intTypePromotion=1

Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Toán 6 phần số học chương 1 năm 2017-2018 có đáp án

Chia sẻ: Phươngg Phươngg | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
40
lượt xem
5
download

Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Toán 6 phần số học chương 1 năm 2017-2018 có đáp án

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Toán 6 phần số học chương 1 năm 2017-2018 có đáp án là tài liệu ôn tập phần số học hiệu quả cho các bạn học sinh lớp 6 sắp bước vào đợt kiểm tra 1 tiết sắp tới. Luyện tập đề giúp các bạn làm quen với các dạng câu hỏi bài tập và rèn luyện kỹ năng giải bài tập số học chính xác. Chúc các bạn kiểm tra đạt kết quả cao.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Toán 6 phần số học chương 1 năm 2017-2018 có đáp án

Ngày soạn : 28/09/2017<br /> TIẾT 17: KIỂM TRA MỘT TIẾT<br /> I. MỤC TIÊU CỦA BÀI HỌC<br /> 1. Kiến thức: Học sinh được kiểm tra những kiến thức đã học về:<br /> Tập hợp, phần tử của tập hợp, tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết.<br /> 2. Kỹ năng: Kiểm tra kĩ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của các phép tính.<br /> 3. Thái độ: Có ý thức tự giác, nghiêm túc, trình bày sạch sẽ.<br /> II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH<br /> 1. Giáo viên: Đề kiểm tra.<br /> 2. Học sinh: Giấy làm bài.<br /> III. PHƯƠNG PHÁPKiểm tra, đánh giá.<br /> IV. TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY<br /> 1. Ổn định tổ chức lớp: (1’)<br /> Ngày dạy<br /> Lớp<br /> Tiết<br /> Sĩ số<br /> <br /> 2. Kiểm tra bài cũ:<br /> 3. Bài mới: Thiết kế ma trận<br /> Cấp độ<br /> Chủ đề<br /> <br /> 1. Khái niệm<br /> về tập hợp,<br /> phần tử<br /> Số câu<br /> Số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> 2. Luỹ<br /> thừa. Nhân<br /> chia hai luỹ<br /> thừa.<br /> Số câu<br /> Số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> 3. Thứ tự<br /> thực hiện các<br /> phép tính.<br /> Số câu<br /> Số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> Tổng số câu<br /> Tổng số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> <br /> Nhận biết<br /> TNKQ<br /> <br /> TL<br /> <br /> Thông hiểu<br /> TNKQ<br /> <br /> TL<br /> <br /> Vận dụng<br /> TNKQ<br /> <br /> TL<br /> <br /> Vận dụngcao<br /> TNKQ<br /> <br /> Cộng<br /> <br /> TL<br /> <br /> Biết viết một tập<br /> Biết cách viết một Hiểu được cách tính<br /> hợp và chỉ ra được<br /> tập hợp bằng hai đúng số phần tử của<br /> số phần tử của tập<br /> cách<br /> một tập hợp hữu<br /> hợp.<br /> hạn<br /> 2<br /> 1<br /> 1<br /> 2<br /> 6<br /> 0,5<br /> 0,25<br /> 0,25<br /> 2<br /> 5%<br /> 2,5%<br /> 25%<br /> 20%<br /> Thực hiện đúng<br /> Giải bài toán tìm x<br /> Chứng minh<br /> phép tính về lũy<br /> có chứa lũy thừa<br /> một biểu thức là<br /> thừa<br /> lũy thừa<br /> 2<br /> <br /> Biết thực hiện<br /> đúng thứ tự các<br /> phép tính<br /> 1<br /> <br /> 1<br /> 0,5<br /> 5%<br /> <br /> 3<br /> <br /> 1<br /> 0,5<br /> 0,5<br /> 5%<br /> 5%<br /> Biết cách tính toán<br /> hợp lí, tÝnh nhanh<br /> <br /> 1<br /> 0,5<br /> 5%<br /> <br /> 2<br /> 0,25<br /> 2,5%<br /> <br /> 4<br /> 1<br /> 10%<br /> <br /> 1<br /> 10%<br /> 1<br /> <br /> 1<br /> 10%<br /> <br /> 1,5<br /> 15%<br /> <br /> 1<br /> <br /> 1<br /> <br /> 1<br /> 10%<br /> Biết sử dụng các<br /> tính chất của phép<br /> cộng, nhân để giải<br /> bài toán tìm x<br /> 2<br /> 2<br /> 20%<br /> <br /> 1<br /> 10%<br /> <br /> 1<br /> <br /> 1<br /> <br /> 4<br /> 0,25<br /> 25%<br /> <br /> 4,5<br /> 45%<br /> <br /> 4<br /> 40%<br /> <br /> 4<br /> 4,5<br /> 45%<br /> <br /> 2<br /> 1,5<br /> 25%<br /> 1<br /> 10%<br /> <br /> 12<br /> 10<br /> 100%<br /> <br /> ĐỀ BÀI<br /> I.Trắc nghiệm: (2 đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.<br /> Câu 1: Chọn câu sai: Cho tập hợp A =  x  N / 0  x  4 . Các phần tử của A là<br /> A. A = 1;2;3; 4<br /> <br /> B. A = 0;1; 2; 4;3<br /> <br /> C. A = 0;1; 2;3;4<br /> <br /> D. A = 4; 2;0;3;1<br /> <br /> Câu 2: Cho tập hợp X = 1; 2; 4;7 . Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp con<br /> của tập hợp X?<br /> A. 1;7 ;<br /> Câu 3: Tập hợp Y =  x <br /> <br /> B. 1;5 ;<br /> <br /> C. 2;5 ;<br /> <br /> D. 3;7 .<br /> <br /> x  9 . Số phần tử của Y là :<br /> <br /> A. 7;<br /> B. 8;<br /> C. 9;<br /> D. 10.<br /> Câu 4: Số La Mã XIV có giá trị là :<br /> A. 4<br /> B. 6<br /> C. 14<br /> D. 16<br /> 4<br /> 5<br /> Câu 5: Tích 3 . 3 được viết gọn là :<br /> A. 320 ;<br /> B. 620 ;<br /> C. 39 ;<br /> D. 920 .<br /> Câu 6:Phép tính 6 2 : 4 . 3 + 2 . 5 2 có kết quả là:<br /> A .77<br /> B . 78<br /> C . 79<br /> D. 80<br /> 8<br /> 4<br /> Câu 7 : Viết kết quả phép tính 3 : 3 dưới dạng một lũy thừa :<br /> A.34<br /> B. 312<br /> C. 332<br /> D. 38<br /> Câu 8: Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là:<br /> A.{ } → [ ] → ( )<br /> B. ( ) → [ ] → { }<br /> C. { } → ( ) → [ ]<br /> D. [ ] → ( ) → { }<br /> II.Tự luận: (8 điểm)<br /> Câu 1: ( 2 đ)Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 13 và bé hơn 20 :<br /> a) Chỉ ra 2 cách viết tập hợp A?<br /> b) Tập hợp B gồm các số tự nhiên x chẵn và 13 < x < 20. Tập hợp B là tập hợp gì<br /> của tập hợp A, kí hiệu như thế nào ?<br /> Câu 2: (2 đ) Thực hiện phép tính:<br /> a) 27. 62 + 27 . 38 ;<br /> b) 2 . 32 + 4 . 33<br /> c) 1972 – ( 368 + 972) ;<br /> d) 1 + 3 + 5 + …………. + 99<br /> Câu 3: ( 3 đ)Tìm x biết :<br /> a) x + 37= 50 ; b) 2.x – 3 = 11<br /> c) (5x – 24) .73 = 2.74<br /> Câu 4: (1 đ) Cho S =1+3+32+33+…+399. Chứng tỏ 2S + 1 là luỹ thừa của 3.<br /> <br /> I.<br /> <br /> ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM<br /> Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm<br /> 2<br /> 3<br /> 4<br /> 5<br /> A<br /> D<br /> C<br /> C<br /> <br /> Trắc nghiệm:<br /> Câu<br /> 1<br /> 6<br /> 7<br /> Đáp án<br /> A<br /> A<br /> A<br /> II. Tự luận<br /> Câu<br /> Đáp án<br /> a) Liệt kê các phần tử:<br /> A = {14; 15; 16; 17; 18; 19}<br /> 1<br /> Chỉ ra tính chất đặc trưng<br /> A = {x N/ 13 < x < 20}<br /> b) Tập hợp B là tập con của tập hợp A<br /> Kí hiệu B  A<br /> a) 27. 62 + 27 . 38 = 27.(62 + 38) = 27.100 = 2700<br /> b) 2 . 32 + 4 . 33 = 2.8 + 4.27 = 16 + 108 = 124<br /> c) 1972–(368+972)=1972–368–972=1972–972–368=1000–368=632<br /> d)1 + 3 + 5 + …………. + 99<br /> 2<br /> Số các số hạng là: (99 - 1):2 + 1 = 50<br /> Giá trị của tổng là : (99 + 1).50 :2 = 2500<br /> a) x + 37 = 50<br /> x = 50 – 37<br /> x = 13<br /> b) 2.x – 3 = 11<br /> 2x = 11 + 3<br /> 2x = 14<br /> 3<br /> x=7<br /> 4<br /> c) (5x – 2 ) .73 = 2.74<br /> (5x – 24 ) = 2.74:73<br /> (5x – 24 ) = 14<br /> 5x =30<br /> x =6<br /> 2<br /> 3<br /> S =1+3+3 +3 +…+399<br /> 3S =3+32+33+…+3100<br /> 3S-S=3100-1<br /> 4<br /> 2S=3100-1<br /> 2S+1=3100<br /> Vậy 2S +1 là luỹ thừa của 3.<br /> 4. Củng cố:<br /> 5. Hướng dẫn bài về nhà: (1’)<br /> - Làm lại bài kiểm tra vào vở<br /> - Đọc trước bài: " Tính chất chia hết của một tổng".<br /> <br /> 8<br /> B<br /> Điểm<br /> 0,75<br /> 0,75<br /> 0,25<br /> 0,25<br /> 0,75<br /> 0,75<br /> 0,5<br /> 0,25<br /> 0,25<br /> 0,75<br /> 0,5<br /> <br /> 0,5<br /> <br /> 0,5<br /> <br /> 0,25<br /> 0,25<br /> 0,25<br /> 0,25<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản