intTypePromotion=1

Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Địa lí 9 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Trần Cao Vân

Chia sẻ: Nguyên Nguyên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
209
lượt xem
8
download

Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Địa lí 9 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Trần Cao Vân

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để học sinh xem xét đánh giá khả năng tiếp thu bài và nhận biết năng lực của bản thân về môn Địa lớp 9, mời các bạn tham khảo Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Địa lí 9 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Trần Cao Vân với nội dung bám sát theo chương trình sách giáo khoa Địa lí 9. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Địa lí 9 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Trần Cao Vân

Họ và tên:<br /> Lớp: 9/<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT – KÌ I<br /> MÔN: ĐỊA LÝ LỚP 9 ĐỀ: A<br /> NĂM HỌC: 2017 – 2018<br /> <br /> Điểm:<br /> Lời phê:<br /> <br /> A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 đ)<br /> I. Chọn ý đúng nhất trong các câu sau rồi khoanh vào chữ cái đầu câu.<br /> Câu 1: Trên đất nước ta có bao nhiêu dân tộc anh em sinh sống.<br /> A. 54<br /> B. 45<br /> C. 46<br /> D. 64<br /> Câu 2: Ngành nào chiếm tỉ lệ lao động lớn nhất trong cơ cấu lao động các ngành kinh tế nước ta.<br /> A Dịch vụ .<br /> B. Công nghiệp - xây dựng<br /> C. Nông - lâm - ngư nghiệp .<br /> D. Công nghiệp - xây dựng và dịch vụ<br /> Câu 3: Trong tháp dân số, độ tuổi nào sau đây là dân số phụ thuộc?<br /> A. Trong độ tuổi lao động.<br /> B. Dưới độ tuổi lao động<br /> C. Ngoài độ tuổi lao động<br /> D. Ngoài và dưới độ tuổi lao động<br /> Câu 4: Trong các loại hình dịch vụ sau, đâu là dịch vụ công cộng<br /> A. Giao thông vận tải<br /> B. Thương mại<br /> C. Giáo dục<br /> D. Bưu chính viễn thông<br /> Câu 5: Những cảng biển lớn của nước ta là.<br /> A. Cam Ranh, Cần Thơ, Kỳ Hà<br /> B. Hải Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn<br /> C. Thuận An, Cửa Lò, Vũng Áng<br /> D.Nha Trang, Quy Nhơn, Chân Mây.<br /> Câu 6: Hoạt động nội thương của nước ta phát triển mạnh ở vùng nào?<br /> A. Tây Nguyên<br /> B. Duyên hải nam Trung Bộ<br /> C. Bắc Trung Bộ<br /> D. Đông Nam Bộ<br /> Câu 7: Trong các tài nguyên du lịch sau, đâu không thuộc tài nguyên du lịch nhân văn?<br /> A. Di tích lịch sử<br /> B. Vườn quốc gia Phong Nha Kẽ Bàng<br /> C. Công trình kiến trúc<br /> D. Lễ hội truyền thống<br /> Câu 8:Ngành công nghiệp phân bố gắn với thành phố đông dân là:<br /> A. Công nghiệp khai thác<br /> B. Công nghiệp luyện kim<br /> C. Công nghiệp hóa chất<br /> D. Chế biến lương thực thực phẩm<br /> II. Hãy ghép nội dung ở cột A cho phù hợp với cột B và điền vào chỗ trả lời bên để thấy<br /> được vùng trồng cây công nghiệp nhiều nhất ở nước ta.<br /> A ( Vùng trồng nhiều nhất ) B ( Cây công nghiệp)<br /> Ghép A với B<br /> 1. Bắc Trung Bộ<br /> a) Dừa, mía<br /> 1<br /> 2. Tây Nguyên<br /> b) Cao su, hồ tiêu, điều, đậu tương<br /> 2<br /> 3. Đông Nam Bộ<br /> c) Lạc, mía, hồ tiêu<br /> 3<br /> 4. Đồng bằng sông Cửu Long.<br /> d) Bông, thuốc lá<br /> 4<br /> e) Cà phê<br /> <br /> B. TỰ LUẬN: ( 7đ )<br /> Câu 1: Trình bày sự phân bố các dân tộc ở nước ta?<br /> Câu 2: Trình bày các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp ở<br /> nước ta?<br /> Câu 3: Phân tích một hiện tượng ở huyện Duy Xuyên, để chứng tỏ nền kinh tế ở huyện nhà đang<br /> chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.<br /> Câu 4: Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt. (Đơn vị: %)<br /> Nhóm cây<br /> Năm<br /> 1990<br /> 2002<br /> Tổng số<br /> 100<br /> 100<br /> Cây lương thực<br /> 67.1<br /> 60.8<br /> Cây công nghiệp<br /> 13.5<br /> 22.7<br /> Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác<br /> 19.4<br /> 16.5<br /> a) Dựa vào bảng số liệu trên hãy vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm<br /> 1990 và năm 2002?<br /> b) Nhận xét sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất các nhóm cây trồng trong ngành trồng trọt..<br /> <br /> Họ và tên:<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT – KÌ I<br /> Điểm:<br /> MÔN: ĐỊA LÝ LỚP 9 ĐỀ: B<br /> Lời phê:<br /> Lớp: 9/<br /> NĂM HỌC: 2017 – 2018<br /> A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 đ)<br /> I. Chọn ý đúng nhất trong các câu sau rồi khoanh vào chữ cái đầu câu.<br /> Câu 1: Trên đất nước ta có bao nhiêu dân tộc anh em sinh sống.<br /> A. 45<br /> B.54<br /> C. 52<br /> D. 55<br /> Câu 2: Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta, nhóm tuổi nào đang giảm về tỉ lệ.<br /> A. Trong độ tuổi lao động.<br /> B. Dưới độ tuổi lao động<br /> C. Ngoài độ tuổi lao động<br /> D. Trong và dưới độ tuổi lao động<br /> Câu 3: Mặt hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là:<br /> A. Lực lượng lao động quá đông<br /> B. Tập trung chủ yếu ở nông thôn<br /> C. Thể lực và trình độ chuyên môn D. Chất lượng lao động đang được nâng cao<br /> Câu 4: Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta:<br /> A. Dồng bằng sông Hồng<br /> B. Bắc Trung Bộ<br /> C. Tây Nguyên<br /> D. Duyên hải nam Trung Bộ<br /> Câu 5: Hoạt động nội thương của nước ta phát triển mạnh ở vùng nào?<br /> A. Tây Nguyên<br /> B. Duyên hải nam Trung Bộ<br /> C. Bắc Trung Bộ<br /> D. Đông Nam Bộ<br /> Câu 6: Trong các tài nguyên du lịch sau, đâu là tài nguyên du lịch nhân văn?<br /> A. Di tích lịch sử<br /> B. Vườn quốc gia Phong Nha Kẽ Bàng<br /> C. Vịnh Hạ Long<br /> D. Bãi biển Nha Trang<br /> Câu 7: Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở nước ta?<br /> A. Công nghiệp dệt may<br /> B. Công nghiệp khai thác nhiên liệu<br /> C. Công nghiệp điện<br /> D. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm<br /> Câu 8: Trong các tài nguyên du lịch sau, đâu là tài nguyên du lịch tự nhiên<br /> A. Phố cổ Hội An<br /> B. Nhã nhạc Cung đình Huế<br /> C. Sa pa<br /> D. Cố đô Huế<br /> II. Ghép nội dung cột A với nội dung cột B cho phù hợp<br /> A (Tài nguyên)<br /> B (ngành công nghiệp trọng điểm)<br /> Ghép A với B<br /> 1. Kim loại: sắt, đồng, chì, kẽm,…<br /> a) Công nghiệp năng lượng, hóa chất<br /> 1<br /> 2. Phi kim loại:apatit, phot phorit,….<br /> b) Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng<br /> 2<br /> 3. Nhiên liệu: than, dầu, khí,…<br /> c) Công nghiệp luyện kim<br /> 3<br /> 4. Sản phẩm của ngành: nông, lâm, ngư d) Công nghiệp hóa chất<br /> 4<br /> E . Công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản<br /> <br /> B. TỰ LUẬN: ( 7đ )<br /> Câu 1: Trình bày đặc điểm dân số của nước ta? Nguồn lao động của nước ta có những mặt mạnh<br /> và hạn chế nào? Nêu những giải pháp cho những mặt còn hạn chế?<br /> Câu 2: Phân tích vai trò của ngành dịch vụ ở nước ta?<br /> Câu 3: Phân tích một hiện tượng ở huyện Duy Xuyên, để chứng tỏ nền kinh tế ở huyện nhà đang<br /> chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.<br /> Câu 4: Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt. (Đơn vị: %)<br /> Nhóm cây<br /> Năm<br /> 1990<br /> 2002<br /> Tổng số<br /> 100<br /> 100<br /> Cây lương thực<br /> 67.1<br /> 60.8<br /> Cây công nghiệp<br /> 13.5<br /> 22.7<br /> Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác<br /> 19.4<br /> 16.5<br /> a) Dựa vào bảng số liệu trên hãy vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm<br /> 1990 và năm 2002?<br /> b) Nhận xét sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất các nhóm cây trồng trong ngành trồng trọt..<br /> <br /> ĐÁP ÁN 1 TIẾT ĐỊA LÝ 9 - HỌC KỲ I<br /> NĂM HỌC 2017 - 2018 (ĐỀA)<br /> A. PHẦN TRẮC NGHIỆM<br /> I. Chon phương án đúng trong các câu: ( Mỗi ý đúng: 0.25đ)<br /> Câu<br /> 1<br /> 2<br /> 3<br /> 4<br /> 5<br /> 6<br /> 7<br /> 8<br /> Trả lời<br /> A<br /> C<br /> D<br /> C<br /> B<br /> D<br /> B<br /> D<br /> II. Nối cột A (vùng ) với cột B (các cây trồng ) cho phù hợp ( Mỗi ý đúng: 0.25đ)<br /> 1C<br /> 2E<br /> 3B<br /> 4A<br /> B. PHẦN TỰ LUẬN<br /> Câu 1: (1.5đ) Đặc điểm phân bố dân tộc nước ta<br /> - Người Việt phân bố rộng khắp cả nước, tập trung nhiều ở đồng bằng, trung du và ven biển.<br /> - Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở miền núi và trung du.<br /> - Sự khác nhau về phân bố các dân tộc giữa:<br /> + Trung du và miền núi Bắc Bộ: Thái, Mường, Dao, Mông.<br /> + Trường Sơn và Tây Nguyên: Ba na, Cơ ho, Gia Rai, Ê đê,..<br /> + Duyên hải cực nam Trung Bộ và Nam Bộ: Chăm, Hoa, Khơ me.<br /> Câu 2: (2đ) Các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp ở<br /> nước ta là:<br /> 1. Tài nguyên đất<br /> - Đất đa dạng, đất là nguồn tài nguyên vô cùng quý giá, là tư liệu sản xuất không thể thay thế<br /> được trong ngành nông nghiệp.<br /> - Đất fralít:Có 16 triệu ha, chiếm 65% diện tích đất trồng.<br /> Phân bố ở miền núi và trung du. Thích hợp trồng cây CN nhiệt đới. (cà phê, cao su, chè.)<br /> - Đất phù sa: Diện tích 3 triệu ha, chiếm 24% diện tích. Phân bố ở đồng bằng châu thổ<br /> (sông Hồng, sông Cửu Long), Duyên hải miền Trung. Thích hợp lúa nước và cây hoa màu.<br /> 2. Tài nguyên khí hậu: Nhiệt đới gió mùa ẩm. Khí hậu phân hoá từ Bắc xuống Nam. Phân<br /> hoá theo mùa. Phân hoá từ thấp lên cao.<br /> - Thuận lợi: Cây trồng sinh trưởng, phát triển quanh năm, Năng xuất cao. Trồng nhiều vụ.<br /> Trồng và nuôi nhiều giống loài nhiệt đới, cận nhiệt và.ôn đới.<br /> - Khó khăn: Khí hậu thay đổi thất thường, nhiều thiên tai:.hạn hán, lũ lụt, rét đậm, rét hại,<br /> gió lào... Sâu bệnh nấm mốc phát triển.<br /> 3. Tài nguyên nước: Có mạng lưới sông ngòi, ao hồ dày đặc. Có giá trị về mặt thủy lợi.<br /> Nguồn nước ngầm phong phú là nguồn nước tưới vào mùa khô. Tuy nhiên có lũ lụt, hạn hán.<br /> - Xây dựng các công trình thuỷ lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp tạo ra<br /> năng xuất và sản lượng nông nghiệp cao.<br /> 4. Tài nguyên sinh vật: Phong phú là cơ sở để thuần dưỡng, lai tạo nên các cây trồng, vật<br /> nuôi có chất lượng tốt, thích nghi cao với các điều kiện sinh thái của từng địa phương.<br /> Câu 3: (1đ) Học sinh nêu chính xác một hiện tượng ở huyện nhà đã hình thành các cơ sở sản<br /> xuất công nghiệp như: dệt Hòa Thọ, công ty SEDOVINACO, các sơ sở may mặc ở Duy<br /> Trung…<br /> - Phân tích: Nhiều cơ sở sản xuất công nghiệp được hình thành và phát triển, tạo nhiều việc<br /> làm, đem lại nguồn thu nhập cho người dân, giúp cải thiện cuộc sống. Công nghiệp phát<br /> triển, cơ cấu lao động trong nông nghiệp giảm, tăng lao động trong công nghiệp. Điều đó<br /> chứng tỏ nền kinh tế huyện nhà đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa<br /> Câu 4: - Vẽ đúng 2 biểu đồ tròn, chia tỉ lệ chính xác, chú thích rõ ràng, tên biểu đồ.<br /> - Nhận xét đúng: + Giá trị sản xuất cây lương thực giảm từ 67.1% xuống 60,8%.Giá trị sản<br /> xuất cây công nghiệp tăng từ 13,5 % lên 22,7%. Giá trị sản xuất cây thực phẩm, cây ăn quả<br /> giảm từ 19,4% xuống 16,5%<br /> <br /> 0,5đ<br /> 0,25đ<br /> 0,25đ<br /> 0,25đ<br /> 0,25đ<br /> <br /> 0,5 đ<br /> <br /> 0,5 đ<br /> <br /> 0,5 đ<br /> <br /> 0,5 đ<br /> <br /> 0.5đ<br /> 0.5đ<br /> <br /> 2đ<br /> 0.5 đ<br /> <br />
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2