả
ệ
ấ
ủ ế bào ghép phát tri nể ể ầ
ồ
ơ ẫ
ế
ớ
ễ
ễ
ặ
ấ
ễ
ng g p nhi m virus (CMV, Herpes EBV) nhi m n m, nhi m trùng
Prednisolon ATG ề •Đi u tr h tr ố Ch ng nhi m trùng, n m: kháng sinh d phòng, có phòng chăm sóc vô trùng. ử ụ S d ng h p lý máu và các s n ph m máu. ỉ ị Ch đ nh h p lý máu và các s n ph m máu. ố ế ộ Ch đ dinh d S d ng các factor phát tri n: GMCSF, GCSF. d. Đánh giá k t quế •Theo dõi giám sát Theo dòi b nh ghép chông ch Nuôi c v GMCFU theo dõi t ệ ầ Xét nghi m máu: h ng c u, ti u c u. ả ế ệ Xét nghi m s m các nguy c d n đ n không k t qu . Tái phát (Relapse) ườ Nhi m trùng: th
ễ Gram (+), Gram ().
ẫ ế ệ ả ấ ế ế
ố
ệ
ệ
ế
ầ ủ
ễ
ả ứ
ừ
ế
ầ
ự
ợ ấ ứ do 35 năm c n dùng hoá ch t c ch ph n ng MD t ng đ t
•Phát hi n các y u tô d n đ n k t qu x u: B nh không đ ng máu HLA không quan h huy t thông... ị Ứ ế c ch mi n d ch không đ y đ ế T bào T còn cao. •Sống t
ế
ủ ố
ố
ườ
ổ ậ
ứ
ệ
ệ
ủ ấ ừ ngày 10 * 12, tri u ch ng n i b t là da, b nh gút,
ệ
ổ
Busulphan 16 rag/kg/ngày X 4 ngày Dùng ti p cyclophosphamid 120 mg/kg/ngày X 2 ngày ệ ệ e. Phát hi n b nh ghép ch ng ch (GVHD) ệ ủ ệ ể •Bi u hi n c a b nh ghép ch ng ch c p ệ ấ ệ ng xu t hi n sau khi ghép t B nh th ệ ệ b nh gan, ph i và b nh h mi n d ch. ệ ở
ỏ ỏ
ồ
ơ
ễ ị ỏ ố da: rát đ , n t ph ng đ
ặ gan bàn tay, bàn chân, nách, c vai, m t
ể Các bi u hi n
ươ
ổ ng t n th ườ
ế
ạ
ẫ
ể ng chuy n hoá: th ng t
ườ ể bào bi u mô đ
ng gan làm bilirubin tăng, men gan ể ế ố ng tiêu hoá. Do đó d n đ n r i lo n chuy n
ơ ấ trong các c g p... ệ ở ườ ể Bi u hi n đ ươ ổ tăng, t n th hóa các ch t.ấ ệ
ố
ệ
ổ
ổ ứ
ệ ủ
ch c. ồ
ọ ọ
ớ
i 2030%, có tác gi
ẫ
ư
ạ ạ c làm s ch. Th
ị ơ
ệ
ể ạ
ổ
ể ủ
ệ
ườ
ể
ệ
ươ
ệ
ặ
ầ B nh gút: đau, bu t các đ u ngón chân... + và TCDW+J các cytokin IL2, INF... các cytokin này s làmẽ ế bào TCD/, Xét nghi m t ươ tăng quá trình t n th ng t ả ạ Ghép đ ng loài ch n l c HLA có t ế •Bi u hi n c a GVHD m n: ủ thông báo 60% có GVHD m n... Nguyên nhân chính v n là do tê bào T lympho c a ấ ượ tê bào ghép ch a đ ng 40 ngày sau, có khi sau 1 năm mói xu t ẫ ệ da và b nh gan. Gan có thê’ b x gan, hi n. Các bi u hi n lâm sàng v n ch y u ươ ế viêm gam m n ti n tri n, t n th ể ố ứ Ngoài ra b nh ghép ch ng ch còn bi u hi n ộ ế ệ ổ ớ ệ ỏ máu,... B nh ph i v i các bi u hi n viêm ph i,... b nh n i ti ể ặ ấ ể ộ ế ố , bi u hi n lâm sàng r t ít, khám n i ti t t tãng n i ti ườ ắ ụ ợ h p, đ c nhân m t (cataracts) g p 10 20%, b nh x
ườ ủ ế ở ệ ắ ạ ng m t, niêm m c. ư ộ ệ ở ậ th n nh h i ch ng tan máu sau ghép, đái ệ ứ ộ ổ ng có h i ch ng t, th ườ ộ ế ng ươ ng,
t có th g p 50 60% các tr ặ ng g p là loãng x
ng th
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
9
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ư ứ
ườ
ơ ể
ả ủ
ấ
ậ
ấ ng do h u qu c a các virus t n công vào c th nh t là EBV
ệ b nh ung th th phát th gây u lympho.
ề
ố
ủ
ị ệ •Phòng và đi u tr b nh ghép ch ng ch
ụ
D phòng:
ỵ
ạ
ỏ ế
ồ bào ngu n ghép
Lo i T l mpho kh i t Úc ch phân bào T lympho:
ể
ễ
ố
ị
ế Prednisolon + Cyclosporin A + ATG ố Đi u tr : Dùng các thuôc ch ng phân bào T lympho, kèm theo chàm sóc s t, nhi m trùng, ậ chăm sóc ch c ph n gan th n.
ế
ệ
ấ
ượ
ứ ậ ượ ng GVHD:
•Tiên l
nhìn chung n u GVHD xu t hi n thì tiên l
ấ ng r t xâ'u.
ủ ồ ị ế ẩ bào ngu n cho ghép t y?
ồ ố ề Câu 11: Trình bày v quá trình chu n b t ấ ế 1. Ngu n cung c p t
ườ
ế
ừ ố c c ng ế
i cho có cùng HLA ể ồ
bào ngu n sinh máu ồ ở ư
ặ ừ
ệ
bào ngu n có th phân l p t
(A, ậ ừ
ả T bào có kh năng sinh máu (progenitors) đ ng loài t chính b n thân b nh nhân,
ng òi sourse t
ơ
B, DR) ho c t các c quan sau đây (b ng 1.10).
ả ả ỷ ươ
ng
ề
ấ
ị
ơ
ặ th i k n đ nh sau đi u tr hoá ch t, ho c
ng b nh nhân l xêmi
ể
ị CSF.
t y vào máu.
Tu x ế T bào gan phôi Máu ngo i viạ ố ố Máu cu ng r n ỷ ươ ở ờ ỳ ổ ệ Tu x ấ ị ấ sau khi đi u tr hoá ch t có dùng ch t kích thích GM, G Huy đ ng ộ ồ ừ ủ tê bào ngu n t ấ Nuôi cây inSitu (nuôi c y dài ngày longterm ủ ế
ả ấ B ng 1.10. Các Source c a t
Ngu nồ
ồ bào có
ố Kh i l máu (ml)
culture) ả bào ngu n và kh nâng cung c p ượ GMCFU ng (x105)
ươ
ủ T y x
ng
ế T nhân (x 10") 22,0
28,0
CDm+ (X105) 130,0
1380
ml
ạ
Máu ngo i vi
10 lít
10,0
2,5
Máu + Hoá ch tấ
10 lít
7,3
15,0
4,0
ấ
Máu + Hoá ch t +
CSF
10 lít
20,8
213,0
38,8
ố
ố Máu cu ng r n
121
1,3
1,9
1,3
ml
ạ ề bào ngu n
ể
ồ Phân lập tế bào nguồn từ tuỷ: i cho
ườ ỷ
ả
ố
ỷ
ị
ế
ồ
ặ bào ngu n
bào có nhân, tách t
ổ ừ ạ máu ngo i vi
ườ
ạ ế
ử ụ
ươ
ự ộ
1. Thu ho ch t a. ọ Tuy n ch n ng Ch c ọ hút d ch tu , thu kho ng 100 ho c > lOOOml d ch tu ch ng đông. ị ậ ế Phân l p t ạ ỏ Lo i b T lvmpho ử ụ ả ả B o qu n và s d ng ặ ế Phân l p t b. ọ ế Tuy n ch n ng • ậ ừ Phán l p t •
bào ngu n t i cho ằ máu b ng ph
ng pháp g n t
bào nguôn s d ng máy t
đ ng
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
10
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ằ
ả
196°c và s d ng.
ẻ ơ
ẩ
máu dây r n tr s sinh:
ử ụ vô khu n trong quy trình
ạ ớ
ử ụ
ộ
ằ
ấ
ớ
ơ •
ậ ừ ớ Phân l p t túi máu b ng ly tâm phàn l p • ế ươ ạ ng. Lo i huy t t ầ ả ở ạ ạ ồ Lo i h ng c u, lo i T lympho, b o qu n ố ậ ế ồ ừ Phân l p t bào ngu n t c. ả ả ở '196°c và s d ng. thu gom, lo i b t HC, b o qu n ồ ế bào ngu n . Huy đ ng t ồ ế ộ Huy đ ng t
ấ ế ợ ậ ỹ
ả ấ
ệ
bào ngu n b ng hoá ch t k t h p v i ch t kích thích GCSF (Mobilization of HSC by chemotherapy and, GCSF). K thu t này cho hi u qu g p 40 50 l n.ầ
ấ
ườ
ng dùng:
ứ
ặ
bào progenitors: sau khi đã dùng GCSF vào ngày 4 ho c 5 thu
ạ ồ
ạ ho ch t
đ ng. ươ
ấ
ng:
Hoá chát và ch t kích thích th + Cyclophosphamid, sau đó dùng GCSF trên ngày th 4 6. ế + Thu ho ch t ự ộ ằ ế bào ngu n b ng máy t ơ Dùng ch t kích thích đ n ph G CSF, GM CSF GF, IL 3. Thrombopoietin •
ằ ấ ấ ậ
ấ Nuôi c y insitu:
ỹ nuôi c y clone b ng k thu t insitu có ch t kích
thích.
ổ
ạ
ễ
ươ
ạ Làm s ch tê bào ngu n Lo i T lympho ị ng pháp mi n d ch: ậ ử ụ
ể
ố
ấ
ử ụ
ấ
ị ng pháp d
ươ
ọ
ằ
ạ
ấ
2. a. Ph ỹ + K thu t s d ng kháng th đdn dòng ch ng T lympho (ATG). + E Rosette ề ụ + Mi n d ch h p ph (IM adsoption) ượ ươ Ph c lý: s d ng các hoá ch t + Cyclophosphamiđ + Vincristin + Cyclosporin A Ph + Nuôi c y dài ngày có ch t kích thích TLympho + Ho t hoá T ìympho b ng IL2,
ồ r i lo i b t
ạ ế ử ụ ơ ự ỷ ghép tu
ng pháp sinh h c: ấ bào T. Lo i t ấ
ế
ng.
bào l xêmi d b ly gi ả ứ
ơ ễ ị ạ
ừ
ế
ả ố
bào l xêmi s d ng cho t ế ướ c. ả ơ ế i h n t ươ ằ : làm s ch b ng ph
ườ bào bình th ng pháp này có k t qu t
ắ t, xong đ t
ạ ỏ ế b. Nuôi c y dài ngày: tê bào l xêmi ch t tr ơ Đông tan: t ạ ằ Lo i b ng c m ng t
ti n.ề
ồ ả ế bào ngu n
ị
ả ả
ị
3. B o qu n b ng dung d ch DMSO (Dimethyl Sulfoside) 10% dùng dung d ch có
i ớ 30°c
UC/1 phút cho t 80nc
ượ ạ ị B o qu n t ằ ả ủ ả ế ươ ng c a b n thân. 20% huy t t ạ Làm l nh: 1 5 ạ Làm l nh sâu: m Ả 186°c trong nit ơ ỏ l ng (Liquid nitrogen) ả ả ố ế ử ụ bào ngu n b o qu n S d ng t 4. DC đ n ế 40°c ậ ướ ấ c m 37 Phá đông: nhanh, trong ch u n ằ ề c truy n b ng catheter qua tĩnh m ch th Dung d ch t ế bào đ ượ ng
đòn.
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
11
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ư
ả
ộ
ạ ỏ
ự c khi truy n lo i b DMSO, gi m đ c, nh ng th c
ấ
ướ ế
c tr ng t
ồ
ư
ộ ướ ề ể Có th thêm m t b ầ ươ ồ bào ngu n, ch t không c n vì làm ton th ồ ầ ề ượ ỷ ế ế ng (Dose) t Li u l t cho ghép tu : bào ngu n c n thi ạ ề ượ ng dùng cho ghép đ ng lo i (Allograft) và ghép t Li u l Allograft Sourse 1 3 X 108/kg T ế bào có nhân 2 3 X107kg CD34+ 5 X 104/kg GM CFU
ự thân (autograft) nh sau: Autograft 2 X 108/kg 2 X107kg 10 20 X 104/kg
ề ứ ủ ệ
ầ ườ ụ Câu 12: Trình bày v ng d ng lâm sàng c a h HLA? ạ i)
ề
HLA và truy n máu ể ầ
ồ ầ ề ể ầ
ị ễ ể ả ố ớ
ầ ể ườ ề
ễ ố ộ ị
ể ề
ọ ể ầ ề ề ạ ộ
ị
HLA (Human Leukocyte Antigen: Kháng nguyên b ch c u ng 1.1. ể ầ Truy n ti u c u và HLA ti u c u: ấ + Ti u c u không có HLAC, D r t ít kháng nguyên ABO h ng c u. ườ ả ứ + Chi có HLAA, B đ gi m ph n ng mi n d ch đ i v i HLA, ng i ta ể ầ ộ ị ọ i cho ti u c u là anh, ch , em ru t trong gia đình. Truy n ti u c u ch n ng ự ể ả ứ không có l a ch n HLA có th gãy ph n ng mi n d ch mu n ch ng ti u ả ầ c u làm gi m ti u c u sau truy n máu (23 tháng sau truy n máu). ả ứ ẩ ệ
ề ố ấ ủ ề
ạ ể ả ứ ể ạ
ệ ễ ọ ở ị mao m ch phôi gây b nh ph i c p.
ắ ố ạ ề ụ ề ệ
ủ ậ ố ị ầ ả Ph n ng truy n máu không gây tan máu: gây đ c b ch c u, làm gi m ạ b ch c u do truy n máu mà không đ nh nhóm kháng nguyên HLA. ầ B nh ph i c p sau truy n máu: do vai trò c a kháng nguyên b ch c u, ứ kháng nguyên này t o ra kháng th , ph n ng kháng nguyên kháng th (ph c ợ h p mi n d ch) l ng đ ng ế ủ B nh ghép ch ng ch sau truy n máu (GVHD) ph thu c vào nhi u y u ả
ổ ấ ộ ườ i nh n và lympho s ng có kh ệ ủ ễ ư ễ tô' trong đó có khá năng mi n d ch c a ng năng mi n d ch c a ng òi cho máu (xem bài b nh GVHD).
ệ ị ị HLA và ghép ỷ ầ 1.2. Ghép tu c n xác đ nh nhóm máu ABO và h HLAA, B, D, C; DR, DQ,
DP.
ể ử ụ ấ ậ ợ ỗ ỹ Ngoài ra còn có th s d ng k thu t nuôi c y h n h p (MLC:Mixed
lymphocyte culture).
ậ ầ
ọ
ả ứ ữ ng ng
Ghép th n c n chú ý các gen sau đây: + Nhóm máu ABO + HLAA, B ự ượ c chú ý l a ch n. + HLADR, còn HLA c và DQ ít có vai trò nên ít đ ế ươ ậ ườ i nh n và + Làm ph n ng chéo (cross match) gi a huy t t ượ ả ứ ượ c i. Tuy nhiên ph n ng này không đ
ạ c l
ườ i cho và ng lympho ng ế khuy n cáo (AABB, 1996).
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
12
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ợ ấ ườ ậ i nh n
ạ ỗ ườ i cho đă b t ho t.
ấ HLA và b nh lý
ệ ườ ộ ố ườ ặ ở m t s ng ng g p
+ Nuôi c y h n h p (mixed lymphocyte culture): giũa lympho ng ớ v i lympho ng 1.3. ộ ố ệ Có m t s b nh th ượ ư ễ ệ ứ ứ ả ậ ươ ng ng, vì v y ấ b nh. K t qu nghiên c u cho th y
ư
HLAB27 th
ườ ng
i có gen t ế ứ ị c đ a vào nghiên c u d ch t HLA đã đ ộ ố ệ ế ộ có m t sô* gen liên quan đ n m t s b nh nh sau: ườ ị ệ ặ ở ng g p ườ ở ộ ớ ộ ố i b b nh viêm c t s ng dính kh p, i có HLAB27. Trong khi đó i 90% ng ớ ở ệ b nh ồ c ng đ ng gen này
ế nhân này có t chi m 40%.
Ề
TÍN CH 2: TRUY N MÁU ề ả ệ
ố ớ : Trình bày bi n pháp đ m b o an toàn truy n máu đ i v i ng ườ i
ườ Câu 1 cho máu và ng
Câu 2: Nêu nguyên t c s d ng máu và ch ph m máu, CĐ truy n máu
Ỉ ả ế i nh n máu, nhân viên y t ? ế ậ ắ ử ụ ẩ ề
toàn ph n?ầ
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
13
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ỉ ị ố ầ ạ ế ề ố ồ
ố ố ạ ử ụ ị ỉ
ế ươ ươ ế ng đông l nh và huy t t i đông ng t
ẩ Câu 3: Th nào là kh i h ng c u, ch đ nh truy n các lo i kh i HC cho ệ nhân? b nh ề Câu 4: Các lo i kh i BC, kh i TC và ch đ nh s d ng chúng trong đi u tr ?ị ạ Câu 5: Th nào là huy t t ử ụ ạ l nh, cách s d ng 2 lo i s n ph m này?
ạ i ngân hàng máu và
ề ế ươ ạ ả ị ề Câu 6: Trình bày quy đ nh v phát máu an toàn t ạ ườ i gi quy trình truy n máu t ệ ng b nh?
Các xét nghi m an toàn truy n máu? Giai đo n c a s là gì và ý nghĩa
ạ ử ổ
ệ ố ớ ề ủ c a nó đ i v i sàng l c máu?
Câu 7: Trình bày ph n ng tan máu c p (NN, CCBS, lâm sàng và cách
ọ ả ứ ấ
ử x trí)?
ề ả
ả ứ ề ệ ệ Câu 8: Trình bày ph n ng ph n v do truy n máu (nguyên nhân, b nh sinh, lâm sàng và đi u tr d phòng)?
Câu 9: Trình bày tai bi n nhi m khu n huy t do truy n máu (NN, TC
ề ế ễ ẩ ị ự ế
ị ề và đi u tr )?
Câu 10: Trình bày ph n ng tan máu mu n và ph n ng d ng do
ả ứ ả ứ ị ứ ộ
ề truy n máu?
Câu 11: Trình bày khái quát v các virus lây truy n qua đ
ề ườ ng
ề ệ ề ề
ề ố ượ ớ truy n máu và nêu bi n pháp đ phòng? ế Câu 12: Các tai bi n do truy n máu kh i l ề ng l n gây ra? Cách đi u
ị ự tr d phòng?
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
14
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ườ
ĐÁP ÁN: Tín ch 2ỉ ớ ề
Câu 1: An toàn truy n máu v i ng
ườ i cho máu và ng ậ i nh n
máu, nhân viên y t ?ế
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
15
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
16
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
Câu 2: Nêu nguyên t c s d ng máu và ch ph m máu, ch đ nh
ắ ử ụ ế ẩ ị ỉ
ầ ề
ề
ầ ấ
ầ ả ố ồ ề
ố ố ẩ ề ề ễ ị ả ệ VIII. ả
ố ồ ầ ể
ả ặ ng. ề
ớ
ằ ệ ừ
ự ổ ố
ị ề ề ị ị ấ ậ ợ ơ ọ ồ t, truy n máu hoàn h i… ế ữ ẩ ườ i
ỉ ự ự ầ
ể ứ ư ề ạ
ả ướ ướ ề ắ ọ
ườ ệ c m t cũng nh lâu dài cho h . Vì v y, tr ệ ầ ậ ắ ế ả ỉ ị
ử ụ ể ạ
ề ệ ị
ơ ề ệ ầ ị
ể ầ
ệ
ố ế ề ầ ề ỉ
ườ ệ ạ ườ ệ ề ầ ạ ầ
ườ ế ẩ ồ ố
ỉ ử ụ ơ ế ả ề ọ
ệ ễ ể ợ ị truy n máu toàn ph n? 1. Nguyên t c:|ắ ụ 1.1. Xác đ nh rõ m c đích truy n máu: ề Tăng kh năng cung c p oxy: truy n kh i h ng c u. ủ ạ ả C i thi n kh năng đông và c m máu: truy n TC, HTTĐL, t a l nh ế ố y u t Tăng kh năng đ kháng, ch ng nhi m khu n: truy n kh i BC, gamma globulin… ế ươ ụ ề H i ph c th tích tu n hoàn: truy n kh i HC, huy t t ệ ử ụ ầ ế 1.2. S d ng các bi n pháp thay th ho c gi m nhu c u truy n máu: ề ẩ Ch n đoán s m, đi u tr nguyên nhân ố ằ ề Ngăn ng a và đi u tr m t máu b ng bi n pháp c h c, b ng thu c, ỹ ồ ứ h i s c tích c c, k thu t m t ỉ 1.3. Ch đ nh đúng và h p lý: ch truy n nh ng ch ph m mà ng ệ b nh th c s c n. ể i b nh nh ng cũng có th gây Truy n máu có th c u tính m ng ng ỗ ư ậ nhi u h u qu tr c m i ả ẩ ch đ nh s d ng máu và các ch ph m c n ph i cân nh c hi u qu và ườ ệ nguy c có th đem l i b nh. i cho ng ả ằ ế ỉ ự ự ầ t khi đi u tr không hi u qu b ng Truy n máu ch th c s c n thi ề ơ ọ ị ề các bi n pháp đi u tr khác (đi u tr nguyên nhân, c m máu c h c ọ ơ ế ườ ệ ặ i b nh có nguy c ti n tri n tr m tr ng ho c dùng thu c..) và ng ượ ặ ử ề c truy n máu. ho c t vong n u không đ ả ấ ả ự ủ ị ỉ Ch đ nh truy n máu ph i d a trên c d u hi u lâm sàng và labo c a ử ụ ả ả i b nh. C n ghi rõ c lý do ph i truy n máu. Ch nên s d ng ng ế ế đúng lo i ch ph m mà ng i b nh c n, h n ch truy n máu toàn ph n.ầ i cho Ch s d ng máu và ch ph m máu có ngu n g c an toàn (ng ậ ề ít nguy c , sàng l c các b nh lây truy n, đi u ch , b o uqarn, v n chuy n an toàn, hòa h p mi n d ch nhóm máu).
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
17
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ẽ ề ệ ầ c n phát hi n
ế ề
ể ệ ườ ề
cho b nh nhân và giai đình ng ề ể ư ơ
ỉ ặ 1.4. Theo dõi nghiêm túc, ch t ch quy trình truy n máu: ớ ơ s m các nguy c tai bi n có th gây ra do truy n máu. ệ ả 1.5. Gi i thích rõ ràng i b nh v ợ ữ nh ng l i ích cũng nh các nguy c có th gây ra do truy n máu. ề ị 2. Ch đ nh truy n máu toàn ph n:
ầ ả
ụ ầ ậ ỉ ượ ầ ị
ầ ồ ể Máu toàn ph n có tác d ng làm tăng kh năng v n chuy n oxy đ ng ử ụ ờ th i tăng th tích máu toàn ph n. Máu toàn ph n đ c ch đ nh s d ng trong các tr ể ợ ng h p sau:
ớ ả ả ầ ể ế ể
ấ ạ ấ ặ ặ ố ạ
ợ ấ ấ ấ ườ ườ Thi u máu đi kèm v i gi m th tích tu n hoàn ho c s c gi m th tích ả ấ mà hay g p nh t là tình tr ng m t máu c p trong ngo i khoa và s n khoa. ề ầ C n truy n thay máu. Trong các tr
ị ụ ọ ể
ằ c u tiên và gi
ề ế
ầ ử ụ ệ ệ
ấ ề ng h p m t máu c p v n đ quan tr ng nh t là ầ ồ ờ ầ ị xác đ ng rõ nguyên nhân và c m máu k p th i. H i ph c th tích tu n ượ ư ị ế ả ầ i quy t nhanh chóng b ng các dung d ch hoàn c n đ ỉ ầ ụ ằ ườ ng. Truy n máu nh m khôi ph c th tích tu n hoàn ch c n thông th ư ả ự ế thi t khi tình tr ng b nh nhân ch a c i thi n khi đã s d ng tích c c ị các bi n pháp c m máu và truy n các d ch khác.
ườ ớ ả ặ i l n kho ng 70 ml/kg cân n ng, tr ề ng ẻ
ặ
ạ ầ ở ể ườ ng th tích em kho n 80 ml/kg cân n ng. ấ ề ị
ử ề ọ
ườ ượ ụ ị ệ ạ ặ ỉ
ượ ế ụ ả ệ ả ấ
ọ ạ
ề
ệ Bình th ả ố ế N u m t máu < 20% (700800ml): truy n các dung d ch mu i, ầ ị cao. Truy n máu toàn ph n ng phân t ng và d ng d ch có tr ng l đ ế ấ đ c ch đ nh khi b nh nhân ti p t c m t máu ho c có tình tr ng thi u ầ oxy tr m tr ng làm gi m kh năng cung c p oxy trong các b nh hô ấ h p, tim m ch. ấ ế ườ ố ờ ế ượ ử ợ ọ ồ N u m t máu >= 20% (8001000ml): truy n đ ng th i các dung ớ cao k t h p v i ị ng, dung d ch tr ng l ng phân t
ề ầ
ị d ch mu i, đ truy n máu toàn ph n. ề ề ậ ọ ị
ế Truy n máu toàn ph n c n cân nh c th n tr ng khi đi u tr thi u ặ ầ ầ ạ ề ố ị ắ máu ho c đi u tr các r i lo n đông máu.
ố ồ ề ế ạ ỉ ị
ố ầ Câu 3: Th nào là kh i h ng c u, ch đ nh truy n các lo i kh i
ồ ệ ầ h ng c u cho b nh nhân?
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
18
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ỉ ớ ố ả ề ượ Truy n kh i HC đ
ể ụ ồ
ẩ ượ ườ ộ ư ộ ử ụ ng s d ng l ng Hb nh m t tiêu chu n đ
ị ỉ ủ i ta th ố
ề ứ ố Tuy nhiên, quy t đ nh truy n kh i HC căn c vào m t s y u t
ế ư ủ ị c ch đ nh v i m c đích làm tăng kh năng ứ ậ v n chuy n oxy c a máu t c là làm tăng n ng đ hemoglobin (Hb) ể ườ trong máu. Ng ề ch đ nh truy n kh i HC. ế ị ủ
ạ ể ể ế ế ủ
ấ ạ ế ệ ố ớ
ạ ư ậ
ị ọ ạ ỉ ườ ệ ế
ị ượ
ượ
ằ ườ ệ ượ ề ả
ố ủ
ể ộ ầ ư ấ
ộ ố ợ ề
ộ ố ế ố ấ ế khác nh nguyên nhân c a thi u máu, ti n tri n c a thi u máu (c p ừ ả ạ hay m n), bi u hi n lâm sàng c a tình tr ng thi u oxy, kh năng bù tr ầ ủ ệ c a b nh nhân đ i v i tình tr ng thi u máu, tình tr ng hô h p và tu n ệ ủ i b nh. Nh v y, vi c đánh giá chính xác tr ng lâm sàng hoàn c a ng ủ ệ ề c a b nh nhân thi u máu đóng vai trò quan tr ng trong ch đ nh truy n ố kh i HC. ỉ ượ ố c xem xét ch đ nh khi ng ng Hb< 70 i b nh có l Kh i HC đ ơ ể ẫ ấ ự ế ủ ầ ấ lâm sàng cho th y c th v n đ g/l. Th c t c cung c p đ y đ oxy ố ị ỉ ượ ng Hb>=70g/l. Không nên ch đ nh truy n kh i HC khi l ng Hb khi l ỉ ượ ừ 70 – 100 g/l, ch >= 100g/l. Khi hàm l ng Hb n m trong kho ng t ơ ạ ầ ề ị đ nh truy n kh i HC c n xem xét tùy thu c tình tr ng chung c a c th , cũng nh tình tr ng c a h hô h p, tu n hoàn. M t s g i ý c th cho ch đ nh truy n kh i HC: ợ ố ườ ậ ố ỉ
ủ ệ ỉ ị ị ặ : ch đ nh cho các tr ế ng h p thi u máu không ệ ế ạ ể ả ấ
ố ầ :
ượ ế ề ệ
ầ ọ ạ ở các b nh nhân thi u máu đ ư ố ả ứ ề ầ ổ ứ ề ẩ c truy n máu nhi u l n đã ề
ứ ệ ầ ơ ổ
ề ậ ả ả
ợ ố
ế ỉ ị
ễ ề ề ử ị ứ ạ
ng.
ế ạ ố
ừ ệ ạ ễ ả ị ủ ở ch c và tình tr ng suy gi m mi n d ch. Tia
ơ ấ ạ ẽ ầ ạ ạ ụ ể Kh i HC đ m đ c gi m th tích tu n hoàn, thi u máu kèm theo b nh tim m ch, hô h p. Kh i HC l c b ch c u ị ỉ + Ch đ nh ề ử có ti n s ph n ng truy n máu nh : s t, rét run, m n ng a, n i m ồ đay, bu n nôn… ủ ư ch c nh ghép t y, + Dùng cho các b nh nhân c n ghép c quan, t ạ ả ứ ghép th n, ghép gan đ phòng ph n ng th i lo i m nh ghép do không ệ phù h p KN h HLA. ử Kh i HC r a: ị + Ch đ nh trong thi u máu tan máu mi n d ch. ế ầ + Thi u máu m n tính có ti n s truy n máu d ng các thành ph n ế ươ huy t t ố Kh i HC chi u x tia gamma: phòng ng a b nh lý ghép ch ng ch ổ ứ ệ b nh nhân ghép c quan t ạ ạ phóng x s làm b t ho t các b ch c u lympho còn sót l i.
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
19
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
Câu 4: Các lo i kh i BC, kh i TC và ch đ nh s d ng chúng trong
ử ụ ỉ ị ố ố ạ
ề
ọ ầ
ả ế ầ ừ ị đi u tr ? ị ề ỉ 1. Ch đ nh truy n kh i ti u c u: ữ ể ằ
ạ ệ ữ ự ế ố ể ầ ộ ầ ả
ứ ạ ố ợ
ứ ứ ộ ố ạ ứ ộ ả
ả
ề ề ố ượ ố ạ ệ ố ỉ ố ườ ệ ố i b nh ch s ng t Ti u c u là m t trong nh ng thành ph n quan tr ng tham gia trong quá trình đông c m máu nh m phòng ng a ch y máu. Thi u TC ấ ả các tình gây nên nh ng b nh c nh ch y máu r t đa d ng. Trên th c t ữ ườ ế ả ng có ph i h p ph c t p gi a tr ng ch y máu có liên quan đ n TC th ạ m c đ gi m s l ng và m c đ r i lo n ch c năng TC. ả ờ Th i gian s ng c a TC kho ng 910 ngày. Thòi gian s ng gi m ấ i đa
ả ỉ ề ả ị
ầ ữ ắ c cân nh c khi s l
ệ ố ượ ạ ố
ơ
ợ ỉ ị nguy c nh s t cao, có r i lo n đông máu… ả ể ề ng h p ph u thu t, đ đ phòng nguy c ch y máu, ậ ẫ ng TC =< 50 G/l khi ph u thu t
ư
ơ ủ trong r t nhi u lo i b nh lý. TC truy n vào ng ề kho ng 34 ngày do nhi u nguyên nhân khác nhau. ư ự Ch đ nh truy n TC d phòng cho nh ng b nh nhân gi m TC nh ng ả ượ không có ch y máu c n đ ng TC =< 20 G/l và ơ ế ố có thêm các y u t ườ Trong các tr ố ể ầ kh i ti u c u đ ế liên quan đ n nh ng nguy c quan tr ng nh : não, tim , gan… ề ượ Li u l
ỉ
ề ố ớ ẻ ề ượ ị ượ ữ ả ầ ố ượ ng ng: 1 đ n v kh i ti u c u có kh năng nâng s l ị ơ ườ ớ ủ ườ i l n là 23 đ n v , ng c a ng ố ượ ệ ng TC. ố ượ ng TC/10 kg cân ơ ng là 1 đ n v kh i l
ư ố ậ ẫ ố ượ c ch đ nh khi s l ọ ơ ị ố ể ề TC lên thêm 2040 G/L. Li u thông th ạ đi u ch nh tùy theo tình tr ng lâm sàng và xét nghi m s l ườ Đ i v i tr em li u l ng th n ng.ặ
ế ố ượ i cho b ng máy tách t
ị ươ ạ ừ ị ng v i 4 – 5 đ n v TC th
ng TC g n t ơ ố ố ớ Đ i v i kh i l ớ ươ ng đ ứ ớ ằ ườ bào ệ ỉ ượ c ch đ nh khi b nh ng và đ ấ ồ ườ ề i (do b t đ ng nhi u ng
ệ ễ
1 ng ườ nó t ấ ừ nhân không đáp ng v i kh i TC l y t mi n d ch h HLA). ỉ ố ề
ị Không nên ch đ nh truy n kh i TC khi: ố ượ ả ệ ứ
ả ấ ượ ng TC. ế ấ ị
ặ ng ho c ch t l ư ệ ộ ứ ế ấ ả ị
ế ờ ệ ố ệ ứ ả ặ
ị ả Tri u ch ng ch y máu không ph i do s l ả ễ TC gi m do các nguyên nhân mi n d ch nh b nh xu t huy t gi m ễ TC mi n d ch, xu t huy t gi m TC có huy t kh i, h i ch ng tan máu và tăng ure máu… đ ng th i b nh nhân không có các tri u ch ng ch y máu n ng đe ọ ử d a t
ố ạ ầ ị ồ vong. ề ỉ 2. Ch đ nh truy n kh i b ch c u:
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
20
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ố ụ ượ
ạ ư ế ư ỏ ệ ố ề Cho đ n nay truy n kh i BC đã đ ế ọ ề
ố ầ ứ ị ấ ừ
ớ ạ ng
ố ề ướ ươ ố c nghiên c u. ơ ế bào t ạ ộ ố c áp d ng trong m t s chuyên ộ ố ệ ạ khoa nh b ng, huy t h c, nhi… m t s t b nh nhân có tình tr ng lâm sàng ố ượ ủ ụ ạ ả c s d ng t sau truy n kh i BC h t, tuy nhiên BC h t ch a đ c i thi n t ượ ề ấ ộ r ng rãi do còn nhi u v n đ đang đ ạ ượ ả c s n xu t t ầ ư
ạ ừ ạ ễ
ẩ ạ ễ
ề Kh i BC h t đ ạ ng pháp g n b ch c u v i máy tách t ạ ứ ề ề ươ ặ ng pháp kháng sinh có gi m n ng BC h t, s l
ằ ặ 1620 đ n v máu toàn ph n ho c b ng ử ụ ườ i cho có s d ng ph ầ c khi g n b ch c u. Truy n kh i BC thu c kích thích BC h t nh GCSF tr ẩ ố ớ giúp c th tăng s c đ kháng đ i v i tình tr ng nhi m khu n. ặ ệ ạ ố ượ ặ ả ẩ ễ ỏ
ệ ấ ở
ố c khi s l ư 9/l.
ơ ể ể ỉ ị Ch đ nh truy n BC h t: b nh nhân nhi m khu n n ng không ki m ượ ằ c b ng ph soát đ ng BC < 0,5.109/l. Đ i v i các b nh nhân nhi m khu n nhi m đ c b ng n ng nên ộ ễ ố ớ ệ 9/l b i vì ch a th y b nh nhân nhi m ễ ố ượ ố ề ng BC < 2. 10 truy n kh i BC khi s l ố ượ ượ ộ ỏ đ c b ng nào s ng đ ệ ạ ề ễ
ng BC < 0,5. 10 ả ố ớ ẩ ẩ ề ả ớ
ề
ướ ụ ệ ả ố
ặ Truy n BC h t không có hi u qu đ i v i nhi m khu n khu trú ho c ụ do các nguyên nhân không ph i vi khu n. Chú ý không truy n BC v i m c ự đích d phòng. ầ ầ ượ ố ạ Kh i b ch c u c n đ ể ạ ượ 34 ngày liên t c đ đ t đ ặ BC nên dùng corticoid ho c thu c ch ng d ng. ả ề ế ề c truy n ngay sau khi đi u ch và truy n trong ố ề c hi u qu mong mu n. Tr c khi truy n kh i ị ứ ạ ố ề ố ố ứ
ườ Đánh giá hi u qu truy n kh i BC h t th ổ ễ ệ ạ ẩ
ư ề ế ố ờ ị
ạ ấ ắ ạ ng căn c vào tình tr ng ổ ố toàn thân, tình tr ng nhi m khu n, s t, thay đ i trên phim Xquang ph i… Đ m BC h t sau truy n kh i BC ít có giá tr do BC có th i gian l u hành trong máu r t ng n.
ạ ế ươ ng t ươ i ng đông l nh và huy t t
ị ỗ ơ ế ươ ế ươ ế Câu 5: Th nào là huy t t ạ ả ử ụ ạ ị ầ M i đ n v huy t t
ầ ể đông l nh, cách s d ng 2 lo i s n ph m này? ế ừ ế ơ ồ ủ
ề ố ng đ
ẩ
ặ ố ề
ế ố ượ ử ụ ệ ộ ạ c đi u ch t
ờ sau m c bình
V, VIII ườ ị ẩ ề ng (đi u ch t 2 đ n v máu toàn ph n) có th tích 250ml. Thành ph n ch y u g m protein, albumin, ầ đông máu tham gia quá trình đông, c m immunoglobulin, các y u t ầ ạ ườ ế c s d ng trong đi u ch các r i lo n đông c m máu nên th ế ố ế ụ ề (đông máu máu do thi u h t m t (b nh lý b m sinh) ho c nhi u y u t ả ố r i rác trong lòng m ch, suy gan, quá li u thu c ch ng đông). ầ ươ ế ừ máu toàn ph n t ố ộ ế ồ ng có n ng đ y u t ử ụ ỉ c ch đ nh s d ng trong các tr ượ ề HTTĐL đ ế ươ ấ l u máu) là huy t t ượ ườ ng. HTTĐL đ th i (trong 6 gi ứ ở ợ ng h p:
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
21
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ỉ ố ề
ề
ố ế ế ệ
ạ Đi u ch nh các r i lo n đông máu ế ố ế ụ V, VIII, fibrinogen… + Thi u h t các y u t ả ế ố ờ ế ụ ồ đông máu gây ch y máu: đông máu + Thi u h t đ ng th i nhi u y u t ề ả ạ ả r i rác trong lòng m ch, xu t huy t gi m TC huy t kh i, b nh gan, truy n thay máu, truy n máu s l
ả ố ấ ớ ố ượ ng l n… ề + Tai bi n ch y máu sau khi đi u tr thu c ch ng đông.
ị ự ố ng và áp l c keo.
ế ươ ể ả ầ ả
ự ề ế ẩ ỏ
ấ ị ề ế ể ụ Khôi ph c th tích huy t t ấ ố + S c m t máu gi m th tích tu n hoàn, gi m áp l c keo. ằ ị ố ệ ặ t là s n ph m không th thi u trong đi u tr s c b ng nh m + Đ c bi ổ ụ ng b m t, b sung protein,
ấ
ị nh HTTĐL tuy nhiên không s
ể ả ế ươ ể khôi ph c th tích huy t t ệ ơ ể ự ả i và duy trì áp l c keo cho c th . immunoglobulin, các ch t đi n gi ư ự ươ ng t HTĐL có ch đ nh t ụ ế ố ế ệ ệ ệ ặ ử t là b nh nhân V, VIII đ c bi
ỉ ụ d ng cho b nh nhân có thi u h t y u t hemophilia A, von Willebrand.
ị ố ề
ằ ề ả ơ ỉ ể ề ạ Không nên ch đ nh truy n HTTĐL và HTĐL trong các r i lo n ị ng pháp đi u tr
ươ ề
ụ ượ ạ ộ ư ng HTTĐL đ
ượ ể ề ị ệ đông máu có th đi u tr hi u qu h n b ng các ph ế ụ ặ ệ đ hi u nh vitamin K (khi thi u h t vitamin K) quá li u heparin. ị ỉ L ệ ế ỉ
l
ả ủ ề ả ố ớ ệ ầ ắ ế
ể ề ầ c ch đ nh ph thu c vào tình tr ng lâm sàng ệ ủ c a b nh nhân, có th đi u ch nh theo k t qu c a các xét nghi m ể ặ ư ỷ ệ Prothrobin ho c APPTT. Li u kh i đ u có th 12 đông máu nh t ạ ặ 15 ml/kg cân n ng. Đ i v i b nh xu t huy t gi m ti u c u t c m ch, ượ l
ố ệ ộ t. Tuy nhiên có th b o qu n ề c truy n 0C trong
ở ầ ấ ể ờ ớ . ng HTTĐL c n truy n có th lên t i 3000 ml/24 gi 0C c n đ ở ầ ượ t đ 37 HTTĐL sau khi làm tan đông nhi ệ ộ ả ở ể ả ớ t đ 26 nhi càng s m càng t vòng 48 gi .ờ
ạ i ngân hàng máu
ị Câu 6: Trình bày quy đ nh v phát máu an toàn t
ề
ề ệ ạ ườ ng b nh? i gi ạ i ngân hàng máu :
ủ ụ ườ
ể
ố
ộ
ỹ ầ ủ
ế
ữ
ệ
ế
ủ
ả
ộ
ị
ủ ụ
ờ
ọ
ủ
ế
ờ
ị
và quy trình truy n máu t ề ị 1. Quy đ nh v phát máu an toàn t Th t c hành chính: ả ố Ng i phát máu ph i ki m tra k l n cu i các n i dung ghi trên nhãn túi máu. Đ i ớ ủ ệ chi u v i tên b nh nhân, nhóm máu c a b nh nhân trên phi u lĩnh máu (có ch ký c a ế ợ ề ỉ bác sĩ ch đ nh truy n máu) và trên túi máu ph i phù h p. Ghi đ các n i dung trên phi u ơ ỏ ề hoàn thành các th t c phát máu và ghi rõ h tên. Nhân viên c s đi u phát máu, ngày gi ổ ả lĩnh vào phi u lĩnh máu và s theo dõi phát máu c a ngân tr lĩnh máu ph i ghi tên và gi
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
22
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ế
ừ
ệ
ề
ả
ườ ề
ụ
ế
ứ ị
ủ
ễ
ợ
ị
ể ấ ứ ấ hàng máu. N u phát hi n b t c b t th ng nào v các đi m nêu trên ph i ng ng ngay và ả i quy t. báo cáo cho bác sĩ ph trách phòng truy n máu nghiên c u gi ạ ả ứ Đ nh nhóm máu và ph n ng hoà h p mi n d ch t i phòng phát máu c a ngân
ị
ế
ằ
ẫ
ắ
ể
ế
ế
ế
ầ
ồ
ị
ể + Đ nh nhóm máu ABO b ng huy t thanh m u: nguyên t c là dùng kháng th đã ẫ ượ c t (trong huy t thanh m u) đ xác đ nh kháng nguyên h ng c u. Huy t thanh m u đ
ứ
ế
hàng máu: ẫ bi dùng là huy t thanh ch a antiA, antiB và antiA và B. ẫ
ằ
ồ
ị
ắ
ị
ẫ
ầ
ể
ạ ồ
ế t đ xác đ nh kháng th trong huy t thanh. Hai lo i h ng c u m u đ
ể
ầ + Đ nh nhóm máu ABO b ng h ng c u m u: nguyên t c là dùng kháng nguyên ượ ế ể ầ ồ h ng c u đã bi c ầ dùng là h ng c u A và B. ắ
ườ
ủ
ị
i cho và
ườ
ng
ả ứ
ư
ằ
ồ Theo nguyên t c nói trên cũng có th xác đ nh nhóm máu Rh c a ng ậ i nh n. ị Làm ph n ng chéo nh m xác đ nh s hoà h p gi a ng òi cho và ng ả ứ
ườ ữ ồ
ự ầ
ế
ẩ
ữ ả ứ ậ
ư
ư
ế
ế
ậ
ầ
ệ ộ
ằ
ỷ
ầ t đ phòng và 37°c, x lý h ng c u b ng men thu phân protein (
ử ả ứ
ế
ừ
ệ
ề
ỳ (tu theo ch ph m máu mà làm các ph n ng c n thi ườ ng cho, ệ Vi ườ th
ề
ậ ợ i nh n ầ ế t): ph n ng chéo gi a h ng c u ườ ồ i i cho và huy t thanh ng òi nh n, giũa h ng c u ng òi nh n và huy t thanh ng ở ồ ệ ở ề đi u ki n nhi ư ể ấ Coombs gián ti p. Tìm kháng th b t t Nam th òng dùng bromelin) và ph n ng ề ầ ả ứ ố ố ng đ i v i các b nh nhân truy n máu nhi u l n và đã t ng có ph n ng truy n máu. ệ ng b nh
2. Quy trình truy n máu t
ề ạ ườ i gi ế
ượ
ề
Sau khi máu ho c ch ph m máu đ ầ
c phát v b nh phòng đ truy n, kíp ệ
ỉ
ỷ
ề
ệ
ủ
ệ ề
ể ề ụ
ặ ầ ủ ầ
ế
ế
ẩ
ẩ
ả
ế
ế
ề ể
ị
ả
ệ
ể
ụ
ả
ể ừ
ượ ả
c b o qu n đúng quy cách và thòi gian cho phép k t
ộ
ả
ẩ
ế
ượ ả
ế
khi phát c đ m b o đ vô trùng cho đ n khi
ề ể
ườ
ư
ệ ng và phát hi n các b t th
ắ ủ ổ ng nh thay đ i màu s c c a
ẩ
ế
ấ ẹ
ự
ng tan máu, không toàn v n bao bì đ ng máu... ộ
ề ấ ượ ệ ượ ề
ạ ử ụ
ượ
ư
ể
ấ
c ghi trên nhãn nh : ngày l y máu, h n s d ng,
ệ
ượ
ế
ệ
ề
ố
ớ
ỏ ệ
ủ
ệ
ế
ự ầ ư
ệ
ề
ằ
ố ề
ị ả
c truy n máu và nhóm máu ghi trên túi máu v i tên và ạ ệ i ế c truy n máu ). C n l u ý r ng đa s tai bi n ạ i
ệ
ầ
ả ứ
ừ
ư
ề
c truy n máu ch a, có ph n ng truy n máu ề
ắ ệ
ướ
ư
ề ệ ướ
ề
ạ
ủ ệ ả
ế
t đ ... ạ
ủ
ừ
ị
ề i nhóm máu ABO (và nhóm Rh) c a b nh nhân và nhóm máu t
túi
ể ệ ẩ ề ự ướ ự truy n máu c n th c hi n đ y đ các b c sau trong quá trình th c hi n truy n máu: ệ ả ị i thích k cho b nh nhân v tác d ng c a vi c 1. Bác sĩ ch đ nh truy n máu c n gi ể ả ẩ truy n, ch ph m máu và các tai bi n có th x y ra. ề ề ả ệ 2. Ki m tra đi u ki n b o qu n và cách truy n ch ph m máu xem ch ph m máu đã ụ ả ữ ượ c tác d ng đi u tr và đ m b o an toàn cho b nh nhân không (ví d : đ phát có còn gi ế ốVIII có đ ủ ạ t a l nh y u t ề ế máu đ n khi truy n hay không, ch ph m máu có đ truy n máu không). 3. Ki m tra túi máu v ch t l ch ph m máu, có hi n t 4. Ki m tra túi máu v các n i dung đ nhóm máu, tên b nh nhân... 5. Đ i chi u tên b nh nhân đ ẻ nhóm máu c a b nh nhân theo b nh án, th nhóm máu và tr c ti p h i b nh nhân t ượ ườ gi ng (xác đ nh đúng b nh nhân đ ề ề truy n máu x y ra là do các sai sót v hành chính khi phát máu và khi truy n máu t ầ ề ườ gi ng b nh (truy n nh m túi máu, nh m BN..,) ượ ệ ể 6. Ki m tra xem b nh nhân đã t ng đ ạ ể tr c đây hay không, nh c b nh nhân đ i ti u ti n tr ác khi truy n máu. ạ ế ồ ể 7. Ki m tra tình tr ng lâm sàng c a b nh nhân tr c truy n máu bao g m đo m ch, huy t ệ ộ Ghi k t qu vào phi u truy n máu. ầ ố ở ế áp, t n s th , nhi ệ ế 8. Ti n hành đ nh l
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
23
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ằ
ệ
ườ
ẫ ng pháp huy t thanh m u. Máu b nh nhân ph i đ
ạ
ệ
ừ
ệ ướ
ươ ng b nh b ng ph ề c lúc truy n máu t
ở
túi máu ph i đ ả
ả ượ ấ c l y ả ượ ấ ừ c l y t ế ế túi máu). Ghi k t qu vào phi u
ế ườ ng b nh. Máu t i gi ế ừ ự ấ túi máu (không l y tr c ti p t
ề
ạ
ệ
ệ
ừ
ườ
i gi
túi máu t
ế ng b nh. Ghi k t
ả
ề
ế
ề
ể
ượ
c ti n hành
ng nào trong các đi m nói trên đ u không đ
ạ
ể
ế ề
i.
ị
ấ
ả ứ
ư
ư
ườ
ệ ượ
ầ
ề
ể
ề
ướ
ố
ầ
ề
ả ạ
ệ
ậ ề
ả ứ
ờ
ị ầ ệ
ủ
ề
ầ
ả
ố
i đa cho
ỹ ơ
ể
ả
ạ
ẩ ả
ủ
ề
ầ
ệ
ề
ệ
ả ậ ườ đ th c hi n th thu t truy n máu tránh các b nh lây qua
ng máu. ề
ế ự ề
ủ ễ
ậ ế
ề
ả ứ
ụ ế
ề
ố ươ b t đ u, k t thúc truy n máu, các ph n ng ph n u có và ph ề
ế ả
ủ
ữ
ầ
ườ
ề
ạ
ủ ề ng xuyên ki m tra tình tr ng lâm sàng c a ử
ầ ớ
ế
ệ ế ụ
ư
ề
ủ ạ l nh
ị ờ sau truy n máu và l u túi máu trong t ả
ế
ế
ề
ệ
ạ
ễ
ặ
ị
ệ ộ
ề
ệ
ệ
ị
ề ỳ ể ề ầ
ườ
ề
ng máu (HBV, HCV, HIV) cho các ầ
ố ớ ộ
ề
ế
ắ
ỳ
ề ầ ế
ệ ớ
ị ắ
ễ
ề
ạ i gi máu t ự ế tr c ti p ngay tr ắ ạ đo n dây hàn g n ngay truy n máu. ả ứ ữ 9. Làm ph n ng chéo gi a máu b nh nhân và máu t ế qu vào phi u truy n máu. ườ ấ ỳ ấ 10. N u có b t k b t th ớ ả truy n máu và ph i cùng v i ngân hàng máu ki m tra l ợ ạ ủ BN và túi máu th y phù h p và ph n ng chéo t i 11. Sau khi xác đ nh đúng nhóm máu c a ể ườ ấ ế ng nào trong các đi m ng ng ng k t cũng nh không có b t th ng không có hi n t gi ề ế c khi truy n c n ki m tra xem kim truy n có nêu trên thì ti n hành truy n máu. Tr ệ ề ộ ở ệ ch ch ven không và có khí trong dây truy n không, Cho t c đ máu ch y theo y l nh ả ỉ ủ c a bác sĩ ch đ nh truy n máu. C n cho ch y ch m và theo dõi sát tình tr ng b nh nhân ễ ấ ầ trong 15 phút đ u vì đa ph n các ph n ng truy n máu c p tính di n ra trong th i gian ự BN b ngằ ả ậ này. Khi th c hi n th thu t truy n máu c n chú ý đ m b o vô trùng t ọ ướ ả c khi truy n đúng quy cách, làm s ch và sát khu n k n i ch c cách b o qu n túi máu tr ven, đi găng tay vô trùng khi làm th thu t. Đi u này cũng góp ph n đ m b o an toàn cho nhân viên y t ế 12. Ghi phi u truy n máu di n bi n quá trình truy n máu trong su t quá trình truy n và ghi ế ử ờ ắ ầ gi ng pháp x trí. Phi u truy n máu ph i có đ y đ ch ký c a nhân viên phát máu, bác sĩ và y tá truy n máu. ủ BN để ể Trong quá trình truy n máu c n th ề phát hi n tai bi n truy n máu s m và x trí k p thòi. ệ 13. Ti p t c theo dõi b nh nhân trong 24 gi ả ứ ể ố đ đ i chi u n u có ph n ng truy n máu x y ra. ứ XN phát hi n tình tr ng tan máu 14. Xét nghiêm công th c máu (HC, Hb, Hct) và làm các ế BN (bilirubin TP, TT, HST ni u) ho c hình thành kháng thê mi n d ch sau truy n máu n u ể có bi u hi n tan máu mu n sau truy n máu, làm các xét nghi m đ nh k ki m tra các virus ề BN truy n máu nhi u l n. Đ i v i các truy n qua đ ọ ệ BN truy n máu nhi u l n cũng c n làm đ nh k xét nghi m s t huy t thanh và đ ng h c ứ ắ ể s t đ phát hi n s m bi n ch ng nhi m s t do truy n máu.
Câu 7: Trình bày ph n ng tan máu c p (nguyên nhân, c ch
ả ứ ơ ấ ế
ệ ử
b nh sinh, lâm sàng và cách x trí)? 357 1. Nguyên nhân:
ấ ồ ườ ả ứ ườ ữ ậ ầ ớ
ủ ế Ch y u do b t đ ng nhóm máu ABO, do ph n ng gi a kháng nguyên ặ ớ ự ủ ồ c a h ng c u ng i nh n v i s có m t i cho v i kháng th c a ng ủ ổ ể c a b th gây tan máu (các kháng th anti A, anti B typ IgG đóng vai ọ trò quan tr ng). 2. Tính ch t:ấ
ể ủ ể
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
24
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ồ ả ề ể
ể ề ừ ầ ộ X y ra nhanh khi m i truy n m t th tích máu <= 1015 ml h ng c u ỉ ầ 35 ml đã có th gây ra tai
ế
ồ ạ ắ i nh n g n lên h ng c u ng
ườ ầ ậ ợ ấ
ả ạ ườ ứ ạ
ộ ể ệ ố ộ
ố ở ự ế ắ ố ế ấ ả
ấ ệ ế ả ứ ứ ộ
ẫ ỏ ở ế ả ổ
ậ ề ề ề
ườ ữ ạ ể ấ ạ ng tĩnh m ch đ c p ệ nguyên hi n tr ng, đ
ề ế ị
ề ằ ệ ng n
ướ ể ệ
ề ớ ạ i ngân hàng máu. T i đây
c sau:
ướ ủ ụ ổ ế ấ
ị
ả ứ ệ ạ
ư ề ệ ớ khác nhóm (theo AABB thì ch c n truy n t bi n này). ệ 3. B nh sinh: ệ ố ầ ể Kháng th ng i cho ho t hóa h th ng ồ ổ ể ớ i ph c h p t n công màng h ng c u (C59) gây nên tan máu b th t trong lòng m ch và đông máu r i rác trong lòng m ch (DIC). ễ ớ 4. Lâm sàng: di n bi n c p tính v i các bi u hi n s t đ t ng t, rét run, ư đau ng c, đau l ng, ho ng h t, nôn ói, khó th , đái ra huy t s c t , vô ế ạ ố ni u, xu t huy t h huy t áp, s c tùy theo m c đ ph n ng. Trong ế ấ các v t m (luôn quan tâm n u khi ph u thu t th y ch y máu lan t a ạ ấ có v n đ v vi m ch và truy n máu). 5. X lý:ử ề ừ D ng truy n máu và gi c u.ứ ỗ ợ ặ Đ t sonde ni u, h tr nâng huy t áp truy n d ch. ể ượ Duy trì l c ti u b ng cách truy n Manitol. ầ ế ẫ ướ ử G i m u n c ti u đ u tiên đ n labo xét nghi m. ẫ ị ử ơ G i đ n v máu và m u máu sau truy n t ầ c n làm các b ể + Ki m tra th t c hành chính đây là nguyên nhân ph bi n nh t. ơ + Niêm phong các đ n v máu liên quan. ự + Th c hi n phân lo i nhóm máu ABO, Rh và ph n ng chéo (bao ồ g m pha AHG). ế ự ế + Xét nghi m ng ng k t tr c ti p sau truy n máu (DAT).
ề ả ứ
ệ ề ả ệ Câu 8: Trình bày ph n ng ph n v do truy n máu (nguyên nhân, ị ự
ả ộ ượ ỏ ng nh ) nh ư
ầ ố ồ ủ ạ ạ
ả ứ
ơ ể ề ế ẩ ớ ở i này c th ph n ng v i ẩ t c sác s n ph m vì ph n l n các s n ph m máu đ u có IgA trong
ườ ả ng.
ế ụ ế ố ặ haptoglobin.
b nh sinh, lâm sàng và đi u tr d phòng)? 359 1. Nguyên nhân: ẩ ế ươ ng (dù là m t l Do các s n ph m máu có huy t t ế ươ ố ể ầ ng đông l nh, t a l nh. kh i h ng c u, kh i ti u c u, huy t t ị ả ả ơ Các cytokin có trong đ n v máu b o qu n. ườ ẩ ng i thi u IgA b m sinh: ccbs .. Ng ả ầ ớ ấ ả t ế ươ huy t t ệ B nh nhân không có ho c thi u h t y u t 2. Lâm sàng:
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
25
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ố ẩ ớ ố
ạ ể ụ
ắ ế
ả ế ớ Gi ng v i s c do truy n nh m nhóm máu x y ra nhanh v i các ạ ớ ệ i tình tr ng ặ ỏ t huy t áp, ban đ ho c ban mày ể ử ờ ệ vong.
ệ
ế ị ứ ễ ừ Ứ c ch ph n ng mi n d ch d ng b ng kháng histamin, corticoid
ề ả ứ ườ
ạ ơ ế ả ở
ề ế ị
ệ ậ
i ti u (Lasix). ố ồ
ố ể ầ ng
ầ ề ấ bi u hi n: tr y tim m ch, suy hô h p, xanh tím liên quan t ụ ả co th t khí qu n, phù thanh qu n, t ấ ứ ị đay trên da, n u không c p c u k p th i b nh nhân có th t ị ề 3. Đi u tr : ồ ứ ự D ng ngay truy n máu, th c hi n h i s c. ằ ị ng tĩnh m ch 510 mg/kg). (solumedrol đ ố ấ Ch ng suy hô h p: dãn c ph qu n, adrenalin, sabutamol, th oxy. ỗ ợ H tr huy t áp: d ch truy n, trendeleberg. ả ố ợ ể ứ C i thi n ch c năng th n: thu c l ầ ả ử ụ ự ư ẩ ầ D phòng: S d ng các s n ph m nh kh i h ng c u, kh i ti u c u ạ ỏ ạ ườ ặ ấ ừ ượ ử i không có IgA, lo i b b ch c u trong các c r a ho c l y t đ ị ơ đ n v máu.
ế ề ế ẩ
ễ Câu 9: Trình bày tai bi n nhi m khu n huy t do truy n máu ề
ứ ệ ị (nguyên nhân, tri u ch ng và đi u tr )?
1. Nguyên nhân
ử ườ
ặ
ẩ ể ườ ệ ộ t đ 20 22
ớ ơ ơ ẩ ầ ề ề ố ể ng x lý máu, kho máu. ả ố ể ầ ng g p khi truy n kh i ti u c u vì kh i ti u c u b o qu n 0 C là đi u ki n thu n l ậ ợ ễ
ơ ươ ng h n.
ẩ ễ ễ ị ầ ễ ễ ị ể ầ ố ồ ả
ư ả ả ấ
ố ồ ỉ ấ vong là s p x 70% và ẩ ỷ ệ ử l t
l
ố ạ ố ứ ể ớ
ấ Do thao tác khi l y máu, do môi tr ả ở ầ ố ể Th ệ i cho vi khu n phát tri n. Vì nhi ố ồ ậ v y nguy c dùng kh i ti u c u nhi m khu n h n so v i kh i h ng c u.ầ Ti u c u d b nhi m khu n Gram d ấ ả ẩ Kh i h ng c u d b nhi m vi khu n Gram âm có kh năng s n xu t α, IL ộ ố n i t trong quá trình b o qu n, săn xu t các cytokin nh TNF 1β, IL6 và IL8. ễ ầ ề Truy n kh i h ng c u nhi m khu n t ố ể ầ ỷ ệ ớ ố đ i v i kh i ti u c u t này là 25%. ặ ẩ Các vi khu n hay g p là: Staphylocus, Enterobacteria, Streptocococus, E.Coli, Pseudomonas…. 2. Lâm sàng: ố S t cao, có th không đáp ng v i thu c h s t. Rét run.
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
26
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ạ
ố ụ ế t huy t áp.
ở ạ ơ ị i ngân hàng máu và niêm phong các đ n v ch ị ế
ố ơ ấ ẩ ộ ơ ị
ể ẩ c ti u. Dùng kháng sinh
ẩ ố ớ ệ ổ ộ ả ợ ụ Tr y tim m ch. ế ụ T t huy t áp, s c t ứ ộ H i ch ng DIC. 3. X lý:ử ư ơ Đ a đ n v máu tr l ẩ ph m liên quan. ị ả Nhu m Gram và c y khu n đ n v máu: ghi s đ n v máu và các s n ệ ố ẫ ph m liên quan, ghi s m u xét nghi m vi sinh. ướ ấ Đ i v i b nh nhân: c y khu n máu và n ớ ph r ng phù h p v i tình c nh lâm sàng.
Câu 10: Trình bày ph n ng tan máu mu n và ph n ng d ng do
ả ứ ả ứ ị ứ ộ
ề
truy n máu? ả ứ
ộ : 1. Ph n ng tan máu mu n 1.1. Nguyên nhân ả ồ ấ ồ
ế ư ế ự ự ạ ỏ bào đã đ
ế ế ủ ở ệ ố i n i mô.
ặ ự
ạ ế ủ
ề ư ườ
c truy n máu. Nh ng ng ướ ầ
ồ
ổ ể ạ ạ ẩ
ớ ướ ộ ế ự i n i mô.
ẹ ố
ầ ử ạ
ạ ị
ọ ế ị ề ươ ứ ồ ở ầ ộ Tan máu x y ra mu n do b t đ ng kháng nguyên h ng c u b i ư ả ứ các nhóm máu hi m nh Kell, Dufy, Kidd, Rh (D,E,C).. ph n ng ượ ể c ng ng k t tr c ti p có th âm tính vì s lo i b các t ướ ộ ắ g n bao ph b i h th ng l ệ 1.2. B nh sinh ố ượ ể ng Không có s hình thành kháng th ho c n u có thì s l ậ ườ ủ ể ẫ ứ i nh n máu không đ đ kích ho t đáp ng trong m u máu c a ng ẫ ả ượ ậ ượ ướ c m n c m i nh n máu đã đ c khi đ tr ẫ ẽ ế ụ ầ ạ ả ề ở c đó, l n này truy n máu s ti p t c m n c m t o ra b i các l n tr ầ ờ ố ả ể kháng th (IgG) và tăng lên nhanh chóng làm gi m đ i s ng h ng c u. Ít khi liên quan đ n s ho t hóa b th vì x y ra ngoài lòng m ch và liên quan t i l 1.3. Lâm sàng S t vàng da nh Tan máu 1.4. X lý ử Ít đe d a đ n tính m ng nên không c n x lý gì. ể Xác đ nh và đ nh d ng kháng th . ầ Truy n h ng c u không có kháng nguyên t ng ng.
ả ứ ị ứ ề 2. Ph n ng d ng do truy n máu
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
27
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ặ ườ ề
ấ ề ể ề
ả ẩ ạ ấ các t
ề ặ ắ
ệ ấ ạ ề ử ị ứ ng g p BN có ti n s d ng sau khi truy n 2.1. Nguyên nhân: th ạ ầ ầ ầ máu, nh t là truy n HC, ti u c u, máu toàn ph n có nhi u b ch c u. ế ừ ạ Các s n ph m này sinh ra histamin và ch t ho t m ch khác t bào có g n IgG, IgE trên b m t. ể 2.2. Lâm sàng: bi u hi n r t đa d ng.
ỏ
ấ ở
+ Da: ban đ mày đay. ở + Hô h p: ho, khó th , th rít. + Tiêu hóa: bu n nôn, nôn, tiêu ch y.
ả
ồ :
ậ ớ
ả ủ ị ệ 2.3. B nh sinh ị ứ ẫ ả Do h u qu c a tình tr ng m n c m v i các tác nhân gây d ng ủ ng c a
ườ ử ế ắ ả ơ i cho g n vào phân t ế ươ i phóng ra histamin. bào máu gi
ạ ề có trong các đ n v máu truy n. Kháng nguyên trong huy t t ng IgE trên t 2.4. X lý:ử
ầ ợ ố Đa s các tr
ề
ơ ể ơ ị ị ứ ạ ử ế ườ ng h p không c n x lý gì, song n u tình tr ng ấ ướ ể ặ n ng và kéo dài có th cho kháng histamin tr c khi truy n máu nh t là ố ớ đ i v i các c th có c đ a d ng.
Câu 11: Các virus lây qua đ
ườ ề ươ ng truy n máu và ph ng pháp đ ề
ộ ọ
ướ ừ c t
ấ 100120nm. C u
phòng? 1. HIV Khái quát: + Thu c nhóm Retroviridae, thu c h Lentivirus, có kích th ộ trúc HIV g m:ồ
ồ
ỏ g m gp110, gp120, gp40, gp 41.
ồ
ắ
do l
ế c g n vào DNA c a t
ắ (TCD4), g n vào màng t ủ virus đ ượ ễ
bào và hoà ủ ế thành DNA nhi m HIV (DNAHIV), quá ế
ỏ
ủ bào ch .
+ Phát hi n kháng th : IgM (35 ngày). M t tu n sau khi IgM đ
ượ ầ ộ
ẽ ượ ệ ầ ồ ộ ị c phát ồ ạ i
ầ Ph n v : ầ Ph n nhân: g m p24, pl7, pl8, p51, p56. ế: Virus hướng đ n t C chơ ế ế bào đích ủ ế ọ ự t vào t màng, virus t bào ch , genome c a ủ ở ế ủ bào ch tr bào ch lúc này DNA t ạ trình sao chép RNA, hoàn thi n ệ virus, t o v và thoát ra ngoài t ệ Xét nghi m an toàn: ể ệ hi n thì IgG s đ c xác đ nh, n ng đ tăng d n trong máu và t n t ề trong nhi u năm.
ể
ố ấ ấ Sau 1530 ngày: d u n kháng th : IgG, IgE + Kháng nguyên (P24): rút xu ng 1015 ngày
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
28
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
+ NAT (acid nhân): 610 ngày.
ơ ầ : dùng b m tiêm1 l n
ụ ạ ạ
ủ ể ế ẩ ướ ề ự D phòng: ế + Y t + Đi găng tay + Sinh ho t tình d c lành m nh ộ + Ki m tra đ an toàn c a các ch ph m máu tr c khi truy n..
ườ ệ ệ i lành mang b nh)
ẳ ắ ờ
ụ ơ bào gan viêm gan, x gan, k gan
ứ ề ệ 2. HBV ị ư HbsAg (+) ch a kh ng đ nh b nh ( ng ơ ủ ổ Th i gian c a s ng n h n HCV ấ ế Tác d ng: t n công vào t ị ệ Đi u tr tri u ch ng là chính, không có thu c đ c hi u
Khuy n cáo dùng test nhanh
ố ặ ọ ướ ầ ế sàng l c b ế c đ u khi hi n máu. Tuy
ẫ ươ ớ ng tính v i Elisa
ể ể ế ế ế ệ ấ ơ
nhiên v n còn 2% d 3. HCV ễ Di n bi n lâm sàng ti n tri n b nh r t nhanh, ti n tri n thành x gan, k gan.
ề ườ ề Lây truy n qua đ ng tiêm truy n.
ư ấ ọ ố ể ở ỹ T v n: sàng l c máu, t ậ i thi u k thu t Elisa tr lên.
4. CMV (VN> 90% (+))
Câu 12: Các tai bi n do truy n máu kh i l
ề ế ố ượ ớ ng l n gây ra? Cách
ề ị ự đi u tr d phòng?
ố ượ ề ớ ề ĐN: Truy n máu kh i l
ể ơ ớ ng máu l n ờ .
ơ ổ h n t ng th tích máu c a bênh nhân tr ng th i gian d ị ộ ượ ng l n là truy n m t l ờ ướ ố ượ
ề
Đ nh nghĩa khác: Trong 1 th i gian ng n truy n kh i l
i 24 gi ờ ề ng máu nhi u (1.. gi :
ề
ơ ị truy n 48 đ n v máu; 12 gi ữ
ườ ệ ặ ở ề ủ ờ ắ ờ ơ ị 810 đ n v máu) ơ ườ ng g p * Nh ng nguy c th ng i b nh truy n kh i l ố ượ ng
ệ ườ ọ ố ng nghiêm tr ng, r i
ơ ứ ạ l n.ớ ạ Nguy c do b nh chính: tình tr ng toàn thân th ủ ơ ể ọ lo n ch c năng quan tr ng c a c th .
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
29
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ơ ả ề ố ượ
ạ ể ớ ả
ạ
ệ ề ứ
ả
ầ ể ệ ể ả ệ
ắ ự ỡ ượ
ớ ầ ề ươ ặ ử ồ ng l n. Truy n máu t i ho c r a h ng c u tr ng kali trong quá trình ướ c
ị ả ề ế ầ ề ố ượ ề
ộ
ố ể ụ ừ ụ ủ ễ ệ tác d ng ph c a citrat d ng đ ch ng đông máu
ề
ả ể ệ
ắ ề ề
ị ằ ơ ế ặ
ỗ ứ
ả ầ ả
ề ộ ớ ộ
ả ầ ấ ẵ ớ ố ố ượ ng l n máu v i t c đ nhanh ặ ệ ệ i tu n hoàn nh t là trên các b nh nhân s n có b nh tim ho c
ệ ủ ể ể ệ ả
ố ợ ể ề ề ắ ị i ti u, th ở
ự ệ ề
ấ ổ ả ầ ư ệ i tu n hoàn nh b nh tim, ph i…
ầ
ệ ệ ấ ạ
ầ ứ ươ ế ậ ẫ
ặ ư ố
ự ề ọ ợ
ẩ ế ố ụ ư ế ế ẩ ả ề : truy n ch ph m thi u h t nh truy n
+ Gi m đ n thu n 1 y u t kh i ti u c u, t a l nh.
ng l n gây ra: toan hóa máu, Nguy c do b n thân truy n máu kh i l ầ ộ ộ tăng kali máu, ng đ c citrat, h canxi máu, gi m ti u c u, đông máu ộ ả r i rác n i m ch… 1. Tăng kali máu 1.1. B nh sinh: tăng kali máu do tăng kali ch a trong máu truy n vào sau quá trình b o qu n. 1.2. Bi u hi n lâm sàng: bi u hi n th n kinh do tăng kali máu. ị 1.3. Nguyên t c đi u tr và d phòng: theo d i l truy n máu kh i l ề khi truy n. Đi u tr th i kali n u c n. 2. Nhi m đ c citrat. 2.1. B nh sinh: do ư ả truy n vào nh gi m cali máu. ố ọ ứ 2.2. Bi u hi n lâm sàng: r i l an ch c năng tim do gi m calci máu. ị ự 2.3. Nguyên t c đi u tr và d phòng: không truy n trên 1 đ n v máu ế m i 5 phút. Bù calci b ng clorua calci ho c gluconat calci n u có bi n ch ng do gi m calci. 3. Qúa t i tu n hoàn ệ 3.1. B nh sinh: do truy n m t kh i l gây quá t ph i.ổ ổ ấ 3.2. Bi u hi n lâm sàng: là bi u hi n c a suy tim ph i: phù ph i c p, xanh tím, khó th .ở ừ 3.3. Nguyên t c đi u tr : ng ng truy n máu, dùng thu c l oxy. 3.4. D phòng: không truy n máu quá nhanh nh t là trên các b nh nhân ơ có nguy c quá t ố ạ 4. R i lo n đông c m máu ệ ạ Tình tr ng b nh lý: xu t hi n trong tình tr ng b nh lý đông c m máu ứ ả ấ ẩ b m sinh ho c th phát sau ch n th ng, ph u thu t, bi n ch ng s n ộ ộ khoa, ung th , ng đ c thu c… ế G i ý l a ch n ch ph m truy n: ề ầ ủ ạ ơ ố ể ầ
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
30
Ọ
CAO H C HÓA SINH 25
ố ạ ế ể ứ ộ
ố ợ ạ ộ ề ố
ị ố ề ế ố ố ị
+ Thi u h t y u t
ụ + R i lo n ph i h p đi n hình là thi u h t trong h i ch ng đông máu ế ằ ủ ả r i rác trong n i m ch: đi u tr thay th b ng HTTĐL, kh i TC và t a ằ ớ ợ ạ VIII, xem xét ph i h p v i đi u tr ch ng đông b ng l nh y u t ặ heparin và/ ho c transamin. ế ụ ế ố ụ ừ ố ộ ố đông máu ph thu c vitamin K: ng ng thu c ch ng
ả
ả ạ ệ ể n i tâm m c, tê li t tâm
ươ ễ ị
ệ ạ ấ ổ ắ ng các c quan b nhi m s t ệ ộ ơ ng c quan nh t là tim, gan, h n i
t…ế ề ả ắ ố ị ề đông, truy n HTTĐL. ộ ố ố ạ 5. M t s r i lo n khác: ậ ả ế ụ Thi u h t 2,3 DPG: gi m kh năng v n chuy n oxi. ệ ộ ở ộ ệ ủ ơ ể ỉ t c a c th : gi m nhi t đ G am thân nhi ủ ề ướ ộ ừ ấ c khi truy n). 37 đ C 15’ tr th t gây ng ng tim. ( ơ ổ ơ ể ụ ắ s t trong c th gây t n th Tích t ươ ể + Bi u hi n: s m da, t n th ti ề + Đi u tr ; truy n thu c th i s t.
ế ọ
ề
Huy t h c truy n máu.
31

