Ề ƯƠ
Đ C
NG
Ự
Ẩ
Môn h c : ọ PHÂN TÍCH TH C PH M
ươ Ơ Ả Ỉ Ch ng I : PHÂN TÍCH CÁC CH TIÊU C B N
ọ ẩ ướ Câu 1. Trong th c ph m n ị ố ặ ấ ẩ ự ủ ư c đóng vai trò quan tr ng trong ủ ế bào và n đ nh c u trúc đ c tr ngc a th c ph m ổ ơ ể ng cho c th ậ ơ ự ả ẩ ạ ự ự do ế d ng liên k t và d ng t
ự do d ng t ư ướ ở ạ c ơ ơ ị ẩ ư ự ể ươ ư c làm cho Câu 3.các h p ph n nh protein , glucid ..trong th c ph m cũng nh trong dung d ch có th t
ố ơ ượ c
ủ ự
ủ ơ ướ ủ ơ ướ c a ậ ị ẩ ẩ ấ ấ ẩ w c a th c ph m luôn ( nâng cao) thu n v i áp su t riêng ph n p c a h i n ngh ch v i áp su t riêng ph n p c a h i n ầ ầ ầ ủ ơ ướ ớ ớ ấ ớ ự c trong th c ph m ự c trong th c ph m ẩ ự c trong th c ph m
ặ c c a m t th c ph m đ t trong không khí (nâng cao) Câu 5. Ho t đ n ươ
ngh ch v i đ m tuy t đ i c a không khí đó thu n v i đ m tuy t đ i c a không khí đó ệ ố ủ ệ ố ủ ẩ ượ ằ
ự ng th c ph m ử ả ế ế ả ả ơ ự ạ ộ a) Ho t đ ng s ng c a t ượ ấ b) Cung c p năng l ể ủ ố c) Ch ng s phát tri n c a vi sinh v t ẩ ự ả d) B o qu n th c ph m lâu h n ướ ở ạ c Câu 2. Trong th c ph m n ố ề ấ a) Đ u có tính ch t gi ng nhau ế ướ ở ạ ấ b) N c d ng liên k t không còn tính ch t nh n ế ễ ướ ở ạ d ng liên k t d đóng băng h n c) N c ế ễ ướ ở ạ d ng liên k t d hòa tan h n d) N c ầ ợ ớ ướ ng tác v i n ướ ễ ố ơ a) N c d b c h i ướ b) N c không b c h i đ ướ ố ơ ơ c) N c khó b c h i h n ướ ễ d) N c d đóng băng ạ ộ ướ Câu 4. Ho t đ n ỷ ệ a) T l ỷ ệ b) T l ằ c) B ng v i áp su t riêng ph n p c a h i n ệ ố d) Không có m i quan h ự ộ ẩ ạ ộ ướ ủ ộ ẩ ằ ố ủ ng đ i c a không khí đó a) B ng đ m t ộ ẩ ằ ệ ố ủ b) B ng đ m tuy t đ i c a không khí đó ớ ộ ẩ ị ỷ ệ c) T l ớ ộ ẩ ỷ ệ ậ d) T l ự ẩ ị ng m trong th c ph m nh m Câu 6.Xác đ nh hàm l ẩ ấ ượ a) Đánh giá ch t l ệ ế ị b) Quy t đ nh bi n pháp x lý ự ư ỏ c) Tránh s h h ng trong b o qu n ợ d) Có bi n pháp h p lý v thu ho ch ,ph i , s y b o qu n trong ch bi n công ệ ệ ự ấ ề ậ nghi p và tránh s phát tri n c a vi sinh v t ằ ấ ả ạ ể ủ ươ ế ọ ượ ng pháp s y và cân đ n tr ng l ng không ộ ẩ Câu 7. Xác đ nh đ m nhanh b ng ph ổ ở ề đ i ệ ộ t đ
ị ệ đi u ki n nhi a)100 1300C b)115 1200C
0C đ n tr ng l ượ ọ ng ẫ ng m có trong m u
c)130 1450C d) 90 1000C ẫ ệ ộ ấ ở ị nhi t đ 105 ượ ổ ượ ượ ấ ế ẩ ạ ẫ ng m u thu đ ề c sau khi s y là 4,257g.Hàm l Câu 8. Cân 5,0m u g o đã nghi n m n,đem s y không đ i.L g o làạ
0C đ n tr ng ế ượ ng tro có
ệ ộ ứ ọ a) 14,86% b) 13,86% c) 12,86% d) 15,86% ẫ nhi ượ ạ ọ ự ổ ng không đ i.Tr ng l ở t đ 600 i sau khi nung là 0,038g.Hàm l ẩ Câu 9. Cân 5,5m u th c ph m cho vào chén s và nung ẫ ượ ng m u còn l l trong m u làẫ
a) 0,79% b) 0,89% c) 0,69% d) 0,59% Câu 10. Protit là ươ ng th c,th c ph m
ợ ợ ợ ợ ẩ ự ẩ ự ng th c ph m ự ự ng th c, th c ph m ự ự ấ ữ ơ a) H p ch t h u c có trong l ơ ấ ữ ơ ươ b) H p ch t h u c và vô c có trong l ấ ữ ơ ứ ơ ươ ẩ có trong l c) H p ch t h u c ch a nit ươ ơ ấ ng th c,th c ph m d) H p ch t vô c ch a nit có trong l ắ ử ơ ứ ồ ư ớ ở ẩ protit g m các axit amin g n v i nhau b i Câu 11. Trong phân t
ế
ế a) Liên k t peptit và polypeptit b) Liên k t disunfua,liên k t este c) Liên k t hydro và các liên khác d) Liên k t peptit, polypeptit,este,disulfua và liên k t hydro ấ
2SO4 làm xúc tác
ế ế ế ế ợ Câu 12. Protit là h p ch t mang tính a) Axit y uế b) Bazơ ưỡ c) L ng tính d) Axit m nhạ ị ự ẩ ướ ả ằ c tiên ph i vô c hóa b ng ặ ậ ấ ậ ặ ỗ ơ 4và K2SO4 làm ch t xúc tác 4 làm xúc tác
ủ ả ẩ ơ Câu 13. Xác đ nh protit trong th c ph m tr a) H2SO4 đ m đ c có CuSO ợ b) H n h p H 2SO4,HCl đ m đ c có CuSO ặ ậ c) HCl đ m đ c có K d) CH3COOH có CuSO4 , K2SO4 làm xúc tác Câu 14. S n ph m c a quá trình vô c hóa protit là
a) NH3 , CO2 và H2O b) (NH4)2SO4 , CO2 , SO2 và H2O c) (NH4)2SO4 , SO2 và H2O d) (NH4)2SO4 và H2O ị ườ ầ ẫ ằ ơ Câu 15. Xác đ nh đ m toàn ph n b ng pp kjedahl ng i ta vô c hóa m u b ng ạ ậ ậ ằ ặ a) H2SO4 đ m đ c có CuSO 4 và K2SO4 làm xúc tác ặ b) HCl đ m đ c
3đđ
2SO4 0,1N t
ặ ỗ ợ ậ c) H2SO4 đ m đ c và HNO 3 d) H n h p HCl và HNO ể Hừ 2SO4 96% có (d=1,84g/cm3).Th tích
2SO4 1/1
Câu 16. Pha 500ml dung d ch Hị ầ ấ H2SO4 96% c n l y là a) 1,36 ml b) 1,38 ml c) 1,39 ml d) 1,37 ml ượ Hừ 2SO4 1/1(48%), (d = 1.37g/cm3). L ng H Câu 17. Pha 500ml H2SO4 0,1N t ầ ấ c n l y là
a) 3,73 ml b) 3,71 ml c) 3,72 ml d) 3,74 ml ừ ắ ộ ế ượ t 98% .L ng NaOH Câu 18. Pha 500ml dd NaOH 0,1N. T NaOH r n có đ tinh khi ắ ầ r n c n thi t là
ế a) 2,06 g b) 2,04 g c) 2,07 g d) 2,05 g ẫ ứ ẩ ơ ứ ư ấ 2SO4 0,1N, chu n l ề ng ki m. L 2SO4 0,1N d b ng ườ ng H ị ượ ấ ớ ượ ế ầ ố ị ỉ ượ ng ẩ ượ ư ằ ng protit toàn ph n có trong ị ự Câu 19. Cân 0,5 0,001g m u th c ph m.Sau khi vô c hóa và đ nh m c 250ml.Hút ị 10ml dung d ch trong bình đ nh m c đem ch ng c t trong môi tr ụ ằ NH3 tách ra đ c h p th b ng 20,0ml H NaOH 0,1N v i ch th MO thì t n h t 18.5ml. Hàm l ẫ m u là:
0C trong 24 gi
a) 65,72 % b) 65,52 % c) 65,62 % d) 65,82 % ị ủ ủ ầ ằ ớ Câu 20.Xác đ nh thành ph n acid amin c a protein b ng cách th y phân protein v i ( cao ) 110ở ờ 110ở ỗ 150ở ị c sóng ( nâng cao )
ụ ấ ả ử ạ ở ướ ngo i hai vùng b c ờ a) Acid HCl 6N 0C trong 24 gi b) Acid H2SO4 4N ợ 2SO4 6N c) H n h p acid HCl 6N và H 0C trong 24 gi ờ d) Acid acetic 6N ở ướ ụ ủ ộ ấ b Câu 21. Đo đ h p th c a dung d ch protein a) 220 – 240 nm b) 260 – 290 nm c) 150 – 170 nm d) 300320 nm ị Câu 22. Dung d ch protein có kh năng h p th ánh sáng t sóng (nâng cao )
a) 150 – 170 nm và 350 – 400 nm b) 160 – 170 nm và 320 – 360 nm
ả ứ ư ị ượ c) 180 – 220 nm và 250 – 300 nm d) 140 – 160 nm và 310 – 320 nm Câu 23. Ph n ng đ c tr ng đ đ nh tính , đ nh l ng protein
ế ủ
4
ạ ớ ớ ể ị ặ ử a) Ph n ng oxyhoa kh b) Ph n ng t o k t t a c) Ph n ng v i ninhydrin d) Ph n ng v i KMnO ả ứ ự ị Câu 24. Ph α ớ
ả ứ ả ứ ả ứ ả ứ ươ ng pháp xác đ nh nito amin d a trên ph n ng ủ a) C a nhóm amin v i formaldehyt b) HNO3 đ cặ c) Aldehyt formic và dd HgSO4 bão hòa d) Acid glyconic H2SO4 đ cặ ẫ ị ứ ượ ư ư ơ ấ ẩ ng acid sulfuric 0.1N đem h p th 15ml ,l ượ ầ Câu 25. Cân 1,0256g m u đem vô c hóa và đ nh m c 100ml . Hút 40 ml đem ch ng ụ ượ ấ c t . l ng Na0H 0,1N chu n acid d là 10ml . L ng protit toàn ph n là
ứ ng đem đm c 100ml . L y 10 ml trong bình đ nh m c đem ướ ươ c t ấ ắ ề ứ ằ ị ẩ ể ằ ượ ạ ố a) 10.68 % b) 10.58 % c) 10,66 % d) 10,67 % Câu 26. Hút 5ml n trung hòa b ng Na0H 0,1N, cho vào 5ml formon l c đ u đ 2 phút . chu n b ng Na0H ế 0,1N thì t n h t 2,5 ml . Hàm l ng đ m amin là :
a) 7,10 g/l b) 7,00 g/l c) 7,01g/l d) 7, 20 g/l ị ượ ế ắ ấ ằ ộ ườ ng đ màu trên máy quang ph v i chi u dày l p dung d ch ượ ụ ồ ộ ằ ng acid amin b ng pp s c ký gi y . v t màu đem hòa tan b ng dung ề ị ớ c 0,235 . N ng đ ổ ớ 1mol1 . Đ h p th đo đ ộ ấ Câu 27. Đ nh l ợ môi thích h p. Đem đo c ụ ệ ố ấ L = 2cm , h s h p th € = 2,50 cm acid amin có trong m u là:
ả ứ ủ ư ế ặ Câu 28. Ph n ng Biure là ph n ng đ c tr ng c a liên k t
ự ệ ườ Câu 29. Ph n ng Buire th c hi n trong môi tr ng
ẫ a) 0,047 mol b) 0,045 mol c) 0,057 mol d) 0,055 mol ả ứ a) Peptit b) Hydro c) Đisulfua d) Ester ả ứ a) Acid b) Trung tính ề ạ c) Ki m m nh ế ề d) Ki m y u
ả ứ ứ ạ ớ Câu 30. Prolin ph n ng v i ninhydrin t o ph c màu
a) Xanh b) Nâu đ ỏ c) Vàng d) Xanh tím
Câu 31. Lipit là este c a ủ ấ
ậ ậ ậ a) R u b c 3 và axit béo cao c p b) R u b c 4 và axit béo c) R u b c 2 và axit béo d) R u và axit béo ượ ấ ượ ượ ượ ượ ị Câu 32. Xác đ nh hàm l ng lipit ta d a vào các tính ch t sau ự ướ c
ữ ơ ơ ạ ễ ễ ễ ễ a) Lipit d hòa tan trong n b) Lipit d hòa tan trong dung môi h u c c) Lipit d hòa tan trong các axit vô c m nh d) Lipit d hòa tan trong ki m ầ ề Câu 33. Dung môi dùng đ hòa tan lipit ph i th a mãn các yêu c u sau:
ấ ấ ả ỏ ấ ỉ ọ t đ sôi cao và t tr ng th p ỉ ọ t đ sôi th p và t tr ng cao ỉ ọ ấ t đ sôi th p và t tr ng th p ỷ ọ tr ng cao t đ sôi cao và t ẩ ạ ấ ẫ ỏ ể ượ ủ ươ c 0,85g lipit. Hàm l ng pháp soxhlet đ tách lipit ng % c a ự ể ệ ộ a) Dung môi có nhi ệ ộ b) Dung môi có nhi ệ ộ c) Dung môi có nhi ệ ộ d) Dung môi có nhi ự ẫ Câu 34. Cân 5,0 0,001g m u th c ph m khô, dùng ph ượ ồ ra kh i m u . Lo i dung môi r i đem s y khô thu đ ẩ ẫ lipit có trong m u th c ph m là:
ứ ầ ượ ấ ộ Câu 35. Lipit là lo i th c ăn gi u năng l ơ ể ng , m t gam lipit cung c p cho c th
a) 17.00 % b) 17,10 % c) 17,20 % d) 17,30 % ạ a) 8,1 kcal b) 9,1 kcal c) 4,1 kcal d) 7,1 kcal ự ậ ủ ế ấ ầ Câu 36. Thành ph n ch t béo trong d u th c v t ch y u là
ữ ữ ữ
ầ a) Nh ng acid béo no b) Nh ng acid béo không no c) Nh ng acid béo no và không no d) Acid stearic và acid oleic ơ ể ừ ườ ể ể Câu 36. T acid linoleic c th con ng i có th chuy n hóa thành ( nâng cao ) α a) Acid linoleic và acid arachidnic
ế ế Câu 37. Trong th c ăn hàng ngày mà thi u ch t béo lâu dài s d n đ n ượ ơ ể ệ ượ ẽ ẫ ề c c th và nhi u hi n t ệ ng b nh lý ố ố ệ ế ề ắ ạ ả ổ α b) Acid linoic c) Acid palmitic α d) Acid linolenic ứ ấ ạ ạ ộ a) R i lo n ho t đ ng sinh lý , suy nh ạ b) R i lo n tiêu hóa c) Thi u máu não, m c các b nh v tim m ch ọ d) G m tu i th
ầ Câu 38. Các ch t không béo không xà phòng hóa trong d u m th ắ ị ỡ ườ ệ ạ ầ a) Nh ng ch t gây ra cho d u có màu s c, mùi ,v riêng bi ng là ( nâng cao) t và có ho t tính ạ
ươ ầ ỡ ng v cho d u m ấ ữ ố ấ ấ ữ ấ ch ng oxyhoa m nh ạ b) Ch t có tính oxyhoa m nh ị c) Ch t làm tăng h ơ ấ ợ d) Nh ng h p ch t vô c ệ ể Câu 39. Ki m tra trong công ngh sx d u nh m ầ ằ ậ ể ỹ ượ ầ ế ứ ộ ổ ạ a) Theo dõi các quá trình k thu t đ thu đ c d u và h n ch m c đ t n ấ ấ
ệ ẩ ấ ể ể ấ ượ
ể ầ
ậ ẩ ẩ ể ể ể ể ự ế ệ ệ ể quá trính công ngh , ki m tra nguyên li u và ki m tra
th t th p nh t trong sx ầ ủ b) Ki m tra thành ph n c a nguyên li u ầ c) Ki m tra ch t l ng d u thành ph m d) Theo dõi công nhân làm vi c ệ ự ậ Câu 40. Phân tích , ki m tra sx d u th c v t là ệ a) Ki m tra quá trình công ngh ệ b) Ki m tra thu nh n nguyên li u c) Ki m tra bán thành ph m và thành ph m ể d) Ki m tra th c t thành ph m ẩ ể ệ ả ạ ủ ể ầ ả ỉ Câu 41. Ki m tra tình tr ng nguyên li u trong b o qu n ,c n ki m tra các ch tiêu c a h t ạ ệ ộ t đ
ị ệ ộ t đ , đ m và xác đ nh ch s acid ọ ữ ỉ ố ệ ầ ằ ộ ẩ Câu 42.Nh ng k t qu ki m tra hóa h c và công ngh sx d u nh m ng thành ph m ầ ụ ị ệ ế ệ ắ ờ ả ấ ượ ấ ượ ầ ấ ỉ ố
a) Nhi ộ ẩ b) Đ m ỉ ố c) Ch s acid ệ ố d) H th ng nhi ả ể ế ẩ ấ ượ a) Đánh giá ch t l ấ ỏ ạ b) Tìm ra t p ch t c n trong d u ệ ữ c) Phát hi n nh ng thi u sót trong công ngh , có bi n pháp kh c ph c k p th i (nâng cao) ạ d) Phân lo i ch t l ỡ Câu 43. D u m có ch t l ề ề ỉ ố ỉ ố ấ ẩ ng s n ph m ứ ầ ng cao là d u ch a ỉ ố a) Nhi u các acid béo không no ,có ch s acid và peroxyt th p ớ b) Nhi u các acid béo no , có ch s xà phòng l n c) Ch s acid cao d) Ch s Iod th p
ẫ ầ ượ ng ch s xà phòng . Sau khi xà phòng ằ ỉ ố ẩ ộ ế c đem chu n đ ngay b ng HCl 0,5N , ố ị ằ ươ ỉ ể t đi m t ng đ ươ ộ ể ề ư ệ ấ ứ ớ ế ỉ ố ẫ ỡ ể ị Câu 44. Cân 2,00 gam m u d u m đ đ nh l ượ ằ hóa b ng dd KOH 0,5N , dung d ch thu đ ị ậ nh n bi ng b ng ch th phenolftalein 1% . Th tích HCl tiêu t n là ớ ắ ẫ 2,5 ml . Làm song song m t m u tr ng không có ch t béo v i đi u ki n nh trên thì ế ượ ố t n h t 2,75ml HCl 0,5N . N u l ng KOH ng v i 1ml dd HCl 0,5N là 28.055 mg . ủ Ch s xà phòng c a m u phân tích là
ứ ề ầ ỡ ủ ầ ỡ 45. Ch s Iot c a d u m cao , trong d u m có ch a nhi u
a) 3.51mg b) 3.71mg c) 4.51mg d) 4.61mg ỉ ố a) Acid béo no b) Acid béo không no c) Iot d) carotene ỡ ị ế ầ ự ư ỏ ấ ị ủ ị
ụ ở ị i tác d ng b i nhi ệ ộ t đ ạ 46. D u m b bi n ch t gây nên s h h ng là do ư a) Glycerit b th y phân , các axcid béo ch a no b oxyhoa thành peroxyt ị b) Các acid béo no b oxyhoa thành peroxyt c) Glyxerit b phân gi ấ d) Các t p ch t có trong d u ầ ỡ Câu 47. Hai ch s đ c tr ng cho s ôi hóa d u m là ả ướ i d ầ ự ỉ ồ
ỉ ố ỉ ố ỉ ố ặ ỉ ố ỉ ố ỉ ố ỉ ố ỉ ố ầ ỡ ằ ẩ ỉ ớ ể ố ư a) Ch s xà phòng và ch s acid b) Ch s Iod và ch s peroxyt c) Ch s acid và ch s peroxyt d) Ch s peroxt và ch s xà phòng ẫ ị ỡ ủ ầ
ế ể ng ch t xà phòng trong d u tinh ch bi u th (nâng cao 0 ộ ằ Câu 48. Cân 3,00 gam m u d u m , đem hòa tan b ng 50ml dung môi . chu n đ b ng ỉ dd KOH 0,1N v i ch th phenolphthalein 1% . Th tích KOH 0,1N tiêu t n 0.5ml . Ch ẫ ố s acid c a m u d u m là a) 0,935 b) 0,836 c) 0.937 d) 0,945 ượ Câu 49. Hàm l ẩ ị ủ ầ ầ ế ưở ộ ả ng đ n đ trong c a d u
ộ ự ấ ấ ấ ầ a) Ph m ch t d u và nh h ắ ủ ầ b) Màu s c c a d u ớ ủ ầ c) Đ nh t c a d u ượ d) Hàm l ượ ấ ng ch t ch t béo b ng pp ượ ấ ữ ơ ằ ấ t b ng dung môi h u c và s y khô là ầ ị ế ằ c sau khi chi ẫ ấ ượ ấ ng ch t béo có trong m u là
ng acid béo t do trong d u th p ẩ ự ẫ 50. Cân 5, 68 gam m u th c ph m đem xác đ nh hàm l ượ ng ch t béo thu d soxhlet . L 0,358 gam . Hàm l a) 6,30 % b) 6,40 % c) 6,50 % d) 7,30 %
ơ ơ ả
ử các bon
ử ng ch a 6 nguyên t cacbon ử cacbon ng ch a 5 nguyên t ử ng ch a 5 nguyên t các bon và 6 nguyên t ử các bon ng ch a 4 nguyên t ứ ạ ồ ấ ợ Câu 51. Gluxit là h p ch t a) H u cữ ơ b) Vô cơ ữ ơ c) H u c và vô c ữ ơ ứ d) H u c có ch a nit ơ Câu 52. Gluxit đ n gi n là ứ ườ a) Các đ ứ ườ b) Các đ ứ ườ c) Các đ ứ ườ d) Các đ Câu 52. Gluxit ph c t p bao g m ướ ạ ị ở c,không t o dung d ch keo nhi ệ ộ ườ t đ th ng
ướ ng không tan trong n ạ c và không t o thành ở nhi ượ ự ắ Câu 53. Xác đ nh gluxit trong th c ph m đ c d a trên nguyên t c: ườ a) Đ ng không hòa tan trong n ướ ễ ườ c b) Đ ng d tan trong n ướ ườ c c) Đ ng không tan trong n ườ ướ ườ ễ d) Đ ng d tan trong n c,đ ệ ộ ườ ị ng t đ th dung d ch keo ẩ ự ị ủ ộ ằ ể ặ ể ạ ườ ng thành
ặ ể ể ằ ộ ạ ườ ng thành
ằ ằ a) Th y phân Gluxit b ng HCl đ c,đ chuy n tinh b t và các lo i đ glucoza b) Th y phân Gluxit b ng HCl đ c,đ chuy n tinh b t và các lo i đ ườ đ c) Th y phân gluxit b ng axit acetic ặ d) Th y phân gluxit b ng NaOH đ c ủ ng saccaroza và mantoza ủ ủ ả ứ ủ
Câu 54. Ph n ng th y phân gluxit a) C6H10O5 C12H22O11 b) C6H10O5 C6H12O6 c) C12H10O5 C6H12O6 d) C12H22O5 + HCldd + H2O C6H12O6 ớ ỗ ữ ườ ả ứ Câu 55. Ph n ng gi a đ ợ ng glucoza v i h n h p Felin A và FelinB
a) C6H12O6 + CuSO4 +NaOH Cu2O + CH2OH (CHOH)4 COOH
b) C6H12O6 + CuSO4 + NaOH + KNaC4H4O6 Cu2O +
CH2OH(CHOH)2COOH c) C6H12O6 + CuSO4+ NaOH + KNaC4H4O6 Cu2O + KNaC4H4O6 + CH2OH(CHOH)4COOH
+2 sinh ra b ng KMnO ằ
4 0,1N
d) C6H12O6 + CuSO4 + KNaC4H4O6 Cu2O + CH2OH(CHOH)4COOH ả ứ ộ ượ ẩ Câu 56. Ph n ng chu n đ l ng Fe
a) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O b) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + MnO2 + H2O + K2SO4 c) FeSO4 + KMnO4 + NaOH => Fe2(SO4)3 + H2O + K2MnO4 + K2SO4 d) FeSO4 + KMnO4 ==> Fe2(SO4)3 + MnO4 + K2SO4
ẫ ằ ậ ầ ặ ầ ủ ạ ấ ị ượ ả ị ng Glucoza thu đ ạ ỏ ạ ị ươ ng pháp Bertrand. L ộ ủ ượ ẫ ạ ị ủ Câu 57. Cân 2,5 0,001g m u g o đem th y ph n b ng HCl đ m đ c.Dung d ch sau khi ứ ứ th y ph n đem lo i b t p ch t và đ nh m c 250ml. Hút 10,00ml dd đ nh m c đem xác đ nh gluxit b ng ph c khi tra b ng là 42,58mg. Hàm l ng % c a tinh b t có trong m u g o là
ằ ượ a) 40,45 % b) 42,45 % c) 41,45 % d) 43,45 %
ườ c là do ( nâng cao ) ẩ ễ
ng glucose cao , d hút m ng sacchrose cao ễ ị ả ướ ắ 58. Đ ng kính tr ng d b ch y n ườ ượ ng đ ượ ườ ng đ ệ ộ t đ không khí cao ậ ườ ườ ậ ậ ả
2
ị ẫ ấ ượ ằ ị ườ ng pháp Bertrand , trong dung d ch Felin B ng i ta ụ ị 60. Đ nh l cho thêm mu i KNatritatrat nh m m c đích (nâng cao ) ng ị ế ủ ướ ạ ườ ề ườ +2 trong môi tr ng ki m không b k t t a d i d ng Cu(OH)
2O không tan
a) Hàm l b) Hàm l c) Nhi ậ d) Vi sinh v t sâm nh p ộ 59. Đ ng có đ chua cao là do ượ ả a) Đ ng không đ c b o qu n kín , vi sinh v t lactic sâm nh p ế ế b) Trong quá trình ch bi n ườ c) Đ ng b lên men ề ạ ườ d) Đ ng l n nhi u t p ch t ươ ng glucid b ng ph ằ ố a) Làm môi tr ữ cho Cu b) Gi ấ c) Ch t xúc tác ế ủ ữ cho k t t a Cu d) Gi
ươ ƯƠ Ch ng II PH NG PHÁP PHÂN TÍCH HÓA LÝ
ễ ủ ị ể ậ ơ ng trình bi u di n c a đ nh lu t Bug lămbert Câu 1. Ph ươ a) I = Ia – I0
ươ ễ ủ ị ể ậ ơ b) I = I0 . eC L I = I0 . eC L c) I0 = It .10KL d) Câu 2. Ph ng trình bi u di n c a đ nh lu t Bung lambertBeer
a) It = I0 . eKC b) It = It . 10K LC c) It = I0 . eLC d) I0 = It .10KLC ậ ị ệ ớ ị ỉ Câu 3. Đ nh lu t Bung –Lămbert Beer ch nghi m đúng v i dung d ch
ồ ồ ồ ơ ộ ộ ộ a) Có n ng đ 0,1M b) Có n ng đ < 0,01M c) Có n ng đ > 0,01M
ồ ộ ủ ị ậ ộ ủ ị ụ ở ướ b c D = 0,075.Bi ớ ề c sóng =510 nm v i b dày c a curet là ủ t h s h p th () c a dung d ch (A) = ế ệ ố ấ ẽ ồ ị d) Có n ng đ > 1M Câu 4. Khi đo màu c a dung d ch (A) ượ 1cm, m t đ quang đo đ 0,15.mol 1.cm1 , n ng đ c a dung d ch (A) s là ộ ủ
a) 0,50 mol b) 0,53 mol c) 0,52 mol d) 0,51 mol
ộ ắ ụ ấ ấ ượ ấ ả ấ i h p ph thu c vào ụ ụ c h p ph
ụ ồ ồ ồ ấ ượ ấ ụ c h p ph ụ ắ ủ ụ ấ Câu 5. Trong s c ký h p ph ,quá trình h p ph và gi ộ ấ ấ ụ a) N ng đ ch t h p ph và ch t đ ụ ộ ấ ấ b) N ng đ ch t h p ph ộ ấ ượ ấ c h p ph c) N ng đ ch t đ ồ ộ d) Không ph thu c vào n ng đ ch t h p ph và ch t đ ươ ụ ng pháp s c ký h p ph là: ộ ấ ắ ụ ụ ủ ấ ả ấ ộ ấ ấ ấ a) D a vào kh năng h p ph khác nhau c a các ch t tan trên cùng c t h p
ộ ấ ụ ấ
ụ ủ ấ b) D a vào kh năng h p ph c a các ch t trên cùng c t h p ph ị ấ ấ c) D a vào kh năng b h p ph c a các ch t ả ấ ủ d) D a vào kh năng gi ả ả ả ắ ấ ự ươ ủ ấ ố Câu 6.Nguyên t c c a ph ự phụ ự ụ ủ ự ự ấ i h p c a các ch t ữ ự ng pháp s c ký gi y d a trên s phân b khác nhau c a các ch t tan gi a 2 Câu 7. Ph ướ t ng:
ắ ỏ a) l ng và r n ỏ ỏ l ng và l ng b) ỏ l ng và khí c) d) Khí và r nắ ắ ể ư ặ Câu 8. Trong s c ký gi y.Tr s R ệ ố ấ ấ ấ ể ể ể ấ ự ự ự ự ấ ố ấ ị ố f (h s di chuy n) đ c tr ng cho ( nâng cao ) ộ ủ a) S chuy n đ ng c a các ch t tan trên gi y ộ ủ b) S chuy n đ ng c a dung môi trên gi y ủ ấ ộ c) S chuy n đ ng c a ch t tan và dung môi trên gi y ấ d) S phân b các ch t trên gi y ườ ấ ự ị ố f để ắ Câu 9. Trong s c ký gi y, ng ấ i ta d a vào tr s R ẫ
ng các ch t có trong m u ấ ượ ẫ ng các ch t có trong m u ị ổ ị a) Đ nh tính các ch t có trong m u ẫ ượ ị b) Đ nh l ấ ị c) Đ nh tính và đ nh l ủ ấ d) Xác đ nh h s phân chia k c a các ch t ị ố f s thay đ i khi: ạ ắ ị ệ ố Câu 10. Trong quá trình ch y s c ký.Tr s R ệ ộ ủ ẽ ổ t đ c a bình ch y s c ký thay đ i
ạ ắ a) Nhi ị ố ơ ộ b) Dung môi di đ ng b b c h i ơ ặ c) Thêm axit ho c baz vào dung môi
ẫ ướ ặ d) Nhi t đ . dung môi không bão hòa và có l n n c , acid ho c bazo ệ ộ ấ ụ ẽ ụ i h p trên cùng c t h p ph s Câu 11. Quá trình h p ph và gi ị ố ượ ụ ả ấ ụ ậ ng
i h p
ề ầ ự ấ ụ ặ ạ ụ ả ấ i nhi u l n s h p ph và gi i h p i h p ụ ộ ấ ậ a) Tuân theo đ nh lu t tác d ng kh i l ng ố ượ ị b) Không tuân theo đ nh lu t tác d ng kh i l ụ ậ ấ ị c) Tuân theo đ nh lu t h p ph ụ ả ấ ự ấ d) Tuân theo s h p ph và gi ụ ạ ắ ấ Câu 12. Quá trình ch y s c ký h p ph là: ả ấ ấ i h p a) Quá trình h p ph và gi ặ b) Quá trình l p đi l p l ả ấ c) Quá trình gi d) Quá trình hòa tan và h p thấ ụ ấ ấ ấ ầ ầ ủ ố ớ ạ ộ ấ ả ứ ể ớ ể ấ ề ấ ầ ề ả ứ ị ề ệ ệ ắ ấ ụ Câu 13. Yêu c u c a ch t h p ph dùng trong s c ký h p ph ụ ả ấ a) Đ i v i ch t c n tách có th h p ph và gi i h p nhanh ệ ệ ề ụ b) Ho t đ h p ph cao và b n trong đi u ki n làm vi c c) Có th ph n ng v i ch t c n xác đ nh ụ d) Ho t đ h p ph cao , b n trong đi u ki n làm vi c và không ph n ng ạ ộ ấ ấ ầ ị ớ v i ch t c n xác đ nh ụ ầ ầ ắ ỏ ấ Câu 14. Dung môi dùng trong s c ký h p ph c n th a mãn các yêu c u sau:
ộ ộ
ự ớ a) Đ phân c c l n ự ỏ b) Đ phân c c nh ự ộ c) Không có đ phân c c d) Khó bay h iơ ẽ ể ề ấ ọ ạ ắ ướ ấ ụ ủ ự i tác d ng c a l c
Câu 15. Trong quá trình ch y s c ký gi y dung môi s chuy n theo chi u d c gi y và ấ ầ kéo theo ch t c n phân chia d a) Mao qu nả b) Mao d n ẫ ự ẩ c) L c đ y ự d) L c hút ỉ ị Câu 16.Tr s R ị ố f ch có giá tr khi:
f càng l n thì kh năng phân chia các c u t
a) 0 Rf 1 b) Rf >1 c) Rf > 2 d) Rf > 3 ấ ử ả ẫ Câu 17. N u Rế trong m u( nâng cao )
cượ
ớ a) Càng nhanh b) Càng ch mậ c) Không phân chia đ ọ ọ d) Phân chia ch n l c ọ ộ ẫ ứ ấ ắ ệ ị ậ ộ ượ ị ạ ắ i ta tính l ng axit glutamic có ừ ậ ộ ọ c ng ượ ẫ ộ ộ ườ ng % axit glutamic có trong m u b t Câu 18. Cân 1,0g m u b t ng t (mì chính) đem hòa tan và đ nh m c 100ml .Hút 0,01ml ứ ể ấ trong bình đ nh m c đ ch m lên gi y s c ký. Sau khi ch y s c ký, hi n màu, hòa tan ượ và đo m t đ quang.T m t đ quang đo đ 3 mg thì hàm l trong 0,01ml dd b t ng t là 75.10 ọ ng t là: a) 76,0 %
b) 77,0 % c) 75,0 % d) 78,0 % ơ ả ủ ươ Câu 19. Nguyên lý c b n c a ph ắ ng pháp s c ký khí là ả ầ ủ ợ ộ ỗ ợ ộ ỗ ượ ẫ c d n qua 2 ộ ng tr n l n (di đ ng và b t đ ng) ẫ ỗ ấ a) D a vào kh năng tách các thành ph n c a m t h n h p các ch t ầ ủ b) D a vào s tách các thành ph n c a m t h n h p khi chúng đ ấ ộ ợ ủ ấ ự ộ ẫ ả ả ướ ộ ấ c) D a vào kh năng tách h n h p c a các ch t có trong m u ẫ d) D a vào kh năng tách các ch t có trong m u ở ể th ng di đ ng luôn luôn
ể ở ạ ng tĩnh có th các d ng
ợ ắ ỏ
ụ ẫ ộ ấ Câu 22 H s phân b K c a các ch t trong m u phân tích ph thu c vào: ủ ấ
ấ ọ ủ ự ọ ủ ự t đ ,đ phân c c và ái l c hóa h c c a dung môi ự ệ ộ ộ t đ ,đ phân c c và ái l c hóa h c c a dung môi
ướ ả ộ Câu 23. Yêu c u c a ch t khí ch n làm t ng di đ ng ph i có: ự ự ướ t ự ự ắ Câu 20. Trong s c ký khí t ắ ỏ l ng – r n a) b) khí – r n ắ c) h i ơ ơ ỏ d) L ng, khí và h i ướ ắ Câu 21. Trong s c kí khí t ặ ỏ ắ a) R n ho c l ng ỏ ợ ắ ỗ b) H n h p r n và l ng ặ ỗ ỏ ắ c) R n ,l ng ho c h n h p r n l ng d) Khí ệ ố ố ấ ủ ả a) B n ch t c a ch t đó ự ệ ộ ộ b) Nhi ấ ủ ả c) B n ch t c a ch t đó.Nhi ệ ộ ủ d) Nhi ầ ủ ầ
t đ c a dung môi ọ ấ ọ t hóa h c ớ ớ ướ ấ ấ ỏ ấ ầ ấ ị ọ ầ ả ứ ấ ỏ ng tĩnh ớ t hóa h c,không ph n ng v i ch t c n xác đ nh và ch t
ầ ự ế ả ứ ả ứ ế ng tĩnh ỏ ướ ng l ng c n d a vào ộ
ắ ữ ượ ớ ị ượ ả t đ cao và ph n ng đ ụ c nhi ả ứ ượ ớ c v i ch t c n phân tích ị ượ ệ ộ ấ Câu 25. Ch t h p ph dùng trong s c ký khí ph i là nh ng ch t ấ ầ c v i ch t c n phân tích và ch u đ c nhi t đ cao ả ứ ấ ầ ệ ộ t đ cao c nhi
c nhi ụ ự a) Thu n khi b) Không ph n ng v i ch t phân tích và ch t l ng ể c) Có th ph n ng v i ch t l ng làm t ộ d) Đ thu n khi ướ ỏ l ng làm t ấ ọ Câu 24. Ch n ch t làm t ự ệ ộ t đ dùng trong phân tích và đ phân c c a) Nhi ệ ộ t đ sôi b) Nhi ệ c) Nhi t dung riêng ả d) Kh năng hòa tan ấ ấ ệ ộ a) Ch u đ b) Không ph n ng đ ố ị ượ c) X p và không ch u đ ệ ộ ấ ị ượ t đ th p d) Ch u đ ơ ở ổ ấ Câu 26. Ph h p th d a trên c s ủ ườ ộ ứ ạ ng đ b c x
ủ ườ ủ ườ ầ ị ự a) Đo s đi c a c ự b) Đo s tăng lên c a c ự ả c) Đo s gi m đi c a c ạ ộ ng đ búc x ộ ứ ạ ng đ b c x đi qua dung d ch c n phân tích
ộ ứ ạ ng đ b c x ự ế d) Đo s bi n thiên c a c ề ủ ườ ủ ứ ạ ệ ừ ướ Câu 27. H ng truy n sóng c a b c x đi n t ủ ặ mang đ c tính c a
ưỡ ề i li m
ệ ượ ữ a) Hình sin b) Hình xoáy trôn c ố c) Hình l d) Hình tam giác đ uề ệ ự ủ ườ Câu 28. L c c a tr ng đi n gây ra nh ng hi n t ng (nâng cao )
ạ ả ứ ạ ệ ừ ượ ượ ứ ể ễ ể ề a) Truy n quang ạ ả b) Ph n x c) Khúc x ạ ạ ấ d) H p th b c x , truy n quang , ph n x và khúc x d Câu 29. Năng l ề ụ ứ ạ ng b c x đi n t ằ c bi u di n b ng bi u th c
a) E = h . f b) E = h . c c) E = h . f .c d) E = h . v
ổ ệ ừ Câu 30. Ph đi n t ượ ộ c sóng hay năng l ng
4 có n ng đ 4,48. 10
2 M , đo đ ụ ộ ấ
ồ bao g m ( nc) ớ ủ ướ ộ a) M t vùng r ng l n c a b ổ ạ b) Các ph v ch ớ ủ ố ộ c) M t vùng r ng l n c a s sóng ủ ứ ạ ệ ừ d) M t vùng c a b c x đi n t ủ ượ ồ ộ ầ ộ ộ ậ ộ ề ằ c trong ử ủ ị ở ướ b c sóng 520 nm b ng 0,309 . Đ h p th phân t c a Câu 31.M t đ quang c a dung d ch KMnO cuvet có chi u d y 1,00 cm KMnO4 là
5 M đo đ
3. l . cm1. Mol1 ượ ở c
ụ ứ c sóng ủ ồ ộ ử gam c a m t ph c 9,3 . 10 ộ ứ ở ướ b 470 nm , trong
a) 6,9 mol1 . cm1 b) 5.9 mol1 . cm1 c) 6,8 mol1 . cm1 d) 7,8 mol1 . cm1 ệ ố ấ Câu 32. H s h p th phân t ủ ậ ộ 470 nm . M t đ quang c a ph c có n ng đ 6,2 . 10 ề ầ cuvet có b d y 1,00cm là a) 0,567 b) 0,577 c) 0,587 d) 0,677 ậ ộ ị ượ ử ụ ứ là ệ ố ấ c 0,577 , h s h p th phân t ộ ủ ầ ớ ồ ị ủ Câu 33. M t đ quang c a dung d ch ph c đo đ 9,3 .103 cm1. Mol1 , chi u d y l p dung d ch 5,00cm . N ng đ c a dung d ch đó là ị ề
ụ ụ ấ ổ ướ a) 1,24 .105 M b) 1,24 . 104 M c) 1,34 . 104 M d) 1,44 . 105M ọ c ơ Câu 34. Kính l c sáng dùng cho phép đo màu quang ph vùng h p th liên t c có b ớ sóng nh h n 580 nm và l n h n 670 nm có màu (nc)
ụ ấ ổ ỏ ơ a) Đ ỏ b) Vàng c) Da cam d) Tím ọ ụ ở ướ b c sóng ỏ ơ ơ Cau 35. Kính l c sáng cho phép đo màu quang ph vùng h p th liên t c ớ nh h n 490 nm và l n h n 500 nm có màu
ọ ướ ơ ỏ ớ a) Lam b) L c ụ c) Đ ỏ d) Vàng ủ c sóng nh 430nm và l n h n Câu 38. Màu c a chùm tia đi qua kính l c sáng có b 500 nm (nc)
a) Màu xanh da tr i ờ b) Màu xanh lam c) Màu xanh tím d) Màu xanh đen
ổ ể ị ườ i ta dùng máy đo màu quang ph đ xác đ nh n ng đ c a dung d ch Iod ộ ủ ớ ề ầ ị ị ng đ ồ ươ ng v i dung d ch Iod có ộ ủ ầ ị ị 4M , chi u d y ( l = 6,12 cm ) . N ng đ c a dung d ch Iod là
ộ ủ ườ ị Câu 39. Ng ớ ươ loãng , l p dung d ch có chi u d y ( l = 4,45 cm ), t ộ ồ ề ồ n ng đ 5,00. 10 a) 6,54 .104 M b) 5,64 . 104M c) 5,46.104 M d) 6,46.104 M ế ổ ớ ề ị ườ ng đ ng saccharose trên máy ươ ng v i dung d ch ị ị ề ẩ ồ ị ồ Câu 40. Ng i ta ti n hành xác đ nh c ng đ c a dung d ch đ ươ đo màu quang ph , l p dung d ch có chi u dày 7,96cm , t ộ ủ ứ chu n ch a 12,3 .10 ớ 5 M có chi u dày 4,23 cm . N ng đ c a dung d ch đ ườ ng là
4m , ch t c n xác đ nh ấ ầ ộ Câu 41. Dung d ch có n ng đ 1,25.10 ụ ệ ố ấ ề chi u dày l p dung d ch là 1,00cm , h s h p th € = 5,8.10 tính đ
a) 5,54.103M b) 6,54.105M c) 6,54,104M d) 6,45.104M ị ồ ị ị ở ướ c sóng 595nm , có b 3 mol1cm1. M t đ quang ậ ộ ượ ớ c là
ữ ượ ệ ấ ị ự ụ ộ ị ng ch t thoát ra trên đi n ệ a) 0,635 b) 0,725 c) 0,752 d) 0,653 ậ Câu 42. Đ nh lu t Faraday I bi u th s ph thu c gi a l ự c c trong quá trình đi n phân v i ệ ệ
ể ớ ờ a) Th i gian đi n phân ệ ượ b) Đi n l ươ c) Đ ng l ươ d) Đ ng l ậ ị ng đi qua dung d ch đi n phân ủ ượ ấ ầ ng c a ch t c n phân tích ệ ượ ng đi n hóa ứ ủ ị Câu 43. Bi u th c c a đ nh lu t Faraday II
ể A a) Đ = Z
ấ
Đ ấ b) Gam ( ch t xđ ) = I .t . F A c) Gam ( ch t xđ ) = F A ấ d)Gam ( ch t xđ ) = q.
zn = 65). N ng ồ
+2 trong dung d ch là
ứ ị ế t M ị Z Câu 44. Cân 22 mg ZnSO4 .7 H2O , hòa tan và đ nh m c 100ml ( bi ộ đ ion zn
a) 0,05mg/ml b) 0,5mg/ml
c) 2,87 mg/ml d) 2,78 mg/ml ẫ ứ ị ẫ ứ ị ượ ể ự ớ ng t ẩ ự ứ ể ạ ế c 0,385 . N u ti n hành t ượ ượ v i dung d ch Zn ượ ậ ộ ẽ ẩ ộ c +2 tiêu ị ng k m tính ươ c 0,625 . Hàm l ẫ Câu 45. Cân 20,00gam m u th c ph m đem hòa tan và đ nh m c 100ml . hút 25ml dung ứ ớ ị d ch m u trong bình đ nh m c đ t o ph c v i Ditizon , th tích ph c thu đ ế ậ ộ 10ml ,m t đ quang đo đ ồ chu n có n ng đ 0,05mg/ml , m t đ quang đo đ theo ppm có trong m u là (nc)
a) 51,6 ppm b) 61,6 ppm c) 15.6 ppm d) 16,6 ppm ứ ẫ ị ẫ ứ ượ ế ẩ ố ng acid ẩ ự Câu 46. Cân 10,00 gam m u m u th c ph m ,đem hòa tan và đ nh m c 100ml . Hút ằ ị 20,0ml trong bình đ nh m c , chu n b ng NaOH 0,05N thì t n h t 4,8ml .L ủ ổ acid lactic = 90) t ng tính theo % c a acid lactic là ( M
+2 ,t o ph c màu ứ ế t 25,0ml . Ti n
3 mg/ml . M t đ quang c a ủ ậ ộ ề ẩ c là 0,225, dung d ch tiêu chu n là 0,320 , v i chi u dày l p ng Cu có trong m u tính theo ppm là (nc)
a) 1,08 % b) 2,08 % c) 1,18 % d) 1,28 % ẫ ể ạ ố ứ ề ạ ượ ế ử ị ẩ ồ ượ ớ ớ ị ượ ẫ
Câu 47. Cân 5,00 gam m u , đem hòa tan chuy n Cu v d ng ion Cu +2 v i thu c th Ditizon , ph c màu thu đ ớ ữ gi a ion Cu c sau khi chi ươ ộ ự ớ ng t hành t v i dung d ch tiêu chu n có n ng đ 0,5.10 ị ẫ dung d ch m u đo đ ị dung d ch l = 1,00cm . Hàm l a) 1,76 ppm b) 1,86 ppm c) 1,66 ppm d) 1, 67 ppm ẫ ượ ượ ng Caroten có trong m u là 5,12 % , th tích carotene thu đ ị ẩ ộ ị ẫ ạ ắ ủ ượ ủ ẩ ể ồ ị c là 0,254 , c a dung d ch tiêu chu n là 0,186 . L ẫ
+2 trong vòng 12,5
c sau khi Câu 48. Hàm l ậ ộ ch y s c ký là 50ml . dung d ch carotene tiêu chu n có n ng đ 0,0185 mg/ml .M t đ ượ quang c a dung d ch m u đo đ ng ị m u đem xác đ nh là (nc) a) 2,46 gam b) 2,64 gam c) 3,46 gam d) 3, 64 gam ớ ườ ộ ệ ự c tách ra trên đi n c c catot là ( M ị ng đ 0,45 A, đi qua dung d ch Cu Cu = 63,55)
+2 trong vòng
Cu = 63,55)
ệ ố ị Câu 49. Dòng đi n c đ nh v i c ượ ồ ố phút . S gam đ ng đ a) 0,207 gam b) 0,107 gam c) 0,307 gam d) 0, 127 gam ớ ườ ộ ị ng đ 0,45 A, đi qua dung d ch Cu ượ ệ ố ị Câu 50. Dòng đi n c đ nh v i c ố 12,5 phút . S gam oxy đ ệ ự c tách ra trên đi n c c Anot là ( M a) 0,269 gam
ử ượ ế ng phân t c oxyhoa1 đ n
ế ượ ướ ượ ộ ượ ẩ ệ ( M =176 ) đ ứ ị ng m u đem hòa tan và đ nh m c 200ml , hút 10,00 ml đem ầ ng Brom c n chu n đ đ c brom 0,1M . L ượ c sinh ra khi có ẫ ng acid ascorbic có trong m u b) 0,369 gam c) 0,0269 gam d) 0,0369 gam ố ượ Câu 51. Acid ascorbic có kh i l ẫ dehydroascobic .n u l ằ oxyhoa b ng 10,0 ml n dòng đi n 70,4 mA đi qua trong vòng 6,51 phút . Hàm l là
a) 0,0502 gam b) 0,502 gam c) 0,602 gam d) 0,512 gam ị ộ tr ng 0,0014g/ml . m t ẹ ớ ỷ ọ ượ ể ể ệ ẫ ẫ Câu 52. D xác đ nh oxy trong dòng hydrocacbon nh v i t ố m u có th tích 20 lít thì t n 3,13 culon đi n . hàm l ng % oxy có trong m u là
a) 9,27 % b) 9,37 % c) 9,57 % d) 9, 72 % ổ ặ Câu 53. Sóng c c ph đ c tr ng cho
ệ ượ ế ệ ự ệ
ư ấ ầ a) S đ nh tính ch t c n phân tích ấ ầ ị ng ch t c n phân tích b) S đ nh tính và đ nh l ộ ụ ổ c) S bi n đ i th đi n c c ph thu c vào dòng trong quá trình đi n phân ổ ủ d) S bi n đ i c a dòng đi n ặ Câu 54. Chi u cao sóng đ c trung cho ớ ạ d i h n I ệ ự ổ ế ệ ự ộ
ự ủ ề
ấ ầ ng ch t c n phân tích ấ ầ ượ ị ng ch t c n phân tích
ả ự ắ ề ự ự ị ự ị ự ế ự ế ề a) Dòng gi ế ủ b) Th c a đi n c c ế ụ c) Dòng bi n đ i ph thu c vào th đi n c c ệ ệ d) Dòng đi n trong quá trình đi n phân ổ ể ự Câu 55. D a vào chi u cao c a sóng c c ph đ ị ấ ầ a) Đ nh tính ch t c n phân tích ượ ị b) Đ nh l ị c) Đ nh tính và đ nh l ế d) Tính th bán sóng ằ Câu 56. M i s phân chia b ng s c ký đ u ph i d a vào ấ ề ứ ộ ữ ố ủ a) S khác nhau v m c đ phân b c a các ch t tan gi a pha tĩnh và pha
ữ ấ ộ ủ ố ề ậ ố ề ủ b) S khác nhau v v n t c di chuy n c a ch t tan gi a pha tĩnh và pha đ ng ấ c) Đ phân ly c a ch t tan d) H ng s phân ly ườ ụ ắ ộ Câu 57. Ph ng là
ỏ ọ ự ự đ ng ộ ự ộ ằ ấ ươ ng pháp s c ký h p ph pha đ ng th ấ ắ a) Ch t r n ấ ỏ b) Ch t l ng ấ c) Ch t khí ấ d) Ch t khí – l ng
ấ ắ ươ ườ Câu 58. Ph ng là
ỏ ướ
ố ớ ấ ằ ố ng pháp s c ký ,ch t tan nào có h ng s phân b l n thì ng pháp s c ký gi y pha tĩnh th ấ a) Ch t khí ấ b) Ch t khí l ng ấ c c) Gi y và n ấ ắ d) Ch t r n Câu 59. Trong cá ph
ắ ơ ơ ẽ ẽ ẽ ậ ể
ươ ể a) S di chuy n nhanh h n ể b) S di chuy n ch m h n c) S không di chuy n ộ ể d) Di chuy n song song v i pha đ ng ộ ầ ớ ắ ụ ạ ấ ụ Câu 60. Chât h p ph dùng trong s c ký c t c n đ t các yêu c u i h p nhanh
ả ấ ộ ướ ớ c l n ụ ể ấ ấ a) H p ph và gi ễ b) D tan trong pha đ ng c) Có kích th d) Có th tác d ng hóa h c v i dung môi ự ớ ụ ọ ớ ấ Câu 61. Dung môi dùng trong s c ký h p ph có tính phân c c l n thì ậ
ắ i h p ch m i h p nhanh c c ượ ắ ả ấ ả a) Kh năng gi ả ấ ả b) Kh năng gi ả ấ ượ c) Không gi i h p đ ụ ấ ấ d) Không h p ph ch t tan đ ườ Câu 62. Dung môi th ẫ
ộ ng dùng trong s c ký c t ủ ấ a) Hydrocacbua và d n xu t halogen c hydrocacbua ấ ữ ơ ợ b) Các h p ch t h u c ữ ơ c) Các acid h u c d) Các acid vô c ơ ấ
ướ ướ ướ ướ ắ ng khí ỏ ng l ng ắ ỏ ng l ng và r n ng khí và r n ơ ả ủ ắ Câu 63. Nguyên lý c b n c a s c ký gi y là ữ ự ữ ự ữ ự ữ ự ả ắ ộ ố a) D a trên s phân b khác nhau gi a hai t ố b) D a trên s phân b khác nhau gi a hai t ố c) D a trên s phân b khác nhau gi a hai t ố d) D a trên s phân b khác nhau gi a hai t ấ ướ ng di đ ng ph i là
ặ ấ ấ
ặ ự ự ự ự Câu 64. Trong s c ký gi y t ấ a) Gi y và dung môi ợ ỗ b) H n h p gi y – dung môi ho c dung môi nguyên ch t c) N c ướ d) Gi y ấ Câu 65. Tr s R
ấ
ư ị ố f d c tr ng cho (nc) a) Vùng di đ ngộ ấ ủ b) Tính ch t c a ch t tan ấ ủ c) Tính ch t c a dung môi d) S di chuy n c a dung môi ấ ạ ắ ấ ỏ
ợ ượ ỏ ỗ c ể ủ ự ẽ ị ố f nh , khi ch y s c ký gi y nó s Câu 66. Ch t tan có tr s R a) Tách ra sau b) Không tách ra kh i h n h p đ c) Tách ra tr c ướ
ự ớ ể d) Di chuy n cùng v i dung môi ị ố f ta bi ế ượ t đ ấ ầ ng ch t c n xác đ nh ế ấ ị ị c ị ượ ấ ầ ứ ự ắ s p x p các ch t c n xác đ nh trên gi y ậ ố ấ ố ộ ể ủ ể ủ Câu 67. D a vào tr s R a) Hàm l b) Th t c) V n t c di chuy n c a ch t xác đ nh d) T c đ di chuy n c a dung môi ắ ế ệ ộ t đ trong bình s c ký tăng thì tr s R ị ố f s ẽ
ằ ộ ế ủ ắ ẽ ổ s c ký không đ bão hòa thì tr s R ị ố f s thay đ i vì
Câu 68. N u nhi a) Tăng b) Gi m ả c) Không thay đ iổ d) B ng m t Câu 69. N u dung môi trong t ể ủ ể ủ ố ố ố ộ ấ ổ ẽ ổ ấ ử ủ ổ a) T c di chuy n c a dung môi thay đ i ổ ấ b) T c di chuy n c a dung môi và ch t tan thay đ i ể ủ c) T c đ di chuy n c a ch t tan thay đ i ộ d) Dung môi di đ ng b b c h i đi s làm thay đ i thành phân các c u t ặ ế ệ ẽ ị ố ơ ị ố f Câu 70. N u thêm acid ho c bazo vào h dung môi s làm cho Tr s R
a) Thay đ i ổ b) Không thay đ i ổ ằ c) B ng 1 ằ d) B ng 0
ươ Ấ Ữ Ơ Ợ Ch ng III PHÂN TÍCH VITAMIN VÀ CÁC H P CH T H U C
ủ ố ớ ơ ể Câu 1. Tác d ng c a vitamin A và Caroten đ i v i c th là:
ươ ứ ươ ứ ng ng v i hai carotene ng ng v i m t caroten ụ ố a) Gi ng nhau b) Khác nhau ộ c) M t vitamin A t ộ d) M t vitamin A t ị ộ ự ượ Câu 2. Xác đ nh hàm l ẩ ằ ẫ ườ ươ ng pháp ấ ụ ồ ớ ớ ng Caroten trong th c ph m th ỏ a) Tách carotene ra kh i m u phân tích b ng ph ươ ng dùng ph ắ ng pháp s c ký h p ph r i đem đo màu ướ ạ ồ ấ ế ấ ọ ợ ượ b) K t t a carotene d i d ng h p ch t khó tan r i s y khô đ n tr ng l ng
ộ ớ ợ ố ử ế ủ không đ iổ ẩ ươ ơ ể ườ ệ ử c) Chu n đ v i thu c th thích h p d) Ph ng pháp oxyhoa kh Câu 3. Trong c th ng i axit ascobic có nhi m v ể
ể
ượ ự ẩ ườ ụ a) Tham gia vào quá trình chuy n hóa gluxit b) Tham gia vào quá trình oxy hóa khử c) Làm xúc tác cho quá trình chuy n hóa protit d) Hòa tan lipit Câu 4. Xác đ nh hàm l ng axit ascobic trong th c ph m ng ự i ta d a trên ị a) Tính khử
ự ẫ ầ ẩ ỏ b) Tính oxy hóa c) Tính axit d) Tính oxyhoa khử ị ể Câu 5. Đ xác đ nh axit ascobic trong th c ph m ta c n tách nó ra kh i m u phân tích b ngằ
ẩ ẫ ỏ a) Axit citric b) Axit acetic c) Axit lăctic d) Axit clohydric ự ứ ọ ọ ị ị ẫ ồ ẩ ế ẩ ố ế ệ ố ẫ ẩ ắ t h s chu n đ c a 2,6dichlophenolindophenol là ộ ủ ẫ ủ Câu 6. Hút 5,0g m u th c ph m khô, đem tách axit ascorbic (vitamin C) ra kh i m u ằ b ng axit acetic.R i đem đ nh m c 100ml và l c. Hút 15,0ml d ch l c cho vào bình tam ằ giác 100ml và chu n b ng 2,6 dichlophenolindophenol thì t n h t 1,5ml.Khi chu n ế m u tr ng h t 0,5ml (Bi ượ 1,05).Hàm l ng c a axit ascobic có trong m u là
a) 12,32 mg % b) 12,42 mg % c) 12,52 mg % 12,62mg % d) Câu 7. Thiamin là ch tấ
ấ ấ ớ ử
1) là:
ạ a) Có tính axit m nhạ ấ ạ b) R t nh y v i ch t oxy hóa và ch t kh c) Có tính oxy hóa d) Có tính ki m m nh ị Câu 8. C s c a ph ng pháp xác đ nh thiamin (vitamin B ử ạ ngo i ướ i ánh sáng t ạ ơ ở ủ ự ự ỳ ủ a) D a vào s phát hu nh quang c a thiamin d ị ẩ ủ ả ỳ b) D a vào s phát hu nh quang c a s n ph m t o thành sau khi thiamin b ề ươ ự ự ướ ử oxy hóa d ạ ngo i i ánh sáng t ủ ự ự ề c) D a vào tính oxyhoa c a thiamin d) D a vào tính ki m c a thiamin ự ủ ỏ ượ ẫ ằ ẩ Câu 9. Thiamin đ c tách ra kh i m u th c ph m b ng
ẩ ậ
a) Các axit vô cơ b) Các axit h u cữ ơ c) V t ph m men Penieillum d) Enzim amylaza Câu 10. Oxy hóa thiamin thành thiocrom trong môi tr ngườ
a) Trung tính b) Axit y uế c) Bazơ d) Axit m nhạ ẫ ạ ứ ị ị ề ộ ứ ứ ớ ẫ ứ ầ ủ ố ấ ẫ ẩ ủ ố ớ ố ẩ ự Câu 11.Cân 5,0g m u g o,đem nghi n,hòa tan và đ nh m c 100ml.L y 10,0ml trong ỳ bình đ nh m c đem oxy hóa và so đ hu nh quang c a ng ch a m u v i d y thiamin ẫ tiêu chu n thì th y: M u c a ng ch a m u trùng v i ng tiêu chu n có ch a ẫ 2,0mg.V y l ứ ấ ng thiamin (mg%) trong m u th c ph m là: ẩ ậ ượ a) 0,50 mg %
ẩ ườ ể i ta dùng NaOH 0,1N đ b) 0,60 mg % c) 0,40 mg % d) 0,70 mg % ị ậ ự ỉ ử ụ ẩ ấ ỉ ữ ơ ươ ng đ ể t đi m t ị ng ch s d ng phenolftalim (PP) làm ch t ch th ổ Câu 12.Xác đ nh t ng các axit h u c trong th c ph m.Ng ươ ế ộ chu n đ .Nh n bi vì:
ị ị ị ẩ ẩ ẩ ộ ộ ộ ổ ả 810 ướ ấ ẫ a) Dung d ch sau khi chu n đ có tinh axit ề b) Dung d ch sau khi chu n đ có tính ki m, c) Dung d ch sau khi chu n đ trung tính ầ ừ d) Phenolftalein có kho ng đ i m u t ằ ố ị ượ ử ọ c c t, sau khi l c và r a .Đem ủ ổ ng % c a t ng các ượ ề ẩ ự Câu 13.Cân 2,0g m u th c ph m, hòa tan b ng n ế ỉ ẩ chu n đ b ng NaOH 0,1N ch th PP thì t n h t 2,5ml.Hàm l axit đ
ộ ằ c qui v axit acetic là: a) 0,85 % b) 0,75 % c) 0,65 % d) 0,55 % ẫ ự ị ươ ộ ằ ượ ư ị ơ ằ ữ ơ ễ ẩ c đem chu n đ b ng ổ ấ c.D ch c t thu đ ơ ướ ế ẩ ố ố ỉ ượ Câu 14. Cân 1,5g m u th c ph m đem xác đ nh t ng các axit h u c d bay h i b ng ấ ng pháp ch ng c t lôi cu n h i n ph ị NaOH 0,1N v i ch th PP thì t n h t 1,75ml ơ ng axit d bay h i theo % axit acetic là: L
ớ ễ a) 0,60 % b) 0,80 % c) 0,70 % d) 0,50 % ượ ố ớ ế ẩ ị ố c đ i v i v t axit acetic tiêu chu n là 0,248.Tr s ậ ộ ủ ẫ ế ằ ế ủ t r ng v t c a axit
ượ ẫ ị ố ậ ộ Câu 15.Tr s m t đ quang đo đ ượ ớ ế c v i v t axit acetic c a m u là 0,586 .Bi m t đ quang đo đ ứ ẩ acetic tiêu chu n có ch a 16,4 ng axit axetic có trong m u là: Hàm l
a) 38,75 b) 39,75 c) 37,75 d) 36,75 ướ ồ ễ c bao g m
ề Câu 16. Vitamin d tan trong n a) A, C, B1 , PP b) C , nhóm B , PP c) D , nhóm B và C d) E , K , C , PP ứ ạ Câu 17. Trong g o và tr ng ch a nhi u các vitamin
ứ a) A , D , B1 , B2 , H b) C , E , B1 c) K , D , PP , H d) E , A , B6 ọ ọ Câu 18. Vitamin C tên hóa h c g i là
ườ ế ướ ề ả ớ ng carotene , ng ẫ i ta ph i nghi n m u v i cát tinh ch tr c khi a) Riboflavin b) Acid ascorbic c) Thiamin d) Pyridoxin ượ ằ ạ ắ ộ ể ị Câu 19. Đ đ nh l ch y s c ký c t nh m ầ ố ỡ ế a) Phá v nhanh m i liên k t gi a carotene v i các thành ph n khác có trong ự ự th c ph m , đ a caroten v tr ng thái t ớ do ờ ẩ ắ ề ề ạ ư ế
2SO4 nh m ằ ẫ ỏ
ườ ề ớ ằ ắ ộ ẫ i ta nghi n m u v i cát tinh ớ ế ạ ữ ề ạ ư ẫ b) Rút ng n th i gian nghi n m u c) Đ a carotene v tr ng thái liên k t d) Tách carotene ể ị ượ ng carotene b ng pp s c ký c t , ng ế i nghi n ti p v i Na ẫ Câu 20. M u đ đ nh l ề ch , sau đó l
ố ả a) Tách hoàn toàn carotene ra kh i m u b) Làm khô m u ẫ ụ c) Ch ng vón c c d) Tăng kh năng hòa tan carotene ể ủ ậ ớ ộ ắ ẫ ả ầ ổ Câu 21. Khi đ dung môi vào c t s c ký đ tách carotene c n ph i ph ng p l p m u vì ấ ở
ấ ụ ẫ a) Tránh m t m u ễ ị b) Caroten d b oxyhoa b i không khí ễ ị ử ở c) Caroten d b kh b i không khí d) Quá trình h p ph và gi ượ ự ẫ ộ ồ ạ ắ ộ ủ ượ ẩ c trên máy quang ph c a dd m u là 0,265 , c a dd chu n là 0,148 . Hàm l ng ổ ủ ẫ ả ấ i h p nhanh ử ẩ c 25 ml Câu 22. Cân 10,0 gam m u th c ph m , đem x lý và ch y s c ký c t thì thu đ ị ậ ộ ẩ carotene trong benzin . Pha dd carotene tiêu chu n có n ng đ 0,0325mg/ml . Giá tr m t đ ượ ẫ quang đo đ carotene tính theo mg% có trong m u là
ượ ẫ ng carotene có trong m u là 2,5 mg % . Th tích carotene thu đ ẩ ồ ị ổ ủ ể ộ ủ ượ ẩ ng ẫ a) 14,55 mg% b) 15,55 mg% c) 24,55 mg% d) 25,55 mg% ượ c sau khi Câu 23. Hàm l ị ậ ộ ộ ạ ắ ch y s c ký c t là 20,0 ml , dung d ch tiêu chu n có n ng đ 0,015 mg/ ml . Giá tr m t đ ượ ẫ quang đo đ c trên máy quang ph c a dd m u là o,285 , c a dd tiêu chu n là 0,156 . L m u đem phân tích là
ẩ ườ ế ớ a) 22 gam b) 32 gam c) 12 gam d) 13 gam ự Câu 24. Trong th c ph m Vitamin A th ng liên k t v i các acid béo
a) Linoleic b) Oleic c) Stearic , palmitic d) Linolenic
3 trong môi tr ẫ
ầ ế ấ ị ằ ứ t l y ph n không xà phòng hóa ,cô c n và ị ứ ạ ườ ẩ ộ ủ ớ ẫ ộ ớ ố ẩ ơ ị ng đ màu c a dd m u trùng v i ng tiêu chu n có đ màu là 8,0 đ n v màu . Hàm l
ạ ầ Câu 25. Cân 15,0 gam d u đem xà phòng hóa , chi ứ hòa tan b ng chloroform trong bình đ nh m c 50ml . Đem dd trong bình đ nh m c t o ph c ấ ớ ầ m u v i SbCl ng acid acetic . dd màu so v i d y màu tiêu chu n thì tìm th y ượ ườ ng c ẫ vitamin A có trong m u tính theo mg% là a) 6,67 mg% b) 6,76 mg% c) 5,67 mg% d) 5,76 mg% ầ ậ ẫ ẫ ượ ồ ế ấ ế ằ ạ ầ ứ ầ ớ ị ị ng vitamin A có trong m u d u đ u nành là 3,8 mg% . N u cân Gg m u đem t l y ph n không xà phòng hóa ,cô c n và hòa tan b ng chloroform ứ ạ 3 trong môi ẫ ớ ẫ ườ ẩ ộ ng acid acetic . dd màu so v i d y màu tiêu chu n thì tìm th y c ủ ng đ màu c a dd m u ứ ấ ườ ầ ẫ ượ ẩ ộ ơ ị Câu 26. Hàm l xà phòng hóa , r i chi trong bình đ nh m c 25ml . Đem dd trong bình đ nh m c t o ph c m u v i SbCl tr trùng v i ng tiêu chu n có đ màu là 8,5 đ n v màu . L ng m u d u đem phân tích là
ớ ố a) 1,4 gam b) 2,4 gam c) 4,2 gam d) 3,2 gam ử ử Câu 27. Acid ascorbic có tính kh là vì trong phân t ứ có ch a nhóm
a) – COH – CHO b) – COH = COH COH = CHO c) COH – COH – d) ấ Câu 28. Vitamin c có ph bi n nh t trong
ự ậ ậ ổ ế ậ ơ ể ộ a) C th đ ng v t ơ ể ự ậ b) C th th c v t ơ ể ộ c) C th đ ng, th c v t d) Trong các mô bào c a đ ng v t ệ ủ ộ ọ Câu 29. V ph ng di n hóa h c vitamin C có tính
ử ạ ề ươ a) Acid b) Ki m ề c) Oxyhoa d) Tính kh m nh ị ự ự ằ ẩ ắ ỏ Câu 30. Đ nh l ng vitamin C d a trên nguyên t c , tách vitamin C ra kh i th c ph m b ng
ượ a) Acid . Sunfuric b) Acid Acetic c) Natrihydroxit d) Acid carbonic ượ ị ằ ử ố ng pháp cho acid ascorbic kh mu i natri 2,6 ng vitamin C b ng ph ườ Câu 31. Đ nh l dichlophenolindophenol trong môi tr ươ ng
a) pH = 1 – 2 b) pH = 5 – 6 c) pH = 3 – 4 d) pH = 6 – 7
ị ượ ằ ẩ ầ ả Câu 32. Trong quá trình đ nh l ộ ng vitamin C b ng pp chu n đ ta c n ph i thao tác nhanh vì
ở
ặ
ị ạ ứ ạ ắ ị ế ồ ượ ự ớ ế ẫ ắ ố ố ng Vitamin C tính theo mg% có trong ễ ị ử ở a) Vitamin C d b kh b i oxy không khí ễ ị b) Vitamin C d b oxyhoa b i oxy không khí ơ ễ ị c) Vitamin C d b bay h i ụ ễ ị d) Vitamin C d b đóng c c khi g p không khí ứ ẫ ả Câu 33. Cân 10,0 gam m u rau qu cho vào bình đ nh m c 100ml , thêm vào đó 20ml dd acid ể ắ ướ ấ ế c c t đ n v ch m c , l c m nh , đ l ng trong . Hút 10,0 ml d ch trong acetic 5% , thêm n ẩ ộ ộ ằ ẩ đem chu n đ b ng 2,6 dichophenolindophenol có n ng đ 0,001N thì t n h t o,65ml , Chu n ộ ươ đ t v i m u tr ng t n h t 0,03ml . Hàm l ng t ẫ m u là
a) 5,46 mg% b) 5,64 mg% c) 4,56 mg% d) 4,65 mg% ẫ ượ ả ẫ ế ng Vitamin C tính theo mg% có trong m u là 6,2 mg% ị ạ ắ ạ ứ ướ ấ ế ị ứ ể ắ c c t đ n v ch m c , l c m nh , đ l ng trong . Hút 20,0 ml d ch trong đem ộ ế ẩ ồ ố ượ ế ẫ ẫ ả ẩ ng t ng m u rau qu đem phân tích là
1 th
Câu 34. Hàm l N u cân G gam m u rau qu cho vào bình đ nh m c 100ml , thêm vào đó 20ml dd acid acetic 5% , thêm n ộ ộ ằ chu n đ b ng 2,6 dichophenolindophenol có n ng đ 0,001N thì t n h t o,85ml , Chu n đ ự ớ ố ắ ươ v i m u tr ng t n h t 0,03ml . L t a) 5,82 mg% b) 5,28 mg% c) 4,82 mg% d) 4,26 mg% ơ ể ở ạ ườ Câu 35. Trong c th vitamin B d ng ng
a) T do ự ế ớ b) Liên k t v i lipid ớ ế c) Liên k t ester v i H 3PO4 ế ớ d) Liên k t ester v i glucid ơ ể 1 gi Câu 36. Trong c th vitamin B ch c năng
ữ ứ ể ể
ủ a) Tham gi vào quá trình chuy n hóa protid b) Tham gi vào quá trình chuy n hóa Glucid c) Tham gia vào quá trình oxyhoa kh ử d) Tham gia vào quá trình oxyhoa Câu 37. Vitamin B1 d b phân h y trong
1 ta d a vào tính ch t và đ c đi m
ề ng trung tính ườ ườ ườ nhi ườ t đ cao ướ ị ể ấ ặ ễ ị ng acid a) Môi tr ng ki m và môi tr b) Môi tr ệ ộ ở ng acid c) Môi tr ủ ụ d) D i tác d ng c a ánh sáng ng vitamin B Câu 38. Đ nh l ượ ị ể ỳ ướ a) Khi b oxyhoa thiamin s chuy n thành thiocrom có màu hu nh quang d i tác ủ ử ạ ụ d ng c a ánh sáng t ự ẽ ngo i ẽ ỳ ị ướ ụ ể b) Khi b oxyhoa thiamin s chuy n thành crom có màu hu nh quang d i tác d ng ủ c a ánh sáng t ử ạ ngo i ớ ậ ấ ấ ấ ử c) Thiamin r t nh y v i ch t oxyhoa và ch t kh
ượ d) D tan trong r ể u izobutylic ẫ ỏ ẩ ự 1 ra kh i m u th c ph m ta dùng ễ Câu 39. Đ tách vitamin B ậ ẩ ậ ẩ ậ a) V t ph m men saccharomyces ặ b) Acid sunfuric đ m đ c c) Khu n ti penillium ẩ d) V t ph m men trypsin ể ườ ườ Câu 40. Đ oxyhoa thiamin thành thiocrom , ng i ta th ng dùng
ị ớ ườ ề ỳ ẫ ộ ộ ỳ ẩ ẫ ộ a) K4[Fe(CN)6] b) K3[Fe(CN)6] c) K3[Fe(CN)4] d) K4[Fe(CN)4] ứ ẫ ộ Câu 41. Cân 5,0 gam m u đem nghi n và đ nh m c 100 ml . Hút 10,0 ml đem oxyhoa và đo đ ỳ ủ ấ ườ ng đ hu nh quang c a dd m u trùng v i c hu nh quang ,thì th y c ng đ hu nh quang ượ ồ ủ ng thiamin tính theo mg% có trong m u là c a dd tiêu chu n có n ng đ 0,0015mg . Hàm l
a) 0,30 mg% b) 0,32mg 5 c) 0,23mg% d) 0,24 mg% ượ ế ề ạ ng thiaminm có trong g o là 0, 25mg% . N u cân G gam m u đem nghi n ị ứ ộ ỳ ớ ườ ộ ủ ủ ẩ ộ ỳ ượ ẫ ẫ Câu 42. . Hàm l ấ ườ ỳ ng đ hu nh và đ nh m c 100 ml . Hút 10,0 ml đem oxyhoa và đo đ hu nh quang ,thì th y c ộ ồ ẫ quang c a dd m u trùng v i c ng đ hu nh quang c a dd tiêu chu n có n ng đ 0,002mg . ng m u đem phân tích là L
a) 8,0 gam b) 7,0 gam c) 8,5 gam d) 7,5 gam ượ ự ệ ườ Câu 43. Oxyhoa thiamin thành thiocrom đ c th c hi n trong môi tr ng
a) Acid chlohydric b) NaOH c) Acid H2SO4 d) Trung tính Câu 44. Vitamin B2 là coenzim tham gia vào quá trình ậ ể bào , v n chuy n hydro
ộ
ấ ủ ế a) Hô h p c a t ể b) Chuy n hóa protein ỗ ợ ấ c) H tr h p thu lipid trong ru t non d) Photphoryl hóa ủ ườ ễ ị Câu 45. Vitamin B2 d b phân h y trong môi tr ng
2 là
ị a) Acid y u ế b) Trung tính c) Ki m ề d) Acid m nh ạ Câu 46. C s c a Ph ng pháp đ nh l ơ ở ủ ự ượ ươ ng vitamin B ử ả ứ a) D a trên ph n ng oxyhoa kh
2 sau khi chuy n v d ng không
2 sau khi kh ử
ự ủ ệ ề ạ ể ỳ b) D a trên vi c đo đ hu nh quang c a dd vitamin B màu trên máy đo hu nh quang ộ ỳ ộ ủ
2 tr
ả ự ẩ ằ ỏ ị ượ c tiên ta ph i tách nó ra kh i th c ph m b ng ự ự Câu 47. Đ nh l ậ ệ ỳ c) D a trên vi c đo đ hu nh quang c a dd vitamin B ả ứ d) D a trên ph n ng trung hòa ng vitamin B ẩ
ướ a) V t ph m men penillium b) Men trypsin c) Men lactoza d) Men flavina ể ẩ ằ
0C , môi tr 0C , môi tr 0C , môi tr 0C , moi tr
2 ra kh i th c ph m b ng men prypsin ng CH ng Cl ng Cl ng CH
ệ Câu 48. Đi u ki n đ tách vitamin B ườ ệ ộ t đ 40 ườ ệ ộ t đ 35 ườ ệ ộ t đ 37 ườ ệ ộ t đ 45 ề a) Nhi b) Nhi c) Nhi d) Nhi ỏ ự 3COOH 3COOH 3COOH 3COOH
2 c n ph i nghi n k v i
ẩ ượ ể ị ị ẫ ỹ ớ ề ả ầ ng vitamin B
ị ị Câu 49. Chu n b m u đ đ nh l a) Acid chlohydric b) Acid sunfuric ệ c) Dung d ch đ m photphat có pH = 7 8 ệ d) Dung d ch đ m acetat có pH = 5 – 6 ứ ế ồ ị ộ ị Câu 50. Cân 10,0 mg riboflavin hòa tan và đ nh m c đ n 250ml . dung d ch có n ng đ
a) 0,04 mg/ml b) 0,004 mg/ml c) 0,4 mg/ml d) 4,0 mg/ml ứ ế ị ằ ị ứ ấ ị ướ ấ c c t . L y 1,0 ml trong bình đ nh m c pha loãng thành 100ml . dung d ch sau khi pha ồ Câu 51. Cân 10,0 mg thiamin , hòa tan b ng 10 ml HCl 0,01N , sau đó đ nh m c đ n 100ml ằ b ng n ộ loãng có n ng đ
ứ ề ả ố Câu 52. Trong các lo i rau qu mu i chua có ch a nhi u
a) 0,01 mg/ml b) 0,001 mg/ml c) 0,0001 mg/ml d) 0,1 mg/ml ạ a) Acid lactic b) Acid acetic c) Acid oxalic d) Acid citric ủ ầ Câu 53. Acid acetic là thành ph n chính c a
ố ư a) D a mu i ả ướ i khát b) N c gi ướ ả c) N c qu lên men ấ d) D m chua ư ủ ạ ồ ộ ị ặ ả ướ ả ượ c gi i khát lên men d c hình Câu 54. Mùi v đ c tr ng c a các lo i đ h p rau qu và n thành t ừ
u ớ ượ ớ a) R u ượ b) Các acid h u cữ ơ ữ ơ c) Các acid h u c ph n ng v i r ữ ơ d) Các acid h u c ph n ng v i andehyt ẩ ữ ơ ễ ự ơ
ả ứ ả ứ ứ Câu 55. Trong th c ph m có ch a các acid h u c d bay h i a) Acid lactic, acid citric b) Acid formic , butylic , acetic c) Acid oxalic , acetic d) Acid pyruvic , formic ộ ế ứ ị t 98,5% , đem hòa tan và đ nh m c 250 ml . dung ồ
Câu 56. Cân 1,015 gam NaOH có đ tinh khi ộ ị d ch có n ng đ a) 0,1N b) 0,01N c) 0,2N d) 0,02N ự ố ế ẹ ấ ị ọ ấ ủ ế t ử ủ ỏ ề ẩ Câu 57. Cân 50,0 gam th c ph m khô , nghi n nh cho vào c c 250 ml thêm vào đó 150ml ữ ơ ướ ấ ẩ ề ầ n c c t , khu y nh nhi u l n cho các acid h u c tan h t L c l y d ch trong đem chu n ổ ộ ộ ằ ế ố đ b ng NaOH 0,1N thì t n h t 8,3 ml . Đ acid t ng tính theo % c a acid lactic là . Bi ọ tr ng l ng phân th c a acid lactic là 90g
ượ a) 0,15 % b) 0,25 % c) 0,015 d) 1,5 % ấ ằ ể c c t và chuy n vào bình c t ẫ ố ượ ư ằ ẩ ướ ấ c nh ng thu đ c đem chu n b ng NaOH ẫ ế ự ẩ Câu 58 Cân 25,0 gam m u th c ph m , đem hòa tan b ng n ướ ể ơ ướ ấ ủ ộ ư c . Th tích n c a b ch ng c t lôi cu n h i n ơ ượ ố 0,1N thì t n h t 12,5 ml . Hàm l ng acid bay h i tính theo acid acetic có trong m u là ( MCH3COOH = 60 )
a) 0,25 % b) 0,35 % c) 0,30% d) 0.03 % ớ ướ ấ ứ ị ị c c t tong bình đ nh m c 50ml . Dung d ch Câu 59. Hòa tan 1,5ml dd acid lactic 85 % v i n ộ ồ có n ng đ
a) 0,0255 mg/ml b) 0,255 mg/ml c) 0,0355 mg/ml d) 0,522mg/ml ớ ướ ấ ế ể c c t đ n th tích 50 ml . dung Câu 60. Hòa tan 126 mg acid oxalic ( C2H2O4 .H2O ) v i n ồ ị C2H2O4.H2O = 108) d ch có n ng đ ( M
ộ a) 2,26 mg/ml b) 2,10 mg/ml c) 2,62 mg/ml d) 2,01 mg/ml ớ ướ ồ ị Câu 61. Hòa tan 85 mg acid pyruvic ( C3H4O3) v i n ộ c thành 50 ml.Dung d ch có n ng đ
1) . Hút 0,01 ml ẫ t trong m u có ch a acid ẩ ộ c hòa tan b ng dung môi h u c . chu n b dd tiêu chu n có n ng đ ị c giá tr 0,425 , c a dd
a) 1,67 mg/ml b) 1,76 mg/ml c) 1,70 mg/ml d) 1,07 mg/ml ự ử ẫ c 10,0 ml ( dd ể ấ ắ ổ ượ ữ ơ ứ ồ ượ ế c cho ta bi ẩ ị ổ ủ ủ ẫ ượ ỏ ẩ Câu 62. Hút 50,0 ml th c ph m l ng đem x lý m u và thu đ ấ ạ ắ dd1 đ ch m trên gi y và ch y s c ký . S c ph thu đ ằ ổ ượ ế ắ citric . V t s c ph đ ậ ộ 3,56 mg/ml . Đo m t đ quang c a dd m u trên máy quang ph thu đ ẫ tiêu chu n 0,672 . Hàm l ượ ng acid citric tính theo mg % có trong m u là
ẩ a) 45 mg % b) 54 mg % c) 4,5 mg % d) 5,4 mg % ớ ướ ế ể ị c đ n th tích 50,0 ml . Dung d ch Câu 63. Hòa tan 120 mg acid citrc ( C6H8O7 .H2O ) v i n ộ ồ có n ng đ
4 98,5
a) 2,29 mg/ml b) 2,19 mg/ml c) 1,29 mg/ml d) 1,19 mg/ml ừ ắ ế ượ KMnO ộ 4 r n có đ tinh khi t 98,5 % . L ng KMnO Câu 64. Pha 250 ml KMnO4 4 % t ầ % c n là
3) . L
Cl = 35,5)
a) 10,15 gam b) 10,25 gam c) 9,15 gam d) 9,25 gam ồ ượ ng HCl 19 % ừ Câu 65. Pha 250 ml dd HCl 0,1N T HCl có n ng 19% ( d= 1,098 g/cm ầ c n là ( M
A >
ứ ỗ ợ a) 4.37ml b) 3,38 gam c) 4,83 ml d) 4,38 ml ộ ỏ ỗ ể ợ ệ ố ộ ố ươ ứ ấ ử ượ ắ A ,B ,C có h s phân b t i ta dùng s c ký c t . Các c u t ng ng là K đ c tách ra ấ ử ẫ Câu 66. Trong m t m u ch a h n h p 03 c u t ườ KB > Kc . Đ tách chúng ra kh i h n h p ng theo th t
ẽ ị ủ ơ ể ư ẩ ướ ụ ứ ự a) C , B , A b) A , C B c) B , A , C d) A , B , C ừ ự th c ph m đ a vào c th nó s b th y phân thành vitamin A d i tác d ng 67, Caroten t c a ủ
a) Carotaza b) Carotenaza c) Carateza d) Carboxylaza
ữ ớ ồ ạ ướ ạ i d i d ng ester gi a acid acetic v i ( nc
68. Trong gan vitamin A t n t a) Acid palmitic b) Acid stearic c) Acid oleic d) Acid linolenic ứ ủ ế Câu 69. Trong ngũ c c ch a ch y u các vitamin
2S2O3 .2H2O có độ
2S2O3 .2H2O c n là (nc)
Nà2S2O3 = 158 ) . L
ố a) Nhóm B và vitamin C b) Nhóm B và hoàn toàn không có vitamin C c) Carotene và vitamin C d) Nhóm B và vitamin A ả ứ ộ ừ Na ượ ẩ ầ Câu 70. Pha 250 ml dd Na2S2O3 0,2N dùng cho ph n ng chu n đ iod t tinh khi t 100 % ( M ng Na
2SO4 0,5M c n là
ế a) 7,9 gam b) 7,8 gam c) 9,7 gam d) 9,8 gam ượ ầ Câu 71. Pha 250 ml H2SO4 0,2 N t Hừ 2SO4 0,5M . L ng acid H
a) 190 ml b) 200 ml c) 220 ml d) 205 ml
ươ Ấ Ộ Ự Ẩ Ch ng IV PHÂN TÍCH CÁC CH T Đ C TRONG TH C PH M
ự ẩ ườ ợ ạ ơ ể ườ i có trong th c ph m th ng là: Câu 1. Các h p ch t hóa h c gây h i cho c th ng
ứ ứ ấ ấ ợ ấ a) Các kim lo i n ng b) Các kim lo i ki m ợ c) Các kim lo i n ng và h p ch t ch c Asen , ch a flo d) H p ch t ch a asen và flo ọ ạ ặ ạ ề ạ ặ ứ ể ẩ ự ấ ộ ọ
ế ị ế ạ ừ ữ ẩ ệ nh ng nguyên li u ụ ứ ễ Câu 2. Th c ph m có th nhi m các ch t đ c hóa h c là do: ế ắ ả ả a) Quá trình sx và b o qu n không đúng nguy n t c ự ụ ứ ự t b ch t o t b) D ng c ch a đ ng th c ph m và thi ọ ấ ộ ch a các ch t đ hóa h c ự ệ ả ẩ ệ ở ầ c) Nguyên li u ch bi n th c ph m là s n ph m nông nghi p g n các nhà ẩ ừ ố ế ế máy sx nhôm, phân lân,thu c tr sâu
ấ ộ ể ẫ ơ ị ệ ộ ầ ế t cho quá trình vô c hóa m u đ xác đ nh các ch t đ c hóa ấ ả ề d) T t c đ u đúng t đ c n thi Câu 3. Nhi ọ h c là:
ế ả ứ ạ ẩ ộ ố ng pháp chi t chu n đ .Ph n ng t o mu i ditizonat ữ a) 500 5500C b) 400 5000C c) 600 7000C d) 300 3500C ươ ằ ị Câu 4. Xác đ nh chì b ng ph ệ ở ề đi u ki n gi a chì và ditizon
+2,Cu+2,Fe+2,Sn+2 là vì:
ề ặ ẹ ườ ườ ườ ườ ạ a) Môi tr b) Môi tr c) Môi tr d) Môi tr ng axit ề ng ki m ng trung tính ho c ki m nh ng axit m nh ị ướ ạ ừ Câu 5. Tr ễ ạ ạ
c khi xác đ nh chì ta ph i lo i tr ion Zn ử ử ươ ng ả ố ế ủ ớ a) Các ion trên d t o k t t a v i thu c th ditizon ớ ả ứ ố b) Các ion trên cùng ph n ng v i thu c th ditizon t o thành ditizonat có màu ươ ể ế ậ ụ t đi m t ng đ c) Gây đ c khó nh n bi ấ ả ề d) T t c đ u đúng ế ướ ấ ế ể t trong n c c t đ n th tích 1000ml, 1 ml ứ Câu 6. Hòa tan 6,35mg Pb(NO3)2 tinh khi dung d ch này ch a
ị a) 3,97 chì/ml b) 2,97 chì/ml c) 4,97 chì/ml d) 3,67 chì/ml Bi t: ế MPb 207,2 g
+2 sau đó cho vào phi u chi ớ
ự ồ ị ẩ ơ ẩ ế ứ ườ ể ạ t và chu n đ b ng ỏ i ta hút 50,0ml th c ph m l ng đem vô c hóa r i đ nh ễ ứ ộ ằ ượ ế ố t 1,0ml Ditizon ng v i 2,45 chì .Hàm l ng chì ẫ
2O là 18g. N ng ồ
MPb(NO)= 331,2g 1 = 103mg ị ể Câu 7. Đ xác đ nh chì,ng m c 100ml.Hút 20,0ml đ lo i Sn ế Ditizon thì t n h t 12,5ml Ditizon.Bi tính ra mg/l có trong m u là: a) 2,06 mg/l b) 3,06 mg/l c) 4,06 mg/l d) 1,06mg/l ằ ướ ấ ứ ị c c t. Sau đó đem đ nh m c ế ọ ủ ng phân t c a axit citric là 192,0g; c a H ủ ị Câu 8. Hòa tan 110mg axit xitric (C6H8O7.H2O) b ng n ử ủ ượ thành 50,0ml.Bi t tr ng l ộ đ mg/l c a axit citric trong dung d ch là:
2SO4 và
a) 1,92 mg/ml b) 2,92 mg/ml c) 3,82 mg/ml d) 1,82 mg/ml ế ẫ ằ ơ ợ ỗ ế ề ạ Câu 9. Đ xác đ nh thi c (Sn) .Ta đem vô c hóa m u b ng h n h p axit H HNO3 d chuy n thi c v d ng ion
ị ể ể ể a) Sn+4 b) Sn+4; Sn+2 c) Sn+2 d) Sn+6 ươ ể ả ầ ị ằ ng pháp Iod ta c n ph i chuy n ion
Câu 10. Khi xác đ nh Sn b ng ph a) Sn+2 Sn+4 b) Sn+4 Sn+2 c) Sn+4 Sn+6 d) Sn+2 Sn+3
+4 v Snề ự a) Ch ng s oxy hóa Sn ự b) Ch ng s oxy hóa Sn ự ử c) Ch ng s kh Sn ự d) Ch ng s oxyhóa Sn
ả ể Câu 11. Quá trình kh Snử ạ i ta c n ph i lo i oxy không khí đ
+2 ng ầ ườ +2 Sn+4 +4 Sn+6 +6 Sn+4 +2 Sn+3 ằ 2 0,1N b ng Na
2S2O3 0,1N
ộ Câu 12. Ph ố ố ố ố ẩ ươ ng trình chu n đ dd I I2 + Na2S2O3 = NaI + Na2SO4 a)
b) I2 + Na2S2O3 = NaI + Na2SO3
c) I2 + Na2S2O3 = NaI + Na2S4O6
d) I2 + Na2S2O3 = Na2S4O6 +Na2SO3
+2 .Chu n l
2 0,01N d b ng Na
ằ ườ ự i ta hút 20,0ml th c ph m l ng ể ể ơ ẩ ị ư ằ ớ ế ươ ẩ ể ộ ế ằ ươ ng pháp Iod. Ng +4 v ion Sn ồ ề ẩ ượ ự ng t ớ ng I 1 màu tr ng thì chu n h t12,5ml Na ượ ỏ +2 . R i cho vào đó 20,0ml dung d ch I 2 ị ỉ 2S2O3 0,01N ch th ế 2S2O3 ế ng thi c ắ ng ng v i 1ml dd Iod 0,01N là 0,5935.Hàm l ị Câu 13. Đ xác đ nh Sn b ng ph ,đem vô c hóa và chuy n ion Sn ụ 0,01N đ tác d ng v i ion Sn ố ồ h tinh b t thì t n h t 8,5ml.Làm t ươ ứ ố 0,01N.Bi t r ng s mg Sn t tính theo mg/lit là:
a) 93,96 mg/lít b) 94,96 mg/lít c) 95,86 mg/lít d) 93,86mg/lít
ẫ ử ự ấ ượ ề ạ ạ ề ượ ượ ơ 3.Sau khi ớ c có màu và chi u dài đo n màu trùng v i ự ng Asen có trong 1kg th c ẩ 2.Gi y màu thu đ ẩ 2 tiêu chu n có hàm l ng 40 Asen.Hàm l
Câu 14. Cân 50,0g m u th c ph m đem vô c hóa và kh Asen v d ng AsH ấ ụ ấ ẩ h p th gi y t m HgCl ấ ẩ gi y t m HgCl ẽ ẩ ph m s là: a) 0,008 g/kg b) 0,08 g/kg c) 0,80 g/kg d) 1,89 g/kg ượ ự ư ậ ẩ ố ể ấ Câu 15. Hàm l
ơ ể i đa có th ch p nh n do th c ph m d a vào c th ể ọ ể ọ ể ọ
ng chì t a) 0,005 mg/kg th tr ng b) 0,05 mg/kg th tr ng c) 0,5 mg/kg th tr ng ể ọ d) 0,0005mg/kg th tr ng ự ả ẩ ẩ Câu 16. Nguyên t Asen có trong các s n ph m th c ph m là do ế ế ệ ố ả ố ứ ấ ố a) Quá trình ch bi n ợ b) Thu c tr sâu là h p ch t ch a Asen, thu c di t côn trùng trong kho b o
ự ẩ t b ch bi n th c ph m ẩ ụ ứ ự ự ừ ệ ả qu n nguyên li u ế ị ế ế c) Thi ụ d) D ng c ch a d ng th c ph m
ờ ườ ề i sau 24 gi là
ế ể ọ ể ọ ể ọ ể ọ ố ự ả ẩ ưở ớ ị Câu 17. Li u Asen gây ch t nh a) 2,2mg/kg th tr ng b) 2,0 mg/ kg th tr ng c) 0,2 mg/ kg th tr ng d) 0, 22 mg/kg th tr ng ồ ng đ ng t i đa có trong th c ph m gây nh h ng t i v và dinh ượ ứ Câu 18.Hàm l ưỡ d ng c a th c ăn
ể ọ ể ọ
ể ọ ủ a) 0,05 mg/kg th tr ng b) 0,5 mg/kg th tr ng ể ọ c) 0,005 mg/kg th tr ng d) 5,0 mg/kg th tr ng ươ ạ ặ ị ỉ Câu 19. Ph ể ng pháp ditizon ch dùng đ xác đ nh các kim lo i n ng ẽ ẽ ồ ế ẽ Thi c , Asen , đ ng ủ ụ ể ị ượ ẫ ồ ơ ng đ ng , chì , k m trong ự ằ ự ầ ẩ ỏ ề ạ
ế a) Chì , thi c , k m ổ b) K m , đ ng , Asen ẽ c) Chì , k m , đ ng ồ d) Câu 20. M c đích c a quá trình vô c hóa m u đ đ nh l ẩ th c ph m nh m a) Tách chúng ra kh i các thành ph n khác có trong th c ph m ể b) Chuy n chúng v d ng ion ế ạ ỏ c) Lo i b thi c ạ ỏ d) Lo i b Asen ơ ạ ặ ườ ng các kim lo i n ng , Ng i ta cho ợ ể ị ằ ượ Câu 21. Trong quá trình vô c hóa m u đ đ nh l ụ thêm h n h p MgO ừ ự ấ ế
ẫ 2 và Ca(CH3COO)2 nh m m c đích ẫ i m u và ngăn ng a s th t thoát thi c ẫ i m u ả ả ạ ặ ể ề ạ ỏ ấ ợ ễ ạ ườ ứ ử ố ỗ ậ ố a) Tăng v n t c phân gi ậ ố b) Tăng v n t c phân gi c) Chuy n các kim lo i n ng v d ng ion ạ ặ d) Tách các kim lo i n ng ra kh i các h p ch t khác ớ Câu 22. Chì d t o ph c màu v i thu c th Ditizon trong môi tr ng
pb(N 3)2Ỏ = 331,2 g , Mpb = 207,2 g) hòa tan và
a) Trung tính và ki m ề b) Acid sunfuric c) Acid chlohydric d) Acid nitric đ cặ t ( Mế ứ
Câu 23. Cân 5,42 mg pb(NO3)2 tinh khi ứ ị đ nh m c 100ml , 1ml dd ch a a) 0,034mg/ml pb b) 0,040 mg/ ml pb c) 0,043 mgml pb d) 0,34 mg/ml pb ướ ế ộ ươ ồ ị c đ n 100 ml . dung d ch có n ng đ đ ng Câu 24. Hút 8,0 ml NH3 25% , thêm n ượ l ng
a) 1,18 N b) 1,28 N c) 1,81 N
d) 1, 82 N ứ ằ ị ướ ấ c c t . ộ ươ ượ ng l
3 .
Câu 25. Hòa tan 9,0 ml HNO3 ( d = 1,4 g/cm3 ) và đ nh m c 250 ml b ng n ồ ị Dung d ch có n ng đ đ ng là a) 2,0 N b) 0,2 N c) 2,2 N d) 0,22 N ế ứ ằ ị t đem hòa tan và đ nh m c 100 ml b ng CHCl
Câu 26. Cân 12,0 mg Ditizon tinh khi ộ ồ ị Dung d ch có n ng đ a) 0,012 mg/ml b) 0,12 mg/ml c) 0,0012 mg/ml d) 1,2 mg/ml ơ ị ẩ ự ứ ể ạ ế ị ế ẫ ớ Câu 27. Hút 100 ml th c ph m l ng đem vô c hóa và đ nh m c 250 ml . hút 25 ml ộ ẩ ị t chu n đ trong bình đ nh m c đ lo i thi c hóa tr hai ( Sn ằ ẩ ươ ẩ b ng dd Ditizon tiêu chu n thì t n h t 2,5 ml . Bi ng t r ng 1ml ditizon tiêu chu n t ứ ng v i 0,028 mg chì . Hàm l ứ ỏ +2 ) . Sau đó ti n hành chi ế ế ố ế ằ ượ ng chì tính theo mg/l có trong m u là (nc)
+2 + H2Dz = Cu(HDz )2 x y ra trong môi tr
ả ườ a) 7,0 mg/lit b) 0,7 mg/ lit c) 0,07 mg/lit d) 7,07 mg/lit ả ứ Câu 28. Ph n ng Cu ng ế ư
ế
a) Acid y u và có d ditizon b) Acid m nhạ ề c) Ki m y u d) Trung tính ứ ằ ị ướ ấ c c t . ồ ộ ươ ượ ng là ng l
Câu 29. Hòa tan 5,2 ml H2SO4 ( d = 1,84 g/ cm3 ) và đ nh m c 100ml b ng n ị dung d ch có n ng đ d a) 1,95 N b) 1,59 N c) 1,095 N d) 1,059N ằ ồ ứ ị ế ộ t 100% và đ nh m c 100 ml b ng Câu 30. Hòa tan 20 mg CuSO4. 5H2O có đ tinh khi +2 có trong dd là ( Bi ế ướ ấ t Cu =64,S =32 , 0 = 16 n c c t . N ng đ c a ion Cu
+2 b ng ditizon th c hi n trong môi tr ự
ộ ệ ằ ườ ộ ủ a) 0,05mg/ml b) 0,5 mg/ml c) 0,005 mg/ml d) 5,0 mg/ml ẩ Câu 31. Quá trình chu n đ ion Cu ng
a) PH =5 – 6 b) pH = 1 – 2 c) pH = 3 – 4 d) pH = 7
ộ ớ ượ ế ế ặ ẩ ồ ằ ng d ng b ng pp chi ẽ ạ ế ườ ở ị Câu 32. Đ nh l ủ c a ion Zn ố +2 , Ni+2 , chúng s không gây tr ng i n u môi tr ử t chu n đ v i thu c th ditizon . N u có m t ả ng pH gi m còn
ữ ẽ ứ ạ ả ớ ườ Câu 33. Ph n ng t o ph c màu gi a k m v i ditizon x y ra trong môi tr ng
4.7 H2O ) tinh khi
a) pH = 2 b) pH = 1 c) pH = 3 d) pH = 4 ả ứ a) pH = 7 b) pH = 5 c) pH = 8,3 d) pH = 6 ế ẽ ướ ấ ế ể ị ằ t , hòa tan b ng 10ml acid ồ Câu 34. Cân 4,0 mg k m sunphat ( ZnSO sunfuric , thêm n ộ c c t đ n th tích 100ml . dung d ch có n ng đ
2S2O3.5H2O tinh khi
a) 0,009 mg/ml b) 0,09 mg/ml c) 0,08 mg/ml d) 0,008 mg/ml ế ượ Naừ t 100% . L ng cân Câu 35. Pha 250 ml dd Na2S2O3 0,01N t ầ ấ c n l y là ( Na = 23 , S = 32 )
a) 0,52 gam b) 0,72 gam c) 0,62 gam d) 0,26 gam
ầ ượ ế ầ ấ Câu 36. C n pha 250 ml dd Iot 0,01N . L ng iod tinh khi t c n l y là (Iod = 127)
a) 0,3175g b) 0,3715g c) 3,175g d) 3,715g ượ ị ườ ườ ả ẫ ằ ợ ỗ ng thi c b ng pp Iod , ng ng phân gi i m u b ng h n h p ế ằ Câu 37.Đ nh l i ta th acid H2SO4 và HNO3 , trong đó HNO3 có tác d ng ụ ủ ứ ạ ủ
ử ẫ ả ẫ i m u ườ ượ ườ ả ị ằ ẫ ỗ ợ ế a) Phân h y các liên k t ph c t p c a protein , lipid , glucid ấ ữ ơ ợ b) Oxyhoa các h p ch t h u c ấ c) Kh các ch t oxyhoa có trong m u ậ ố d) Tăng v n t c phân gi ng thi c b ng pp Iod , ng ng phân gi i m u b ng h n h p ế ằ i ta th Câu 38. Đ nh l acid H2SO4 và HNO3 , trong đó H2SO4 có tác d ng ụ ủ ứ ạ ủ
ử ẫ ả ế a) Phân h y các liên k t ph c t p c a protein , lipid , glucid ấ ữ ơ ợ b) Oxyhoa các h p ch t h u c ấ c) Kh các ch t oxyhoa có trong m u ậ ố d) Tăng v n t c phân gi ẫ i m u
+2 b ng dd I
ự ườ ằ ệ 2 0.1N th c hi n trong môi tr ng Câu 39. Ph n ng oxyhoa Sn
2S2O3 0,1N
ẩ Câu 40. Ph n ng chu n đ I ằ ộ 2 b ng Na
a) b) c) d) ằ ẫ ượ ả ứ a) H2SO4 b) HCl c) CH3COOH d) H2CO3 ả ứ I2 + Na2S2O3 = > NaI + Na2S2O6 I2 + Na2S2O3 Na2I + Na2S4O6 I2 + Na2S2O3 NaI + Na2S4O6 I2 + Na2S2O3 NaI + Na2S2O5 ơ ả ứ Câu 41. Ph n ng vô c hóa m u b ng HNO ể ị 3 đ đ nh l ng Asen (nc)
a) 6Asen +10HNO3 = 3AS2O5 +10NO + 5H2O b) 6Asen +10HNO3 = 3AS2O +10NO + 5H2O + NO2 c) 6Asen + 10HNO3 = 3AS2O3 +10NO + 5H2O + NO3 d) 6Asen +10HNO3 = 3AS3O4 +10NO + 5H2O + NO2

