1
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC LUẬT THUẾ
1. Tên học phần: Luật Thuế.
2. Số đơn vị học trình: 2
3. Trình độ: Dành cho sinh viên năm thứ 3, 4.
4. Phân bthời gian:
- Lý thuyết: 24 tiết.
- Tho luận: 12 tiết.
5. Điều kiện tiên quyết: Trước khi học môn Luật Thuế, sinh viên phải học xong các
môn: Lý luận N nước và pp luật, Luận Ngân sách N nước, Luật hành chính, Luật
Nhà nước, Luật hình sự, Luật dân sự, Luật tố tụng hành chính, Chủ thể kinh doanh.
6. Mục tiêu của học phần:
Môn Luật Thuế trang bị kiến thức lý luận cơ bản về thuế, hiểu và nắm bắt đúng các
khái niện về đối tượng np thuế, đối tượng chịu thuế, nhng trường hợp không chịu thuế,
căn cứ tính thuế, chế độ miễn giảm… trong từng sắc thuế. Ngoài ra, môn hc này giúp
sinh viên nm bắt những quy định của pháp luật về chế độ đăng ký, kê khai, nộp thuế đối
với tất cả các sắc thuế trong hệ thống pháp luật thuế Việt nam, các quy định của pháp luật
v xử lý vi phạm trong lĩnh vực thuế. Sau khi học xong môn luật thuế, sinh viên sẽ biết
vận dụng nhng kiến thức lý luận đã được trang bị để vận dụng vào vic đọc văn bn luật
nhằm áp dụng các quy định của pháp luật thuế mt cách đúng pp luật. Mục đích của
môn luậtthuế giúp sinh viên có nhng kiến thức pháp luật trong nh vực thuế để vận
dụng vào các công việc thực tế như: Thanh tra thuế, thực hiện các công việc của cán b
Hải quan, cán bộ thuế theo đúng pháp luật, tư vấn về kê khai, qun thuế, thực hin các
công việc liên quan đến hoạt động đăng ký, kê khai, np thuế theo đúng quy định của
pháp luật.
7. Mô tả vắn tắt ni dung học phần.
Khi nghiên cứu môn Luật Thuế, sinh viên phi nắm bắt được nhng nội dung sau:
- Khái niệm, vai trò và cách thức phân loại thuế.
- Bản chất pháp lý của nhng yếu tố cơ bản cấu thành nên mt sắc thuế.
- Các nguyên tắc và yêu cầu của việc xây dựng hệ thống pháp luật thuế Việt nam.
- Vai trò, mục tiêu của các sắc thuế trong hệ thống pháp luật thuế Việt nam.
- Những đặc trưng cơ bản của các sắc thuế: giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế
xut khẩu-nhập khẩu, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, thuế bảo vệ
môi trường, thuế sử dụng đất nông nghip, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.2
- Nội dung quy định của pháp luật đối với các sắc thuế nêu trên.
- Chế độ pháp lý về xử vi phạm pháp luật thuế.
8. Phương pháp giảng dạy:
- Giảng thuyết: Giảng sẽ trình bày những vấn đề lý luận của từng nội dung cụ thể
thuc môn hc Luật Thuế để sinh viên những kiến thức nền tảng nhằm tiếp cận luật
thực
đnh.
- Tho luận: Giảng sẽ đưa ra các tình huống bài tập, các câu hỏi để sinh viên cùng
thảo luận nhằm đưa ra cách thức x các vấn đề có thể phát sinh trên thực tế. Ngoài ra,
giảng viên sẽ giải đáp thắc mắc của sinh viên vphần thuyết đã trình bày ở trên lớp và
làm sáng t nhng nội dung mà giáo viên yêu cầu sinh viên tự nghiên cứu ở nhà.
- T học có hướng dẫn: Trong các gigiảng thuyết, tùy vào từng phần của các
chương trong nội dung của chương trình, giáo viên syêu cầu sinh viên đọc luật thực
đnh, đọc các tài liệu có liên quan trên cơ sở có hướng dẫn của giáo viên để sinh viên hiu
rõ những nội dung lý luận mà giáo viên đã trình bày cũng như vận dụng những kiến thức
đã được trang bị để hiểu và phân tích quy định của pháp luật.
- Các phương pháp tiếp cận khác do giáo viên đứng lớp lựa chọn.
9. Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên.
9.1. Hình thức đánh giá bộ phn (phần đánh giá này chiếm 20% đim tổng kết môn học).
Giáo viên phụ trách giảng dạy có thể lựa chn một hoặc nhiều cách thức đánh giá sau:
- Viết tiểu luận theo các đề tài mà giáo viên gợi ý;
- Làm bài kiểm tra viết tại lớp trong khoảng thời gian từ 30 đến 45 phút;
- Giải quyết bài tập tình huống mà giáo viên yêu cầu;
- Đi thực tế để nghiên cứu việc áp dụng quy định pp luật trong từng lĩnh vực cụ thể
thuc phạm vi nghiên cứu của môn học (đ dài bài báo cáo tu theo yêu cầu của giáo
viên
tùy từng đề tài). Lưu ý, hình thức này có thể được tổ chức theo nhómbáo cáo được
viết theo nm;
- Viết chuyên đề nghiên cứu theo nhng đề tài hoặc nh vực mà giáo viên gi ý.
9.2. Hình thức thi kết thúc học phần (Đim thi kết thúc học phần bằng 80% điểm học
phần).
Tổ b môn có thlựa chọn mt trong các hình thức thi sau đây tùy thuc vào từng lớp
học:
- Thi tự luận: Nội dung sẽ bao gồm các câu hỏi và giải quyết các bài tập tình huống.
- Thi vấn đáp theo bộ đề thi mà tổ bộ môn biên soạn cho từng học kỳ.3
9.3. Điểm học phần bằng 80% đim thi kết thúc học phần cộng 20% điểm đánh giá bộ
phận.
10. Ni dung chi tiết môn học.
CHƯƠNG 1: LÝ LUN CHUNG VỀ THUẾ VÀ PHÁP LUẬT THUẾ
VIỆT NAM
1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ THUẾ
1.1. Khái niệm, đặc điểm của thuế
1.1.1. Sơ lược lịch sử hình thành và phát trin thuế
1.1.2. Khái niệm về thuế
1.1.3. Đặc đim của thuế
1.2. Vai trò của thuế
1.3. Phân loi thuế.
1.3.1. Phân loi theo đối tượng chịu thuế
1.3.2. Phân loi theo tính chất của thuế
2. NHNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ PHÁP LUẬT THUẾ
2.1. Khái niệm pháp luật thuế
2.1.1. Khái niệm pháp luật thuế
2.1.2. Các ni dung cơ bản cấu thành pháp luật thuế
2.2. Những nội dung cơ bản của mt đạo luật thuế
2.3. Quan hệ pháp luật thuế
2.3.1. Khái niệm quan hệ pháp luật thuế
2.3.2. Các chthể tham gia vào quan h pháp luật thuế
2.3.3. Ni dung của quan hệ pháp luật thuế:
CHƯƠNG 2: PHÁP LUẬT THUẾ THU VÀO HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ PP LUẬT THUẾ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
1.1. Khái niệm
1.2 Đặc điểm chung
1.3 Vai trò của cả ba loại thuế
2. NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT THUẾ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
2.1. Pháp luật thuế xuất khẩu, nhập khẩu
2.1.1. Khái niệm 4
2.1.2. Đi tượng chịu thuế
2.1.3. Đi tượng nộp thuế
2.1.4. Những trường hợp không chịu thuế
2.1.5. Căn cứ phương pháp tính thuế
2.1.6. Chế độ min giảm
2.1.7. Kê khai, nộp thuế XK, NK
2.1.8. Chế độ hoàn thuế và truy thu thuế XK, NK
2.2. PHÁP LUT THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
2.2.1. Khái niệm
2.2.2. Đi tượng chịu thuế
2.2.3. Đi tượng không phải chịu thuế
2.2.4. Người np thuế
2.2.5. Căn cứ tính thuế
2.2.6. Chế độ hoàn thuế, khấu trừ, gim thuế
2.3. PHÁP LUT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
2.3.1. Khái niệm
2.3.2. Đi tượng chịu thuế
2.3.3. Người np thuế
2.3.4. Đi tượng không chịu thuế
2.3.5. Căn cứ tính thuế GTGT
2.3.6. Phương pháp tính thuế GTGT
2.3.7. Khấu trừ , hoàn thuế GTGT
2.4. PHÁP LUT THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
2.4.1. Khái niệm
2.4.2. Đi tượng chịu thuế
2.4.3. Đi tượng không chịu thuế
2.4.4. Người np thuế
2.4.5. Căn cứ phương pháp tính thuế
2.4.6. Kê khai, nộp và hoàn thuế
CHƯƠNG 3: PHÁP LUẬT THUẾ THU VÀO THU NHP
1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ THUẾ THU VÀO THU NHP
1.1. Khái niệm5
1.2. Đặc điểm chung
1.3. Vai t
2. NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT THUẾ THU VÀO THU NHẬP
2.1 PHÁP LUT THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
2.1.1 Khái niệm
2.1.2 Người nộp thuế
2.1.3 Thu nhập chịu thuế
2.1.4 Thu nhập được miễn thuế
2.1.5 Căn cứ tính thuế
2.1.6 Chế độ ưu đãi thuế
2.1.7 Chế độ kê khai, nộp thuế
2.2. PHÁP LUT THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
2.2.1 Khái nim
2.2.2 Đối tượng nộp thuế
2.2.3 Thu nhập chịu thuế