intTypePromotion=3

Đề 7, 8, 9 kinh tế vĩ mô có đáp án

Chia sẻ: Hà Dím | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:63

1
253
lượt xem
72
download

Đề 7, 8, 9 kinh tế vĩ mô có đáp án

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

1/ Phát biểu nào sau đây không đúng: a Sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh tế như thế nào thuộc về kinh tế học chuẩn tắc. b Vấn đề lạm phát của nền kinh tế thuộc về kinh tế vĩ mô. c Trên thị trường, giá cả của hàng hóa là do người bán quyết định. d Hiệu quả trong việc sử dụng tài nguyên là phải sản xuất ra những sản phẩm sao cho thỏa mãn nhu cầu của xã hội và nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất. 2/ Qui luật nào sau đây quyết định dạng của đường...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề 7, 8, 9 kinh tế vĩ mô có đáp án

  1. wWw.VipLam.Net ĐỀ 7 1/ Phát biểu nào sau đây không đúng: Sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh tế như thế nào thuộc về kinh t ế h ọc chuẩn t ắc. a Vấn đề lạm phát của nền kinh tế thuộc về kinh tế vĩ mô. b Trên thị trường, giá cả của hàng hóa là do người bán quyết đ ịnh. c Hiệu quả trong việc sử dụng tài nguyên là phải sản xuất ra những sản ph ẩm sao cho th ỏa mãn nhu c ầu c ủa xã h ội d và nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất. 2/ Qui luật nào sau đây quyết định dạng của đường giới h ạn khả năng s ản xuất ? Qui luật cung Qui luật cung - cầu a c Qui luật năng suất biên giảm dần Qui luật cầu b d 3/ Cách thức chi tiêu của người tiêu thụ để tối đa thỏa mãn.V ấn đề này thuộc v ề Kinh tế vi mô,chuẩn tắc Kinh tế tế vi mô, thực chứng a b
  2. wWw.VipLam.Net Kinh tế vĩ mô, thực chứng. Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc. c d 4/ Chính phủ các nước hiện nay có các giải pháp kinh tế khác nhau trước tình hình suy thoái kinh t ế hi ện nay, v ấn đ ề này thuộc về Kinh tế vi mô, chuẩn tắc Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc a c Kinh tế vĩ mô, thực chứng Kinh tế vi mô, thực chứng b d 5/ Mặt hàng X có độ co giãn cầu theo giá là Ed = - 2 , khi giá c ủa X tăng lên trong đi ều ki ện các y ếu t ố khác không đ ổi ,thì lượng cầu của mặt hàng Y sẽ Không thay đổi Gỉam xuống a c Các câu trên đều sai. b Tăng lên. d 6/ Trường hợp nào sau đây làm đường cầu của thép dịch chuyển về bên trái: Chính phủ tăng thuế vào mặt hàng thép. Gía thép tăng mạnh a c Thu nhập của công chúng tăng. b d Không có câu nào đúng.
  3. wWw.VipLam.Net 7/ Tại điểm A trên đường cung có mức giá P = 10, Q = 20, Es = 0,5, hàm s ố cung là hàm tuy ến tính có d ạng: a P = Q + 10 c P = Q + 20 Các câu trên đều sai b P = Q - 10 d 8/ Câu phát biểu nào sau đây không đúng: Hệ số co giãn cầu theo giá ở các điểm khác nhau trên đường cầu thì khác nhau. a Độ co giãn cầu theo giá phụ thuộc vào các yếu t ố như là sở thích , th ị hi ếu c ủa ng ười tiêu th ụ, tính ch ất thay th ế b của sản phẩm. Đối với sản phẩm có cầu hoàn toàn không co giãn thì người tiêu dùng s ẽ gánh ch ịu toàn b ộ ti ền thu ế đánh vào s ản c phẩm. Trong phần đường cầu co giãn nhiều, giá cả và doanh thu đồng biến d 9/ Câu phát biểu nào sau đây đúng trong các câu sau đây: Hệ số co giãn cầu theo thu nhập đối với hàng xa xỉ lớn hơn 1. a
  4. wWw.VipLam.Net Hệ số co giãn chéo của 2 sản phẩm thay thế là âm. b Hệ số co giãn tại 1 điểm trên đường cầu luôn luôn lớn hơn 1. c Hệ số co giãn cầu theo thu nhập của hàng thông thường là âm. d 10/ Hàm số cầu cà phê vùng Tây nguyên hằng năm được xác định là : Qd = 480.000 - 0,1P. [ đvt : P($/t ấn), Q(t ấn) ]. S ản lượng cà phê năm trước Qs1= 270 000 tấn. Sản lượng cà phê năm nay Qs 2 = 280 000 tấn. Giá cà phê năm trước (P1) & năm nay (P2 ) trên thị trường là : a P1 = 2 000 000 & P2 = 2 100 000 c P1 = 2 100 000 & P2 = 1 950 000 Các câu kia đều sai b P1 = 2 100 000 & P2 = 2 000 000 d 11/ Nếu ti vi SONY giảm giá 10%, các yếu tố khác không đ ổi. l ượng c ầu ti vi JVC gi ảm 20% thì đ ộ co giãn chéo c ủa c ầu theo giá là : a - 1,5 b 2 c 3 d 0,75
  5. wWw.VipLam.Net 12/ Một sản phẩm có hàm số cầu thị trường và hàm s ố cung th ị trường lần l ượt là Q D = -2P + 200 và QS = 2P - 40. Bạn dự báo giá của sản phẩm này trên thị trường là: a P = 60 $ b P = 40 $ c P = 80 $ d P = 100 $ 13/ Một xí nghiệp đang sử dụng kết hợp 100 giờ công lao động , đơn giá 1 USD/giờ và 50 giờ máy, đơn giá 2,4USD/giờ để sản xuất sản phẩm X. Hiện nay năng suất biên của lao động MP L = 3đvsp và năng suất biên của vốn MPK = 6đvsp. Để tăng sản lượng mà không cần tăng chi phí thì xí nghiệp nên: Giảm bớt số lượng lao động để tăng thêm số lượng vốn a Giảm bớt số giờ máy để tăng thêm số giờ công lao động b Cần có thêm thông tin để có thể trả lời c Giữ nguyên số lượng lao động và số lượng vốn nhưng phải cải ti ến kỹ thuật d 14/ Độ dốc của đường đẳng phí là: Tỷ số giá cả của 2 yếu tố sản xuất. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của 2 yếu t ố sản xuất. a b
  6. wWw.VipLam.Net Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất. Các câu trên đều sai c d 15/ Một xí nghiệp sử dụng hai yếu tố sản xuất vốn (K) , lao động (L) , để s ản xuất m ột loại s ản ph ẩm X, ph ối h ợp t ối ưu của hai yếu tố sản xuất phải thỏa mãn : a K=L c MPK = MPL b MPK / PK = MPL / PL d MPK /PL = MPL / PK 16/ Phát biểu nào sau đây không đúng: Khi sản lượng tăng thì chi phí cố định trung bình giảm d ần a Khi chi phí biên giảm dần thì chi phí trung bình cũng giảm d ần b Khi chi phí trung bình giảm dần thì chi phí biên cũng giảm d ần c Khi chi phí trung bình tăng dần thì chi phí biên cũng tăng d ần d 17/ Qui luật năng suất biên giảm dần là cách giải thích tốt nh ất cho hình d ạng c ủa đ ường: Chi phí biên ngắn hạn và dài hạn Chi phí trung bình dài hạn a b
  7. wWw.VipLam.Net Chi phí trung bình ngắn hạn Tất cả các câu trên đều sai c d 18/ Phát biểu nào sau đây đúng với khái niệm ngắn hạn trong kinh t ế h ọc: Tất cả các yếu tố sản xuất đều thay đổi. Doanh nghiệp có thể thay đổi quy mô sản xuất. a c Thời gian ngắn hơn 1 năm. Doanh nghiệp có thể thay đổi sản lượng b d . 19/ Hai đường chi phí trung bình ngắn hạn (SAC) và chi phí trung bình dài h ạn ti ếp xúc v ới nhau t ại s ản l ượng Q. V ậy t ại Q: a SMC= LMC = SAC = LAC c SMC= LMC < SAC = LAC Các trường hợp trên đều có thể b SMC= LMC > SAC = LAC d 20/ Hàm tỗng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp như sau: TC = Q 2 + 20 Q + 40.000, mức sản lượng tối ưu của doanh nghiệp tại đó có chi phí trung bình:: a 420 c 220 Các câu trên đều sai b 120 d
  8. wWw.VipLam.Net 21/ Đối với doanh nghiớn hkhi tăng sảbiên. ng tổng lợi nhuận tăng , cho bi ết: Doanh thu biên l ệp, ơn chi phí n lượ Doanh thu biên bằng chi phí biên. a c Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên. Các câu trên đều sai. b d 22/ Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm t ổng chi phí dài h ạn:LTC = Q 2 + 64, mức giá cân bằng dài hạn: a 64 b 32 c 16 d 8 23/ Điều nào sau đây không phải là điều kiện cho tình trạng cân b ằng dài h ạn c ủa doanh nghi ệp c ạnh tranh hoàn toàn: Thặng dư sản xuất bằng 0 Các doanh nghiệp ở trạng thái tối đa hóa lợi a d Lượng cung và lượng cầu thị trường bằng nhau. nhuận. b Lợi nhuận kinh tế bằng 0. c 24/ Tìm câu không đúng trong các câu sau đây: Trong dài hạn của thị trường cạnh tranh hoàn toàn các xí nghi ệp không có l ợi nhuận kinh t ế a Mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của xí nghiệp cạnh tranh hoàn toàn t ại đó MC = P b
  9. wWw.VipLam.Net Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, xí nghiệp có thể thay đổi giá cả c Tổng doanh thu của xí nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là một đ ường th ẳng xuất phát t ừ g ốc t ọa đ ộ d 25/ Đối với doanh nghiệp, khi tăng sản lượng tổng lợi nhuận bị giảm, cho biết: Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên. Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên. a c Doanh thu biên bằng chi phí biên. Các câu trên đều sai. b d 26/ Cho biết số liệu về chi phí sản xuất của một doanh nghi ệp cạnh tranh hoàn toàn nh ư sau. Đi ểm hòa v ốn và đi ểm đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp là những điểm tương ứng với các mức s ản lượng: Q: 0 10 12 14 16 18 20 TC: 80 115 130 146 168 200 250 a Q = 10 và Q = 14 c Q = 10 và Q = 12 b Q = 12 và Q = 14 d Không có câu nào đúng
  10. wWw.VipLam.Net 27/ Trên thị trường của sản phẩm X có 100 người mua và 50 ng ười bán, hàm s ố c ầu c ủa m ỗi ng ười mua là nh ư nhau có dạng: P = - q / 2 + 20, những người bán có hàm tổng chi phí nh ư nhau: TC = q 2 + 2q + 40 .Gía cả cân bằng trên thị trường: Các câu trên đều sai. a 18 b 7,2 c 16,4 d 28/ Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm t ổng chi phí TC = 10Q 2 +10Q +450, nếu giá trên thị trường là 210đ/sp. tổng lợi nhuân tối đa là Các câu trên đều sai. a 550 b 1000 c 1550 d 29/ Một người tiêu dùng có thu nhập là I = 300$ để mua hai sản ph ẩm X và Y, v ới giá t ương ứng là Px = 10$/SP; Py = 30$/SP. Sở thích của người này được thể hiện qua hàm t ổng h ữu d ụng: TU = X(Y-2). Phương án tiêu dùng tối ưu là: a X =6; Y = 8 b X = 9; Y = 7 c X = 12; Y = 6 d X = 3; Y= 9 30/ Một người tiêu dùng dành một khoản tiền là 2000 $ để mua hai s ản ph ẩm X và Y, v ới P X = 200 $/sp và PY = 500 $/sp.Phương trình đường ngân sách có dạng: a Y = 4 - 2,5 X. b Y = 10 - 2,5X c Y = 10 - (2/5)X d Y = 4 - (2/5)X
  11. wWw.VipLam.Net 31/ ĐốCùng ản ều ẩmi cấp thấp, tác động thay thế và tác động thu nh ập: Có thể cùng chiều hay ngược chiều i với s chi ph vớ nhau a c Ngược chiều nhau Các câu trên đều sai b d 32/ Chọn câu sai trong các câu sau đây: Các đường đẳng ích luôn có độ dốc bằng tỷ số giá cả của 2 loại hàng hoá a Tỷ lệ thay thế biên thể hiện sự đánh đổi giữa 2 loại hàng hoá sao cho t ổng l ợi ích không thay đ ổi b Các đường đẳng ích không cắt nhau c Đường đẳng ích thể hiện tất cả các phối hợp về 2 loại hàng hoá cho ng ười tiêu dùng cùng m ột m ức tho ả mãn. d 33/ Tại phối hợp tối ưu của người tiêu dùng, ta có thể kết luận là Tỷ lệ thay thế biên bằng tỷ lệ giá cả của hai sản phẩm a Người tiêu dùng đạt được lợi ích tối đa trong giới hạn của ngân sách b Độ dốc của đường ngân sách bằng với độ dốc của đường đẳng ích c Các câu trên đều đúng d
  12. wWw.VipLam.Net 34/ Đường Engel của người tiêu dùng đối với một mặt hàng có th ể đ ược suy ra t ừ đ ường: Đường ngân sách Đường đẳng ích a c Đường thu nhập-tiêu dùng Đường giá cả-tiêu dùng b d 35/ Trên hệ trục 2 chiều thông thường, số lượng mặt hàng X bi ểu diễn ở trục hoành, s ố l ượng m ặt hàng Y bi ểu di ễn ở tr ục tung. Khi giá mặt hàng X thay đổi, các yếu tố khác không đ ổi, đ ường giá c ả-tiêu dùng là m ột đ ường d ốc lên thì ta có th ể kết luận độ co giãn của cầu theo giá của mặt hàng X là: Co giãn nhiều a Co giãn ít c Co giãn một đơn vị Chưa kết luận được b d 36/ Một người tiêu thụ có thu nhập là 1.000.000 chi tiêu cho 2 s ản ph ẩm X và Y v ới giá t ương ứng là 25.000 và 20.000., t ỷ lệ thay thế biên của 2 sản phẩm X và Y luôn luôn bằng 1.V ậy ph ương án tiêu dùng t ối ưu là a 20 X và 25 Y c 50 X và 0 Y Các câu trên đều sai b 0 X và 50 Y d
  13. wWw.VipLam.Net 37/ Trong thị phủ ng độc quyền hoàn toàn, chính phủ quy định giá trần sẽ có lợi tiêu dùng Chính trườ Người cho a c Người tiêu dùng và doanh nghiệp Người tiêu dùng và chính phủ b d 38/ Chính phủ ấn định giá trần (giá tối đa) đối với doanh nghiệp đ ộc quy ền hoàn toàn s ẽ làm cho : Giá giảm Có lợi cho chính phủ a c Sản lượng tăng. Giá giảm và sản lượng tăng. b d 39/ Trong dài hạn của thị trường độc quyền hoàn toàn, xí nghi ệp có thể thiết l ập quy mô s ản xu ất: Quy mô sản xuất tối ưu Lớn hơn quy mô sản xuất tối ưu a c Nhỏ hơn quy mô sản xuất tối ưu Các trường hợp trênđều có thể xảy ra. b d 40/ Trong thị trường độc quyền hoàn toàn : MR = - Q /10 + 1000; MC = Q /10 + 400. N ếu chính ph ủ quy đ ịnh m ức giá, bu ộc doanh nghiệp phải gia tăng sản lượng cao nhất, vậy mức giá đó là: tất cả đều sai a P = 800 b P = 600 c P = 400 d
  14. wWw.VipLam.Net 41/ Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC = Q 2/10 +400Q +3.000.000, hàm số cầu thị trường có dạng:P = - Q /20 +2200. Nếu chính phủ đánh thuế là 150đ/sp thì l ợi nhuận t ối đa c ủa doanh nghi ệp này đ ạt đ ược là : Các câu trên đều sai. a 2.400.000 b 1.537.500 c d 2.362.500 42/ Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC = Q 2 /6 +30 Q +15.000, hàm số cầu thị trường có dạng:P = - Q /4 + 280, nếu chính phủ đánh thuế lợi t ức 10.000đ, l ợi nhuận còn l ại c ủa xí nghi ệp là Các câu trên đều sai a 12.500 b 32.500 c 22.500 d 43/ Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, chính phủ đánh thuế không theo s ản l ựơng s ẽ ảnh h ửơng: Q giảm Người tiêu dùng và ngừoi sản xuất cùng gánh a c Tất cả các câu trên đều sai. b P tăng d 44/ Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC = Q 2 /6 +30 Q +15.000, hàm số cầu thị trường có dạng:P = - Q /4 + 280, nếu chinh phủ quy định mức giá là 180đ /sp, thì doanh nghi ệp s ẽ ấn đ ịnh m ức s ản l ượng:
  15. wWw.VipLam.Net Các câu trên đều sai a 400 b 300 c 450 d 45/ Trong mô hình doanh nghiệp độc quyền nhóm có ưu thế về quy mô s ản xuất, doanh nghi ệp có ưu th ế có th ể quy ết định sản lượng theo cách: Độc quyền hoàn toàn Cả a và b đều đúng a c Cạnh tranh hoàn toàn Cả a và b đều sai b d 46/ Trong thị trường cạnh tranh độc quyền, tại điểm cân bằng dài hạn có: Sẽ không có thêm sự nhập ngành hoặc xuất ngành nào nữa a Mỗi doanh nghiệp đều tối đa hóa lợi nhuận nhưng chỉ hòa vốn. b Đường cầu mỗi doanh nghiệp là tiếp tuyến đường AC của nó ở m ức sản lượng mà t ại đó có MR=MC c Cả ba câu đều đúng d 47/ Các doanh nghiệp độc quyền nhóm hợp tác công khai hình thành nên m ột t ổ ch ức hoạt đ ộng theo ph ương th ức c ủa một doanh nghiệp
  16. wWw.VipLam.Net Cạnh tranh độc quyền Cạnh tranh hoàn toàn a c Độc quyền hoàn toàn Cả 3 câu trên đều đúng b d 48/ Đường cầu của doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền: Là đường cầu thẳng đứng song song trục giá Là đường cầu nằm ngang song song trục sản a c Là đường cầu dốc xuống từ trái sang phải lượng b Là đường cầu của toàn bộ thị trường d 49/ Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền, cạnh tranh với nhau bằng việc: Bán ra các sản phẩm có thể thay thế nhau một cách hoàn toàn a Bán ra các sản phẩm riêng biệt, nhưng có thể thay thế nhau b Bán ra sản phẩm hoàn toàn không có sản phẩm khác thay thế được c Cả ba câu đều sai d
  17. wWw.VipLam.Net 50/ Trong “mô hình đường cầu gãy” (The kinked demand curve model) khi m ột doanh nghi ệp gi ảm giá thì các doanh nghiệp còn lại sẽ: Giảm giá a Tăng giá c Không biết được Không thay đổi giá b d ¤ Đáp án của đề thi:7 1[ 1]c... 2[ 1]b... 3[ 1]b... 4[ 1]c... 5[ 1]b... 6[ 1]d... 7[ 1]b... 8[ 1]d... 9[ 1]a... 10[ 1]b... 11[ 1]b... 12[ 1]a... 13[ 1]b... 14[ 1]a... 15[ 1]a... 16[ 1]c...
  18. wWw.VipLam.Net 17[ 1]c... 18[ 1]d... 19[ 1]d... 20[ 1]a... 21[ 1]a... 22[ 1]c... 23[ 1]a... 24[ 1]c... 25[ 1]c... 26[ 1]a... 27[ 1]a... 28[ 1]a... 29[ 1]c... 30[ 1]d... 31[ 1]b... 32[ 1]a... 33[ 1]d... 34[ 1]b... 35[ 1]a... 36[ 1]b... 37[ 1]c... 38[ 1]d... 39[ 1]d... 40[ 1]a... 41[ 1]b... 42[ 1]a... 43[ 1]d... 44[ 1]a... 45[ 1]c... 46[ 1]d... 47[ 1]b... 48[ 1]b... 49[ 1]b... 50[ 1]c...
  19. wWw.VipLam.Net
  20. wWw.VipLam.Net

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản