ĐỀ THAM KHẢO HÓA HỌC - ĐỀ 5
Thời gian làm bài 90 phút
C©u 1. Cấu hình electron nào sau đây là của Mg2+ (Z = 12)?
A. 1s22s22p63s2 B. 1s22s22p6
C. 1s22s22p63s23p4 D. cấu hình electron khác
C©u 2. Cho các chất Na (Z=11), Mg (Z=12), Al(Z=13), Si(Z=14). Trật tự sắp xếp các cht
theo thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là:
A. Al < Mg < Na < Si B. Mg < Al < Si < Na
C. Na < Mg < Si < Al D. Si < Al < Mg < Na
C©u 3. Nguyên tX cấu hình electron là 1s22s22p63s2. V trí của X trong bảng tuần
hoàn là:
A. nhóm IIA, chu kì 3 B. nhóm IIIA, chu kì 2
C. nhóm IIIA, chu kì 2 D. nhóm IIIA, chu kì 3
C©u 4. Tổng số electron trong ion NO3-:
A. 29 C. 32
C. 31 D. 30
C©u 5. Cho miếng giấy qu tím vào dung dch FeCl3, màu của miếng giấy quỳ là:
A. xanh B. đỏ
C. tím D. không màu
C©u 6. Kết luận nào sau đây đúng về tính chất của ion HCO3-?
A. có tính axit B. có tính bazơ
C. có ctính axit và bazơ D. không có tính axit và bazơ
C©u 7. Công thức đơn giản nhất của các hợp chất hữu cơ cho biết:
A. thành phần định tính của các nguyên t
B. tỉ lệ về số lượng các nguyên tử trong phân tử
C. số lượng nguyên tcủa mi nguyên tố trong phân tử
D. A và B đúng.
C©u 8. Tính chất hoá học đặc trưng nhất của các ankan là:
A. phản ứng thế B. phản ứng cộng
C. phản ứng oxi hoá D. phản ứng đốt cháy
C©u 9. Có thể phân biệt muối amoni sunfat với các muối khác bằng cách cho tác dụng với
kiềm mạnh, đun nóng, vì sao? Vì có hiện tượng:
A. Chuyển từ không màu thành màu đỏ
B. Thoát ra chất khí có màu nâu đỏ
C. Thoát ra chất khí không màu, không mùi.
D. Thoát ra chất khí không màu, có mùi khai.
C©u 10. Nhóm chức -NH2 có tên gi là:
A. amino B. nitro
C. amin D. nitrin
C©u 11. Thành phần chyếu của gang bao gồm:
A. sắt và cacbon B. sắt và nhôm
C. sắt và silic D. sắt và sắt oxit
C©u 12. Cho ttdung dịch KOH vào dung dch AlCl3 cho đến dư, hiện tượng quan sát
được là:
A. to kết tủa trắng B. tạo khí không màu
C. tạo kết tủa trắng sau đó tan D. không có hiện tượng gì xảy ra
C©u 13. Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol AgNO3, a b giá tr như thế nào để
thu được Fe(NO3)3 sau phảnng ?
A. b = 2a B. b ≥ 2a
C. b = 3a D. b ≥ 3a
C©u 14. Ch dùng dung dịch qu tím thnhận biết được bao nhiêu trong s các dung
dch: NaOH, HCl, Na2CO3, Ba(OH)2, NH4Cl?
A. 2 dung dch B. 3 dung dch
C. 4 dung dch D. tt cả các dung dịch
C©u 15. Ch dùng một dung dịch nào trong các dung dch sau đây để nhận biết hai chất rắn
Fe2O3 và Fe3O4:
A. dung dịch HCl B. dung dch H2SO4 loãng
C. dung dch HNO3 loãng D. tt cả đều được
C©u 16. Để tách riêng các chất khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Al cần phải dùng các hoá chất
o sau đây (không kcác phương pháp vật):
A. dung dịch HCl và HNO3 B. NaOH và HCl
C. HCl và CuCl2 D. H2O và H2SO4
C©u 17. Dùng thuốc thử o sau đây đnhận biết hai lđựng kkhông màu chứa O2
hơi ớc:
A. CuSO4 khan B. H2SO4 đặc
C. dung dch KOH D. qu tím
C©u 18. Có các dung dch NH3, NaOH và Ba(OH)2 cùng nồng độ mol/l. Giá tr pH của các
dung dịch này lần lượt là a, b, c thì :
A. a = b = c B. a > b > c
C. a < b < c D. a > c > b
C©u 19. Cho đồ chuyển hoá NaOH X Y NaCl. Mi mũi tên là một
phương trình hóa hc. X, Y lần lượt là:
A. Na2O và Na2CO3 B. NaHCO3 và Na2CO3
C. Na2CO3 và CO2 D. cả B và C đều được
C©u 20. Trong các phản ứng hoá học sau, phảnng nào sai ?
A. 3CO + Fe2O3 o
t

3CO2 + 2Fe
B. C + CO2 0
t

2CO
C. 3CO + Al2O3 o
t

2Al + 3CO2
D. 2CO + O2 o
t

2CO2
C©u 21. Cho phản ứng:
Fe + H2O 0
t

FeO + H2
Điều kiện của phản ứng là:
A. t = 5700C B. t > 5700C
C. t < 5700C D. cB và C đều được
C©u 22. Cho một hạt kẽm vào dung dch H2SO4 loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch
CuSO4. Bản chất của hiện tượng xảy ra là:
A. ăn mòn kim loi.
B. ăn mòn điện hoá hc.
C. phản ứng hoá hc .
D. sự trộn lẫn các dung dịch
C©u 23. Cho tt bột sắt vào 50ml dung dịch CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung
dch mất màu xanh. Lượng mạt sắt đã dùng là:
A. 5,6g B. 0,056g
C. 0,56g D. 1,2g
C©u 24. Cho dung dch HNO3 lng vào ng nghiệm chứa Fe(OH)n. Giá tr của n như thế
o để xảy ra phản ứng oxi hoá - khử:
A. n = 1 B. n = 2
C. n = 3 D. A và B đều được
C©u 25. Cho đồ phản ứng
X, Y, Z ln lượt là các chất nào sau đây?
A. Cl2, NaOH và CaCl2 B. Cl2, Na2O và CaCl2
C. Cl2, NaOH và BaCl2 D. tt cả A, B, C đều đúng
C©u 26. Th tích dung dịch NaOH 0,5M cần trộn với 150 ml dung dịch NaOH 0,1M đ
thu được dung dịch NaOH 0,2M là:
A. 50 ml B. 75 ml
C. 100 ml D. 150 ml
C©u 27. Cho m gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng t thu được 0,896 t hỗn
hp k X, gồm N2O NO đktc, t khối của X so với hiđro bằng 18,5. Gtr
của m là:
A. 1,98 gam. B. 1,89 gam.
C. 18,9 gam. D. 19,8 gam.
C©u 28. Cho 1,26 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 3,42 gam
mui sunfat. Đó là kim loại nào trong số sau?
A. Mg B. Fe
C. Ca D. Al
C©u 29. Cho 1,35 g hn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dng hết với dung dch HNO3 thu được
hỗn hợp kgồm 0,01 mol NO vào 0,04 mol NO2. Khi lượng muối tạo ra trong
dung dịch sau phản ứng là :
A. 5,69 g B. 3,79 g
C. 8,53 g C. 9,48 g
Na Y Na2CO3
NaCl NaCl NaCl NaCl
X HCl Z
C©u 30. Để m gam bột sắt ngoài không k, sau một thời gian biến thành hỗn hợp B
khi lượng 12 gam gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3. Cho B tác dụng hoàn toàn với
dung dịch HNO3 thấy sinh ra 2,24 lít khí NO duy nhất ở đktc. Giá trị của m là:
A. 10,8 g B. 10,08 g
C. 5,04 g D. 15,12 g
C©u 31. Thực hiện phản ứng tách nước hỗn hợp hai rượu butanol-1 butanol-2 (but-1-ol
but-2-ol) sanken (không kể đồng phân hình học) là :
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
C©u 32. Số đồng phân có công thức phân tử C4H8O2 có phản ứng với NaOH là :
A. 2 B. 4
C. 6 D. 7
C©u 33. Sđồng phân cấu tạo của C5H12 khnăng tác dụng với Cl2 cho ba dẫn xuất
triclo (C5H9Cl3) là :
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
C©u 34. Để tách C2H2 khỏi hỗn hợp với C2H4 CH4. Người ta phải dùng các hoá chất
o sau đây (không kể các phương pháp vật) :
A. dung dịch AgNO3 /NH3 và dung dch HCl
B. dung dch Br2 và dung dịch HCl
C. dung dch AgNO3/NH3 và dung dch Br2
D. dung dịch Br2 và Zn
C©u 35. Cho đồ chuyển hoá:
X C3H6Br2 C3H6(OH)2 CH2(CHO)2 HOOC-CH2-COOH
X là chất nào sau đây ?
A. propan B. propen
C. propin D. xiclopropan
C©u 36. Có thể điều chế CH4 trong công nghip từ các phương pháp nào sau đây ?
A. Thu từ khí thiên nhiên
B. Cho Al4C3 tác dụng nước
C. Cho CH3COONa tác dụng với hỗn hợp chất rắn NaOH và CaO