intTypePromotion=3

Đề kiểm tra Lý - THPT Vân Cốc

Chia sẻ: Nhi Linh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:9

0
54
lượt xem
2
download

Đề kiểm tra Lý - THPT Vân Cốc

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề kiểm tra môn Vật lý của trường THPT Vân Cốc sẽ giúp các em có thêm tư liệu ôn tập môn Vật lý với các nội dung như: Chu kì dao động của con lắc đơn, li độ và gia tốc của một vật dao động điều hòa, Hai âm thanh có âm sắc khác nhau, hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra Lý - THPT Vân Cốc

  1. Trường THPT Vân Cốc ĐỀ KIỂM TRA GV: Nguyễn Mạnh Hùng http://vatly.6x.to/ Đề số 002 1). + Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 6 dao động. Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian t như trước nó thực hiện được 10 dao động. Chiều dài của con lắc ban đầu là. A). l = 32cm. B). l = 25cm. C). l = 20cm. D). l = 9cm. 2)). + Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 3s, thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí có li độ cực đại đến vị trí cân bằng là. A). t = 3,0 s. B). t = 1,5 s. C). t = 0,75 s. D). t = 1,25 s. 3). + Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hòa luôn biến thiên điều hòa cùng tần số và A). ngược pha với nhau B). lệch pha với nhau π/2 C). lệch pha với nhau π/4 D). cùng pha với nhau 4). + Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do: A). Tần số khác nhau B). Số lượng và cường độ các hoạ âm trong chúng khác nhau C). Độ cao và độ to khác nhau D). Tần số, độ cao và độ to khác nhau 5). + Một con lắc đơn có độ dài l=120cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kì dao động mới chỉ bằng 90% chu kì dao động ban đầu. Tính độ dài mới l'. A). 74,07cm. B). 97,2cm. C). 116,5cm. D). 108cm. 6). + Một sợi dây cao su căng thẳng nằm ngang có đầu A nối với một bản rung có tần số f=0,5Hz .Sau 2s dao động truyền đi được 10m,hỏi tại điểm M trên dây cách A 5m có trạng thái dao động so với A là: A). Lệch pha π/2 rad B). Lệch pha π/4 rad C). Ngược pha D). Cùng pha 7). + Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của dây dao động theo phương trình u=2cos4πt (cm), vận tốc sóng bằng 1m/s. Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 3m trên phần âm của trục Ox là. A). uM= 2cos4π(t+3) cm. B). uM= 2cos4πt cm. C). uM= 2cos(4πt-3)cm. D). uM= 2cos4π(t-3)cm. 8). + Tại hai điểm A,B cách nhau 10cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình uA=0,5cos50πt cm và uB=0,5cos(50πt+π)cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,5m/s. Số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng AB là. A). 11 B). 9 C). 12 D). 10. 9). + Trong hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu? A). Bằng hai lần bước sóng. B). Bằng một bước sóng. C). Bằng một nửa bước sóng. D). Bằng một phần tư bước sóng. 10). + Cho con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Đầu trên cố định, đầu dưới gắn một vật nặng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ dãn của lò xo là Δl. Chu kì dao động của con lắc được tính bằng công thức. A). T=2π . B). Cả 3 công thức kia đều sai. C). T= . D). T=2π . 11). + Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau: A). Cùng tần số, ngược pha. B). Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi. C). Cùng tần số, cùng pha. D). Cùng biên độ cùng pha. 12). + Trong dao động điều hoà, giá trị gia tốc của vật: A). Tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật. B). Tăng khi li độ giảm dần . C). Giảm khi giá trị vận tốc tăng. D). Tăng khi giá trị vận tốc tăng. 13). + Hai âm có cùng độ cao, chúng có cùng đặc điểm nào trong các đặc điểm sau: A). Cùng tần số và bước sóng B). Cùng bước sóng trong một môi trường C). Cùng biên độ D). Cùng tần số 14). + Một dây đàn hồi có chiều dài L được giữ cố định ở 2 đầu. Hỏi âm do dây phát ra có bước sóng dài nhất bằng bao nhiêu. A). 2L. B). L/4. C). L/2. D). L. 15). + Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây ?
