intTypePromotion=1

Để thi mẫu môn học Mạng viễn thông

Chia sẻ: Lle Cuong | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:57

0
344
lượt xem
97
download

Để thi mẫu môn học Mạng viễn thông

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để thi mẫu môn học Mạng viễn thông gồm 500 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn hệ thống lại các kiến thức về Modem quay số, công nghệ modem, chức năng của bộ modem,... Cùng tham khảo nhé.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Để thi mẫu môn học Mạng viễn thông

  1. Th.S Đặng Quốc Anh – Khoa Viễn thông ĐỀ THI MÂU MÔN HOC MANG VIÊN THÔNG ̃ ̣ ̣ ̃ Modem quay số 1. Modem 56Kbit/s sử dung những thanh phân nao cua mang PSTN? ̣ ̀ ̀ ̀ ̉ ̣ 1 Đường dây thuê bao Tông đai đường dai ̉ ̀ ̀ D. A. ̉ ̀ ̣ ̣ Tât cả đêu đung ́ ̀ ́ Tông đai nôi hat E. B. ̣ ̀ ̃ ̀ ̣ ̣ C. Mang truyên dân liên đai nôi hat Modem nao hỗ trợ gởi nhân fax G.3? ̀ ̣ 2 A. Modem ISDN D. Modem ADSL ́ ̀ ̣ B. Modem cap đông truc E. Modem ADSL2+ C. Modem 28,8Kbit/s Modem nao hỗ trợ gởi nhân fax G.4? ̀ ̣ 3 A. Modem ISDN D. Modem ADSL ́ ̀ ̣ B. Modem cap đông truc E. Modem ADSL2+ C. Modem 28,8Kbit/s Công nghệ nao có thể tao kêt nôi vât lý giữa 2 thuê bao? ̀ ̣ ́ ́ ̣ 4 Modem 56Kbit/s D. HDSL A. B. Modem 28,8Kbit/s E. Cable modem C. ADSL2+ nao? Bộ UDLC hỗ trợ đường dây truy xuât Internet ̀ ́ 5 A. Cable modem D. Modem 33,6Kbit/s Dial-up modem E. ADSL G.dmt modem B. C. Modem 56Kbit/s Tôc độ download nao sau đây là cua modem 56Kbit/s? ́ ̀ ̉ 6 A. 54Kbit/s D. 48Kbit/s Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 51Kbit/s E. C. 50Kbit/s Tôc độ download nao sau đây là cua modem 56Kbit/s? ́ ̀ ̉ 7 A. 50Kbit/s D. 35Kbit/s Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 45Kbit/s E. C. 40Kbit/s Tôc độ download nao sau đây là cua modem 56Kbit/s? ́ ̀ ̉ 8 A. 54Kbit/s D. 46Kbit/s Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 51Kbit/s E. C. 50Kbit/s Tôc độ download nao sau đây là cua modem 56Kbit/s? ́ ̀ ̉ 9 A. 54Kbit/s D. 46Kbit/s Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 53,33Kbit/s E. C. 50,33Kbit/s Tôc độ download nao sau đây là cua modem 56Kbit/s? ́ ̀ ̉ 10 Trang 1
  2. Th.S Đặng Quốc Anh – Khoa Viễn thông A. 54Kbit/s D. 49Kbit/s Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 52Kbit/s E. C. 50Kbit/s Vì sao modem 56Kbit/s không đat được tôc độ PCM 64Kbit/s? ̣ ́ 11 Vì suy hao trên đường truyên ̀ Vì bị han chế bởi cac bộ DLC ̣ ́ A. D. Vì bao hiêu trên luông số E1 ở tông đai E. ́ ̣ ̀ ̉ ̀ Tât cả đêu sai ́ ̀ B. Vì đường dây điên thoai dung kỹ thuât tương tự ̣ ̣ ̀ ̣ C. Modem 56Kbit/s dung được trên đường dây nao? ̀ ̀ 12 A. ISDN D. CATV Tât cả đêu đung ́ ̀ ́ B. HDSL E. C. ADSL G.dmt Vì sao modem 56Kbit/s không đat được tôc độ PCM 64Kbit/s? ̣ ́ 13 Vì cac nhanh rẽ trên đường truyên ́ ́ ̀ Vì sự hiên diên cua cac cuôn tai ̣ ̣ ̉ ́ ̣ ̉ A. D. trên đường dây Vì han chế cua kỹ thuât chuyên mach số E. ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ Tât cả đêu sai ́ ̀ B. Vì tac đông cua nhiêu trên đường dây điên thoai ́ ̣ ̉ ̃ ̣ ̣ C. Vì sao modem 56Kbit/s không đat được tôc độ 56Kbit/s theo chiêu upstream? ̣ ́ ̀ 14 Vì suy hao trên đường dây điên thoai ̣ ̣ Vì han chế cua chuyên mach số ̣ ̉ ̉ ̣ A. D. Vì han chế cua mach SLIC ở tông đai số E. ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ Tât cả đêu đung ́ ̀ ́ B. Vì tac đông cua nhiêu trên đường dây điên thoai ́ ̣ ̉ ̃ ̣ ̣ C. Vì sao modem 56Kbit/s không đat được tôc độ 56Kbit/s theo chiêu downstream? ̣ ́ ̀ 15 Vì suy hao trên đường dây điên thoai ̣ ̣ Vì tỷ số S/N không được cao A. D. Vì han chế cua kỹ thuât chuyên mach số E. ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ Tât cả đêu sai ́ ̀ B. Vì tac đông cua nhiêu trên đường dây điên thoai ́ ̣ ̉ ̃ ̣ ̣ C. Khi kêt nôi 2 modem 56Kbps với nhau qua mang PSTN và dung FTP (File Transfer Protocol) thi ̀ tôc ́ ́ ̣ ̀ ́ 16 độ tôi đa sẽ đat được là bao nhiêu? ́ ̣ 2048Kbps D. 33,6Kbps A. B. 128Kbps E. 28,8Kbps C. 56Kbps Modem quay số thuôc khôi chức năng nao? ̣ ́ ̀ 17 A. DTE D. UART B. DCE E. USART C. CPE Tông đai nao hỗ trợ modem 56Kbps? ̉ ̀ ̀ 18 Tông đai cơ điên ̉ ̀ ̣ ̉ ̀ A. D. Tông đai ISDN Tông đai điên tử ̉ ̀ ̣ Tât cả đêu đung ́ ̀ ́ B. E. Tông đai điên tử số ̉ ̀ ̣ C. Tôc độ chiêu downstrem cua modem 56Kbps la: ́ ̀ ̉ ̀ 19 Tôi đa là 56Kbps ́ A. 64Kbps D. Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 56Kbps E. Tôi đa là 33,6Kbps ́ C. Trang 2
  3. Th.S Đặng Quốc Anh – Khoa Viễn thông Tôc độ chiêu upstrem cua modem 56Kbps la: ́ ̀ ̉ ̀ 20 Tôi đa là 56Kbps ́ A. 64Kbps D. Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 56Kbps E. Tôi đa là 33,6Kbps ́ C. Khối chức năng nào không có trong modem 56Kbps? 21 Modulator D. PCM Decoder A. Tất cả đều sai B. Demodulator E. PCM Coder C. Cac trung kế số cua cac ISP 1280 (FPT), 1270 (SPT), 1269 (VNN) được nôí đên tông đaì nao cua ́ ̉ ́ ́ ̉ ̀ ̉ 22 VNPT? Tông đai đường dai ̉ ̀ ̀ ̉ ̀ ̣ ̣ D. Tông đai nôi hat A. Tông đai quôc tế ̉ ̀ ́ Tông đai nôi bộ ̉ ̀ ̣ B. E. Tông đai vệ tinh ̉ ̀ C. Đâu là nhược điêm cua công nghệ modem quay số 56Kbps? ̉ ̉ 23 Tin hiêu truyên dân tương tự ́ ̣ ̀ ̃ Truyên tai dữ liêu đôi xứng ̀ ̉ ̣ ́ D. A. Lam quá tai chuyên mach PSTN ̀ ̉ ̉ ̣ Tất cả đều sai B. E. Tôc độ thâp nhât trong cac loai modem quay số ́ ́ ́ ́ ̣ C. Cho biêt chip trong may tinh cá nhân xử lý dong dữ liêu số cua modem quay sô. ́ ́́ ̀ ̣ ̉ ́ 24 UART D. Interrupt Controller A. DMA Controller E. BIOS B. C. North Bridge Vì lý do gì mà tôc độ truyên tai dữ liêu tôi đa theo chiêu downstream cua modem 56Kbps không đat ́ ̀ ̉ ̣ ́ ̀ ̉ ̣ 25 được 64Kbps? Tỷ số S/N cua đường dây điên thoai kem D. ̉ ̣ ̣ ́ Do hệ thông bao hiêu truyên dân ́ ́ ̣ ̀ ̃ A. Do hệ thông chuyên mach PSTN ́ ̉ ̣ Do hệ thông bao hiêu PDH cua ANSI ́ ́ ̣ ̉ B. E. Do hệ thông bao hiêu điên thoai ́ ́ ̣ ̣ ̣ C. Modem 56Kbit/s dung phương thức truyên dân nao? ̀ ̀ ̃ ̀ 26 ́ A. Song công D. Ban song công Song công đôi xứng ́ Đơn công B. E. Song công bât đôi xứng ́ ́ C. Khi kêt nôi 2 modem 56Kbps với nhau qua mang PSTN và dung FTP (File Transfer Protocol) thì đó là ́ ́ ̣ ̀ 27 ̣ ̀ loai thông tin gi? ́ ́ Tuỳ theo cuôc goi là trực tiêp hay qua ̣ ̣ ́ A. Kêt nôi D. 17x (171, 176, ...) Đinh hướng kêt nôi ̣ ́ ́ Tât cả đêu sai ́ ̀ B. E. ́ ́ C. Phi kêt nôi Khôi chức năng nao có trong modem 56Kbit/s? ́ ̀ 28 A. Modulator D. PCM decoder Tât cả đêu đung ́ ̀ ́ B. SLIC E. C. LT Trang 3
  4. Th.S Đặng Quốc Anh – Khoa Viễn thông Tông đai nao hỗ trợ kêt nôi trực tiêp với thuê bao modem quay số 56Kbit/s? ̉ ̀ ̀ ́ ́ ́ 29 ̉ ̀ Tông đai điên thoai cơ điên ̉ ̀ ̣ ̣ ̣ A. Tông đai ISDN D. Tông đai điên thoai điên tử tương tự ̉ ̀ ̣ ̣ ̣ Tât cả đêu sai ́ ̀ B. E. Tông đai đường dai Toll ̉ ̀ ̀ C. Vì sao tôc độ chiêu downstream cua modem 56Kbps thường không đat 56Kbps? ́ ̀ ̉ ̣ 30 Vì chế độ mã hoá theo luât A và luât µ Vì tranh bit bao hiêu ở Băc Mỹ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̣ D. A. ́ khac nhau Vì danh dai thông cho chiêu upstream ̀ ̉ ̀ Vì kênh thoai chỉ truyên từ 300Hz tới ̣ ̀ B. E. 3.400Hz Vì tỷ số S/N không đat cua kênh truyên ̣ ̉ ̀ C. Khi kêt nôi 2 modem 56Kbps với nhau qua mang PSTN và dung FTP (File Transfer Protocol) thi ̀ tôc ́ ́ ̣ ̀ ́ 31 độ tôi đa sẽ đat được là bao nhiêu? ́ ̣ A. 2048Kbps D. 33,6Kbps B. 128Kbps E. 28,8Kbps C. 56Kbps Modem quay số thuôc khôi chức năng nao? ̣ ́ ̀ 32 A. DTE D. UART B. DCE E. USART C. CPE Tông đai nao hỗ trợ modem 56Kbps? ̉ ̀ ̀ 33 Tông đai cơ điên ̉ ̀ ̣ ̉ ̀ A. D. Tông đai ISDN Tông đai điên tử ̉ ̀ ̣ Tât cả đêu đung ́ ̀ ́ B. E. Tông đai điên tử số ̉ ̀ ̣ C. Tôc độ chiêu downstrem cua modem 56Kbps la: ́ ̀ ̉ ̀ 34 Tôi đa là 56Kbps ́ A. 64Kbps D. Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 56Kbps E. Tôi đa là 33,6Kbps ́ C. Tôc độ chiêu upstrem cua modem 56Kbps la: ́ ̀ ̉ ̀ 35 Tôi đa là 56Kbps ́ A. 64Kbps D. Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 56Kbps E. Tôi đa là 33,6Kbps ́ C. Khối chức năng nào không có trong modem 56Kbps? 36 Modulator D. PCM Decoder A. Tất cả đều sai B. Demodulator E. PCM Coder C. Cac trung kế số cua cac ISP 1280 (FPT), 1270 (SPT), 1269 (VNN) được nôí đên tông đaì nao cua ́ ̉ ́ ́ ̉ ̀ ̉ 37 VNPT? ̉ ̀ ̣ ̣ Tông đai đường dai ̉ ̀ ̀ A. Tông đai nôi hat D. Tông đai quôc tế ̉ ̀ ́ Tông đai nôi bộ ̉ ̀ ̣ B. E. Tông đai vệ tinh ̉ ̀ C. Đâu là nhược điêm cua công nghệ modem quay số 56Kbps? ̉ ̉ 38 Trang 4
  5. Th.S Đặng Quốc Anh – Khoa Viễn thông Tin hiêu truyên dân tương tự ́ ̣ ̀ ̃ Lam quá tai chuyên mach PSTN ̀ ̉ ̉ ̣ A. D. Truyên tai dữ liêu đôi xứng ̀ ̉ ̣ ́ Tất cả đều sai B. E. Tôc độ thâp nhât trong cac loai modem quay số ́ ́ ́ ́ ̣ C. Cho biêt chip trong may tinh cá nhân xử lý dong dữ liêu số cua modem quay sô. ́ ́́ ̀ ̣ ̉ ́ 39 North Bridge D. Interrupt Controller A. B. DMA Controller E. BIOS C. UART Vì lý do gì mà tôc độ truyên tai dữ liêu tôi đa theo chiêu downstream cua modem 56Kbps không đat ́ ̀ ̉ ̣ ́ ̀ ̉ ̣ 40 được 64Kbps? Tỷ số S/N cua đường dây điên thoai kem D. ̉ ̣ ̣ ́ Do hệ thông bao hiêu truyên dân ́ ́ ̣ ̀ ̃ A. Do hệ thông chuyên mach PSTN ́ ̉ ̣ Do hệ thông bao hiêu PDH cua ANSI ́ ́ ̣ ̉ B. E. Do hệ thông bao hiêu điên thoai ́ ́ ̣ ̣ ̣ C. Modem 33,6Kbit/s dung phương thức truyên dân nao? ̀ ̀ ̃ ̀ 41 ́ A. Song công D. Ban song công Song công đôi xứng ́ Đơn công B. E. Song công bât đôi xứng ́ ́ C. Tôc độ upload nao sau đây là cua modem 56Kbps? ́ ̀ ̉ 42 A. 55Kbit/s D. 48Kbit/s Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 53Kbit/s E. C. 50Kbit/s Chức năng cua bộ modem: ̉ 43 Biên đôi tin hiêu số thanh tin hiêu tương tự và ngược lai ́ ̉́ ̣ ̀ ́ ̣ ̣ A. Giam dai tân tin hiêu để truyên trên kênh truyên ̉ ̉̀́ ̣ ̀ ̀ B. Tăng dai tân tin hiêu để truyên trên kênh truyên ̉̀́ ̣ ̀ ̀ C. Giam độ rông dai tân tin hiêu để truyên trên kênh truyên ̉ ̣ ̉̀́ ̣ ̀ ̀ D. Biên đôi dai tân cua tin hiêu để truyên được trên kênh truyên ́ ̉ ̉̀ ̉́ ̣ ̀ ̀ E. Tôc độ download nao sau đây là cua modem 56Kbps? ́ ̀ ̉ 44 A. 55Kbit/s D. 45Kbit/s Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 53Kbit/s E. C. 50Kbit/s Tôc độ download nao sau đây là cua modem 56Kbps? ́ ̀ ̉ 45 A. 55Kbit/s D. 48Kbit/s Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 53Kbit/s E. C. 50Kbit/s 2. HDB3 Chuôi vi pham luât luân phiên đao dâu trong chuôi mã HDB3 nao là không thể xay ra? ̃ ̣ ̣ ̉ ́ ̃ ̀ ̉ 46 A. 000+, +00+ D. 000-,+00+ Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 000+, 000- E. C. +00+,-00- Chuôi 12 bit 0 liên tiêp có thể được mã hoá như thế nao? ̃ ́ ̀ 47 Trang 5
  6. Th.S Đặng Quốc Anh – Khoa Viễn thông 000 + 000 – 000+ D. 000 – – 00 – 000 + A. Tât cả đêu đung ́ ̀ ́ B. 000 – 000 + – 0 0 – E. C. 000 – + 00 + – 00 – Chuôi 12 bit 0 liên tiêp có thể được mã hoá như thế nao? ̃ ́ ̀ 48 A. 0 + + 00 + – 00 – + 0 D. 00 – 000 – + 00 + 0 Tât cả đêu sai ́ ̀ B. + – 00 – + 00 + – 00 E. C. 0000 + 00 + – 00 – Viêc giai mã HDB3 lam châm đi mây xung clock? ̣ ̉ ̀ ̣ ́ 49 A. 1 D. 4 Tuỳ công nghệ ban dân ́ ̃ B. 2 E. C. 3 Môt căp mã hoá – giai mã HDB3 lam châm đi mây xung clock? ̣ ́ ̉ ̀ ̣ ́ 50 A. 1 D. 4 Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 2 E. C. 3 Cho biêt số xung giả không vi pham luât luân phiên đao dâu cua cac xung trong tin hiêu HDB3 (ITU-T ́ ̣ ̣ ̉ ́ ̉ ́ ́ ̣ 51 Rec. G.703) sau: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 A. 1 D. 4 Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 2 E. C. 3 Cho biêt số xung giả trong tin hiêu HDB3 (ITU-T Rec. G.703) sau: ́ ́ ̣ 52 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 5 D. 8 A. Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 6 E. C. 7 Cho biêt số xung giả vi pham luât luân phiên đao dâu trong tin hiêu HDB3 (ITU-T Rec. G.703) sau: ́ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̣ 53 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 A. 2 D. 5 Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 3 E. C. 4 Cho biêt số bit 1 trong tin hiêu HDB3 (ITU-T Rec. G.703) sau: ́ ́ ̣ 54 Trang 6
  7. Th.S Đặng Quốc Anh – Khoa Viễn thông 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 A. 5 D. 8 Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 6 E. C. 7 Cho biêt số bit 0 trong tin hiêu HDB3 (ITU-T Rec. G.703) sau: ́ ́ ̣ 55 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 A. 26 D. 29 Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 27 E. C. 28 Cho biêt số xung giả không vi pham luât luân phiên đao dâu cua cac xung trong tin hiêu HDB3 (ITU-T ́ ̣ ̣ ̉ ́ ̉ ́ ́ ̣ 56 Rec. G.703) sau: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 A. 1 D. 4 Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 2 E. C. 3 Cho biêt số xung giả trong tin hiêu HDB3 (ITU-T Rec. G.703) sau: ́ ́ ̣ 57 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 A. 5 D. 8 Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 6 E. C. 7 Cho biêt số xung giả vi pham luât luân phiên đao dâu trong tin hiêu HDB3 (ITU-T Rec. G.703) sau: ́ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̣ 58 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 A. 2 D. 5 Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 3 E. C. 4 Cho biêt số bit 1 trong tin hiêu HDB3 (ITU-T Rec. G.703) sau: ́ ́ ̣ 59 Trang 7
  8. Th.S Đặng Quốc Anh – Khoa Viễn thông 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 A. 5 D. 8 Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 6 E. C. 7 Cho biêt số bit 0 trong tin hiêu HDB3 (ITU-T Rec. G.703) sau: ́ ́ ̣ 60 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 A. 26 D. 29 Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 27 E. C. 28 Cho biêt số nôi dung nhị phân cua tin hiêu HDB3 (ITU-T Rec. G.703) sau: ́ ̣ ̉́ ̣ 61 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 0000 1000 0000 1101 0000 0000 0100 0000 D. 0000 1000 0000 1101 0000 0000 0100 A. 0100 Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 0000 1000 0000 1101 0000 0000 0000 0000 E. C. 0000 1000 0000 1100 0000 0000 0100 0000 Trong môt đoan tin hiêu HDB3 (ITU-T Rec. G.703) thì độ lêch về số lượng cac vi pham âm và cac vi ̣ ̣́ ̣ ̣ ́ ̣ ́ 62 pham dương: ̣ ̀ ̀ A. Băng 0 D. Băng 2 ̀ ́ ̀ B. Băng 1 E. Tôi đa băng 1 ̀ C. Băng -1 Mã HDB3 (ITU-T Rec. G.703) thuôc loai mã nao? ̣ ̣ ̀ 63 Mã tam phân Mã nhị phân lưỡng cực A. D. Mã đơn cực Tât cả đêu đung ́ ̀ ́ B. E. Mã nhị phân C. ́ ̣ ̣ ̉ ́ ̃́ ̣ 64 Cac xung không vi pham luât luân phiên đao dâu trong chuôi tin hiêu HDB3 (ITU-T Rec. G.703): Luôn là cac xung thât ́ ̣ Có thể là bit 0 hay 1 A. D. Luôn là cac xung giả ́ Tât cả đêu sai ́ ̀ B. E. Luôn là bit 1 C. ́ ̣ ̣ ̉ ́ ̃́ ̣ 65 Cac xung vi pham luât luân phiên đao dâu trong chuôi tin hiêu HDB3 (ITU-T Rec. G.703): Luôn là bit 1 Luôn là cac bit 0 ́ D. A. Luôn là xung giả Luôn là cac bit 0 và luôn là xung giả ́ B. E. Luôn là xung thât ̣ C. Phương phap điêu chế nao chiu anh hưởng cua nhiêu điên lực? ́ ̀ ̀ ̣̉ ̉ ̃ ̣ 66 Trang 8
  9. Th.S Đặng Quốc Anh – Khoa Viễn thông A. QPSK D. QAM CAP E. HDB3 B. C. DMT Muc đich cua vi pham luât luân phiên đôi dâu trong mã hoá HDB3 la: ̣ ́ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ ̀ 67 ́ ́ ́ Đanh dâu chuôi bit 0 nhiêu hơn hoăc ́ ́ ̃ ̀ ̣ A. Đanh dâu 4 bit 0 liên tiêp D. ̀ băng 4 Đanh dâu 4 bit 0 liên tiêp kể từ vi pham E. ́ ́ ́ ̣ Đanh dâu chuôi bit 0 có độ dai là bôi số ́ ́ ̃ ̀ ̣ B. ̉ cua 4 Đanh dâu 4 bit 0 liên tiêp cho tới vi pham ́ ́ ́ ̣ C. Đường truyên nao sử dung mã HDB3? ̀ ̀ ̣ 68 ́ ̀ ̣ ̣ ̣ A. Modem cap đông truc D. E1 trên dây điên thoai ́ ̣ ̣ B. Cap quang E. T1 trên dây điên thoai C. Wifi ̣ ̣ ̉ ́ ̀ ̀ ̣ ́ ̀ 69 Vi pham luât luân phiên đao dâu trong HDB3 dung vao muc đich gi? ̀ D.Tao canh xung clock để trich phase ̣ ̣ ́ Cân băng dc A. ̉ cua clock bit ́ ́ ̃ ́ Tât cả đêu đung ́ ̀ ́ Đanh dâu chuôi 4 bit 0 liên tiêp E. B. Đanh dâu đông bộ bit ́ ́ ̀ C. Loai mã đường dây nao sau đây không cân băng dc? ̣ ̀ ̀ 70 HDB3 D. Pseudo Ternary A. B. HDB4 E. 2B1Q C. CMI Cho biêt số xung giả không vi pham luât luân phiên đao dâu cua cac xung trong tin hiêu HDB3 (ITU-T ́ ̣ ̣ ̉ ́ ̉ ́ ́ ̣ 71 Rec. G.703) sau: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 A. 1 D. 4 Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 2 E. C. 3 Cho biêt số xung giả trong tin hiêu HDB3 (ITU-T Rec. G.703) sau: ́ ́ ̣ 72 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 A. 5 D. 8 Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 6 E. C. 7 Cho biêt số xung giả vi pham luât luân phiên đao dâu trong tin hiêu HDB3 (ITU-T Rec. G.703) sau: ́ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̣ 73 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 Trang 9
  10. Th.S Đặng Quốc Anh – Khoa Viễn thông A. 2 D. 5 Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 3 E. C. 4 Cho biêt số bit 1 trong tin hiêu HDB3 (ITU-T Rec. G.703) sau: ́ ́ ̣ 74 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 A. 5 D. 8 Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 6 E. C. 7 Cho biêt số bit 0 trong tin hiêu HDB3 (ITU-T Rec. G.703) sau: ́ ́ ̣ 75 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 A. 26 D. 29 Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 27 E. C. 28 Trong môt đoan tin hiêu HDB3 (ITU-T Rec. G.703) thì độ lêch về số lượng cac vi pham âm và cac vi ̣ ̣́ ̣ ̣ ́ ̣ ́ 76 pham dương: ̣ ̀ ̀ A. Băng 0 D. Băng 2 ̀ ́ ̀ B. Băng 1 E. Tôi đa băng 1 ̀ C. Băng -1 ́ ̣ ̣ ̉ ́ ̃́ ̣ 77 Cac xung không vi pham luât luân phiên đao dâu trong chuôi tin hiêu HDB3 (ITU-T Rec. G.703): Luôn là cac xung thât ́ ̣ Có thể là bit 0 hay 1 A. D. Luôn là cac xung giả ́ Tât cả đêu sai ́ ̀ B. E. Luôn là bit 1 C. ́ ̣ ̣ ̉ ́ ̃́ ̣ 78 Cac xung vi pham luât luân phiên đao dâu trong chuôi tin hiêu HDB3 (ITU-T Rec. G.703): Luôn là bit 1 Luôn là cac bit 0 ́ D. A. Luôn là xung giả Luôn là cac bit 0 và luôn là xung giả ́ B. E. Luôn là xung thât ̣ C. Với mã HDB3 thi: ̀ 79 Tôc độ tin hiêu băng tôc độ dữ liêu ́ ́ ̣ ̀ ́ ̣ Tuỳ theo tôc độ luông số đang ́ ̀ A. D. ̀ truyên Tôc độ tin hiêu lớn hơn tôc độ dữ liêu ́ ́ ̣ ́ ̣ Tuỳ theo kiêu dữ liêu đang truyên ̉ ̣ ̀ B. E. Tôc độ tin hiêu nhỏ hơn tôc độ dữ liêu ́ ́ ̣ ́ ̣ C. Mã HDB3 (ITU-T Rec. G.703) thuôc loai mã nao? ̣ ̣ ̀ 80 Mã tam phân Mã nhị phân lưỡng cực A. D. Trang 10
  11. Th.S Đặng Quốc Anh – Khoa Viễn thông Mã đơn cực Tât cả đêu đung ́ ̀ ́ B. E. Mã nhị phân C. 3. ISDN Modem nao biên đôi tin hiêu số thanh tin hiêu sô? ̀ ́ ̉́ ̣ ̀ ́ ̣ ́ 81 Modem quay số 56Kbit/s Modem quay số 33,6Kbit/s A. D. ́ ̀ ̣ B. Modem ISDN BRI E. Modem cap đông truc C. Modem ADSL Loai dữ liêu nao có thể truyên trên kênh B cua ISDN? ̣ ̣ ̀ ̀ ̉ 82 A. Frame Relay D. TDM Tât cả đêu đung ́ ̀ ́ B. ATM E. C. IP Nhiêu điên lực anh hưởng tới đường dây nao nhiêu nhât? ̃ ̣ ̉ ̀ ̀ ́ 83 Modem quay số A. D. ISDN BRI ADSL E. VDSL B. C. ADSL2+ IPTV không thể truyên được trên đường dây nao? ̀ ̀ 84 A. Cable modem D. VDSL B. ADSL E. ISDN BRI C. ADSL2+ Người ta dung kỹ thuât đường dây ISDN BRI để truyên tai tin hiêu IDSL. Hoi tôc độ dữ liêu tôí đa có ̀ ̣ ̀ ̉́ ̣ ̉́ ̣ 85 thể đat được là bao nhiêu? ̣ A. 192Kbit/s D. 128Kbit/s B. 160Kbit/s E. 64Kbit/s C. 144Kbit/s Âm hiêu mời quay số cua may điên thoai ISDN phat ra từ: ̣ ̉ ́ ̣ ̣ ́ 86 May điên thoai ISDN cua người goi ́ ̣ ̣ ̉ ̣ Mach giao tiêp đường dây NT ̣ ́ A. D. cua người goi ̉ ̣ May điên thoai ISDN cua người bị goi ́ ̣ ̣ ̉ ̣ Mach giao tiêp đường dây NT cua người ̣ ́ ̉ B. E. bị goi ̣ Mach giao tiêp đường dây thuê bao LT cua tông đai ̣ ́ ̉ ̉ ̀ C. Câu hinh nao không được BRI cung câp? ́ ̀ ̀ ́ 87 B+D D. D A. Tât cả đêu sai ́ ̀ B. B E. C. 2B + D Vì sao cung là BRI (ITU-T Rec. I.430) mà tai điêm chuân S/T có tôc độ 192Kbit/s lớn hơn taị điêm ̃ ̣ ̉ ̉ ́ ̉ 88 chuân U là 160Kbit/s? ̉ Khoang cach liên lac cua điêm chuân S/T nhỏ hơn ̉ ́ ̣ ̉ ̉ ̉ A. Điêm chuân S/T có câu hinh liên lac điêm đa điêm ̉ ̉ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ B. Vì dây xoăn đôi tai điêm chuân U chỉ truyên tai được tôc độ dữ liêu thâp ́ ̣ ̉ ̉ ̀ ̉ ́ ̣ ́ C. Vì điêm chuân U chỉ dung 2 dây trong khi điêm chuân S/T dung tới 8 dây ̉ ̉ ̀ ̉ ̉ ̀ D. Trang 11
  12. Th.S Đặng Quốc Anh – Khoa Viễn thông Vì điêm chuân S/T phai phân giai tranh châp sử dung kênh D trong câu hinh điêm – đa ̉ ̉ ̉ ̉ ́ ̣ ́ ̀ ̉ E. ̉ điêm Trường hợp nao được ISDN BRI cung câp? ̀ ́ 89 A. 2B D. 30B+D B. B E. 31B C. D Cho biêt kiêu liên lac nao là kêt nôi. ́ ̉ ̣ ̀ ́ ́ 90 Frame Relay D. ISDN A. Tât cả đêu sai ́ ̀ B. Internet E. C. ATM Kỹ thuât chuyên mach sử dung trong ISDN: ̣ ̉ ̣ ̣ 91 ̉ ̣ ́ ̉ ̣ A. Chuyên mach goi D. Chuyên mach quang Chuyên mach số PCM ̉ ̣ Chuyên mach tương tự ̉ ̣ B. E. ̉ ̣ ̀ C. Chuyên mach mêm ISDN sử dung tông đai nao sau đây trong mang điên thoai? ̣ ̉ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ 92 ̉ ̀ ̣ ̣ Tông đai điên tử số ̉ ̀ ̣ A. Tông đai nôi hat D. Tông đai nôi bộ ̉ ̀ ̣ ̉ ̀ B. E. Tông đai host Tông đai điên thoai điên tử ̉ ̀ ̣ ̣ ̣ C. May điên thoai số dung trong ISDN bao hiêu thông tin chon số băng: ́ ̣ ̣ ̀ ́ ̣ ̣ ̀ 93 Xung quay số 10 xung môi giây ̃ A. D. Message Xung quay số 20 xung môi giây ̃ B. E. Token DTMF C. Môi trường truyên dân cua điêm chuân U trong BRI theo ANSI T1.601 la: ̀ ̃ ̉ ̉ ̉ ̀ 94 ́ A. Cap quang D. Vi ba ́ ̀ ̣ ́ B. Cap đông truc E. Dây xoăn đôi ́ ̃ ́ C. Ông dân song Cho biêt số tôi đa cac cuôc goi PCM thực hiên đông thời taị môt giao diên ISDN BRI (ITU-T Rec. ́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣ 95 I.430). Không han chế ̣ A. 1 D. Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 2 E. C. 3 Khả năng phat hiên sai cua CRC-4 trong luông số E1: ́ ̣ ̉ ̀ 96 2-4 2-2052 D. A. Tât cả đêu sai ́ ̀ 2-2048 E. B. C. 0,9375 Tin hiêu nao có dai tân có thể dich chuyên được? ́ ̣ ̀ ̉̀ ̣ ̉ 97 2B1Q E. HDB3 A. B. CMI D. 4B3T C. QAM Tin hiêu nao phai cân bộ giả ngâu nhiên? ́ ̣ ̀ ̉ ̀ ̃ 98 Trang 12
  13. Th.S Đặng Quốc Anh – Khoa Viễn thông A. HDB3 D. CMI Tât cả đêu đung ́ ̀ ́ B. 2B1Q E. C. Pseudo ternary Có thể dung dây nao trong cac loai dây sau đây ở giao diên S/T cua đ ường dây ISDN BRI (ITU-T ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ 99 Rec.I.430)? ̣ ̣ ̀ ́ ̣ A. Dây điên thoai cân băng D. Dây cap mang LAN UTP CAT6 ́ ̀ ̣ ̀ B. Dây cap đông truc 50Ohm E. Dây feeder song hanh ́ ̀ ̣ C. Dây cap đông truc 75Ohm Điêu chế nao dung trên đường dây ISDN BRI từ tông đai đên nhà thuê bao? ̀ ̀ ̀ ̉ ̀ ́ 100 4B3T D. HDB3 A. Pseudo ternary E. QAM B. C. DMT Kỹ thuât bao hiêu được sử dung trong ISDN: ̣ ́ ̣ ̣ 101 ́ ̣ A. CAS D. Bao hiêu kênh chung Băc Mỹ dung GR-303, châu Âu dung V5.x ́ ̀ ̀ B. R2 E. C. SS#7 Môi trường truyên dân cua điêm chuân S/T trong BRI theo Rec. ITU-T I.430 la: ̀ ̃ ̉ ̉ ̉ ̀ 102 ́ A. Cap quang D. Vi ba ́ ̀ ̣ ́ B. Cap đông truc E. Dây xoăn đôi ́ ̃ ́ C. Ông dân song Dich vụ nao không được BRI cung câp? ̣ ̀ ́ 103 ̣ Thoai D. Telemetry A. Tât cả đêu sai ́ ̀ B. Slow scan video E. C. Video conferencing Hôi âm chuông (ring back tone) cua cuôc goi ISDN phat ra từ: ̀ ̉ ̣ ̣ ́ 104 Tông đai nôi hat LE phia người bị goi ̉ ̀ ̣ ̣ ́ ̣ Mach giao tiêp đường dây NT cua người ̣ ́ ̉ A. D. ̣ goi Tông đai nôi hat LE phia người goi ̉ ̀ ̣ ̣ ́ ̣ Mach giao tiêp đường dây NT ̣ ́ B. E. cua người bị goi ̉ ̣ May điên thoai ISDN cua người goi ́ ̣ ̣ ̉ ̣ C. Cho biêt dich vụ công thêm ISDN nao mà PSTN có thể cung câp được. ̣́ ̣ ̀ ́ 105 A. Direct Dialing In D. Call Waiting Tât cả đêu đung ́ ̀ ́ Multiple Subscriber Number E. B. C. SUB address Kênh B cua ISDN xử lý mây lớp cua mô hinh OSI? ̉ ́ ̉ ̀ 106 Tuỳ theo giao diên là BRI hay PRI ̣ A. 1 D. Tuỳ theo điêm chuân ̉ ̉ B. 2 E. C. 3 Kênh D cua ISDN xử lý mây lớp cua mô hinh OSI? ̉ ́ ̉ ̀ 107 Tuỳ theo giao diên là BRI hay PRI ̣ A. 1 D. Tuỳ theo điêm chuân ̉ ̉ B. 2 E. Trang 13
  14. Th.S Đặng Quốc Anh – Khoa Viễn thông C. 3 Phương thức liên lac nao là kêt nôi? ̣ ̀ ́ ́ 108 A. Internet D. ISDN Frame relay E. MPLS B. C. ATM Cho biêt đơn vị chuyên mach cua ISDN. ́ ̉ ̣ ̉ 109 A. 32Kbit/s D. 2,048Mbit/s Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 64Kbit/s E. C. 1,5Mbit/s Modem 33,6Kbit/s dung phương thức truyên dân nao? ̀ ̀ ̃ ̀ 110 ́ A. Song công D. Ban song công Song công đôi xứng ́ Đơn công B. E. Song công bât đôi xứng ́ ́ C. Âm hiêu bân (busy tone) cua cuôc goi ISDN phat ra từ: ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ 111 Tông đai nôi hat LE phia người bị goi ̉ ̀ ̣ ̣ ́ ̣ Mach giao tiêp đường dây NT cua người ̣ ́ ̉ A. D. ̣ goi Tông đai nôi hat LE phia người goi ̉ ̀ ̣ ̣ ́ ̣ Mach giao tiêp đường dây NT ̣ ́ B. E. cua người bị goi ̉ ̣ May điên thoai ISDN cua người goi ́ ̣ ̣ ̉ ̣ C. Giao diên ISDN nao có câu hinh điêm đa điêm? ̣ ̀ ́ ̀ ̉ ̉ 112 A. R D. V Tât cả đêu đung ́ ̀ ́ B. S E. C. U Cho biêt tôc độ upload tôi đa cua kêt nôi Internet qua dich vụ 1267. ́́ ́ ̉ ́ ́ ̣ 113 56Kbit/s D. 1,5Mbit/s A. B. 64Kbit/s E. 2,048Mbit/s C. 128Kbit/s Cho biêt chênh lêch điên ap lớn nhât trên tin hiêu ISDN 2B1Q. ́ ̣ ̣́ ́ ́ ̣ 114 A. 1,66V D. 10V B. 2,5 E. 18V C. 5V Kỹ thuât bao hiêu được sử dung trong ISDN: ̣ ́ ̣ ̣ 115 ́ ̣ A. CAS D. Bao hiêu kênh chung Băc Mỹ dung GR-303, châu Âu dung V5.x ́ ̀ ̀ B. R2 E. C. E/M Kỹ thuât chuyên mach sử dung trong ISDN: ̣ ̉ ̣ ̣ 116 ̉ ̣ ́ ̉ ̣ A. Chuyên mach goi D. Chuyên mach quang Chuyên mach tương tự ̉ ̣ Chuyên mach số PCM ̉ ̣ B. E. ̉ ̣ ̀ C. Chuyên mach mêm May điên thoai số dung trong ISDN bao hiêu thông tin chon số băng: ́ ̣ ̣ ̀ ́ ̣ ̣ ̀ 117 Trang 14
  15. Th.S Đặng Quốc Anh – Khoa Viễn thông Xung quay số 10 xung môi giây ̃ A. D. Message Xung quay số 20 xung môi giây ̃ B. E. Token C. DTMF Môi trường truyên dân cua điêm chuân U trong BRI theo ANSI T1.601 la: ̀ ̃ ̉ ̉ ̉ ̀ 118 ́ A. Cap quang D. Vi ba ́ ̀ ̣ ́ B. Cap đông truc E. Dây xoăn đôi ́ ̃ ́ C. Ông dân song Cho biêt số tôi đa cac cuôc goi PCM thực hiên đông thời taị môt giao diên ISDN BRI (ITU-T Rec. ́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣ 119 I.430). Không han chế ̣ A. 1 D. Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 2 E. C. 3 Cho biêt ISDN có thể cung câp dich vụ công thêm nao mà PSTN không thể cung câp được. ́ ́ ̣ ̣ ̀ ́ 120 A. Calling Line Identification Presentation D. Call Waiting Call Transfer E. SUB address B. C. Call Fordwarding Kỹ thuât chuyên mach sử dung trong ISDN: ̣ ̉ ̣ ̣ 121 ̉ ̣ ́ ̉ ̣ A. Chuyên mach goi D. Chuyên mach quang Chuyên mach số PCM ̉ ̣ Chuyên mach tương tự ̉ ̣ B. E. ̉ ̣ ̀ C. Chuyên mach mêm ISDN sử dung tông đai nao sau đây trong mang điên thoai? ̣ ̉ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ 122 ̉ ̀ ̣ ̣ Tông đai điên tử số ̉ ̀ ̣ A. Tông đai nôi hat D. Tông đai nôi bộ ̉ ̀ ̣ ̉ ̀ B. E. Tông đai host Tông đai điên thoai điên tử ̉ ̀ ̣ ̣ ̣ C. May điên thoai số dung trong ISDN bao hiêu thông tin chon số băng: ́ ̣ ̣ ̀ ́ ̣ ̣ ̀ 123 Xung quay số 10 xung môi giây ̃ A. D. Message Xung quay số 20 xung môi giây ̃ B. E. Token C. DTMF Môi trường truyên dân cua điêm chuân U trong BRI theo ANSI T1.601 la: ̀ ̃ ̉ ̉ ̉ ̀ 124 ́ A. Cap quang D. Vi ba ́ ̀ ̣ ́ Cap đông truc E. Dây xoăn đôi B. ́ ̃ ́ C. Ông dân song Cho biêt số tôi đa cac cuôc goi PCM thực hiên đông thời taị môt giao diên ISDN BRI (ITU-T Rec. ́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣ 125 I.430). Không han chế ̣ A. 1 D. Tât cả đêu sai ́ ̀ B. 2 E. C. 3 Âm hiêu mời quay số cua may điên thoai ISDN phat ra từ: ̣ ̉ ́ ̣ ̣ ́ 126 May điên thoai ISDN cua người goi ́ ̣ ̣ ̉ ̣ Mach giao tiêp đường dây NT ̣ ́ A. D. cua người goi ̉ ̣ Trang 15
  16. Th.S Đặng Quốc Anh – Khoa Viễn thông May điên thoai ISDN cua người bị goi ́ ̣ ̣ ̉ ̣ Mach giao tiêp đường dây NT cua người ̣ ́ ̉ B. E. bị goi ̣ Mach giao tiêp đường dây thuê bao LT cua tông đai ̣ ́ ̉ ̉ ̀ C. Câu hinh nao không được BRI cung câp? ́ ̀ ̀ ́ 127 B+D D. D A. Tât cả đêu sai ́ ̀ B E. B. C. 2B + D Cho biêt ISDN có thể cung câp dich vụ công thêm nao mà PSTN không thể cung câp được. ́ ́ ̣ ̣ ̀ ́ 128 Calling Line Identification Presentation D. Call Waiting A. Call Transfer E. SUB address B. C. Call Fordwarding Phương phap song công sử dung trên giao diên S/T cua ISDN BRI? ́ ̣ ̣ ̉ 129 Song công phân thời ̣́ ̣ ̣ D. Song công triêt tin hiêu dôi A. ̀ Tât cả đêu sai ́ ̀ B. Song công phân tân E. Song công trên 2 đôi dây riêng lẻ C. 4. DSL Những phương phap ghep kênh nao không được dung cho DSLAM? ́ ́ ̀ ̀ 130 A. STM D. TDM Tât cả đêu sai ́ ̀ B. ATM E. C. Ethernet SHDSL sử dung phương phap điêu chế nao? ̣ ́ ̀ ̀ 131 A. DMT D. CAP B. 2B1Q E. QAM C. TC-PAM Modem ADSL được tich hợp với thiêt bị nao? ́ ́ ̀ 132 A. Microfilter D. POTS splitter Tât cả đêu sai ́ ̀ B. Dial-up modem E. C. NIC card Bộ POTS splitter sử dung kỹ thuât ghep song công gi? ̣ ̣ ́ ̀ 133 ̀ ̣́ ̣ ̣ A. Song công phân tân D. Song công triêt tin hiêu dôi Song công phân thời Tât cả đêu đung ́ ̀ ́ B. E. C. Song công trên 2 đôi dây Tin hiêu xung vuông tân số 2.048KHz qua mach loc thông thâp 1MHz sẽ được: ́ ̣ ̀ ̣ ̣ ́ 134 Xung răng cưa A. Xung vuông D. Xung vuông tân số 2.048KHz ̀ Tât cả đêu sai ́ ̀ B. E. ́ C. Song sine Chon ra môt dich vụ khac biêt trong 5 dich vụ sau: ̣ ̣̣ ́ ̣ ̣ 135 A. HDTV D. Web hosting B. Telephone E. VPN C. Video conferencing Trang 16
  17. Th.S Đặng Quốc Anh – Khoa Viễn thông Cho biêt loai tin hiêu DSL bị nhanh rẽ ngăn nhât tac đông trong cac loai DSL sau: ́ ̣́ ̣ ́ ́ ́́ ̣ ́ ̣ 136 A. SHDSL D. VDSL B. ADSL2 E. ADSL2+ C. ADSL Cho biêt loai DSL có tôc độ download lớn nhât. ́ ̣ ́ ́ 137 A. SHDSL D. ADSL2+ B. VDSL2 E. VDSL C. ADSL Dung phep đo TDR cho cap điên thoai người ta tin vao mây sự cố trên vêt TDR? ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ́ ̣ 138 Tuỳ thuôc chât cach điên cua dây ̣ ́ ́ ̣ ̉ A. 1 D. Tuỳ thuôc vao cỡ dây ̣ ̀ B. 2 E. C. 3 Hay chon quan hệ giữa dự phong nhiêu (noise margin) và dự phong tỷ số S/N (S to N margin). ̃ ̣ ̀ ̃ ̀ 139 ̀ Tuỳ theo độ dai đường dây ̀ A. Băng nhau D. Dự phong tỷ số S/N lớn hơn ̀ Tuỳ theo công suât tin hiêu ́́ ̣ B. E. Dự phong tỷ số S/N nhỏ hơn ̀ C. Người ta phat hiên đường dây thoai bị đứt băng phương phap đo nao? ́ ̣ ̣ ̀ ́ ̀ 140 ̀ ̣ A. Đo TDR D. Đo cân băng điên dung Đo điên trở vong ̣ ̀ Đo suy hao E. B. Đo điên trở cach điên ̣ ́ ̣ C. Cho biêt modem ADSL giao tiêp với may tinh cá nhân qua giao tiêp nao? ́ ́ ́́ ́ ̀ 141 PCI D. Crossover Ethernet cable A. Tât cả đêu đung ́ ̀ ́ B. USB E. C. Straight through Ethernet cable Vị trí cua tin hiêu cable modem so với tin hiêu CATV trên daỉ tân cua cap đông truc theo tiêu chuân ̉́ ̣ ́ ̣ ̀ ̉ ́ ̀ ̣ ̉ 142 DOCSIS: CATV ở dai tân cao hơn ̉̀ CATV ở dai tân giữa ̉̀ A. D. CATV ở dai tân thâp hơn ̉̀ ́ ̀ ̀ ̀ B. E. Cable modem truyên 2 chiêu trên cung ̣ ̉̀ môt dai tân Cable modem có chiêu up ở dai tân thâp hơn CATV, chiêu down ở dai tân cao hơn CATV ̀ ̉̀ ́ ̀ ̉̀ C. Kỹ thuât chông nhiêu xung cua ADSL được thực hiên trên lớp nao cua mô hinh OSI? ̣ ́ ̃ ̉ ̣ ̀ ̉ ̀ 143 A. 1 D. 4 Tuỳ từng loai nhiêu xung ̣ ̃ B. 2 E. C. 3 Nhược điêm cua phương phap sửa sai cum băng ghep luân phiên: ̉ ̉ ́ ̣ ̀ ́ 144 ̀ Lam tăng độ trễ ̀ A. Lam tăng BER D. Lam giam tỷ số S/N ̀ ̉ Tât cả đêu đung ́ ̀ ́ B. E. Lam cho suy hao trên đường dây ADSL không đêu ̀ ̀ C. Đường dữ liêu fast trong modem ADSL thich hợp cho loai dữ liêu nao? ̣ ́ ̣ ̣ ̀ 145 A. Voice D. Internet Trang 17
  18. Th.S Đặng Quốc Anh – Khoa Viễn thông Tât cả đêu thich hợp ́ ̀ ́ B. Web hosting E. C. VPN Cac thiêt bị DSLAM dung phương phap ghep kênh gi? ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ 146 ́ Ghep kênh số ́ A. Ghep kênh quang D. ́ ̀ Tât cả đêu sai ́ ̀ B. Ghep kênh phân tân E. Ghep kênh phân thời gian ́ C. Thiêt bị nao dung trong tông đai ADSL? ́ ̀ ̀ ̉ ̀ 147 A. Router ADSL D. Modem ADSL B. POTS Splitter E. DSLAM hub C. PC DSLAM phổ biên nhât trên thế giới hiên nay sử dung phương phap ghep kênh gi? ́ ́ ̣ ̣ ́ ́ ̀ 148 A. STM D. FR Tât cả đêu đung ́ ̀ ́ B. ATM E. C. Ethernet Môt modem router ADSL có 4 công LAN nôi với 4 switch Ethernet 8 port. Hoỉ cân phaỉ có bao nhiêu ̣ ̉ ́ ̀ 149 bộ POTS Splitter? A. 1 D. 32 Tuỳ theo câu hinh mang trong nhà ́ ̀ ̣ B. 4 E. C. 8 Môt modem router ADSL có 4 công LAN nôi với 4 switch Ethernet 8 port. Hoi tôi đa có thể nôi với bao ̣ ̉ ́ ̉́ ́ 150 ́́ nhiêu may tinh PC? A. 40 D. 28 Không han chế ̣ B. 32 E. C. 30 Modem ADSL được tich hợp với thiêt bị nao? ́ ́ ̀ 151 A. Switch D. POTS splitter Tât cả đêu sai ́ ̀ B. Dial-up modem E. C. NIC card VDSL2 con có tên goi nao sau đây? ̀ ̣ ̀ 152 A. ADSL G.dmt D. ADSL2+ B. ADSL G.lite E. ADSL3 C. ADSL2 Nhiêu nao đôi với ADSL liên tuc nhât? ̃ ̀ ́ ̣ ́ 153 ̃ ̀ ̀ ̃ A. Nhiêu đen huynh quang D. Nhiêu xuyên kênh Nhiêu đông cơ điên ̃ ̣ ̣ Nhiêu bức xạ vũ trụ ̃ B. E. ̃ ́ ́ C. Nhiêu song vô tuyên Phương phap đo thử ADSL nao cân đo thử 2 đâu? ́ ̀ ̀ ̀ 154 ̀ ̣ A. Đo suy hao D. Đo cân băng điên dung Đo tim vị trí đứt dây ̀ Tât cả đêu sai ́ ̀ B. E. Đo cach điên giữa 2 đôi dây ́ ̣ C. Trang 18
  19. Th.S Đặng Quốc Anh – Khoa Viễn thông Người ta phat hiên đường dây thoai bị đứt băng phương phap đo nao? ́ ̣ ̣ ̀ ́ ̀ 155 Đo điên trở vong ̣ ̀ A. Đo TDR D. ̀ ̣ B. Đo suy hao E. Đo cân băng điên dung Đo điên trở cach điên ̣ ́ ̣ C. Công nao nôi với may fax G.3? ̉ ̀ ́ ́ 156 A. T1 D. E&M Tât cả đêu đung ́ ̀ ́ B. FXS E. C. FXO Trở ngai chung cua cac mang CATV ở Viêt Nam khi cung câp dich vụ cable modem: ̣ ̉ ́ ̣ ̣ ́ ̣ 157 Thiêt bị lac hâu ́ ̣ ̣ Thị trường nhỏ A. D. Đâu tư lớn ̀ Nhiêu công ty quan lý ̀ ̉ B. E. Mang đường dây xâu ̣ ́ C. Nghi thức mang (protocol) dung cho VoDSL phổ biên nhât hiên nay: ̣ ̀ ́ ́ ̣ 158 A. ATM D. MPLS Tât cả đêu như nhau ́ ̀ B. IP E. C. FR Nguyên nhân nao lam suy hao tin hiêu trên đường dây ADSL không đêu theo tân sô? ̀ ̀ ́ ̣ ̀ ̀ ́ 159 Đường dây daì A. D. Xuyên kênh ̣ ̉ Nhanh rẽ ́ B. Cuôn tai E. Cac bộ DLC ́ C. Hay chon quan hệ giữa dự phong nhiêu (noise margin) và dự phong tỷ số S/N (S to N margin). ̃ ̣ ̀ ̃ ̀ 160 ̀ Tuỳ theo độ dai đường dây ̀ A. Băng nhau D. Dự phong tỷ số S/N lớn hơn ̀ Tuỳ theo công suât tin hiêu ́́ ̣ B. E. Dự phong tỷ số S/N nhỏ hơn ̀ C. Tin hiêu xung vuông tân số 2.048KHz qua mach loc thông cao 3MHz sẽ được: ́ ̣ ̀ ̣ ̣ 161 Xung răng cưa A. Xung vuông D. Xung vuông tân số 2.048KHz ̀ Tât cả đêu sai ́ ̀ B. E. ́ C. Song sine Cho biêt modem ADSL giao tiêp với may tinh cá nhân qua giao tiêp nao? ́ ́ ́́ ́ ̀ 162 A. PCI D. Crossover Ethernet cable Tât cả đêu đung ́ ̀ ́ B. USB E. C. Straight through Ethernet cable Dich vụ ADSL nao không cân dung cac bộ POTS splitter? ̣ ̀ ̀ ̀ ́ 163 ̉ A. MegaVNN D. ADSL cua FPT ̉ Tât cả đêu sai ́ ̀ B. ADSL cua Viettel Internet E. ̉ C. ADSL cua SPT Công nao nôi với đường dây thuê bao điên thoai tương tự để tới tông đai nôi hat? ̉ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̀ ̣ ̣ 164 A. T1 D. E&M Tât cả đêu đung ́ ̀ ́ B. FXO E. C. FXS Trang 19
  20. Th.S Đặng Quốc Anh – Khoa Viễn thông Vì sao không dung phương phap TDR để đo suy hao trên đường dây? ̀ ́ 165 Vì TDR chỉ đo tâm ngăn ̀ ́ Vì TDR là phương phap gân đung ́ ̀ ́ A. D. Vì TDR chỉ đo theo tân số xung mâu ̀ ̃ Tât cả đêu sai ́ ̀ B. E. Vì TDR chỉ đo cho tân số thoai ̀ ̣ C. Môt dây Ethernet straight through cable có thể truyên được bao nhiêu đường dây ADSL? ̣ ̀ 166 A. 1 D. 4 Không giới han ̣ B. 2 E. C. 3 Loai DSL nao dung mã 2B1Q? ̣ ̀ ̀ 167 A. VDSL D. IDSL B. HDSL E. SDSL C. ADSL Cho biêt loai DSL cho tôc độ truyên tai dữ liêu cao nhât. ́ ̣ ́ ̀ ̉ ̣ ́ 168 A. ADSL D. ADSL3 B. SHDSL E. IDSL C. VDSL Muôn khai bao thuê bao ADSL có đăc tinh CBR (Constant Bit Rate) phai thực hiên trên thiêt bị nao? ́ ́ ̣́ ̉ ̣ ́ ̀ 169 A. DSLAM D. Router ADSL DSLAM sub E. B-RAS B. C. DSLAM hub Cac modem ADSL có thể đo thử được gì trên kênh truyên? ́ ̀ 170 Đinh vị chỗ đứt dây ̣ ̀ ̣ A. D. Cân băng doc Độ dai dây thuê bao ̀ Tât cả đêu đung ́ ̀ ́ B. E. Tỷ số S/N trên dai tân ADSL ̉̀ C. Nguyên nhân cua hiên tượng ISI la: ̉ ̣ ̀ 171 Đăc tinh trễ cua kênh truyên ̣́ ̉ ̀ Trở khang đăc tinh cua đường dây ́ ̣́ ̉ A. D. ̃ ́ ̣ ̀ Tât cả đêu sai ́ ̀ B. Nhiêu tac đông lên kênh truyên E. ̣́ ́ ̣ C. Đăc tinh suy hao tin hiêu Cho biêt công nghệ phân kênh ở đâu phat và ghep kênh ở đâu thu. ́ ̀ ́ ́ ̀ 172 A. PDH D. IMA SDH E. ATM B. C. SONET Cac may đo TDR ở chế độ tự đông cho biêt được bao nhiêu lôi trên đường dây? ́ ́ ̣ ́ ̃ 173 Tuỳ theo chât cach điên ́ ́ ̣ A. 1 D. Tuỳ theo tôc độ lan truyên cua xung TDR ́ ̀ ̉ B. 2 E. Tuỳ theo cỡ dây C. Cho biêt sự cố có thể xac đinh được chinh xac trong môt phep đo đường dây băng kỹ thuât đo TDR. ́ ́ ̣ ́ ́ ̣ ́ ̀ ̣ 174 Sự cố thứ nhât ́ Tuỳ theo cỡ dây và chât cach điên ́ ́ ̣ A. D. Sự cố thứ hai Tât cả đêu như nhau ́ ̀ B. E. Tuỳ theo vân tôc lan truyên cua xung TDR trên đường dây ̣ ́ ̀ ̉ C. Trang 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản