SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12
LONG AN CP TỈNH VÒNG 2
ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN THI : TOÁN
NGÀY THI : 10/11/2011
THỜI GIAN : 180 phút (không k phát đề )
Bài 1 (4điểm)
a) Giải phương trình: 2
3
1
1
x
x
x
b) Cho ba sthực dương cba ,, .Chứng minh: cba
b
a
ac
a
c
cb
c
b
ba
22
33
22
33
22
33
Bài 2 (5 điểm)
Cho dãy s thực
n
với
1
1
1
3 4
1
n
n
n
x
x
xx
*
( )
n N
Xét các dãy s thực
n
u
vi
*
2 1n n
u x n N
n
v
với
*
2n n
v x n N
a) Chứng minh cácy s
n
u
,
n
v
gii hạn hữu hạn khi
n

b) Chứng minh các dãy s
n
có giới hạn hữu hạn khi
n

và tìm giới hạn đó.
Bài 3 (5 đim)
a) Cho tam giác
ABC
, ,
GHO
ln lượt là trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn ngoi tiếp.
Gọi
K
là điểm sao cho 3
HK HG
.
Gọi
1 2 3
, ,
G G G
lần lượt là trng tâm các tam giác , ,
KBC KCA KAB
.
Chứng minh:
1 2 3
, ,
G A G B G C
đồng quy và
1 2 3
G A G B G C
.
b) Trong mặt phẳng cho ngũ giác đều
ABCDE
nội tiếp đường tròn tâm
O
bán kính
R
và điểm
M
y ý.m v trí của
M
để
MA MB MC MD ME
ngn nhất.
Bài 4 (3điểm)
Chứng minh rằng không tồn tại các số nguyên
, ,
x y z
sao cho:
2012 2012 2010
2009 2011 2012
x y z
Bài 5 (3 điểm)
Trên mặt phẳng cho 2011 điểm sao cho với ba điểm bất k trong số các điểm đó ta luôn tìm
được hai điểm đđoạn thẳng được tạo thành có độ dài bé hơn 1.Chứng minh luôn tồn tại một
hình tròn bán kính 1 chứa không ít hơn 1006 điểm đã cho.
HT
(Thí sinh không được sử dụng tàiliệu-Giám thị không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh………………………………..Số báo danh…………………
Giám thị 1 (ký,ghi rõ h và tên) Giám thị 2 (ký,ghi họ và tên)
Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh
Trường Phổ Thông Năng Khiếu
Đề thi chọn HSG đội tuyển Toán
Bài 1.
a) Chứng minh rằng tồn tại số n chẵn, n > 2008 sao cho 2009.n – 49 là schính
phương.
b) Chứng minh rằng không tồn tại số nguyên m sao cho 2009. m – 147 s chính
phương.
Bài 2. Cho số nguyên dương n. Có bao nhiêu số chia hết cho 3, có n chữ số và các chữ số
đều thuộc {3, 4, 5, 6} ?
Bài 3. Cho tam giác ABC có đỉnh A cố định và B, C thay đổi trên đường thẳng d cố định
sao cho nếu gọi A’ là hính chiếu của A lên d thì .
A B A C
âm và không đổi. Gọi M là hình
chiếu của A’ lên AB.
a) Chứng minh rằng tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác BMC thuộc một đường
thẳng cố định.
b) Gọi N là hình chiếu của A’ lên AC, K là giao điểm của các tiếp tuyến của đường
tròn ngoại tiếp tam giác A’MN tại M và N. Chứng minh rằng K thuộc một đường
thẳng cố định.
Bài 4. Cho
2
f x x ax b
. Biết phương trình
0
f f x
4 nghiệm phân biệt
1 2 3 4
, , ,
x x x x
1 2
1
x x
. Chứng minh rằng
4
b
Bài 5. Cho . Biết . Chứng
minh rằng số chính phương.
Bài 6.
a) Cho . Chứng minh bất đẳng thức:
b) Chứng minh rằng tồn tại để:
ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG TỈNH HẢI DƯƠNG
Thời gian làm i :180 phút
Câu 1 (4 điểm )
Tìm tất cả các hàm s thỏa mãn điều kiện
Câu 2 (4 điểm)
Cho dãy s thỏa mãn :
Tìm giới hạn của dãy (nếu có ) tùy theo
Câu 3 (3 điểm)
Cho tứ giác lồi .Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của
mt điểm
trong tứ giác xuống các cạnh ; mặt khác cùng
nằm trên mt đường tròn
tâm bán kính .
K lần lượt vuông góc với các đường thẳng
.Chng minh rằng
đồng qui tại một điểm.
Câu 4 (3 điểm)
Cho số nguyên tố không nhỏ hơn .Chng minh rằng tồn tại hai số
nguyên t
sao cho đồng thời không chia hết cho
Câu 5 ( 3 điểm)
Tìm sao cho bất đẳng thức sau đúng với mọi :
Câu 6 (3 điểm)
GIA
O DUC VA
ĐA
O TAO K THI CHN ĐI TUYN HC SINH GII
THNH PH H CH MINH LP 12 THPT NĂM HOC 2012-2013
MÔN THI: TON
Ngy thi: 18 - 10 - 2012
Đ CHNH THC Thơi gian lam bai: 180 pht.
Bài 1. (4 điểm)
Gii h phương trình
3 2 3
1
4 12 9 6 7
xy x y
x x x y y
Bài 2. (4 điểm)
Cho dãy s
()
n
u
xác đnh bi
1
*
1
1
2
34
,
21
n
n
n
u
u
u n N
u
Chng minhy s
()
n
u
có gii hn hu hn và tìm gii hạn đó.
Bài 3. (4 điểm)
Cho
,,x y z
các s dương tha mãn
1 1 1 1
x y z
. Chng minh:
x yz y zx z xy xyz x y z
Bài 4. (4 điểm)
Cho tam giác nhn
ABC
với các đường cao
,AH BK
ni tiếp đường tròn (O). Gi
M
mt đim di động trên cung nh BC ca đường tròn (O) sao cho các đường
thng
AM
BK
ct nhau ti
E
; các đường thng
BM
AH
ct nhau ti
F
.
Chng minh rng khi
M
di động trên cung nh BC ca đường tròn (O) t trung điểm
của đon
EF
luôn nm trên một đường thng c định.
Bài 5. (4 điểm)
Tìm tt c các đa thức
()Px
h s thc tha mãn :
2
( ). ( 3) ( ), P x P x P x x
HT
www.VNMATH.com
ĐP N Đ VÒNG 1
Bài 1. (4 điểm)
Gii h phương trình
3 2 3
1
4 12 9 6 7
xy x y
x x x y y
Gii
Đặt
1zx
H phương trình tương đương
33
2
3 ( 2) 4 0
yz z
y y z z

3 2 3
2
3 4 0
yz z
y y z z

2
2
yz z
y z y z

1 17 1 17
44
1 17 1 17
22
zz
yy











5 17 5 17
44
1 17 1 17
22
xx
yy











Bài 2. (4 điểm)
Cho dãy s
()
n
u
xác đnh bi
1
*
1
1
2
34
,
21
n
n
n
u
u
u n N
u
Chng minhy s
()
n
u
có gii hn hu hn và tìm gii hạn đó.
Gii
T gi thiết ta suy ra
*
0,
n
u n N
Xét
3 4 3 5
() 2 1 2 2(2 1)
x
fx xx

, vi
0x
,
2
5
'( ) 0, 0
(2 1)
f x x
x
Ta có
1
1
1
2
( ), *
nn
u
u f u n N
3
() 2
fx
,
0x
5
( ) 4 0, 0
21
x
f x x
x
34, 2
2n
un
y
()
n
u
b chn
Đặt
21
2
nn
nn
xu
yu
Do f(x) nghch biến trên
(0; )
nên g(x) = f(f(x)) đồng biến trên
(0; )
2 1 2
( ) ( )
n n n n
f x f u u y
;
2 2 1 1
( ) ( )
n n n n
f y f u u x

1
( ) ( ( )) ( )
n n n n
g x f f x f y x
1 2 3
1 11 49
;;
2 4 26
u u u
….. Ta thy
1 3 1 2
u u x x
Gi s rng
11
( ) ( )
k k k k
x x g x g x

12kk
xx


. Vy
*
1,
nn
x x n N
Suy ra
()
n
x
tăng và bị chn trên
()
n
x
gii hn hu hn a .
Do
1 1 1
( ) ( )
n n n n n n
x x f x f x y y
y
()
n
y
gim và b chặn dưới
www.VNMATH.com