
Đề thi học kì 1 môn Tổ chức thi công năm 2022-2023 (Đề số 02)
lượt xem 1
download

Tài liệu "Đề thi học kì 1 môn Tổ chức thi công năm 2022-2023 - Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (Đề số 02)" được tổng hợp nhằm hỗ trợ các bạn sinh viên trong quá trình ôn tập, giúp hệ thống lại kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bài tập một cách hiệu quả.
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi học kì 1 môn Tổ chức thi công năm 2022-2023 (Đề số 02)
- TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM ĐỀ THI HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023 KHOA XÂY DỰNG Môn: Tổ chức thi công BỘ MÔN THI CÔNG & QLXD Mã môn học: ORCO320519 Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2 Đề số: 222302 Đề thi có 05 trang. Điểm và chữ ký CB chấm thi thứ nhất CB chấm thi thứ hai Họ và tên:.................................. Mã số SV:.................................. Số TT:........................Phòng thi:............................................... A. Trắc nghiệm (4,5đ = 0,3đ/câu*15câu). Sinh viên trả lời bằng cách đánh dấu X vào BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM bên dưới. 1. Gián đoạn tổ chức trong thi công: a) Cần tránh để đảm bảo đạt tiến độ thi công. b) Nhằm bảo đảm chất lượng kỹ thuật công việc. c) Cần thể hiện trong tiến độ để phòng ngừa rủi ro trễ tiến độ d) Tất cả đều đúng. 2. Chọn câu trả lời đúng nhất. Cho mối quan hệ giữa 2 công việc A, B có thời gian thực hiện lần lượt là 3 và 2 ngày như hình sau. Điều này có nghĩa là: a) Công việc A bắt đầu ngày 5 thì công việc B kết thúc ngày 10 b) Công việc A bắt đầu ngày 5 thì công việc B bắt đầu ngày 5 c) Công việc A kết thúc ngày 5 thì công việc B bắt đầu ngày 5 d) Câu (a) và (c) đều đúng. 3. Đánh giá chung tổng mặt bằng xây dựng là: a) Đánh giá các chỉ tiêu kỹ thuật, kinh tế, xã hội. b) Đánh giá giá thành xây dựng nhà tạm. c) Đánh giá tính khả thi, hợp lý và hợp pháp. Trang 1/5
- d) Tất cả đều đúng. 4. Sử dụng 60m3 cát để xây một tường kè liên tục trong trong thời gian 30 ngày, thời gian dự trữ cát là 2 ngày, hệ số bất điều hòa là 1,2. Để việc thi công được liên tục, nên bố trí bãi chứa cát đủ chứa khối lượng dự trữ: a) 2 m3 b) 3 m3 c) 4 m3 d) Cả 3 câu trên đều sai. 5. Dây chuyền kỹ thuật thi công BTCT toàn khối đồng nhịp điệu bao gồm 4 quá trình, 4 phân đoạn, thời gian chờ kỹ thuật là 7 ngày, nhịp dây chuyền là 2 ngày thì thời gian hoàn thành dây chuyền là: a) 17 ngày b) 19 ngày c) 21 ngày d) 23 ngày 6. Một công trường trung bình mỗi ngày có 45 công nhân xây dựng cơ bản (N1), 5 công nhân làm việc trong khu vực sản xuất (N2). Cán bộ nhân viên kỹ thuật là 8%(N1 + N2). Tiêu chuẩn diện tích nhà tạm là 4m2/1 công nhân. a) Diện tích nhà ở tập thể cho công nhân là 216 m2. b) Diện tích nhà ở tập thể cho công nhân là 200 m2. c) Diện tích nhà ở tập thể cho công nhân và cán bộ là 216 m2. d) Diện tích nhà ở tập thể cho cán bộ là 16 m2. 7. Đánh giá định lượng tổng mặt bằng xây dựng thường dựa vào a) Chi phí xây dựng tạm b) Tính hợp pháp và khả thi. c) Mức độ an toàn và vệ sinh lao động d) Mức độ hiện đại hóa 8. Khi thi công công trình cần xác định trình tự trước sau thực hiện các công việc và mối quan hệ của chúng để: a) Đảm bảo chất lượng công trình. Trang 2/5
- b) Ổn định và bất biến công trình vừa thi công xong. c) An toàn cho công tác kết hợp và việc thi công công tác sau không ảnh hưởng xấu đến chất lượng công việc được hoàn thành trước. d) Cả 3 câu trên đều đúng. 9. Hiệu chỉnh tiến độ thi công: a) Luôn rút ngắn tiến độ thi công b) Có thể kéo dài thời gian thi công và xuất hiện đường Gantt mới c) Sẽ thay đổi mối quan hệ giữa các công việc d) Cả 3 câu trên đều sai. 10. Ưu điểm của tiến độ xiên là: a) Thể hiện đơn giản b) Dễ dàng điều chỉnh nếu có sự thay đổi trong tiến độ thi công. c) Thích hợp khi thể hiện tổ chức xây dựng theo dây chuyền. d) Cả 3 câu trên đều đúng 11. Một công trường cần chứa tối đa là 382 m 3 cát. Biết diện tích có ích trên 1 m 2 bãi là 3 m3, hệ số sử dụng mặt bằng là 1,1. Thiết kế bãi chứa thép hình chữ nhật có bề rộng là 10 m thì chiều dài là: a) 13 m. b) 14 m. c) 15 m. d) 16 m. 12. Thi công dây chuyền: a) Dây chuyền tương đương là dây chuyển có môđun chu kỳ bằng tổng của các dây chuyền trên từng phân đoạn. b) Khối lượng vật tư, nhân công sử dụng trên một đơn vị thời gian sẽ lớn hơn so với thi công tuần tự. c) Công nhân tham gia vào nhiều công tác khác nhau tạo thành dây chuyền kỹ thuật. d) Tất cả các câu trên đều đúng (Câu 13 - 15) Tổ chức cấp nước cho 1 công trường với các thông tin sau: Trang 3/5
- Số người lớn nhất làm việc trong 1 ngày ở công trường 160 Tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt cho 1 người ở công trường 20 lít/ngày Số người ở khu nhà ở 220 Tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt cho 1 người ở khu nhà ở 50 lít/ngày Hệ số sử dụng nước sinh hoạt không điều hòa trong giờ 1,8 Hệ số sử dụng nước sinh hoạt không điều hòa trong ngày 1,5 Tiêu chuẩn dùng nước bình quân ở các điểm sản xuất như sau: Điểm dùng nước Đơn vị Số lượng Tiêu chuẩn bình quân (lít/ngày) Trạm trộn bê tông m3 10 300 3 Trạm trộn vữa m 5 250 Bãi rửa đá, sỏi m3 10 1000 3 Bãi đúc cấu kiện m 10 400 BTCT Trạm xe ôtô 1 xe 5 500 Hệ số sử dụng nước sản xuất không điều hòa trong giờ là 2 13. Lưu lượng nước tối thiểu cần dùng cho sinh hoạt ở công trường (l/s) a) 0,20 b) 0,32 c) 0,23 d) Tất cả đều sai 14. Lưu lượng nước tối thiểu cần dùng cho sinh hoạt ở khu nhà ở (l/s) a) 0,34 b) 0,45 c) 0,31 d) Tất cả đều sai 15. Lưu lưởng nước tối thiểu cần dùng cho sản xuất ở công trường (l/s) a) 3,15 b) 2,95 Trang 4/5
- c) 1,73 d) Tất cả đều sai B. Bài tập điền khuyết (5,5đ = 0.5 đ/câu*11câu). Trả lời bằng cách ghi kết quả vào ô trả lời. Cho dự án TCTC_HK1.2223 gồm những công tác A, B, C,…với các thông tin nêu trong bảng sau: Công tác Ký hiệu Quan hệ công tác Thời gian công tác (ngày) Nhân công/ngày A 1 - 4 4 B 2 - 3 3 C 3 1FS, 2FS 4 5 D 4 1SS 5 2 E 5 2SF+2 1 3 F 6 3FS 2 5 G 7 4FS 6 7 H 8 6FS 3 6 Câu 16. Thời gian hoàn thành dự án ? Câu 17. Đường Gantt của dự án ? Câu 18. Thời gian dự trữ toàn phần công tác D ? Câu 19. Thời gian dự trữ riêng phần công tác E ? Câu 20. Ngày bắt đầu sớm nhất của công tác G ? Câu 21. Ngày kết thúc muộn nhất của công tác G ? Câu 22. Tổng số công của dự án ? Trong điều kiện khởi sớm (câu 24, 25, các giá trị tính toán được làm tròn đến 2 chữ số thập phân) : Câu 23. Số công lớn nhất/ngày ? Câu 24. Hệ số K1 ? Câu 25. Hệ số K2 ? Câu 26. Trong điều kiện khởi sớm hay trong điều kiện khởi muộn thì dự án này sử dụng nguồn lực tốt hơn ? BẢNG TRẢ LỜI: Trang 5/5
- Họ và tên sinh viên :…………………………………….. MSSV :…………….. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 a b c d Trang 6/5
- Câu 16 Câu 22 Câu 17 Câu 23 Câu 18 Câu 24 Câu 19 Câu 25 Câu 20 Câu 26 Câu 21 Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi. Trang 7/5
- Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra G1.1 Lập tiến độ thi công thực tế cho dự án xây dựng theo các dạng tiến Câu 2,5,8-10,12,16-26 độ: ngang, mạng, xiên. G1.2 Vẽ thành thạo biểu đồ nhân lực và hiệu chỉnh cho phù hợp Câu 22-26 G1.3 Thiết kế tổng bình đồ công trường Câu 1,3,6,7,11,13-15 G1.4 Lên kế hoạch cung ứng thiết bị vật tư phục vụ thi công Câu 4 G2.1 Phân tich và đánh giá được tính khả thi tiến độ thi công trong các Câu 26 trường hợp cụ thể. Trang 8/5

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Phương Trung
3 p |
1484 |
81
-
Đề thi học kì 1 môn Ngữ Văn lớp 6 năm 2017 có đáp án - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc
4 p |
1093 |
28
-
Đề thi học kì 1 môn Lịch Sử lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn
3 p |
1307 |
23
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn
4 p |
1210 |
22
-
Đề thi học kì 1 môn Ngữ Văn lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Tân Viên
4 p |
1372 |
20
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Ninh Phước
3 p |
1176 |
18
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Trung Kiên
4 p |
1190 |
16
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Khai Quang
4 p |
1289 |
12
-
Đề thi học kì 1 môn Ngữ Văn lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Vĩnh Tường
3 p |
1078 |
12
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Lê Hồng Phong
4 p |
1190 |
10
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Vĩnh Linh
3 p |
1136 |
10
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn
4 p |
1300 |
8
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Yên Phương
3 p |
1059 |
8
-
Đề thi học kì 1 môn Sinh lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Bình An
4 p |
1143 |
7
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017 có đáp án - Đề số 1
2 p |
1051 |
7
-
Đề thi học kì 1 môn Lịch Sử lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT huyện Kim Bôi
2 p |
1010 |
6
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017 có đáp án - Đề số 2
3 p |
976 |
6
-
Đề thi học kì 1 môn Lịch Sử lớp 6 năm 2017 có đáp án
2 p |
954 |
1


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