  2. A). Sóng cơ học có chu kì 2,0µs. B). Sóng cơ học có chu kì 2,0ms. C). Sóng cơ học có tần số 10Hz. D). Sóng cơ học có tần số 30kHz. 16). + Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T= 1s, khối lượng của quả nặng là m = 400g, (lấy π2=10). Độ cứng của lò xo là. A). k = 16 N/m. B). k = 32 N/m. C). k = 64 N/m. D). k = 1,56 N/m. 17). + Một vật dao động điều hoà với phương trình x=4cosπt (cm). Thời gian vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí li độ x=2cm là. A). 1/3 s. B). 1/6s. C). 6/10 s. D). 6/100 s. 18). + Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng: A). Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ B). Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ C). Tần số của lực cưỡng bức f bằng tần số riêng f0 của hệ D). Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó 19). + Tại hai điểm A,B cách nhau 10cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình uA=0,5cos50πt cm và uB=0,5cos(50πt+π)cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,5m/s. Số điểm có biên độ dao động cực tiểu trên đoạn thẳng AB là. A). 10 B). 11 C). 12 D). 9. 20). + Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 12 cm và 16 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể là giá trị nào sau đây: A). A = 4 cm. B). A = 2 cm. C). A = 28 cm. D). A = 20 cm. 21). + Con lắc lò xo dao động với biên độ 8cm. Xác định li độ của vật để thế năng của lò xo bằng 1/3 động năng. A). 4cm B). ± cm C). ±2 cm D). ±3 cm 22). + Vận tốc sóng là : A). Vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của các phần tử vật chất. B). Vận tốc truyền pha dao động. C). Vận tốc dao động của các phần tử vật chất. D). Vận tốc dao động của nguồn sóng 23). + Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần: A). Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm. B). Cơ năng dao động giảm dần . C). Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh. D). Biên độ dao động giảm dần. 24). + Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học? A). Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức. B). Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo theo gian. C). Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ thì xảy ra cộng hưởng. D). Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian. 25). + Hện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu ? A). Bằng một phần tư bước sóng. B). Bằng hai lần bước sóng. C). Bằng một nửa bước sóng. D). Bằng một bước sóng. Khởi tạo đáp án đề số : 002 1B; 2C; 3A; 4B; 5B; 6C; 7A; 8D; 9C; 10A; 11D; 12C; 13D; 14A; 15B; 16A; 17A; 18C; 19D; 20B; 21A; 22B; 23A; 24D; 25C
  3. Trường THPT Vân Cốc ĐỀ KIỂM TRA GV: Nguyễn Mạnh Hùng http://vatly.6x.to/ Đề số 003 1). + Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hòa luôn biến thiên điều hòa cùng tần số và A). lệch pha với nhau π/2 B). cùng pha với nhau C). lệch pha với nhau π/4 D). ngược pha với nhau 2). + Phát biểu nào sau đây không đúng: A). Về bản chất vật lí thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ B). Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được C). Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz D). Sóng âm là sóng dọc 3)). + Một dây đàn hồi có chiều dài L được giữ cố định ở 2 đầu. Hỏi âm do dây phát ra có bước sóng dài nhất bằng bao nhiêu. A). L/2. B). L. C). 2L. D). L/4. 4). + Đơn vị của cường độ âm là: A). W/ m2 B). dB C). N/ m2 D). J/ m2 5). + Một con lắc lò xo có chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động điều hoà lần lượt là 34cm và 30cm. Biên độ dao động của nó là. A). 1cm. B). 4cm. C). 8cm. D). 2cm. 6). + Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k=20N/m dao động với biên độ A = 6cm. Khi vật nặng cách VTCB 4cm nó có động năng là: A). 0,036J B). 0,025J C). 0,016J D). 0,02J 7). + Trong dao động điều hoà, giá trị gia tốc của vật: A). Tăng khi giá trị vận tốc tăng. B). Tăng khi li độ giảm dần. C). Giảm khi giá trị vận tốc tăng. D). Tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật. 8). + Một vật dao động điều hoà với phương trình x=4cosπt (cm). Thời gian vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí li độ x=2cm là. A). 1/3 s. B). 6/100 s. C). 1/6s. D). 6/10 s. 9). + Vận tốc sóng là : A). Vận tốc dao động của nguồn sóng B). Vận tốc dao động của các phần tử vật chất. C). Vận tốc truyền pha dao động. D). Vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của các phần tử vật chất. 10). + Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 6 dao động. Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian t như trước nó thực hiện được 10 dao động. Chiều dài của con lắc ban đầu là. A). l = 25cm. B). l = 20cm. C). l = 32cm. D). l = 9cm. 11). + Trong hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu? A). Bằng một bước sóng. B). Bằng một nửa bước sóng. C). Bằng hai lần bước sóng. D). Bằng một phần tư bước sóng. 12). + Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây ? A). Sóng cơ học có chu kì 2,0ms. B). Sóng cơ học có tần số 30kHz. C). Sóng cơ học có chu kì 2,0µs. D). Sóng cơ học có tần số 10Hz. 13). + Tại hai điểm A,B cách nhau 10cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình uA=0,5cos50πt cm và uB=0,5cos(50πt+π)cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,5m/s. Số điểm có biên độ dao động cực tiểu trên đoạn thẳng AB là. A). 9. B). 10 C). 12 D). 11 14). + Phát biểu nào sau đây là sai:
  4. A). Khi nguồn âm đi ra xa người quan sát thì tần số âm mà người đó nghe được lớn hơn tần số của nguồn âm B). Hiệu ứng Đôpple xảy ra với mọi loại sóng C). Chiếc hộp ở đàn ghi ta có vai trò tạo ra một âm sắc riêng cho chiếc đàn D). Khi người quan sát đi ra xa nguồn âm thì tần số âm nghe được nhỏ hơn tần số của nguồn âm 15). + Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do: A). Số lượng và cường độ các hoạ âm trong chúng khác nhau B). Tần số khác nhau C). Độ cao và độ to khác nhau D). Tần số, độ cao và độ to khác nhau 16). + Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T= 1s, khối lượng của quả nặng là m = 400g, (lấy π2=10. Độ cứng của lò xo là. A). k = 16 N/m. B). k = 1,56 N/m. C). k = 64 N/m. D). k = 32 N/m. 17). + Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng: A). Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ B). Tần số của lực cưỡng bức f bằng tần số riêng f0 của hệ C). Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ D). Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó 18). + Một con lắc đơn có độ dài l=120cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kì dao động mới chỉ bằng 90% chu kì dao động ban đầu. Tính độ dài mới l'. A). 74,07cm. B). 116,5cm. C). 97,2cm. D). 108cm. 19). + Một vật có khối lượng 10kg được treo vào một lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng 40N/m. Tính ω và f của dao động điều hoà của vật. A). ω=2rad/s; f=2Hz. B). ω=0,32rad/s; f=0,32Hz. C). ω=0,32rad/s; f=2Hz. D). ω=2rad/s; f=0,32Hz. 20). + Hện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu ? A). Bằng một nửa bước sóng. B). Bằng hai lần bước sóng. C). Bằng một bước sóng. D). Bằng một phần tư bước sóng. 21). + Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 3s, thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí có li độ cực đại đến vị trí cân bằng là. A). t = 0,75 s. B). t = 3,0 s. C). t = 1,5 s. D). t = 1,25 s. 22). + Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(4πt+π/2)cm, gia tốc của vật tại thời điểm t = 5s là. A). a = 0 . B). a = - 947,5 cm/s2. C). a = 947,5 cm/s2. D). a = 947,5 cm/s. 23). + Tại hai điểm A,B cách nhau 10cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình uA=0,5cos50πt cm và uB=0,5cos(50πt+π)cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,5m/s. Số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng AB là. A). 12 B). 9 C). 10. D). 11 24). + Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 9 lần thì tần số dao động của con lắc. A). Tăng lên 9 lần. B). Tăng lên 3 lần. C). Giảm đi 3 lần. D). Giảm đi 9 lần. 25). + Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt và có cơ năng là W. Động năng của vật tại thời điểm t là A). Wđ = Wsin2ωt B). Wđ = Wcos2ωt C). Wđ = (W/4) sin2ωt D). Wđ = (W/2) cosωt Khởi tạo đáp án đề số : 003 1D; 2B; 3C; 4A; 5D; 6D; 7C; 8A; 9C; 10A; 11B; 12A; 13A; 14A; 15A; 16A; 17B; 18C; 19D; 20A; 21A; 22A; 23C; 24C; 25A
  5. Trường THPT Vân Cốc ĐỀ KIỂM TRA GV: Nguyễn Mạnh Hùng http://vatly.6x.to/ Đề 004 1). + Tàu hỏa chuyển động với tốc độ 30m/s ra xa người quan sát đứng bên lề đường .Người này đo được tần số âm do còi tàu phát ra là 606Hz .Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s,thì tần số của còi tàu phát ra lúc đứng yên là: A). 700Hz B). 560 Hz C). 650Hz D). 659,5 Hz 2). + Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng: A). Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ B). Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ C). Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó D). Tần số của lực cưỡng bức f bằng tần số riêng f0 của hệ 3). + Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt và có cơ năng là W. Động năng của vật tại thời điểm t là A). Wđ = Wcos2ωt B). Wđ = Wsin2ωt C). Wđ = (W/2) cosωt D). Wđ = (W/4) sin2ωt 4)). + Một con lắc lò xo có chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động điều hoà lần lượt là 34cm và 30cm. Biên độ dao động của nó là. A). 1cm. B). 4cm. C). 8cm. D). 2cm. 5). + Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(4πt+π/2)cm, gia tốc của vật tại thời điểm t = 5s là. A). a = 0 . B). a = - 947,5 cm/s2. C). a = 947,5 cm/s. D). a = 947,5 cm/s2. 6). + Hện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu ? A). Bằng một nửa bước sóng. B). Bằng một phần tư bước sóng. C). Bằng một bước sóng. D). Bằng hai lần bước sóng. 7). + Đơn vị của cường độ âm là: A). J/ m2 B). N/ m2 C). dB D). W/ m2 8). + Tại hai điểm A,B cách nhau 10cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình uA=0,5cos50πt cm và uB=0,5cos(50πt+π)cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,5m/s. Số điểm có biên độ dao động cực tiểu trên đoạn thẳng AB là. A). 9. B). 12 C). 11 D). 10 9). + Tại hai điểm A,B cách nhau 10cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình uA=0,5cos50πt cm và uB=0,5cos(50πt+π)cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,5m/s. Số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng AB là. A). 11 B). 10. C). 12 D). 9 10). + Trong hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu? A). Bằng hai lần bước sóng. B). Bằng một bước sóng. C). Bằng một nửa bước sóng. D). Bằng một phần tư bước sóng. 11). + Trong dao động điều hoà, giá trị gia tốc của vật: A). Tăng khi li độ giảm dần . B). Giảm khi giá trị vận tốc tăng. C). Tăng khi giá trị vận tốc tăng. D). Tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật. 12). + Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m dao động với tần số f. Nếu tăng khối lượng vật thành 2m thì tần số của vật là. A). f. B). Các đáp án kia đều sai. C). (1/2).f. D). 2f. 13). + Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 9 lần thì tần số dao động của con lắc. A). Giảm đi 9 lần. B). Tăng lên 9 lần. C). Tăng lên 3 lần. D). Giảm đi 3 lần. 14). + Trong dao động điều hòa vận tốc của vật dao động A). ngược pha với li độ dao động B). sớm pha π/4 so với li độ dao động C). sớm pha π/2 so với li độ dao động D). cùng pha với li độ dao động 15). + Một vật dao động điều hoà với phương trình x=4cosπt (cm). Thời gian vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí li độ x=2cm là. A). 6/10 s. B). 1/6s. C). 1/3 s. D). 6/100 s. 16). + Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần: A). Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh. B). Biên độ dao động giảm dần. C). Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm. D). Cơ năng dao động giảm dần . 17). + Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng? A). Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0. B). Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại.
  6. C). Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng. D). Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0. 18). + Một ống sáo dài 100cm hở hai đầu tạo thành một sóng dừng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống, trong khoảng giữa ống sáo có 4 nút sóng. Bước sóng của âm là. A). 25cm. B). 50cm. C). 100cm. D). 400cm. 19). + Phát biểu nào sau đây không đúng: A). Sóng âm là sóng dọc B). Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz C). Về bản chất vật lí thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ D). Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được 20). + Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T= 1s, khối lượng của quả nặng là m = 400g, (lấy  2  10) . Độ cứng của lò xo là. A). k = 32 N/m. B). k = 16 N/m. C). k = 1,56 N/m. D). k = 64 N/m. 21). + Một con lắc đơn có độ dài l=120cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kì dao động mới chỉ bằng 90% chu kì dao động ban đầu. Tính độ dài mới l'. A). 74,07cm. B). 116,5cm. C). 108cm. D). 97,2cm. 22). + Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 3s, thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí có li độ cực đại đến vị trí cân bằng là. A). t = 1,25 s. B). t = 3,0 s. C). t = 0,75 s. D). t = 1,5 s. 23). + Một dây đàn hồi có chiều dài L được giữ cố định ở 2 đầu. Hỏi âm do dây phát ra có bước sóng dài nhất bằng bao nhiêu. A). L/2. B). L/4. C). L. D). 2L. 24). + Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của dây dao động theo phương trình u=2cos4πt (cm), vận tốc sóng bằng 1m/s. Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 3m trên phần âm của trục Ox là. A). uM= 2cos(4πt-3)cm. B). uM= 2cos4π(t+3) cm. C). uM= 2cos4πt cm. D). uM= 2cos4π(t-3)cm. 25). + Kết luận nào sau đây là sai khi nói về phản xạ sóng ? A). Sóng phản xạ cùng tần số với sóng tới B). Sự phản xạ ở đầu cố định làm đổi dấu phương trình sóng C). Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới D). Sóng phản xạ luôn cùng tốc độ với sóng tới nhưng ngược hướng Khởi tạo đáp án đề số : 004 1D; 2D; 3B; 4D; 5A; 6A; 7D; 8A; 9B; 10C; 11B; 12B; 13D; 14C; 15C; 16C; 17A; 18B; 19D; 20B; 21D; 22C; 23D; 24B; 25C

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản