Trang 1/5
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT LÊ XOAY KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN VẬT LÝ 10
Thời gian làm bài : 50 Pt; (Đề có 40 câu)
(Đề 5 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng đi với một vật có trục quay cố đnh?
A. Giá của lực đi qua trục quay thì không làm vật quay.
B. Đại lượng đặc trưng cho tác dụng quay của một lực được gọi là momen lực.
C. Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lc.
D. Giá của lực không qua trục quay sẽ làm vật quay.
Câu 2: Điều nào sau đây sai khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi?
A. Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật biến dạng.
B. Với các vật như lò xo, dây cao su, thanh dài, lực đàn hồi hướng dọc theo trục của vật.
C. Với cùng độ biến dạng như nhau, độ lớn của lực đàn hi phụ thuộc vào kích thước và bản chất
của vật đàn hồi.
D. Với các mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với các mặt tiếp xúc.
Câu 3: Hai lực cân bằng không thể có
A. cùng đ lớn. B. cùng phương. C. cùng hướng. D. cùng giá.
Câu 4: Điều nào sau đây không đúng khi nói về chuyển động của vật ném ngang ?
A. Qu đạo của chuyển động ném ngang là đường thẳng.
B. Lực duy nhất tác dụng vào vật là trọng lực (bỏ qua sức cản của không k).
C. Tầm xa của vật phụ thuc vào vận tốc ban đầu.
D. Vectơ vận tốc tại mỗi điểm trùng với tiếp tuyến với qu đạo tại điểm đó.
Câu 5: Đơn vị đo hằng số hp dẫn
A. m/s2 B. Nm2/kg2 C. kgm/s2 D. Nm/s
Câu 6: Chọn câu trả lời sai
A. Qu đạo và vận tốc của một vật có tính tương đối.
B. Qu đạo của một vật trong hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau.
C. Qu đạo và vận tốc của một vật không thay đổi trong những hệ quy chiếu khác nhau.
D. Vận tốc của cùng một vật trong những h quy chiếu khác nhau thì khác nhau.
Câu 7: Chọn câu sai: Trong tương tác giữa hai vật
A. Hai lực trực đối đặt vào hai vật khác nhau nên không cân bằng nhau.
B. Các lc tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối.
C. gia tc mà hai vật thu được luôn ngược chiều nhau và có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của
chúng.
D. Lực và phản lực độ lớn bằng nhau.
Câu 8: Chọn phát biểu sai?
A. Xe chuyển động vào một đoạn đường cong (khúc cua), lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực
ma sát.
B. Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thng đứng thì lực ma sát
nghỉ đóng vai trò lực hướngm.
C. Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hưng
tâm.
D. Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu võng, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc
đóng vai trò lực hướng tâm.
Câu 9: u nào sau đây là đúng?
A. Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời ca nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.
Mã đề 468
Trang 2/5
B. Kng có lực tác dụng tvật không thể chuyn động.
C. Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.
D. Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.
Câu 10: Chọn phát biu sai về chuyển động tròn đều
A. Nếu cùng tần số f, bán kính qu đạo càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ.
B. Các chuyển động tròn đều cùng chu kì T, chuyển động nào có bán kính qu đạo càng lớn thì
tốc độ dài càng lớn.
C. Nếu cùng bán kính qu đạo r, tần số càng cao thì tốc độ dài càng lớn.
D. Nếu cùng bán kính qu đạo r, chu kì T càng nhỏ thì tốc độ dài càng nh.
Câu 11: Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?
A. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.
B. Trong hệ n, động lượng của hệ được bo toàn.
C. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.
D. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vn tốc.
Câu 12: Chọn phát biểu đúng?
A. Gia tốc của chuyn động thng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động
thẳng chậm dần đều.
B. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.
C. Gia tốc trong chuyn động thẳng chậm dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.
D. Chuyn động thẳng nhanh dần đu có vận tốc lớn thì có gia tốc lớn.
Câu 13:
Đồ thị vận tốc – thời gian của một chuyển động được biểu diễn như
hình v.y cho biết trong những khong thời gian nào vật chuyển
động nhanh dần đu ?
A. Từ t1 đến t2từ t5 đến t6. B. Từ t = 0 đến t1 và từ t4 đến t5.
C. Từ t2 đến t4từ t6 đến t7. D. Từ t1 đến t2 và từ t4 đến t5.
Câu 14: Một chiếc xe có khối lượng m = 100 kg đang chạy với vận tốc 30,6 km/h thì hãm phanh.
Biết lực hãm phanh là 250N. Quãng đường hãm phanh
A. 20 m. B. 10 m. C. 14,45 m . D. 30 m.
Câu 15: Từ độ cao h = 80 m so với mặt đất, một vật nhỏ được ném ngang với tốc độ ban đầu v0 =
20 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2. Chọn gc thời gian khi
ném vật. Véctơ vận tốc của vật hợp với phương thng đứng mộtc α = 600 vào thời điểm
A. 1,15 s. B. 1,73 s. C. 3,46 s. D. 0,58 s.
Câu 16: Cho 2 lực đồng qui có cùng độ lớn 100N. Hỏi góc giữa 2 lực bng bao nhiêu thì hp lực
cũng có độ lớn bằng 100N
A.
0
0
B.
0
90
C.
0
120
D.
0
180
Câu 17: Chọn đúng tần số quay của kim giờ trên mặt đồng hồ
A. fg = 2,78.10-4 Hz B. fg = 4,62.10-5 Hz
C. fg = 2,31.10-5 Hz D. fg = 1,16.10-5 Hz
Câu 18: Chia một vật khối lượng M thành 2 phần m1 và m2 rồi đặt chúng ở một khong cách xác
định thì lực hp dẫn giữa m1 và m2 lớn nhất khi
A. m1 = m2 = 0,5M. B. m 1 = 0,7M; m2 = 0, 3M
C. m1 = 0,8 M; m2 = 0,2M. D. m1 = 0,9M; m2 = 0,1M.
Câu 19:
Trang 3/5
Hình bên là đ thị biễu diễn sự phụ thuộc của độ dãn
l
của một lò xo
vào lực kéo F. Độ cứng của lò xo bằng
A. 40N/m. B. 125N/m. C. 10N/m. D. 80N/m.
Câu 20: Trong những phương trình dưới đây, phương trình nào biểu diễn qui luâṭ của chuyn động
thẳng đều?
A. v = 5 – t (m/s, s). B. x = 12 – 3t2 (m, s).
C. x = 5t2 (m, s). D. x = -3t + 7 (m, s).
Câu 21: Một người gánh một thúng lúa một thúng gạo, thúng lúa nặng 10kg, thúng gạo nặng
15kg. Đòn gánh dài 1m, hai thúng đặt hai đầu t của đòn gánh. Vị trí đòn gánh đặt trên vai đ
hai thúng cân bằng
A. cách đầu gánh thúng lúa một đoạn 60cm.
B. cách đu gánh thúng lúa một đoạn 50cm.
C. cách đầu gánh thúng gạo một đoạn 30cm.
D. cách đầu gánh thúng gạo một đoạn 60cm.
Câu 22: Công thức liên h giữa vận tốc ném lên theo phương thẳng đứng và độ cao cực đại đạt
được là
A. v0 = 2gh. B. v02 = 2gh. C. v02 = gh . D. v02 = gh.
Câu 23: Một thang máy đang chuyển động xuống dưới với gia tốc a <g .Hệ quy chiếu nào dưới đây
là hquy chiếu phi quán tính ?
A. Hquy chiếu gắn với một người đứng yên trênphố
B. Hệ quy chiếu gắn với sàn tầng cao nhất của nhà
C. Hquy chiếu gắn với một người đứng yên ở tầng 5
D. Hquy chiếu gắn với một người đứng yên trong thang máy
Câu 24: Mt chiếc xe chy qua cầu với vận tc 8 m/s theo hướng Nam-Bắc. Một chiếc thuyn
chuyn động với vận tốc 6 m/s theo hướng Tây-Đông. Vận tốc ca xe đối với thuyền
A. 10m/s B. 28m/s. C. 14m/s D. 2m/s
Câu 25: Hai ô tô cùng chuyn động thẳng đều từ hai bến xe A và B cách nhau 20 km trên một đoạn
đưng thẳng. Nếu hai ô tô chy ngược chiều thì chúng sẽ gặp nhau sau 15 phút. Nếu hai ô tô chạy
cùng chiều thì chúng sẽ đuổi kịp nhau sau 1 giờ. Vận tốc của hai ô tô lần lượt là:
A. v1 = 80 km/h; v2 = 20 km/h.
B. v1 = 60 km/h; v2 = 40 km/h.
C. v1 = 40 km/h; v2 = 20 km/h.
D. v1 = 50 km/h; v2 = 30 km/h.
Câu 26: Hai vật rơi tự do từ cùng một độ cao, nơi có g=10m/s2. Biết sau 2s kể từ lúc vật hai bắt
đầu rơi khoảng cách gia hai vật là 2,5m. Hỏi vật hai rơi sau vật một bao lâu ?
A. 2,00s. B. 2,50s. C. 1,50s. D. 0,12s.
Câu 27: Khối ợng súng 4kg của đạn 50g. c thoát khỏi nòng súng, đạn vận tốc
800m/s. Vận tốc giật lùi ca súng là
A. 12m/s. B. 7m/s. C. 10m/s. D. 6m/s.
Câu 28: Xe chạy chậm dần n một dốc có độ dài là S. Tốc độ ở chân dốc 54km/h, ở đỉnh dốc là
36km/h. Chọn gốc tọa độ tại chân dốc, chiều dương là chiều chuyển động. Sau khi lên được nửa dốc
thì tốc độ xe bằng
A. 12,25m/s. B. 13,35m/s.
C. 12,75m/s. D. 11,32m/s.
Trang 4/5
Câu 29: Một qucầu khối lượng 0,5 kg được buộc o đầu của 1 sợi dây dài 0,5 m rồi quay y
sao cho qucầu chuyển động tròn đều trong mặt phẳng nằm ngang sợi y làm thành một c
300 so với phương thẳng đứng. Lấy g = 9,8 m/s2. Xác định tốc độ dài của quả cầu.
A.
0,25 m/s.
B. 0,85 m/s. C. 1,19 m/s. D.
1,93 m/s.
Câu 30:
Cho cơ hệ như hình v, biết hai vật m1 = 1 kg; m2 = 2 kg, đưc nối với
nhau bằng một sợi dây nhẹ không giãn, bắc qua một ròng rọc có ma sát
không đáng kể. Cho g = 10 m/s2, Tính sức căng của sợi dây và gia tốc của
cơ hệ ?
A. 15 N; 5 m/s2. B. 13,3 N; 3,3 m/s2.
C. 12 N; 5 m/s2. D. 10 N; 4 m/s2.
Câu 31:
Một vật nặng m được nối vào sợi dây, đầu còn lại sợi dây nối vào điểm
cố định Q (xem hình vẽ). Tác dụng lên vật m một lực
F
không đổi theo
phương ngang, khi ở trạng thái cân bằng dây treo hợp với phương thẳng
đứng một góc
. Chọn phương án sai?
A. tan
F
mg
. B. sin
T P F
. C.
2 2
T P F
. D.
cos
P
T
.
Câu 32:
Ca nô đi ngang qua sông từ M đến N như hình vẽ. Nhưng do dòng nước
chảy nên sau một thời gian t = 2 phút, ca đến vị trí P bbên kia,
cách P một đoạn NP =180m. Nếu người lãi giữ cho mũi ca luôn
ớng theo phương chếch với bờ sông góc 600 máy ntrước thì ca
sẽ sang đúng điểm N. Vận tốc của dòng nước so với bờ sông vận
tốc của ca nô so với dòng nước lần lượt
A. 1,5m/s và 4,5m/s. B. 2,5m/s và 3m/s.
C. 1,5m/s và 3m/s. D. 5m/s và 8m/s.
Câu 33:
Một vật khối lượng m = 0,4 kg đặt trên mặt bàn nằm ngang như hình bên.
Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là μt = 0,2. Tác dụng vào vật một
lực kéo Fk = 1 N có phương nằm ngang. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2.
Sau 2 giây kể từ lúc tác dụng lực kéo F
k
vật đi được quãng đường là
A. 500 cm. B. 50 cm. C. 100 cm. D. 400 cm.
Câu 34:
Thanh AB đồng chất, tiết diện đều, trọng lượng 6N, có đầu A
vào sàn nhà nằm ngang, đầu B được giữ bởi một lò xo BC, độ
cứng k = 250N/m, theo phương thẳng đứng như hình 4. Độ dãn
của lò xo khi thanh cân bằng là
A. 2,4cm. B. 1,2cm. C. 3,6cm. D. 4,8cm.
k
F
Trang 5/5
Câu 35: Đặt hai qu cầu có khối lượng là m1 và m2 cùng trên mt đường thẳng và gi cho quả cầu
1 cố định. Khi đặt cho quả cầu 2 vào vị trí A thì lực hút giữa chúng là 36.10-4 N; khi đặt quả cầu 2
vào vị trí B thì lựct giữa chúng là 9.10-4 N. Lực hút giữa chúng khi đặt quả cầu 2 o trung điểm
của đoạn AB là
A. 22,5.10-4 N. B. 13,5.10-4 N. C. 27.10-4 N. D. 16.10-4 N.
Câu 36: Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao 300 km bay với tốc độ 7,9 km/s. Tính tốc độ góc,
chu kì của nó. Coi chuyển động là tròn đều. Bán kính trái đất bằng 6400 km
A. ω
1,2.10-3 (rad/s); T
5,32.104 s. B. ω
1,18.10-3(rad/s); T
5,32.103s.
C. ω
1,2.10-3(rad/s); T
5,32.104s. D. ω
11,8.10-3(rad/s); T
5,32.103s.
Câu 37:
Cho hệ thống như hình vẽ, m1 = 3kg, m2 = 4kg. Bỏ qua khối lượng ròng
rọc dây. Cho g = 10m/s2. Tính gia tốc chuyn động của mỗi vật. Bỏ qua
ma sát
A.
2 2
1 2
0,5 / ; 0,25 /
a m s a m s
B.
2 2
1 2
0, 25 / ; 0, 25 /
a m s a m s
C.
2 2
1 2
0,5 / ; 0,125 /
a m s a m s
D.
2 2
1 2
0, 25 / ; 0,125 /
a m s a m s
Câu 38: Một vận động viên đứng cách lưới 8m theo phương ngang và nhảy lên cao để đập bóng tư
độ cao 3m với mặt đất bóng đập theo phương ngang g=10m/s2. Giả sử đập ng với tc độ vừa đủ
để bóng qua sát mép trên lưới cách mặt đất 2,2m và bóng sẽ chạm đất bên kia lưới, cách ới một
khoảng bằng
A. 10,5m. B. 7,5m. C. 12,5m D. 15,5m.
Câu 39:
Một lò xo có độ cứng k, có chiều dài tự nhn l0 một đu giữ cố đnh ở
A đầu kia gắn vào quả cu khối lượng m có thể trượt không ma sát trên
thanh (Δ) nằm ngang. Thanh (Δ) quay đều với vận tốc góc ω quanh
trục (Δ) thẳng đứng. Tính độ dãn của lò xo khi l0 = 20 cm, ω = 20π
rad/s, m = 10 g; k = 200 N/m,
10
A. 3,5 cm. B. 8 cm. C. 5 cm. D. 6 cm.
Câu 40: Trong một tàu khối lượng M=2000kg đứng yên có một hòn bi nằm yên trên mặt bàn nằm
ngang gắn với toa tàu và cao hơn sàn toa 1,25m. Toa tàu bắt đầu chạy thì hòn bi lăn không ma sát
trên mặt bàn được 50cm rồi rơi xuống n toa cách mép bàn theo phương ngang 78cm. Bỏ qua ma
sát cản chuyển động ca tàu . Lực kéo toa tàu
A. 2880N B. 1800N C. 2800N D. 1880N
------ HẾT ------