T NG ĐẠ I HỌ C SƯ PHẠ M K THU T Đ THI CUỐ I K HỌ C K 3 M HỌ C 22-23
TNH PHỐ H CHÍ MINH Môn: TOÁN 2
KHOA KHOA HỌ C NG DỤ NG Mã n h c: MATH132501
B MÔN TOÁN Đ thi có 2 trang. Đư c phép s dụ ng tài liu.
***** Ngày thi .... Thời gian 90 phút.
u 1. (2 đim) Trong h tr c ta độ Descartess cho các đư ng cong Lvà Lln lư t có phư ơng
trình. x2y4 = 0, x2+y4 = 0
a. Tính din tích min phng đư c gii hạn bở i các đư ng cong Lvà L.
b. Tính thể tích khối tròn xoay khi quay min phng gii hạn bi các đư ng Ox,L,x = 1
xung quanh tr c Ox.
u 2. (1.5 đim) Trong h tr c ta độ Descartess, cho đư ng thng d :xy= 0 và nử a đư ng
tròn C:x2+y24x= 0, y 0.
Xác định ta độ c c giao đim c a đư ng thẳng d và nử a đư ng tròn C. Vẽ hình và tính
din tích min phẳng gii hạn bi tr c Ox,d và C.
u 3. (1 đim) Tính tích phân suy rng.
2
Z
1
x3dx
x21
u 4. (1.5 đim) Gi s đim s đạt đư c c a mt game th theo thời gian (đơn v giây) tính
t khi trò ci bt đầu chạy là nghim c a i toán Cauchy
dy
dx +y
x= 4x2,y(0) = 0.
Tính s đim đạt đư c c a game th khi trò ci bắt đầu đư c 5giây.
u 5. (1 đim) Xét s hội t c a chuỗi s sau
X
n= 1
nsin n
n4+ 1
u 6. (1.5 đim) Trong không gian R3cho hai vector tr c giao u= 2i+ 3j+k,v =i+jak.
Tìm avà tính giá tr biu thứ c
A=u×v 2u+v.
S hiu:BM1/ QT-PĐBCL-RĐTV Trang 1/ 2
u 7. (1.5 đim) Tìm min hội t c a chuỗi lũy thừ a
S(x) =
X
n= 1
n(x4)n.
Chobiết m f (t) =
X
n= 1
ntn1làliên t ctrên min t (1; 1) Ru
0f(t)dt =
X
n= 1
u
Z
0
ntn1dt
với mọi u (1; 1). Tính S(x)với |x|<1.
Ghi chú: Cán b coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (V kiến thức) Nội dung KT
CLO1: Thiết lp đư c công thứ c, tính đư c din tích min phng, din tích
mặt tròn xoay, thể tích vt thể, độ i cung và gii đư c các i toán áp
dụ ng tích phân trong vt lý.
u 1, 2
CLO2: Tính đư c tích phân bất định, tích phân c định, tích phân suy
rng, và khảo sát đư c s hội t c a tích phân suy rng. u 3
CLO3: Gii đư c nghim c a phư ơng trình vi phân tuyến tính cp 1 và áp
dụ ng vào các i toán trong v t lý, k thuật, đời s ng. u 4
CLO4: Khảo sát đư c s hội t c a chuỗi s, tính tng chuỗi s. u 5
CLO5: Tìm đư c min hội t c a chuỗi lũy thừ a, và tìm đư c khai trin
Taylor/ Maclaurin c a mt m s. u 7
CLO6: Tính đư c tích ng và tích có ng c a 2 vectơ trong R3, viết
đư c phư ơ ng trình mặt phẳng và p ơng trình đư ng thẳng trong không
gian.
u 6
TP.HCM, ngày 15 tng 7 m 2023
Trư ng b n toán
Phạm n Hin
S hiu:BM1/ QT-PĐBCL-RĐTV Trang 2/ 2
ĐÁP ÁN
u 1. a. Xét phư ơng trình hoành độ giao đim x24 = 4 x2x=2
x= 2
Din tích min phẳng =
2
Z
2
|(x24) (4 x2)|dx = 2
2
Z
2
(4 x2)dx = 2
4xx3
3
2
2=64
3.
b. Thể tích
V=π
1
Z
0
(x24)2dx =π
1
Z
0
(x48x2+ 16)dx =
x5
58x3
3+ 16x
1
0=203
15 .
u 2. Tọa đ giao đim
xy= 0
x2+y24x= 0
y0(x,y) = (0; 0)
(x,y) = (2; 2)
Giao đim (0; 0),22,π
4
.
Phư ơng trình
ϕ=π
4,r = 4cosϕ
Din tích min phẳng =1
2
π/4
Z
0
(4cosϕ)2dϕ = 4
π/ 4
Z
0
(1+ cos2ϕ)dϕ = 4
ϕ+sin 2ϕ
2
π/ 4
0=π+ 2.
u 3. Tính tích phân suy rng.
2
Z
1
x3dx
x21= lim
ε0+
2
Z
1+ ε
x3dx
x21= lim
ε0+
1
3(x21)3/2+x21
2
1+ ε
= lim
ε0+
231
3(ε2+ 2ε)3/2ε2+ 2ε
= 23
u 4. Thừ a s tích phân: µ(x) = eR1
Xdx =x.
dy
dx +y
x= 4x2xdy
dx +y= 4x3
d
dx(xy) = 4x2
xy =x4+C
Thay điu kin đầu y(0) = ta đư c C= 0. T đó, ta có xy =x4. Khi x= 5 t y= 125.
u 5. Với mọi k, ta có đánh giá
nSin n
n4+ 1
n
n4+ 1 1
n3
Chuỗi s ơng
X
n= 1
1
n3là chui hi t n chui s ơng
X
n= 1
nsin n
n4+ 1
cũng hi t theo
tiêu chuẩn so sánh.
T đó, chuỗi
X
n= 1
nsin n
n4+ 1 hội t tuyt đối.
u 6. Tìm min hội t . Đt X=x4.Xét gii hạn:
lim
n→∞
an+ 1
an
= lim
n→∞
n+ 1
n= 1.
n kính hi t r= 1.
Khi X=1chui +
X
n= 1
nX n=
+
X
n= 1
n(1)nlà chui phân k.
Khi X= 1 chui +
X
n= 1
nX n=
+
X
n= 1
nlà chui phân kỳ.
min hội t là 1< X < 1 1< x 4<13< x < 5.
Tính tng chui: Ta có:
X
Z
0
+
X
n= 1
ntn1dt =
+
X
n= 1
X
Z
0
ntn1dt =
+
X
n= 1
Xn=X
1X
Ly đạo hàm hai vế ta đư c.
+
X
n= 1
nX n1=1
(1 X)2+
X
n= 1
nX n=X
(1 X)2
Do đó, +
X
n= 1
n(x4)n=x4
(5 x)2.
u 7. Do uvà vtr c giao n
uv = 0 2.1 + 3.11.a = 0 a= 5.
Ta có:
u×v= 14i9jk u×v=278.
u+v= 3i+ 4j4k u+v=41.
Do đó, A=u×v 2u+v=278 241.