intTypePromotion=1

Đề thi khảo sát đầu năm môn Sinh học lớp 12 năm học 2017-2018 – Trường THPT Thuận Thành số 1 (Mã đề 121)

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
3
lượt xem
0
download

Đề thi khảo sát đầu năm môn Sinh học lớp 12 năm học 2017-2018 – Trường THPT Thuận Thành số 1 (Mã đề 121)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

"Đề thi khảo sát đầu năm môn Sinh học lớp 12 năm học 2017-2018 – Trường THPT Thuận Thành số 1 (Mã đề 121)" là tư liệu tham khảo hữu ích hỗ trợ cho học tập và giảng dạy môn Sinh học lớp 12.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi khảo sát đầu năm môn Sinh học lớp 12 năm học 2017-2018 – Trường THPT Thuận Thành số 1 (Mã đề 121)

  1. TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 ĐỀ THI KHẢO SÁT ĐẦU NĂM Năm học 2017 – 2018 Môn Sinh 12 Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mă đề thi 121 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD : ............................. Câu 1: Hình vẽ sau đây mô tả hai tế bào ở hai cơ thể lưỡng bội đang phân bào. Biết rằng không xảy ra đột biến; các chữ cái A, a, B, b, c, D, M, n kí hiệu cho các nhiễm sắc thể. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng? A. Hai tế bào đều đang ở kì sau của nguyên phân. B. Bộ nhiễm sắc thể của tế bào 1 là 2n = 4, bộ nhiễm sắc thể của tế bào 2 là 2n = 8. C. Khi kết thúc quá trình phân bào ở hai tế bào trên thì từ tế bào 1 tạo ra hai tế bào lưỡng bội, từ tế bào 2 tạo ra hai tế bào đơn bội. D. Tế bào 1 đang ở kì sau của giảm phân II, tế bào 2 đang ở kì sau của nguyên phân. Câu 2: Cho sơ đồ sau (1) (2) (3) ADN ARN Protein (1), (2), (3) tương ứng là : A. Tái bản, Phiên Mã, và dịch mã . B. Tái bản, dịch mã và Phiên Mã C. Phiên Mã, Sao Mã và dịch mã D. Dịch Mã, Phiên Mã và tái bản Câu 3: Phân tích thành phần hoá học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit như sau : A = 20%; G = 35% ; T = 20%; X = 25% Axit nuclêic này là A. ARN có cấu trúc mạch đơn B. ARN có cấu trúc mạch kép C. ADN có cấu trúc mạch đơn D. ADN có cấu trúc mạch kép Câu 4: Thành phần và trình tự sắp xếp đúng của một operon là A. gen điều hòa, vùng khởi động p, vùng vận hành O và các gen cấu trúc Z, Y, A B. Vùng khởi động P, vùng vận hành O và các gen cấu trúc Z, Y và A C. các gen cấu trúc Z. Y. A vùng khởi động P và vùng vận hành O D. gen điều hòa, vùng vận hành O, vùng khởi động P và các gen cấu trúc Z,Y và A Câu 5: Giải thích nào sau đây đúng khi để cá lên cạn thì cá sẽ nhanh bị chết A. Vì làm cho da của cá bị khô nên không trao đổi khí được B. vi làm cho bề mặt trao đổi khí giãn ra nên không trao đổi khí được C. Vì các phiến mang cá bị xẹp xuống làm giảm bề mặt trao đổi khí, mang cá bị khô nên không hô hấp được D. Vì nhiệt độ trên cạn cao hơn nên không lấy được oxi Trang 1/5 - Mã đề thi 121
  2. Câu 6: Loại đột biến nào sau đây không di truyền qua sinh sản hữu tính A. Đột biến gen B. Đột biến xoma C. Đột biến tiền phôi D. Đột biến giao tử Câu 7: Tuổi vị thành niên là những người có độ tuổi khoảng từ ? A. 10 đến dưới 18 tuổi B. Từ 5 đến dưới 10 tuổi C. Từ 13 đến 16 tuổi D. Tử trên 18 tuổi đến 25 tuổi Câu 8: Cho các hiện tượng sau ở thực vật (1) Hoa bồ công anh nở ra lúc sáng, khép lại lúc trạng vạng tối (2) Ngọn cây hướng ra ngoài ánh sáng (3) Lá cây trinh nữ cụp lại khi tay chạm vào (4) Rễ cây lan rộng hướng tới nguồn nước (5) Hoa quỳnh nở vào lúc 12 giờ đêm (6) Vận động bắt mồi của cây nắp ấm Những hiện tượng thuộc kiểu ứng động là A. (1), (2), (3)và (6) B. (1), (3), (5) và (6) C. (1), (2), (3) và (5) D. (1), (2), (4) và (6) Câu 9: Ở đậu Hà lan alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng và mọi diễn biến xảy ra bình thường. Kết quả phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ con lai là 1 đỏ 1 trắng. A. Aa  AA B. AA  aa C. Aa  aa D. Aa  Aa Câu 10: Menden đã sử dụng phép lai phân tích để : A. Xác định tính trội, lặn B. Xác định kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội C. Xác định sự di truyền của các tính trạng D. Kiểm tra giả thuyết của mình Câu 11: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen A. Đột biến gen lặn chỉ được biểu hiện ở trạng thái dị hợp B. Được biểu hiện ngay thành kiểu hình đột biến nếu là đột biến gen trội. C. Đột biến gen lặn được biểu hiện ở trạng thái đồng hợp D. Đột biến gen là đột biến điểm Câu 12: Ở một loài lưỡng bội có 8 nhóm gen liên kết. Số nhiếm sắc thể có trong mỗi tế bào ở thể ba của loài này là A. 16 . B. 17 C. 18 D. 19 Câu 13: Giải thích nào sau đây đúng đối với người già bị huyết áp cao thì dễ bị xuất huyết não A. Mạch bị xơ cứng mấu bị ứ đọng lại đặc biệt là mạch máu não nên rất dễ bị vỡ B. Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não dễ bị vỡ khi huyết áp cao C. Mạch bị xơ cứng, tốc độ dòng máu chảy chậm nên bị ứ đọng dễ bị vỡ D. Mạch bị xơ vữa, không co giãn được nên dễ bị vỡ khi huyết áp cao Câu 14: Cho hai gen A, a và B,b là những gen không alen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể . Kiểu gen nào sau đây viết không đúng Aa Ab AB aB A. B. C. D. AB aB ab ab Câu 15: Phương pháp phân tích cơ thể lai của Menden gồm các bước: (1) Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi một hay vài cặp tính trạng, rồi theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng. Trang 2/5 - Mã đề thi 121
  3. (2) Tạo dòng thuần chủng bằng cách cho tự thụ phấn qua nhiều thế hệ (3) Dùng toán thống kê để phân tích kết quả lai, sau đó đưa ra giả thuyết giải thích kết quả lai (4) Tiến hành thí nghiệm chứng minh cho giả thuyết của mình. Trình tự đúng các bước nghiên cứu của Men den là: A. (1), (2), (3), (4) B. (2), (3), (4), (1) C. (2), (1), (4), (3) D. (2), (1), (3), (4) AB Câu 16: Một cơ thể cái của một loài có kiểu gen . Kết quả nào sau đây đúng khi quá ab trình giảm phân diễn ra bình thường và có xảy ra hoán vị với tần số hoán vị là 30%? A. AB  ab  25% và Ab  aB  25% B. AB  ab  35% và Ab  aB  25% C. AB  ab  35% và Ab  aB  15% D. AB  ab  25% và Ab  aB  35% . Câu 17: Một gen có trình tự nucleotit mạch bổ sung : ….5’ ATT GXX XGT TTA 3’…. Phân tử ARN được tổng hợp từ gen trên có trình tự nucleotit là: A. ...3’AUU GXX XGU UUA5’.... B. ...5’UAAXGGGXAAAU3’.... C. ...5’ATT GXX XGTTTA3’.... D. ...5’AUU GXX XGU UUA3’.... Câu 18: Phần lớn nguồn cung cấp protein cho Trâu, bò là A. Chủ yếu từ cỏ B. Nguồn nước uống giàu protein C. Do nguồn vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ D. Chủ yếu bổ sung từ ngoài Câu 19: Phát biểu nào sau đây là không đúng về hiện tượng liên kết gen hoàn toàn ? A. Liên kết gen làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp B. Liên kết gen lầm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp C. Số lượng nhóm gen liên kết của một loài thường bằng bộ nhiễm sắc thể đơn bội của loài D. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể di truyền cùng nhautaoj thành nhóm gen liên kết Câu 20: Kiểu gen của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa. Kiểu gen AA làm trứng không nở. Tính theo lí thuyết , phép lai giữa các con cá chép không vảy với nhau thì sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là: A. 2 cá chép không vảy 1 cá chép có vảy B. 3 cá chép không vảy 1 cá chép có vảy C. 100% cá chép không vảy D. 2 cá chép có vảy 1 cá chép không vảy Câu 21: Trên một mạch của gen có 150 ađênin và 120 timin. Gen nói trên có 20% guanin. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là : A. A = T = 180; G = X = 270 B. A = T = 270; G = X = 180 C. A = T = 360; G = X = 540 D. A = T = 540; G = X = 360 Câu 22: Gen là một đoạn của phân tử ADN A. mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin. B. chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin. C. mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN. D. mang thông tin di truyền của các loài. Câu 23: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp quá trình dịch mã A. ADN B. ARN vận chuyển C. ARN thông tin D. Riboxom Câu 24: Tuổi của cây một năm được tính theo: A. Số chồi nách. B. Số lá. C. Số lóng thân D. Số cành Trang 3/5 - Mã đề thi 121
  4. Câu 25: Trong quá trình phát triển của sâu bướm, giai đoạn phá hại ghê gớm nhất A. Sâu bướm B. trứng C. Bướm trưởng thành D. Nhộng Câu 26: Những phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể (1). Làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên nhiễm sắc thể (2). Làm giảm hoặc tăng số lượng các gen trên nhiễm sắc thể (3). Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết (4). Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến A. (2), (4) B. (2), (3) C. (1), (2) D. (1), (4) Câu 27: Một đột biến gen làm mất đi ba cặp nucleotit số liên kết hidro của gen thay đổi như thế nào? A. Giảm 6, hoặc 7 hoặc 8 B. Giảm 6 hoặc 7 hoặc 8 hoặc 9 C. Giảm 6 hoặc 7 hoặc 9 D. Giảm 6 hoặc 9 liên kết Câu 28: Cho các nhận định sau (1) Cây bưởi có cả sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp. (2) Ếch và ruồi là những loài phát triển qua biến thái không hoàn toàn. (3) Sinh trưởng sơ cấp là sự sinh trưởng do hoạt động của mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên (4) Ở thực vật hạt kín có diễn ra thụ tinh kép. Tức là hai tinh tử cùng tham gia thụ tinh (5) Sinh sản hữu tính có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp. Những nhận định sai là A. (2), (3) , (5) B. (1), (2), (3) C. (3), (5), (1) D. (1), (3), (4) Câu 29: Một phân tử ADN tự nhân đôi liên tiếp 5 lần, mỗi gen con phiên mã 2 lần sẽ tạo ra số phân tử ARN là A. 6 B. 32 C. 64 D. 25 Câu 30: Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch pôlinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử ADN trên là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 31: Cho các loài sinh vật sau : sâu cuốn lá, ếch ,châu chấu, gián,tằm, bọ ngựa. Trong các loài đó những loài nào trong chu trình sinh trưởng và phát triển theo kiểu biến thái không hoàn toàn. A. Châu chấu , bọ ngựa, ếch B. Châu chấu, gián , tằm C. Châu chấu , gián, bọ ngựa D. Sâu cuốn lá, ếch, tằm Câu 32: Đại phân tử nào sau đây trong cấu trúc không có liên kết hidro A. ARN vận chuyển B. ARN riboxom C. ARN thông tin D. ADN. Câu 33: Tế bào có kiểu gen AaBb trong quá trình giảm phân hình thành giao tử có thể tạo ra những loại giao tử nào. Biết rằng mọi diễn biến diễn ra bình thường. A. Aa , Bb, ab, AB B. AB và aB hoặc ab và Ab C. AB, Ab, aB và ab D. AB và ab hoặc Ab và aB. Câu 34: Một mạch gốc của gen có trình tự các nu như sau: ….3’ ATT GXX XGT TTA 5’…. , một đột biến xảy ra làm cho mạch gốc của gen thay đổi là: …3’ ATT XXX XGT TTA 5’…Đột biến thuộc kiểu A. Mất một cặp nu B. Thêm một cặp nu C. Đổi vị trí cặp nu D. Thay thế cặp nu Trang 4/5 - Mã đề thi 121
  5. Câu 35: Phép lai phân tích là phép lai giữa A. Cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng lặn để xác định kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội B. Cơ thể có kiểu gen đồng hợp trội với cơ thể có tính trạng lặn C. Các cơ thể con lai F1 với nhau để xác định được kết quẩ phân li kiểu hình của con lai. D. Cơ thể có kiểu gen dị hợp với cơ thể có kiểu gen đồng hợp Câu 36: Quan sát hình ảnh sau và cho biết Nhóm vi khuẩn làm nghèo nito của đất trồng A. Vi khuẩn cố định ni tơ B. Vi khuẩn a môn C. Vi khuẩn phản nitrat D. vi khuẩn nitrat Câu 37: Ở thực vật có các loại mô phân sinh (1) Mô phân sinh đỉnh, (2) Mô phân sinh lóng (3) Mô phân sinh bên Cây một lá mầm có những loại mô phân sinh nào? A. (1) và (3) B. (1), (2) và (3) C. (2) và (3) D. (1) và (2) Câu 38: Trong tổ ong, cá thể ong có bộ NST đơn bội là A. Ong thợ và ong đực B. Ong chúa C. Ong thợ D. Ong đực Câu 39: Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực A. Chỉ xảy ra trong nhân tế bào B. Chỉ diễn ra dựa trên mạch gốc của gen C. Diễn ra trên cả hai mạch của gen D. Môi trường nội bào cung cấp các nu loại A, T, G, X tự do Câu 40: Cho các tập tính sau (1) Đàn ngỗng con chạy theo mẹ, (2) Cá lên ăn khi gõ kẻng, (3) Khi cho tay vào lửa thì rụt tay lại, (4) Tập tính săn mồi của động vật ăn thịt, (5) người thấy đèn đỏ thì dừng lại, (6) ếch đực kêu vào mùa sinh sản Những tập tính học được là A. (1), (2), (3) B. (2) , (3), (5) C. (3), (4), (6) D. (2), (4), (5) ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 121
  6. Đáp án môn sinh 12 - Khảo sát đầu năm 2017 - 2018 Mã đề Mã đề Mã đề Mã đề Mã đề Mã đề Mã đề Mã đề Câu 121 122 123 124 570 628 743 896 1 D A B C D A A B 2 A C A C D B D A 3 C A D C D B B D 4 B A A C A D B C 5 C C C A B A D A 6 B A D B C C A A 7 A B D C B C D B 8 B C A A C B A A 9 C C C B C D B B 10 D D A C D B C D 11 A A A D D D A B 12 B B D A A C B C 13 B A C A A C C C 14 A B C C A D C B 15 D D C B D A B B 16 C A B D C A D D 17 D D D D B D B D 18 C B A D B B D A 19 B B A D A A B D 20 A D D B C D C D 21 B C C B D A D A 22 C C D D A C A B 23 A A B D C A C A 24 B D B A B B D A 25 A B C A C C A C 26 D D A C D D C C 27 B B C B C C D C 28 A C B A B D C D 29 C A A C B C B C 30 A C B D C B B B 31 C B C A D D A C 32 C D B C A B C D 33 D D A A A C A D 34 D B C A B A A B 35 A C B D D A B B 36 C D D D B B A C 37 D C D B B C C A 38 D D B B A A D C 39 B B D B A D C D 40 D A B B C B D A
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2