intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Đề thi ACCESS - Tin học ứng dụng quản trị ( đề 1 )

Chia sẻ: Lê Đức Hoàng Minh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

1
598
lượt xem
195
download

Đề thi ACCESS - Tin học ứng dụng quản trị ( đề 1 )

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi môn Tin học ứng dụng quản trị - tại trường ĐH An Giang. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi ACCESS - Tin học ứng dụng quản trị ( đề 1 )

  1. Lưu ý: Trước khi làm bài sinh viên sửa lại tên file dulieu.mdb thành MSSV-De01 (Ví dụ: DQT081010-de01.mdb) ĐỀ 01 Phần 1: Giới thiệu bài toán: Một câu lạc bộ thể thao sử dụng Microsoft Access để xây dựng một chương trình quản lý các hội viên tham gia tập luyện tại câu lạc bộ. CSDL của chương trình này gồm ba bảng HOIVIEN, MON và DANGKY có cấu trúc như sau: Lưu ý: Các field in nghiêng, đậm và gạch dưới là khóa chính (Primary key) của bảng. 1. HOIVIEN (Hội viên) Tên trường Ý nghĩa Các thuộc tính Data type: AutoNumber. SO_THE Số thẻ Indexed: Yes (No Duplicates). MA_MON Mã môn Data type: Text; Size:2 HO_LOT Họ lót Data type:Text ; Size: 20 TEN Tên hội viên Data type:Text; Size: 7 N_SINH Ngày sinh Data type: Date/Time; Format: dd/mm/yyyy. PHAI Phái Data type:Yes/No; SOCMND Số CMND Data type: Text; Size: 9 NGHI_TAP Ngừng tập luyện Data type: Yes/No 2. MON (Các môn thể thao) Tên trường Ý nghĩa Các thuộc tính MA_MON Mã môn Data type: Text; Size: 2 Indexed: Yes (No Duplicates) TEN_MON Tên môn Data type: Text; Size: 2 LE_PHI Lệ phí Data type: Number; Size: Long Interger 3. DANGKY (Đăng ký tập luyện) Data type: Number. Size: Long Integer. SO_THE Số thẻ Indexed: Yes (Duplicates OK). MA_MON Mã môn Data type: Text, Size: 2 Indexed: Yes (Duplicates OK). NGAY_DK Ngày đăng ký Data type: Date/Time; Format: dd/mm/yyyy. 1
  2. * Dữ liệu nhập thử: Bảng HOIVIEN Bảng MON Bảng DANGKY 2
  3. Phần 2: Yêu cầu Cơ sở dữ liệu và số liệu thử được mô tả ở trên đã được tạo sẵn trong tập tin QLHoiVien.MDB trên ổ đĩa Z:. Thí sinh mở tập tin có sẵn, thực hiện các yêu cầu sau: 1. Tạo liên kết giữa các bảng. 2. Liệt kê danh sách hội viên đăng kí môn “cờ vua” bao gồm các thông tin: Số thẻ. Họ và tên, năm sinh, phái, tên môn, ngày đăng kí. 3. Cập nhật SOCMND của hội viên có SOTHE “012” là 350666777 4. Tạo bảng mới với tên DANGKI_CL bao gồm danh sách các hôi viên đăng kí môn “Cầu lông” trong tháng 5/2004, thông tin thể hiện: Số thẻ. Họ và tên, năm sinh, phái, tên môn, ngày đăng kí. 5. Tạo form frmHoiVien như mẫu sau: 6. Tạo form frmManHinhChinh như sau: 3
  4. Ý nghĩa các nút lệnh: + Nút nhấn Câu 2: Mở query Câu 2 + Nút nhấn Câu 5: Mở form frmHoiVien + Nút nhấn Câu 7: Mở report rptThongTinDK + Nút nhấn Đóng form: đóng form hiện hành + Nút nhấn Đóng ứng dụng: đóng file Access 7. Tạo báo cáo rptThongTinDK như sau: 4

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản